TNA - điểm mặt anh tài
  • Thông báo


    + Trả lời Chủ đề
    Trang 1 của 13 1 2 3 11 ... CuốiCuối
    Kết quả 1 đến 20 của 255
    1. #1
      Ngày tham gia
      Apr 2007
      Bài viết
      71
      Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi

      Mặc định TNA - điểm mặt anh tài

      TNA tăng trưởng chóng mặt, các chỉ tiêu rất tốt, sắp họp DHCD, khả năng chia thưởng tăng vốn 1:1 rất lớn
      Tằng tằng,lên tàu thôi

    2. #2
      Ngày tham gia
      Jan 2008
      Bài viết
      4
      Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi

      Mặc định Re: TNA -11 tháng hoàn thành kế hoạch lợi nhuận 2008



      *****) - CTCP Xuất nhập khẩu Thiên Nam, tháng
      11 đạt 1,7 tỷ đồng lợi nhuận, nần lũy kế 11 tháng lên 18,16 tỷ đồng,
      hoàn thành kế hoạch cả năm.








      CTCP Xuất nhập khẩu Thiên Nam (mã: TNA) công bố kết quả kinh
      doanh tháng 11 năm 2008.







      Tháng 11, tổng doanh thu đạt 58,4 tỷ đồng và lợi nhuận đạt
      1,7 tỷ đồng







      Lũy kế 11 tháng doanh thu đạt 687,5 tỷ đồng, lợi nhuận đạt
      18,16 tỷ đồng.







      So với cùng kỳ năm 2007, 11 tháng năm 2008 doanh thu tăng
      55% và lợi nhuận tăng 24%.







      So với kế hoạch năm 2008, doanh thu và lợi nhuận đạt tương ứng là 86% và 101%.




      [table]



      Chỉ tiêu


      |

      Tháng 11


      |

      Lũy kế 11 tháng


      |

      So sánh 11 tháng năm 2007


      |

      So với kế hoạch cả năm 2008


      |





      Tổng doanh thu


      |

      58,37


      |

      687,55


      |

      154,54


      |

      85,94


      |





      Lợi nhuận trước thuế


      |

      1,7


      |

      18,16


      |

      124,28


      |

      100,89


      [/table]

    3. #3
      Ngày tham gia
      Jul 2007
      Bài viết
      627
      Được cám ơn 52 lần trong 39 bài gởi

      Mặc định Re: TNA -11 tháng hoàn thành kế hoạch lợi nhuận 2008

      [quote user="dragon_line2002"]


      CTCP Xuất nhập khẩu Thiên Nam (mã: TNA) công bố kết quả kinh doanh tháng 11 năm 2008.


      Tháng 11, tổng doanh thu đạt 58,4 tỷ đồng và lợi nhuận đạt 1,7 tỷ đồng


      Lũy kế 11 tháng doanh thu đạt 687,5 tỷ đồng, lợi nhuận đạt 18,16 tỷ đồng.


      So với cùng kỳ năm 2007, 11 tháng năm 2008 doanh thu tăng 55% và lợi nhuận tăng 24%.


      So với kế hoạch năm 2008, doanh thu và lợi nhuận đạt tương ứng là 86% và 101%.






      [table]



      Chỉ tiêu
      |

      Tháng 11
      |

      Lũy kế 11 tháng
      |

      So sánh 11 tháng năm 2007
      |

      So với kế hoạch cả năm 2008





      Tổng doanh thu
      |

      58,37
      |

      687,55
      |

      154,54
      |

      85,94





      Lợi nhuận trước thuế
      |

      1,7
      |

      18,16
      |

      124,28
      |

      100,89


      [/table]


      [/quote]


      TNA có tin chia cổ tức hay sao mà hôm nay dư mua nhiều vậy các bác?


      Vốn chỉ 33 bil mà LNTT như thế này thì quá tốt rồi.


      Mai em AT 10 cổ ủng hộ TNA

    4. #4
      Ngày tham gia
      Aug 2008
      Bài viết
      549
      Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi

      Mặc định Re: TNA -11 tháng hoàn thành kế hoạch lợi nhuận 2008



      [quote user="thanhthuyplastic"]

      [quote user="dragon_line2002"]


      CTCP Xuất nhập khẩu Thiên Nam (mã: TNA) công bố kết quả kinh doanh tháng 11 năm 2008.


      Tháng 11, tổng doanh thu đạt 58,4 tỷ đồng và lợi nhuận đạt 1,7 tỷ đồng


      Lũy kế 11 tháng doanh thu đạt 687,5 tỷ đồng, lợi nhuận đạt 18,16 tỷ đồng.


      So với cùng kỳ năm 2007, 11 tháng năm 2008 doanh thu tăng 55% và lợi nhuận tăng 24%.


      So với kế hoạch năm 2008, doanh thu và lợi nhuận đạt tương ứng là 86% và 101%.






      [table]



      Chỉ tiêu
      |

      Tháng 11
      |

      Lũy kế 11 tháng
      |

      So sánh 11 tháng năm 2007
      |

      So với kế hoạch cả năm 2008





      Tổng doanh thu
      |

      58,37
      |

      687,55
      |

      154,54
      |

      85,94





      Lợi nhuận trước thuế
      |

      1,7
      |

      18,16
      |

      124,28
      |

      100,89


      [/table]


      [/quote]


      TNA có tin chia cổ tức hay sao mà hôm nay dư mua nhiều vậy các bác?


      Vốn chỉ 33 bil mà LNTT như thế này thì quá tốt rồi.


      Mai em AT 10 cổ ủng hộ TNA

      [/quote]

      Lưu ý PVA sau nhiều ngày giảm sàn liên tục trên HASTC ngày 19/12/2008 bất ngờ đảo chiều tăng điểm.

      [:rose]



    5. #5
      Ngày tham gia
      Nov 2008
      Bài viết
      244
      Được cám ơn 1 lần trong 1 bài gởi

      Mặc định Re: TNA -11 tháng hoàn thành kế hoạch lợi nhuận 2008

      [quote user="thanhthuyplastic"]


      [quote user="dragon_line2002"]


      CTCP Xuất nhập khẩu Thiên Nam (mã: TNA) công bố kết quả kinh doanh tháng 11 năm 2008.


      Tháng 11, tổng doanh thu đạt 58,4 tỷ đồng và lợi nhuận đạt 1,7 tỷ đồng


      Lũy kế 11 tháng doanh thu đạt 687,5 tỷ đồng, lợi nhuận đạt 18,16 tỷ đồng.


      So với cùng kỳ năm 2007, 11 tháng năm 2008 doanh thu tăng 55% và lợi nhuận tăng 24%.


      So với kế hoạch năm 2008, doanh thu và lợi nhuận đạt tương ứng là 86% và 101%.






      [table]



      Chỉ tiêu
      |

      Tháng 11
      |

      Lũy kế 11 tháng
      |

      So sánh 11 tháng năm 2007
      |

      So với kế hoạch cả năm 2008





      Tổng doanh thu
      |

      58,37
      |

      687,55
      |

      154,54
      |

      85,94





      Lợi nhuận trước thuế
      |

      1,7
      |

      18,16
      |

      124,28
      |

      100,89


      [/table]


      [/quote]


      TNA có tin chia cổ tức hay sao mà hôm nay dư mua nhiều vậy các bác?


      Vốn chỉ 33 bil mà LNTT như thế này thì quá tốt rồi.


      Mai em AT 10 cổ ủng hộ TNA


      [/quote]


      Ngứa mắt với con TNA này lắm rồi. Trả thèm trả nốt 10% đi động viên anh chị em tí nào.


      Lên 18, em chia tay các cụ thôi. Nhắm mắt cắt lỗ thôi.[:hucdau]

    6. #6
      TTTT1
      Guest

      Mặc định Re: TNA -11 tháng hoàn thành kế hoạch lợi nhuận 2008



      TNA :

      EPS năm ~ 4,355 .

      GTSS ~ 29,400 .

      Cổ tức ~ 20% , cao hơn lãi suất ngân hàng.

      Hoạt động : ổn định, tốt dù đang trong giai đoạn suy thoái ...


      .v.v.

      Giá thị trường ~ 16,900 đ < GTSS ~ 29,400 đ .

    7. #7
      Ngày tham gia
      Oct 2007
      Bài viết
      355
      Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi

      Mặc định Re: TNA-Kết quả kinh doanh quý 1/2007 quá tốt. Ko thấy ai nhắc đến nhỉ??

      [Y]


    8. #8
      TTTT1
      Guest

      Mặc định Re: TNA-Kết quả kinh doanh quý 1/2008 quá tốt ...



      [table]


      [/table] [table]
      Công ty CP TM - XNK Thiên Nam nhận Cúp vàng


    9. #9
      TTTT1
      Guest

      Mặc định Re: TNA-Kết quả kinh doanh quý 1/2008 quá tốt ...

      Cơ hội nào trên thị trường ?


