[quote user="chose_your_destiny"]


[quote user="VN_BUFFET"]




PPC vẫn trụ được giá do 6 tháng đầu năm PPC chưa phải nộp chênh lệch biến động tỷ giá VNĐ - JPY. Cuối năm mới phải trích lậphy vọng vẫn có lãi không lỗ như năm 2008. Đồng USD, JPY trên TT lúc tăng lúc giảm nhưng ở VN chỉ có 1 chiều hướng đi lên


[/quote]


Lợi nhuận nửa năm của PPC là 683 tỷ ,trong đó lợi nhuận từ sản xuất kinh doanh chính gần 600 tỷ,lợi nhuận từ tài chính là 93,5 tỷ(LNTC ở đây là lợi nhuận cực kỳ ổn định tử khoản lãi tiền gửi ngân hàng cỡ 3000 tỷ),đó là chưa kể việc hoàn nhập tỷ giá vì theo quy định việc hoàn nhập chỉ thực hiện ngày 31/12/2009.theo BCTC Q2.tỷ giá chéo NHNN công bố ngày 30/06/2009 là 175,57,tức là nếu hạch toán vào lúc đó thì số tiền hoàn nhập là184,96-175,57).35,278=331.26 tỷ,chưa kể số tiền 928,57 triệu YÊN sẽ thanh toán vào ngày 20/09/2009 sẽ hoàn nhập thêm :9,39. 928,57=8,719 tỷ.Còn tỷ giá chéo mới nhất NHNH công bố cho thanh toán từ 01/08/2009 đế 10/08/2009 là:177,96 đ. Trong bảng CĐKT Q2 về cơ bản các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn và dài hạn giống như quý 1 trong đó có thêm lên gần 500 tỷ của lợi nhuận quý 2,như vậy lợi nhuận về tài chính 6 tháng cuối năm chắc chắnđạt trên 100 tỷ,cho là 6 thàng cuối năm có thời gian bảo dưỡng định như mọi năm thì lợi nhuận kinh doanh chính tối thiểu là 500 tỷ đưa lơi nhuận cả năm cỡ 1300 tỷ(kỳ trướ tôi chỉ dám dự đoán 1100-1200 tỷ).Nên nhớ rằng lợi nhuận của PPC từ mảng kinh doanh chính nhiều năm ổn định ở mức 1000 tỷ với tăng trưởng 15% năm,riêng 2008 bị dự phòng tỷ giá trên 1600 tỷ nên thành lỗ trên 200 tỷ,tuy nhiên vì là lỗ trên sổ sách chứ không phãi là lỗ thật do nợ OĐA thanh toán hàng năm đến 2025 mới trả hết .


Tóm lại ,EPS dự phóng cuối năm của PPC là:EPS=1300ty/325 =4000 với PE hiện tại là; PE= 28000/4000=7 quá rẻ so với PE ngành điện cũng như của thị trường.Còn về tỷ giá suốt từ tháng 3/2009 đến nay luôn có lợi cho PPC ,tôi vẫn theo quan điểm của BLOOMBERG tỷ giá US/Y=100 vào cuôi 2009 khi đó tỷgiá hạch toán sẽ khoảng xấp xỉ 17000đ lúc đó EPS của PPC sẽ là bao nhiêu?





[/quote]


Lại 1 bác nói dóc không có căn. Phần đỏ đỏ ấy.


Các bác xem tỉ giá ngày 30 tháng 6 đây. Theo đó, PPC phải trích lập thêm 5 đồng cho mỗi Yên Nhật nữa so với thời điểm 30/12/2008. Vị chi khoảng 170 tỉ đồng dự phòng tỉ giá



[table]



Mã NT
Tên ngoại tệ
Mua
Chuyển khoản
Bán


AUD |
AUST.DOLLAR |
14,655.47 |
14,743.93 |
14,978.98


CAD |
CANADIAN DOLLAR |
15,626.56 |
15,768.48 |
15,987.85


CHF |
SWISS FRANCE |
16,717.59 |
16,835.44 |
17,103.83


DKK |
DANISH KRONE |
- |
3,442.82 |
3,511.73


EUR |
EURO |
25,605.17 |
25,682.22 |
26,091.63


GBP |
BRITISH POUND |
30,032.74 |
30,244.45 |
30,665.20


HKD |
HONGKONG DOLLAR |
2,334.37 |
2,350.83 |
2,383.53


INR |
INDIAN RUPEE |
- |
375.54 |
392.37


JPY |
JAPANESE YEN |
187.61 |
189.51 |
192.53


KRW |
SOUTH KOREAN WON |
- |
13.77 |
14.94


KWD |
KUWAITI DINAR |
- |
63,166.25 |
64,688.70


MYR |
MALAYSIAN RINGGIT |
- |
5,148.72 |
5,251.76


NOK |
NORWEGIAN KRONER |
- |
2,841.43 |
2,898.30


SEK |
SWEDISH KRONA |
- |
2,373.66 |
2,421.17


SGD |
SINGAPORE DOLLAR |
12,480.25 |
12,568.23 |
12,743.08


THB |
THAI BAHT |
527.81 |
527.81 |
551.46


USD |
US DOLLAR |
17,801.00 |
17,801.00 |
17,801.00
[/table]
[table]


