VSP-Khủng long vận tải GAS
  • Thông báo


    + Trả lời Chủ đề
    Trang 775 của 1018 Đầu tiênĐầu tiên ... 275 675 725 765 773 774 775 776 777 785 825 875 ... CuốiCuối
    Kết quả 15,481 đến 15,500 của 20350
    1. #15481
      Ngày tham gia
      Mar 2009
      Bài viết
      585
      Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi

      Mặc định Re: MỪNG QUÁ : KHÔNG ĐÁNH VSP.



      [h1](*****) – Một trong 10 nhà quản lý tiền nổi
      tiếng nhất thế giới, ông Mark Mobius nhận định xu thế tăng điểm của
      TTCK thế giới bắt đầu.[/h1] > [url="http://*****.vn/20090317082955937CA0/hsbc-nam-2009-kinh-te-cua-hon-mot-nua-nhom-nuoc-moi-noi-se-suy-thoai.chn" title="HSBC: “Năm 2009 kinh tế của hơn một nửa nhóm nước mới nổi sẽ suy thoái”">[b]HSBC: “Năm 2009 kinh tế của hơn một nửa nhóm nước mới nổi sẽ suy thoái”[/b] /

    2. #15482
      Ngày tham gia
      Mar 2009
      Bài viết
      585
      Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi

      Mặc định Re: VSP-Khủng long vận tải GAS. BV 100.000, EPS 21.000, Cổ tức 135%. Vận tải gas chiếm lĩnh thị trường Việt Nam với thị phần > 70%




      Giá lúa, gạo đang ở mức cao
      [img]http://images1.*****.vn/Images/Uploaded/Share/2009/03/23/XKgaocao.jpg" id="ctl00_ContentPlaceHolder1_ctl00_img" alt="Giá lúa, gạo đang ở mức cao" style="border-width: 0px; width: 250px;">

    3. #15483
      Ngày tham gia
      Mar 2009
      Bài viết
      585
      Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi

      Mặc định Re: VSP-Khủng long vận tải GAS. BV 100.000, EPS 21.000, Cổ tức 135%. Vận tải gas chiếm lĩnh thị trường Việt Nam với thị phần > 70%

      [h1](*****) - Giá đồng tại châu Á tăng lên mức cao
      nhất trong 4 tháng do USD suy yếu, đẩy nhà đầu tư tìm đến kênh đầu tư
      thay thế an toàn trong lúc lạm phát.[/h1]


      Tuần trước, giá đồng tăng 7,4% do USD trượt giá 4,2% so với 6 đồng tiền lớn khác.

      Giá
      đồng giao tương lai tại sàn giao dịch kim loại London (LME) tăng 4,6%
      lên 4.135 USD/tấn, cao nhất kể từ ngày 10/11 năm ngoái.

      Trong số
      những kim loại giao dịch tại LME, chì là kim loại tăng giá mạnh nhất
      trong năm cũng tăng 2,6% lên 1.380 USD/tấn, cao nhất kể từ ngày 14/11.
      Giá kẽm tăng 4% lên 1.310 USD/tấn, cao nhất kể từ ngày 14/1.

      USD
      mất giá so với đồng euro trước khi chính quyền của ông Obama phác thảo
      những quy định thay đổi nhằm tránh lặp lại khủng hoảng trong hệ thống
      ngân hàng, giảm sức hút của USD.

      Lượng đồng dự trữ tại LME
      tăng 2,1% trong ngày 20/3, mạnh nhất trong một tháng lên 503.950 tấn.
      Trong tháng 1, sản lượng công nghiệp tại châu Âu giảm 17%, mạnh nhất kể
      từ năm 1986. Giá đồng giảm hơn một nửa vào năm ngoái do suy thoái kinh
      tế khiến tiêu thụ đồng giảm và dự trữ đồng tăng.

      Trong số những
      kim loại được giao dịch tại sàn LME, giá nhôm tăng 1,4% lên 1.479
      USD/tấn, giá nikel tăng 2,3% lên 10.200 USD/tấn. Khánh Hoa
      Theo Bloomberg


    4. #15484
      Ngày tham gia
      Mar 2009
      Bài viết
      585
      Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi

      Mặc định Re: VSP-Khủng long vận tải GAS. BV 100.000, EPS 21.000, Cổ tức 135%. Vận tải gas chiếm lĩnh thị trường Việt Nam với thị phần > 70%


      [table]




      Bảng
      tính toán lợi nhuận của VSP trong năm 2009 |
      |
      |




      |
      |
      |




      Cước tàu/ngày(tháng 4 năm 2008) |

      80,000 |
      USD |




      Cước tàu/tháng: |
      2,400,000 |
      USD |




      Số tháng cho thuê: |
      6 |
      tháng |




      Số tiền cho thuê 6 tháng năm 2008 |
      14,400,000 |
      USD |




      Số tàu cho thuê |
      3 |
      tàu |




      Tổng số tiền thu được |
      43,200,000 |
      USD |




      Quy đổi về VNĐ theo tỷ giá 17.000 |
      734,400,000,000 |
      VND |




      Chi phí khấu hao + quản lý + KD
      (20000USD/ngày) |
      183,600,000,000 |
      VND |




      LN nhận được năm 2008 |
      550,800,000,000 |
      |




      Mới hạch toán vào lợi nhuận: |
      300,000,000,000 |
      VND |




      Số để lại cho năm 2009 |
      250,800,000,000 |
      VND |




      Số LN bán tàu 8triệu USD |
      136,000,000,000 |
      VND |




      Tổng số LN để lại cho năm 2009 |
      386,800,000,000 |
      VND |




      Số LN từ hoạt động thương mại 2009 |
      150,000,000,000 |
      VND |




      Tổng số LN cả năm 2009 |
      536,800,000,000 |
      VND |


      [/table]

    5. #15485
      Ngày tham gia
      Mar 2009
      Bài viết
      86
      Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi

      Mặc định Re: VSP-Khủng long vận tải GAS. BV 100.000, EPS 21.000, Cổ tức 135%. Vận tải gas chiếm lĩnh thị trường Việt Nam với thị phần > 70%



      [quote user="boi 08"]


      [table]



      Kinh tế thế giới có nhiều dấu hiệu phục hồi

      Cước vận tải tăng 270% |




      Thứ tư, 18/2/2009, 15:33 GMT+7 |




      Giá
      cước vận tải hàng khô tăng mạnh, nhu cầu và giá cả hàng hoá tăng trở
      lại thêm vào đó là hoạt động sản xuất kinh doanh đã bắt đầu có những
      tín hiệu khởi sắc. Đó là những nhân tố làm cho kinh tế thế giới có dấu
      hiệu phục hồi trở lại.



      Nhu cầu đối với các nguyên liệu thô
      như quặng sắt, sắt thép, than đá… phục hồi đã giúp giá cước vận tải
      hàng khô thế giới tăng mạnh trở lại. Cuối tuần qua, chỉ số cước vận tải
      hàng khô Baltic (BDI) đã tăng lên gần 2.000 điểm, tăng 2,7 lần so với
      cuối tháng 12/2008
      . Chỉ số BDI phản ánh sức khoẻ của kinh tế thế giới,
      việc BDI tăng mạnh trở lại là minh chứng cho thấy kinh tế thế giới đã
      bắt đầu xu hướng phục hồi trở lại.



      Lượng hàng tồn kho giảm, nhu cầu tiêu
      thụ đã bắt đầu tăng trở lại nhờ những gói giải pháp kích cầu đầu tư và
      tiêu dùng mà nhiều nền kinh tế đã, đang và tiếp tục thực hiện đã giúp
      giá nhiều mặt hàng trên thị trường thế giới phục hồi đáng kể trở lại.



      2 nhà sản xuất lớn hàng đầu của Hàn
      Quốc là Hyundai, Daewoo và Marine tuần qua ( từ 9-13/2/2009) cho biết
      họ sẽ mua vào 7,8 triệu tấn thép tấm. Tập đoàn Samsung Heavy cũng đã có
      kế hoạch tăng mua 20% lượng sắt thép với khối lượng lên đến 1,8 triệu
      tấn, hãng đóng tàu Daewoo cũng sẽ mua vào 2 triệu tấn sắt thép, tăng
      33% so với năm 2008, Hyundai là 4 triệu tấn.



      Để đáp ứng nhu cầu đang gia tăng
      nhanh, tập đoàn sản xuất thép Baoshan của Trung Quốc đã phải tăng công
      suất thép tấm thêm 29% để đáp ứng nhu cầu mới này.


      Còn tại Ấn Độ, tập đoàn sản xuất thép
      TATA cũng cho biết họ sẽ tăng sản lượng thép cán nóng, phôi thép trong
      tháng 1/2009 với mức tăng kỷ lục kể từ trước đến nay, từ 25% đến 35%
      với khối lượng lên đến trên 1,6 triệu tấn.



      Tại Trung Quốc, từ cuối tháng 1/2009
      đến nay giá thép đã tăng khá mạnh, lên trung bình trên 600 USD/T, tăng
      12% so với tuần trước, giá gạo tăng, giá cao su tăng, giá cà phê tăng,
      giá than đá tăng… Giá thép tấm của Nhật Bản xuất khẩu sang Hàn Quốc đã
      tăng gần 10%, từ 44.000 Yên/tấn, lên 48.000 yên/tấn (tương đương 527
      USD/T).(Nguồn: Vinanet, 17/2)

      NIKKEI vượt ngưỡng 8000

      [img]http://images.bloomberg.com/r06/homepage/HP_NKY.png?803643" alt="">

      [quote user="boi 08[/img]

      [quote user="la485"]



      Sáng
      nay lang thang một số trang web thấy có rất nhiều nhận xét về bài lời
      và lỗ ở Shinpetrol, hình như tất cả mọi người đều quan tâm đến VSP thì
      phải, nhất là cải khoảng cổ tức 135%. Em trích lại một bài phản biện
      rất hay để mọi người cùng tham khảo:

      Duy Đạt

      Tôi
      nhận xét thông tin từ bài viết này không chính xác. Người viết nắm bắt
      thông tin một cách không rõ ràng nhưng đã chủ quan đưa ra những nhận
      định gian dối nhằm dìm giá cổ phiếu VSP. Tôi xin nêu một số phản biện
      bài viết này:
      -Trong giai đoạn nhu cầu vận tải biển tăng mạnh vào
      giữa năm 2008, các công ty vận tải biển hầu như đều có lợi nhuận tăng
      đáng kể. Tuy nhiên, tăng trưởng lợi nhuận quanh mức 1000%, thì chỉ có
      Shinpetrol làm được.
      Do đó, điều khiến VSP khác biệt so với các
      doanh nghiệp cùng ngành không phải may mắn, mà chính là yếu tố nội tại:
      nhờ có uy tín nên VSP nhận được nhiều hợp đồng vận tải tốt hơn; đẩy
      mạnh cho thuê tàu định hạn để giảm thiểu tối đa chi phí khai thác đội
      tàu; tăng cường quản lý giá vốn bán hàng hiệu quả( giá vốn bán hàng/
      doanh thu từ 80% năm 2007 đã giảm xuống còn 60% năm 2008).
      -Người
      viết đọc báo cáo tài chính rồi nhận định " việc đầu tư ba tàu vào
      lúc giá cao đã đẩy giá trị tài sản cố định của Shinpetrol
      từ 693 tỉ đồng đầu năm 2008 lên 2.161 tỉ đồng ngày 31-12-2008"
      là không chính xác. Bởi vì VSP đã đầu tư và đưa vào khai thác 3 tàu này
      trong quí 2 cho nên người viết phải so sánh với số liệu TSCĐ của ngày
      30/6/08 mới đúng. Mặt khác giá trị TSCĐ tăng lên không chỉ bởi đầu tư
      tàu, mà còn có những kho vận đã hoàn tất xây dựng.
      -Nợ tuy có tăng lên nhưng tỷ lệ tổng nợ/ vốn CSH giảm từ 1,6 xuống còn 1,46. Khẳng định VSP có đủ năng lực trả nợ.
      -Quí 1 vẫn thuận lợi.
      Năm
      2008, cơ cấu doanh thu thuần 75% vận tải, 25% kinh doanh LPG; cơ cấu
      lợi nhuận 99% vận tải, 1% kinh doanh LPG. Trong phần vận tải bao gồm cả
      vận tải LPG và vận tải hàng hóa khác.
      -Vận tải LPG: là lĩnh vực
      kinh doanh chính luôn mang lại lợi nhuận cao cho VSP. Cước vận tải hàng
      lỏng LPG không bị sụt giảm, thị phần vận tải LPG chiếm lĩnh thị trường
      cả nước và luôn giữ ổn định ở mức 70-75% đã mang lại cho VSP khoảng lợi
      nhuận rất cao = 437 tỷ trong năm 2008.
      Kho chứa LPG Đình Vũ của
      VSP hoàn thành vào 12/2008, nếu có thể đưa vào sử dụng trong quí 1 sẽ
      làm tăng thêm sức cạnh tranh và khả năng sinh lãi cho VSP.
      –Kinh
      doanh xuất khẩu gạo: VSP đã có nhiều năm làm cung ứng các dịch vụ vận
      chuyển gạo cho các thị trường Đông Nam Á, châu Phi và Nam Mỹ nên việc
      kinh doanh xuất khẩu gạo sẽ rất thuận lợi. Và tình hình xuất khẩu gạo
      tăng đột biến trong quí 1 báo hiệu một mùa bội thu cho VSP .
      Ngày
      19/02/09, VSP đã đề ra phương án trả cổ tức rất cao cho năm 2008 là
      135%, cho thấy VSP hoàn toàn không có khó khăn về tài chính. Mặt khác,
      kế hoạch kinh doanh 2009 của VSP là đẩy mạnh hoạt đông nhà máy lọc dầu.
      Cho nên bài viết nhận định “Để tăng cường khả năng tài chính, VSP
      đang thương lượng chuyển nhượng Nhà máy Lọc dầu Nam Việt” là
      hoàn toàn không có cơ sở.
      Các bác xem, câu cuối cùng được em tô đậm là hay nhất đấy. Bài viết của cái cụ Hải Lý kia đúng là gian dối.

      [/quote]Phải nói cụ Hải Lý ch.im nh.ợn rất có nghệ thuật, nhưng cụ Duy Đạt phản biện còn hay hơn.

      Lẽ phải luôn được mọi người chấp nhận


      [/quote]Gạo,
      mặt hàng vận tải chủ yếu của VSP có kim ngạch xuất khẩu quí 1 tăng
      76,4% so với cùng kì 2008. Quí 1 VSP lãi lớn trong tầm tay.


      Lãi 8 triệu USD bán tàu vẫn chưa hạch toán

      Cổ tức 135%

      VSP < 100.000 đồng không bán ra dù chỉ một cổ

      [/table]

      [/quote] VSP hoành tráng và lộng lẫy quá [H]

      [:nhaynhot][t][:cup][:hoanho][:donca][:taydua][^][:cool]

    6. #15486
      Ngày tham gia
      Mar 2009
      Bài viết
      585
      Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi

      Mặc định Re: VSP-Khủng long vận tải GAS. BV 100.000, EPS 21.000, Cổ tức 135%. Vận tải gas chiếm lĩnh thị trường Việt Nam với thị phần > 70%



      Sau khi chia 1:135 của năm 2008, VSP thực hiện chia tiếp phần thặng dư vốn từ năm 2007 với tỷ lệ 1: 2 thì giá của VSP là bao nhiêu.

