VID - một cổ phiếu tiềm năng
  • Thông báo


    + Trả lời Chủ đề
    Trang 13 của 17 Đầu tiênĐầu tiên ... 3 11 12 13 14 15 ... CuốiCuối
    Kết quả 241 đến 260 của 322
    1. #241
      Ngày tham gia
      Apr 2009
      Bài viết
      481
      Được cám ơn 2 lần trong 2 bài gởi

      Mặc định Re: Giấy rục rịch tăng giá



      [quote user="nhadaututhongthai"]

      Giai đoạn này cứ tích lũy cái đã. Chưa ra tin nên mọi người chưa quan tâm nhiều.

      Thời gian tới sẽ có nhiều thú vị. Chúc mọi người cuối tuần vui vẻ! [img]http://forum.vietstock.com.vn/emoticons/emotion-1.gif" alt="Smile">
      ĐỢI EM VỚI
      0917349789

    2. #242
      Ngày tham gia
      Jun 2009
      Bài viết
      83
      Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi

      Mặc định Re: Giấy rục rịch tăng giá



      THỜI kỳ tăng giá của em nó đến rồi , cũng mai tôi mua hồi 14 mà còn giữ đến giờ này hi vọng sẽ lấy lại vốn

    3. #243
      Ngày tham gia
      May 2009
      Bài viết
      54
      Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi

      Mặc định Re: Giấy rục rịch tăng giá

      [quote user="chungkhoang"]


      THỜI kỳ tăng giá của em nó đến rồi , cũng mai tôi mua hồi 14 mà còn giữ đến giờ này hi vọng sẽ lấy lại vốn





      [/quote]


      Đảm bảo em này không vượt qua 12.xx trong tháng 7 này đâu, bác cứ từ từ mà đợi nhé.


      Tui cũng đợi cuối tuần này khi em nó còn 10.xx thì mới mua vào.[]


      ----------------------------------------------


      "Be greedy when others are fearful and be fearful when others are greedy". - Warran Buffet.

    4. #244
      Ngày tham gia
      Apr 2009
      Bài viết
      54
      Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi

      Mặc định Re: Giấy rục rịch tăng giá



      Không có gì là đảm bảo trên thị trường chứng khoán cả, cứ theo dõi tình hình và đưa ra nhận định riêng thôi.

      Tháng 7 và 8 sôi động chuẩn bị năm học mới, VID cũng vậy.[] []

    5. #245
      Ngày tham gia
      Apr 2009
      Bài viết
      54
      Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi

      Mặc định Re: Giấy rục rịch tăng giá



      Nước ngoài gom từ từ, thị trường đang nóng dần[] []

    6. #246
      Ngày tham gia
      Jun 2009
      Bài viết
      83
      Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi

      Mặc định Re: Giấy rục rịch tăng giá



      em này sao mà bị mọi người mọi người cho chìm vào quên lãng thế , em nó chìm như đá thảy xuống nước vậy , mà nước ngoài gom em nó ghê thế

    7. #247
      Ngày tham gia
      Apr 2009
      Bài viết
      54
      Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi

      Mặc định Re: Giấy rục rịch tăng giá



      Im lặng cũng có cái hay của nó[][]

    8. #248
      Ngày tham gia
      Jul 2009
      Bài viết
      27
      Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi

      Mặc định Re: Giấy rục rịch tăng giá



      Thị trường mà các bác. Lỡ 1 nhịp rồi các bác ơi ...bọn cty ck nó nhận định đánh xuống để nó với tây lông ôm hàng giá rẻ .Bây giờ nó đánh lên cho anh em mình mua đê...[:dapdau]

    9. #249
      Ngày tham gia
      Apr 2009
      Bài viết
      11
      Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi

      Mặc định Re: Giấy rục rịch tăng giá



      Tin tốt đây, rẻ thế này mua vào là đúng rồi



      VID: Công ty CP Mai Lan đã mua 500.000 cổ phiếu




      [table]


      |


      [/table]




    10. #250
      Ngày tham gia
      Apr 2009
      Bài viết
      54
      Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi

      Mặc định Re: Giấy rục rịch tăng giá



      [] []

    11. #251
      Ngày tham gia
      Jul 2009
      Bài viết
      6
      Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi

      Mặc định Re: Giấy rục rịch tăng giá

      E gửi mail cho Vidon nhận dc thông tin về BCTC quý II như sau


      Trước hết, xin cám ơn sự quan tâm của quý cổ đông và đã gửi mail cho công ty. Được ủy quyền CBTT của lãnh đạo công ty, tôi xin trả lời tóm tắt những ý kiến mà quý cổ đông đã nêu trong mail ngày 26/7/2009:

      - BCTC quý 2/2009 của Vidon (file điện tử) đã được gửi choSở GDCK TP.HCM và UBCKNN vào ngày 23/7/2009 và sau đó đã được gửi bằng công văn chính thức.
      - Riêng phần CBTT trên website Vidondo trở ngại kỹ thuật cục bộ vềđường truyền nênmột sốcổđông và khách hàng chưa truy cậpđược. Chúng tôi đã tiến hành kiểm tra và cập nhậtngaytrong ngày27/7/2009.
      - Nhân đây, chúng tôi xin chuyển đến quý cổ đông file điện tử BCTC quý 2/2009. Đồng thời chúng tôi phân tích bổ sung về kết quả hoạtđộng kinh doanh của quý2/2009 so với quý trước để quý cổ đông tham khảo:

      Doanh thu Q2/2009 đạt 153,483 tỷ đồng, tăng 10,5% so Q1.
      Lợi nhuận sau thuế Q2/2009 đạt 4,809 tỷ đồng, tăng 29,6% so với Q1.

      Số liệu trên cho thấy, cùng với sự phục hồi của nền kinh tế, hoạt động SXKD của Vidon giữ được ổn định và có tăng trưởng tốt trong quý 2/2009. Với đà phát triển đó, việc hoànthành các chỉ tiêu về doanh thu và lợi nhuận theoNghị quyết Đại hội cổ đông cho kế hoạch năm 2009 là khả thi.

    12. #252
      Ngày tham gia
      Jul 2009
      Bài viết
      6
      Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi

      Mặc định Re: Giấy rục rịch tăng giá

      E gửi mail cho Vidon nhận dc phản hồi như sau:

      Trước hết, xin cám ơn sự quan tâm của quý cổ đông và đã gửi mail cho công ty. Được ủy quyền CBTT của lãnh đạo công ty, tôi xin trả lời tóm tắt những ý kiến mà quý cổ đông đã nêu trong mail ngày 26/7/2009:

      - BCTC quý 2/2009 của Vidon (file điện tử) đã được gửi choSở GDCK TP.HCM và UBCKNN vào ngày 23/7/2009 và sau đó đã được gửi bằng công văn chính thức.
      - Riêng phần CBTT trên website Vidondo trở ngại kỹ thuật cục bộ vềđường truyền nênmột sốcổđông và khách hàng chưa truy cậpđược. Chúng tôi đã tiến hành kiểm tra và cập nhậtngaytrong ngày27/7/2009.
      - Nhân đây, chúng tôi xin chuyển đến quý cổ đông file điện tử BCTC quý 2/2009. Đồng thời chúng tôi phân tích bổ sung về kết quả hoạtđộng kinh doanh của quý2/2009 so với quý trước để quý cổ đông tham khảo:

      Doanh thu Q2/2009 đạt 153,483 tỷ đồng, tăng 10,5% so Q1.
      Lợi nhuận sau thuế Q2/2009 đạt 4,809 tỷ đồng, tăng 29,6% so với Q1.

      Số liệu trên cho thấy, cùng với sự phục hồi của nền kinh tế, hoạt động SXKD của Vidon giữ được ổn định và có tăng trưởng tốt trong quý 2/2009. Với đà phát triển đó, việc hoànthành các chỉ tiêu về doanh thu và lợi nhuận theoNghị quyết Đại hội cổ đông cho kế hoạch năm 2009 là khả thi.

    13. #253
      Ngày tham gia
      Jul 2009
      Bài viết
      6
      Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi

      Mặc định Re: Giấy rục rịch tăng giá


      [table]







      BÁO CÁO TÀI CHÍNH TÓM TẮT TỔNG HỢP


      Quý 02 năm 2009


      |
      |
      |



      I. BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN:


      |
      |
      Đơn vị tính: VND


      STT |
      Nội dung |
      Số dư đầu năm |
      Số dư cuối kỳ


      I |
      Tài sản ngắn hạn |
      340,952,073,560 |
      340,028,656,105


      1 |
      Tiền và các khoản tương đương tiền |
      6,708,816,060 |
      15,730,097,519


      2 |
      Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn |
      |



      3 |
      Các khoản phải thu ngắn hạn |
      255,961,624,089 |
      248,957,155,017


      4 |
      Hàng tồn kho |
      74,817,766,709 |
      72,263,564,677


      5 |
      Tài sản ngắn hạn khác |
      3,463,866,702 |
      3,077,838,892


      II |
      Tài sản dài hạn |
      161,124,608,336 |
      165,724,426,401


      1 |
      Các khoản phải thu dài hạn |
      |



      2 |
      Tài sản cố định |
      126,308,411,382 |
      128,277,365,156


      |
      - Tài sản cố định hữu hình |
      37,915,161,378 |
      38,380,318,032


      |
      - Tài sản cố định vô hình |
      66,520,302,445 |
      66,420,559,985


      |
      - Tài sản cố định thuê tài chính |
      18,873,405,633 |
      17,518,920,398


      |
      - Chi phí xây dựng cơ bản dở dang |
      2,999,541,926 |
      5,957,566,741


      3 |
      Bất động sản đầu tư |
      |



      4 |
      Các khoản đầu tư tài chính dài hạn |
      31,536,016,000 |
      34,316,576,000


      5 |
      Tài sản dài hạn khác |
      3,280,180,954 |
      3,130,485,245


      III |
      TỔNG CỘNG TÀI SẢN |
      502,076,681,896 |
      505,753,082,506


      IV |
      Nợ phải trả |
      230,578,947,316 |
      248,231,554,058


      1 |
      Nợ ngắn hạn |
      179,231,670,030 |
      194,299,770,653


      2 |
      Nợ dài hạn |
      51,347,277,286 |
      53,931,783,405


      V |
      Vốn chủ sở hữu |
      271,497,734,580 |
      257,521,528,448


      1 |
      Vốn chủ sở hữu |
      271,133,008,522 |
      256,073,817,427


      |
      - Vốn đầu tư chủ sở hữu |
      214,491,910,000 |
      214,491,910,000


      |
      - Thặng dư vốn cổ phần |
      20,405,115,000 |
      20,405,115,000


      |
      - Cổ phiếu quỹ |
      |



      |
      - Chênh lệch đánh giá lại tài sản |
      |



      |
      - Chênh lệch đánh tỷ giá hối đoái |
      |



      |
      - Các quỹ |
      8,039,242,233 |
      9,702,370,564


      |
      - Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối |
      25,229,134,303 |
      8,506,814,877


      |
      - Nguồn vốn khác của chủ sở hữu |
      2,967,606,986 |
      2,967,606,986


      2 |
      Nguồn kinh phí và quỹ khác |
      364,726,058 |
      1,447,711,021


      |
      - Quỹ khen thưởng phúc lợi |
      364,726,058 |
      1,447,711,021


      |
      - Nguồn kinh phí |
      |



      |
      - Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ |
      |



      VI |
      TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN |
      502,076,681,896 |
      505,753,082,506


      |
      |
      |



      |
      |
      |



      |
      |
      |



      II. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH:


      |
      |
      |



      STT |
      Chỉ tiêu |
      Kỳ báo cáo |
      Lũy kế


      1 |
      Doanh thu bán hàng và dịch vụ |
      153,482,577,125 |
      292,333,871,077


      2 |
      Các khoản giảm trừ doanh thu |
      35,284,808 |
      124,515,345


      3 |
      Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ |
      153,447,292,317 |
      292,209,355,732


      4 |
      Giá vốn hàng bán |
      134,703,133,706 |
      260,381,308,476


      5 |
      Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ |
      18,744,158,611 |
      31,828,047,256


      6 |
      Doanh thu hoạt động tài chính |
      449,897,318 |
      845,095,177


      7 |
      Chi phí tài chính |
      7,546,728,843 |
      11,863,419,160


      8 |
      Chi phí bán hàng |
      1,734,437,540 |
      2,984,947,377


      9 |
      Chi phí quản lý doanh nghiệp |
      5,086,350,584 |
      8,990,235,574


      10 |
      Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh |
      4,826,538,962 |
      8,834,540,322


      11 |
      Thu nhập khác |
      40,523,503 |
      79,307,710


      12 |
      Chi phí khác |
      10,052,964 |
      25,896,056


      13 |
      Lợi nhuận khác |
      30,470,539 |
      53,411,654


      14 |
      Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế |
      4,857,009,501 |
      8,887,951,976


      15 |
      Thuế thu nhập doanh nghiệp |
      48,136,832 |
      370,856,622


      16 |
      Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp |
      4,808,872,669 |
      8,517,095,354


      17 |
      Lãi cơ bản trên cổ phiếu |
      224.20 |
      397.08


      18 |
      Cổ tức trên mỗi cổ phiếu |
      |

      [/table]


    14. #254
      Ngày tham gia
      Jul 2009
      Bài viết
      6
      Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi

      Mặc định Re: Giấy rục rịch tăng giá


      [table]







      BÁO CÁO TÀI CHÍNH TÓM TẮT TỔNG HỢP


      Quý 02 năm 2009


      |
      |
      |



      I. BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN:


      |
      |
      Đơn vị tính: VND


      STT |
      Nội dung |
      Số dư đầu năm |
      Số dư cuối kỳ


      I |
      Tài sản ngắn hạn |
      340,952,073,560 |
      340,028,656,105


      1 |
      Tiền và các khoản tương đương tiền |
      6,708,816,060 |
      15,730,097,519


      2 |
      Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn |
      |



      3 |
      Các khoản phải thu ngắn hạn |
      255,961,624,089 |
      248,957,155,017


      4 |
      Hàng tồn kho |
      74,817,766,709 |
      72,263,564,677


      5 |
      Tài sản ngắn hạn khác |
      3,463,866,702 |
      3,077,838,892


      II |
      Tài sản dài hạn |
      161,124,608,336 |
      165,724,426,401


      1 |
      Các khoản phải thu dài hạn |
      |



      2 |
      Tài sản cố định |
      126,308,411,382 |
      128,277,365,156


      |
      - Tài sản cố định hữu hình |
      37,915,161,378 |
      38,380,318,032


      |
      - Tài sản cố định vô hình |
      66,520,302,445 |
      66,420,559,985


      |
      - Tài sản cố định thuê tài chính |
      18,873,405,633 |
      17,518,920,398


      |
      - Chi phí xây dựng cơ bản dở dang |
      2,999,541,926 |
      5,957,566,741


      3 |
      Bất động sản đầu tư |
      |



      4 |
      Các khoản đầu tư tài chính dài hạn |
      31,536,016,000 |
      34,316,576,000


