[table]



II [/b]


|

Phần cống bể [/b]


|




|





1


|

Xây dựng hệ thống
cống bể cho khu vực huyện Cái Bè – Bưu điện tỉnh Tiền Giang- Giai đoạn
2006-2008


|

60,000,000


|





2


|

Xây dựng hệ thống cống bể cho khu vực huyện
Cai Lậy – Bưu điện tỉnh Tiền Giang- Giai đoạn 2006-2008


|

40,000,000


|





3


|

Xây dựng hệ thống
cống bể cho khu vực thành phố Mỹ Tho – Bưu điện tỉnh Tiền Giang- Giai đoạn
2006-2008


|

50,000,000


|





4


|

Xây dựng hệ thống
cống bể cho khu vực huyện Chợ Gạo – Bưu
điện tỉnh Tiền Giang- Giai đoạn 2006-2008


|

58,000,000


|





5


|

Xây dựng hệ thống cống bể cho khu vực huyện
Châu Thành, Tân Phước, Gò Công Đông – Bưu điện tỉnh Tiền Giang- Giai đoạn
2006-2008


|

45,000,000


|





6


|

Xây dựng hệ thống
cống bể cho khu vực thị xã Gò Công và huyện Gò Công Tây – Bưu điện tỉnh Tiền
Giang- Giai đoạn 2006-2008


|

49,000,000


|


[/table]