Một số các công trình xây lắp giai đoạn 2007-2008 đã ký kết
hợp đồng trong năm 2006:




[table]




STT


|

TÊN CÔNG TRÌNH


|

GIÁ
TRỊ HỢPĐỒNG



(VND, có thuế VAT)


|






1


|

Tuyến cáp quang đoạn BĐ Thủ Đức – BĐ Hưng Nhơn


|

837.086.000


|





2


|

Nâng cấp mạng cổng bể huyện Chí Linh pha 1 – giai đoạn
2006-2008- Hải Dương


|

1.194.849.066


|





3


|

Hệ thống điện nhẹ VDC


|

4.773.813.399


|





4


|

Mở rộng mạng ngoại vi BĐ TP Hà Nội (đợt 4) vùng
BCC-NTTV TĐ Kim Anh – Khu vực gò Gạo


|

792.221.180


|





5


|

Bổ sung mạng cáp Lai Châu


|

2.130.626.300


|





6


|

Mở rộng mạng ngoại vi bưu điện TP Hà Nội (đợt 4) vùng
BCC-NTTV TĐ Tân Mai


|

1.189.562.880


|





7


|

Mở rộng và xây dựng mới mạng cổng bể đài, trạm VT Thuận
Yên, Mũi Nai, Mỹ Đức – Thi xã Hà Tiên, Kiên Giang


|

1.019.517.751


|





8


|

Đầu tư cột bê tông treo cáp thông tin cho các trạm thuộc
đài Châu Thành, Chợ Lách, Mỏ Cày, Thạch Phú – BĐ tỉnh Bến Tre


|

803.141.748


|





9


|

Mở rộng mạng cáp các huyện Tân Hiệp , tỉnh Kiên Giang


|

690.233.266


|





10


|

Mở rộng mạng cáp huyện Phú Quốc, BĐ tỉnh Kiên Giang


|

685.216.778


|





11


|

Nâng cấp mở rộng mạng ngoại vi KV TP Nam Định và huyện
Mỹ Lộc tỉnh Nam Định.


|

852.083.088


|





12


|

Nâng cấp mở rộng hệ thống cổng bể các trạm VT Hải Hữu,
tỉnh Nam Định.


|

2.255.662.098


|


[/table]

(Nguồn Công ty cổ phần Điện nhẹ Viễn thông)











Bảng 13 : Một số hợp đồng tư vấn thiết kế giai đoạn 2006-2008:






[table]


STT


|

Tên công trình


|

Giá trị hợp đồng


|

|





|







I


|

Phần mạng cáp


|




|

|






1


|

Mở rộng mạng cáp khu vực Thành phố
Mỹ Tho- Bưu điện Tỉnh Tiền Giang giai đoạn 2006 - 2008


|

348,000,000


|

|






2


|

Mở rộng mạng cáp đài
Châu Thành và trạm Long Định thuộc huyện Châu Thành – Bưu điện Tỉnh Tiền
Giang 2006 - 2008


|

251,000,000


|

|






3


|

Mở rộng mạng cáp các
trạm Vĩnh Kim, Kim Sơn, Thới Sơn, Chợ Bưng, Huyện Châu Thành - Bưu điện Tỉnh
Tiền Giang 2006 - 2008


|

248,000,000


|

|






4


|

Mở rộng mạng cáp các
trạm Dưỡng Điềm, Tân Hương, Tân Hội Đông, Bàn Long, Long Hưng, Huyện Châu Thành
- Bưu điện Tỉnh Tiền Giang 2006 - 2008


|

197,000,000


|

|






5


|

Mở rộng mạng cáp đài
Chợ Gạo và các trạm Xuân Đông, Mỹ Tịnh An, Thanh Bình thuộc huyện Chợ Gạo – Bưu
điện Tỉnh Tiền Giang 2006 - 2008


|

291,000,000


|

|






6


|

Mở rộng mạng cáp các
trạm Bến Tranh, Binh Phục Nhất, Đăng Hưng Phước, Bình Ninh, Quơn Long, huyện
Chợ Gạo, Bưu điện Tỉnh Tiền Giang 2006 – 2008.


|

259,000,000


|

|






7


|

Mở rộng mạng cáp
khu vực huyện Tân Phước - Bưu điện Tỉnh Tiền Giang 2006
- 2008


|

243,000,000


|

|






8


|

Mở rộng mạng cáp đài
Gò Công Đông và các trạm Bình Ân, Tân Tây, Phú Đông, huyện Gò Công Đông – Bưu điện Tỉnh Tiền Giang 2006 - 2008


|

275,000,000


|

|






9


|

Mở rộng mạng cáp các
trạm Vàm Lãng, Tân Thành, Bình Đông, Tân Phước, Sơn Quy, Phú Tân, huyện Gò Công Đông - Bưu điện Tỉnh Tiền Giang 2006
- 2008


|

306,000,000


|

|






10


|

Mở rộng mạng cáp
khu vực huyện Gò Công Tây - Bưu điện
Tỉnh Tiền Giang 2006 - 2008


|

391,000,000


|

|






11


|

Mở rộng mạng cáp
khu vực thị xã Gò Công - Bưu điện Tỉnh
Tiền Giang 2006 - 2008


|

125,000,000


|

|






12


|

Mở rộng mạng cáp đài
Cai Lậy và các trạm Bình Phú, Mỹ Phước Tây, Long Trung, huyện Cai Lậy - Bưu điện Tỉnh Tiền Giang 2006
- 2008


|

352,000,000


|

|






13


|

Mở rộng mạng cáp các
trạm Nhị Quý, Tam Bình, Ngũ Hiệp, Tân Phong, Thạnh Lộc, Hội Xuân, Mỹ Hạnh
Trung, Cẩm Sơn, Tân Hội, Mỹ Thành Nam, huyện Cai Lậy - Bưu điện Tỉnh Tiền Giang 2006
- 2008


|

399,000,000


|

|






14


|

Mở rộng mạng cáp đài
Cái Bè và trạm An Hữu, huyện Cái Bè -
Bưu điện Tỉnh Tiền Giang 2006 - 2008


|

292,000,000


|

|






15


|

Mở rộng mạng cáp các
trạm Hoà Khánh, Thiên Hộ, Tân Thanh, Hậu Phú Mỹ, huyện Cái Bè - Bưu điện Tỉnh
Tiền Giang 2006 - 2008


|

309,000,000


|

|






16


|

Mở rộng mạng cáp các
trạm Mỹ Lương, Hội Cư, Mỹ Đức Tây, An Cư, Mỹ Tân, Mỹ Lợi A, Thiện Trung, huyện
Cái Bè - Bưu điện Tỉnh Tiền Giang 2006 - 2008


[/table]