Threaded View
-
15-09-2008 03:01 PM #9
Junior Member
- Ngày tham gia
- Sep 2008
- Bài viết
- 50
- Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi
Re: Re:BBS bé hạt tiêu, lướt sóng hơi bị sướng
Theo đó, doanh thu thuần từ bán hàng và cung cấp
dịch vụ của công ty trong Quý II/2008 đạt 35,99 tỷ đồng, tăng 48,05%
(tương đương tăng 11,68 tỷ đồng) so với Quý II/2007. Lũy kế 6 tháng,
Công ty đạt 64,44 tỷ đồng, tăng 37,22% (tăng 17,48 tỷ đồng) so với cùng
kỳ năm 2007.
Lợi nhuận sau thuế trong Quý II/2008, công ty đạt
1,585 tỷ đồng, giảm 7,31% (tương đương giảm 0,125 tỷ đồng) so với Quý
II/2007. Lũy kế 6 tháng đầu năm đạt 3,1 tỷ đồng, giảm 0,05 tỷ đồng
(tương ứng giảm 1,59%) so với cùng kỳ năm 2007.
Lãi cơ bản trên cổ phiếu trong quý II năm 2008, công ty đạt 443 đồng, lũy kế 6 tháng đầu năm đạt 866 đồng.
BBS có vốn điều lệ 30 tỷ đồng, lĩnh vực kinh doanh
chính là Sản xuất, kinh doanh bao bì, các sản phẩm từ nhựa, giấy trong
đó các sản phẩm chính là bao xi măng KPK, bao xi măng PK, bao xi măng
PP phục vụ các nhà máy xi măng Bút Sơn, Hoàng Mai, Bỉm Sơn, Nghi Sơn,
Hệ Dưỡng…
Báo cáo tài chính tóm tắt Quý II/2008
A. Bảng cân đối kế toán
[table]
Chỉ tiêu |
Số dư đầu kỳ
|
Số dư cuối kỳ
Tài sản ngắn hạn |
39.822.627.879
|
44.801.754.584
Tiền và các khoản tương đương tiền |
72.900.860
|
1.428.388.792
Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn |
1.650.000.000
|
1.200.000.000
Các khoản phải thu ngắn hạn |
22.114.930.551
|
13.911.620.000
Hàng tồn kho |
15.889.296.468
|
26.810.144.915
Tài sản ngắn hạn khác |
95.500.000
|
1.451.600.877
Tài sản dài hạn |
18.529.791.011
|
18.842.638.713
Các khoản phải thu dài hạn |
|
Tài sản cố định |
18.368.578.245
|
18.672.164.267
- TSCĐ hữu hình |
18.288.365.517
|
18.618.689.720
- TSCĐ thuê tài chính |
|
- TSCĐ vô hình |
54.760.001
|
51.720.002
- Chi phí xây dựng cơ bản dở dang |
25.452.727
|
1.754.545
Bất động sản đầu tư |
|
Các khoản đầu tư tài chính dài hạn |
|
Tài sản dài hạn khác |
161.212.766
|
170.474.446
TỔNG CỘNG TÀI SẢN |
58.352.418.890
|
63.644.393.297
Nợ phải trả |
17.453.841.918
|
22.860.412.874
Nợ ngắn hạn |
17.418.479.678
|
22.825.050.634
Nợ dài hạn |
35.362.240
|
35.362.240
Vốn chủ sở hữu |
40.898.576.972
|
40.783.980.423
Vốn chủ sở hữu |
40.638.284.422
|
40.218.923.873
- Vốn đầu tư của chủ sở hữu |
30.000.000.000
|
30.000.000.000
- Thặng dư vốn cổ phần |
|
- Vốn khác của chủ sở hữu |
1.775.061.572
|
1.775.061.572
- Cổ phiếu quỹ |
|
- Chênh lệch đánh giá lại tài sản |
|
- Chênh lệch tỷ giá hối đoái |
|
- Quỹ đầu tư phát triển |
4.128.883.918
|
4.478.883.918
- Quỹ dự phòng tài chính |
101.000.000
|
201.000.000
- Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu |
220.000.000
|
428.000.000
- Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối |
4.413.338.932
|
3.335.978.383
- Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản |
|
Nguồn kinh phí và quỹ khác |
260.292.550
|
565.056.550
- Quỹ khen thưởng, phúc lợi |
260.292.550
|
565.056.550
- Nguồn kinh phí |
|
- Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ |
|
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN |
58.352.418.890
|
63.644.393.297
[/table]
B. Kết quả hoạt động kinh doanh Quý II/2008
[table]
Chỉ tiêu
|
Quý II/2008
|
Luỹ kế
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ |
35.992.722.603
|
64.436.513.848
Các khoản giảm trừ doanh thu |
|
Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ |
35.992.722.603
|
64.436.513.848
Giá vốn hàng bán |
31.711.193.120
|
57.211.902.794
Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ |
4.281.529.483
|
7.224.611.054
Doanh thu hoạt động tài chính |
15.592.086
|
24.594.409
Chi phí tài chính |
692.987.499
|
788.716.665
Chi phí bán hàng |
469.629.866
|
894.881.178
Chi phí quản lý doanh nghiệp |
1.241.681.649
|
1.938.265.396
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh |
1.892.822.555
|
3.627.342.224
Thu nhập khác |
35.531.020
|
64.245.595
Chi phí khác |
84.586.771
|
84.586.771
Lợi nhuận khác |
-49.055.751
|
-20.341.176
Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế |
1.843.766.804
|
3.607.001.048
Chi phí thuế TNDN hiện hành |
258.127.353
|
505.100.494
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp |
1.585.639.451
|
3.101.900.554
Lãi cơ bản trên cổ phiếu |
528,5
|
1.034,00
Cổ tức trên cổ phiếu |
442,5
|
865,6
[/table]
Kết thúc phiên giao dịch ngày 28/7/2008, cổ phiếu
BBS giảm 400 đồng/ cổ phiếu (tương ứng giảm 3,51%) xuống 11.000 đồng/cổ
phiếu, với 24.000 cổ phiếu được giao dịch.
[table]
Ngày
|
Giá
|
Thay đổi
|
% thay đổi
|
Khối lượng
28/7/2008
|
11.000
|
-400
|
-3,51%
|
24.000
25/7/2008
|
11.400
|
-400
|
-3,39%
|
6.800
24/7/2008
|
11.800
|
-400
|
-3,28%
|
2.400
23/7/2008
|
12.200
|
-500
|
-3,94%
|
100
22/7/2008
|
12.700
|
-500
|
-3,79%
|
100
[/table]
Thông tin của chủ đề
Users Browsing this Thread
Có 1 thành viên đang xem chủ đề này. (0 thành viên và 1 khách vãng lai)



Trích dẫn
Bookmarks