    7. #15487
      Ngày tham gia
      Mar 2009
      Bài viết
      86
      Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi

      Mặc định Re: VSP-Khủng long vận tải GAS. BV 100.000, EPS 21.000, Cổ tức 135%. Vận tải gas chiếm lĩnh thị trường Việt Nam với thị phần > 70%



      [quote user="vsp trader"]

      Theo BCTC của VSP tại ngày 31/12/2008, số tiền vay nợ trái phiếu của Vinashin là 903 tỷ đã được thanh toán, vì vậy năm 2009 VSP không còn khoản nợ phải trả này.

      [/quote][:rose][:nhaynhot][t][:cup][:donca][:hoanho][:taydua][^][ip][:cool]

    8. #15488
      Ngày tham gia
      Mar 2009
      Bài viết
      86
      Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi

      Mặc định Re: VSP-Khủng long vận tải GAS. BV 100.000, EPS 21.000, Cổ tức 135%. Vận tải gas chiếm lĩnh thị trường Việt Nam với thị phần > 70%



      [quote user="vsp trader"][table]




      Bảng
      tính toán lợi nhuận của VSP trong năm 2009 |
      |
      |




      |
      |
      |




      Cước tàu/ngày(tháng 4 năm 2008) |

      80,000 |
      USD |




      Cước tàu/tháng: |
      2,400,000 |
      USD |




      Số tháng cho thuê: |
      6 |
      tháng |




      Số tiền cho thuê 6 tháng năm 2008 |
      14,400,000 |
      USD |




      Số tàu cho thuê |
      3 |
      tàu |




      Tổng số tiền thu được |
      43,200,000 |
      USD |




      Quy đổi về VNĐ theo tỷ giá 17.000 |
      734,400,000,000 |
      VND |




      Chi phí khấu hao + quản lý + KD
      (20000USD/ngày) |
      183,600,000,000 |
      VND |




      LN nhận được năm 2008 |
      550,800,000,000 |
      |




      Mới hạch toán vào lợi nhuận: |
      300,000,000,000 |
      VND |




      Số để lại cho năm 2009 |
      250,800,000,000 |
      VND |




      Số LN bán tàu 8triệu USD |
      136,000,000,000 |
      VND |




      Tổng số LN để lại cho năm 2009 |
      386,800,000,000 |
      VND |




      Số LN từ hoạt động thương mại 2009 |
      150,000,000,000 |
      VND |




      Tổng số LN cả năm 2009 |
      536,800,000,000 |
      VND |


      [/table][/quote][:rose][:taydua][^][G][:nhaynhot][t][:votay][:hoanho][:cup][:donca][:cool]

    9. #15489
      Ngày tham gia
      Mar 2009
      Bài viết
      86
      Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi

      Mặc định Re: VSP-Khủng long vận tải GAS. BV 100.000, EPS 21.000, Cổ tức 135%. Vận tải gas chiếm lĩnh thị trường Việt Nam với thị phần > 70%



      [quote user="vsp trader"][table]




      Bảng
      tính toán lợi nhuận của VSP trong năm 2009 |
      |
      |




      |
      |
      |




      Cước tàu/ngày(tháng 4 năm 2008) |

      80,000 |
      USD |




      Cước tàu/tháng: |
      2,400,000 |
      USD |




      Số tháng cho thuê: |
      6 |
      tháng |




      Số tiền cho thuê 6 tháng năm 2008 |
      14,400,000 |
      USD |




      Số tàu cho thuê |
      3 |
      tàu |




      Tổng số tiền thu được |
      43,200,000 |
      USD |




      Quy đổi về VNĐ theo tỷ giá 17.000 |
      734,400,000,000 |
      VND |




      Chi phí khấu hao + quản lý + KD
      (20000USD/ngày) |
      183,600,000,000 |
      VND |




      LN nhận được năm 2008 |
      550,800,000,000 |
      |




      Mới hạch toán vào lợi nhuận: |
      300,000,000,000 |
      VND |




      Số để lại cho năm 2009 |
      250,800,000,000 |
      VND |




      Số LN bán tàu 8triệu USD |
      136,000,000,000 |
      VND |




      Tổng số LN để lại cho năm 2009 |
      386,800,000,000 |
      VND |




      Số LN từ hoạt động thương mại 2009 |
      150,000,000,000 |
      VND |




      Tổng số LN cả năm 2009 |
      536,800,000,000 |
      VND |


      [/table][/quote][:rose][:taydua][^][G][:nhaynhot][t][:votay][:hoanho][:cup][:donca][:cool]

    10. #15490
      Ngày tham gia
      Nov 2007
      Bài viết
      1,716
      Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi

      Mặc định Re: VSP-Khủng long vận tải GAS



      [quote user="diablo95"]

      Nhưng phải thừa nhận khách quan, tính thanh khoản của em nó ngày càng tăng. Lành hay dữ đây các Pac.


      [/quote]

      còn chưa lên tàu hả bác?.....cơ hội ăn 50% với mức giá 40......(^_^).....

    11. #15491
      Ngày tham gia
      Mar 2009
      Bài viết
      585
      Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi

      Mặc định Re: VSP-Khủng long vận tải GAS. BV 100.000, EPS 21.000, Cổ tức 135%. Vận tải gas chiếm lĩnh thị trường Việt Nam với thị phần > 70%




      [table]










      |
      |
      Danh
      mục các chỉ số so sánh trên cả hai sàn ngày 24/3/2009 |
      |
      |
      |
      |
      |




      STT |
      Mã CK |
      Tên DN |
      Thị giá |
      EPS |
      P/E |
      BV |
      P/BV |
      Sàn |




      Hiện hành |
      2008 |
      2008 |
      2008 |
      2008 |




      1 |
      ABT |
      Cty XNK Thuỷ sản Bến Tre |
      29 |
      5,876 |
      4.9 |
      68,571 |

      0.42 |
      HOSE |




      2 |
      ACL |
      Cty XNK Thuỷ sản Cửu Long An Giang |
      17.9 |
      7,330 |
      2.4 |
      15,293 |

      1.17 |
      HOSE |




      3 |
      AGF |
      Cty XNK Thuỷ sản An
      Giang |
      16.4 |
      1,172 |
      14.0 |
      48,273 |

      0.34 |
      HOSE |




      4 |
      ALP |
      CTCP Anphanam |
      9.6 |
      916 |
      10.5 |
      17,231 |

      0.56 |
      HOSE |




      5 |
      ALT |
      Cty CP văn hoá Tân Bình |
      17 |
      3,087 |
      5.5 |
      47,482 |

      0.36 |
      HOSE |




      6 |
      ANV |
      CTCP Thuỷ sản Nam Việt |
      13.4 |
      1,671 |
      8.0 |
      25,580 |

      0.52 |
      HOSE |




      7 |
      ASP |
      CTCP dầu khí Anpha S.G |
      7.6 |
      1,722 |
      4.4 |
      18,228 |

      0.42 |
      HOSE |




      8 |
      BAS |
      CTCP Basa |
      9.6 |
      44 |
      218.9 |

      10,090 |

      0.95 |
      HOSE |




      9 |
      BBC |
      Cty CP bánh kẹo Biên Hoà |
      13.6 |
      705 |
      19.3 |
      10,056 |

      1.35 |
      HOSE |




      10 |
      BBT |
      CTCP Bông Bạch Tuyết |
      4.3 |
      (1,555) |
      -2.8 |
      7,011 |

      0.61 |
      HOSE |




      11 |
      BCI |
      CTCP Xây dựng Bình Chánh |
      21.2 |
      #DIV/0! |
      #DIV/0! |
      #DIV/0! |
      #DIV/0! |
      HOSE |




      12 |
      BHS |
      CTCP Đường Biên Hoà |
      14.1 |
      90 |
      157.2 |
      17,874 |

      0.79 |
      HOSE |




      13 |
      BMC |
      CTCP Khoáng sản Bình ĐỊnh |
      58 |
      6,103 |
      9.5 |
      14,931 |

      3.88 |
      HOSE |




      14 |
      BMI |
      CTCP Bảo Minh |
      15.9 |
      1,667 |
      9.5 |
      29,090 |

      0.55 |
      HOSE |




      15 |
      BMP |
      CTCP Nhựa Bình Minh |
      27.5 |
      6,044 |
      4.6 |
      28,861 |

      0.95 |
      HOSE |




      16 |
      BPC |
      CTCP Bao bì Bỉm Sơn |
      10.7 |
      2,461 |
      4.3 |
      17,789 |

      0.60 |
      HOSE |




      17 |
      BT6 |
      CTCP Bêtông 620 Châu Thới |
      53 |
      2,763 |
      19.2 |
      29,222 |

      1.81 |
      HOSE |




      18 |
      BTC |
      CTCP Cơ khí và XD BÌnh Triệu |
      18.5 |
      5,458 |
      3.4 |
      11,235 |

      1.65 |
      HOSE |




      19 |
      CAD |
      CTCP Chế biến và XNK thuỷ sản Cadovimex |
      8.4 |
      545 |
      15.4 |
      23,332 |

      0.36 |
      HOSE |




      20 |
      CAN |
      CTCP Đồ hộp Hạ Long |
      10.4 |

      2,481 |
      4.2 |

      17,075 |

      0.61 |
      HOSE |




      21 |
      CII |
      CTCP Đầu tư hạ tầng kĩ thuật TP HCM |
      26.2 |
      3,928 |
      6.7 |
      22,743 |

      1.15 |
      HOSE |




      22 |
      CLC |
      CTCP Cát Lợi |
      15.9 |
      3,823 |
      4.2 |
      12,082 |

      1.32 |
      HOSE |




      23 |
      CNT |
      CTCP Xây dựng và kinh doanh vật tư |
      11.7 |
      2,166 |
      5.4 |

      21,938 |

      0.53 |
      HOSE |




      24 |
      COM |
      CTCP Vật tư Xăng Dầu |
      35 |
      2,500 |
      14.0 |
      38,851 |

      0.90 |
      HOSE |




      25 |
      CYC |
      CTCP Gạch men Chang Yie |
      7.6 |
      3,124 |
      2.4 |
      14,554 |

      0.52 |
      HOSE |




      26 |
      DCC |
      CTCP Xây dựng công nghiệp DESCON |
      8.8 |
      1,101 |
      8.0 |
      19,939 |

      0.44 |
      HOSE |




      27 |
      DCL |
      CTCP Dược Cửu Long |
      42 |
      4,725 |
      8.9 |
      28,644 |

      1.47 |
      HOSE |




      28 |
      DCT |
      CTCP tấm lợp VLXD Đồng Nai |
      7.8 |
      1,916 |
      4.1 |
      16,368 |

      0.48 |
      HOSE |




      29 |
      DDM |
      CTCP Hàng hải Đông Đô |
      8 |
      1,639 |
      4.9 |
      16,598 |

      0.48 |
      HOSE |




      30 |
      DHA |
      CTCP Hoá An |
      18.3 |
      4,110 |
      4.5 |

      28,134 |

      0.65 |
      HOSE |




      31 |
      DHG |
      CTCP Dược Hậu Giang |
      114 |
      8,880 |
      12.8 |

      37,665 |

      3.03 |
      HOSE |




      32 |
      DIC |
      CTCP đầu tư TM DIC |
      13.9 |
      4,844 |
      2.9 |
      16,565 |

      0.84 |
      HOSE |




      33 |
      DMC |
      CTCP XNK Y tế Domesco |
      39.5 |
      4,981 |
      7.9 |
      37,551 |

      1.05 |
      HOSE |




      34 |
      DNP |
      CTCP Nhựa XD Đồng Nai |
      9.2 |
      2,603 |
      3.5 |
      19,649 |

      0.47 |
      HOSE |




      35 |
      DPC |
      CTCP Nhựa Đà nẵng |
      10 |
      1,654 |
      6.0 |
      14,628 |

      0.68 |
      HOSE |




      36 |
      DPM |
      CTCP Đạm Phú Mỹ |
      29.6 |
      3,646 |
      8.1 |
      12,575 |

      2.35 |
      HOSE |




      37 |
      DPR |
      CTCP Cao Su Đồng Phú |
      27.7 |
      5,906 |
      4.7 |

      17,081 |

      1.62 |
      HOSE |




      38 |
      DQC |
      CTCP bóng đèn Điện Quang |
      12.4 |
      482 |
      25.7 |
      36,394 |

      0.34 |
      HOSE |




      39 |
      DRC |
      CTCP Cao Su Đà Nẵng |
      18.7 |
      3,451 |
      5.4 |
      13,697 |

      1.37 |
      HOSE |




      40 |
      DTT |
      CTCP Kỹ Nghệ Đô Thành |
      9.2 |
      1,104 |
      8.3 |
      19,239 |

      0.48 |
      HOSE |




      41 |
      DXP |
      CTCP Cảng Đoạn Xá |
      22.3 |
      5,738 |
      3.9 |
      15,866 |

      1.41 |
      HOSE |




      42 |
      DXV |
      CTCP xi măng VLXD và xây lắp đà nẵng |
      6.7 |
      832 |
      8.1 |
      11,095 |

      0.60 |
      HOSE |




      43 |
      FBT |
      CTCP XNK Lâm thuỷ sản Bến Tre |
      17.3 |
      703 |
      24.6 |
      30,861 |

      0.56 |
      HOSE |




      44 |
      FMC |
      CTCP Thực phẩm Sao Ta |
      10 |
      1,595 |
      6.3 |
      20,579 |

      0.49 |
      HOSE |




      45 |
      FPC |
      CTCP Full Power |
      16.5 |
      (1,350) |
      -12.2 |
      25,444 |

      0.65 |
      HOSE |




      46 |
      FPT |
      CTCP phát triển đầu tư công nghệ FPT |
      46.2 |
      9,992 |
      4.6 |
      16,891 |

      2.74 |
      HOSE |




      47 |
      GIL |
      CTCP SXKD XNK Bình Thạnh GILIMEX |
      14.6 |
      3,081 |
      4.7 |
      31,795 |

      0.46 |
      HOSE |




      48 |
      GMC |
      CTCP SX Thương mại May Sài Gòn |
      14.3 |
      3,488 |
      4.1 |
      23,965 |

      0.60 |
      HOSE |




      49 |
      GMD |
      CTCP đại lý liên hiệp vận chuyển |
      26 |
      (3,641) |
      -7.1 |
      42,148 |

      0.62 |
      HOSE |




      50 |
      GTA |
      CTCP Chế biến gố Thuận An |
      8.9 |
      734 |
      12.1 |

      15,349 |

      0.58 |
      HOSE |




      51 |
      HAG |
      CTCP Hoàng Anh Gia Lai |
      52.5 |
      4,473 |
      11.7 |
      25,490 |

      2.06 |
      HOSE |




      52 |
      HAP |
      CTCP Giấy HAPACO |
      12.3 |
      (3,410) |
      -3.6 |
      25,612 |

      0.48 |
      HOSE |




      53 |
      HAS |
      CTCP Xây lắp Bưu Điện HN |
      11.8 |
      2,097 |
      5.6 |
      27,042 |

      0.44 |
      HOSE |




      54 |
      HAX |
      CTCP Dịch vụ ôtô Hàng Xanh |
      16.6 |
      3,115 |
      5.3 |
      23,810 |

      0.70 |
      HOSE |




      55 |
      HBC |
      CTCP Xây dựng địa ốc Hoà Bình |
      16.6 |
      875 |
      19.0 |
      35,717 |

      0.46 |
      HOSE |




      56 |
      HBD |
      CTCP Bao bì PP BÌnh Dương |
      10.3 |
      2,194 |
      4.7 |
      11,851 |

      0.87 |
      HOSE |




      57 |
      HDC |
      CTCP Phát triển nhà Bà Rịa - Vũng Tàu |
      22 |
      4,197 |
      5.2 |
      16,617 |