      [table]




      Khi TTCK Mỹ và châu Âu khởi sắc trở lại, khả năng dòng vốn nước ngoài sẽ được rót lại vào Việt Nam là rất lớn.
      [/table]Vẫn
      có những cơ hội đầu tư nhiều triển vọng trong số 12 loại cổ phiếu bị
      đưa vào diện bị kiểm soát tính đến thời điểm này; với toàn TTCK Việt
      Nam, cơ hội đầu tư tốt đang hiện hữu khi so sánh khi với các TTCK khu
      vực theo những chỉ tiêu tài chính cơ bản như PE, PEG…; làm thế nào để
      nhà đầu tư nội nhận diện được cơ hội tốt để đầu tư đón đầu khi dòng vốn
      ngoại quay trở lại...


      Đó là những nội dung chính được ông Kris Bartkus,
      người Mỹ, cử nhân kinh tế Đại học Harvard hiện là chuyên gia phân tích
      cổ phiếu tại Công ty Chứng khoán Thăng Long chia sẻ trong buổi nói
      chuyện hàng tuần với các nhà đầu tư tại Công ty cuối tuần qua.


      Nhận diện cổ phiếu bị kiểm soát


      12 mã cổ phiếu thuộc diện bị kiểm
      soát đại diện cho 12 DN có kết quả kinh doanh không khả quan. Ngoại trừ
      BTC, lợi nhuận sau thuế năm 2008 của 11 công ty còn lại là số âm. Với
      cách tiếp cận vấn đề theo trường phái phân tích cơ bản dựa đơn thuần
      trên số liệu báo cáo tài chính mà các công ty công bố, tập trung vào
      những chỉ tiêu chính như triển vọng ngành, hệ số sinh lời, hệ số thanh
      toán nhanh (tài sản ngắn hạn/nợ ngắn hạn)…, phân tích của ông Kris chia
      12 mã trên vào 3 loại: loại nên cẩn trọng đặc biệt khi đầu tư; loại có
      tính rủi ro cao và loại có triển vọng hồi phục cao. Loại nên cẩn trọng
      đặc biệt khi đầu tư gồm 4 mã là BBT, VTA, TRI và TYA. Đặc điểm chung
      của 4 loại cổ phiếu này là có hệ số thanh toán nhanh ở mức thấp, cá
      biệt như BBT, hệ số này chỉ ở mức 0,05, mức thấp nhất trong 12 mã trên
      và ở mức này, Công ty đang phải đối diện với nguy cơ phá sản. Một đặc
      điểm khác của nhóm này là tỷ suất lợi nhuận hoạt động cũng ở mức thấp,
      trong đó TRI là một ví dụ. Mặc dù năm 2008, DN này có tỷ suất lợi nhuận
      gộp cao (21%), nhưng tỷ suất lợi nhuận hoạt động lại rất kém (-10%
      trong năm 2008; -50% trong quý IV/2008) cho thấy, việc quản lý của DN
      này là chưa hiệu quả.


      Nhóm cổ phiếu có tính rủi ro cao gồm
      BTC, SAM, HAP, VHG, TPCBHS. Những công ty này hoặc thuộc ngành có
      khả năng chịu nhiều rủi ro hoặc quá phân tán trong đầu tư nguồn lực
      hoặc đang thiếu một chiến lược đầu tư hiệu quả. Hiện nay, SAM có tỷ
      suất lợi nhuận thấp và ông Kris nhận định, nếu Công ty có chiến lược
      đầu tư đúng đắn số tiền nhàn rỗi hiện có thì SAM có khả năng thành công
      trong dài hạn.


      Hai mã cổ phiếu được cho là có khả
      năng hồi phục cao là REEPPC. Đây là những mã có hệ số thanh toán
      nhanh ở mức tốt (2,8 lần với REE và trên 3 lần với PPC); ngành kinh
      doanh chính khá ổn định, việc thua lỗ trong năm 2008 là do hệ quả từ
      quá khứ (REE, do phải trích lập dự phòng đầu tư tài chính cho các khoản
      đầu tư từ những năm trước) hay do cách hạch toán theo chuẩn kế toán
      Việt Nam (PPC phải trích dự phòng biến động tỷ giá cho khoản vay khoảng
      36 tỷ yên). Theo ông Kris, REEPPC vẫn là sự lựa chọn tốt cho đầu tư
      dài hạn.


      Sức hấp dẫn của TTCK Việt Nam


      Nhìn nhận chung về sức hấp dẫn của
      TTCK Việt Nam, nghiên cứu của ông Kris chỉ ra rằng, kể từ sau vụ sụp đổ
      của Ngân hàng Lehman Brothers (Mỹ) đến nay, giá cổ phiếu trên các thị
      trường thế giới đều sụt giảm, trong đó TTCK Việt Nam có vẻ bị "sốc"
      nhất và chính vì thế, đang trở nên hấp dẫn nhất. Lấy chỉ số P/E trung
      bình của các cổ phiếu blue-chip hoạt động trong 5 ngành cơ bản (điện,
      sữa, công nghệ, dược, xây dựng) làm căn cứ để so sánh. Theo đó, chỉ số
      này tại TTCK Việt Nam đã sụt giảm gần 40% - mức giảm cao nhất so với
      chỉ tiêu tương tự tại các TTCK của Thái Lan, Malaysia, Hàn Quốc, Đài
      Loan, Trung Quốc, Ấn Độ… kể từ khi Lehman Brothers sụp đổ đến nay. Với
      mức giá hiện tại, Việt Nam là nước có PE thấp thứ hai (khoảng 10 lần),
      đứng sau Thái Lan (khoảng 7 lần) trong số các nền kinh tế khu vực châu
      Á. Chi tiết về các nghiên cứu này sẽ được đề cập trong bản báo cáo
      Thang Long Forecast công bố trong vài ngày tới.



      Cũng theo ông Kris, hiện các công ty
      blue-chip hoạt động dựa chủ yếu vào nhu cầu tiêu dùng nội địa của Việt
      Nam có chỉ số PE thấp hơn các công ty cùng ngành trong khu vực. Riêng
      với 3 công ty thuộc 3 ngành cơ bản là sữa, công nghệ thông tin và năng
      lượng là Vinamilk, FPTPPC, chỉ số PE hiện thấp hơn chỉ số PE của
      các công ty cùng ngành và thấp hơn rất nhiều so với thị trường Trung
      Quốc và Ấn Độ. Các nhà đầu tư nước ngoài sẽ dần nhận ra điều này và ông
      Kris cho rằng, đã đến lúc nhà đầu tư trong nước nên mua vào những cổ
      phiếu bị định giá thấp để đón đầu làn sóng đầu tư nước ngoài sẽ trở lại
      Việt Nam trong tương lai.



      Giải thích cho việc gần 1 năm qua,
      dòng vốn đầu tư nước ngoài vào TTCK Việt Nam suy giảm mạnh, ông Kris
      cho rằng, Việt Nam thuộc loại thị trường mới nổi, nên khi thị trường
      toàn cầu chao đảo, nhà đầu tư nước ngoài có xu hướng rút vốn khỏi những
      thị trường dễ biến động nhất, trong đó có Việt Nam. Tuy nhiên, Việt Nam
      lại có lợi thế là chính trị và kinh tế vĩ mô ổn định, nên khi TTCK Mỹ
      và châu Âu khởi sắc trở lại, khả năng dòng vốn nước ngoài sẽ được rót
      lại vào Việt Nam là rất lớn.



      Chuỗi phân tích của ông Kris dựa
      theo phương pháp phân tích cơ bản - một phương pháp phụ thuộc nhiều vào
      tính tin cậy của những số liệu tài chính mà DN công bố. Bình luận về
      vấn đề này, ông Kris cho rằng, ngay tại Mỹ, nơi có TTCK hoạt động lâu
      đời nhất, nơi những nguyên tắc cơ bản của TTCK được thực hành rộng rãi
      nhất thì vẫn xảy ra những vụ biến báo số liệu tài chính chấn động thế
      giới, như vụ ông trùm Madoff với cú lừa 50 tỷ USD, hay mới đây nhất là
      vụ tỷ phú Allen Stanford gian lận đầu tư 8 tỷ USD. Do đó, lời khuyên
      cho các nhà đầu tư Việt Nam là nên tìm đến các DN niêm yết được kiểm
      toán bởi những công ty uy tín. Trên nền hiện thực còn nhiều vấn đề về
      báo cáo tài chính của các DN, kể cả DN niêm yết, Công ty Chứng khoán
      Thăng Long đang chuẩn bị một chuyên đề riêng nói về các thủ thuật chế
      biến báo cáo tài chính - một trong số nhiều nỗ lực giúp nhà đầu tư có
      thêm kinh nghiệm để chọn lựa đầu tư tốt hơn.


      (Theo ******************.vn)[/i]


    10. #10
      TTTT1
      Guest

      Mặc định Re: TNA-Kết quả kinh doanh quý 1/2008 quá tốt ...