      5 |
      Tài sản dài hạn khác |
      3,280,180,954 |
      3,130,485,245


      III |
      TỔNG CỘNG TÀI SẢN |
      502,076,681,896 |
      505,753,082,506


      IV |
      Nợ phải trả |
      230,578,947,316 |
      248,231,554,058


      1 |
      Nợ ngắn hạn |
      179,231,670,030 |
      194,299,770,653


      2 |
      Nợ dài hạn |
      51,347,277,286 |
      53,931,783,405


      V |
      Vốn chủ sở hữu |
      271,497,734,580 |
      257,521,528,448


      1 |
      Vốn chủ sở hữu |
      271,133,008,522 |
      256,073,817,427


      |
      - Vốn đầu tư chủ sở hữu |
      214,491,910,000 |
      214,491,910,000


      |
      - Thặng dư vốn cổ phần |
      20,405,115,000 |
      20,405,115,000


      |
      - Cổ phiếu quỹ |
      |



      |
      - Chênh lệch đánh giá lại tài sản |
      |



      |
      - Chênh lệch đánh tỷ giá hối đoái |
      |



      |
      - Các quỹ |
      8,039,242,233 |
      9,702,370,564


      |
      - Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối |
      25,229,134,303 |
      8,506,814,877


      |
      - Nguồn vốn khác của chủ sở hữu |
      2,967,606,986 |
      2,967,606,986


      2 |
      Nguồn kinh phí và quỹ khác |
      364,726,058 |
      1,447,711,021


      |
      - Quỹ khen thưởng phúc lợi |
      364,726,058 |
      1,447,711,021


      |
      - Nguồn kinh phí |
      |



      |
      - Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ |
      |



      VI |
      TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN |
      502,076,681,896 |
      505,753,082,506


      |
      |
      |



      |
      |
      |



      |
      |
      |



      II. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH:


      |
      |
      |



      STT |
      Chỉ tiêu |
      Kỳ báo cáo |
      Lũy kế


      1 |
      Doanh thu bán hàng và dịch vụ |
      153,482,577,125 |
      292,333,871,077


      2 |
      Các khoản giảm trừ doanh thu |
      35,284,808 |
      124,515,345


      3 |
      Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ |
      153,447,292,317 |
      292,209,355,732


      4 |
      Giá vốn hàng bán |
      134,703,133,706 |
      260,381,308,476


      5 |
      Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ |
      18,744,158,611 |
      31,828,047,256


      6 |
      Doanh thu hoạt động tài chính |
      449,897,318 |
      845,095,177


      7 |
      Chi phí tài chính |
      7,546,728,843 |
      11,863,419,160


      8 |
      Chi phí bán hàng |
      1,734,437,540 |
      2,984,947,377


      9 |
      Chi phí quản lý doanh nghiệp |
      5,086,350,584 |
      8,990,235,574


      10 |
      Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh |
      4,826,538,962 |
      8,834,540,322


      11 |
      Thu nhập khác |
      40,523,503 |
      79,307,710


      12 |
      Chi phí khác |
      10,052,964 |
      25,896,056


      13 |
      Lợi nhuận khác |
      30,470,539 |
      53,411,654


      14 |
      Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế |
      4,857,009,501 |
      8,887,951,976


      15 |
      Thuế thu nhập doanh nghiệp |
      48,136,832 |
      370,856,622


      16 |
      Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp |
      4,808,872,669 |
      8,517,095,354


      17 |
      Lãi cơ bản trên cổ phiếu |
      224.20 |
      397.08


      18 |
      Cổ tức trên mỗi cổ phiếu |
      |

      [/table]


    15. #255
      Ngày tham gia
      Jul 2009
      Bài viết
      6
      Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi

      Mặc định Re: Giấy rục rịch tăng giá


      [table]







      BÁO CÁO TÀI CHÍNH TÓM TẮT TỔNG HỢP


      Quý 02 năm 2009


      |
      |
      |



      I. BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN:


      |
      |
      Đơn vị tính: VND


      STT |
      Nội dung |
      Số dư đầu năm |
      Số dư cuối kỳ


      I |
      Tài sản ngắn hạn |
      340,952,073,560 |
      340,028,656,105


      1 |
      Tiền và các khoản tương đương tiền |
      6,708,816,060 |
      15,730,097,519


      2 |
      Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn |
      |



      3 |
      Các khoản phải thu ngắn hạn |
      255,961,624,089 |
      248,957,155,017


