Em gửi lại BCTC để các bác xem lại nhé:



[table]
QNC: lợi nhuận năm 2007 đạt 51,648 tỷ, tăng 81,93%, EPS đạt
4.820 đồng


Thứ sáu, 15/2/2008, 08:26
GMT+7



(ATPvietnam.com) -CTCP Xi
măng và xây dựng Quảng Ninh (Mã CK: QNC) vừa thông báo kết quả hoạt động sản
xuất kinh doanh Quý IV/2007 và cả năm 2007.


Theo đó, doanh thu thuần từ bán hàng và cung cấp dịch vụ của
công ty trong Quý IV/2007 đạt 196,535 tỷ đồng, lũy kế cả năm 2007 công ty đạt
597,615 tỷ đồng tăng 21,8% so với năm 2006.


Trong Quý IV/2007, công ty đạt 23,013 tỷ đồng lợi nhuận sau
thuế, lũy kế cả năm 2007 công ty đạt 51,648 tỷ đồng lợi nhuận sau thuế tăng
81,93% so với năm 2006 tương đương tăng 23,554 tỷ đồng.


Lãi cơ bản trên cổ phiếu trong năm 2007, công ty đạt 4.820
đồng. Với mức giá là 48.000 cổ phiếu (giá ngày 14/2) thì P/E của QNC
10 lần.


Được biết, CTCP Xi măng và Xây dựng Quảng Ninh sẽ tiến hành trả
cổ tức 2 năm 2007, vào ngày 11/03/2008, với tỉ lệ chi trả là 30%/1 cổ phần (1 cổ
phần được nhận 3.000 đồng).


Công ty có vốn điều lệ là 125 tỷ đồng, trong đó vốn nhà nước
chiếm 17,4% tương đương với 22,1 tỷ đồng, cổ đông trong và ngoài công ty chiếm
82,26% tương đương với 104 tỷ đồng.


Công ty Xi măng và Xây dựng Quảng Ninh là một trong những Công
ty hàng đầu của Tỉnh Quảng Ninh, đã đạt được thành công trong các lĩnh vực: sản
xuất xi măng, sản xuất đá xây dựng, sản xuất than, xây lắp các công trình dân
dụng và công nghiệp, kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp, khu dân cư, kinh doanh
xuất nhập khẩu.


Chi tiết báo cáo tài chính:



[table]





Chỉ tiêu |



Quý IV/2007 |



Năm 2007





Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ |

197.763.524.044
|

598.848.441.031







Các khoản giảm trừ doanh thu |

1.228.139.432
|

1.233.098.419







Doang thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ |

196.535.384.612
|

597.615.342.612







Giá vốn hàng bán |

143.825.379.435
|

460.021.847.525







LN gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ |

52.710.005.177
|

137.593.495.087







Doanh thu hoạt động tài chính |

13.632.902.517
|

33.721.679.729







Chi phí tài chính |

25.759.396.958
|

62.228.423.829







Chi phí bán hàng |

3.231.241.362
|

13.388.136.507







Chi phí quản lý doanh nghiệp |

12.916.389.862
|

49.518.241.867







LN thuần từ hoạt động kinh doanh |

24.435.879.512
|

46.180.372.613







Thu nhập khác |

5.002.458.502
|

23.411.212.747







Chi phí khác |

1.120.090.214
|

6.824.431.121







LN khác |

3.882.368.288
|

16.586.781.626







Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong cty liên doanh liên kết |

|

377.192.935







Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế |

28.695.440.735
|

63.144.347.174







Thuế thu nhập doanh nghiệp |

5.681.667.926
|

10.839.911.465







LN sau thuế thu nhập doanh nghiệp |

23.013.772.809
|

52.304.435.709







Lợi ích của cổ đông thiểu số |

|

656.067.315







Lãi cơ bản trên cổ phiếu |

|

4.820







Cổ tức trên mỗi cổ phiếu |

|








Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của Công ty mẹ |

|

51.648.368.395


[/table]
[/table]