      [table] Hình thành và phát triển

      * Tên Công ty: CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI - XUẤT NHẬP KHẨU THIÊN NAM
      * Tên gọi tắt: TENIMEX
      * Tên giao dịch đối ngoại: THIEN NAM TRADING IMPORT EXPORT JOINTSTOCK COMPANY
      * Trụ sở: 432 Lý Thái Tổ, phường 10, quận 10, TP. Hồ Chí Minh
      * Điện thoại: 84-8-8348981 – 8348982 – 8348985 – 8348987
      * Fax: 84-8-8348981 – 8348983
      * Email: [email protected]
      * Vốn cổ đông: 33.000.000.000 VNĐ.
      * Tổng số nhân viên: 86 người
      * Chủ tịch HĐQT: Bà Nguyễn Thị Hiệp
      * Tổng Giám đốc điều hành: Ông Ngô Hữu Hoàn

      Công
      ty cổ phần TM-XNK Thiên Nam tiền thân là Công ty Thương mại – Dịch vụ –
      XNK (Tenimex), trực thuộc UBND quận 10. Công ty TENIMEX được thành lập
      theo quyết định số 4103/GP-UB-NCVX do Ủy Ban Nhân dân Thành phố Hồ chí
      Minh ký ngày 03/12/1994 trên cơ sở sáp nhập 02 doanh nghiệp Nhà nước:
      - Công ty Thương mại dịch vụ quận 10
      - Công ty Sản xuất kinh doanh XNK quận 10.

      Thực
      hiện chủ trương cổ phần hóa, ngày 24/05/2000 Thủ Tướng chính phủ ký
      quyết định số 58/2000/QĐ-TTg chuyển Công ty Thương mại-Dịch vụ – XNK
      quận 10 thành Công ty cổ phần Thương mại – XNK Thiên Nam.

      Ngày
      01 tháng 11 năm 2000 Công ty cổ phần TM-XNK Thiên Nam chính thức hoạt
      động với Giấy Chứng nhận đăng ký kinh doanh số 4103000195 do Sở Kế
      hoạch đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp.
      Công ty cổ phần TM-XNK
      Thiên Nam được Ủy Ban Chứng khoán Nhà nước cấp Giấy Phép niêm yết số
      36/UBCK – GPNY ngày 04 tháng 05 năm 2005; công bố niêm yết cổ phiếu của
      Công ty tại Trung tâm Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh và
      phiên giao dịch đầu tiên ngày 20/07/2005.

      Từ khi
      cổ phần hóa đến nay, các mặt hoạt động kinh doanh của Công ty đều phát
      triển, giữ được mức độ tăng trưởng cao và ổn định, từng bước xác định
      được thương hiệu Công ty trên thương trường. Doanh thu tăng bình quân
      10%/năm; tốc độ tăng trưởng lợi nhuận bình quân các năm đạt 25%/năm,
      trong đó lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh thương mại - dịch vụ tăng
      bình quân 30%/năm. Cổ tức năm 2001 là 12%, năm 2002 là 15%, năm 2003 là
      18% và từ 2004 đến nay là 20%.





      [/table]

    11. #11
      TTTT1
      Guest

      Mặc định Re: TNA-Kết quả kinh doanh quý 1/2008 quá tốt ...

      THÔNG BÁO TẠM ỨNG CỔ TỨC ĐỢT II NĂM 2008 VÀ

      TỔ CHỨC ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐÔNG THƯỜNG NIÊN NĂM 2008




      Hội đồng quản trị Công ty cổ phần Thương Mại Xuất Nhập Khẩu Thiên Nam
      xin trân trọng thông báo đến Quý cổ đông về ngày đăng ký cuối cùng cho
      việc tạm ứng cổ tức đợt II năm 2008 và tổ chức Đại Hội Đồng Cổ đông
      thường niên năm 2008.[*] Tên chứng khoán : Cổ phiếu Công ty CP Thương mại Xuất nhập khẩu Thiên Nam[*] Mã chứng khoán : TNA[*] Loại chứng khoán : Cổ phiếu phổ thông[*] Mệnh giá : 10.000 đồng[/list]
      1. Tạm ứng cổ tức đợt II năm 2008:[*] Ngày giao dịch không hưởng quyền : 12 tháng 02 năm 2009[*] Tỷ lệ chia cổ tức đợt II năm 2008 : 5% trên mệnh giá (500 đồng/cổ phần).[*] Ngày đăng ký cuối cùng : 16 tháng 02 năm 2009[*] Ngày chi trả cổ tức : 05 tháng 03 năm 2009[*] Hình thức chi trả cổ tức : bằng tiền mặt[*] Địa điểm nhận cổ tức :[/list]
      Đối với cổ đông đã lưu ký chứng khoán: Nhận cổ tức tại các công ty chứng khoán nơi cổ đông mở tài khoản lưu ký.

      Đối với cổ đông chưa lưu ký chứng khoán nhận cổ tức tại:

      Văn phòng Công ty CP Thương mại Xuất nhập khẩu Thiên Nam

      Địa chỉ : 432 Lý Thái Tổ, Phường 10, Quận 10, Tp.Hồ Chí Minh

      Thời gian làm việc: Từ thứ 2 - 6 (Sáng từ 8h:30 - 11h:30, chiều từ 14h:00 - 17h:00).

      Chứng từ yêu cầu: CMND, Sổ cổ đông và giấy ủy quyền hợp pháp (nếu có).

      2. Tổ chức Đại Hội Đồng Cổ Đông thường niên năm 2008: [*] Ngày đăng ký cuối cùng : 16 tháng 02 năm 2009[*] Ngày tổ chức Đại Hội : 21 tháng 03 năm 2009[*] Địa điểm tổ chức : Khách sạn REX, số 141 Nguyễn Huệ, Phường Bến Nghé, Quận I.[/list]
      Trân trọng kính báo. Tp.Hồ Chí Minh, ngày 03 tháng 02 năm 2009


      CHỦ TỊCH HĐQT


      (Đã ký)






      NGUYỄN THỊ HIỆP



      ================================================== =========
      Xuất khẩuhàng nông sản .

      Nhập khẩutrực tiếp các mặt hàng sắt thép, công nghệ phẩm, kim khí điện máy, giấy, máy móc thiết bị phục vụ sản xuất , bánh kẹo ...[img]http://www.tenimex-tna.com.vn/images/vietnamese/spacer.gif" alt="" width="1" height="15"> [table]
      Chocolate Camior Sữa Hạnh Đào
      [img]http://www.tenimex-tna.com.vn/images/almond.jpg" style="width: 302px; height: 132px;" alt="Camior Almond Chocolate" title="Camior Almond Chocolate" width="302" height="132">
      [/table] [table]
      Chocolate Camior Sữa Hạt Phỉ

      [/table]
      Chocolate Camior Ngọt Đắng

      [img]http://www.tenimex-tna.com.vn/images/vietnamese/spacer.gif" alt="" width="1" height="15">

    12. #12
      Ngày tham gia
      Sep 2008
      Bài viết
      463
      Được cám ơn 1 lần trong 1 bài gởi

      Mặc định Re: TNA -thặng dư vốn gấp 1.5 vốn điều lệ



      Em này thặng dự vốn nhiều quá, làm ăn cũng tốt, sắp tới có kế hoạch ở lại sàn HOSE nên sẽ vác 42tỷ thặng dư vốn ra chia rồi...Sẽ có tin ngay đầu tháng 4, Nhập hàng khẩn trương anh em
      Căng quá thì đứt
      Cứng quá thì gãy

    13. #13
      Ngày tham gia
      Sep 2008
      Bài viết
      463
      Được cám ơn 1 lần trong 1 bài gởi

      Mặc định Re: TNA -11 tháng hoàn thành kế hoạch lợi nhuận 2008



      TNA đã hoàn tất tốt đẹp Đại hội cổ đông hôm nay 21/3. THứ 2 tới có tin sốt dẻo về chia cp thưởng để tăng vốn ĐL ở lại HOSE nhé. Anh em cứ đợi nhé
      Căng quá thì đứt
      Cứng quá thì gãy

    14. #14
      Ngày tham gia
      Nov 2008
      Bài viết
      2,025
      Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi

      Mặc định Re: TNA -11 tháng hoàn thành kế hoạch lợi nhuận 2008



      em này chờ 12 mới mua...hehe..thanh khoản kém quá...[h1]Mùa ĐHCĐ này, liệu tình trạng mù mờ về DN có được giảm bớt?[/h1]
      Trong
      vài năm qua, các NĐT trong một số hoàn cảnh, hoặc không tự ý thức, hoặc
      bị lãnh đạo DN cố tình "quên" mất một vai trò của họ: đó là quyền được
      biết về những dự định, định hướng tương lai DN.

      Đầu
      tư vào một "hộp đen" hình như không còn là câu chuyện quá xa lạ với cổ
      đông của DQC, TRI... Mùa ĐHCĐ này, liệu tình trạng mù mờ về DN có được
      giảm bớt?

      Kế hoạch lợi nhuận và những giả định


      lẽ cú sốc đầu tiên cho các NĐT trên TTCK năm 2008 chính là sự thay đổi
      đến chóng mặt những con số trong kế hoạch kinh doanh được CTCP Bóng đèn
      Điện Quang (DQC) đưa ra chỉ sau thời điểm ĐHCĐ bỏ phiếu thông qua 4
      tháng. Mức điều chỉnh giảm kế hoạch lợi nhuận tới 77,48% khiến cổ phiếu
      DQC rớt giá không phanh.


