[quote user="conmedop"]




Tên người thực hiện giao dịch: Bùi Văn Chi
Chức vụ tại tổ chức niêm yết: Chủ tịch HĐQT
Mã chứng khoán giao dịch: DC4
Số lượng cổ phiếu đang nắm giữ: 140.170 cổ phiếu
Số lượng cổ phiếu đăng ký bán: 31.000 cổ phiếu
Mục đích giao dịch: bán để giải quyết nhu cầu tài chính gia đình
Số lượng cổ phiếu nắm giữ sau khi thực hiện giao dịch: 109.170 cổ phiếu
Thời gian thực hiện giao dịch: Ngày 18/6/2009 đến 17/7/2009.[/list](Theo hastc.org.vn)[/I]


Von 20 tỷ tăng lên 34 tỷ. lợi nhuận quý 1 có 800 triệu,. vay vôn ngân hàng 140 triệu. DC4 chỉ đáng giá 8 ngàn thôi. các bác nhào vào ôm Bom đấy (^_^). chết





von diều lên 34 tỷ lời nhuận quý 1 có 800 triệu





http://ezsearch.fpts.com.vn/Services...lt2.aspx?s=374


con nay chỉ đáng giá 6000 thôi


[/quote]



[table]







Mẫu CBTT-03


(Ban hµnh kÌm theo Th«ng t­ sè 38/2007/TT-BTC ngµy 18/04/2007 cña Bé tr­ëng Bé Tµi ChÝnh


h­íng dÉn vÒ viÖc C«ng bè th«ng tin trªn thÞ tr­êng chøng kho¸n)


CÔNG TY CỔ PHẦN DIC SỐ 4 |
|



B¸o c¸o tµi chÝnh tãm t¾t


quý I n¨m 2009


I- A |
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN |
|



|
|
|
Đơn vị tính : VND


Stt |
Nội dung |
Số dư đầu kỳ |
Số dư cuối kỳ


I |
Tài sản ngắn hạn |
45,453,781,654 |
51,121,151,683


1 |
Tiền và các khoản tương đương tiền |
2,180,381,102 |
1,552,145,678


2 |
Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn |
|



3 |
Các khoản phải thu ngắn hạn |
17,994,625,030 |
16,355,711,296


4 |
Hàng tồn kho |
24,913,882,099 |
32,695,259,291


5 |
Tài sản ngắn hạn khác |
364,893,423 |
518,035,418


II |
Tài sản dài hạn |
27,514,399,195 |
27,975,060,871


1 |
Các khoản phải thu dài hạn |
|



2 |
Tài sản cố định |
10,032,378,102 |
10,492,616,506


|
- Tài sản cố định hữu hình |
8,752,287,810 |
9,256,091,486


|
- Tài sản cố định vô hình |
1,187,514,136 |
1,187,514,136


|
- Tài sản cố định thuê tài chính |
|



|
- Chi phí xây dựng cơ bản dở dang |
92,576,156 |
49,010,884


3 |
Bất động sản đầu tư |
8,080,000,000 |
8,080,000,000


4 |
Các khoản đầu tư tài chính dài hạn |
9,276,212,500 |
9,276,212,500


5 |
Tài sản dài hạn khác |
125,808,593 |
126,231,865


III |
TỔNG CỘNG TÀI SẢN |
72,968,180,849 |
79,096,212,554


IV |
Nợ phải trả |
44,014,792,996 |
47,745,471,656


1 |
Nợ ngắn hạn |
43,963,069,344 |
47,695,167,604


2 |
Nợ dài hạn |
51,723,652 |
50,304,052


V |
Vốn chủ sở hữu |
28,953,387,853 |
31,350,740,898


1 |
Vốn chủ sở hữu |
27,418,613,978 |
30,471,719,263


|
- Vốn đầu tư của chủ sở hữu |
20,000,000,000 |
21,399,960,000


|
- Thặng dư vốn cổ phần |
4,177,050,000 |
4,177,050,000


|
- Vốn khác của chủ sở hữu |
|



|
- Cổ phiếu quỹ |
|



|
- Chênh lệch đánh giá lại tài sản |
|



|
- Chênh lệch tỷ giá hối đoái |
|



|
- Các quỹ |
3,102,824,737 |
3,102,824,737


|
- Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối |
138,739,241 |
1,791,884,526


|
- Nguồn vốn đầu tư XDCB |
|



2 |
Nguồn kinh phí và quỹ khác |
1,534,773,875 |
879,021,635


|
- Quỹ khen thưởng phúc lợi |
1,534,773,875 |
879,021,635


|
- Nguồn kinh phí |
|



|
- Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ |
|



VI |
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN |
72,968,180,849 |
79,096,212,554


|
|
|



II - A |
KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH |
|



|
|
|
Đơn vị tính : VND


STT |
Chỉ tiêu |
Kỳ báo cáo |
Luỹ kế


1 |
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ |
8,188,785,137 |
8,188,785,137


2 |
Các khoản giảm trừ doanh thu |
|



3 |
Doanh thu thuần vê bán hàng và cung cấp dịch vụ |
8,188,785,137 |
8,188,785,137


4 |
Giá vốn hàng bán |
6,565,716,007 |
6,565,716,007


5 |
LN gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ |
1,623,069,130 |
1,623,069,130


6 |
Doanh thu hoạt động tài chính |
147,324,827 |
147,324,827


7 |
Chi phí tài chính |
35,124,313 |
35,124,313


8 |
Chi phí bán hàng |
103,937,285 |
103,937,285


9 |
Chi phí quản lý doanh nghiệp |
549,521,365 |
549,521,365


10 |
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh |
1,081,810,994 |
1,081,810,994


11 |
Thu nhập khác |
14,029,273 |
14,029,273


12 |
Chi phí khác |
122,088,000 |
122,088,000


13 |
Lợi nhuận khác |
(108,058,727) |
(108,058,727)


14 |
Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế |
973,752,267 |
973,752,267


15 |
Thuế thu nhập doanh nghiệp |
153,604,464 |
153,604,464


16 |
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp |
820,147,803 |
820,147,803


17 |
Lãi cơ bản trên cổ phiếu |
383 |
383


18 |
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu |
|



|
|
Ngày 24 tháng 4 năm 2009


|
|
CÔNG TY CỔ PHẦN DIC SỐ 4


|
|
Giám đốc


|
|
(đã ký)


|
|
|



|
|
Lê Đình Thắng
[/table]Đấy là những gì tôi nói là sự thật. các bác đọc nhé. kẻo lại bị tristar tăng ốc cổ phiếu