[table]



chỉ tiêu
|

năm 2004
|

năm 2005
|

9 tháng


năm 2006





Tổng tài sản
|

125.556.795.066
|

131.599.854.122
|

166.154.531.221





Doanh thu thuần
|

249.175.014.254
|

303.344.111.685
|

159.074.694.455





Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh
|

8.106.359.537
|

7.752.006.061
|

352.098.646





Lợi nhuận khác
|

331.273.378
|

(1.521.063.145)
|

174.948.976





Lợi nhuận tr­ước thuế
|

8.437.632.915
|

6.230.942.916
|

527.047.622





Lợi nhuận sau thuế
|

8.437.632.915
|

5.749.790.502
|

447.990.479





Tỷ lệ trả cổ tức
|

15%
|

15%
|

-


[/table]
( Nguồn: Báo cáo tài chính Công ty năm 2005 đã kiểm toán và 09 tháng đầu năm 2006)[/I]


[/I]Theo BCB thì doanh thu thuần 9 tháng 2006 chỉ khoảng 159 tỷ, lợi nhuận sau thuế 448 triệu


KQKD cả năm 2006 đúng như báo cáo làDT 187,882 tỷ, LNST 2,376 tỷ, EPS 1.584 (VĐL 15 tỷ)