      DQC không phải trường hợp duy nhất khi hàng loạt mã cổ phiếu khác mà DN
      có mức điều chỉnh kế hoạch lợi nhuận gây sốc: VTO (thay đổi từ phương
      án lợi nhuận 97 tỷ đồng xuống 45 tỷ đồng), SC5 (từ 87,2 tỷ đồng lợi
      nhuận trước thuế xuống 40,48 tỷ đồng), STB (giảm từ 2.000 tỷ đồng kế
      hoạch lợi nhuận trước thuế xuống 1.500 tỷ đồng), SVC (từ 120 tỷ đồng
      xuống 80 tỷ đồng), UIC, PIT, SGC...


      do chủ yếu mà lãnh đạo DN giải thích cho sự điều chỉnh này đều là những
      nguyên nhân hết sức khách quan như: lãi suất tăng cao, lạm phát, thị
      trường suy giảm...

      Bên
      cạnh những cú sốc giữa kỳ không lường trước, NĐT trên TTCK năm ngoái
      còn chứng kiến một loạt bất ngờ "đau tim" trước những khoảng cách quá
      xa vời giữa lợi nhuận kế hoạch và lợi nhuận thực tế.

      Mùa
      ĐHCĐ năm ngoái, đã có những DN đưa ra kế hoạch hết sức ấn tượng khiến
      giá cổ phiếu có nhiều phiên đi ngược với xu hướng giảm của thị trường.
      Đến cuối năm, không ít DN trong số này công bố những kết quả kinh doanh
      làm "đau lòng" NĐT, khi mục lợi nhuận trong báo cáo tài chính lại thêm
      vào đó một dấu trừ (âm).


      biệt là trường hợp của TRI, từ phương án có lãi để chia cổ tức 1.500
      đồng/cổ phiếu hồi đầu năm, công ty này đã công bố kết quả kinh doanh
      theo kiểu "đánh úp" khi bất ngờ cho cổ đông một con số… âm vốn chủ sở
      hữu vào kỳ cuối, dù quý trước đó còn công bố lãi.

      Với
      trường hợp cổ đông của DQC, dù đã có một lần bị sốc khi Công ty đưa ra
      phương án thay đổi kế hoạch kinh doanh giảm tới hơn 77% lợi nhuận sau
      thuế, cổ đông của DQC thêm một lần choáng váng khi kết quả kinh doanh
      của DN cuối năm chỉ bằng gần 10% kế hoạch lợi nhuận đã điều chỉnh (4,4
      tỷ đồng thay vì 50 tỷ đồng)…

      Quyền được biết tương lai DN

      Mang bức xúc của một cổ đông của TRI và DQC hỏi một chuyên gia có kinh nghiệm trên TTCK, ông này bảo rằng: khó lắm, với tình hình hiện tại, cũng chỉ có thể đặt niềm tin vào lãnh đạo DN thôi…

      Nhưng
      một câu hỏi đặt ra là: tại sao lại có sự khác biệt quá lớn giữa các kế
      hoạch, giữa con số kế hoạch và thực hiện, câu trả lời chỉ có thể là:
      hoặc lãnh đạo DN kém hoặc môi trường kinh doanh thay đổi quá đột ngột!
      Vậy, các DN ở ta nằm trong trường hợp nào?

      Câu
      trả lời là, ngoại trừ REE, đã nhận do lỗi chủ quan của lãnh đạo DN, tức
      là tự đưa mình vào trường hợp số 1, ở tất cả các DN khác, nguyên nhân
      thua lỗ hoàn toàn là do… môi trường bên ngoài.


      Nguyễn Thị Mai Thanh, Chủ tịch HĐQT kiêm Tổng giám đốc của REE có lẽ
      xứng đáng là "Người của năm" trên TTCK khi dũng cảm nhận sai lầm:
      "Chúng tôi đã lên kế hoạch cắt lỗ từ quý I/2008, nhưng do không cương
      quyết làm ngay vì vẫn hy vọng thị trường sẽ phục hồi trở lại vào quý
      III hoặc quý IV… Tôi xin nhận sự yếu kém này trước cổ đông".

      Ngay
      với trường hợp của TRI, thua lỗ tới 145 tỷ đồng (trong khi vốn điều lệ
      75,5 tỷ đồng, làm vốn chủ sở hữu âm 5 tỷ đồng) thì lý giải của Ban lãnh
      đạo DN, dù rất chi tiết, cụ thể… nhưng không một dòng nào cho thấy,
      kiến thức, nhiệt huyết của Ban lãnh đạo ảnh hưởng như thế nào đến con
      số này.

      Thực
      tế, trong năm 2008, nhiều DN, ngân hàng, người dân cũng không ít lần bị
      động do không thể tiên lượng được sự thay đổi liên tục của trạng thái
      điều hành chính sách tiền tệ: từ thắt chặt sang nới lỏng.

      Tất
      nhiên, năm 2008 là một năm đặc biệt với rất nhiều điều khó lường từ
      tình hình kinh tế thế giới nên việc ban hành chính sách cũng phải theo
      kiểu "thích ứng". Một số ý kiến cho rằng, chính sách tiền tệ của Việt
      Nam trong năm 2008 chưa đạt chuẩn 3 yếu tố cần có là: tính minh bạch,
      tin cậy và có thể dự đoán. Liệu đấy có phải là lý do khiến kế hoạch
      kinh doanh của DN cũng thất thường?

      Với
      các DN, nên chăng, thay vì đưa ra những con số cứng nhắc, chắc nịch,
      hãy cho cổ đông biết những kịch bản có thể xảy ra trong hoạt động của
      DN.

      Tất
      nhiên, những gì chúng ta đang đòi hỏi ở đây dựa trên một yếu tố hết sức
      quan trọng, đó là kiến thức và khả năng phân tích, dự báo của lãnh đạo
      DN. Nếu ban lãnh đạo đủ khả năng nhận thức rủi ro và đưa ra phương án
      phòng vệ, vấn đề sẽ đơn giản hơn nhiều so với trường hợp không thể dự
      đoán.

      Vậy,
      trong trường hợp ban lãnh đạo DN không đủ khả năng để dự đoán thì sẽ
      phải giải quyết như thế nào? Hy vọng, những cuộc họp ĐHCĐ tới đây sẽ
      giúp NĐT trả lời câu hỏi này!


    15. #15
      TTTT1
      Guest

      Mặc định Re: TNA vói DT - LNST năm 2009 ...

      19/03/2009
      9:50:00 SA




      TNA: Kết quả hoạt động kinh doanh 2
      tháng đầu năm 2009








      [table]


      |




      |


      [/table]

      Công ty CP TM-XNK Thiên
      Nam (mã CK: TNA) thông báo kết quả hoạt động kinh doanh tháng 1 và 2 năm 2009
      như sau:









      [table]


      Chỉ
      tiêu



      |

      ĐVT


      |

      Thực
      hiện tháng 1/2009



      |

      Thực
      hiện tháng 2/2009



      |

      Luỹ
      kế 2 tháng 1+2/2009



      |





      * Tổng doanh thu


      |

      Tỷ
      đồng



      |

      15,12


      |

      41,07


      |

      56,19


      |





      * Lợi nhuận trước thuế


      |

      Tỷ
      đồng



      |

      1,56


      |

      1,43


      |

      2,99


      [/table]

    16. #16
      TTTT1
      Guest

      Mặc định Re: TNA -11 tháng hoàn thành kế hoạch lợi nhuận 2008



      Một màu xanh mạnh mẽ bao trùm Châu Mỹ & Châu Âu ... [table]

      United States



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      DOW JONES INDUS. AVG | 7,775.86 | 497.48 | 6.84% | 03/23 |



      DOW JONES TRANS. AVG | 2,715.21 | 198.25 | 7.88% | 16:30 |



      DOW JONES UTILITIES AVG | 340.49 | 13.12 | 4.01% | 03/23 |



      DOW JONES COMP. AVG | 2,643.27 | 160.87 | 6.48% | 03/23 |



      DJ WILSHIRE 5000 FLOAT | 8,286.46 | 547.26 | 7.07% | 17:25 |



      S&P 100 INDEX | 388.73 | 25.33 | 6.97% | 03/23 |



      S&P 500 INDEX | 822.92 | 54.38 | 7.08% | 03/23 |



      S&P 400 MIDCAP INDEX | 498.60 | 34.22 | 7.37% | 03/23 |



      S&P 600 SMALLCAP INDEX | 227.15 | 16.91 | 8.04% | 03/23 |



      S&P 1500 Composite Index | 186.44 | 12.41 | 7.13% | 03/23 |



      NYSE COMPOSITE INDEX | 5,185.86 | 353.73 | 7.32% | 17:05 |



      NYSE U.S. 100 INDEX | 4,002.65 | 252.19 | 6.72% | 03/23 |



      NYSE INTERNATIONAL 100 | 3,682.42 | 260.95 | 7.63% | 03/23 |



      NYSE TMT INDEX | 3,948.34 | 241.37 | 6.51% | 03/23 |



      NYSE WORLD LEADERS INDX | 3,922.11 | 260.24 | 7.11% | 03/23 |



      VALUE LINE ARITHMETIC | 1,322.72 | 105.55 | 8.67% | 03/23 |



      NASDAQ COMPOSITE INDEX | 1,555.77 | 98.50 | 6.76% | 03/23 |



      NASDAQ OTHER FINANCIAL | 2,749.04 | 314.85 | 12.93% | 03/23 |



      NYSE HEALTHCARE INDEX | 4,823.06 | 156.04 | 3.34% | 03/23 |



      NYSE FINANCIAL INDEX | 3,105.68 | 388.50 | 14.30% | 03/23 |



      NYSE ENERGY INDEX | 9,080.09 | 636.88 | 7.54% | 03/23 |



      NASDAQ INDUSTRIAL INDEX | 1,151.94 | 76.58 | 7.12% | 03/23 |



      NASDAQ TRANSPORTATION IX | 1,534.30 | 113.45 | 7.98% | 03/23 |



      NASDAQ TELECOMM INDEX | 153.85 | 9.24 | 6.39% | 03/23 |



      NASDAQ INSURANCE INDEX | 3,038.10 | 225.57 | 8.02% | 03/23 |



      NASDAQ BANK INDEX | 1,597.54 | 152.72 | 10.57% | 03/23 |



      NASDAQ 100 STOCK INDX | 1,259.81 | 72.63 | 6.12% | 03/23 |



      NASDAQ FINANCIAL INDEX | 1,697.67 | 184.95 | 12.23% | 03/23 |



      NASDAQ COMPUTER INDEX | 728.08 | 43.87 | 6.41% | 03/23 |



      NASDAQ BIOTECH INDEX | 691.66 | 33.69 | 5.12% | 03/23 |



      NASDAQ 100 PRE-MKT IDX | 1,206.17 | 18.99 | 1.60% | 03/23 |



      NASDAQ 100 AFTER HOUR IX | 1,256.52 | -3.29 | -0.26% | 03/23 |



      AMEX MAJOR MKT INDEX | 870.60 | 49.19 | 5.99% | 03/23 |



      AMEX COMPOSITE INDEX | 1,372.18 | 50.21 | 3.80% | 03/23 |



      AMEX INSTITUTIONAL INDEX | 407.16 | 25.01 | 6.54% | 03/23 |



      AMEX COMPUTER TECH INDEX | 574.41 | 35.24 | 6.54% | 03/23 |



      AMEX OIL INDEX | 915.05 | 58.82 | 6.87% | 03/23 |



      INTER@CTIVE WK INTERNET | 151.65 | 8.99 | 6.30% | 03/23 |



      BBG REIT INDEX | 86.39 | 12.55 | 17.00% | 03/23 |



      OIL SERVICE SECTOR INDEX | 140.67 | 12.69 | 9.92% | 03/23 |



      RUSSELL 1000 INDEX | 446.90 | 29.36 | 7.03% | 03/23 |



      RUSSELL 2000 INDEX | 433.72 | 33.61 | 8.40% | 03/23 |



      RUSSELL 3000 INDEX | 475.05 | 31.62 | 7.13% | 03/23 |



      PHILA GOLD & SILVER INDX | 137.79 | 1.48 | 1.09% | 03/23 |



      PHILA SEMICONDUCTOR INDX | 234.45 | 15.74 | 7.20% | 03/23 |



      KBW BANK INDEX | 30.88 | 4.84 | 18.59% | 03/23 |



      PHILA UTILITY INDEX | 358.75 | 13.22 | 3.83% | 03/23 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Canada



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      S&P/TSX COMPOSITE INDEX | 8,958.51 | 452.16 | 5.32% | 03/23 |



      S&P/TSX EQUITY INDEX | 9,351.47 | 477.23 | 5.38% | 03/23 |



      S&P/TSX 60 INDEX | 546.64 | 29.84 | 5.77% | 03/23 |



      S&P/TSX VENTURE COMP IDX | 924.03 | 22.23 | 2.47% | 03/23 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Mexico



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      MEXICO BOLSA INDEX | 20,346.43 | 983.13 | 5.08% | 03/23 |



      MEXICO INMEX INDEX | 1,092.06 | 66.40 | 6.47% | 03/23 |



      MEXICO IMC30 INDEX | 230.19 | 11.44 | 5.23% | 03/23 |



      MSE TOTAL RETURN INDEX | 23,222.30 | 1,128.14 | 5.11% | 03/23 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Argentina



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      ARGENTINA MERVAL INDEX | 1,124.56 | 55.03 | 5.15% | 03/23 |



      ARGENTINA BURCAP INDEX | 4,003.82 | 219.06 | 5.79% | 03/23 |



      M.AR MERVAL ARGENTINA IX | 680.87 | 14.71 | 2.21% | 03/23 |



      INDICE BOLSA GENERAL | 63,340.53 | 3,160.42 | 5.25% | 03/23 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Brazil



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      BRAZIL BOVESPA STOCK IDX | 42,438.55 | 2,362.14 | 5.89% | 03/23 |



      BRAZIL IBX INDEX | 14,386.37 | 821.05 | 6.05% | 03/23 |



      BRAZIL ELECTRIC.ENRGY IX | 16,542.66 | 272.57 | 1.68% | 03/23 |



      BRAZIL TELECOM INDEX | 1,135.95 | 49.64 | 4.57% | 03/23 |



      BRAZIL CORP GOV INDEX | 3,938.97 | 193.63 | 5.17% | 03/23 |



      BRAZIL VAL/BOV 2 TIER IX | 3,558.49 | 146.65 | 4.30% | 03/23 |



      BRAZIL IBX-50 INDEX | 6,455.59 | 385.05 | 6.34% | 03/23 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Chile



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      CHILE STOCK MKT SELECT | 2,544.52 | 56.78 | 2.28% | 03/23 |



      CHILE STOCK MKT GENERAL | 12,102.25 | 226.27 | 1.91% | 03/23 |



      CHILE INTER-10 INDEX | 3,388.55 | 60.85 | 1.83% | 03/23 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Venezuela



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      VENEZUELA STOCK MKT INDX | 41,572.37 | -218.12 | -0.52% | 03/23 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]

      [table]
      |









      Peru



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      PERU LIMA GENERAL INDEX | 8,157.76 | 460.20 | 5.98% | 03/23 |



      PERU LIMA SELECTIVE INDX | 13,508.59 | 773.40 | 6.07% | 03/23 |



      PERU 15 SELECTIVE INDEX | 15,923.56 | 911.66 | 6.07% | 03/23
      [/table]
      [/table]
      [/table][table]

      Europe



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      BLOOMBERG EUROPEAN 500 | 127.33 | 3.56 | 2.88% | 03/23 |



      DJ EURO STOXX 50 € Pr | 2,121.72 | 70.76 | 3.45% | 03/23 |



      DJ STOXX 50 € PR | 1,829.34 | 63.67 | 3.61% | 03/23 |



      DJ EURO STOXX € Pr | 194.82 | 5.79 | 3.06% | 03/23 |



      DJ STOXX 600 € Pr | 177.73 | 5.15 | 2.98% | 03/23 |



      DJ STOXX EU ENLARGED 15 | 1,342.26 | 44.00 | 3.39% | 03/23 |



      DJ STOXX EU ENLARGED TMI | 124.02 | 3.64 | 3.02% | 03/23 |



      FTSE EUROTOP 100 INDEX | 1,593.75 | 51.14 | 3.32% | 03/23 |



      FTSEUROFIRST 300 INDEX | 739.52 | 21.64 | 3.01% | 03/23 |



      MSCI EURO | 624.19 | 19.54 | 3.23% | 03/23 |



      MSCI PAN-EURO | 603.54 | 18.67 | 3.19% | 03/23 |



      S&P EUROPE 350 INDEX | 738.78 | 21.19 | 2.95% | 03/23 |



      S&P EURO INDEX | 835.39 | 25.32 | 3.13% | 03/23 |



      BLOOMBERG EUR NEW MKT 50 | 179.30 | 1.87 | 1.05% | 03/23 |



      EURONEXT TOP 100 INDEX | 487.90 | 14.34 | 3.03% | 03/23 |



      EURONEXT TOP 150 INDEX | 881.52 | 13.74 | 1.58% | 03/23 |



      FTSEurofirst 80 Index | 2,682.94 | 87.81 | 3.38% | 03/23 |



      FTSEurofirst 100 Index | 2,353.56 | 76.26 | 3.35% | 03/23 |



      FTSE MED 100 INDEX | 5,392.28 | 127.98 | 2.43% | 03/23 |



      NEW EUROPE BLUE CHIP IX | 741.55 | 22.51 | 3.13% | 03/23 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Africa/Middle East



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      Bloomberg GCC 200 Index | 42.75 | 0.54 | 1.28% | 03/23 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      United Kingdom



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      FTSE 100 INDEX | 3,952.81 | 109.96 | 2.86% | 03/23 |



      FTSE 250 INDEX | 6,391.21 | 118.80 | 1.89% | 03/23 |



      FTSE 350 INDEX | 2,047.66 | 54.89 | 2.75% | 03/23 |



      FTSE SMALLCAP INDEX | 1,730.37 | 24.76 | 1.45% | 03/23 |



      FTSE ALL-SHARE INDEX | 1,995.95 | 53.05 | 2.73% | 03/23 |



      FTSE techMARK 100 INDEX | 1,193.44 | 4.42 | 0.37% | 03/23 |



      FTSE AIM ALL SHARE INDEX | 401.94 | 5.96 | 1.51% | 03/23 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Germany



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      DAX INDEX | 4,176.37 | 107.63 | 2.65% | 03/23 |



      GERM CDAX PERFORMANCE | 354.70 | 8.61 | 2.49% | 03/23 |



      HDAX INDEX | 2,063.75 | 52.24 | 2.60% | 03/23 |



      DAX MID-CAP INDEX | 4,479.91 | 72.50 | 1.64% | 03/23 |



      TECDAX PERFORMANCE INDEX | 453.63 | 15.90 | 3.63% | 03/23 |



      PRIME ALL SHARE PRF IDX | 1,494.05 | 36.67 | 2.52% | 03/23 |



      MIDCAP MRKT PERF INDEX | 422.08 | 8.84 | 2.14% | 03/23 |



      TECHLGY ALL SHARE PRF IX | 538.71 | 15.39 | 2.94% | 03/23 |



      CLASSIC ALL SHARE PRF IX | 1,520.49 | 20.33 | 1.36% | 03/23 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      France



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      CAC 40 INDEX | 2,869.57 | 78.43 | 2.81% | 03/23 |



      SBF 250 INDEX | 2,014.83 | 50.87 | 2.59% | 03/23 |



      CAC NEXT20 INDEX | 3,263.15 | 53.73 | 1.67% | 03/23 |



      CAC MID100 INDEX | 4,059.38 | 43.02 | 1.07% | 03/23 |



      NEXTCAC 70 INDEX | 2,590.13 | 76.64 | 3.05% | 03/23 |



      CAC MID & SMALL190 INDEX | 4,042.98 | 42.79 | 1.07% | 03/23 |



      CAC SMALL90 INDEX | 3,736.06 | 39.07 | 1.06% | 03/23 |



      CAC ALLSHARES INDEX | 2,908.30 | 75.95 | 2.68% | 03/23 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Spain



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      IBEX 35 INDEX | 7,952.30 | 242.30 | 3.14% | 03/23 |



      SPAIN MA MADRID INDEX | 835.72 | 25.55 | 3.15% | 03/23 |



      DJ SPAIN TITANS 30 € | 381.14 | 11.70 | 3.17% | 03/23 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Switzerland



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      SWISS MARKET INDEX | 4,931.07 | 143.90 | 3.01% | 03/23 |



      SPI SWISS PERFORMANCE IX | 4,140.56 | 108.26 | 2.68% | 03/23 |



      DJ SWISS TITANS 30 Sƒ | 275.18 | 8.44 | 3.16% | 03/23 |



      SPI EXTRA PRICE RETURN | 106.75 | 0.82 | 0.78% | 03/23 |



      SMIM PRICE INDEX | 900.84 | 7.26 | 0.81% | 03/23 |



      SLI SWISS LEADER INDEX | 707.52 | 19.30 | 2.80% | 03/23 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Italy



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      MILAN MIB30 INDEX | 16,689.00 | 777.00 | 4.88% | 03/23 |



      MILAN MIB TELEMATICO | 12,678.00 | 565.00 | 4.66% | 03/23 |



      MILAN MID-CAP INDEX | 15,388.00 | 534.00 | 3.59% | 03/23 |



      ALL STARS INDEX | 7,823.00 | 230.00 | 3.03% | 03/23 |



      S&P/MIB INDEX | 15,811.00 | 863.00 | 5.77% | 03/23 |



      DJ ITALY TITANS 30 € | 1,658.84 | 91.53 | 5.84% | 03/23 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Portugal



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      PSI GENERAL INDEX | 2,133.18 | 56.58 | 2.72% | 03/23 |



      PSI 20 INDEX | 6,308.65 | 161.61 | 2.63% | 03/23 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Ireland



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      IRISH OVERALL INDEX | 2,163.41 | 17.37 | 0.81% | 03/23 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Iceland



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      OMX Iceland 15 Index | 242.42 | 1.23 | 0.51% | 03/23 |



      OMX Iceland All-Share PR | 414.85 | 0.49 | 0.12% | 03/23 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Netherlands



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      AEX-Index | 220.90 | 8.19 | 3.85% | 03/23 |



      AMSTERDAM MIDKAP INDEX | 293.42 | 5.86 | 2.04% | 03/23 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Belgium



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      BEL 20 INDEX | 1,754.02 | 45.36 | 2.65% | 03/23 |



      BELGIAN STK MKT RET IDX | 15,967.31 | 497.31 | 3.21% | 03/23 |



      BELGIAN VLAM-21 INDEX IN | 1,128.32 | 7.56 | 0.67% | 03/20 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Luxembourg



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      LUXEMBOURG LuxX INDEX | 869.11 | 17.49 | 2.05% | 03/23 |



      LUXEMBOURG LuxX RETURN | 1,079.20 | 22.74 | 2.15% | 03/23 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Denmark



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      OMX COPENHAGEN 20 INDEX | 229.54 | 2.60 | 1.15% | 03/23 |



      OMX COPENHAGEN INDEX | 208.23 | 1.95 | 0.95% | 03/23 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Finland



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      OMX HELSINKI INDEX | 4,724.43 | 99.75 | 2.16% | 03/23 |



      OMX HELSINKI 25 INDEX | 1,346.64 | 26.52 | 2.01% | 03/23 |



      OMXHCap | 2,547.69 | 46.02 | 1.84% | 03/23 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Norway



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      OBX STOCK INDEX | 209.61 | 8.76 | 4.36% | 03/23 |



      OBX PRICE INDEX | 190.04 | 7.84 | 4.30% | 03/23 |



      OSE ALL SHARE INDEX | 275.90 | 9.99 | 3.76% | 03/23 |



      OSE BENCHMARK INDEX | 232.44 | 8.86 | 3.96% | 03/23 |



      OSE MUTUAL FUND INDEX | 215.06 | 7.98 | 3.85% | 03/23 |



      OSE SMALL CAP INDEX | 334.17 | 7.53 | 2.31% | 03/23 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Sweden



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      OMX STOCKHOLM 30 INDEX | 667.98 | 6.39 | 0.97% | 03/23 |



      OMX STOCKHOLM BENCHMARK | 276.56 | 2.43 | 0.89% | 03/23 |



      OMX STOCKHOLM INDEX | 204.15 | 1.71 | 0.85% | 03/23 |



      DJ SWEDEN TITANS 30 SEK | 442.86 | 5.29 | 1.21% | 03/23 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Austria



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      AUSTRIAN TRADED ATX INDX | 1,688.54 | 61.11 | 3.76% | 03/23 |



      AUSTRIAN VIENNA STOCK EX | 635.42 | 22.96 | 3.75% | 03/23 |



      AUSTRIAN ATX PRIME INDEX | 759.39 | 31.42 | 4.32% | 03/23 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Greece



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      Athex Composite Share Pr | 1,689.55 | 41.67 | 2.53% | 03/23 |



      FTSE/ASE 20 INDEX | 849.85 | 25.84 | 3.14% | 03/23 |



      FTSE/ASE MIDCAP 40 INDEX | 1,801.76 | 54.41 | 3.11% | 03/23 |



      FTSE/ASE SMALL CAP 80 IX | 388.18 | 6.08 | 1.59% | 03/23 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Poland



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      WSE WIG INDEX | 24,332.88 | 751.00 | 3.18% | 03/23 |



      WSE WIG 20 INDEX | 1,550.43 | 43.93 | 2.92% | 03/23 |



      WSE sWIG80 INDEX | 6,762.85 | 216.32 | 3.30% | 03/23 |



      WSE mWIG40 INDEX | 1,356.05 | 34.86 | 2.64% | 03/23 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Czech Republic



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      PRAGUE STOCK EXCH INDEX | 764.90 | 34.90 | 4.78% | 03/23 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Russia



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      MICEX INDEX | 849.82 | 57.77 | 7.29% | 03/23 |



      MICEX 10 INDEX | 1,639.85 | 112.32 | 7.35% | 03/23 |



      RUSSIAN RTS INDEX $ | 737.19 | 40.26 | 5.78% | 03/23 |



      RTS-2 INDEX | 491.93 | 10.93 | 2.27% | 03/23 |



      RUSSIAN TRADED INDEX | 1,240.90 | 92.34 | 8.04% | 03/23 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Hungary



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      BUDAPEST STOCK EXCH INDX | 10,802.81 | 83.80 | 0.78% | 03/23 |



      HUNGARIAN TRADED INDEX | 2,314.30 | 35.26 | 1.55% | 03/23 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Romania



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      BUCHAREST BET INDEX | 2,389.08 | 92.43 | 4.02% | 03/23 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Ukraine



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      PFTS Index | 207.06 | -0.10 | -0.05% | 03/23 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Slovakia



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      SLOVAK SHARE INDEX | 291.60 | 0.00 | 0.00% | 03/23 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Croatia



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      CROATIA ZAGREB CROBEX | 1,420.83 | 44.79 | 3.25% | 03/23 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Slovenia



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      SBI20 Slovenian Total Mt | 3,545.96 | 51.62 | 1.48% | 03/23 |



      Slovenian Blue Chip Idx | 850.67 | 14.91 | 1.78% | 03/23 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Bosnia and Herzegovina



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      Bosnia BIRS Index | 943.59 | -2.29 | -0.24% | 03/23 |



      SASE Free Market 10 Idx | 885.45 | 50.01 | 5.99% | 03/23 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Serbia



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      BELEXline Index | 879.41 | -4.65 | -0.53% | 03/23 |



      BELEX15 INDEX | 391.49 | -5.26 | -1.33% | 03/23 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Montenegro



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      Montenegro Stock Exchnge | 436.04 | -4.85 | -1.10% | 03/23 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Estonia



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      OMX TALLINN OMXT | 260.28 | -2.79 | -1.06% | 03/23 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Macedonia



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      MBI 10 Index | 1,769.34 | 6.81 | 0.39% | 03/23 |



      MBID Index | 1,919.97 | -9.60 | -0.50% | 03/23 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Latvia



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      OMX RIGA OMXR | 204.53 | -4.23 | -2.02% | 03/23 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Lithuania



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      Lithuania NSEL 30 Ns | 130.46 | 0.07 | 0.05% | 03/23 |



      OMX VILNIUS OMXV | 152.99 | -0.11 | -0.07% | 03/23 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Bulgaria



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      SOFIX INDEX | 271.67 | 2.39 | 0.89% | 03/23 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Turkey



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      ISE NATIONAL 100 INDEX | 24,919.26 | 880.37 | 3.66% | 03/23 |



      ISE NATIONAL 30 | 31,844.89 | 1,269.52 | 4.15% | 03/23 |



      DJ TURKEY TITANS 20 | 262.43 | 10.28 | 4.08% | 03/23 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Malta



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      MALTA STOCK EXCHANGE IND | 2,709.03 | -1.24 | -0.05% | 03/23 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      South Africa



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      FTSE/JSE AFRICA TOP40 IX | 19,503.70 | 617.25 | 3.27% | 03/23 |



      FTSE/JSE AFRICA ALL SHR | 21,423.18 | 620.87 | 2.98% | 03/23 |



      FTSE/JSE AFRICA IND25 IX | 15,390.24 | 120.80 | 0.79% | 03/23 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Egypt



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      EGYPT HERMES INDEX | 384.19 | 7.32 | 1.94% | 03/23 |



      EGX 30 Index | 4,086.18 | 103.90 | 2.61% | 03/23 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Morocco



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      Morocco CFG 25 Index CF | 22,636.52 | -228.95 | -1.00% | 03/20 |



      MASI Free Float Index | 10,598.58 | -221.52 | -2.05% | 03/23 |



      MADEX Free Float Index | 8,704.67 | -184.54 | -2.08% | 03/23 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Tunisia



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      Tunis SE TUNINDEX | 3,094.77 | -4.64 | -0.15% | 03/23 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Namibia



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      NAMIBIA OVERALL INDEX | 506.54 | 26.20 | 5.45% | 03/23 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Botswana



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      BOTSWANA GABORONE INDEX | 6,500.70 | -4.17 | -0.06% | 03/23 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Nigeria



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      Nigeria Stock Indices In | 20,296.67 | -73.39 | -0.36% | 03/23 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Kenya



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      Kenya Stock Exchange NS | 2,638.56 | -8.02 | -0.30% | 03/23 |



      NAIROBI AS | 48.13 | -0.31 | -0.64% | 03/23 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Kuwait



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      KUWAIT SE WEIGHTED INDEX | 364.97 | 3.49 | 0.97% | 03/23 |



      KUWAIT SE PRICE INDEX | 6,772.30 | 77.10 | 1.15% | 03/23 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Israel



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      TEL AVIV 25 INDEX | 694.48 | 13.02 | 1.91% | 03/23 |



      TEL AVIV 100 INDEX | 631.49 | 14.41 | 2.34% | 03/23 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Lebanon



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      BLOM STOCK INDEX | 1,059.62 | 4.28 | 0.41% | 03/23 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Bahrain



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      BHSE ALL SHARE INDEX | 1,594.90 | 1.52 | 0.10% | 03/23 |



      BHSE ESTERAD INDEX | 1,622.52 | -0.96 | -0.06% | 03/23 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Saudi Arabia



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      TADAWUL ALL SHARE INDEX | 4,528.57 | 54.96 | 1.23% | 03/23 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Jordan



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      AMMAN SE GENERAL INDEX | 2,630.73 | 5.77 | 0.22% | 03/19 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Oman



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      MSM30 Index | 4,796.92 | 9.70 | 0.20% | 03/23 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Qatar



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      DSM 20 Index | 4,953.24 | 73.36 | 1.50% | 03/23 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      United Arab Emirates



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      DFM GENERAL INDEX | 1,558.00 | 16.48 | 1.07% | 03/23 |



      ADX GENERAL INDEX | 2,424.80 | 13.04 | 0.54% | 03/23 |



      FTSE NASDAQ DUB UAE 20 | 1,143.04 | 24.42 | 2.18% | 03/23 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]

      [table]
      |









      Mauritius



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      MAURITIUS STOCK EXCHANGE | 1,009.55 | 32.87 | 3.37% | 03/23
      [/table]
      [/table]
      [/table]

    17. #17
      Ngày tham gia
      Oct 2007
      Bài viết
      12
      Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi

      Mặc định Re: TNA -11 tháng hoàn thành kế hoạch lợi nhuận 2008



      Các bác có thông tin gì về thằng này không vậy?Em thấy thanh khoản của nó kém quá [:O]

    18. #18
      Ngày tham gia
      Nov 2006
      Bài viết
      1,724
      Được cám ơn 46 lần trong 36 bài gởi

      Mặc định Re: TNA -11 tháng hoàn thành kế hoạch lợi nhuận 2008



      Hôm nay mình vào em này bằng lịnh còm 3k ATC P3 vì thấy BC TNA đẹp

      Vốn 33 tỷ

      LNST 2008 14.3 tỷ. EPS = 4.333 đ/cp

      BV khoảng 29.5 đ/cp mà thị giá mới tăng là :17.7 (P/B = 0.6 <1 quá tốt)

      Cổ tức 2009 15%, trong khi đó bc nhanh mới 2 tháng 2009 - LN trước thuế là 3 tỷ

      Kế hoạch phát hành cũng tạm được : thưởng 6:1 và bán tỷ lệ 2:1 giá bằng MG

      Nhưng bán cho CĐCL giá 15 là hơi bèo, nếu bán giá này phải kèm điều kiện thời gian nắm giữ


      Kỳ vọng cơn sóng này giá TNA phải tăng 30%

    19. #19
      TTTT1
      Guest

      Mặc định Re: TNA - LNST 3 tháng đầu năm 2009 tốt . Không có sự sụt giảm về doanh thu , LNST ...

      [table]

      Asia Region



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      S&P ASIA 50 INDEX CME | 2,020.10 | 36.99 | 1.87% | 22:22 |



      MSCI ASIA APEX 50 | 515.52 | 8.89 | 1.75% | 22:22 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Japan



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      TOPIX INDEX (TOKYO) | 827.87 | 12.61 | 1.55% | 22:00 |



      TOPIX CORE 30 IDX (TSE) | 488.82 | 6.96 | 1.44% | 22:00 |



      TOPIX LARGE 70 IDX (TSE) | 735.07 | 13.56 | 1.88% | 22:00 |



      TOPIX 500 INDEX (TSE) | 655.47 | 10.05 | 1.56% | 22:00 |



      TOPIX SMALL INDEX (TSE) | 823.05 | 11.74 | 1.45% | 22:00 |



      TOPIX MID 400 INDX (TSE) | 849.45 | 11.95 | 1.43% | 22:00 |



      TOPIX 100 INDEX (TSE) | 575.71 | 9.18 | 1.62% | 22:00 |



      TSE2 TOPIX 2ND SECT INDX | 1,857.51 | 6.77 | 0.37% | 22:00 |



      NIKKEI 225 | 8,753.39 | 158.38 | 1.84% | 22:00 |



      NIKKEI 300 INDEX | 168.26 | 2.49 | 1.50% | 22:00 |



      NIKKEI 500 | 738.30 | 10.39 | 1.43% | 22:00 |



      JASDAQ: STOCK INDEX | 41.28 | -0.01 | -0.02% | 22:01 |



      NIKKEI JASDAQ | 1,021.29 | -0.57 | -0.06% | 22:02 |



      TSE REIT INDEX | 872.54 | -14.36 | -1.62% | 22:00 |



      TSE MOTHERS INDEX | 315.07 | 2.60 | 0.83% | 22:00 |



      OSAKA SE HERCULES INDEX | 498.43 | 9.95 | 2.04% | 22:01 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Hong Kong



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      HANG SENG INDEX | 14,735.51 | 260.65 | 1.80% | 22:07 |



      HANG SENG COMPOSITE INDX | 2,035.67 | 31.39 | 1.57% | 22:07 |



      S&P/HKEx LargeCap Index | 17,965.16 | 269.40 | 1.52% | 22:07 |



      S&P/HKEx GEM Index | 403.59 | 2.86 | 0.71% | 22:07 |



      HS FREEFLOAT COMP INDEX | 2,130.02 | 37.73 | 1.80% | 22:07 |



      HANG SENG HK FREEFLT IX | 1,531.80 | 19.66 | 1.30% | 22:07 |



      HANG SENG CHINA ENT INDX | 8,748.59 | 201.88 | 2.36% | 22:07 |



      HANG SENG CHINA AFF.CRP | 3,138.60 | 33.59 | 1.08% | 22:07 |



      HS MAINLAND FREEFLOAT IX | 4,631.11 | 84.85 | 1.87% | 22:07 |



      HANG SENG 50 INDEX | 2,066.32 | 36.48 | 1.80% | 22:07 |



      HANG SENG HK 25 INDEX | 1,470.16 | 18.64 | 1.28% | 22:07 |



      HANG SENG MAINLAND25 IX | 5,416.42 | 101.08 | 1.90% | 22:07 |



      HANG SENG H-FINANCIALS | 11,773.20 | 272.12 | 2.37% | 22:07 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      China



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      CSI 300 INDEX | 2,499.86 | 20.52 | 0.83% | 22:07 |



      SHANGHAI SE A SHARE INDX | 2,477.73 | 13.86 | 0.56% | 22:22 |



      SHANGHAI SE B SHARE INDX | 155.98 | 0.67 | 0.43% | 22:22 |



      SHENZHEN SE A SHARE INDX | 824.90 | 3.15 | 0.38% | 22:07 |



      SHENZHEN SE B SHARE INDX | 347.71 | 3.96 | 1.15% | 22:07 |



      SHANGHAI SE COMPOSITE IX | 2,360.46 | 13.08 | 0.56% | 22:22 |



      SHENZHEN SE COMPOSITE IX | 783.55 | 3.09 | 0.40% | 22:07 |



      SHANGHAI SE 180 A SHR IX | 5,556.99 | 46.73 | 0.85% | 22:23 |



      SHANGHAI SE 50 A-SHR IDX | 1,832.86 | 16.52 | 0.91% | 22:23 |



      SHENZHEN G-SHARES | 3,389.08 | 12.91 | 0.38% | 22:07 |



      SHANGHAI G-SHARES | 2,004.33 | 11.97 | 0.60% | 22:23 |



      SSE COMPONENT STOCK IX | 8,934.87 | 37.90 | 0.43% | 22:07 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Taiwan



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      TAIWAN TAIEX INDEX | 5,573.29 | 129.73 | 2.38% | 22:22 |



      TAIWAN GRE TAI EXCHANGE | 87.05 | 2.27 | 2.68% | 22:02 |



      TSEC TAIWAN 50 INDEX | 3,897.42 | 97.00 | 2.55% | 22:07 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      South Korea



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      KRX 100 INDEX | 2,678.50 | 52.62 | 2.00% | 22:02 |



      KOSPI INDEX | 1,290.92 | 28.85 | 2.29% | 22:02 |



      KOSPI 200 INDEX | 166.06 | 3.38 | 2.08% | 22:02 |



      KOREA KOSPI 100 INDEX | 1,223.99 | 23.94 | 1.99% | 22:02 |



      KOREA KOSPI 50 INDEX | 1,088.67 | 19.08 | 1.78% | 22:02 |



      KOSDAQ INDEX | 478.29 | 17.46 | 3.79% | 22:02 |



      KOSDAQ STAR INDEX | 1,203.96 | 46.37 | 4.01% | 22:02 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Australia



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      S&P/ASX 200 INDEX | 3,633.70 | 14.20 | 0.39% | 22:22 |



      S&P/ASX 300 INDEX | 3,622.90 | 14.50 | 0.40% | 22:22 |



      ALL ORDINARIES INDX | 3,583.20 | 15.70 | 0.44% | 22:22 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      New Zealand



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      NZX 50 FF GROSS INDEX | 2,565.79 | -3.11 | -0.12% | 21:51 |



      NZX TOP 10 INDEX | 743.11 | 0.29 | 0.04% | 21:43 |



      NZX 15 GROSS INDEX | 4,754.30 | -0.87 | -0.02% | 21:49 |



      NZX ALL INDEX | 645.88 | -1.05 | -0.16% | 21:53 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Pakistan



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      KARACHI 100 INDEX | 7,340.30 | -295.58 | -3.87% | 04/08 |



      KARACHI 30 INDEX | 7,909.01 | -370.34 | -4.47% | 04/08 |



      KARACHI ALL SHARE INDEX | 5,304.85 | -205.00 | -3.72% | 04/08 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Sri Lanka



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      SRI LANKA COLOMBO ALL SH | 1,676.18 | 0.97 | 0.06% | 04/08 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Thailand



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      STOCK EXCH OF THAI INDEX | 443.57 | 1.01 | 0.23% | 04/08 |



      THAI SET 50 INDEX | 310.51 | 0.93 | 0.30% | 04/08 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Indonesia



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      JAKARTA COMPOSITE INDEX | 1,465.75 | -25.11 | -1.68% | 04/08 |



      JAKARTA LQ-45 INDEX | 289.02 | -5.85 | -1.98% | 04/08 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      India



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      BSE SENSEX 30 INDEX | 10,742.34 | 207.47 | 1.97% | 04/08 |



      NSE S&P CNX NIFTY INDEX | 3,342.95 | 86.35 | 2.65% | 04/08 |



      BOMBAY STOCK EX 500 IDX | 3,900.89 | 90.98 | 2.39% | 10:30 |



      BOMBAY STOCK EX 200 IDX | 1,261.24 | 27.83 | 2.26% | 10:30 |



      BOMBAY STOCK EX 100 IDX | 5,467.31 | 119.07 | 2.23% | 10:30 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Singapore



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      STRAITS TIMES INDEX | 1,810.66 | 26.70 | 1.50% | 22:06 |



      FTSE ST ALL SHARE INDEX | 429.88 | 6.35 | 1.50% | 22:07 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Malaysia



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      KUALA LUMPUR COMP INDEX | 913.62 | 5.75 | 0.63% | 22:22 |



      FTSE MALAYSIA EMASINDEX | 6,003.60 | 42.92 | 0.72% | 22:07 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Philippines



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      PSEi - PHILIPPINE SE IDX | 2,072.81 | 21.12 | 1.03% | 04/08 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Vietnam



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      HO CHI MINH STOCK INDEX | 309.97 | -3.79 | -1.21% | 22:22 |



      HASTC INDEX | 110.13 | 1.20 | 1.10% | 22:22 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Bangladesh



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      DSE General Index DGEN | 2,414.27 | -24.18 | -0.99% | 04/08 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]

      [table]
      |









      Mongolia



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      MSE Top 20 Index | 5,098.52 | 8.88 | 0.17% | 04/08
      [/table]
      [/table]
      [/table]

      http://www.hsx.vn/hsx/Uploaded/2009/...ong%202008.pdf


    20. #20
      Ngày tham gia
      Nov 2006
      Bài viết
      1,724
      Được cám ơn 46 lần trong 36 bài gởi

      Mặc định Re: TNA - LNST 3 tháng đầu năm 2009 tốt . Không có sự sụt giảm về doanh thu , LNST ...



      @ bác TTTT4

      Xin góp ý bạn vài hàng thật lòng.

      Bạn spam nhiều thứ linh tinh quá, Ở 1 topic peny như TNA mà bạn lôi các thứ cao siêu, quảng cáo vào - ai mà xem. Bạn vào đây, mình nghĩ bạn cũng có TNA nên mình cùng hội cùng thuyền. Mình chỉ muốn đọc ý kiến về TNA.

      Vừa mới nhập thêm 2k TNA 17.3

      CD TNA kém lòng tin TNA quá.

      Giấy phép xin tăng vốn - UB làm rất lẹ, chỉ khoảng 2 tuần là cấp xong kể từ khi nhận hồ sơ. Chỉ cần BC kiểm toán năm 2008 và NQDHCD là xong. Pacon TNA bảo trọng,

    Thông tin của chủ đề

    Users Browsing this Thread

    Có 1 thành viên đang xem chủ đề này. (0 thành viên và 1 khách vãng lai)

       

    Similar Threads

    1. Trả lời: 0
      Bài viết cuối: 17-08-2009, 04:25 PM
    2. Trả lời: 0
      Bài viết cuối: 30-07-2007, 10:30 AM
    3. VNI 800 điểm khi nào ???
      By QUACHTINH in forum Nhận định Thị trường
      Trả lời: 0
      Bài viết cuối: 02-07-2007, 02:44 PM
    4. Điểm mặt các công ty thép tại VN!!!
      By hoangtuchungkhoang in forum Nhận định Thị trường
      Trả lời: 0
      Bài viết cuối: 10-06-2007, 03:06 AM

    Bookmarks

    Quyền viết bài

    • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
    • Bạn Không thể Gửi trả lời
    • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
    • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình