NBC-mới mà không mới
  • Thông báo


    + Trả lời Chủ đề
    Kết quả 1 đến 20 của 2611

    Hybrid View

    1. #1
      Ngày tham gia
      Aug 2008
      Bài viết
      5
      Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi

      Mặc định Re: Ket qua KD Nui Beo

      NHC > EPS 6 thang 7.000 > ca nam lhoang 14.000 gi do


      Ktra lai xem co phaicp chat luong nhat 2 san ko nhe


      Noi it hieu nhieu


    2. #2
      Ngày tham gia
      Feb 2007
      Bài viết
      523
      Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi

      Mặc định Khoáng sản Núi Béo




      NHC Giá 43.000 Đ


      NBC Giá 36.300 Đ


      NBC LN 6 tháng cuối năm chắc chắn cao hơn 6 tháng đầu năm( Xem báo cáo năm 2007 )


      NHC LN 6 tháng chưa biết ?


      NBC Tham gia vào dự án khai thác quặng nhôm Lâm Đồng, Quặng sắt Hà Tỉnh , quặng than tại Lào ....








    3. #3
      Ngày tham gia
      Apr 2007
      Bài viết
      302
      Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi

      Mặc định Re: Khoáng sản Núi Béo



      [quote user="Beba"]




      NHC Giá 43.000 Đ


      NBC Giá 36.300 Đ


      NBC LN 6 tháng cuối năm chắc chắn cao hơn 6 tháng đầu năm( Xem báo cáo năm 2007 )


      NHC LN 6 tháng chưa biết ?


      NBC Tham gia vào dự án khai thác quặng nhôm Lâm Đồng, Quặng sắt Hà Tỉnh , quặng than tại Lào ....







      [/quote]



      Hãy để TT chọn nhà đầu tư (hay đầu cơ cũng vậy), LN luôn đi kèm rủi ro, ai muốn lên tàu thì lên, ai muốn xuốn tàu cứ xuống

    4. #4
      Ngày tham gia
      Dec 2006
      Bài viết
      437
      Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi

      Mặc định Re: Khoáng sản Núi Béo



      NBC tốt thật đấy, giá này quá rẻ

      Nhưng mà cứ mỗi năm trả cổ tức 10% thì ếch thể nào chịu được

    5. #5
      Ngày tham gia
      May 2008
      Bài viết
      200
      Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi

      Mặc định Re: Ket qua KD Nui Beo

      ĐCM sự chậm trễ làm mất 24%

    6. #6
      Ngày tham gia
      Aug 2008
      Bài viết
      431
      Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi

      Mặc định Re: Ket qua KD Nui Beo



      [quote user="matongrungtram"]ĐCM sự chậm trễ làm mất 24%[/quote]

      Cụ nói bậy quá. NBC chác chỉ down thêm 1 đến 2 phiên nưa thoai roài sẽ đi ngang học lên nhẹ

    7. #7
      Ngày tham gia
      May 2007
      Bài viết
      330
      Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi

      Mặc định Re: Ket qua KD Nui Beo



      NBC khai báo LN tốt nhưng nếu để ý kỹ, lực cầu luôn luôn yếu hơn những con khác làm ăn ko bằng. Sức hút con này ko thể bằng mấy con SCJ, và NTP được vì sao các bác biết ko, xem lại đi, nó giành quyèn lợi cho cổ đông rất ít, cổ tức chỉ loanh quanh 10% bao năm rồi đấy nhé. Trữ lượng than khai thác cũng sắp cạn rồi, đến 2015 là phải chuyển hướng khác ko còn khai thác than để ăn đc nữa. Đợt tết vừa rồi nhân tiện có kết quả KD đưa ra tốt, BBS nó cũng làm đc một mẻ của bà con.Nhiều ngừoi cứ nghĩ còn này phải phi về 150, đúng là mơ hồ, NBC chỉ nên khi có hoạt động đầu cơ nhân tiện có tin giá than tăng mà thôi, sau đó lại tèo nhé... HiHI

    8. #8
      Ngày tham gia
      Mar 2007
      Bài viết
      1,050
      Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi

      Mặc định Re: Ket qua KD Nui Beo

      [table] THÔNG TIN TÀI CHÍNH







      [/table]