Chi nhánh: |
Sở Giao Dịch Hà Nội Hải Phòng Đà Nẵng Quy Nhơn Nha Trang TP HCM Vũng Tàu Kiên Giang Vinh Cần Thơ Đồng Nai Quảng Ninh An Giang Huế Tân Thuận Cà Mau Hà Tĩnh Thái Bình Đắc Lắc Bình Tây Quảng Ngãi Bình Dương Gia Lai Hoàn Kiếm Quảng Bình Sóc Trăng Bến Thành Hải Dương Bắc Ninh Vĩnh Phúc Tân Định Thủ Đức Trà Nóc Nhơn Trạch Khu Công Nghiệp Phú Thọ Phú Tài Tân Bình Thành Công Sóng Thần Châu Đốc Biên Hòa Cầu Giấy Vĩnh Lộc Quận 5 Hạ Long Bình Thạnh Chương Dương Móng Cái Đà Lạt Dung Quất Cam Ranh Hưng Yên Đồng Tháp Ba Đình Bình Thuận Long An Xuân An Quảng Nam Tiền Giang Hội Sở Chính Hà Tây Tây Ninh


Ngày: |


//




Tải về: |

[/table]





Nếu tính đến hiện nay, thìtỉ giá cũng gần bằng lúc 30/06/2009:



[table]



Mã NT
Tên ngoại tệ
Mua
Chuyển khoản
Bán


AUD |
AUST.DOLLAR |
15,079.21 |
15,170.23 |
15,429.25


CAD |
CANADIAN DOLLAR |
16,667.90 |
16,819.27 |
17,072.27


CHF |
SWISS FRANCE |
16,880.80 |
16,999.80 |
17,290.07


DKK |
DANISH KRONE |
- |
3,483.11 |
3,556.78


EUR |
EURO |
25,898.44 |
25,976.37 |
26,419.90


GBP |
BRITISH POUND |
30,160.19 |
30,372.80 |
30,829.67


HKD |
HONGKONG DOLLAR |
2,321.56 |
2,337.93 |
2,373.09


INR |
INDIAN RUPEE |
- |
376.64 |
393.96


JPY |
JAPANESE YEN |
188.04 |
189.94 |
193.18


KRW |
SOUTH KOREAN WON |
- |
13.90 |
16.49


KWD |
KUWAITI DINAR |
- |
62,930.90 |
64,519.54


MYR |
MALAYSIAN RINGGIT |
- |
5,164.52 |
5,273.75


NOK |
NORWEGIAN KRONER |
- |
2,976.09 |
3,039.04


SEK |
SWEDISH KRONA |
- |
2,526.18 |
2,579.61


SGD |
SINGAPORE DOLLAR |
12,532.27 |
12,620.61 |
12,810.45


THB |
THAI BAHT |
525.70 |
525.70 |
549.87


USD |
US DOLLAR |
17,814.00 |
17,814.00 |
17,814.00
[/table]
[table]


Chi nhánh: |
Sở Giao Dịch Hà Nội Hải Phòng Đà Nẵng Quy Nhơn Nha Trang TP HCM Vũng Tàu Kiên Giang Vinh Cần Thơ Đồng Nai Quảng Ninh An Giang Huế Tân Thuận Cà Mau Hà Tĩnh Thái Bình Đắc Lắc Bình Tây Quảng Ngãi Bình Dương Gia Lai Hoàn Kiếm Quảng Bình Sóc Trăng Bến Thành Hải Dương Bắc Ninh Vĩnh Phúc Tân Định Thủ Đức Trà Nóc Nhơn Trạch Khu Công Nghiệp Phú Thọ Phú Tài Tân Bình Thành Công Sóng Thần Châu Đốc Biên Hòa Cầu Giấy Vĩnh Lộc Quận 5 Hạ Long Bình Thạnh Chương Dương Móng Cái Đà Lạt Dung Quất Cam Ranh Hưng Yên Đồng Tháp Ba Đình Bình Thuận Long An Xuân An Quảng Nam Tiền Giang Hội Sở Chính Hà Tây Tây Ninh


Ngày: |


//




Tải về: |

[/table]