VSP-Khủng long vận tải GAS
  • Thông báo


    + Trả lời Chủ đề
    Trang 827 của 1018 Đầu tiênĐầu tiên ... 327 727 777 817 825 826 827 828 829 837 877 927 ... CuốiCuối
    Kết quả 16,521 đến 16,540 của 20350
    1. #16521
      Ngày tham gia
      Mar 2009
      Bài viết
      314
      Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi

      Mặc định Re: VSP QUÝ I LỖ GẦN 70 TỶ ???



      Khà khà , mấy bác ko lên tàu đc đang cố rung lắc để anh em rớt tàu,,,

      Cố lên, cố lên, chim NHợn ...

      [um]

    2. #16522
      Ngày tham gia
      Mar 2007
      Bài viết
      2,188
      Được cám ơn 1 lần trong 1 bài gởi

      Mặc định Re: VSP QUÝ I LỖ GẦN 70 TỶ ???

      Dạo này em VSP này được ít người quan tâm hơn trước. Hay là họ đang âm thầm gom hàng để lăn chốt nhỉ ?


    3. #16523
      Ngày tham gia
      Mar 2009
      Bài viết
      548
      Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi

      Mặc định Re: Quí 4 lãi 85 tỷ, cả năm lãi 438 tỷ. BV=106.000, EPS=27.770, Cổ tức = 135%, thị phần vận tải LPG chiếm lĩnh thị trường > 70%. VSP đáng giá bao nhiêu?

      [quote user="Phantichcoban"]


      Giai đoạn này vào PNs chưa chia cổ tức hoặc những con EPS cao mà múc. Thị trường sẽ lên 385 vào 30/4




      [/quote]VSP: EPS = 27.770 cao chưa từng có trong lịch sử chứng khoán Việt Nam.






      VSP quí 4 lãi 85 tỷ, cả năm lãi 438 tỷ.


      Báo cáo tài chính 2008 http://www.bsc.com.vn/Stocks.aspx?newsid=115774



    4. #16524
      Ngày tham gia
      Mar 2009
      Bài viết
      548
      Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi

      Mặc định Re: Sóng thần VSP sắp xuất hiện ?

      [quote user="Hiepkhachhanh"]





      [/quote]Lịch sử sẽ lặp lại


    5. #16525
      Ngày tham gia
      Jun 2008
      Bài viết
      747
      Được cám ơn 18 lần trong 7 bài gởi

      Mặc định Re: VSP QUÝ I LỖ GẦN 70 TỶ ???



      Đến giờ mà máy lão tèo bang còn ca, hát được thì thật là Bó tay[:chocque] các KỤ hay có câu khi mắng con cháu là MÙ CŨNG PHẢI THẤY MỜ MỜ[:thinhcau]

      VSP đến giờ phút này bất kể ai có chút nhận biết về cách chơi chứng đều khẳng định rằng rất khó mua. đó là sự thật hiển nhiên vậy mà mấy bác tèo bang vẫn còn ca, hát đc thì[:cuoibo] thôi gắng mà nhìn anh em hái xèng nha[:donca][:donca]

      VSP tới phút này khỏi cần phân mà cũng cóc cần tích gì hết[:zozo] Chỉ cần biết CE và ce[:cungly]

      Tuần này VSP sẽ là cp tăng mạnh nhất sàn[:zozo]
      Checked here

    6. #16526
      Ngày tham gia
      Mar 2009
      Bài viết
      548
      Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi

      Mặc định Re: Quí 4 lãi 85 tỷ, cả năm lãi 438 tỷ. BV=106.000, EPS=27.770, Cổ tức = 135%, thị phần vận tải LPG chiếm lĩnh thị trường > 70%. VSP đáng giá bao nhiêu?

      [quote user="boi 08"]


      [quote user="Phantichcoban"]


      Giai đoạn này vào những con EPS cao mà múc. Thị trường sẽ lên 385 vào 30/4




      [/quote]VSP: EPS = 27.770 cao chưa từng có trong lịch sử chứng khoán Việt Nam.






      VSP quí 4 lãi 85 tỷ, cả năm lãi 438 tỷ.


      Báo cáo tài chính 2008 http://www.bsc.com.vn/Stocks.aspx?newsid=115774


      [/quote]

    7. #16527
      Ngày tham gia
      Mar 2009
      Bài viết
      585
      Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi

      Mặc định Re: Chào buổi Tối - Tin ngày chốt quyền cổ tức 135% của VSP đã lộ, *** nhợn bay rợp trời

      [table] |
      |
      |
      Danh mục các chỉ số so sánh
      trên cả hai sàn |
      |
      |
      |
      |
      |




      |
      STT |
      Mã CK |
      Tên DN |
      EPS |
      P/E |
      BV |
      P/BV |
      Sàn |




      |
      2008 |
      2008 |
      2008 |
      2008 |




      |
      1 |
      ABT |
      Cty XNK Thuỷ sản Bến Tre |
      5,876 |
      4.8 |
      68,571 |

      0.41 |
      HOSE |




      |
      2 |
      ACL |
      Cty XNK Thuỷ sản Cửu Long An Giang |
      7,330 |
      2.4 |
      15,293 |

      1.14 |
      HOSE |




      |
      3 |
      AGF |
      Cty XNK Thuỷ sản An
      Giang |
      1,172 |
      14.1 |
      48,273 |

      0.34 |
      HOSE |




      |
      4 |
      ALP |
      CTCP Anphanam |
      916 |
      10.5 |
      17,231 |

      0.56 |
      HOSE |




      |
      5 |
      ALT |
      Cty CP văn hoá Tân Bình |
      3,087 |
      5.5 |
      47,482 |

      0.36 |
      HOSE |




      |
      6 |
      ANV |
      CTCP Thuỷ sản Nam Việt |
      1,671 |
      7.9 |
      25,580 |

      0.52 |
      HOSE |




      |
      7 |
      ASP |
      CTCP dầu khí Anpha S.G |
      1,722 |
      4.4 |
      18,228 |

      0.42 |
      HOSE |




      |
      8 |
      BAS |
      CTCP Basa |
      44 |
      209.8 |

      10,090 |

      0.91 |
      HOSE |




      |
      9 |
      BBC |
      Cty CP bánh kẹo Biên Hoà |
      705 |
      19.3 |
      10,056 |

      1.35 |
      HOSE |




      |
      10 |
      BBT |
      CTCP Bông Bạch Tuyết |
      (1,555) |
      -2.7 |
      7,011 |

      0.60 |
      HOSE |




      |
      11 |
      BCI |
      CTCP Xây dựng Bình Chánh |
      #DIV/0! |
      #DIV/0! |
      #DIV/0! |
      #DIV/0! |
      HOSE |




      |
      12 |
      BHS |
      CTCP Đường Biên Hoà |
      90 |
      150.5 |
      17,874 |

      0.76 |
      HOSE |




      |
      13 |
      BMC |
      CTCP Khoáng sản Bình ĐỊnh |
      6,103 |
      9.5 |
      14,931 |

      3.88 |
      HOSE |




      |
      14 |
      BMI |
      CTCP Bảo Minh |
      1,667 |
      9.6 |
      29,090 |

      0.55 |
      HOSE |




      |
      15 |
      BMP |
      CTCP Nhựa Bình Minh |
      6,044 |
      4.3 |
      28,861 |

      0.91 |
      HOSE |




      |
      16 |
      BPC |
      CTCP Bao bì Bỉm Sơn |
      2,461 |
      4.2 |
      17,789 |

      0.58 |
      HOSE |




      |
      17 |
      BT6 |
      CTCP Bêtông 620 Châu Thới |
      2,763 |
      19.5 |
      29,222 |

      1.85 |
      HOSE |




      |
      18 |
      BTC |
      CTCP Cơ khí và XD BÌnh Triệu |
      5,458 |
      3.1 |
      11,235 |

      1.52 |
      HOSE |




      |
      19 |
      CAD |
      CTCP Chế biến và XNK thuỷ sản Cadovimex |
      545 |
      15.6 |
      23,332 |

      0.36 |
      HOSE |




      |
      20 |
      CAN |
      CTCP Đồ hộp Hạ Long |

      2,481 |
      4.0 |

      17,075 |

      0.59 |
      HOSE |




      |
      21 |
      CII |
      CTCP Đầu tư hạ tầng kĩ thuật TP HCM |
      3,928 |
      6.4 |
      22,743 |

      1.11 |
      HOSE |




      |
      22 |
      CLC |
      CTCP Cát Lợi |
      3,823 |
      4.2 |
      12,082 |

      1.32 |
      HOSE |




      |
      23 |
      CNT |
      CTCP Xây dựng và kinh doanh vật tư |
      2,166 |
      5.3 |

      21,938 |

      0.52 |
      HOSE |




      |
      24 |
      COM |
      CTCP Vật tư Xăng Dầu |
      2,500 |
      14.0 |
      38,851 |

      0.90 |
      HOSE |




      |
      25 |
      CYC |
      CTCP Gạch men Chang Yie |
      3,124 |
      2.4 |
      14,554 |

      0.52 |
      HOSE |




      |
      26 |
      DCC |
      CTCP Xây dựng công nghiệp DESCON |
      1,101 |
      8.1 |
      19,939 |

      0.45 |
      HOSE |




      |
      27 |
      DCL |
      CTCP Dược Cửu Long |
      4,725 |
      8.1 |
      28,644 |

      1.33 |
      HOSE |




      |
      28 |
      DCT |
      CTCP tấm lợp VLXD Đồng Nai |
      1,916 |
      4.1 |
      16,368 |

      0.48 |
      HOSE |




      |
      29 |
      DDM |
      CTCP Hàng hải Đông Đô |
      1,639 |
      5.0 |
      16,598 |

      0.49 |
      HOSE |




      |
      30 |
      DHA |
      CTCP Hoá An |
      4,110 |
      4.4 |

      28,134 |

      0.64 |
      HOSE |




      |
      31 |
      DHG |
      CTCP Dược Hậu Giang |
      8,880 |
      12.7 |

      37,665 |

      3.00 |
      HOSE |




      |
      32 |
      DIC |
      CTCP đầu tư TM DIC |
      4,844 |
      2.9 |
      16,565 |

      0.85 |
      HOSE |




      |
      33 |
      DMC |
      CTCP XNK Y tế Domesco |
      4,981 |
      7.6 |
      37,551 |

      1.01 |
      HOSE |




      |
      34 |
      DNP |
      CTCP Nhựa XD Đồng Nai |
      2,603 |
      3.3 |
      19,649 |

      0.44 |
      HOSE |




      |
      35 |
      DPC |
      CTCP Nhựa Đà nẵng |
      1,654 |
      6.2 |
      14,628 |

      0.70 |
      HOSE |




      |
      36 |
      DPM |
      CTCP Đạm Phú Mỹ |
      3,646 |
      8.0 |
      12,575 |

      2.31 |
      HOSE |




      |
      37 |
      DPR |
      CTCP Cao Su Đồng Phú |
      5,906 |
      4.3 |

      17,081 |

      1.48 |
      HOSE |




      |
      38 |
      DQC |
      CTCP bóng đèn Điện Quang |
      482 |
      25.9 |
      36,394 |

      0.34 |
      HOSE |




      |
      39 |
      DRC |
      CTCP Cao Su Đà Nẵng |
      3,451 |
      5.6 |
      13,697 |

      1.41 |
      HOSE |




      |
      40 |
      DTT |
      CTCP Kỹ Nghệ Đô Thành |
      1,104 |
      8.2 |
      19,239 |

      0.47 |
      HOSE |




      |
      41 |
      DXP |
      CTCP Cảng Đoạn Xá |
      5,738 |
      3.8 |
      15,866 |

      1.38 |
      HOSE |




      |
      42 |
      DXV |
      CTCP xi măng VLXD và xây lắp đà nẵng |
      832 |
      7.9 |
      11,095 |

      0.59 |
      HOSE |




      |
      43 |
      FBT |
      CTCP XNK Lâm thuỷ sản Bến Tre |
      703 |
      24.2 |
      30,861 |

      0.55 |
      HOSE |




      |
      44 |
      FMC |
      CTCP Thực phẩm Sao Ta |
      1,595 |
      6.1 |
      20,579 |

      0.47 |
      HOSE |




      |
      45 |
      FPC |
      CTCP Full Power |
      (1,350) |
      -12.9 |
      25,444 |

      0.68 |
      HOSE |




      |
      46 |
      FPT |
      CTCP phát triển đầu tư công nghệ FPT |
      9,992 |
      4.6 |
      16,891 |

      2.69 |
      HOSE |




      |
      47 |
      GIL |
      CTCP SXKD XNK Bình Thạnh GILIMEX |
      3,081 |
      4.8 |
      31,795 |

      0.46 |
      HOSE |




      |
      48 |
      GMC |
      CTCP SX Thương mại May Sài Gòn |
      3,488 |
      4.0 |
      23,965 |

      0.58 |
      HOSE |




      |
      49 |
      GMD |
      CTCP đại lý liên hiệp vận chuyển |
      (3,641) |
      -7.1 |
      42,148 |

      0.61 |
      HOSE |




      |
      50 |
      GTA |
      CTCP Chế biến gố Thuận An |
      734 |
      12.3 |

      15,349 |

      0.59 |
      HOSE |




      |
      51 |
      HAG |
      CTCP Hoàng Anh Gia Lai |
      4,473 |
      12.1 |
      25,490 |

      2.12 |
      HOSE |




      |
      52 |
      HAP |
      CTCP Giấy HAPACO |
      (3,410) |
      -3.6 |
      25,612 |

      0.48 |
      HOSE |




      |
      53 |
      HAS |
      CTCP Xây lắp Bưu Điện HN |
      2,097 |
      5.4 |
      27,042 |

      0.42 |
      HOSE |




      |
      54 |
      HAX |
      CTCP Dịch vụ ôtô Hàng Xanh |
      3,115 |
      5.4 |
      23,810 |

      0.70 |
      HOSE |




      |
      55 |
      HBC |
      CTCP Xây dựng địa ốc Hoà Bình |
      875 |
      19.8 |
      35,717 |

      0.48 |
      HOSE |




      |
      56 |
      HBD |
      CTCP Bao bì PP BÌnh Dương |
      2,194 |
      4.7 |
      11,851 |

      0.87 |
      HOSE |




      |
      57 |
      HDC |
      CTCP Phát triển nhà Bà Rịa - Vũng Tàu |
      4,197 |
      5.1 |
      16,617 |

      1.29 |
      HOSE |




      |
      58 |
      HLA |
      CTCP Hữu Liên Á Châu |
      1,786 |
      5.7 |
      15,280 |

      0.67 |
      HOSE |




      |
      59 |
      HMC |
      CTCP Kim Khí Tp.HCM |
      2,299 |
      4.0 |
      13,698 |

      0.67 |
      HOSE |




      |
      60 |
      HPG |
      CTCP Tập đoàn Hoà Phát |
      8,632 |
      3.2 |
      20,924 |

      1.31 |
      HOSE |




      |
      61 |
      HRC |
      CTCP Cao su Hoà Bình |
      5,395 |
      4.0 |
      20,309 |

      1.07 |
      HOSE |




      |
      62 |
      HSG |
      CTCP Tôn Hoa Sen |
      1,442 |
      8.0 |
      12,273 |

      0.95 |
      HOSE |




      |
      63 |
      HSI |
      CTCP phân bón hoá sinh |

      1,680 |
      6.8 |

      12,218 |

      0.93 |
      HOSE |




      |
      64 |
      HT1 |
      CTCP Xi măng Hà Tiên 1 |
      810 |
      19.3 |
      11,037 |

      1.41 |
      HOSE |




      |
      65 |
      HTV |
      CTCP Vận tải Hà Tiên |
      331 |
      28.1 |
      18,180 |

      0.51 |
      HOSE |




      |
      66 |
      ICF |
      CTCP Đầu tư Thương mại Thủy Sản |
      1,133 |
      6.3 |
      13,342 |

      0.53 |
      HOSE |




      |
      67 |
      IFS |
      CTCP Thực phẩm Quốc Tế |
      #DIV/0! |
      #DIV/0! |
      #DIV/0! |
      #DIV/0! |
      HOSE |




      |
      68 |
      IMP |
      CTCP Dược phẩm IMEXPHARM |
      5,339 |
      9.6 |
      44,618 |

      1.15 |
      HOSE |




      |
      69 |
      ITA |
      CTCP Khu công nghiệp Tân Tạo |
      2,134 |
      9.5 |
      35,042 |

      0.58 |
      HOSE |




      |
      70 |
      KDC |
      CTCP Chế biến thực phẩm Kinh Đô |
      3,378 |
      7.0 |
      52,557 |

      0.45 |
      HOSE |




      |
      71 |
      KHA |
      CTCP xuất nhập khẩu Khánh Hội |
      3,753 |
      3.0 |
      19,471 |

      0.59 |
      HOSE |




      |
      72 |
      KHP |
      CTCP Điện lực Khánh Hoà |
      2,447 |
      4.7 |
      13,400 |

      0.85 |
      HOSE |




      |
      73 |
      KMR |
      CTCP Mirae |
      1,847 |
      3.5 |
      14,168 |

      0.45 |
      HOSE |




      |
      74 |
      KSH |
      CTCP Khoáng sản Hà Nam |
      139 |
      97.4 |
      11,085 |

      1.22 |
      HOSE |




      |
      75 |
      L10 |
      CTCP Lilama 10 |
      2,563 |
      4.2 |
      13,046 |

      0.82 |
      HOSE |




      |
      76 |
      LAF |
      CTCP Chế biến hàng XK Long An |
      784 |
      11.5 |
      15,633 |

      0.58 |
      HOSE |




      |
      77 |
      LBM |
      CTCP Khoáng sản Lâm Đồng |
      3,415 |
      3.6 |
      16,799 |

      0.74 |
      HOSE |




      |
      78 |
      LCG |
      CTCP Licogi 16 |
      11,662 |
      2.8 |
      40,295 |

      0.82 |
      HOSE |




      |
      79 |
      LGC |
      CTCP Cơ Khí Điện - Lữ Gia |
      4,613 |
      4.3 |
      18,621 |

      1.06 |
      HOSE |




      |
      80 |
      LSS |
      CTCP Mía đường Lam Sơn |
      3,175 |
      4.1 |
      20,411 |

      0.64 |
      HOSE |




      |
      81 |
      MCP |
      CTCP In và Bao Bì Mỹ Châu |
      3,577 |
      4.1 |
      23,480 |

      0.62 |
      HOSE |




      |
      82 |
      MCV |
      CTCP CAVICO khai thác mỏ và XD |
      1,661 |
      5.7 |
      18,930 |

      0.50 |
      HOSE |




      |
      83 |
      MHC |
      CTCP Hàng Hải Hà nội |
      189 |
      37.6 |
      14,615 |

      0.49 |
      HOSE |




      |
      84 |
      MPC |
      CTCP Thuỷ hải sản Minh Phú |
      2 |
      5794.7 |
      14,128 |

      0.88 |
      HOSE |




      |
      85 |
      MTG |
      CTCP MT Gas |
      135 |
      52.4 |

      17,172 |

      0.41 |
      HOSE |




      |
      86 |
      NAV |
      CTCP Nam Việt |

      2,154 |
      4.5 |

      11,663 |

      0.84 |
      HOSE |




      |
      87 |
      NBB |
      CTCP Năm Bảy Bảy |
      3,583 |
      7.0 |
      27,716 |

      0.91 |
      HOSE |




      |
      88 |
      NHC |
      CTCP Gạch ngói Nhị Hiệp |
      9,916 |
      2.6 |
      16,953 |

      1.52 |
      HOSE |




      |
      89 |
      NKD |
      CTCP Chế biến thực phẩm Kinh Đô miền Bắc |
      3,829 |
      3.9 |
      20,739 |

      0.72 |
      HOSE |




      |
      90 |
      NSC |
      CTCP Giống cây trồng TW |
      4,915 |
      5.4 |
      25,108 |

      1.05 |
      HOSE |




      |
      91 |
      NTL |
      CTCP phát triển đô thị Từ Liêm |
      6,182 |
      5.0 |

      18,558 |

      1.67 |
      HOSE |




      |
      92 |
      OPC |
      CTCP Dược phẩm OPC |
      3,781 |
      7.0 |
      29,254 |

      0.91 |
      HOSE |




      |
      93 |
      PAC |
      CTCP Pin ắc quy miền Nam |
      5,133 |
      6.9 |
      20,288 |

      1.75 |
      HOSE |




      |
      94 |
      PET |
      CTCP Dịch vụ du lịch dầu khí |
      1,791 |
      7.4 |
      12,405 |

      1.07 |
      HOSE |




      |
      95 |
      PGC |
      CTCP Gas Petrolimex |
      77 |
      113.9 |

      20,027 |

      0.44 |
      HOSE |




      |
      96 |
      PIT |
      CTCP XNK Petrolimex |
      2,891 |
      4.1 |
      22,224 |

      0.54 |
      HOSE |




      |
      97 |
      PJT |
      CTCP Vận tải xăng dầu đường thủy |
      3,332 |
      2.7 |
      12,708 |

      0.71 |
      HOSE |




      |
      98 |
      PMS |
      CTCP Cơ khí Xăng Dầu |
      566 |
      25.8 |
      16,405 |

      0.89 |
      HOSE |




      |
      99 |
      PNC |
      CTCP Văn hóa Phương Nam |
      470 |
      17.0 |
      18,681 |

      0.43 |
      HOSE |




      |
      100 |
      PPC |
      CTCP Nhiệt Điện Phả Lại |
      (665) |
      -33.8 |
      10,763 |

      2.09 |
      HOSE |




      |
      101 |
      PTC |
      CTCP Đầu tư và XD bưu điện |
      596 |
      12.2 |
      29,026 |

      0.25 |
      HOSE |




      |
      102 |
      PVD |
      CTCP Khoan và dịch vụ khoan dầu khí |
      7,407 |
      7.8 |
      16,189 |

      3.58 |
      HOSE |




      |
      103 |
      PVF |
      CTCP Tài chính dầu khí |

      1,578 |
      10.7 |

      12,213 |

      1.38 |
      HOSE |




      |
      104 |
      PVT |
      CTCP Vận tải dầu khí |
      1,191 |
      11.8 |
      10,430 |

      1.34 |
      HOSE |




      |
      105 |
      RAL |
      CTCP Bóng đèn phích nước rạng đông |
      3,918 |
      4.4 |

      35,928 |

      0.48 |
      HOSE |




      |
      106 |
      REE |
      CTCP Cơ Điện Lạnh |
      (2,706) |
      -8.3 |
      25,786 |

      0.87 |
      HOSE |




      |
      107 |
      RHC |
      CTCP Thủy điện RyNinh II |
      3,644 |
      6.0 |

      21,071 |

      1.04 |
      HOSE |




      |
      108 |
      RIC |
      CTCP Quốc Tế Hoàng Gia |
      284 |
      61.7 |
      15,052 |

      1.16 |
      HOSE |




      |
      109 |
      SAF |
      CTCP Lương thực thực phẩm SAFOCO |
      4,301 |
      3.7 |
      15,499 |

      1.01 |
      HOSE |




      |
      110 |
      SAM |
      CTCP Cáp và vật liệu viễn thông |
      (2,312) |
      -6.3 |
      37,151 |

      0.39 |
      HOSE |




      |
      111 |
      SAV |
      CTCP Hợp tác kinh tế và xuất khẩu Savimex |
      1,576 |
      9.9 |
      31,092 |

      0.50 |
      HOSE |




      |
      112 |
      SBT |
      CTCP mía đường Bourbon Tây Ninh |
      574 |
      11.2 |
      10,186 |

      0.63 |
      HOSE |




      |
      113 |
      SC5 |
      CTCP XD số 5 |
      3,770 |
      5.8 |
      18,214 |

      1.21 |
      HOSE |




      |
      114 |
      SCD |
      CTCP Nước giải khát Chương Dương |
      3,113 |
      3.9 |
      15,735 |

      0.78 |
      HOSE |




      |
      115 |
      SDN |
      CTCP Sơn Đồng Nai |
      3,496 |
      4.9 |
      13,428 |

      1.29 |
      HOSE |




      |
      116 |
      SFC |
      CTCP Nhiên liệu Sài gòn |
      5,404 |
      7.0 |
      25,452 |

      1.49 |
      HOSE |




      |
      117 |
      SFI |
      CTCP Đại lý vận tải SAFI |
      13,280 |
      3.1 |
      47,821 |

      0.87 |
      HOSE |




      |
      118 |
      SFN |
      CTCP Dệt lưới Sài gòn |
      2,630 |
      3.9 |
      14,092 |

      0.73 |
      HOSE |




      |
      119 |
      SGC |
      CTCP Xuất nhập khẩu Sa giang |
      3,076 |
      3.9 |
      13,230 |

      0.90 |
      HOSE |




      |
      120 |
      SGH |
      CTCP Khách sạn Sài gòn |
      4,244 |
      15.2 |
      15,688 |

      4.11 |
      HOSE |




      |
      121 |
      SGT |
      CTCP Viễn Thông Sài gòn |
      1,427 |
      12.6 |
      11,515 |

      1.56 |
      HOSE |




      |
      122 |
      SHC |
      CTCP Hàng Hải Sài Gòn |
      5,340 |
      3.0 |
      23,558 |

      0.69 |
      HOSE |




      |
      123 |
      SJ1 |
      CTCP Thuỷ sản số 1 |
      3,935 |
      3.5 |

      24,953 |

      0.55 |
      HOSE |




      |
      124 |
      SJD |
      CTCP Thuỷ Điện Cần Đơn |
      1,271 |
      10.7 |
      12,438 |

      1.09 |
      HOSE |




      |
      125 |
      SJS |
      CTCP Xây dựng phát triển KĐT và KCN Sông Đà |
      4,651 |
      10.6 |
      33,360 |

      1.48 |
      HOSE |




      |
      126 |
      SMC |
      CTCP Đầu tư - thương mại SMC |
      6,526 |
      2.6 |
      23,628 |

      0.72 |
      HOSE |




      |
      127 |
      SSC |
      CTCP Giống cây trồng miền Nam |
      3,060 |
      6.0 |
      14,215 |

      1.30 |
      HOSE |




      |
      128 |
      SSI |
      CTCP Chứng khoán Sài Gòn |
      1,848 |
      13.6 |
      28,597 |

      0.88 |
      HOSE |




      |
      129 |
      ST8 |
      CTCP Siêu Thanh |
      6,567 |
      2.8 |
      17,253 |

      1.07 |
      HOSE |




      |
      130 |
      STB |
      Ngân hàng TMCP Sài gòn Thương tín |
      2,314 |
      7.2 |
      16,526 |

      1.01 |
      HOSE |




      |
      131 |
      SZL |
      CTCP Sondezi Long Thành |
      10,482 |
      3.3 |
      26,107 |

      1.32 |
      HOSE |




      |
      132 |
      TAC |
      CTCP Dầu thực vật Tường An |
      624 |
      36.4 |
      16,294 |

      1.39 |
      HOSE |




      |
      133 |
      TCM |
      CTCP Dệt may Thành Công |
      (12) |
      -591.4 |
      16,934 |

      0.41 |
      HOSE |




      |
      134 |
      TCR |
      CTCP Công nghiệp gốm sứ Taicera |
      1,052 |
      6.1 |
      16,934 |

      0.38 |
      HOSE |




      |
      135 |
      TCT |
      CTCP Cáp treo Tây Ninh |
      14,166 |
      5.6 |
      39,876 |

      1.99 |
      HOSE |




      |
      136 |
      TDH |
      CTCP Phát triển nhà Thủ Đức |
      9,562 |
      3.5 |
      52,151 |

      0.64 |
      HOSE |




      |
      137 |
      TMC |
      CTCP Thương mại XNK Thủ Đức |

      5,035 |
      4.3 |

      20,198 |

      1.06 |
      HOSE |




      |
      138 |
      TMS |
      CTCP Kho vận giao nhận ngoại thương TP.HCM |
      4,312 |
      6.9 |
      30,806 |

      0.97 |
      HOSE |




      |
      139 |
      TNA |
      CTCP Thương mại XNK Thiên Nam |
      4,354 |
      3.8 |
      29,404 |

      0.56 |
      HOSE |




      |
      140 |
      TNC |
      CTCP Cao Su Thống nhất |
      1,535 |
      4.7 |
      11,213 |

      0.64 |
      HOSE |




      |
      141 |
      TPC |
      CTCP Nhựa Tân Đại Hưng |
      (2,346) |
      -2.5 |
      13,903 |

      0.42 |
      HOSE |




      |
      142 |
      TRA |
      CTCP Dược Traphaco |

      5,752 |
      6.6 |

      32,164 |

      1.18 |
      HOSE |




      |
      143 |
      TRC |
      CTCP Cao su Tây Ninh |
      6,689 |
      3.1 |
      16,931 |

      1.24 |
      HOSE |




      |
      144 |
      TRI |
      CTCP Nước giải khát Sài Gòn |
      (19,292) |
      -0.4 |
      (780) |
      (10.00) |
      HOSE |




      |
      145 |
      TS4 |
      CTCP Thuỷ sản số 4 |
      1,126 |
      6.8 |
      18,584 |

      0.41 |
      HOSE |




      |
      146 |
      TSC |
      CTCP Vật tư kỹ thuật Nông nghiệp Cần Thơ |
      13,188 |
      2.5 |
      21,101 |

      1.58 |
      HOSE |




      |
      147 |
      TTC |
      CTCP Gạch men Thanh Thanh |
      1,285 |
      5.6 |
      11,932 |

      0.60 |
      HOSE |




      |
      148 |
      TTF |
      CTCT tập đoàn mĩ nghệ gỗ Trường Thành |
      1,995 |
      5.0 |
      44,883 |

      0.22 |
      HOSE |




      |
      149 |
      TTP |
      CTCP Bao bì Nhựa Tân Tiến |
      4,260 |
      5.2 |
      27,637 |