      BÁO CÁO TÀI CHÍNH TÓM TẮT
      Quý II Năm 2008

      A.Bảng Cân đối kế toán


      Đơn vị tính: đồng





      [table]







      STT |
      Tài sản |
      Mã số |
      Số đầu kỳ |
      Số cuối kỳ


      I |
      Tài sản ngắn hạn |
      100 |
      236,331,811,963 |
      214,299,084,797


      1 |
      Tiền các khoản tương đương tiền |
      110 |
      40,017,430,391 |
      54,378,980,574


      2 |
      Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn |
      120 |
      - |
      -


      3 |
      Các khoản phải thu ngắn hạn |
      130 |
      86,178,255,701 |
      40,518,139,865


      4 |
      Hàng tồn kho |
      140 |
      109,672,772,751 |
      116,905,332,062


      5 |
      Tài sản lưu động khác |
      150 |
      463,353,120 |
      2,496,632,296


      II |
      Tài sản dài hạn |
      220 |
      374,397,720,875 |
      378,955,073,056


      1 |
      Các khoản phải thu dài hạn |
      210 |
      - |
      -


      2 |
      Tài sản cố định |
      220 |
      367,975,057,495 |
      368,462,144,311


      |
      + Tài sản cố định hữu hình |
      221 |
      312,039,782,456 |
      317,860,758,334


      |
      + Tài sản cố định thuê tài chính |
      224 |
      24,401,777,764 |
      18,302,404,561


      |
      + Tài sản cố định vô hình |
      227 |
      13,888,119,194 |
      13,114,845,396


      |
      + Chi phí XDCB dở dang |
      230 |
      17,645,378,081 |
      19,184,136,020


      3 |
      Bất động sản đầu tư |
      240 |
      |



      4 |
      Các khoản đầu tư tài chính dài hạn |
      250 |
      5,000,000,000 |
      7,800,000,000


      5 |
      Tài sản dài hạn khác |
      260 |
      1,422,663,380 |
      2,692,928,745


      III |
      Tổng cộng tài sản |
      270 |
      610,729,532,838 |
      593,254,157,853


      |
      Nguồn vốn |
      |
      |



      IV |
      Nợ phải trả |
      300 |
      452,502,353,270 |
      422,739,834,320


      1 |
      Nợ ngắn hạn |
      310 |
      227,750,242,342 |
      198,188,905,312


      2 |
      Nợ dài hạn |
      320 |
      224,752,110,928 |
      224,550,929,008


      V |
      Vốn chủ sở hữu |
      400 |
      158,227,179,568 |
      170,514,323,533


      1 |
      Vốn chủ sở hữu |
      410 |
      122,572,193,241 |
      135,612,068,726


      |
      + Vốn đầu tư của chủ sở hữu |
      411 |
      60,000,000,000 |
      60,000,000,000


      |
      + Thặng dư cổ phần |
      412 |
      - |
      -


      |
      + Vốn khác của chủ sở hữu |
      413 |
      26,221,833,980 |
      34,874,683,658


      |
      + Các quỹ |
      |
      23,954,884,638 |
      15,331,104,843


      |
      + Lợi nhuận chưa phân phối |
      420 |
      12,272,513,703 |
      25,312,389,188


      |
      + Nguồn vốn đầu tư XDCB |
      421 |
      122,960,920 |
      93,891,037


      2 |
      Nguồn kinh phí và quỹ khác |
      430 |
      35,654,986,327 |
      34,902,254,807


      |
      + Quỹ khen thưởng phúc lợi |
      431 |
      35,654,986,327 |
      34,902,254,807


      IV |
      Tổng công nguồn vốn |
      440 |
      610,729,532,838 |
      593,254,157,853
      [/table]





      B.Kết Quả hoạt động kinh doanh Quý II Năm 2008


      Đơn vị tính: đồng



      [table]






      STT |
      Chỉ tiêu |
      Kỳ báo cáo |
      Luỹ kế


      A |
      1 |
      2 |
      3


      1 |
      Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ |
      374,677,191,430 |
      700,605,105,957


      2 |
      Các khoản giảm trừ doanh thu |
      |
      -


      3 |
      Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ |
      374,927,119,918 |
      700,605,105,957


