Theo đó, doanh thu thuần từ bán hàng và cung cấp
dịch vụ của công ty trong Quý II/2008 đạt 35,99 tỷ đồng, tăng 48,05%
(tương đương tăng 11,68 tỷ đồng) so với Quý II/2007. Lũy kế 6 tháng,
Công ty đạt 64,44 tỷ đồng, tăng 37,22% (tăng 17,48 tỷ đồng) so với cùng
kỳ năm 2007.



Lợi nhuận sau thuế trong Quý II/2008, công ty đạt
1,585 tỷ đồng, giảm 7,31% (tương đương giảm 0,125 tỷ đồng) so với Quý
II/2007. Lũy kế 6 tháng đầu năm đạt 3,1 tỷ đồng, giảm 0,05 tỷ đồng
(tương ứng giảm 1,59%) so với cùng kỳ năm 2007.



Lãi cơ bản trên cổ phiếu trong quý II năm 2008, công ty đạt 443 đồng, lũy kế 6 tháng đầu năm đạt 866 đồng.



BBS có vốn điều lệ 30 tỷ đồng, lĩnh vực kinh doanh
chính là Sản xuất, kinh doanh bao bì, các sản phẩm từ nhựa, giấy trong
đó các sản phẩm chính là bao xi măng KPK, bao xi măng PK, bao xi măng
PP phục vụ các nhà máy xi măng Bút Sơn, Hoàng Mai, Bỉm Sơn, Nghi Sơn,
Hệ Dưỡng…



Báo cáo tài chính tóm tắt Quý II/2008
A. Bảng cân đối kế toán




[table]





Chỉ tiêu |

Số dư đầu kỳ
|

Số dư cuối kỳ







Tài sản ngắn hạn |

39.822.627.879
|

44.801.754.584







Tiền và các khoản tương đương tiền |

72.900.860
|

1.428.388.792







Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn |

1.650.000.000
|

1.200.000.000







Các khoản phải thu ngắn hạn |

22.114.930.551
|

13.911.620.000







Hàng tồn kho |

15.889.296.468
|

26.810.144.915







Tài sản ngắn hạn khác |

95.500.000
|

1.451.600.877







Tài sản dài hạn |

18.529.791.011
|

18.842.638.713







Các khoản phải thu dài hạn |

|








Tài sản cố định |

18.368.578.245
|

18.672.164.267







- TSCĐ hữu hình |

18.288.365.517
|

18.618.689.720







- TSCĐ thuê tài chính |

|








- TSCĐ vô hình |

54.760.001
|

51.720.002







- Chi phí xây dựng cơ bản dở dang |

25.452.727
|

1.754.545







Bất động sản đầu tư |

|








Các khoản đầu tư tài chính dài hạn |

|








Tài sản dài hạn khác |

161.212.766
|

170.474.446







TỔNG CỘNG TÀI SẢN |

58.352.418.890
|

63.644.393.297







Nợ phải trả |

17.453.841.918
|

22.860.412.874







Nợ ngắn hạn |

17.418.479.678
|

22.825.050.634







Nợ dài hạn |

35.362.240
|

35.362.240







Vốn chủ sở hữu |

40.898.576.972
|

40.783.980.423







Vốn chủ sở hữu |

40.638.284.422
|

40.218.923.873







- Vốn đầu tư của chủ sở hữu |

30.000.000.000
|

30.000.000.000







- Thặng dư vốn cổ phần |

|








- Vốn khác của chủ sở hữu |

1.775.061.572
|

1.775.061.572







- Cổ phiếu quỹ |

|








- Chênh lệch đánh giá lại tài sản |

|








- Chênh lệch tỷ giá hối đoái |

|








- Quỹ đầu tư phát triển |

4.128.883.918
|

4.478.883.918







- Quỹ dự phòng tài chính |

101.000.000
|

201.000.000







- Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu |

220.000.000
|

428.000.000







- Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối |

4.413.338.932
|

3.335.978.383







- Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản |

|








Nguồn kinh phí và quỹ khác |

260.292.550
|

565.056.550







- Quỹ khen thưởng, phúc lợi |

260.292.550
|

565.056.550







- Nguồn kinh phí |

|








- Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ |

|








TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN |

58.352.418.890
|

63.644.393.297


[/table]



B. Kết quả hoạt động kinh doanh Quý II/2008

[table]



Chỉ tiêu
|

Quý II/2008
|

Luỹ kế







Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ |

35.992.722.603
|

64.436.513.848







Các khoản giảm trừ doanh thu |

|








Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ |

35.992.722.603
|

64.436.513.848







Giá vốn hàng bán |

31.711.193.120
|

57.211.902.794







Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ |

4.281.529.483
|

7.224.611.054







Doanh thu hoạt động tài chính |

15.592.086
|

24.594.409







Chi phí tài chính |

692.987.499
|

788.716.665







Chi phí bán hàng |

469.629.866
|

894.881.178







Chi phí quản lý doanh nghiệp |

1.241.681.649
|

1.938.265.396







Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh |

1.892.822.555
|

3.627.342.224







Thu nhập khác |

35.531.020
|

64.245.595







Chi phí khác |

84.586.771
|

84.586.771







Lợi nhuận khác |

-49.055.751
|

-20.341.176







Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế |

1.843.766.804
|

3.607.001.048







Chi phí thuế TNDN hiện hành |

258.127.353
|

505.100.494







Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp |

1.585.639.451
|

3.101.900.554







Lãi cơ bản trên cổ phiếu |

528,5
|

1.034,00







Cổ tức trên cổ phiếu |

442,5
|

865,6


[/table]

Kết thúc phiên giao dịch ngày 28/7/2008, cổ phiếu
BBS giảm 400 đồng/ cổ phiếu (tương ứng giảm 3,51%) xuống 11.000 đồng/cổ
phiếu, với 24.000 cổ phiếu được giao dịch.






[table]

Ngày
|

Giá
|

Thay đổi
|

% thay đổi
|

Khối lượng





28/7/2008
|

11.000
|

-400
|

-3,51%
|

24.000





25/7/2008
|

11.400
|

-400
|

-3,39%
|

6.800





24/7/2008
|

11.800
|

-400
|

-3,28%
|

2.400





23/7/2008
|

12.200
|

-500
|

-3,94%
|

100





22/7/2008
|

12.700
|

-500
|

-3,79%
|

100


[/table]