Lấy tạm số liệu của bản cáo bạch tháng 5/2006 gửi các bạn:
[/i]

Tỷ trọng sản phẩm, dịch vụ chủ yếu tính theo doanh thu năm
2005[/i]





[table]



h
mục[/b]


|

Tỷ
trọng doanh thu (%)[/b]


|

Tỷ
trọng sản lượng(%)[/b]


|





2004[/i][/b]


|

2005[/i][/b]


|

Q1/
2006[/i][/b]


|

2004[/i][/b]


|

2005[/i][/b]


|

Q1/
2006[/i][/b]


|





1. Xuất khẩu[/i][/b]


|

60,00[/i][/b]


|

54,00[/i][/b]


|

55,00[/i][/b]


|

34,50[/i][/b]


|

31,00[/i][/b]


|

30,00[/i][/b]


|





- Nông sản, lâm sản (hạt tiêu, cao su, cà phê)


|

38,00


|

34,00


|

30,00


|

32,00


|

29,00


|

27,00


|





- Kho - Khoáng sản (thiếc, antimoany)


|

22,00


|

20,00


|

25,00


|

2,50


|

2,00


|

3,00


|





2. Nhập khẩu và kinh doanh nội địa[/i][/b]


|

40,00[/i][/b]


|

46,00[/i][/b]


|

45,00[/i][/b]


|

65,50[/i][/b]


|

69,00[/i][/b]


|

70,00[/i][/b]


|





- Tạm nhập tái xuất xăng dầu


|

8,00


|

10,00


|

10,00


|

45,00


|

48,00


|

48,00


|





- Kim khí, điện máy


|

19,00


|

20,00


|

27,00


|

15,50


|

16,00


|

19,00


|





- Hóa chất, nguyên liệu và sản phẩm hóa
dầu


|

8,00


|

12,00


|

6,00


|

5,00


|

5,00


|

3,00


|





- Khác


|

5,00


|

4,00


|

2,00


|

-


|

-


|

-


|


[/table]