      4 |
      Hàng tồn kho |
      74,817,766,709 |
      72,263,564,677


      5 |
      Tài sản ngắn hạn khác |
      3,463,866,702 |
      3,077,838,892


      II |
      Tài sản dài hạn |
      161,124,608,336 |
      165,724,426,401


      1 |
      Các khoản phải thu dài hạn |
      |



      2 |
      Tài sản cố định |
      126,308,411,382 |
      128,277,365,156


      |
      - Tài sản cố định hữu hình |
      37,915,161,378 |
      38,380,318,032


      |
      - Tài sản cố định vô hình |
      66,520,302,445 |
      66,420,559,985


      |
      - Tài sản cố định thuê tài chính |
      18,873,405,633 |
      17,518,920,398


      |
      - Chi phí xây dựng cơ bản dở dang |
      2,999,541,926 |
      5,957,566,741


      3 |
      Bất động sản đầu tư |
      |



      4 |
      Các khoản đầu tư tài chính dài hạn |
      31,536,016,000 |
      34,316,576,000


      5 |
      Tài sản dài hạn khác |
      3,280,180,954 |
      3,130,485,245


      III |
      TỔNG CỘNG TÀI SẢN |
      502,076,681,896 |
      505,753,082,506


      IV |
      Nợ phải trả |
      230,578,947,316 |
      248,231,554,058


      1 |
      Nợ ngắn hạn |
      179,231,670,030 |
      194,299,770,653


      2 |
      Nợ dài hạn |
      51,347,277,286 |
      53,931,783,405


      V |
      Vốn chủ sở hữu |
      271,497,734,580 |
      257,521,528,448


      1 |
      Vốn chủ sở hữu |
      271,133,008,522 |
      256,073,817,427


      |
      - Vốn đầu tư chủ sở hữu |
      214,491,910,000 |
      214,491,910,000


      |
      - Thặng dư vốn cổ phần |
      20,405,115,000 |
      20,405,115,000


      |
      - Cổ phiếu quỹ |
      |



      |
      - Chênh lệch đánh giá lại tài sản |
      |



      |
      - Chênh lệch đánh tỷ giá hối đoái |
      |



      |
      - Các quỹ |
      8,039,242,233 |
      9,702,370,564


      |
      - Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối |
      25,229,134,303 |
      8,506,814,877


      |
      - Nguồn vốn khác của chủ sở hữu |
      2,967,606,986 |
      2,967,606,986


      2 |
      Nguồn kinh phí và quỹ khác |
      364,726,058 |
      1,447,711,021


      |
      - Quỹ khen thưởng phúc lợi |
      364,726,058 |
      1,447,711,021


      |
      - Nguồn kinh phí |
      |



      |
      - Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ |
      |



      VI |
      TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN |
      502,076,681,896 |
      505,753,082,506


      |
      |
      |



      |
      |
      |



      |
      |
      |



      II. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH:


      |
      |
      |



      STT |
      Chỉ tiêu |
      Kỳ báo cáo |
      Lũy kế


      1 |
      Doanh thu bán hàng và dịch vụ |
      153,482,577,125 |
      292,333,871,077


      2 |
      Các khoản giảm trừ doanh thu |
      35,284,808 |
      124,515,345


      3 |
      Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ |
      153,447,292,317 |
      292,209,355,732


      4 |
      Giá vốn hàng bán |
      134,703,133,706 |
      260,381,308,476


      5 |
      Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ |
      18,744,158,611 |
      31,828,047,256


      6 |
      Doanh thu hoạt động tài chính |
      449,897,318 |
      845,095,177


      7 |
      Chi phí tài chính |
      7,546,728,843 |
      11,863,419,160


      8 |
      Chi phí bán hàng |
      1,734,437,540 |
      2,984,947,377


      9 |
      Chi phí quản lý doanh nghiệp |
      5,086,350,584 |
      8,990,235,574


      10 |
      Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh |
      4,826,538,962 |
      8,834,540,322


      11 |
      Thu nhập khác |
      40,523,503 |
      79,307,710


      12 |
      Chi phí khác |
      10,052,964 |
      25,896,056


      13 |
      Lợi nhuận khác |
      30,470,539 |
      53,411,654


      14 |
      Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế |
      4,857,009,501 |
      8,887,951,976


      15 |
      Thuế thu nhập doanh nghiệp |
      48,136,832 |
      370,856,622


      16 |
      Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp |
      4,808,872,669 |
      8,517,095,354


      17 |
      Lãi cơ bản trên cổ phiếu |
      224.20 |
      397.08


      18 |
      Cổ tức trên mỗi cổ phiếu |
      |

      [/table]


    16. #256
      Ngày tham gia
      Jul 2009
      Bài viết
      6
      Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi

      Mặc định Re: Giấy rục rịch tăng giá


      [table]







      BÁO CÁO TÀI CHÍNH TÓM TẮT TỔNG HỢP


      Quý 02 năm 2009


      |
      |
      |



      I. BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN:


      |
      |
      Đơn vị tính: VND


      STT |
      Nội dung |
      Số dư đầu năm |
      Số dư cuối kỳ


      I |
      Tài sản ngắn hạn |
      340,952,073,560 |
      340,028,656,105


      1 |
      Tiền và các khoản tương đương tiền |
      6,708,816,060 |
      15,730,097,519


      2 |
      Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn |
      |



      3 |
      Các khoản phải thu ngắn hạn |
      255,961,624,089 |
      248,957,155,017


      4 |
      Hàng tồn kho |
      74,817,766,709 |
      72,263,564,677


      5 |
      Tài sản ngắn hạn khác |
      3,463,866,702 |
      3,077,838,892


      II |
      Tài sản dài hạn |
      161,124,608,336 |
      165,724,426,401


      1 |
      Các khoản phải thu dài hạn |
      |



      2 |
      Tài sản cố định |
      126,308,411,382 |
      128,277,365,156


      |
      - Tài sản cố định hữu hình |
      37,915,161,378 |
      38,380,318,032


      |
      - Tài sản cố định vô hình |
      66,520,302,445 |
      66,420,559,985


      |
      - Tài sản cố định thuê tài chính |
      18,873,405,633 |
      17,518,920,398


      |
      - Chi phí xây dựng cơ bản dở dang |
      2,999,541,926 |
      5,957,566,741


      3 |
      Bất động sản đầu tư |
      |



      4 |
      Các khoản đầu tư tài chính dài hạn |
      31,536,016,000 |
      34,316,576,000


      5 |
      Tài sản dài hạn khác |
      3,280,180,954 |
      3,130,485,245


      III |
      TỔNG CỘNG TÀI SẢN |
      502,076,681,896 |
      505,753,082,506


      IV |
      Nợ phải trả |
      230,578,947,316 |
      248,231,554,058


      1 |
      Nợ ngắn hạn |
      179,231,670,030 |
      194,299,770,653


      2 |
      Nợ dài hạn |
      51,347,277,286 |
      53,931,783,405


      V |
      Vốn chủ sở hữu |
      271,497,734,580 |
      257,521,528,448


      1 |
      Vốn chủ sở hữu |
      271,133,008,522 |
      256,073,817,427


      |
      - Vốn đầu tư chủ sở hữu |
      214,491,910,000 |
      214,491,910,000


      |
      - Thặng dư vốn cổ phần |
      20,405,115,000 |
      20,405,115,000


      |
      - Cổ phiếu quỹ |
      |



      |
      - Chênh lệch đánh giá lại tài sản |
      |



      |
      - Chênh lệch đánh tỷ giá hối đoái |
      |



      |
      - Các quỹ |
      8,039,242,233 |
      9,702,370,564


      |
      - Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối |
      25,229,134,303 |
      8,506,814,877


      |
      - Nguồn vốn khác của chủ sở hữu |
      2,967,606,986 |
      2,967,606,986


      2 |
      Nguồn kinh phí và quỹ khác |
      364,726,058 |
      1,447,711,021


      |
      - Quỹ khen thưởng phúc lợi |
      364,726,058 |
      1,447,711,021


      |
      - Nguồn kinh phí |
      |



      |
      - Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ |
      |



      VI |
      TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN |
      502,076,681,896 |
      505,753,082,506


      |
      |
      |



      |
      |
      |



      |
      |
      |



      II. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH:


      |
      |
      |



      STT |
      Chỉ tiêu |
      Kỳ báo cáo |
      Lũy kế


      1 |
      Doanh thu bán hàng và dịch vụ |
      153,482,577,125 |
      292,333,871,077


      2 |
      Các khoản giảm trừ doanh thu |
      35,284,808 |
      124,515,345


      3 |
      Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ |
      153,447,292,317 |
      292,209,355,732


      4 |
      Giá vốn hàng bán |
      134,703,133,706 |
      260,381,308,476


      5 |
      Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ |
      18,744,158,611 |
      31,828,047,256


      6 |
      Doanh thu hoạt động tài chính |
      449,897,318 |
      845,095,177


      7 |
      Chi phí tài chính |
      7,546,728,843 |
      11,863,419,160


      8 |
      Chi phí bán hàng |
      1,734,437,540 |
      2,984,947,377


      9 |
      Chi phí quản lý doanh nghiệp |
      5,086,350,584 |
      8,990,235,574


      10 |
      Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh |
      4,826,538,962 |
      8,834,540,322


      11 |
      Thu nhập khác |
      40,523,503 |
      79,307,710


      12 |
      Chi phí khác |
      10,052,964 |
      25,896,056


      13 |
      Lợi nhuận khác |
      30,470,539 |
      53,411,654


      14 |
      Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế |
      4,857,009,501 |
      8,887,951,976


      15 |
      Thuế thu nhập doanh nghiệp |
      48,136,832 |
      370,856,622


      16 |
      Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp |
      4,808,872,669 |
      8,517,095,354


      17 |
      Lãi cơ bản trên cổ phiếu |
      224.20 |
      397.08


      18 |
      Cổ tức trên mỗi cổ phiếu |
      |

      [/table]


    17. #257
      Ngày tham gia
      Apr 2009
      Bài viết
      54
      Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi

      Mặc định Re: Giấy rục rịch tăng giá



      Thanks MinaThang. Tôi đã kiểm tra web của công ty và xem được báo cáo quý 2/2009 rồi. http://www.vidon.com.vn/dautu.php?la...hndt&cat=8


    18. #258
      Ngày tham gia
      Apr 2009
      Bài viết
      54
      Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi

      Mặc định Re: Giấy rục rịch tăng giá



      Hôm nay VID giao dịch giá thấp nhưng lượng cầu lớn [] []

    19. #259
      Ngày tham gia
      May 2009
      Bài viết
      102
      Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi

      Mặc định Re: Giấy rục rịch tăng giá

      [quote user="nhadaututhongthai"]


      Hôm nay VID giao dịch giá thấp nhưng lượng cầu lớn [img]http://forum.vietstock.com.vn/emoticons/emotion-5.gif">

    20. #260
      Ngày tham gia
      Jul 2009
      Bài viết
      27
      Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi

      Mặc định Re: Giấy rục rịch tăng giá



      Bình tĩnh, anh em còn đây nè . Sóng đang xuống vịn chặt nhé. [:nhaynhot]

    Thông tin của chủ đề

    Users Browsing this Thread

    Có 1 thành viên đang xem chủ đề này. (0 thành viên và 1 khách vãng lai)

       

    Similar Threads

    1. Trả lời: 2
      Bài viết cuối: 23-08-2017, 04:40 PM
    2. Trả lời: 0
      Bài viết cuối: 24-09-2007, 09:21 PM
    3. Trả lời: 0
      Bài viết cuối: 12-06-2007, 02:43 PM
    4. Cổ phiếu tiềm năng
      By keoduasaurieng in forum Thị trường OTC
      Trả lời: 0
      Bài viết cuối: 28-05-2007, 07:36 PM

    Bookmarks

    Quyền viết bài

    • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
    • Bạn Không thể Gửi trả lời
    • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
    • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình