Kết quả hoạt động SXKD Quý IV/2006 của DHA[/B]
[/B]


Báo cáo tài chính Quý IV/2006 của Công ty Cổ phần Hóa An (DHA):


ĐVT: VNĐ





[table]



TT
|

CHỈ TIÊU
|

Kỳ báo cáo
|

Lũy kế





1
|

Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
|

24,646,966,356
|

83,836,039,998





2
|

Các khoản giảm trừ
|

0
|

284,918,530





3
|

Doanh thu thuấn về bán hàng và cung cấp dịch vụ
|

24,646,966,356
|

83,551,121,468





4
|

Giá vốn hàng hóa
|

15,679,021,643
|

51,964,846,305





5
|

Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ
|

8,967,944,713
|

31,586,275,163





6
|

Doanh thu hoạt động tài chính
|

3,829,108,712
|

7,068,140,075





7
|

Chi phí tài chính
|

106,380,000
|

238,727,000





8
|

Chi phí bán hàng
|

1,037,323,047
|

3,183,957,140





9
|

Chi phí quản lý doanh nghiệp
|

1,768,466,081
|

5,285,336,323





10
|

Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
|

9,884,884,297
|

29,946,394,775





11
|

Thu nhập khác
|

0
|

218,198,182





12
|

Chi phí khác
|

0
|

12,616,175





13
|

Lợi nhuận khác
|

0
|

205,582,007





14
|

Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế
|

9,884,884,297
|

30,151,976,782





15
|

Thuế thu nhập doanh nghiệp
|

2,471,221,074
|

7,371,561,795





16
|

Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
|

7,413,663,223
|

22780414987





17
|

Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
|

1,105
|

4,099





18
|

Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
|

500
|

2,000


[/table]


Chúc mọi người vui vẻ []