3.1.
Danh sách cổ đông sáng lập và tỷ
lệ cổ phần nắm giữ



Bảng 3: Danh sách cổ đông sáng lập[/i][/i]



[table]



STT


|

Cổ đông sáng lập


|

Tỷ trọng vốn góp (%)


|

Vốn góp (đồng)


|

Số cổ phần phổ thông
(cổ phần)


|








1


|

Tæng c«ng ty S«ng §µ


Địa chỉ [/i][/i]Nhµ G10 Thanh Xu©n
Nam Hµ Néi


|

51


|

9.376.000.000


|

937.600


|





2


|

Hà Mạnh
Hoạt


Địa chỉ:[/i] P. Điện
Biên,Tp Thanh Hoá


|

0.55


|

101.870.000


|

10.187


|





3


|


xuân Toàn


Địa chỉ:[/i] P
Trường Thi, Tp Thanh Hoá


|

1,99


|

365.480.000


|

36.548


|





4


|

Hoàng
Sỹ Tiến


Địa chỉ:[/i] P.
Trường Thi, Tp Thanh Hoá


|

0,35


|

65.940.000


|

6.594


|





5


|

Nguyễn
Xuân Nam


Địa Chỉ:[/i] P.
Ba Đình, TP Thanh Hoá


|

0,38


|

70.440.000


|

7.044


|





6


|

Khương
Hữu Chung


Địa chỉ:[/i] P. Đông
Thọ, Tp Thanh Hoá


|

0,17


|

31.970.000


|

3.197


|


[/table]