ICF: năm 2008 lãi 14,07 tỷ, giảm 28,27%, EPS đạt 1.099 đồngTheo đó, doanh thu thuần
từ bán hàng và cung cấp dịch vụ của công ty trong Quý IV/2008 đạt
184,917 tỷ đồng, tăng 74,87% (tăng 79,174 tỷ đồng) so với Quý IV/2007.
Lũy kế năm 2008 Công ty đạt 457,042 tỷ đồng, tăng 40,19% (tăng 131,017
tỷ đồng) so với năm 2007.



Trong Quý IV/2008, công
ty đạt 2,094 tỷ đồng lợi nhuận sau thuế, giảm 65,19 tỷ đồng (giảm 3,923
tỷ đồng) so với Quý IV/2007. Lũy kế năm 2008 Công ty đạt 14,07 tỷ đồng,
giảm 28,27% (giảm 5,546 tỷ đồng) so với năm 2007.



Lãi cơ bản trên cổ phiếu trong năm 2008 công ty đạt 1.099 đồng.



ICF cho biết, kết quả
kinh doanh quý IV/2008 không tốt như quý III/2008 do hầu hết các chi
phí đầu vào đều tăng: nguyên liệu, tiền lương, vật tư, bao bì, chi phí
vận chuyển… tăng từ 25% đến 40% trong khi đó giá bán không tăng kịp mà
đôi khi còn giảm.



Báo cáo kết quả kinh doanh:




[table]



CHỈ TIÊU
|

KỲ BÁO CÁO
|

LŨY KẾ







Doanh thu bán hàng và dịch vụ |

185,847,517,938
|

459,118,718,694







Các khoản giảm trừ |

930,639,753
|

2,076,599,403







Doanh thu thuần về bán hàng và dịch vụ |

184,916,878,185
|

457,042,119,291







Giá vốn hàng bán |

165,713,777,950
|

394,757,500,079







Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ |

19,203,100,235
|

62,284,619,212







Doanh thu hoạt động tài chính |

3,481,500,069
|

8,800,891,551







Chi phí tài chính |

6,577,767,873
|

18,627,216,091







Chi phí bán hàng |

7,739,470,615
|

21,883,942,952







Chi phí quản lý doanh nghiệp |

6,171,386,188
|

16,342,071,756







Thu nhập khác |

67,957,465
|

269,838,224







Chi phí khác |

|

-







Lợi nhuận khác |

67,957,465
|

269,838,224







Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế |

2,263,933,093
|

14,502,118,188







Thuế thu nhập doanh nghiệp |

169,749,839
|

432,519,531







Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp |

2,094,183,254
|

14,069,598,657


[/table]

Kết thúc phiên giao dịch ngày 20/2/2009, cổ phiếu ICF đứng giá ở mức 6.500 đồng/cp với 14.080 cổ phiếu được chuyển nhượng.






[table]

Ngày
|

Giá
|

Thay đổi
|

%thay đổi
|

Khối lượng





20/2/2009
|

6,500
|

0
|

0.00%
|

14,080





19/2/2009
|

6,500
|

0
|

0.00%
|

31,940





18/2/2009
|

6,500
|

-200
|

-2.99%
|

32,820





17/2/2009
|

6,700
|

-200
|

-2.90%
|

19,670





16/2/2009
|

6,900
|

-100
|

-1.43%
|

9,090


[/table]