[quote user="Domuaxanhban"]


Các bác cãi nhau làm gì nhỉ ? Em chỉ hỏi các bác 1 điều




TAC EPS khoảng 6200 . Đẩy lên 186


SFI EPS khoảng 10000 . Đẩy lên 305


SCJ EPS khoảng 8000 . Đẩy lên 268


Rồi còn rất nhiều như UNI , SJS , BMC , TCT , S99 , và rất rất nhiều nữa ..... Dù là thời điểm nào đi nữa thì đầu tư theo EPS luôn đúng



Nếu bác nào tìm được 1 cổ phiếu nào của cả 2 sàn mà EPS = 8739 như NBC mà giá chỉ 9x thì cho em biết . Em sẽ mất tiền ngay





[/quote]


TRẢ TIỀN CHO TỚ NHÉ CMC = 10,413 GIÁ HIỆN TAI 81,5 ( TRẢ TIỀNNHE BẠN )


CMC: lợi nhuận năm 2007 tăng 451%, EPS đạt 10.413 đồng, P/E là 5,86 lần


Ngày 25/1/2008 CTCP Xây dựng và cơ khí số 1 (mã chứng khoán: CMC) thông báo kết quả kinh doanh quý IV/2007 và lũy kế năm 2007.



Theo đó, trong quý IV/2007 Công ty đạt được 42,993 tỷ đồng doanh thu thuần bán hàng và cung cấp dịch vụ, tăng 176,9% so với quý III/2007 (tương đương tăng 27,468 tỷ đồng). Lũy kế cả năm 2007 Công ty đạt 76,809 tỷ đồng, tăng 344,7% so với năm 2006 tương đương tăng 59,53 tỷ đồng.





Trong quý IV/2007 lợi nhuận sau thuế Công ty đạt 8,419 tỷ đồng, tăng 672 % so với quý III/2007 (tương đương tăng 7,329 tỷ đồng). Lũy kế cả năm 2007 lợi nhuận sau thuế đạt 15,827 tỷ đồng, tăng 451% so với năm 2006 tương đương tăng 12,95 tỷ đồng.





Lãi cơ bản trên cổ phiếu năm 2007 là 10.413 đồng, như vậy với mức giá 61.200 đồng/cp (giá đóng cửa ngày 25/1) thì P/E của CMC là 5,86 lần.


Công ty cổ phần Xây Dựng và Cơ Khí Số 1 được thành lập năm 2005 trên cơ sở cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước. Công ty có vốn điều lệ là 15,2 tỷ đồng.


Sản phẩm dịch vụ chính của công ty bao gồm: sản xuất các loại phụ tùng, linh phụ kiện ô tô cung cấp cho các nhà máy sản xuất lắp ráp ô tô của Tổng Công ty công nghiệp ô tô Việt Nam, thị trường trong nước và xuất khẩu; xây dựng công trình; kinh doanh xuất nhập khẩu máy xây dựng, nguyên vật liệu xây dựng; đại lý bán hàng thiết bị Trung Quốc, cho thuê máy xây dựng...






[table]



Chỉ tiêu
|

Quý IV/2007
|

Lũy kế







Tổng doanh thu |

54.017.207.135
|

95.663.013.453







Doanh thu bán hàng và dịch vụ |

42.993.550.038
|

76.809.367.580







Các khoản giảm trừ |


|









Doanh thu thuần |

42.993.550.038
|

76.809.367.580







Giá vốn hàng bán |

43.653.637.038
|

75.964.133.899







Lợi nhuận gộp về bán hàng và dịch vụ |

-660.087.000
|

845.233.681







Doanh thu hoạt động tài chính |

11.023.657.097
|

18.853.645.873







Chi phí tài chính |

1.060.052.302
|

2.647.987.429







Lợi nhuận từ hoạt động đầu tư tài chính |

9.963.604.795
|

16.205.658.444







Chi phí bán hàng |

159.533.079
|

387.984.505







Chi phí quản lý doanh nghiệp |

849.099.799
|

2.205.535.346







Lợi nhuận thuần từ HĐKD |

8.294.884.917
|

14.457.372.274







Thu nhập khác |

217.768.236
|

1.462.998.533







Chi phí khác |

93.067.887
|

93.067.887







Lợi nhuận khác |

124.700.349
|

1.369.930.646







Tổng lợi nhuận trước thuế |

8.419.585.266
|

15.827.302.920







Thuế thu nhập doanh nghiệp |


|









Lợi nhuận sau thuế |

8.419.585.266
|

15.827.302.920







Lãi cơ bản trên cổ phiếu |

5.539
|

10413


[/table]