      4 |
      Giá vốn hàng bán |
      328,018,375,992 |
      610,262,887,832


      5 |
      Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ |
      46,658,815,438 |
      90,342,218,125


      6 |
      Doanh thu hoạt động tài chính |
      723,726,239 |
      916,566,009


      7 |
      Chi phí tài chính |
      6,649,906,105 |
      12,583,844,019


      8 |
      Chi phí bán hàng |
      6,577,500,283 |
      13,782,169,953


      9 |
      Chi phí quảng lý doanh nghiệp |
      20,954,483,047 |
      39,755,070,690


      10 |
      Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh |
      13,200,652,242 |
      25,137,699,472


      11 |
      Thu nhập khác |
      5,388,917,129 |
      9,260,534,742


      12 |
      Chi phí khác |
      5,549,693,887 |
      9,085,845,027


      13 |
      Lợi nhuận khác |
      (160,776,758) |
      174,689,715


      14 |
      Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế |
      13,039,875,484 |
      25,312,389,188


      15 |
      Thuế thu nhập doanh nghiệp |
      |
      -


      16 |
      Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp |
      13,039,875,484 |
      25,312,389,188


      17 |
      Lãi cơ bản trên cổ phiếu |
      2,173 |
      4,219


      18 |
      Cổ tức trên mỗi cổ phiếu |
      375 |
      750
      [/table]

      thế là quá ngon rồi ngành nghề không ảnh hưởng lạm phát mai lai tranh mua eps = 4.219 so các em khác trên sàn là ok , các bác sáng nay bị rung sợ vải , thật ra các bác suy đoán từ doanh thu của em nó khắc biết

    9. #9
      Ngày tham gia
      May 2008
      Bài viết
      200
      Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi

      Mặc định Re: Ket qua KD Nui Beo



      NBC đúng tên của em nó là new bluchip chỉ tại bọn LD ra báo cáo chậm nên mới lỡ sóng thía này, làm dự đoán giá ngày mai cái đi các cụ (tham chiếu hoặc lên nhẹ hen?)

    10. #10
      Ngày tham gia
      Mar 2007
      Bài viết
      1,050
      Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi

      Mặc định Re: Ket qua KD Nui Beo



      với kết quả như thế này so với các em hiện tại cùng ngành giá NBC = 36.3 ( MMC = 68.7 , MIC = 80 ,BMC = 94.5 )

      kết quả kinh doanh 6 tháng lợi nhuận trên mổi cổ phiếu

      EPS = NBC = 4219 ; MMC =2016 ; MIC = 1686 , BMC = 2866

      giá hiện tạiNBC = 36.3 ( MMC = 68.7 , MIC = 80 ,BMC = 94.5 ) thế thì em béo nàynhu7 thế nào các bác tự đoán tui chỉ kết luận là múc múc thôi (chú ý em còn đậm đặc chưa chia tách nhé , em còn gin đấy )

    11. #11
      Ngày tham gia
      Mar 2007
      Bài viết
      141
      Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi

      Mặc định Re: Ga 45 Thẳng Tiến

      [quote user="vankhoivt"]

      [table]


      THÔNG TIN TÀI CHÍNH








      [/table]

      BÁO CÁO TÀI CHÍNH TÓM TẮT
      Quý II Năm 2008

      A.Bảng Cân đối kế toán


      Đơn vị tính: đồng





      [table]


      STT |
      Tài sản |
      Mã số |
      Số đầu kỳ |
      Số cuối kỳ


      I |
      Tài sản ngắn hạn |
      100 |
      236,331,811,963 |
      214,299,084,797


      1 |
      Tiền các khoản tương đương tiền |
      110 |
      40,017,430,391 |
      54,378,980,574


      2 |
      Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn |
      120 |
      - |
      -


      3 |
      Các khoản phải thu ngắn hạn |
      130 |
      86,178,255,701 |
      40,518,139,865


      4 |
      Hàng tồn kho |
      140 |
      109,672,772,751 |
      116,905,332,062


      5 |
      Tài sản lưu động khác |
      150 |
      463,353,120 |
      2,496,632,296


      II |
      Tài sản dài hạn |
      220 |
      374,397,720,875 |
      378,955,073,056