      0.80 |
      HOSE |




      |
      150 |
      TYA |
      CTCP Dây và cáp điện TAYA Việt Nam |
      (3,842) |
      -1.9 |
      7,040 |

      1.04 |
      HOSE |




      |
      151 |
      UIC |
      CTCP phát triển nhà và đô thị |

      2,107 |
      4.5 |

      15,151 |

      0.62 |
      HOSE |




      |
      152 |
      UNI |
      CTCP Viễn Liên |
      549 |
      21.7 |
      19,527 |

      0.61 |
      HOSE |




      |
      153 |
      VFC |
      CTCP Vinafco |
      1,216 |
      5.8 |

      13,748 |

      0.52 |
      HOSE |




      |
      154 |
      VGP |
      CTCP Cảng Rau quả |
      3,367 |
      5.9 |
      22,395 |

      0.88 |
      HOSE |




      |
      155 |
      VHC |
      CTCP Vĩnh Hoàn |

      3,232 |
      6.5 |
      13,573 |

      1.55 |
      HOSE |




      |
      156 |
      VHG |
      CTCP Sản xuất và thương mại Việt Hàn |

      (681) |
      -8.4 |

      17,588 |

      0.32 |
      HOSE |




      |
      157 |
      VIC |
      CTCP Vincom |
      1,397 |
      25.1 |
      45,453 |

      0.77 |
      HOSE |




      |
      158 |
      VID |
      CTCP Giấy Viễn Đông |
      1,295 |
      7.0 |
      12,626 |

      0.72 |
      HOSE |




      |
      159 |
      VIP |
      CTCP Vận tải xăng dầu VIPCO |
      1,345 |
      6.5 |
      13,784 |

      0.63 |
      HOSE |




      |
      160 |
      VIS |
      CTCP Thép Việt Ý |

      8,680 |
      2.7 |
      17,896 |

      1.30 |
      HOSE |




      |
      161 |
      VKP |
      CTCP Nhựa Tân Hoá |
      99 |
      57.5 |
      11,629 |

      0.49 |
      HOSE |




      |
      162 |
      VNA |
      CTCP Vận tải biển Vinaship |

      4,069 |
      3.0 |

      15,045 |

      0.82 |
      HOSE |




      |
      163 |
      VNE |
      Tổng CTCP Xây dựng điện VN |
      187 |
      35.3 |

      10,589 |

      0.62 |
      HOSE |




      |
      164 |
      VNM |
      CTCP Sữa VN |
      7,082 |
      10.8 |
      25,758 |

      2.97 |
      HOSE |




      |
      165 |
      VNS |
      CTCP Ánh Dương Việt Nam |
      3,325 |
      4.8 |
      32,849 |

      0.48 |
      HOSE |




      |
      166 |
      VPK |
      CTCP Bao bì dầu thực vật |
      523 |
      16.2 |
      11,629 |

      0.73 |
      HOSE |




      |
      167 |
      VPL |
      CTCP thương mại và dịch vụ Vinpearl |
      346 |
      116.9 |

      10,685 |

      3.79 |
      HOSE |




      |
      168 |
      VSC |
      CTCP container Việt nam |
      12,407 |
      3.3 |
      33,956 |

      1.21 |
      HOSE |




      |
      169 |
      VSG |
      CTCP Container Phía nam |
      445 |
      20.2 |
      14,829 |

      0.61 |
      HOSE |




      |
      170 |
      VSH |
      CTCP Thuỷ điện Vĩnh Sơn - Sông Hinh |
      2,696 |
      10.2 |
      15,581 |

      1.76 |
      HOSE |




      |
      171 |
      VST |
      CTCP Vận tải và thuê tàu biển Việt Nam |

      5,181 |
      2.6 |

      10,770 |

      1.24 |
      HOSE |




      |
      172 |
      VTA |
      CTCP Vitaly |
      (599) |
      -8.0 |
      11,429 |

      0.42 |
      HOSE |




      |
      173 |
      VTB |
      CTCP Điện tử Tân Bình |
      2,240 |
      5.6 |
      19,043 |

      0.66 |
      HOSE |




      |
      174 |
      VTC |
      CTCP Viễn thông VTC |
      1,308 |
      6.3 |
      8,139 |

      1.02 |
      HOSE |




      |
      175 |
      VTO |
      CTCP vận tải xăng dầu VITACO |
      693 |
      13.0 |
      13,255 |

      0.68 |
      HOSE |




      |
      176 |
      MAFPF1 |
      #DIV/0! |
      #DIV/0! |
      #DIV/0! |
      #DIV/0! |
      HOSE |




      |
      177 |
      PRUDENSIAL |
      #DIV/0! |
      #DIV/0! |
      #DIV/0! |
      #DIV/0! |
      HOSE |




      |
      178 |
      VFMVF1 |
      #DIV/0! |
      #DIV/0! |
      #DIV/0! |
      #DIV/0! |
      HOSE |




      |
      179 |
      VFMVF4 |
      #DIV/0! |
      #DIV/0! |
      #DIV/0! |
      #DIV/0! |
      HOSE |




      |
      1 |
      ACB |
      NHTMCP Á Châu |
      6,135 |
      4.7 |
      12,211 |

      2.35 |
      HASTC |




      |
      2 |
      AGC |
      CTCP Cà phê An Giang |
      #DIV/0! |
      #DIV/0! |
      #DIV/0! |
      #DIV/0! |
      HASTC |




      |
      3 |
      B82 |
      CTCP 482 |

      3,356 |
      3.6 |
      13,357 |

      0.91 |
      HASTC |




      |
      4 |
      BBS |
      CTCP bao bì xi măng Bút Sơn |
      2,182 |
      4.7 |

      14,196 |

      0.73 |
      HASTC |




      |
      5 |
      BCC |
      CTCP Ximăng Bỉm Sơn |
      2,239 |
      5.1 |
      #VALUE! |
      ###### |
      HASTC |




      |
      6 |
      BHV |
      CTCP Bá Hiến Viglacera |
      8,058 |
      2.6 |

      20,430 |

      1.03 |
      HASTC |




      |
      7 |
      BLF |
      CTCP Thuỷ sản Bạc Liêu |

      (560) |
      -13.9 |

      14,786 |

      0.53 |
      HASTC |




      |
      8 |
      BST |
      CTCP Sách và thiết bị Bình Thuận |
      1,733 |
      8.9 |

      10,690 |

      1.44 |
      HASTC |




      |
      9 |
      BTH |
      CTCP chế tạo biến thế và vật liệu điện Hà nội |
      1,644 |
      5.5 |

      12,046 |

      0.75 |
      HASTC |




      |
      10 |
      BTS |
      CPCP Ximăng Bút Sơn |
      1,138 |
      8.3 |
      12,233 |

      0.77 |
      HASTC |




      |
      11 |
      BVS |
      CTCP CK Bảo Việt |
      (9,003) |
      -2.0 |
      23,652 |

      0.75 |
      HASTC |




      |
      12 |
      C92 |
      CTCP XD công trình giao thông 492 |

      865 |
      10.1 |
      11,956 |

      0.73 |
      HASTC |




      |
      13 |
      CAP |
      CTCP Lâm nông sản thực phẩm Yên Bái |
      578 |
      19.0 |
      12,695 |

      0.87 |
      HASTC |




      |
      14 |
      CCM |
      CTCP Ximăng Cần Thơ |
      3,493 |
      5.0 |
      15,536 |

      1.13 |
      HASTC |




      |
      15 |
      CDC |
      CTCP Xây lắp Chương Dương |
      6,058 |
      3.1 |

      31,280 |

      0.59 |
      HASTC |




      |
      16 |
      CIC |
      CTCP Đầu tư XD COTEC |
      1,316 |
      6.2 |
      23,858 |

      0.34 |
      HASTC |




      |
      17 |
      CID |
      CTCP XD và phát triển cơ sở hạ tầng |
      1,201 |
      6.9 |
      13,884 |

      0.60 |
      HASTC |




      |
      18 |
      CJC |
      CTCP Cơ điện miền Trung |

      5,179 |
      3.7 |

      16,826 |

      1.14 |
      HASTC |




      |
      19 |
      CMC |
      CTCP XD và cơ khí số 1 |
      (7,446) |
      -0.9 |
      12,185 |

      0.56 |
      HASTC |




      |
      20 |
      CSG |
      CTCP Cáp Sài gòn |
      870 |
      8.8 |
      17,036 |

      0.45 |
      HASTC |




      |
      21 |
      CTB |
      CTCP Chế tạo bơm Hải Dương |
      3,517 |
      3.5 |
      16,389 |

      0.76 |
      HASTC |




      |
      22 |
      CTC |
      CTCP Văn hoá du lịch Gia Lai |
      2,008 |
      5.2 |
      13,830 |

      0.76 |
      HASTC |




      |
      23 |
      CTN |
      CTCP XD công trình ngầm |
      2,212 |
      5.0 |
      22,031 |

      0.50 |
      HASTC |




      |
      24 |
      DAC |
      CTCP Đông Anh VIGLACERA |
      11,853 |
      2.6 |
      25,761 |

      1.21 |
      HASTC |




      |
      25 |
      DAE |
      CTCP Sách GD tại Đà nẵng |
      2,337 |
      4.7 |
      12,716 |

      0.87 |
      HASTC |




      |
      26 |
      DBC |
      CTCP Nông sản Bắc Ninh |
      5,279 |
      3.0 |
      17,212 |

      0.91 |
      HASTC |




      |
      27 |
      DC4 |
      CTCP DIC 4 |

      5,006 |
      3.1 |

      14,454 |

      1.07 |
      HASTC |




      |
      28 |
      DCS |
      CTCP Đại Châu |
      511 |
      11.0 |
      11,187 |

      0.50 |
      HASTC |




      |
      29 |
      DHI |
      CTCP In Diên Hồng |
      696 |
      11.5 |
      11,895 |

      0.67 |
      HASTC |




      |
      30 |
      DHT |
      CTCP Dược Hà Tây |
      2,796 |
      7.1 |
      20,167 |

      0.99 |
      HASTC |




      |
      31 |
      DST |
      CTCP Sách Nam Định |

      977 |
      7.7 |

      11,104 |

      0.68 |
      HASTC |




      |
      32 |
      DTC |
      CTCP Đông triều VIGLACERA |

      21,014 |
      1.9 |

      16,290 |

      2.51 |
      HASTC |




      |
      33 |
      EBS |
      CTCP Sách GD tại Hà nội |
      1,599 |
      7.3 |
      12,113 |

      0.97 |
      HASTC |




      |
      34 |
      GHA |
      CTCP Giấy Hải Âu |
      5,097 |
      3.0 |
      22,869 |

      0.67 |
      HASTC |




      |
      35 |
      HAI |
      CTCP Nông dược HAI |
      3,213 |
      6.1 |
      24,896 |

      0.79 |
      HASTC |




      |
      36 |
      HBE |
      CTCP Sách thiết bị trường học Hà Tĩnh |

      1,543 |
      6.2 |

      11,040 |

      0.87 |
      HASTC |




      |
      37 |
      HCC |
      CTCP Bê tông Hoà Cầm |
      4,395 |
      2.7 |
      18,156 |

      0.66 |
      HASTC |




      |
      38 |
      HCT |
      CTCP Thương mại dịch vụ vận tải XM Hải phòng |
      2,473 |
      4.6 |
      19,506 |

      0.58 |
      HASTC |




      |
      39 |
      HEV |
      CTCP Sách Đại học, dạy nghề |

      2,454 |
      5.5 |

      14,232 |

      0.96 |
      HASTC |




      |
      40 |
      HHC |
      CTCP Bánh kẹo Hải Hà |
      3,444 |
      4.0 |
      19,714 |

      0.71 |
      HASTC |




      |
      41 |
      HJS |
      CTCP Thuỷ Điện Nậm Mu |
      1,528 |
      8.2 |
      13,151 |

      0.95 |
      HASTC |




      |
      42 |
      HLC |
      CTCP Than Hà Lầm |
      4,234 |
      6.2 |
      14,578 |

      1.79 |
      HASTC |




      |
      43 |
      HLY |
      CTCP Hạ Long 1 VIGLACERA |
      14,401 |
      1.7 |

      19,008 |

      1.30 |
      HASTC |




      |
      44 |
      HNM |
      CTCP Sữa Hà nội |
      (3,916) |
      -2.4 |

      12,967 |

      0.73 |
      HASTC |




      |
      45 |
      HPC |
      CTCP Chứng khoán Hải Phòng |
      (4,440) |
      -3.0 |
      16,068 |

      0.84 |
      HASTC |




      |
      46 |
      HPS |
      CTCP Đá XD Hoà Phát |
      1,232 |
      5.9 |
      13,384 |

      0.55 |
      HASTC |




      |
      47 |
      HSC |
      CTCP Hacinco |
      4,236 |
      40.0 |
      14,578 |

      11.62 |
      HASTC |




      |
      48 |
      HTP |
      CTCP In sách giáo khoa Hoà Phát |
      1,869 |
      4.4 |
      11,678 |

      0.70 |
      HASTC |




      |
      49 |
      HUT |
      CTCP Tasco |
      1,975 |
      4.9 |
      11,699 |

      0.82 |
      HASTC |




      |
      50 |
      ILC |
      CTCP Hợp tác lao động với nước ngoài |
      2,941 |
      4.6 |
      31,911 |

      0.42 |
      HASTC |




      |
      51 |
      KBC |
      CTCP Kinh Bắc |
      5,963 |
      5.8 |
      20,339 |

      1.69 |
      HASTC |




      |
      52 |
      KKC |
      CTCP Sản xuất và kinh doanh kim khí |
      193 |
      58.5 |
      10,557 |

      1.07 |
      HASTC |




      |
      53 |
      KLS |
      CTCP CK Kim Long |
      (6,795) |
      -1.9 |
      13,601 |

      0.94 |
      HASTC |




      |
      54 |
      KMF |
      CTCP May Filber |
      527 |
      10.2 |
      11,924 |

      0.45 |
      HASTC |




      |
      55 |
      L18 |
      CTCP đầu tư xây dựng 18 |

      3,070 |
      3.3 |
      20,722 |

      0.48 |
      HASTC |




      |
      56 |
      L43 |
      CTCP Lilama 45.3 |
      4,818 |
      3.0 |
      18,300 |

      0.80 |
      HASTC |




      |
      57 |
      L61 |
      CTCP Lilama 69.1 |
      1,726 |
      5.3 |
      13,720 |

      0.66 |
      HASTC |




      |
      58 |
      L62 |
      CTCP Lilama 16.2 |
      3,871 |
      4.2 |
      17,986 |

      0.91 |
      HASTC |




      |
      59 |
      LBE |
      CTCP Sách thiết bị trường học Long An |
      1,679 |
      4.9 |
      15,285 |

      0.54 |
      HASTC |




      |
      60 |
      LTC |
      CTCP Cơ Điện nhẹ Viễn Thông |

      3,462 |
      3.5 |

      22,512 |

      0.53 |
      HASTC |




      |
      61 |
      LUT |
      CTCP xây dựng Lương Tài |
      1,053 |
      7.4 |
      10,627 |

      0.73 |
      HASTC |




      |
      62 |
      MCO |
      CTCP Đầu tư và XD công trình 1 |
      1,513 |
      5.4 |
      12,719 |

      0.64 |
      HASTC |




      |
      63 |
      MEC |
      CTCP Cơ khí lắp máy Sông Đà |

      4,133 |
      4.3 |

      18,885 |

      0.94 |
      HASTC |




      |
      64 |
      MIC |
      CTCP Khoáng sản Quảng Nam |
      3,948 |
      7.3 |
      21,825 |

      1.32 |
      HASTC |




      |
      65 |
      MKV |
      CTCP Dược Thú y Cai Lậy |

      992 |
      7.6 |

      11,112 |

      0.67 |
      HASTC |




      |
      66 |
      MMC |
      CTCP Khoáng sản Mangan |
      4,243 |
      4.9 |

      16,448 |

      1.28 |
      HASTC |




      |
      67 |
      NBC |
      CTCP Than Núi Béo |
      13,176 |
      2.2 |

      35,052 |

      0.83 |
      HASTC |




      |
      68 |
      NGC |
      CTCP chế biến thủy sản XK Ngô Qyền |

      3,993 |
      3.5 |

      16,036 |

      0.87 |
      HASTC |




      |
      69 |
      NLC |
      CTCP Thuỷ điện Nà Lơi |

      4,133 |
      4.0 |

      17,561 |

      0.94 |
      HASTC |




      |
      70 |
      NPS |
      CTCP May Phú Thịnh Nhà Bè |
      4,683 |
      3.1 |
      17,507 |

      0.83 |
      HASTC |




      |
      71 |
      NST |
      CTCP Ngân Sơn |
      3,599 |
      4.3 |
      19,126 |

      0.80 |
      HASTC |




      |
      72 |
      NTP |
      CTCP Nhựa Thiếu niên Tiền phong |
      7,003 |
      4.8 |
      18,862 |

      1.77 |
      HASTC |




      |
      73 |
      NVC |
      CTCP Nam Vang |
      3 |
      9920.0 |
      10,686 |

      3.19 |
      HASTC |




      |
      74 |
      ONE |
      CTCP Truyền thông số 1 |
      4,093 |
      2.6 |
      14,607 |

      0.73 |
      HASTC |




      |
      75 |
      PAN |
      CTCP Xuyên Thái Bình Dương |
      3,072 |
      7.4 |
      27,594 |

      0.82 |
      HASTC |




      |
      76 |
      PGS |
      CTCP Khí hoá lỏng miền Nam |
      2,132 |
      5.0 |

      11,097 |

      0.96 |
      HASTC |




      |
      77 |
      PJC |
      CTCP TM và Vận tải Petrolimex Hà nội |
      2,244 |
      5.3 |
      23,599 |

      0.50 |
      HASTC |




      |
      78 |
      PLC |
      CTCP Hóa dầu Petrolimex |
      3,937 |
      4.3 |
      21,467 |

      0.78 |
      HASTC |




      |
      79 |
      POT |
      CTCP Thiết bị Bưu Điện |
      863 |
      8.7 |
      15,161 |

      0.49 |
      HASTC |




      |
      80 |
      PPG |
      CTCP SXTMDV Phú Phong |
      3,628 |
      2.6 |

      14,677 |

      0.65 |
      HASTC |




      |
      81 |
      PSC |
      CTCP vận tải và dịch vụ Petrolimex Sài gòn |

      4,951 |
      4.1 |

      26,642 |

      0.75 |
      HASTC |




      |
      82 |
      PTM |
      CTCP Khuôn mẫu chính xác và máy CNC |
      577 |
      22.9 |
      10,607 |

      1.24 |
      HASTC |




      |
      83 |
      PTS |
      CTCP vận tải và dịch vụ Petrolimex Hải phòng |
      3,365 |
      4.1 |
      18,873 |

      0.74 |
      HASTC |




      |
      84 |
      PVA |
      CTCP Xây dựng dầu khí Nghệ An |
      1,390 |
      6.0 |
      10,755 |

      0.77 |
      HASTC |




      |
      85 |
      PVC |
      CTCP dung dịch khoan |
      6,138 |
      3.5 |
      16,011 |

      1.34 |
      HASTC |




      |
      86 |
      PVE |
      CTCP tư vấn đầu tư và thiết kế dầu khí |
      2,673 |
      4.6 |
      14,477 |

      0.85 |
      HASTC |




      |
      87 |
      PVG |
      CTCP Khí hoá lỏng miền bắc |
      352 |
      23.0 |
      11,123 |

      0.73 |
      HASTC |




      |
      88 |
      PVI |
      Tổng CTCP Bảo hiểm dầu khí VN |
      1,908 |
      13.2 |
      22,258 |

      1.13 |
      HASTC |




      |
      89 |
      PVS |
      Tổng CTCP dịch vụ kĩ thuật dầu khí |
      5,033 |
      5.3 |
      13,680 |

      1.94 |
      HASTC |




      |
      90 |
      QNC |
      CTCP ximăng và xây dựng Quảng ninh |

      4,410 |
      5.0 |

      15,234 |

      1.45 |
      HASTC |




      |
      91 |
      QST |
      CTCP Sách và thiết bị trường học Quảng Ninh |
      #DIV/0! |
      #DIV/0! |
      #DIV/0! |
      #DIV/0! |
      HASTC |




      |
      92 |
      QTC |
      CTCP Công trình giao thông vận tải Quảng Nam |

      3,875 |
      4.1 |
      20,581 |

      0.78 |
      HASTC |




      |
      93 |
      RCL |
      CTCP Địa ốc Chợ Lớn |
      10,031 |
      3.1 |
      21,996 |

      1.40 |
      HASTC |




      |
      94 |
      S12 |
      CTCP Sông Đà 12 |

      1,973 |
      4.8 |

      13,485 |

      0.70 |
      HASTC |




      |
      95 |
      S55 |
      CTCP Sông Đà 505 |
      3,134 |
      5.6 |
      35,179 |

      0.50 |
      HASTC |




      |
      96 |
      S64 |
      CTCP Sông Đà 6.04 |
      2,372 |
      5.3 |

      23,017 |

      0.55 |
      HASTC |




      |
      97 |
      S91 |
      CTCP Sông Đà 9.01 |
      910 |
      11.2 |
      14,177 |

      0.72 |
      HASTC |




      |
      98 |
      S96 |
      CTCP Sông Đà 9.06 |

      3,018 |
      3.9 |

      12,381 |

      0.96 |
      HASTC |




      |
      99 |
      S99 |
      CTCP Sông Đà 9.09 |
      7,249 |
      4.6 |
      18,051 |

      1.83 |
      HASTC |




      |
      100 |
      SAP |
      CTCP In sách giáo khoa tại TP HCM |
      1,058 |
      8.0 |
      11,483 |

      0.74 |
      HASTC |




      |
      101 |
      SCC |
      CTCP Xi măng Sông Đà |
      2,316 |
      6.1 |
      19,879 |

      0.71 |
      HASTC |




      |
      102 |
      SCJ |
      CTCP Ximăng Sài Sơn |
      12,696 |
      2.7 |
      47,415 |

      0.73 |
      HASTC |




      |
      103 |
      SD2 |
      CTCP Sông Đà 2 |
      7,743 |
      2.1 |
      21,580 |

      0.74 |
      HASTC |




      |
      104 |
      SD3 |
      CTCP Sông Đà 3 |
      2,208 |
      6.8 |
      25,323 |

      0.60 |
      HASTC |




      |
      105 |
      SD4 |
      CTCP Sông Đà 4 |
      940 |
      9.5 |
      11,273 |

      0.79 |
      HASTC |




      |
      106 |
      SD5 |
      CTCP Sông Đà 5 |
      8,275 |
      3.3 |
      20,553 |

      1.31 |
      HASTC |




      |
      107 |
      SD6 |
      CTCP Sông Đà 6 |
      7,534 |
      2.3 |

      30,589 |

      0.58 |
      HASTC |




      |
      108 |
      SD7 |
      CTCP Sông Đà 7 |
      3,593 |
      7.5 |
      35,236 |

      0.76 |
      HASTC |




      |
      109 |
      SD8 |
      CTCP Sông Đà 8 |
      2,146 |
      5.1 |
      12,374 |

      0.88 |
      HASTC |




      |
      110 |
      SD9 |
      CTCP Sông Đà 9 |

      3,923 |
      5.7 |
      17,791 |

      1.26 |
      HASTC |




      |
      111 |
      SDA |
      CTCP Cung ứng nhân lực quốc tế và TM Sông Đà |
      4,775 |
      4.1 |
      14,609 |

      1.35 |
      HASTC |




      |
      112 |
      SDC |
      CTCP Tư vấn Sông Đà |

      5,492 |
      4.6 |
      21,925 |

      1.14 |
      HASTC |




      |
      113 |
      SDD |
      CTCP Đầu tư và XL Sông Đà |
      551 |
      13.8 |
      14,827 |

      0.51 |
      HASTC |




      |
      114 |
      SDJ |
      CTCP Sông Đà 25 |
      3,523 |
      3.5 |
      19,912 |

      0.63 |
      HASTC |




      |
      115 |
      SDS |
      CTCP Xây lắp và đầu tư Sông Đà |

      2,138 |
      6.2 |

      10,936 |

      1.22 |
      HASTC |




      |
      116 |
      SDT |
      CTCP Sông Đà 10 |
      4,128 |
      4.9 |
      29,284 |

      0.69 |
      HASTC |




      |
      117 |
      SDY |
      CTCP Ximăng Sông Đà YALY |
      5,133 |
      3.6 |
      21,557 |

      0.85 |
      HASTC |




      |
      118 |
      SEB |
      CTCP Đầu tư và phát triển điện miền Trung |

      1,594 |
      8.2 |

      11,656 |

      1.12 |
      HASTC |




      |
      119 |
      SGD |
      CTCP Sách GD tại TP HCM |

      4,072 |
      2.8 |
      14,113 |

      0.81 |
      HASTC |




      |
      120 |
      SIC |
      CTCP Đầu tư - PT Sông Đà |

      2,390 |
      5.7 |

      20,994 |

      0.65 |
      HASTC |




      |
      121 |
      SJC |
      CTCP Sông Đà 1.01 |
      3,002 |
      5.3 |
      18,904 |

      0.84 |
      HASTC |




      |
      122 |
      SJE |
      CTCP Sông Đà 11 |
      3,472 |
      4.6 |
      10,024 |

      1.61 |
      HASTC |




      |
      123 |
      SJM |
      CTCP Sông Đà 19 |
      1,961 |
      8.9 |
      12,331 |

      1.41 |
      HASTC |




      |
      124 |
      SNG |
      CTCP Sông Đà 10.1 |
      7,646 |
      2.9 |
      30,197 |

      0.74 |
      HASTC |




      |
      125 |
      SPP |
      CTCP Bao bì nhựa Sài gòn |
      1,864 |
      6.3 |

      22,266 |

      0.53 |
      HASTC |




      |
      126 |
      SRA |
      CTCP Sara |
      (506) |
      -31.2 |
      10,532 |

      1.50 |
      HASTC |




      |
      127 |
      SRB |
      CTCP Sara |
      164 |
      25.6 |
      11,160 |

      0.38 |
      HASTC |




      |
      128 |
      SSM |
      CTCP chế tạo kết cấu thép VNECO.SSM |
      3,780 |
      2.9 |
      13,443 |

      0.80 |
      HASTC |




      |
      129 |
      SSS |
      CTCP Sông Đà 6,06 |

      1,936 |
      5.8 |

      14,306 |

      0.79 |
      HASTC |




      |
      130 |
      STC |
      CTCP Sách và thiết bị trường học TP HCM |
      1,953 |
      5.7 |
      13,676 |

      0.81 |
      HASTC |




      |
      131 |
      STL |
      CTCP Sông Đà - Thăng Long |

      2,170 |
      7.7 |

      14,872 |

      1.12 |
      HASTC |




      |
      132 |
      STP |
      CTCP Công nghiệp thương mại Sông Đà |
      2,835 |
      5.7 |
      19,571 |

      0.83 |
      HASTC |




      |
      133 |
      SVC |
      CTCP Dịch vụ tổng hợp Sài Gòn |
      2,149 |
      5.4 |
      23,833 |

      0.49 |
      HASTC |




      |
      134 |
      SVI |
      CTCP Bao Bì Biên Hoà |
      3,111 |
      4.7 |
      12,917 |

      1.14 |
      HASTC |




      |
      135 |
      TBC |
      CTCP Thuỷ Điện Thác Bà |
      2,445 |
      6.1 |
      12,371 |

      1.21 |
      HASTC |




      |
      136 |
      TBX |
      CTCP Ximang Thai Binh |
      3,456 |
      4.1 |
      16,726 |

      0.84 |
      HASTC |




      |
      137 |
      TC6 |
      CTCP Than cọc sau - TKV |

      8,169 |
      3.0 |

      19,193 |

      1.26 |
      HASTC |




      |
      138 |
      TCS |
      CTCP Than Cao Sơn |

      5,859 |
      3.0 |

      16,784 |

      1.05 |
      HASTC |




      |
      139 |
      TDN |
      CTCP Than Đèo Nai |

      8,366 |
      2.4 |

      21,916 |

      0.90 |
      HASTC |




      |
      140 |
      THB |
      CTCP Bia Thanh Hoá |
      1,667 |
      6.3 |
      14,384 |

      0.73 |
      HASTC |




      |
      141 |
      THT |
      CTCP Than Hà Tu |
      9,037 |
      2.0 |
      19,256 |

      0.96 |
      HASTC |




      |
      142 |
      TJC |
      CTCP Dịch vụ vận tải và thương mại |
      4,761 |
      2.4 |

      19,129 |

      0.61 |
      HASTC |




      |
      143 |
      TKU |
      CTCP Công nghiệp Tung Kuang |
      (211) |
      -35.5 |
      10,642 |

      0.70 |
      HASTC |




      |
      144 |
      TLC |
      CTCP Viễn thông Thăng Long |
      (3,681) |
      -1.4 |
      21,134 |

      0.24 |
      HASTC |




      |
      145 |
      TLT |
      CTCP Gạch men VIGLACERA Thăng Long |
      (9,868) |
      -0.7 |
      5,604 |

      1.28 |
      HASTC |




      |
      146 |
      TNG |
      CTCP Đầu tư và thương mại TNG |
      4,385 |
      2.5 |
      15,937 |

      0.68 |
      HASTC |




      |
      147 |
      TPH |
      CTCP in sách giáo khoa tại TP Hà nội |
      1,260 |
      7.7 |
      12,061 |

      0.80 |
      HASTC |




      |
      148 |
      TPP |
      CTCP Nhựa Tân Phú |

      1,771 |
      4.3 |

      14,408 |

      0.53 |
      HASTC |




      |
      149 |
      TST |
      CTCP dịch vụ kỹ thuật viễn thông |
      2,920 |
      3.8 |
      23,162 |

      0.47 |
      HASTC |




      |
      150 |
      TV4 |
      CTCP tư vấn xây dựng điện 4 |
      3,273 |
      3.9 |

      16,744 |

      0.75 |
      HASTC |




      |
      151 |
      TXM |
      CTCP Thạch cao Ximăng |
      915 |
      8.1 |
      14,772 |

      0.50 |
      HASTC |




      |
      152 |
      V11 |
      CTCP Xây dựng số 11 |

      1,856 |
      4.8 |

      17,299 |

      0.52 |
      HASTC |




      |
      153 |
      VBH |
      CTCP Điện tử Bình Hoà |
      379 |
      26.9 |
      10,733 |

      0.95 |
      HASTC |




      |
      154 |
      VC2 |
      CTCP Xây dựng số 2 |
      6,864 |
      4.5 |
      33,316 |

      0.92 |
      HASTC |




      |
      155 |
      VC3 |
      CTCP Xây dựng số 3 |
      3,797 |
      4.3 |

      22,754 |

      0.72 |
      HASTC |




      |
      156 |
      VC5 |
      CTCP Xây dựng số 5 |

      3,105 |
      3.8 |

      17,457 |

      0.67 |
      HASTC |




      |
      157 |
      VC6 |
      CTCP Vinaconex 6 |

      2,959 |
      4.2 |

      14,305 |

      0.87 |
      HASTC |




      |
      158 |
      VC7 |
      CTCP Xây dựng số 7 |
      1,728 |
      8.2 |

      16,567 |

      0.85 |
      HASTC |




      |
      159 |
      VCC |
      CTCP Vinaconex 25 |
      #DIV/0! |
      #DIV/0! |
      #DIV/0! |
      #DIV/0! |
      HASTC |




      |
      160 |
      VCG |
      CTCP xuất nhập khẩu và xây dựng việt nam |
      3,385 |
      4.6 |

      12,997 |

      1.20 |
      HASTC |




      |
      161 |
      VCS |
      CTCP Đá ốp lát cao cấp Vinaconex |
      5,068 |
      5.8 |
      25,277 |

      1.16 |
      HASTC |




      |
      162 |
      VDL |
      CTCP thực phẩm Lâm Đồng |
      8,164 |
      4.2 |
      30,517 |

      1.13 |
      HASTC |




      |
      163 |
      VE1 |
      CTCP Xây dựng điện VNECO1 |
      (3,622) |
      -1.5 |
      7,041 |

      0.77 |
      HASTC |




      |
      164 |
      VE9 |
      CTCP Xây dựng điện VNECO9 |
      1,559 |
      7.7 |
      11,868 |

      1.01 |
      HASTC |




      |
      165 |
      VFR |
      CTCP vận tải thuê tàu |
      2,153 |
      4.2 |

      13,781 |

      0.66 |
      HASTC |




      |
      166 |
      VGS |
      CTCP Ống thép Việt Đức |
      1,217 |
      7.1 |
      11,613 |

      0.74 |
      HASTC |




      |
      167 |
      VHL |
      CTCP VIGLACERA Hạ Long |
      5,800 |
      4.7 |
      20,025 |

      1.35 |
      HASTC |




      |
      168 |
      VMC |
      CTCP Cơ Giới lắp máy và xây dựng |
      5,245 |
      4.1 |
      24,250 |

      0.89 |
      HASTC |




      |
      169 |
      VNC |
      CTCP Giám định Vinacontrol |
      2,357 |
      5.0 |
      16,379 |

      0.73 |
      HASTC |




      |
      170 |
      VNR |
      Tổng CTCP tái bảo hiểm quốc gia VN |
      2,438 |
      16.2 |
      28,427 |

      1.39 |
      HASTC |




      |
      171 |
      VSP |
      CTCP đầu tư và vận tải dầu khí VINASHIN |
      21,919 |
      2.0 |
      97,017 |
      0.45 |
      HASTC |




      |
      172 |
      VTL |
      CTCP Thăng Long |
      1,807 |
      7.8 |
      17,264 |

      0.82 |
      HASTC |




      |
      173 |
      VTS |
      CTCP Gốm Từ Sơn VIGLACERA |
      13,676 |
      2.1 |
      22,571 |

      1.30 |
      HASTC |




      |
      174 |
      VTV |
      CTCP Vật tư vận tải xi măng |
      3,781 |
      3.8 |
      20,226 |

      0.71 |
      HASTC |




      |
      175 |
      XMC |
      CTCP Bê tông Xuân Mai |
      3,048 |
      4.0 |
      17,880 |

      0.68 |
      HASTC |




      |
      176 |
      YBC |
      CTCP Ximăng và khoáng sản Yên Bái |
      2,268 |
      7.9 |
      14,628 |

      1.23 |
      HASTC |




      |
      177 |
      YSC |
      CTCP Hapaco Yên Sơn |
      5,660 |
      3.3 |

      21,900 |

      0.85 |
      HASTC
      [/table]

    8. #16528
      Ngày tham gia
      Aug 2008
      Bài viết
      2,110
      Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi

      Mặc định Re: Sóng thần VSP sắp xuất hiện ?





      Khú khú, đếch cần biết VSP lãi lỗ quý 1 ra sao, chỉ
      cần biết trong uptrend CP nào chia thưởng nhiều sẽ tăng cực mạnh, nhìn
      gương BMC, SJS thì biết

      Mà đợt này VNI còn up lên tận 500 điểm cùng với DJ lên 10.000[:chocque][:chocque]

      Vỡ mồm các chú ch.im l.ợn rồi[:bans2][:bans2]

    9. #16529
      Ngày tham gia
      Nov 2007
      Bài viết
      348
      Được cám ơn 3 lần trong 2 bài gởi

      Mặc định Re: Sóng thần VSP sắp xuất hiện???

      [quote user="trieuphuvn"]


      Dạo này em VSP này được ít người quan tâm hơn trước. Hay là họ đang âm thầm gom hàng để lăn chốt nhỉ ?




      [/quote]Giờ này còn gom gì được nữa hả bác. Cứ 5 phút đầu phiên là vài trăm k phi ra chận cửa, khoảng 30 phút thì dư mua trần cả triệuthì bố ai dám bán cho mà gom. Mafia nó gom đủ rồi, giờ chỉ còn biết ngồi ngắm sóng thần VSP từ khơi đang tiến vào bờ thôi. Còn vụ lăn chốt thì quên khẩn trương đi. Lăn chốt mà kiếm >100% thì thiên hạ xếp hàng dài để xin được lăn. Đầu phiên sáng mai sẽ thấy ngay.


      Tuần này sẽ là tuần khởi đầu cho cp penny vì các BCs đã bít cửa lên rồi. Sang tuần sau thì tất cả các cp đều đóng các cửa lên luôn.

    10. #16530
      Ngày tham gia
      Mar 2009
      Bài viết
      585
      Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi

      Mặc định Re: Sóng thần VSP sắp xuất hiện???


      [table]




      Bảng
      tính toán lợi nhuận của VSP trong năm 2009 |
      |
      |




      |
      |
      |




      |
      |
      |




      |
      |
      |




      Cước tàu/ngày(tháng 4 năm
      2008)
      |
      80,000 USD |
      |




      Cước tàu/tháng:
      |
      2,400,000 USD |
      |




      Số tháng cho thuê:
      |
      6 tháng |
      |




      Số
      tiền cho thuê 6 tháng năm 2008
      |
      14,400,000 USD |
      |




      Số tàu cho thuê
      |
      3 tàu |
      |




      Tổng số tiền thu được
      |
      43,200,000 USD |
      |




      Quy đổi về VNĐ theo tỷ giá
      17.000 |
      734,400,000,000 VND |




      Chi phí khấu hao + quản lý + KD
      (20000USD/ngày) |
      183,600,000,000 VND |




      LN nhận được năm 2008 |
      550,800,000,000 |
      |




      Mới hạch toán vào lợi nhuận:
      |
      300,000,000,000 VND |




      Số để lại cho năm 2009 |
      250,800,000,000 VND |




      Số LN bán tàu 8triệu USD |
      136,000,000,000 VND |




      Tổng số LN để lại cho năm 2009
      |
      386,800,000,000 VND |




      Số LN từ hoạt động thương mại
      2009 |
      150,000,000,000 VND |




      Tổng
      số LN cả năm 2009 |
      536,800,000,000 VND |


      [/table]

    11. #16531
      Ngày tham gia
      Mar 2009
      Bài viết
      585
      Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi

      Mặc định Re: Sóng thần VSP sắp xuất hiện ?


      Industry Market Summary
      [table]
      Shipping

      Composite Value:496.8
      Today's Change:+2.20%

      S&P
      500:
      +0.97% |
      [/table]

    12. #16532
      Ngày tham gia
      Mar 2009
      Bài viết
      585
      Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi

      Mặc định Re: Sóng thần VSP sắp xuất hiện ?

      [table] Maersk tăng giá cước hàng hóa trên tuyến châu Âu đi châu Á (03/04/2009) |




      Maersk
      cho biết họ sẽ áp dụng một mức tăng $75 một container 40-foot
      cho hàng xuất khẩu từ châu Á đi châu Âu vào ngày 7 tháng Tư.



      Khoản tăng sẽ áp dụng cho tất cả các mặt hàng đi trên tuyến thương mại theo hướng đông châu Âu đến châu Á.


      Các
      nước trong phạm vi áp dụng gồm: Vương quốc Anh, Hà Lan, Đức,
      Thụy Điển, Phần Lan, Pháp, Bỉ, Ireland, Nga, Na UY, Hungary, Ba
      Lan, Lithunia, Cộng Hòa Czech, Slovakia, Latvia, Đan Mạch, Estonia.


      Đến:
      Brunei, Cambodia, Trung Quốc, Hong Kong, Indonesia, Nhật, Hàn Quốc,
      Malaysia, Philippines, Singapore, Đài Loan, Thailand và Việt Nam.


      Theo American Shipper


      |




      Trang chủ
      [/table]

    13. #16533
      Ngày tham gia
      Dec 2008
      Bài viết
      238
      Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi

      Mặc định Re: VSP-Khủng long vận tải GAS



      lỗ lỗ và..... lỗ

    14. #16534
      Ngày tham gia
      Mar 2009
      Bài viết
      585
      Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi

      Mặc định Re: Sóng thần VSP sắp xuất hiện ?

      [table] Maersk tăng giá cước tuyến Mỹ/Trung Đông – Ấn Độ (01/04/2009) |




      Maersk
      Line vừa thông báo một khoản tăng cước chung trên tuyến hướng
      đông Bắc Mỹ đến Trung Đông và Tiểu Lục địa Ấn Độ.



      Hãng
      cũng lưu ý họ đã tăng cường các tuyến, gồm bổ sung một ghé
      cảng tại Houston vào một tuyến và Miami và một tuyến khác.


      Các khoản tăng theo dự định, bắt đầu vào ngày 1 tháng Năm như sau:


      -
      Từ Bờ Đông Hoa Kỳ, $240 một container 20-foot, $300 một container
      40-foot hoặc container khối cao 40-foot và $340 một container
      45-foot.


      - Từ Bờ Vịnh, $315 một
      container 20-foot, $390 một container 40-foot hoặc container cao, và
      $440 một container 45-footer.


      • Từ Bờ Tây, $240 một container 40-foot, $300 một container 45-foot và container cao, và $340 một 45-foot.


      Hãng cũng dự định có một khoản tăng cước chung, áp dụng vào 15 tháng Tám như sau:



      • Từ Bờ Đông, $120 một container 20-foot, $150 một container 40-
      foot hoạch container 40-foot khối cao, và $170 một container
      45-foot.


      • Từ Bờ Vịnh, $160 một
      container 20-foot, $195 một container 40-foot và container 40- foot
      khối cao, và $220 per 45-foot container.



      • Từ Bờ Tây, $120 một container 20-foot, $150 một container 40-foot
      và container khối cao, và $170 một container 45-foot.


      Các
      khoản tăng theo hướng Tây cũng tương tự cho tất cả các điểm
      đến tại Mỹ và Canada. Vào ngày 1 tháng Năm, các khoản tăng sẽ
      là $260 một container 20-foot, $325 một container 40-foot, $370 một
      container 40-foot khối cao, và $415 một container 45 foot. Vào
      ngày 15 tháng Tám, các khoảng tăng tương đương sẽ là $135, $165,
      $190, và $210.


      Các khoảng tăng chỉ
      áp dụng cho háng khô, không áp dụng cho hàng lạnh và không bao
      gồm các loại hàng được miễn thuế.


      Theo American Shipper


      |






      [/table]

    15. #16535
      Ngày tham gia
      Mar 2009
      Bài viết
      585
      Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi

      Mặc định Re: Sóng thần VSP sắp xuất hiện ?

      Hyundai - Vinashin hạ thủy chiếc tàu đầu tiên (01/04/2009)


      Sáng
      31.3 tại xã Ninh Phước, huyện Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa, Công ty TNHH
      Nhà máy tàu biển Hyundai - Vinashin (HVS) đã tổ chức hạ thủy chiếc tàu
      chở hàng rời mang tên E.R.Bergamo, do chủ tàu E.R. Schiffahrt GmbH Cie
      & Kg (CHLB Đức) đặt đóng mới, trị giá 47 triệu USD.



      Tàu dài 187m, rộng 32,26m, cao 18,30m, tải trọng 56.000 tấn, công suất
      chứa hàng 70.000m3, tốc độ 14,5 hải lý/giờ. Đây là chiếc tàu đóng mới
      đầu tiên của HVS, nằm trong lô hàng 10 chiếc cùng loại mà HVS ký hợp
      đồng với các chủ tàu của CHLB Đức với tổng trị giá 470 triệu USD. Trong
      năm nay, HVS sẽ tiếp tục hạ thủy 2 chiếc tàu trong lô hàng trên vào
      tháng 8 và tháng 10.


      Theo GTVT


    16. #16536
      Ngày tham gia
      Feb 2009
      Bài viết
      516
      Được cám ơn 12 lần trong 7 bài gởi

      Mặc định Re: Sóng thần VSP sắp xuất hiện ?

      [quote user="vsp trader"]
      [table]



      Maersk tăng giá cước hàng hóa trên tuyến châu Âu đi châu Á (03/04/2009)



      Maersk cho biết họ sẽ áp dụng một mức tăng $75 một container 40-foot cho hàng xuất khẩu từ châu Á đi châu Âu vào ngày 7 tháng Tư.


      Khoản tăng sẽ áp dụng cho tất cả các mặt hàng đi trên tuyến thương mại theo hướng đông châu Âu đến châu Á.


      Các nước trong phạm vi áp dụng gồm: Vương quốc Anh, Hà Lan, Đức, Thụy Điển, Phần Lan, Pháp, Bỉ, Ireland, Nga, Na UY, Hungary, Ba Lan, Lithunia, Cộng Hòa Czech, Slovakia, Latvia, Đan Mạch, Estonia.


      Đến: Brunei, Cambodia, Trung Quốc, Hong Kong, Indonesia, Nhật, Hàn Quốc, Malaysia, Philippines, Singapore, Đài Loan, Thailand và Việt Nam.


      Theo American Shipper





      Trang chủ
      [/table][/quote][Y]Là là là lá lá la là la la...VSP is very OK

    17. #16537
      Ngày tham gia
      Feb 2009
      Bài viết
      516
      Được cám ơn 12 lần trong 7 bài gởi

      Mặc định Re: Quí 4 lãi 85 tỷ, cả năm lãi 438 tỷ. BV=106.000, EPS=27.770, Cổ tức = 135%, thị phần vận tải LPG chiếm lĩnh thị trường > 70%. VSP đáng giá bao nhiêu?



      [quote user="congthanh127"]


      Hii! Chúc mừng anh em cổ đông vsp nhé. Thứ 3 này em sẽ dự kiến BCTC quí 1 cho các Bác, đã gửi mail cho e lần trước.


      [/quote]Ngày mai bác gửi cho em BCTC quí 1 của VSP với nhé.


      [email protected]


      Cảm ơn bác trước nha.


      Là là là lá la la là la la. Là là là lá lá la là là là. VSP is very OK

    18. #16538
      Ngày tham gia
      Feb 2009
      Bài viết
      516
      Được cám ơn 12 lần trong 7 bài gởi

      Mặc định Re: Sóng thần VSP sắp xuất hiện ?

      [quote user="boi 08"]


      [quote user="Hiepkhachhanh"]







      [/quote]Lịch sử sẽ lặp lại[/quote]
      Kinh tế Việt Nam sẽ phục hồi sớm hơn (4/6/2009 8:38:28 AM)


      “Đáy suy giảm kinh tế của VN có thể là quý 1 và một phần quý 2-2009. Nếu kinh tế thế giới chưa hồi phục thì kinh tế VN vẫn có tăng trưởng nhờ giải pháp kích cầu nội địa” - đó là nhận định của TS Lê Xuân Nghĩa, phó chủ tịch Ủy ban Giám sát tài chính quốc gia.


      Là là là lá la la là la la. Là là là lá la la là là là. VSP is very OK.


    19. #16539
      Ngày tham gia
      Aug 2008
      Bài viết
      2,110
      Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi

      Mặc định Re: Sóng thần VSP sắp xuất hiện ?

      trùng

    20. #16540
      Ngày tham gia
      Dec 2005
      Bài viết
      1,568
      Được cám ơn 1 lần trong 1 bài gởi

      Mặc định Re: Sóng thần VSP sắp xuất hiện ?



      Ngày mai BVS như thường lệ trần 3 triệu, SSI 2 triệu, KLS 1 triệu, Sông đà các
      loại trung bình 200k...
      Tin 1: Mở rộng hỗ trợ lãi suất 4% cho các khoản vay
      trung và dài hạn
      http://vneconomy.vn/2009040410496420P0C6/mo-rong-ho-tro-lai-suat-4-cho-cac-khoan-vay-trung-va-dai-han.htm


      Tin 2: Thượng nghị sĩ John McCain thăm Việt Nam
      http://vnexpress.net/GL/The-gioi/2009/04/3BA0DAE1/


      Tin 3: Lương tối thiểu chung tăng lên 650.000 đồng
      http://vnexpress.net/GL/Xa-hoi/2009/04/3BA0DAFD/


      Tin 4: Triều Tiên bắn tên lửa đẩy MSCI Thế giới lên cung trăng
      -----

      Với gói kích cầu thứ nhất thì 100 tỷ dành cho đảo nợ hỗ trợ doanh nghiệp
      không phải chịu chi phí lãi cao và nặng lãi, 100 tỷ đổ vào TTCK.
      Gói 1 chưa
      ngấm hết đã dùng gói 2, gói 2 sẽ là liều thuốc kích thích đẩy VNI thêm gấp rưỡi
      gói 1 nữa.



      -----------****------****-------
      LCTV - Phương pháp đầu cơ bí truyền....4 yếu tố để thành công
      ........

      1. Lợi nhuận đột biến..

      2. Cung Cầu...

      3. Thông tin hỗ trợ..

      4. Vĩ mô..........

    Thông tin của chủ đề

    Users Browsing this Thread

    Có 1 thành viên đang xem chủ đề này. (0 thành viên và 1 khách vãng lai)

       

    Similar Threads

    1. VCG - Con khủng long của ngành XD VN
      By linhmoinhapngu in forum Công ty chiến ở HNX
      Trả lời: 130
      Bài viết cuối: 31-07-2009, 10:44 PM
    2. SJE-Khủng long của Q3+4
      By Doremi in forum Công ty chiến ở HNX
      Trả lời: 3
      Bài viết cuối: 25-09-2008, 08:46 PM
    3. Hàng khủng long - Dabaco
      By giangnd in forum Thị trường OTC
      Trả lời: 0
      Bài viết cuối: 07-05-2007, 10:12 PM

    Bookmarks

    Quyền viết bài

    • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
    • Bạn Không thể Gửi trả lời
    • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
    • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình