[table]








THÔNG TIN VỀ CỔ PHIẾU NIÊM YẾT (INFORMATION
ON LISTED STOCKS) - HASTC |
|
|




|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|




STT


|
MCK

|
Số lượng

CP ĐKGD

|
Số lượng

CP đang lưu hành

|
Cổ tức 2007

(%) |
P/E * |
EPS

( VND) |
ROE

(%) |
ROA

(%) |
Ngày giao dịch kế tiếp

|




Giá TC

|
Giá
trần

|
Giá
sàn

|




95 |
SD5 |
6.094.000 |
6.094.000 |
15,00 |
5,14 |
7.633 |
21,11 |
2,71 |
39,2 |
41,9 |
36,5 |




96 |
SD6 |
6.000.000 |
6.000.000 |
15,00 |
3,49 |
7.947 |
15,44 |
5,22 |
27,7 |
29,6 |
25,8 |




Lưu ý:
Các số liệu ROA, ROE và EBS trên đây được tính toán trên các số liệu
báo cáo tài chính năm 2007 chưa kiểm toán của các công ty niêm yết tại
TTGDCKHN (Ngoại trừ một số trường hợp sử dụng báo cáo tài chính đã kiểm toán
(BCTCKT) như ghi chú). ROA và ROE, EPS trong bảng tính này được tính như sau: |




- ROA = Lợi nhuận sau thuế/bình quân tổgn
tài sản; ROE = Lợi nhuận sau thế/bình quân( Nguồn vốn chủ sở hữu - Quỹ khên
thưởng phúc lợi) |




- EPS= Lợi nhuận hoặc lỗ
phân bổ cho cổ đông sở hữu cổ phiếu phổ thông/số bình quân gia quyền của cổ
phiếu đang lưu hành trong kỳ. Chi tiết cách tính EPS, đề nghị xem thông tư số
21/2006/TT-BTC ngày 20/03/2008 của BTC |




- Chỉ tiêu cổ tức năm 2007 sẽ được cập nhật
sau khi có Nghị quyết ĐHĐCĐ thường niên của các công ty niêm yết |


[/table]