      1 |
      Các khoản phải thu dài hạn |
      210 |
      - |
      -


      2 |
      Tài sản cố định |
      220 |
      367,975,057,495 |
      368,462,144,311


      |
      + Tài sản cố định hữu hình |
      221 |
      312,039,782,456 |
      317,860,758,334


      |
      + Tài sản cố định thuê tài chính |
      224 |
      24,401,777,764 |
      18,302,404,561


      |
      + Tài sản cố định vô hình |
      227 |
      13,888,119,194 |
      13,114,845,396


      |
      + Chi phí XDCB dở dang |
      230 |
      17,645,378,081 |
      19,184,136,020


      3 |
      Bất động sản đầu tư |
      240 |
      |



      4 |
      Các khoản đầu tư tài chính dài hạn |
      250 |
      5,000,000,000 |
      7,800,000,000


      5 |
      Tài sản dài hạn khác |
      260 |
      1,422,663,380 |
      2,692,928,745


      III |
      Tổng cộng tài sản |
      270 |
      610,729,532,838 |
      593,254,157,853


      |
      Nguồn vốn |
      |
      |



      IV |
      Nợ phải trả |
      300 |
      452,502,353,270 |
      422,739,834,320


      1 |
      Nợ ngắn hạn |
      310 |
      227,750,242,342 |
      198,188,905,312


      2 |
      Nợ dài hạn |
      320 |
      224,752,110,928 |
      224,550,929,008


      V |
      Vốn chủ sở hữu |
      400 |
      158,227,179,568 |
      170,514,323,533


      1 |
      Vốn chủ sở hữu |
      410 |
      122,572,193,241 |
      135,612,068,726


      |
      + Vốn đầu tư của chủ sở hữu |
      411 |
      60,000,000,000 |
      60,000,000,000


      |
      + Thặng dư cổ phần |
      412 |
      - |
      -


      |
      + Vốn khác của chủ sở hữu |
      413 |
      26,221,833,980 |
      34,874,683,658


      |
      + Các quỹ |
      |
      23,954,884,638 |
      15,331,104,843


      |
      + Lợi nhuận chưa phân phối |
      420 |
      12,272,513,703 |
      25,312,389,188


      |
      + Nguồn vốn đầu tư XDCB |
      421 |
      122,960,920 |
      93,891,037


      2 |
      Nguồn kinh phí và quỹ khác |
      430 |
      35,654,986,327 |
      34,902,254,807


      |
      + Quỹ khen thưởng phúc lợi |
      431 |
      35,654,986,327 |
      34,902,254,807


      IV |
      Tổng công nguồn vốn |
      440 |
      610,729,532,838 |
      593,254,157,853
      [/table]





      B.Kết Quả hoạt động kinh doanh Quý II Năm 2008


      Đơn vị tính: đồng

      [table]


      STT |
      Chỉ tiêu |
      Kỳ báo cáo |
      Luỹ kế


      A |
      1 |
      2 |
      3


      1 |
      Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ |
      374,677,191,430 |
      700,605,105,957


      2 |
      Các khoản giảm trừ doanh thu |
      |
      -


      3 |
      Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ |
      374,927,119,918 |
      700,605,105,957


      4 |
      Giá vốn hàng bán |
      328,018,375,992 |
      610,262,887,832


      5 |
      Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ |
      46,658,815,438 |
      90,342,218,125


      6 |
      Doanh thu hoạt động tài chính |
      723,726,239 |
      916,566,009


      7 |
      Chi phí tài chính |
      6,649,906,105 |
      12,583,844,019


      8 |
      Chi phí bán hàng |
      6,577,500,283 |
      13,782,169,953


      9 |
      Chi phí quảng lý doanh nghiệp |
      20,954,483,047 |
      39,755,070,690


      10 |
      Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh |
      13,200,652,242 |
      25,137,699,472


      11 |
      Thu nhập khác |
      5,388,917,129 |
      9,260,534,742


      12 |
      Chi phí khác |
      5,549,693,887 |
      9,085,845,027


      13 |
      Lợi nhuận khác |
      (160,776,758) |
      174,689,715


      14 |
      Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế |
      13,039,875,484 |
      25,312,389,188


      15 |
      Thuế thu nhập doanh nghiệp |
      |
      -


      16 |
      Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp |
      13,039,875,484 |
      25,312,389,188


      17 |
      Lãi cơ bản trên cổ phiếu |
      2,173 |
      4,219


      18 |
      Cổ tức trên mỗi cổ phiếu |
      375 |
      750
      [/table]


      thế là quá ngon rồi ngành nghề không ảnh hưởng lạm phát mai lai tranh mua eps = 4.219 so các em khác trên sàn là ok , các bác sáng nay bị rung sợ vải , thật ra các bác suy đoán từ doanh thu của em nó khắc biết


      [/quote]


      EPScuối năm nay chắc chắc sẽ trên 10.000(Q4 năm 2007 tới 28B)


      Trước mắt Ga 45 tàu cao tốc bắt đầu.

    12. #12
      Ngày tham gia
      Jan 2005
      Bài viết
      113
      Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi

      Mặc định Re: Ga 45 Thẳng Tiến

      [table]



      Tôi đã bảo KQKD 6 tháng của NBC không kém gì NTP xét về EPS mà, tại các bác cứ run như cầy sấy thôi. Cũng phải vì năm ngoái LN quý 2 của NBC có hơn trăm triệu, nhưng nếu bác nào hiểu được tại vì Tổng hạ giá mua đột ngột nên mới có chuyện đó. NBC tự thân của nó quý nào chả lãi thế. Cuối năm EPS sẽ khoảng 9000, so với giá bây giờ xem, chắc không cần phải PR.


      Thôi chúc mừng NBC đi bà con[img]">

    13. #13
      Ngày tham gia
      Nov 2007
      Bài viết
      1,716
      Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi

      Mặc định Re: Ga 45 Thẳng Tiến



      [quote user="mhsaobang"]

      [quote user="vankhoivt"]

      [table]


      THÔNG TIN TÀI CHÍNH








      [/table]

      BÁO CÁO TÀI CHÍNH TÓM TẮT
      Quý II Năm 2008

      A.Bảng Cân đối kế toán


      Đơn vị tính: đồng





      [table]


      STT |
      Tài sản |
      Mã số |
      Số đầu kỳ |
      Số cuối kỳ


      I |
      Tài sản ngắn hạn |
      100 |
      236,331,811,963 |
      214,299,084,797


      1 |
      Tiền các khoản tương đương tiền |
      110 |
      40,017,430,391 |
      54,378,980,574


      2 |
      Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn |
      120 |
      - |
      -


      3 |
      Các khoản phải thu ngắn hạn |
      130 |
      86,178,255,701 |
      40,518,139,865


      4 |
      Hàng tồn kho |
      140 |
      109,672,772,751 |
      116,905,332,062


      5 |
      Tài sản lưu động khác |
      150 |
      463,353,120 |
      2,496,632,296


      II |
      Tài sản dài hạn |
      220 |
      374,397,720,875 |
      378,955,073,056


      1 |
      Các khoản phải thu dài hạn |
      210 |
      - |
      -


      2 |
      Tài sản cố định |
      220 |
      367,975,057,495 |
      368,462,144,311


      |
      + Tài sản cố định hữu hình |
      221 |
      312,039,782,456 |
      317,860,758,334


      |
      + Tài sản cố định thuê tài chính |
      224 |
      24,401,777,764 |
      18,302,404,561


      |
      + Tài sản cố định vô hình |
      227 |
      13,888,119,194 |
      13,114,845,396


      |
      + Chi phí XDCB dở dang |
      230 |
      17,645,378,081 |
      19,184,136,020


      3 |
      Bất động sản đầu tư |
      240 |
      |



      4 |
      Các khoản đầu tư tài chính dài hạn |
      250 |
      5,000,000,000 |
      7,800,000,000


      5 |
      Tài sản dài hạn khác |
      260 |
      1,422,663,380 |
      2,692,928,745


      III |
      Tổng cộng tài sản |
      270 |
      610,729,532,838 |
      593,254,157,853


      |
      Nguồn vốn |
      |
      |



      IV |
      Nợ phải trả |
      300 |
      452,502,353,270 |
      422,739,834,320


      1 |
      Nợ ngắn hạn |
      310 |
      227,750,242,342 |
      198,188,905,312


      2 |
      Nợ dài hạn |
      320 |
      224,752,110,928 |
      224,550,929,008


      V |
      Vốn chủ sở hữu |
      400 |
      158,227,179,568 |
      170,514,323,533


      1 |
      Vốn chủ sở hữu |
      410 |
      122,572,193,241 |
      135,612,068,726


      |
      + Vốn đầu tư của chủ sở hữu |
      411 |
      60,000,000,000 |
      60,000,000,000


      |
      + Thặng dư cổ phần |
      412 |
      - |
      -


      |
      + Vốn khác của chủ sở hữu |
      413 |
      26,221,833,980 |
      34,874,683,658


      |
      + Các quỹ |
      |
      23,954,884,638 |
      15,331,104,843


      |
      + Lợi nhuận chưa phân phối |
      420 |
      12,272,513,703 |
      25,312,389,188


      |
      + Nguồn vốn đầu tư XDCB |
      421 |
      122,960,920 |
      93,891,037


      2 |
      Nguồn kinh phí và quỹ khác |
      430 |
      35,654,986,327 |
      34,902,254,807


      |
      + Quỹ khen thưởng phúc lợi |
      431 |
      35,654,986,327 |
      34,902,254,807


      IV |
      Tổng công nguồn vốn |
      440 |
      610,729,532,838 |
      593,254,157,853
      [/table]





      B.Kết Quả hoạt động kinh doanh Quý II Năm 2008


      Đơn vị tính: đồng

      [table]


      STT |
      Chỉ tiêu |
      Kỳ báo cáo |
      Luỹ kế


      A |
      1 |
      2 |
      3


      1 |
      Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ |
      374,677,191,430 |
      700,605,105,957


      2 |
      Các khoản giảm trừ doanh thu |
      |
      -


      3 |
      Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ |
      374,927,119,918 |
      700,605,105,957


      4 |
      Giá vốn hàng bán |
      328,018,375,992 |
      610,262,887,832


      5 |
      Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ |
      46,658,815,438 |
      90,342,218,125


      6 |
      Doanh thu hoạt động tài chính |
      723,726,239 |
      916,566,009


      7 |
      Chi phí tài chính |
      6,649,906,105 |
      12,583,844,019


      8 |
      Chi phí bán hàng |
      6,577,500,283 |
      13,782,169,953


      9 |
      Chi phí quảng lý doanh nghiệp |
      20,954,483,047 |
      39,755,070,690


      10 |
      Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh |
      13,200,652,242 |
      25,137,699,472


      11 |
      Thu nhập khác |
      5,388,917,129 |
      9,260,534,742


      12 |
      Chi phí khác |
      5,549,693,887 |
      9,085,845,027


      13 |
      Lợi nhuận khác |
      (160,776,758) |
      174,689,715


      14 |
      Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế |
      13,039,875,484 |
      25,312,389,188


      15 |
      Thuế thu nhập doanh nghiệp |
      |
      -


      16 |
      Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp |
      13,039,875,484 |
      25,312,389,188


      17 |
      Lãi cơ bản trên cổ phiếu |
      2,173 |
      4,219


      18 |
      Cổ tức trên mỗi cổ phiếu |
      375 |
      750
      [/table]


      thế là quá ngon rồi ngành nghề không ảnh hưởng lạm phát mai lai tranh mua eps = 4.219 so các em khác trên sàn là ok , các bác sáng nay bị rung sợ vải , thật ra các bác suy đoán từ doanh thu của em nó khắc biết


      [/quote]


      EPScuối năm nay chắc chắc sẽ trên 10.000(Q4 năm 2007 tới 28B)


      Trước mắt Ga 45 tàu cao tốc bắt đầu.

      [/quote]

      Xem cách nó chia cổ tức cho cổ đông thì ít mà chia chác nhau trong quỹ khen thưởng thì.....tránh xa em nó thui....

    14. #14
      Ngày tham gia
      Oct 2007
      Bài viết
      355
      Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi

      Mặc định Re: Ga 45 Thẳng Tiến

      tránh xa vào cho nó phi nhanh hơn khe khe[]


    Thông tin của chủ đề

    Users Browsing this Thread

    Có 1 thành viên đang xem chủ đề này. (0 thành viên và 1 khách vãng lai)

       

    Bookmarks

    Quyền viết bài

    • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
    • Bạn Không thể Gửi trả lời
    • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
    • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình