báo cáo quý 3


[table]



STT

|

NỘI DUNG

|

Tại ngày 01/07/2008

|

Tại ngày 30/09/2008







|


|


|







I

|

Tài sản ngắn hạn

|

106,128,874,750

|

113,137,740,793






1
|

Tiền và các khoản tương đương tiền
|

42,561,051,327
|

28,322,030,767





2
|

Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
|

450,000,000
|

450,000,000





3
|

Các khoản phải thu ngắn hạn
|

39,208,051,851
|

62,176,182,814





4
|

Hàng tồn kho
|

20,853,275,992
|

16,856,482,177





5
|

Tài sản ngắn hạn khác
|

3,056,495,580
|

5,333,045,035





II

|

Tài sản dài hạn

|

105,420,548,441

|

108,542,452,037






1
|

Các khoản phải thu dài hạn
|

0
|

0





2
|

Tài sản cố định
|

104,540,278,464
|

107,808,893,722






|

- Tài sản cố định hữu hình

|

6,035,057,432

|

5,550,277,692







|

- Tài sản cố định vô hình

|

45,655,613

|

0







|

- Tài sản cố định thuê tài chính

|


|








|

- Chi phí xây dựng cơ bản dở dang

|

98,459,565,419

|

102,258,616,030






3
|

Bất động sản đầu tư
|

0
|

0





4
|

Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
|

0
|

0





5
|

Tài sản dài hạn khác
|

880,269,977
|

733,558,315





III

|

TỔNG CỘNG TÀI SẢN

|

211,549,423,191

|

221,680,192,830






IV

|

Nợ phải trả

|

110,155,314,565

|

118,245,812,412






1
|

Nợ ngắn hạn
|

51,193,274,483
|

46,534,916,020





2
|

Nợ dài hạn
|

58,962,040,082
|

71,710,896,392





V

|

Vốn chủ sở hữu

|

101,394,108,626

|

103,434,380,418






1
|

Vốn chủ sở hữu
|

100,035,644,119
|

102,140,708,291






|

- Vốn đầu tư của chủ sở hữu

|

70,000,000,000

|

70,000,000,000







|

- Thặng dư vốn cổ phần

|

18,200,000,000

|

18,200,000,000







|

- Vốn khác của chủ sở hữu

|


|








|

- Cổ phiếu quỹ

|


|








|

- Chênh lệch đánh giá lại tài sản

|


|








|

- Chênh lệch tỷ giá hối đoái

|

(1,676,439)

|

(4,681,049)







|

- Các quỹ

|

7,611,055,816

|

7,561,055,816







|

- Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

|

4,226,264,742

|

6,384,333,524







|

- Nguồn vốn đầu tư XDCB

|

0

|

0






2
|

Nguồn kinh phí và quỹ khác
|

1,358,464,507
|

1,293,672,127






|

- Quỹ khen thưởng phúc lợi

|

1,138,973,711

|

1,086,100,633







|

- Nguồn kinh phí

|

0

|

0







|

- Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ

|

219,490,796

|

207,571,494






VI

|

TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN

|

211,549,423,191

|

221,680,192,830







|


|
|





|


|


|








|


|


|







II- A. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH

|


|







( Ap dụng đối với các doanh nghiệp sản xuất, chế biến, dịch vụ)
|


|








|


|


|








|


|


|

Đơn vị tính:Đồng






STT

|

Chỉ tiêu

|

Quý 03 năm 2008

|

Lũy kế 2008






1

|

Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

|

81,671,074,153

|

233,384,613,894






2
|

Các khoản giảm trừ doanh thu
|

0
|

0





3

|

Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ

|

81,671,074,153

|

233,384,613,894






4

|

Giá vốn hàng bán

|

71,968,124,765

|

198,893,749,018






5

|

Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ

|

9,702,949,388

|

34,490,864,876






6
|

Doanh thu hoạt động tài chính
|

1,897,761,476
|

3,955,716,628





7
|

Chi phí tài chính
|

(845,044,563)
|

187,849,936





8
|

Chi phí bán hàng
|

7,458,735,485
|

22,008,062,963





9
|

Chi phí quản lý doanh nghiệp
|

4,150,388,077
|

11,334,507,088





10
|

Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
|

836,631,865
|

4,916,161,517





11
|

Thu nhập khác
|

1,321,436,917
|

1,468,172,007





12
|

Chi phí khác
|

0
|

0





13

|

Lợi nhuận khác

|

1,321,436,917

|

1,468,172,007






14

|

Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế

|

2,158,068,782

|

6,384,333,524






15
|

Thuế thu nhập doanh nghiệp (*)
|


|







16

|

Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp

|

2,158,068,782

|

6,384,333,524






17
|

Lãi cơ bản trên cổ phiếu
|

308
|

912





18
|

Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
|


|








|


|


|








|


|


|







Ghi chú: (*) Công ty đang được miễn nộp thuế TNDN 28% trong 4 năm kể từ năm 2006 và 1năm giảm

|







nộp 50% đối với đơn vị cổ phần hóa mới thành lập và đơn vị niêm yết trên thị trường chứng khoán.

|







Năm 2008 là năm thứ 3 công ty được miễn giảm.

|


|




[/table]
http://www.thachcaoximang.com.vn/Lin...97&mid=499