      1.32 |
      HOSE |




      58 |
      HLA |
      CTCP Hữu Liên Á Châu |
      10.3 |
      1,786 |
      5.8 |
      15,280 |

      0.67 |
      HOSE |




      59 |
      HMC |
      CTCP Kim Khí Tp.HCM |
      9.1 |
      2,299 |
      4.0 |
      13,698 |

      0.66 |
      HOSE |




      60 |
      HPG |
      CTCP Tập đoàn Hoà Phát |
      28.7 |
      8,632 |
      3.3 |
      20,924 |

      1.37 |
      HOSE |




      61 |
      HRC |
      CTCP Cao su Hoà Bình |
      23.9 |
      5,395 |
      4.4 |
      20,309 |

      1.18 |
      HOSE |




      62 |
      HSG |
      CTCP Tôn Hoa Sen |
      11.6 |
      1,442 |
      8.0 |
      12,273 |

      0.95 |
      HOSE |




      63 |
      HSI |
      CTCP phân bón hoá sinh |
      12 |

      1,680 |
      7.1 |

      12,218 |

      0.98 |
      HOSE |




      64 |
      HT1 |
      CTCP Xi măng Hà Tiên 1 |
      16.4 |
      810 |
      20.2 |
      11,037 |

      1.49 |
      HOSE |




      65 |
      HTV |
      CTCP Vận tải Hà Tiên |
      9.4 |
      331 |
      28.4 |
      18,180 |

      0.52 |
      HOSE |




      66 |
      ICF |
      CTCP Đầu tư Thương mại Thủy Sản |
      7.3 |
      1,133 |
      6.4 |
      13,342 |

      0.55 |
      HOSE |




      67 |
      IFS |
      CTCP Thực phẩm Quốc Tế |
      6.5 |
      #DIV/0! |
      #DIV/0! |
      #DIV/0! |
      #DIV/0! |
      HOSE |




      68 |
      IMP |
      CTCP Dược phẩm IMEXPHARM |
      51.5 |
      5,339 |
      9.6 |
      44,618 |

      1.15 |
      HOSE |




      69 |
      ITA |
      CTCP Khu công nghiệp Tân Tạo |
      20.3 |
      2,134 |
      9.5 |
      35,042 |

      0.58 |
      HOSE |




      70 |
      KDC |
      CTCP Chế biến thực phẩm Kinh Đô |
      23 |
      3,378 |
      6.8 |
      52,557 |

      0.44 |
      HOSE |




      71 |
      KHA |
      CTCP xuất nhập khẩu Khánh Hội |
      11.9 |
      3,753 |
      3.2 |
      19,471 |

      0.61 |
      HOSE |




      72 |
      KHP |
      CTCP Điện lực Khánh Hoà |
      11.8 |
      2,447 |
      4.8 |
      13,400 |

      0.88 |
      HOSE |




      73 |
      KMR |
      CTCP Mirae |
      6.6 |
      1,847 |
      3.6 |
      14,168 |

      0.47 |
      HOSE |




      74 |
      KSH |
      CTCP Khoáng sản Hà Nam |
      13.5 |
      139 |
      97.4 |
      11,085 |

      1.22 |
      HOSE |




      75 |
      L10 |
      CTCP Lilama 10 |
      11 |
      2,563 |
      4.3 |
      13,046 |

      0.84 |
      HOSE |




      76 |
      LAF |
      CTCP Chế biến hàng XK Long An |
      9.4 |
      784 |
      12.0 |
      15,633 |

      0.60 |
      HOSE |




      77 |
      LBM |
      CTCP Khoáng sản Lâm Đồng |
      12.5 |
      3,415 |
      3.7 |
      16,799 |

      0.74 |
      HOSE |




      78 |
      LCG |
      CTCP Licogi 16 |
      33.1 |
      11,662 |
      2.8 |
      40,295 |

      0.82 |
      HOSE |




      79 |
      LGC |
      CTCP Cơ Khí Điện - Lữ Gia |
      20 |
      4,613 |
      4.3 |
      18,621 |

      1.07 |
      HOSE |




      80 |
      LSS |
      CTCP Mía đường Lam Sơn |
      13.1 |
      3,175 |
      4.1 |
      20,411 |

      0.64 |
      HOSE |




      81 |
      MCP |
      CTCP In và Bao Bì Mỹ Châu |
      14.4 |
      3,577 |
      4.0 |
      23,480 |

      0.61 |
      HOSE |




      82 |
      MCV |
      CTCP CAVICO khai thác mỏ và XD |
      9.4 |
      1,661 |
      5.7 |
      18,930 |

      0.50 |
      HOSE |




      83 |
      MHC |
      CTCP Hàng Hải Hà nội |
      7 |
      189 |
      37.1 |
      14,615 |

      0.48 |
      HOSE |




      84 |
      MPC |
      CTCP Thuỷ hải sản Minh Phú |
      12.6 |
      2 |
      5841.1 |
      14,128 |

      0.89 |
      HOSE |




      85 |
      MTG |
      CTCP MT Gas |
      7.4 |
      135 |
      54.6 |

      17,172 |

      0.43 |
      HOSE |




      86 |
      NAV |
      CTCP Nam Việt |
      9.9 |

      2,154 |
      4.6 |

      11,663 |

      0.85 |
      HOSE |




      87 |
      NBB |
      CTCP Năm Bảy Bảy |
      26.3 |
      3,583 |
      7.3 |
      27,716 |

      0.95 |
      HOSE |




      88 |
      NHC |
      CTCP Gạch ngói Nhị Hiệp |
      26 |
      9,916 |
      2.6 |
      16,953 |

      1.53 |
      HOSE |




      89 |
      NKD |
      CTCP Chế biến thực phẩm Kinh Đô miền Bắc |
      15 |
      3,829 |
      3.9 |
      20,739 |

      0.72 |
      HOSE |




      90 |
      NSC |
      CTCP Giống cây trồng TW |
      27.1 |
      4,915 |
      5.5 |
      25,108 |

      1.08 |
      HOSE |




      91 |
      NTL |
      CTCP phát triển đô thị Từ Liêm |
      31.1 |
      6,182 |
      5.0 |

      18,558 |

      1.68 |
      HOSE |




      92 |
      OPC |
      CTCP Dược phẩm OPC |
      27 |
      3,781 |
      7.1 |
      29,254 |

      0.92 |
      HOSE |




      93 |
      PAC |
      CTCP Pin ắc quy miền Nam |
      37 |
      5,133 |
      7.2 |
      20,288 |

      1.82 |
      HOSE |




      94 |
      PET |
      CTCP Dịch vụ du lịch dầu khí |
      14.5 |
      1,791 |
      8.1 |
      12,405 |

      1.17 |
      HOSE |




      95 |
      PGC |
      CTCP Gas Petrolimex |
      9.1 |
      77 |
      117.8 |

      20,027 |

      0.45 |
      HOSE |




      96 |
      PIT |
      CTCP XNK Petrolimex |
      12.5 |
      2,891 |
      4.3 |
      22,224 |

      0.56 |
      HOSE |




      97 |
      PJT |
      CTCP Vận tải xăng dầu đường thủy |
      8.8 |
      3,332 |
      2.6 |
      12,708 |

      0.69 |
      HOSE |




      98 |
      PMS |
      CTCP Cơ khí Xăng Dầu |
      15.7 |
      566 |
      27.7 |
      16,405 |

      0.96 |
      HOSE |




      99 |
      PNC |
      CTCP Văn hóa Phương Nam |
      7.8 |
      470 |
      16.6 |
      18,681 |

      0.42 |
      HOSE |




      100 |
      PNJ |
      CTCP Vàng bạc đá quý Phú Nhuận |
      47.8 |
      |
      |
      |
      |
      HOSE |




      101 |
      PPC |
      CTCP Nhiệt Điện Phả Lại |
      22.4 |
      (665) |
      -33.7 |
      10,763 |

      2.08 |
      HOSE |




      102 |
      PTC |
      CTCP Đầu tư và XD bưu điện |
      7.6 |
      596 |
      12.8 |
      29,026 |

      0.26 |
      HOSE |




      103 |
      PVD |
      CTCP Khoan và dịch vụ khoan dầu khí |
      58 |
      7,407 |
      7.8 |
      16,189 |

      3.58 |
      HOSE |




      104 |
      PVF |
      CTCP Tài chính dầu khí |
      17.1 |

      1,578 |
      10.8 |

      12,213 |

      1.40 |
      HOSE |




      105 |
      PVT |
      CTCP Vận tải dầu khí |
      14 |
      1,191 |
      11.8 |
      10,430 |

      1.34 |
      HOSE |




      106 |
      RAL |
      CTCP Bóng đèn phích nước rạng đông |
      17.3 |
      3,918 |
      4.4 |

      35,928 |

      0.48 |
      HOSE |




      107 |
      REE |
      CTCP Cơ Điện Lạnh |
      22.3 |
      (2,706) |
      -8.2 |
      25,786 |

      0.86 |
      HOSE |




      108 |
      RHC |
      CTCP Thủy điện RyNinh II |
      21 |
      3,644 |
      5.8 |

      21,071 |

      1.00 |
      HOSE |




      109 |
      RIC |
      CTCP Quốc Tế Hoàng Gia |
      18 |
      284 |
      63.4 |
      15,052 |

      1.20 |
      HOSE |




      110 |
      SAF |
      CTCP Lương thực thực phẩm SAFOCO |
      16.4 |
      4,301 |
      3.8 |
      15,499 |

      1.06 |
      HOSE |




      111 |
      SAM |
      CTCP Cáp và vật liệu viễn thông |
      14.5 |
      (2,312) |
      -6.3 |
      37,151 |

      0.39 |
      HOSE |




      112 |
      SAV |
      CTCP Hợp tác kinh tế và xuất khẩu Savimex |
      15.6 |
      1,576 |
      9.9 |
      31,092 |

      0.50 |
      HOSE |




      113 |
      SBT |
      CTCP mía đường Bourbon Tây Ninh |
      6.4 |
      574 |
      11.2 |
      10,186 |

      0.63 |
      HOSE |




      114 |
      SC5 |
      CTCP XD số 5 |
      21.8 |
      3,770 |
      5.8 |
      18,214 |

      1.20 |
      HOSE |




      115 |
      SCD |
      CTCP Nước giải khát Chương Dương |
      12.3 |
      3,113 |
      4.0 |
      15,735 |

      0.78 |
      HOSE |




      116 |
      SDN |
      CTCP Sơn Đồng Nai |
      17.1 |
      3,496 |
      4.9 |
      13,428 |

      1.27 |
      HOSE |




      117 |
      SFC |
      CTCP Nhiên liệu Sài gòn |
      40.4 |
      5,404 |
      7.5 |
      25,452 |

      1.59 |
      HOSE |




      118 |
      SFI |
      CTCP Đại lý vận tải SAFI |
      42 |
      13,280 |
      3.2 |
      47,821 |

      0.88 |
      HOSE |




      119 |
      SFN |
      CTCP Dệt lưới Sài gòn |
      10.5 |
      2,630 |
      4.0 |
      14,092 |

      0.75 |
      HOSE |




      120 |
      SGC |
      CTCP Xuất nhập khẩu Sa giang |
      12.1 |
      3,076 |
      3.9 |
      13,230 |

      0.91 |
      HOSE |




      121 |
      SGH |
      CTCP Khách sạn Sài gòn |
      70 |
      4,244 |
      16.5 |
      15,688 |

      4.46 |
      HOSE |




      122 |
      SGT |
      CTCP Viễn Thông Sài gòn |
      17.9 |
      1,427 |
      12.5 |
      11,515 |

      1.55 |
      HOSE |




      123 |
      SHC |
      CTCP Hàng Hải Sài Gòn |
      17.7 |
      5,340 |
      3.3 |
      23,558 |

      0.75 |
      HOSE |




      124 |
      SJ1 |
      CTCP Thuỷ sản số 1 |
      14.4 |
      3,935 |
      3.7 |

      24,953 |

      0.58 |
      HOSE |




      125 |
      SJD |
      CTCP Thuỷ Điện Cần Đơn |
      13.7 |
      1,271 |
      10.8 |
      12,438 |

      1.10 |
      HOSE |




      126 |
      SJS |
      CTCP Xây dựng phát triển KĐT và KCN Sông Đà |
      49.9 |
      4,651 |
      10.7 |
      33,360 |

      1.50 |
      HOSE |




      127 |
      SMC |
      CTCP Đầu tư - thương mại SMC |
      17.2 |
      6,526 |
      2.6 |
      23,628 |

      0.73 |
      HOSE |




      128 |
      SSC |
      CTCP Giống cây trồng miền Nam |
      18.5 |
      3,060 |
      6.0 |
      14,215 |

      1.30 |
      HOSE |




      129 |
      SSI |
      CTCP Chứng khoán Sài Gòn |
      25.2 |
      1,848 |
      13.6 |
      28,597 |

      0.88 |
      HOSE |




      130 |
      ST8 |
      CTCP Siêu Thanh |
      18.7 |
      6,567 |
      2.8 |
      17,253 |

      1.08 |
      HOSE |




      131 |
      STB |
      Ngân hàng TMCP Sài gòn Thương tín |
      17.2 |
      2,314 |
      7.4 |
      16,526 |

      1.04 |
      HOSE |




      132 |
      SZL |
      CTCP Sondezi Long Thành |
      33 |
      10,482 |
      3.1 |
      26,107 |

      1.26 |
      HOSE |




      133 |
      TAC |
      CTCP Dầu thực vật Tường An |
      20.6 |
      624 |
      33.0 |
      16,294 |

      1.26 |
      HOSE |




      134 |
      TCM |
      CTCP Dệt may Thành Công |
      7.1 |
      (12) |
      -599.8 |
      16,934 |

      0.42 |
      HOSE |




      135 |
      TCR |
      CTCP Công nghiệp gốm sứ Taicera |
      6.6 |
      1,052 |
      6.3 |
      16,934 |

      0.39 |
      HOSE |




      136 |
      TCT |
      CTCP Cáp treo Tây Ninh |
      81 |
      14,166 |
      5.7 |
      39,876 |

      2.03 |
      HOSE |




      137 |
      TDH |
      CTCP Phát triển nhà Thủ Đức |
      35.5 |
      9,562 |
      3.7 |
      52,151 |

      0.68 |
      HOSE |




      138 |
      TMC |
      CTCP Thương mại XNK Thủ Đức |
      22 |

      5,035 |
      4.4 |

      20,198 |

      1.09 |
      HOSE |




      139 |
      TMS |
      CTCP Kho vận giao nhận ngoại thương TP.HCM |
      30 |
      4,312 |
      7.0 |
      30,806 |

      0.97 |
      HOSE |




      140 |
      TNA |
      CTCP Thương mại XNK Thiên Nam |
      16.7 |
      4,354 |
      3.8 |
      29,404 |

      0.57 |
      HOSE |




      141 |
      TNC |
      CTCP Cao Su Thống nhất |
      7.8 |
      1,535 |
      5.1 |
      11,213 |

      0.70 |
      HOSE |




      142 |
      TPC |
      CTCP Nhựa Tân Đại Hưng |
      6 |
      (2,346) |
      -2.6 |
      13,903 |

      0.43 |
      HOSE |




      143 |
      TRA |
      CTCP Dược Traphaco |
      39.9 |

      5,752 |
      6.9 |

      32,164 |

      1.24 |
      HOSE |




      144 |
      TRC |
      CTCP Cao su Tây Ninh |
      23.1 |
      6,689 |
      3.5 |
      16,931 |

      1.36 |
      HOSE |




      145 |
      TRI |
      CTCP Nước giải khát Sài Gòn |
      7.8 |
      (19,292) |
      -0.4 |
      (780) |
      (10.00) |
      HOSE |




      146 |
      TS4 |
      CTCP Thuỷ sản số 4 |
      7.7 |
      1,126 |
      6.8 |
      18,584 |

      0.41 |
      HOSE |




      147 |
      TSC |
      CTCP Vật tư kỹ thuật Nông nghiệp Cần Thơ |
      34.5 |
      13,188 |
      2.6 |
      21,101 |

      1.64 |
      HOSE |




      148 |
      TTC |
      CTCP Gạch men Thanh Thanh |
      7.2 |
      1,285 |
      5.6 |
      11,932 |

      0.60 |
      HOSE |




      149 |
      TTF |
      CTCT tập đoàn mĩ nghệ gỗ Trường Thành |
      9.6 |
      1,995 |
      4.8 |
      44,883 |

      0.21 |
      HOSE |




      150 |
      TTP |
      CTCP Bao bì Nhựa Tân Tiến |
      22.4 |
      4,260 |
      5.3 |
      27,637 |

      0.81 |
      HOSE |




      151 |
      TYA |
      CTCP Dây và cáp điện TAYA Việt Nam |
      7.1 |
      (3,842) |
      -1.8 |
      7,040 |

      1.01 |
      HOSE |




      152 |
      UIC |
      CTCP phát triển nhà và đô thị |
      9.4 |

      2,107 |
      4.5 |

      15,151 |

      0.62 |
      HOSE |




      153 |
      UNI |
      CTCP Viễn Liên |
      12.1 |
      549 |
      22.0 |
      19,527 |

      0.62 |
      HOSE |




      154 |
      VFC |
      CTCP Vinafco |
      7 |
      1,216 |
      5.8 |

      13,748 |

      0.51 |
      HOSE |




      155 |
      VGP |
      CTCP Cảng Rau quả |
      19.8 |
      3,367 |
      5.9 |
      22,395 |

      0.88 |
      HOSE |




      156 |
      VHC |
      CTCP Vĩnh Hoàn |
      20 |

      3,232 |
      6.2 |
      13,573 |

      1.47 |
      HOSE |




      157 |
      VHG |
      CTCP Sản xuất và thương mại Việt Hàn |
      6.1 |

      (681) |
      -9.0 |

      17,588 |

      0.35 |
      HOSE |




      158 |
      VIC |
      CTCP Vincom |
      34.9 |
      1,397 |
      25.0 |
      45,453 |

      0.77 |
      HOSE |




      159 |
      VID |
      CTCP Giấy Viễn Đông |
      9.1 |
      1,295 |
      7.0 |
      12,626 |

      0.72 |
      HOSE |




      160 |
      VIP |
      CTCP Vận tải xăng dầu VIPCO |
      8.8 |
      1,345 |
      6.5 |
      13,784 |

      0.64 |
      HOSE |




      161 |
      VIS |
      CTCP Thép Việt Ý |
      23.9 |

      8,680 |
      2.8 |
      17,896 |

      1.34 |
      HOSE |




      162 |
      VKP |
      CTCP Nhựa Tân Hoá |
      5.5 |
      99 |
      55.5 |
      11,629 |

      0.47 |
      HOSE |




      163 |
      VNA |
      CTCP Vận tải biển Vinaship |
      12.8 |

      4,069 |
      3.1 |

      15,045 |

      0.85 |
      HOSE |




      164 |
      VNE |
      Tổng CTCP Xây dựng điện VN |
      6.8 |
      187 |
      36.3 |

      10,589 |

      0.64 |
      HOSE |




      165 |
      VNM |
      CTCP Sữa VN |
      79.5 |
      7,082 |
      11.2 |
      25,758 |

      3.09 |
      HOSE |




      166 |
      VNS |
      CTCP Ánh Dương Việt Nam |
      16.1 |
      3,325 |
      4.8 |
      32,849 |

      0.49 |
      HOSE |




      167 |
      VPK |
      CTCP Bao bì dầu thực vật |
      8.4 |
      523 |
      16.1 |
      11,629 |

      0.72 |
      HOSE |




      168 |
      VPL |
      CTCP thương mại và dịch vụ Vinpearl |
      42.5 |
      346 |
      122.7 |

      10,685 |

      3.98 |
      HOSE |




      169 |
      VSC |
      CTCP container Việt nam |
      43.2 |
      12,407 |
      3.5 |
      33,956 |

      1.27 |
      HOSE |




      170 |
      VSG |
      CTCP Container Phía nam |
      9.3 |
      445 |
      20.9 |
      14,829 |

      0.63 |
      HOSE |




      171 |
      VSH |
      CTCP Thuỷ điện Vĩnh Sơn - Sông Hinh |
      28.8 |
      2,696 |
      10.7 |
      15,581 |

      1.85 |
      HOSE |




      172 |
      VST |
      CTCP Vận tải và thuê tàu biển Việt Nam |
      13.3 |

      5,181 |
      2.6 |

      10,770 |

      1.23 |
      HOSE |




      173 |
      VTA |
      CTCP Vitaly |
      4.8 |
      (599) |
      -8.0 |
      11,429 |

      0.42 |
      HOSE |




      174 |
      VTB |
      CTCP Điện tử Tân Bình |
      12.5 |
      2,240 |
      5.6 |
      19,043 |

      0.66 |
      HOSE |




      175 |
      VTC |
      CTCP Viễn thông VTC |
      8.2 |
      1,308 |
      6.3 |
      8,139 |

      1.01 |
      HOSE |




      176 |
      VTO |
      CTCP vận tải xăng dầu VITACO |
      9.1 |
      693 |
      13.1 |
      13,255 |

      0.69 |
      HOSE |




      177 |
      MAFPF1 |
      3 |
      #DIV/0! |
      #DIV/0! |
      #DIV/0! |
      #DIV/0! |
      HOSE |




      178 |
      PRUDENSIAL |
      4.4 |
      #DIV/0! |
      #DIV/0! |
      #DIV/0! |
      #DIV/0! |
      HOSE |




      179 |
      VFMVF1 |
      7.4 |
      #DIV/0! |
      #DIV/0! |
      #DIV/0! |
      #DIV/0! |
      HOSE |




      180 |
      VFMVF4 |
      4.7 |
      #DIV/0! |
      #DIV/0! |
      #DIV/0! |
      #DIV/0! |
      HOSE |




      1 |
      ACB |
      NHTMCP Á Châu |
      29.8 |
      6,135 |
      4.9 |
      12,211 |

      2.44 |
      HASTC |




      2 |
      AGC |
      CTCP Cà phê An Giang |
      11.4 |
      #DIV/0! |
      #DIV/0! |
      #DIV/0! |
      #DIV/0! |
      HASTC |




      3 |
      B82 |
      CTCP 482 |
      11.6 |

      3,356 |
      3.5 |
      13,357 |

      0.87 |
      HASTC |




      4 |
      BBS |
      CTCP bao bì xi măng Bút Sơn |
      10.4 |
      2,182 |
      4.8 |

      14,196 |

      0.73 |
      HASTC |




      5 |
      BCC |
      CTCP Ximăng Bỉm Sơn |
      12.3 |
      2,239 |
      5.5 |
      #VALUE! |
      ###### |
      HASTC |




      6 |
      BHV |
      CTCP Bá Hiến Viglacera |
      20.6 |
      8,058 |
      2.6 |

      20,430 |

      1.01 |
      HASTC |




      7 |
      BLF |
      CTCP Thuỷ sản Bạc Liêu |
      7.9 |

      (560) |
      -14.1 |

      14,786 |

      0.53 |
      HASTC |




      8 |
      BST |
      CTCP Sách và thiết bị Bình Thuận |
      16.4 |
      1,733 |
      9.5 |

      10,690 |

      1.53 |
      HASTC |




      9 |
      BTH |
      CTCP chế tạo biến thế và vật liệu điện Hà nội |
      8.7 |
      1,644 |
      5.3 |

      12,046 |

      0.72 |
      HASTC |




      10 |
      BTS |
      CPCP Ximăng Bút Sơn |
      9.4 |
      1,138 |
      8.3 |
      12,233 |

      0.77 |
      HASTC |




      11 |
      BVS |
      CTCP CK Bảo Việt |
      18 |
      (9,003) |
      -2.0 |
      23,652 |

      0.76 |
      HASTC |




      12 |
      C92 |
      CTCP XD công trình giao thông 492 |
      9.3 |

      865 |
      10.8 |
      11,956 |

      0.78 |
      HASTC |




      13 |
      CAP |
      CTCP Lâm nông sản thực phẩm Yên Bái |
      10.3 |
      578 |
      17.8 |
      12,695 |

      0.81 |
      HASTC |




      14 |
      CCM |
      CTCP Ximăng Cần Thơ |
      17.3 |
      3,493 |
      5.0 |
      15,536 |

      1.11 |
      HASTC |




      15 |
      CDC |
      CTCP Xây lắp Chương Dương |
      18.9 |
      6,058 |
      3.1 |

      31,280 |

      0.60 |
      HASTC |




      16 |
      CIC |
      CTCP Đầu tư XD COTEC |
      8.3 |
      1,316 |
      6.3 |
      23,858 |

      0.35 |
      HASTC |




      17 |
      CID |
      CTCP XD và phát triển cơ sở hạ tầng |
      8.3 |
      1,201 |
      6.9 |
      13,884 |

      0.60 |
      HASTC |




      18 |
      CJC |
      CTCP Cơ điện miền Trung |
      19.2 |

      5,179 |
      3.7 |

      16,826 |

      1.14 |
      HASTC |




      19 |
      CMC |
      CTCP XD và cơ khí số 1 |
      6.7 |
      (7,446) |
      -0.9 |
      12,185 |

      0.55 |
      HASTC |




      20 |
      CSG |
      CTCP Cáp Sài gòn |
      7.5 |
      870 |
      8.6 |
      17,036 |

      0.44 |
      HASTC |




      21 |
      CTB |
      CTCP Chế tạo bơm Hải Dương |
      13 |
      3,517 |
      3.7 |
      16,389 |

      0.79 |
      HASTC |




      22 |
      CTC |
      CTCP Văn hoá du lịch Gia Lai |
      11 |
      2,008 |
      5.5 |
      13,830 |

      0.80 |
      HASTC |




      23 |
      CTN |
      CTCP XD công trình ngầm |
      11.2 |
      2,212 |
      5.1 |
      22,031 |

      0.51 |
      HASTC |




      24 |
      DAC |
      CTCP Đông Anh VIGLACERA |
      31.7 |
      11,853 |
      2.7 |
      25,761 |

      1.23 |
      HASTC |




      25 |
      DAE |
      CTCP Sách GD tại Đà nẵng |
      11.4 |
      2,337 |
      4.9 |
      12,716 |

      0.90 |
      HASTC |




      26 |
      DBC |
      CTCP Nông sản Bắc Ninh |
      15.9 |
      5,279 |
      3.0 |
      17,212 |

      0.92 |
      HASTC |




      27 |
      DC4 |
      CTCP DIC 4 |
      15.9 |

      5,006 |
      3.2 |

      14,454 |

      1.10 |
      HASTC |




      28 |
      DCS |
      CTCP Đại Châu |
      5.5 |
      511 |
      10.8 |
      11,187 |

      0.49 |
      HASTC |




      29 |
      DHI |
      CTCP In Diên Hồng |
      8.1 |
      696 |
      11.6 |
      11,895 |

      0.68 |
      HASTC |




      30 |
      DHT |
      CTCP Dược Hà Tây |
      19.3 |
      2,796 |
      6.9 |
      20,167 |

      0.96 |
      HASTC |




      31 |
      DST |
      CTCP Sách Nam Định |
      7.2 |

      977 |
      7.4 |

      11,104 |

      0.65 |
      HASTC |




      32 |
      DTC |
      CTCP Đông triều VIGLACERA |
      41.6 |

      21,014 |
      2.0 |

      16,290 |

      2.55 |
      HASTC |




      33 |
      EBS |
      CTCP Sách GD tại Hà nội |
      11.7 |
      1,599 |
      7.3 |
      12,113 |

      0.97 |
      HASTC |




      34 |
      GHA |
      CTCP Giấy Hải Âu |
      15.9 |
      5,097 |
      3.1 |
      22,869 |

      0.70 |
      HASTC |




      35 |
      HAI |
      CTCP Nông dược HAI |
      20.1 |
      3,213 |
      6.3 |
      24,896 |

      0.81 |
      HASTC |




      36 |
      HBE |
      CTCP Sách thiết bị trường học Hà Tĩnh |
      9 |

      1,543 |
      5.8 |

      11,040 |

      0.82 |
      HASTC |




      37 |
      HCC |
      CTCP Bê tông Hoà Cầm |
      12.3 |
      4,395 |
      2.8 |
      18,156 |

      0.68 |
      HASTC |




      38 |
      HCT |
      CTCP Thương mại dịch vụ vận tải XM Hải phòng |
      12 |
      2,473 |
      4.9 |
      19,506 |

      0.62 |
      HASTC |




      39 |
      HEV |
      CTCP Sách Đại học, dạy nghề |
      14.4 |

      2,454 |
      5.9 |

      14,232 |

      1.01 |
      HASTC |




      40 |
      HHC |
      CTCP Bánh kẹo Hải Hà |
      14.3 |
      3,444 |
      4.2 |
      19,714 |

      0.73 |
      HASTC |




      41 |
      HJS |
      CTCP Thuỷ Điện Nậm Mu |
      12.7 |
      1,528 |
      8.3 |
      13,151 |

      0.97 |
      HASTC |




      42 |
      HLC |
      CTCP Than Hà Lầm |
      26 |
      4,234 |
      6.1 |
      14,578 |

      1.78 |
      HASTC |




      43 |
      HLY |
      CTCP Hạ Long 1 VIGLACERA |
      25.3 |
      14,401 |
      1.8 |

      19,008 |

      1.33 |
      HASTC |




      44 |
      HNM |
      CTCP Sữa Hà nội |
      9.7 |
      (3,916) |
      -2.5 |

      12,967 |

      0.75 |
      HASTC |




      45 |
      HPC |
      CTCP Chứng khoán Hải Phòng |
      13.6 |
      (4,440) |
      -3.1 |
      16,068 |

      0.85 |
      HASTC |




      46 |
      HPS |
      CTCP Đá XD Hoà Phát |
      7.9 |
      1,232 |
      6.4 |
      13,384 |

      0.59 |
      HASTC |




      47 |
      HSC |
      CTCP Hacinco |
      169.4 |
      4,236 |
      40.0 |
      14,578 |

      11.62 |
      HASTC |




      48 |
      HTP |
      CTCP In sách giáo khoa Hoà Phát |
      8.4 |
      1,869 |
      4.5 |
      11,678 |

      0.72 |
      HASTC |




      49 |
      HUT |
      CTCP Tasco |
      9.9 |
      1,975 |
      5.0 |
      11,699 |

      0.85 |
      HASTC |




      50 |
      ILC |
      CTCP Hợp tác lao động với nước ngoài |
      14 |
      2,941 |
      4.8 |
      31,911 |

      0.44 |
      HASTC |




      51 |
      KBC |
      CTCP Kinh Bắc |
      34.7 |
      5,963 |
      5.8 |
      20,339 |

      1.71 |
      HASTC |




      52 |
      KKC |
      CTCP Sản xuất và kinh doanh kim khí |
      11.8 |
      193 |
      61.1 |
      10,557 |

      1.12 |
      HASTC |




      53 |
      KLS |
      CTCP CK Kim Long |
      13 |
      (6,795) |
      -1.9 |
      13,601 |

      0.96 |
      HASTC |




      54 |
      KMF |
      CTCP May Filber |
      5.6 |
      527 |
      10.6 |
      11,924 |

      0.47 |
      HASTC |




      55 |
      L18 |
      CTCP đầu tư xây dựng 18 |
      10.6 |

      3,070 |
      3.5 |
      20,722 |

      0.51 |
      HASTC |




      56 |
      L43 |
      CTCP Lilama 45.3 |
      14.4 |
      4,818 |
      3.0 |
      18,300 |

      0.79 |
      HASTC |




      57 |
      L61 |
      CTCP Lilama 69.1 |
      9.4 |
      1,726 |
      5.4 |
      13,720 |

      0.69 |
      HASTC |




      58 |
      L62 |
      CTCP Lilama 16.2 |
      15.4 |
      3,871 |
      4.0 |
      17,986 |

      0.86 |
      HASTC |




      59 |
      LBE |
      CTCP Sách thiết bị trường học Long An |
      8.9 |
      1,679 |
      5.3 |
      15,285 |

      0.58 |
      HASTC |




      60 |
      LTC |
      CTCP Cơ Điện nhẹ Viễn Thông |
      11.7 |

      3,462 |
      3.4 |

      22,512 |

      0.52 |
      HASTC |




      61 |
      LUT |
      CTCP xây dựng Lương Tài |
      8.5 |
      1,053 |
      8.1 |
      10,627 |

      0.80 |
      HASTC |




      62 |
      MCO |
      CTCP Đầu tư và XD công trình 1 |
      7.9 |
      1,513 |
      5.2 |
      12,719 |

      0.62 |
      HASTC |




      63 |
      MEC |
      CTCP Cơ khí lắp máy Sông Đà |
      17.1 |

      4,133 |
      4.1 |

      18,885 |

      0.91 |
      HASTC |




      64 |
      MIC |
      CTCP Khoáng sản Quảng Nam |
      28 |
      3,948 |
      7.1 |
      21,825 |

      1.28 |
      HASTC |




      65 |
      MKV |
      CTCP Dược Thú y Cai Lậy |
      7.2 |

      992 |
      7.3 |

      11,112 |

      0.65 |
      HASTC |




      66 |
      MMC |
      CTCP Khoáng sản Mangan |
      21.4 |
      4,243 |
      5.0 |

      16,448 |

      1.30 |
      HASTC |




      67 |
      NBC |
      CTCP Than Núi Béo |
      29.5 |
      13,176 |
      2.2 |

      35,052 |

      0.84 |
      HASTC |




      68 |
      NGC |
      CTCP chế biến thủy sản XK Ngô Qyền |
      14.4 |

      3,993 |
      3.6 |

      16,036 |

      0.90 |
      HASTC |




      69 |
      NLC |
      CTCP Thuỷ điện Nà Lơi |
      17.1 |

      4,133 |
      4.1 |

      17,561 |

      0.97 |
      HASTC |




      70 |
      NPS |
      CTCP May Phú Thịnh Nhà Bè |
      14.8 |
      4,683 |
      3.2 |
      17,507 |

      0.85 |
      HASTC |




      71 |
      NST |
      CTCP Ngân Sơn |
      15.3 |
      3,599 |
      4.3 |
      19,126 |

      0.80 |
      HASTC |




      72 |
      NTP |
      CTCP Nhựa Thiếu niên Tiền phong |
      34 |
      7,003 |
      4.9 |
      18,862 |

      1.80 |
      HASTC |




      73 |
      NVC |
      CTCP Nam Vang |
      35.3 |
      3 |
      10269.1 |
      10,686 |

      3.30 |
      HASTC |




      74 |
      ONE |
      CTCP Truyền thông số 1 |
      11.3 |
      4,093 |
      2.8 |
      14,607 |

      0.77 |
      HASTC |




      75 |
      PAN |
      CTCP Xuyên Thái Bình Dương |
      23.3 |
      3,072 |
      7.6 |
      27,594 |

      0.84 |
      HASTC |




      76 |
      PGS |
      CTCP Khí hoá lỏng miền Nam |
      10.6 |
      2,132 |
      5.0 |

      11,097 |

      0.96 |
      HASTC |




      77 |
      PJC |
      CTCP TM và Vận tải Petrolimex Hà nội |
      12.9 |
      2,244 |
      5.7 |
      23,599 |

      0.55 |
      HASTC |




      78 |
      PLC |
      CTCP Hóa dầu Petrolimex |
      17.4 |
      3,937 |
      4.4 |
      21,467 |

      0.81 |
      HASTC |




      79 |
      POT |
      CTCP Thiết bị Bưu Điện |
      7.6 |
      863 |
      8.8 |
      15,161 |

      0.50 |
      HASTC |




      80 |
      PPG |
      CTCP SXTMDV Phú Phong |
      9.7 |
      3,628 |
      2.7 |

      14,677 |

      0.66 |
      HASTC |




      81 |
      PSC |
      CTCP vận tải và dịch vụ Petrolimex Sài gòn |
      17.6 |

      4,951 |
      3.6 |

      26,642 |

      0.66 |
      HASTC |




      82 |
      PTM |
      CTCP Khuôn mẫu chính xác và máy CNC |
      13.2 |
      577 |
      22.9 |
      10,607 |

      1.24 |
      HASTC |




      83 |
      PTS |
      CTCP vận tải và dịch vụ Petrolimex Hải phòng |
      13.7 |
      3,365 |
      4.1 |
      18,873 |

      0.73 |
      HASTC |




      84 |
      PVA |
      CTCP Xây dựng dầu khí Nghệ An |
      8.9 |
      1,390 |
      6.4 |
      10,755 |

      0.83 |
      HASTC |




      85 |
      PVC |
      CTCP dung dịch khoan |
      21.9 |
      6,138 |
      3.6 |
      16,011 |

      1.37 |
      HASTC |




      86 |
      PVE |
      CTCP tư vấn đầu tư và thiết kế dầu khí |
      11.6 |
      2,673 |
      4.3 |
      14,477 |

      0.80 |
      HASTC |




      87 |
      PVG |
      CTCP Khí hoá lỏng miền bắc |
      8 |
      352 |
      22.7 |
      11,123 |

      0.72 |
      HASTC |




      88 |
      PVI |
      Tổng CTCP Bảo hiểm dầu khí VN |
      25.7 |
      1,908 |
      13.5 |
      22,258 |

      1.15 |
      HASTC |




      89 |
      PVS |
      Tổng CTCP dịch vụ kĩ thuật dầu khí |
      27.2 |
      5,033 |
      5.4 |
      13,680 |

      1.99 |
      HASTC |




      90 |
      QNC |
      CTCP ximăng và xây dựng Quảng ninh |
      23.1 |

      4,410 |
      5.2 |

      15,234 |

      1.52 |
      HASTC |




      91 |
      QST |
      CTCP Sách và thiết bị trường học Quảng Ninh |
      18 |
      #DIV/0! |
      #DIV/0! |
      #DIV/0! |
      #DIV/0! |
      HASTC |




      92 |
      QTC |
      CTCP Công trình giao thông vận tải Quảng Nam |
      16 |

      3,875 |
      4.1 |
      20,581 |

      0.78 |
      HASTC |




      93 |
      RCL |
      CTCP Địa ốc Chợ Lớn |
      31.5 |
      10,031 |
      3.1 |
      21,996 |

      1.43 |
      HASTC |




      94 |
      S12 |
      CTCP Sông Đà 12 |
      9.9 |

      1,973 |
      5.0 |

      13,485 |

      0.73 |
      HASTC |




      95 |
      S55 |
      CTCP Sông Đà 505 |
      18.1 |
      3,134 |
      5.8 |
      35,179 |

      0.51 |
      HASTC |




      96 |
      S64 |
      CTCP Sông Đà 6.04 |
      12.7 |
      2,372 |
      5.4 |

      23,017 |

      0.55 |
      HASTC |




      97 |
      S91 |
      CTCP Sông Đà 9.01 |
      10.1 |
      910 |
      11.1 |
      14,177 |

      0.71 |
      HASTC |




      98 |
      S96 |
      CTCP Sông Đà 9.06 |
      11.8 |

      3,018 |
      3.9 |

      12,381 |

      0.95 |
      HASTC |




      99 |
      S99 |
      CTCP Sông Đà 9.09 |
      33.2 |
      7,249 |
      4.6 |
      18,051 |

      1.84 |
      HASTC |




      100 |
      SAP |
      CTCP In sách giáo khoa tại TP HCM |
      8.4 |
      1,058 |
      7.9 |
      11,483 |

      0.73 |
      HASTC |




      101 |
      SCC |
      CTCP Xi măng Sông Đà |
      14.5 |
      2,316 |
      6.3 |
      19,879 |

      0.73 |
      HASTC |




      102 |
      SCJ |
      CTCP Ximăng Sài Sơn |
      34.4 |
      12,696 |
      2.7 |
      47,415 |

      0.73 |
      HASTC |




      103 |
      SD2 |
      CTCP Sông Đà 2 |
      16 |
      7,743 |
      2.1 |
      21,580 |

      0.74 |
      HASTC |




      104 |
      SD3 |
      CTCP Sông Đà 3 |
      15.1 |
      2,208 |
      6.8 |
      25,323 |

      0.60 |
      HASTC |




      105 |
      SD4 |
      CTCP Sông Đà 4 |
      8.6 |
      940 |
      9.1 |
      11,273 |

      0.76 |
      HASTC |




      106 |
      SD5 |
      CTCP Sông Đà 5 |
      27.7 |
      8,275 |
      3.3 |
      20,553 |

      1.35 |
      HASTC |




      107 |
      SD6 |
      CTCP Sông Đà 6 |
      18 |
      7,534 |
      2.4 |

      30,589 |

      0.59 |
      HASTC |




      108 |
      SD7 |
      CTCP Sông Đà 7 |
      27 |
      3,593 |
      7.5 |
      35,236 |

      0.77 |
      HASTC |




      109 |
      SD8 |
      CTCP Sông Đà 8 |
      10.6 |
      2,146 |
      4.9 |
      12,374 |

      0.86 |
      HASTC |




      110 |
      SD9 |
      CTCP Sông Đà 9 |
      22.7 |

      3,923 |
      5.8 |
      17,791 |

      1.28 |
      HASTC |




      111 |
      SDA |
      CTCP Cung ứng nhân lực quốc tế và TM Sông Đà |
      19.7 |
      4,775 |
      4.1 |
      14,609 |

      1.35 |
      HASTC |




      112 |
      SDC |
      CTCP Tư vấn Sông Đà |
      23.3 |

      5,492 |
      4.2 |
      21,925 |

      1.06 |
      HASTC |




      113 |
      SDD |
      CTCP Đầu tư và XL Sông Đà |
      7.7 |
      551 |
      14.0 |
      14,827 |

      0.52 |
      HASTC |




      114 |
      SDJ |
      CTCP Sông Đà 25 |
      14.2 |
      3,523 |
      4.0 |
      19,912 |

      0.71 |
      HASTC |




      115 |
      SDS |
      CTCP Xây lắp và đầu tư Sông Đà |
      14.1 |

      2,138 |
      6.6 |

      10,936 |

      1.29 |
      HASTC |




      116 |
      SDT |
      CTCP Sông Đà 10 |
      20.6 |
      4,128 |
      5.0 |
      29,284 |

      0.70 |
      HASTC |




      117 |
      SDY |
      CTCP Ximăng Sông Đà YALY |
      19.3 |
      5,133 |
      3.8 |
      21,557 |

      0.90 |
      HASTC |




      118 |
      SEB |
      CTCP Đầu tư và phát triển điện miền Trung |
      13.3 |

      1,594 |
      8.3 |

      11,656 |

      1.14 |
      HASTC |




      119 |
      SGD |
      CTCP Sách GD tại TP HCM |
      11.4 |

      4,072 |
      2.8 |
      14,113 |

      0.81 |
      HASTC |




      120 |
      SIC |
      CTCP Đầu tư - PT Sông Đà |
      13.9 |

      2,390 |
      5.8 |

      20,994 |

      0.66 |
      HASTC |




      121 |
      SJC |
      CTCP Sông Đà 1.01 |
      16.1 |
      3,002 |
      5.4 |
      18,904 |

      0.85 |
      HASTC |




      122 |
      SJE |
      CTCP Sông Đà 11 |
      16.2 |
      3,472 |
      4.7 |
      10,024 |

      1.62 |
      HASTC |




      123 |
      SJM |
      CTCP Sông Đà 19 |
      17.1 |
      1,961 |
      8.7 |
      12,331 |

      1.39 |
      HASTC |




      124 |
      SNG |
      CTCP Sông Đà 10.1 |
      23.2 |
      7,646 |
      3.0 |
      30,197 |

      0.77 |
      HASTC |




      125 |
      SPP |
      CTCP Bao bì nhựa Sài gòn |
      12.1 |
      1,864 |
      6.5 |

      22,266 |

      0.54 |
      HASTC |




      126 |
      SRA |
      CTCP Sara |
      15.8 |
      (506) |
      -31.2 |
      10,532 |

      1.50 |
      HASTC |




      127 |
      SRB |
      CTCP Sara |
      4.2 |
      164 |
      25.6 |
      11,160 |

      0.38 |
      HASTC |




      128 |
      SSM |
      CTCP chế tạo kết cấu thép VNECO.SSM |
      11.6 |
      3,780 |
      3.1 |
      13,443 |

      0.86 |
      HASTC |




      129 |
      SSS |
      CTCP Sông Đà 6,06 |
      11.2 |

      1,936 |
      5.8 |

      14,306 |

      0.78 |
      HASTC |




      130 |
      STC |
      CTCP Sách và thiết bị trường học TP HCM |
      11.1 |
      1,953 |
      5.7 |
      13,676 |

      0.81 |
      HASTC |




      131 |
      STL |
      CTCP Sông Đà - Thăng Long |
      16.8 |

      2,170 |
      7.7 |

      14,872 |

      1.13 |
      HASTC |




      132 |
      STP |
      CTCP Công nghiệp thương mại Sông Đà |
      16.2 |
      2,835 |
      5.7 |
      19,571 |

      0.83 |
      HASTC |




      133 |
      SVC |
      CTCP Dịch vụ tổng hợp Sài Gòn |
      11.6 |
      2,149 |
      5.4 |
      23,833 |

      0.49 |
      HASTC |




      134 |
      SVI |
      CTCP Bao Bì Biên Hoà |
      12.9 |
      3,111 |
      4.1 |
      12,917 |

      1.00 |
      HASTC |




      135 |
      TBC |
      CTCP Thuỷ Điện Thác Bà |
      15.1 |
      2,445 |
      6.2 |
      12,371 |

      1.22 |
      HASTC |




      136 |
      TBX |
      CTCP Ximang Thai Binh |
      14 |
      3,456 |
      4.1 |
      16,726 |

      0.84 |
      HASTC |




      137 |
      TC6 |
      CTCP Than cọc sau - TKV |
      24.4 |

      8,169 |
      3.0 |

      19,193 |

      1.27 |
      HASTC |




      138 |
      TCS |
      CTCP Than Cao Sơn |
      17 |

      5,859 |
      2.9 |

      16,784 |

      1.01 |
      HASTC |




      139 |
      TDN |
      CTCP Than Đèo Nai |
      20 |

      8,366 |
      2.4 |

      21,916 |

      0.91 |
      HASTC |




      140 |
      THB |
      CTCP Bia Thanh Hoá |
      10.8 |
      1,667 |
      6.5 |
      14,384 |

      0.75 |
      HASTC |




      141 |
      THT |
      CTCP Than Hà Tu |
      18.8 |
      9,037 |
      2.1 |
      19,256 |

      0.98 |
      HASTC |




      142 |
      TJC |
      CTCP Dịch vụ vận tải và thương mại |
      11.9 |
      4,761 |
      2.5 |

      19,129 |

      0.62 |
      HASTC |




      143 |
      TKU |
      CTCP Công nghiệp Tung Kuang |
      8.1 |
      (211) |
      -38.4 |
      10,642 |

      0.76 |
      HASTC |




      144 |
      TLC |
      CTCP Viễn thông Thăng Long |
      5 |
      (3,681) |
      -1.4 |
      21,134 |

      0.24 |
      HASTC |




      145 |
      TLT |
      CTCP Gạch men VIGLACERA Thăng Long |
      7.4 |
      (9,868) |
      -0.7 |
      5,604 |

      1.32 |
      HASTC |




      146 |
      TNG |
      CTCP Đầu tư và thương mại TNG |
      10.9 |
      4,385 |
      2.5 |
      15,937 |

      0.68 |
      HASTC |




      147 |
      TPH |
      CTCP in sách giáo khoa tại TP Hà nội |
      10.6 |
      1,260 |
      8.4 |
      12,061 |

      0.88 |
      HASTC |




      148 |
      TPP |
      CTCP Nhựa Tân Phú |
      7.7 |

      1,771 |
      4.3 |

      14,408 |

      0.53 |
      HASTC |




      149 |
      TST |
      CTCP dịch vụ kỹ thuật viễn thông |
      10.9 |
      2,920 |
      3.7 |
      23,162 |

      0.47 |
      HASTC |




      150 |
      TV4 |
      CTCP tư vấn xây dựng điện 4 |
      13 |
      3,273 |
      4.0 |

      16,744 |

      0.78 |
      HASTC |




      151 |
      TXM |
      CTCP Thạch cao Ximăng |
      7.4 |
      915 |
      8.1 |
      14,772 |

      0.50 |
      HASTC |




      152 |
      V11 |
      CTCP Xây dựng số 11 |
      9 |

      1,856 |
      4.8 |

      17,299 |

      0.52 |
      HASTC |




      153 |
      VBH |
      CTCP Điện tử Bình Hoà |
      9.3 |
      379 |
      24.6 |
      10,733 |

      0.87 |
      HASTC |




      154 |
      VC2 |
      CTCP Xây dựng số 2 |
      31.7 |
      6,864 |
      4.6 |
      33,316 |

      0.95 |
      HASTC |




      155 |
      VC3 |
      CTCP Xây dựng số 3 |
      16.3 |
      3,797 |
      4.3 |

      22,754 |

      0.72 |
      HASTC |




      156 |
      VC5 |
      CTCP Xây dựng số 5 |
      12 |

      3,105 |
      3.9 |

      17,457 |

      0.69 |
      HASTC |




      157 |
      VC6 |
      CTCP Vinaconex 6 |
      13 |

      2,959 |
      4.4 |

      14,305 |

      0.91 |
      HASTC |




      158 |
      VC7 |
      CTCP Xây dựng số 7 |
      14.4 |
      1,728 |
      8.3 |

      16,567 |

      0.87 |
      HASTC |




      159 |
      VCC |
      CTCP Vinaconex 25 |
      10.5 |
      #DIV/0! |
      #DIV/0! |
      #DIV/0! |
      #DIV/0! |
      HASTC |




      160 |
      VCG |
      CTCP xuất nhập khẩu và xây dựng việt nam |
      15.6 |
      3,385 |
      4.6 |

      12,997 |

      1.20 |
      HASTC |




      161 |
      VCS |
      CTCP Đá ốp lát cao cấp Vinaconex |
      29.3 |
      5,068 |
      5.8 |
      25,277 |

      1.16 |
      HASTC |




      162 |
      VDL |
      CTCP thực phẩm Lâm Đồng |
      33.5 |
      8,164 |
      4.1 |
      30,517 |

      1.10 |
      HASTC |




      163 |
      VE1 |
      CTCP Xây dựng điện VNECO1 |
      5.1 |
      (3,622) |
      -1.4 |
      7,041 |

      0.72 |
      HASTC |




      164 |
      VE9 |
      CTCP Xây dựng điện VNECO9 |
      12 |
      1,559 |
      7.7 |
      11,868 |

      1.01 |
      HASTC |




      165 |
      VFR |
      CTCP vận tải thuê tàu |
      9.3 |
      2,153 |
      4.3 |

      13,781 |

      0.67 |
      HASTC |




      166 |
      VGS |
      CTCP Ống thép Việt Đức |
      8.6 |
      1,217 |
      7.1 |
      11,613 |

      0.74 |
      HASTC |




      167 |
      VHL |
      CTCP VIGLACERA Hạ Long |
      27.3 |
      5,800 |
      4.7 |
      20,025 |

      1.36 |
      HASTC |




      168 |
      VMC |
      CTCP Cơ Giới lắp máy và xây dựng |
      22.1 |
      5,245 |
      4.2 |
      24,250 |

      0.91 |
      HASTC |




      169 |
      VNC |
      CTCP Giám định Vinacontrol |
      12.1 |
      2,357 |
      5.1 |
      16,379 |

      0.74 |
      HASTC |




      170 |
      VNR |
      Tổng CTCP tái bảo hiểm quốc gia VN |
      40.1 |
      2,438 |
      16.4 |
      28,427 |

      1.41 |
      HASTC |




      171 |
      VSP |
      CTCP đầu tư và vận tải dầu khí VINASHIN |
      43.3 |
      21,919 |
      2.0 |
      97,017 |
      0.45 |
      HASTC |




      172 |
      VTL |
      CTCP Thăng Long |
      13.2 |
      1,807 |
      7.3 |
      17,264 |

      0.76 |
      HASTC |




      173 |
      VTS |
      CTCP Gốm Từ Sơn VIGLACERA |
      29.6 |
      13,676 |
      2.2 |
      22,571 |

      1.31 |
      HASTC |




      174 |
      VTV |
      CTCP Vật tư vận tải xi măng |
      14 |
      3,781 |
      3.7 |
      20,226 |

      0.69 |
      HASTC |




      175 |
      XMC |
      CTCP Bê tông Xuân Mai |
      12.6 |
      3,048 |
      4.1 |
      17,880 |

      0.70 |
      HASTC |




      176 |
      YBC |
      CTCP Ximăng và khoáng sản Yên Bái |
      15 |
      2,268 |
      6.6 |
      14,628 |

      1.03 |
      HASTC |




      177 |
      YSC |
      CTCP Hapaco Yên Sơn |
      17.5 |
      5,660 |
      3.1 |

      21,900 |

      0.80 |
      HASTC |


      [/table]

    12. #15492
      Ngày tham gia
      Mar 2009
      Bài viết
      585
      Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi

      Mặc định Re: VSP-Khủng long vận tải GAS. BV 100.000, EPS 21.000, Cổ tức 135%. Vận tải gas chiếm lĩnh thị trường Việt Nam với thị phần > 70%


      [table]










      |
      |
      Danh
      mục các chỉ số so sánh trên cả hai sàn ngày 24/3/2009 |
      |
      |
      |
      |
      |




      STT |
      Mã CK |
      Tên DN |
      Thị giá |
      EPS |
      P/E |
      BV |
      P/BV |
      Sàn |




      Hiện hành |
      2008 |
      2008 |
      2008 |
      2008 |




      1 |
      ABT |
      Cty XNK Thuỷ sản Bến
      Tre |
      29 |

      5,876 |
      4.9 |

      68,571 |

      0.42 |
      HOSE |




      2 |
      ACL |
      Cty XNK Thuỷ sản Cửu
      Long An Giang |
      17.9 |

      7,330 |
      2.4 |

      15,293 |
      1.17
      |
      HOSE |




      3 |
      AGF |
      Cty XNK Thuỷ sản An Giang |
      16.4 |

      1,172 |
      14.0 |

      48,273 |

      0.34 |
      HOSE |




      4 |
      ALP |
      CTCP Anphanam |
      9.6 |
      916 |
      10.5 |

      17,231 |

      0.56 |
      HOSE |




      5 |
      ALT |
      Cty CP văn hoá Tân
      Bình |
      17 |

      3,087 |
      5.5 |

      47,482 |

      0.36 |
      HOSE |




      6 |
      ANV |
      CTCP Thuỷ sản Nam
      Việt |
      13.4 |

      1,671 |
      8.0 |

      25,580 |

      0.52 |
      HOSE |




      7 |
      ASP |
      CTCP dầu khí Anpha
      S.G |
      7.6 |

      1,722 |
      4.4 |

      18,228 |

      0.42 |
      HOSE |




      8 |
      BAS |
      CTCP Basa |
      9.6 |
      44 |
      218.9 |
      10,090 |

      0.95 |
      HOSE |




      9 |
      BBC |
      Cty CP bánh kẹo Biên
      Hoà |
      13.6 |
      705 |
      19.3 |

      10,056 |
      1.35
      |
      HOSE |




      10 |
      BBT |
      CTCP Bông Bạch Tuyết |
      4.3 |

      (1,555) |
      -2.8 |

      7,011 |

      0.61 |
      HOSE |




      11 |
      BCI |
      CTCP Xây dựng Bình
      Chánh |
      21.2 |
      #DIV/0! |
      #DIV/0! |
      #DIV/0! |
      #DIV/0! |
      HOSE |




      12 |
      BHS |
      CTCP Đường Biên Hoà |
      14.1 |
      90 |
      157.2 |

      17,874 |

      0.79 |
      HOSE |




      13 |
      BMC |
      CTCP Khoáng sản Bình
      ĐỊnh |
      58 |

      6,103 |
      9.5 |

      14,931 |
      3.88 |
      HOSE |




      14 |
      BMI |
      CTCP Bảo Minh |
      15.9 |

      1,667 |
      9.5 |

      29,090 |

      0.55 |
      HOSE |




      15 |
      BMP |
      CTCP Nhựa Bình Minh |
      27.5 |

      6,044 |
      4.6 |

      28,861 |

      0.95 |
      HOSE |




      16 |
      BPC |
      CTCP Bao bì Bỉm Sơn |
      10.7 |

      2,461 |
      4.3 |

      17,789 |

      0.60 |
      HOSE |




      17 |
      BT6 |
      CTCP Bêtông 620 Châu
      Thới |
      53 |

      2,763 |
      19.2 |

      29,222 |
      1.81
      |
      HOSE |




      18 |
      BTC |
      CTCP Cơ khí và XD
      BÌnh Triệu |
      18.5 |

      5,458 |
      3.4 |

      11,235 |
      1.65
      |
      HOSE |




      19 |
      CAD |
      CTCP Chế biến và XNK
      thuỷ sản Cadovimex |
      8.4 |
      545 |
      15.4 |

      23,332 |

      0.36 |
      HOSE |




      20 |
      CAN |
      CTCP Đồ hộp Hạ Long |
      10.4 |
      2,481 |
      4.2 |
      17,075 |

      0.61 |
      HOSE |




      21 |
      CII |
      CTCP Đầu tư hạ tầng
      kĩ thuật TP HCM |
      26.2 |

      3,928 |
      6.7 |

      22,743 |
      1.15
      |
      HOSE |




      22 |
      CLC |
      CTCP Cát Lợi |
      15.9 |

      3,823 |
      4.2 |

      12,082 |
      1.32
      |
      HOSE |




      23 |
      CNT |
      CTCP Xây dựng và kinh
      doanh vật tư |
      11.7 |

      2,166 |
      5.4 |
      21,938 |

      0.53 |
      HOSE |




      24 |
      COM |
      CTCP Vật tư Xăng Dầu |
      35 |

      2,500 |
      14.0 |

      38,851 |
      0.90
      |
      HOSE |




      25 |
      CYC |
      CTCP Gạch men Chang
      Yie |
      7.6 |

      3,124 |
      2.4 |

      14,554 |

      0.52 |
      HOSE |




      26 |
      DCC |
      CTCP Xây dựng công
      nghiệp DESCON |
      8.8 |

      1,101 |
      8.0 |

      19,939 |

      0.44 |
      HOSE |




      27 |
      DCL |
      CTCP Dược Cửu Long |
      42 |

      4,725 |
      8.9 |

      28,644 |
      1.47
      |
      HOSE |




      28 |
      DCT |
      CTCP tấm lợp VLXD
      Đồng Nai |
      7.8 |

      1,916 |
      4.1 |

      16,368 |

      0.48 |
      HOSE |




      29 |
      DDM |
      CTCP Hàng hải Đông Đô |
      8 |

      1,639 |
      4.9 |

      16,598 |

      0.48 |
      HOSE |




      30 |
      DHA |
      CTCP Hoá An |
      18.3 |

      4,110 |
      4.5 |
      28,134 |

      0.65 |
      HOSE |




      31 |
      DHG |
      CTCP Dược Hậu Giang |
      114 |

      8,880 |
      12.8 |
      37,665 |
      3.03
      |
      HOSE |




      32 |
      DIC |
      CTCP đầu tư TM DIC |
      13.9 |

      4,844 |
      2.9 |

      16,565 |
      0.84
      |
      HOSE |




      33 |
      DMC |
      CTCP XNK Y tế Domesco |
      39.5 |

      4,981 |
      7.9 |

      37,551 |
      1.05 |
      HOSE |




      34 |
      DNP |
      CTCP Nhựa XD Đồng Nai |
      9.2 |

      2,603 |
      3.5 |

      19,649 |

      0.47 |
      HOSE |




      35 |
      DPC |
      CTCP Nhựa Đà nẵng |
      10 |

      1,654 |
      6.0 |

      14,628 |
      0.68
      |
      HOSE |




      36 |
      DPM |
      CTCP Đạm Phú Mỹ |
      29.6 |

      3,646 |
      8.1 |

      12,575 |
      2.35
      |
      HOSE |




      37 |
      DPR |
      CTCP Cao Su Đồng Phú |
      27.7 |

      5,906 |
      4.7 |
      17,081 |
      1.62
      |
      HOSE |




      38 |
      DQC |
      CTCP bóng đèn Điện
      Quang |
      12.4 |
      482 |
      25.7 |

      36,394 |

      0.34 |
      HOSE |




      39 |
      DRC |
      CTCP Cao Su Đà Nẵng |
      18.7 |

      3,451 |
      5.4 |

      13,697 |
      1.37
      |
      HOSE |




      40 |
      DTT |
      CTCP Kỹ Nghệ Đô Thành |
      9.2 |

      1,104 |
      8.3 |

      19,239 |

      0.48 |
      HOSE |




      41 |
      DXP |
      CTCP Cảng Đoạn Xá |
      22.3 |

      5,738 |
      3.9 |

      15,866 |
      1.41
      |
      HOSE |




      42 |
      DXV |
      CTCP xi măng VLXD và
      xây lắp đà nẵng |
      6.7 |
      832 |
      8.1 |

      11,095 |

      0.60 |
      HOSE |




      43 |
      FBT |
      CTCP XNK Lâm thuỷ sản
      Bến Tre |
      17.3 |
      703 |
      24.6 |

      30,861 |

      0.56 |
      HOSE |




      44 |
      FMC |
      CTCP Thực phẩm Sao Ta |
      10 |

      1,595 |
      6.3 |

      20,579 |

      0.49 |
      HOSE |




      45 |
      FPC |
      CTCP Full Power |
      16.5 |

      (1,350) |
      -12.2 |

      25,444 |

      0.65 |
      HOSE |




      46 |
      FPT |
      CTCP phát triển đầu
      tư công nghệ FPT |
      46.2 |

      9,992 |
      4.6 |

      16,891 |
      2.74
      |
      HOSE |




      47 |
      GIL |
      CTCP SXKD XNK Bình
      Thạnh GILIMEX |
      14.6 |

      3,081 |
      4.7 |

      31,795 |

      0.46 |
      HOSE |




      48 |
      GMC |
      CTCP SX Thương mại
      May Sài Gòn |
      14.3 |

      3,488 |
      4.1 |

      23,965 |

      0.60 |
      HOSE |




      49 |
      GMD |
      CTCP đại lý liên hiệp
      vận chuyển |
      26 |

      (3,641) |
      -7.1 |

      42,148 |

      0.62 |
      HOSE |




      50 |
      GTA |
      CTCP Chế biến gố
      Thuận An |
      8.9 |
      734 |
      12.1 |
      15,349 |

      0.58 |
      HOSE |




      51 |
      HAG |
      CTCP Hoàng Anh Gia
      Lai |
      52.5 |

      4,473 |
      11.7 |

      25,490 |
      2.06
      |
      HOSE |




      52 |
      HAP |
      CTCP Giấy HAPACO |
      12.3 |

      (3,410) |
      -3.6 |

      25,612 |

      0.48 |
      HOSE |




      53 |
      HAS |
      CTCP Xây lắp Bưu Điện
      HN |
      11.8 |

      2,097 |
      5.6 |

      27,042 |

      0.44 |
      HOSE |




      54 |
      HAX |
      CTCP Dịch vụ ôtô Hàng
      Xanh |
      16.6 |

      3,115 |
      5.3 |

      23,810 |
      0.70
      |
      HOSE |




      55 |
      HBC |
      CTCP Xây dựng địa ốc
      Hoà Bình |
      16.6 |
      875 |
      19.0 |

      35,717 |

      0.46 |
      HOSE |




      56 |
      HBD |
      CTCP Bao bì PP BÌnh
      Dương |
      10.3 |

      2,194 |
      4.7 |

      11,851 |

      0.87 |
      HOSE |




      57 |
      HDC |
      CTCP Phát triển nhà
      Bà Rịa - Vũng Tàu |
      22 |

      4,197 |
      5.2 |

      16,617 |
      1.32
      |
      HOSE |




      58 |
      HLA |
      CTCP Hữu Liên Á Châu |
      10.3 |

      1,786 |
      5.8 |

      15,280 |

      0.67 |
      HOSE |




      59 |
      HMC |
      CTCP Kim Khí Tp.HCM |
      9.1 |

      2,299 |
      4.0 |

      13,698 |

      0.66 |
      HOSE |




      60 |
      HPG |
      CTCP Tập đoàn Hoà
      Phát |
      28.7 |

      8,632 |
      3.3 |

      20,924 |
      1.37
      |
      HOSE |




      61 |
      HRC |
      CTCP Cao su Hoà Bình |
      23.9 |

      5,395 |
      4.4 |

      20,309 |
      1.18
      |
      HOSE |




      62 |
      HSG |
      CTCP Tôn Hoa Sen |
      11.6 |

      1,442 |
      8.0 |

      12,273 |

      0.95 |
      HOSE |




      63 |
      HSI |
      CTCP phân bón hoá
      sinh |
      12 |
      1,680 |
      7.1 |
      12,218 |

      0.98 |
      HOSE |




      64 |
      HT1 |
      CTCP Xi măng Hà Tiên
      1 |
      16.4 |
      810 |
      20.2 |

      11,037 |
      1.49
      |
      HOSE |




      65 |
      HTV |
      CTCP Vận tải Hà Tiên |
      9.4 |
      331 |
      28.4 |

      18,180 |

      0.52 |
      HOSE |




      66 |
      ICF |
      CTCP Đầu tư Thương
      mại Thủy Sản |
      7.3 |

      1,133 |
      6.4 |

      13,342 |

      0.55 |
      HOSE |




      67 |
      IFS |
      CTCP Thực phẩm Quốc
      Tế |
      6.5 |
      #DIV/0! |
      #DIV/0! |
      #DIV/0! |
      #DIV/0! |
      HOSE |




      68 |
      IMP |
      CTCP Dược phẩm
      IMEXPHARM |
      51.5 |

      5,339 |
      9.6 |

      44,618 |
      1.15
      |
      HOSE |




      69 |
      ITA |
      CTCP Khu công nghiệp
      Tân Tạo |
      20.3 |

      2,134 |
      9.5 |

      35,042 |

      0.58 |
      HOSE |




      70 |
      KDC |
      CTCP Chế biến thực
      phẩm Kinh Đô |
      23 |

      3,378 |
      6.8 |

      52,557 |

      0.44 |
      HOSE |




      71 |
      KHA |
      CTCP xuất nhập khẩu
      Khánh Hội |
      11.9 |

      3,753 |
      3.2 |

      19,471 |

      0.61 |
      HOSE |




      72 |
      KHP |
      CTCP Điện lực Khánh
      Hoà |
      11.8 |

      2,447 |
      4.8 |

      13,400 |

      0.88 |
      HOSE |




      73 |
      KMR |
      CTCP Mirae |
      6.6 |

      1,847 |
      3.6 |

      14,168 |
      0.47
      |
      HOSE |




      74 |
      KSH |
      CTCP Khoáng sản Hà
      Nam |
      13.5 |

      139 |
      97.4 |

      11,085 |
      1.22
      |
      HOSE |




      75 |
      L10 |
      CTCP Lilama 10 |
      11 |

      2,563 |
      4.3 |

      13,046 |

      0.84 |
      HOSE |




      76 |
      LAF |
      CTCP Chế biến hàng XK
      Long An |
      9.4 |
      784 |
      12.0 |

      15,633 |

      0.60 |
      HOSE |




      77 |
      LBM |
      CTCP Khoáng sản Lâm
      Đồng |
      12.5 |

      3,415 |
      3.7 |

      16,799 |

      0.74 |
      HOSE |




      78 |
      LCG |
      CTCP Licogi 16 |
      33.1 |

      11,662 |
      2.8 |

      40,295 |

      0.82 |
      HOSE |




      79 |
      LGC |
      CTCP Cơ Khí Điện - Lữ
      Gia |
      20 |

      4,613 |
      4.3 |

      18,621 |
      1.07
      |
      HOSE |




      80 |
      LSS |
      CTCP Mía đường Lam
      Sơn |
      13.1 |

      3,175 |
      4.1 |

      20,411 |

      0.64 |
      HOSE |




      81 |
      MCP |
      CTCP In và Bao Bì Mỹ
      Châu |
      14.4 |

      3,577 |
      4.0 |

      23,480 |
      0.61
      |
      HOSE |




      82 |
      MCV |
      CTCP CAVICO khai thác
      mỏ và XD |
      9.4 |

      1,661 |
      5.7 |

      18,930 |

      0.50 |
      HOSE |




      83 |
      MHC |
      CTCP Hàng Hải Hà nội |
      7 |

      189 |
      37.1 |

      14,615 |

      0.48 |
      HOSE |




      84 |
      MPC |
      CTCP Thuỷ hải sản
      Minh Phú |
      12.6 |
      2 |
      5841.1 |

      14,128 |

      0.89 |
      HOSE |




      85 |
      MTG |
      CTCP MT Gas |
      7.4 |
      135 |
      54.6 |
      17,172 |

      0.43 |
      HOSE |




      86 |
      NAV |
      CTCP Nam Việt |
      9.9 |
      2,154 |
      4.6 |
      11,663 |

      0.85 |
      HOSE |




      87 |
      NBB |
      CTCP Năm Bảy Bảy |
      26.3 |

      3,583 |
      7.3 |

      27,716 |

      0.95 |
      HOSE |




      88 |
      NHC |
      CTCP Gạch ngói Nhị
      Hiệp |
      26 |

      9,916 |
      2.6 |

      16,953 |
      1.53
      |
      HOSE |




      89 |
      NKD |
      CTCP Chế biến thực
      phẩm Kinh Đô miền Bắc |
      15 |

      3,829 |
      3.9 |

      20,739 |

      0.72 |
      HOSE |




      90 |
      NSC |
      CTCP Giống cây trồng
      TW |
      27.1 |

      4,915 |
      5.5 |

      25,108 |
      1.08
      |
      HOSE |




      91 |
      NTL |
      CTCP phát triển đô
      thị Từ Liêm |
      31.1 |

      6,182 |
      5.0 |
      18,558 |
      1.68
      |
      HOSE |




      92 |
      OPC |
      CTCP Dược phẩm OPC |
      27 |

      3,781 |
      7.1 |

      29,254 |

      0.92 |
      HOSE |




      93 |
      PAC |
      CTCP Pin ắc quy miền
      Nam |
      37 |

      5,133 |
      7.2 |

      20,288 |
      1.82
      |
      HOSE |




      94 |
      PET |
      CTCP Dịch vụ du lịch
      dầu khí |
      14.5 |

      1,791 |
      8.1 |

      12,405 |
      1.17
      |
      HOSE |




      95 |
      PGC |
      CTCP Gas Petrolimex |
      9.1 |
      77 |
      117.8 |
      20,027 |

      0.45 |
      HOSE |




      96 |
      PIT |
      CTCP XNK Petrolimex |
      12.5 |

      2,891 |
      4.3 |

      22,224 |

      0.56 |
      HOSE |




      97 |
      PJT |
      CTCP Vận tải xăng dầu
      đường thủy |
      8.8 |

      3,332 |
      2.6 |

      12,708 |

      0.69 |
      HOSE |




      98 |
      PMS |
      CTCP Cơ khí Xăng Dầu |
      15.7 |
      566 |
      27.7 |

      16,405 |

      0.96 |
      HOSE |




      99 |
      PNC |
      CTCP Văn hóa Phương
      Nam |
      7.8 |
      470 |
      16.6 |

      18,681 |

      0.42 |
      HOSE |




      100 |
      PNJ |
      CTCP Vàng bạc đá quý
      Phú Nhuận |
      47.8 |
      |
      |
      |
      |
      HOSE |




      101 |
      PPC |
      CTCP Nhiệt Điện Phả
      Lại |
      22.4 |
      (665) |
      -33.7 |

      10,763 |
      2.08
      |
      HOSE |




      102 |
      PTC |
      CTCP Đầu tư và XD bưu
      điện |
      7.6 |
      596 |
      12.8 |

      29,026 |

      0.26 |
      HOSE |




      103 |
      PVD |
      CTCP Khoan và dịch vụ
      khoan dầu khí |
      58 |

      7,407 |
      7.8 |

      16,189 |
      3.58 |
      HOSE |




      104 |
      PVF |
      CTCP Tài chính dầu
      khí |
      17.1 |
      1,578 |
      10.8 |
      12,213 |
      1.40
      |
      HOSE |




      105 |
      PVT |
      CTCP Vận tải dầu khí |
      14 |

      1,191 |
      11.8 |

      10,430 |
      1.34
      |
      HOSE |




      106 |
      RAL |
      CTCP Bóng đèn phích
      nước rạng đông |
      17.3 |

      3,918 |
      4.4 |
      35,928 |

      0.48 |
      HOSE |




      107 |
      REE |
      CTCP Cơ Điện Lạnh |
      22.3 |

      (2,706) |
      -8.2 |

      25,786 |

      0.86 |
      HOSE |




      108 |
      RHC |
      CTCP Thủy điện RyNinh
      II |
      21 |
      3,644 |
      5.8 |
      21,071 |

      1.00 |
      HOSE |




      109 |
      RIC |
      CTCP Quốc Tế Hoàng
      Gia |
      18 |
      284 |
      63.4 |

      15,052 |
      1.20
      |
      HOSE |




      110 |
      SAF |
      CTCP Lương thực thực
      phẩm SAFOCO |
      16.4 |

      4,301 |
      3.8 |

      15,499 |
      1.06
      |
      HOSE |




      111 |
      SAM |
      CTCP Cáp và vật liệu
      viễn thông |
      14.5 |

      (2,312) |
      -6.3 |

      37,151 |

      0.39 |
      HOSE |




      112 |
      SAV |
      CTCP Hợp tác kinh tế
      và xuất khẩu Savimex |
      15.6 |

      1,576 |
      9.9 |

      31,092 |

      0.50 |
      HOSE |




      113 |
      SBT |
      CTCP mía đường
      Bourbon Tây Ninh |
      6.4 |

      574 |
      11.2 |

      10,186 |

      0.63 |
      HOSE |




      114 |
      SC5 |
      CTCP XD số 5 |
      21.8 |

      3,770 |
      5.8 |

      18,214 |
      1.20
      |
      HOSE |




      115 |
      SCD |
      CTCP Nước giải khát
      Chương Dương |
      12.3 |

      3,113 |
      4.0 |

      15,735 |
      0.78
      |
      HOSE |




      116 |
      SDN |
      CTCP Sơn Đồng Nai |
      17.1 |

      3,496 |
      4.9 |

      13,428 |
      1.27
      |
      HOSE |




      117 |
      SFC |
      CTCP Nhiên liệu Sài
      gòn |
      40.4 |

      5,404 |
      7.5 |

      25,452 |
      1.59
      |
      HOSE |




      118 |
      SFI |
      CTCP Đại lý vận tải
      SAFI |
      42 |

      13,280 |
      3.2 |

      47,821 |

      0.88 |
      HOSE |




      119 |
      SFN |
      CTCP Dệt lưới Sài gòn |
      10.5 |

      2,630 |
      4.0 |

      14,092 |

      0.75 |
      HOSE |




      120 |
      SGC |
      CTCP Xuất nhập khẩu
      Sa giang |
      12.1 |

      3,076 |
      3.9 |

      13,230 |

      0.91 |
      HOSE |




      121 |
      SGH |
      CTCP Khách sạn Sài
      gòn |
      70 |

      4,244 |
      16.5 |

      15,688 |
      4.46
      |
      HOSE |




      122 |
      SGT |
      CTCP Viễn Thông Sài
      gòn |
      17.9 |

      1,427 |
      12.5 |

      11,515 |
      1.55
      |
      HOSE |




      123 |
      SHC |
      CTCP Hàng Hải Sài Gòn |
      17.7 |

      5,340 |
      3.3 |

      23,558 |

      0.75 |
      HOSE |




      124 |
      SJ1 |
      CTCP Thuỷ sản số 1 |
      14.4 |

      3,935 |
      3.7 |
      24,953 |

      0.58 |
      HOSE |




      125 |
      SJD |
      CTCP Thuỷ Điện Cần
      Đơn |
      13.7 |

      1,271 |
      10.8 |

      12,438 |
      1.10 |
      HOSE |




      126 |
      SJS |
      CTCP Xây dựng phát
      triển KĐT và KCN Sông Đà |
      49.9 |

      4,651 |
      10.7 |

      33,360 |
      1.50
      |
      HOSE |




      127 |
      SMC |
      CTCP Đầu tư - thương
      mại SMC |
      17.2 |

      6,526 |
      2.6 |

      23,628 |

      0.73 |
      HOSE |




      128 |
      SSC |
      CTCP Giống cây trồng
      miền Nam |
      18.5 |

      3,060 |
      6.0 |

      14,215 |
      1.30
      |
      HOSE |




      129 |
      SSI |
      CTCP Chứng khoán Sài
      Gòn |
      25.2 |

      1,848 |
      13.6 |

      28,597 |
      0.88 |
      HOSE |




      130 |
      ST8 |
      CTCP Siêu Thanh |
      18.7 |

      6,567 |
      2.8 |

      17,253 |
      1.08
      |
      HOSE |




      131 |
      STB |
      Ngân hàng TMCP Sài
      gòn Thương tín |
      17.2 |

      2,314 |
      7.4 |

      16,526 |
      1.04
      |
      HOSE |




      132 |
      SZL |
      CTCP Sondezi Long
      Thành |
      33 |

      10,482 |
      3.1 |

      26,107 |
      1.26
      |
      HOSE |




      133 |
      TAC |
      CTCP Dầu thực vật
      Tường An |
      20.6 |
      624 |
      33.0 |

      16,294 |
      1.26
      |
      HOSE |




      134 |
      TCM |
      CTCP Dệt may Thành
      Công |
      7.1 |
      (12) |
      -599.8 |

      16,934 |

      0.42 |
      HOSE |




      135 |
      TCR |
      CTCP Công nghiệp gốm
      sứ Taicera |
      6.6 |

      1,052 |
      6.3 |

      16,934 |

      0.39 |
      HOSE |




      136 |
      TCT |
      CTCP Cáp treo Tây
      Ninh |
      81 |

      14,166 |
      5.7 |

      39,876 |
      2.03
      |
      HOSE |




      137 |
      TDH |
      CTCP Phát triển nhà
      Thủ Đức |
      35.5 |

      9,562 |
      3.7 |

      52,151 |

      0.68 |
      HOSE |




      138 |
      TMC |
      CTCP Thương mại XNK
      Thủ Đức |
      22 |
      5,035 |
      4.4 |
      20,198 |
      1.09
      |
      HOSE |




      139 |
      TMS |
      CTCP Kho vận giao
      nhận ngoại thương TP.HCM |
      30 |

      4,312 |
      7.0 |

      30,806 |

      0.97 |
      HOSE |




      140 |
      TNA |
      CTCP Thương mại XNK
      Thiên Nam |
      16.7 |

      4,354 |
      3.8 |

      29,404 |

      0.57 |
      HOSE |




      141 |
      TNC |
      CTCP Cao Su Thống
      nhất |
      7.8 |

      1,535 |
      5.1 |

      11,213 |

      0.70 |
      HOSE |




      142 |
      TPC |
      CTCP Nhựa Tân Đại
      Hưng |
      6 |

      (2,346) |
      -2.6 |

      13,903 |

      0.43 |
      HOSE |




      143 |
      TRA |
      CTCP Dược Traphaco |
      39.9 |
      5,752 |
      6.9 |
      32,164 |
      1.24
      |
      HOSE |




      144 |
      TRC |
      CTCP Cao su Tây Ninh |
      23.1 |

      6,689 |
      3.5 |

      16,931 |
      1.36
      |
      HOSE |




      145 |
      TRI |
      CTCP Nước giải khát
      Sài Gòn |
      7.8 |

      (19,292) |
      -0.4 |

      (780) |

      (10.00) |
      HOSE |




      146 |
      TS4 |
      CTCP Thuỷ sản số 4 |
      7.7 |

      1,126 |
      6.8 |

      18,584 |

      0.41 |
      HOSE |




      147 |
      TSC |
      CTCP Vật tư kỹ thuật
      Nông nghiệp Cần Thơ |
      34.5 |

      13,188 |
      2.6 |

      21,101 |
      1.64
      |
      HOSE |




      148 |
      TTC |
      CTCP Gạch men Thanh
      Thanh |
      7.2 |

      1,285 |
      5.6 |

      11,932 |

      0.60 |
      HOSE |




      149 |
      TTF |
      CTCT tập đoàn mĩ nghệ
      gỗ Trường Thành |
      9.6 |

      1,995 |
      4.8 |

      44,883 |

      0.21 |
      HOSE |




      150 |
      TTP |
      CTCP Bao bì Nhựa Tân
      Tiến |
      22.4 |

      4,260 |
      5.3 |

      27,637 |

      0.81 |
      HOSE |




      151 |
      TYA |
      CTCP Dây và cáp điện
      TAYA Việt Nam |
      7.1 |

      (3,842) |
      -1.8 |

      7,040 |
      1.01
      |
      HOSE |




      152 |
      UIC |
      CTCP phát triển nhà
      và đô thị |
      9.4 |
      2,107 |
      4.5 |
      15,151 |

      0.62 |
      HOSE |




      153 |
      UNI |
      CTCP Viễn Liên |
      12.1 |
      549 |
      22.0 |

      19,527 |

      0.62 |
      HOSE |




      154 |
      VFC |
      CTCP Vinafco |
      7 |

      1,216 |
      5.8 |
      13,748 |

      0.51 |
      HOSE |




      155 |
      VGP |
      CTCP Cảng Rau quả |
      19.8 |

      3,367 |
      5.9 |

      22,395 |

      0.88 |
      HOSE |




      156 |
      VHC |
      CTCP Vĩnh Hoàn |
      20 |
      3,232 |
      6.2 |

      13,573 |
      1.47
      |
      HOSE |




      157 |
      VHG |
      CTCP Sản xuất và
      thương mại Việt Hàn |
      6.1 |
      (681) |
      -9.0 |
      17,588 |

      0.35 |
      HOSE |




      158 |
      VIC |
      CTCP Vincom |
      34.9 |

      1,397 |
      25.0 |

      45,453 |

      0.77 |
      HOSE |




      159 |
      VID |
      CTCP Giấy Viễn Đông |
      9.1 |

      1,295 |
      7.0 |

      12,626 |

      0.72 |
      HOSE |




      160 |
      VIP |
      CTCP Vận tải xăng dầu
      VIPCO |
      8.8 |

      1,345 |
      6.5 |

      13,784 |

      0.64 |
      HOSE |




      161 |
      VIS |
      CTCP Thép Việt Ý |
      23.9 |
      8,680 |
      2.8 |

      17,896 |
      1.34
      |
      HOSE |




      162 |
      VKP |
      CTCP Nhựa Tân Hoá |
      5.5 |
      99 |
      55.5 |

      11,629 |

      0.47 |
      HOSE |




      163 |
      VNA |
      CTCP Vận tải biển
      Vinaship |
      12.8 |
      4,069 |
      3.1 |
      15,045 |
      0.85
      |
      HOSE |




      164 |
      VNE |
      Tổng CTCP Xây dựng
      điện VN |
      6.8 |
      187 |
      36.3 |
      10,589 |

      0.64 |
      HOSE |




      165 |
      VNM |
      CTCP Sữa VN |
      79.5 |

      7,082 |
      11.2 |

      25,758 |
      3.09 |
      HOSE |




      166 |
      VNS |
      CTCP Ánh Dương Việt
      Nam |
      16.1 |

      3,325 |
      4.8 |

      32,849 |

      0.49 |
      HOSE |




      167 |
      VPK |
      CTCP Bao bì dầu thực
      vật |
      8.4 |
      523 |
      16.1 |

      11,629 |

      0.72 |
      HOSE |




      168 |
      VPL |
      CTCP thương mại và
      dịch vụ Vinpearl |
      42.5 |
      346 |
      122.7 |
      10,685 |
      3.98
      |
      HOSE |




      169 |
      VSC |
      CTCP container Việt
      nam |
      43.2 |

      12,407 |
      3.5 |

      33,956 |
      1.27
      |
      HOSE |




      170 |
      VSG |
      CTCP Container Phía
      nam |
      9.3 |
      445 |
      20.9 |

      14,829 |

      0.63 |
      HOSE |




      171 |
      VSH |
      CTCP Thuỷ điện Vĩnh
      Sơn - Sông Hinh |
      28.8 |

      2,696 |
      10.7 |

      15,581 |
      1.85
      |
      HOSE |




      172 |
      VST |
      CTCP Vận tải và thuê
      tàu biển Việt Nam |
      13.3 |
      5,181 |
      2.6 |
      10,770 |
      1.23
      |
      HOSE |




      173 |
      VTA |
      CTCP Vitaly |
      4.8 |
      (599) |
      -8.0 |

      11,429 |

      0.42 |
      HOSE |




      174 |
      VTB |
      CTCP Điện tử Tân Bình |
      12.5 |

      2,240 |
      5.6 |

      19,043 |

      0.66 |
      HOSE |




      175 |
      VTC |
      CTCP Viễn thông VTC |
      8.2 |

      1,308 |
      6.3 |

      8,139 |
      1.01
      |
      HOSE |




      176 |
      VTO |
      CTCP vận tải xăng dầu
      VITACO |
      9.1 |
      693 |
      13.1 |

      13,255 |

      0.69 |
      HOSE |




      177 |
      MAFPF1 |
      |
      3 |
      #DIV/0! |
      #DIV/0! |
      #DIV/0! |
      #DIV/0! |
      HOSE |




      178 |
      PRUDENSIAL |
      |
      4.4 |
      #DIV/0! |
      #DIV/0! |
      #DIV/0! |
      #DIV/0! |
      HOSE |




      179 |
      VFMVF1 |
      |
      7.4 |
      #DIV/0! |
      #DIV/0! |
      #DIV/0! |
      #DIV/0! |
      HOSE |




      180 |
      VFMVF4 |
      |
      4.7 |
      #DIV/0! |
      #DIV/0! |
      #DIV/0! |
      #DIV/0! |
      HOSE |




      1 |
      ACB |
      NHTMCP Á Châu |
      29.8 |

      6,135 |
      4.9 |

      12,211 |
      2.44
      |
      HASTC |




      2 |
      AGC |
      CTCP Cà phê An Giang |
      11.4 |
      #DIV/0! |
      #DIV/0! |
      #DIV/0! |
      #DIV/0! |
      HASTC |




      3 |
      B82 |
      CTCP 482 |
      11.6 |
      3,356 |
      3.5 |

      13,357 |
      0.87
      |
      HASTC |




      4 |
      BBS |
      CTCP bao bì xi măng
      Bút Sơn |
      10.4 |

      2,182 |
      4.8 |
      14,196 |

      0.73 |
      HASTC |




      5 |
      BCC |
      CTCP Ximăng Bỉm Sơn |
      12.3 |

      2,239 |
      5.5 |
      #VALUE! |
      #VALUE! |
      HASTC |




      6 |
      BHV |
      CTCP Bá Hiến
      Viglacera |
      20.6 |

      8,058 |
      2.6 |
      20,430 |
      1.01
      |
      HASTC |




      7 |
      BLF |
      CTCP Thuỷ sản Bạc
      Liêu |
      7.9 |
      (560) |
      -14.1 |
      14,786 |

      0.53 |
      HASTC |




      8 |
      BST |
      CTCP Sách và thiết bị
      Bình Thuận |
      16.4 |

      1,733 |
      9.5 |
      10,690 |
      1.53
      |
      HASTC |




      9 |
      BTH |
      CTCP chế tạo biến thế
      và vật liệu điện Hà nội |
      8.7 |

      1,644 |
      5.3 |
      12,046 |

      0.72 |
      HASTC |




      10 |
      BTS |
      CPCP Ximăng Bút Sơn |
      9.4 |

      1,138 |
      8.3 |

      12,233 |

      0.77 |
      HASTC |




      11 |
      BVS |
      CTCP CK Bảo Việt |
      18 |

      (9,003) |
      -2.0 |

      23,652 |

      0.76 |
      HASTC |




      12 |
      C92 |
      CTCP XD công trình
      giao thông 492 |
      9.3 |
      865 |
      10.8 |

      11,956 |

      0.78 |
      HASTC |




      13 |
      CAP |
      CTCP Lâm nông sản
      thực phẩm Yên Bái |
      10.3 |
      578 |
      17.8 |

      12,695 |

      0.81 |
      HASTC |




      14 |
      CCM |
      CTCP Ximăng Cần Thơ |
      17.3 |

      3,493 |
      5.0 |

      15,536 |
      1.11
      |
      HASTC |




      15 |
      CDC |
      CTCP Xây lắp Chương
      Dương |
      18.9 |

      6,058 |
      3.1 |
      31,280 |
      0.60
      |
      HASTC |




      16 |
      CIC |
      CTCP Đầu tư XD COTEC |
      8.3 |

      1,316 |
      6.3 |

      23,858 |

      0.35 |
      HASTC |




      17 |
      CID |
      CTCP XD và phát triển
      cơ sở hạ tầng |
      8.3 |

      1,201 |
      6.9 |

      13,884 |

      0.60 |
      HASTC |




      18 |
      CJC |
      CTCP Cơ điện miền
      Trung |
      19.2 |
      5,179 |
      3.7 |
      16,826 |
      1.14
      |
      HASTC |




      19 |
      CMC |
      CTCP XD và cơ khí số
      1 |
      6.7 |

      (7,446) |
      -0.9 |

      12,185 |

      0.55 |
      HASTC |




      20 |
      CSG |
      CTCP Cáp Sài gòn |
      7.5 |
      870 |
      8.6 |

      17,036 |

      0.44 |
      HASTC |




      21 |
      CTB |
      CTCP Chế tạo bơm Hải
      Dương |
      13 |

      3,517 |
      3.7 |

      16,389 |

      0.79 |
      HASTC |




      22 |
      CTC |
      CTCP Văn hoá du lịch
      Gia Lai |
      11 |

      2,008 |
      5.5 |

      13,830 |

      0.80 |
      HASTC |




      23 |
      CTN |
      CTCP XD công trình
      ngầm |
      11.2 |

      2,212 |
      5.1 |

      22,031 |

      0.51 |
      HASTC |




      24 |
      DAC |
      CTCP Đông Anh
      VIGLACERA |
      31.7 |

      11,853 |
      2.7 |

      25,761 |
      1.23
      |
      HASTC |




      25 |
      DAE |
      CTCP Sách GD tại Đà
      nẵng |
      11.4 |

      2,337 |
      4.9 |

      12,716 |

      0.90 |
      HASTC |




      26 |
      DBC |
      CTCP Nông sản Bắc
      Ninh |
      15.9 |

      5,279 |
      3.0 |

      17,212 |

      0.92 |
      HASTC |




      27 |
      DC4 |
      CTCP DIC 4 |
      15.9 |
      5,006 |
      3.2 |
      14,454 |
      1.10
      |
      HASTC |




      28 |
      DCS |
      CTCP Đại Châu |
      5.5 |
      511 |
      10.8 |

      11,187 |

      0.49 |
      HASTC |




      29 |
      DHI |
      CTCP In Diên Hồng |
      8.1 |
      696 |
      11.6 |

      11,895 |

      0.68 |
      HASTC |




      30 |
      DHT |
      CTCP Dược Hà Tây |
      19.3 |

      2,796 |
      6.9 |

      20,167 |

      0.96 |
      HASTC |




      31 |
      DST |
      CTCP Sách Nam Định |
      7.2 |
      977 |
      7.4 |
      11,104 |

      0.65 |
      HASTC |




      32 |
      DTC |
      CTCP Đông triều
      VIGLACERA |
      41.6 |
      21,014 |
      2.0 |
      16,290 |
      2.55
      |
      HASTC |




      33 |
      EBS |
      CTCP Sách GD tại Hà
      nội |
      11.7 |

      1,599 |
      7.3 |

      12,113 |
      0.97
      |
      HASTC |




      34 |
      GHA |
      CTCP Giấy Hải Âu |
      15.9 |

      5,097 |
      3.1 |

      22,869 |

      0.70 |
      HASTC |




      35 |
      HAI |
      CTCP Nông dược HAI |
      20.1 |

      3,213 |
      6.3 |

      24,896 |

      0.81 |
      HASTC |




      36 |
      HBE |
      CTCP Sách thiết bị
      trường học Hà Tĩnh |
      9 |
      1,543 |
      5.8 |
      11,040 |

      0.82 |
      HASTC |




      37 |
      HCC |
      CTCP Bê tông Hoà Cầm |
      12.3 |

      4,395 |
      2.8 |

      18,156 |
      0.68
      |
      HASTC |




      38 |
      HCT |
      CTCP Thương mại dịch
      vụ vận tải XM Hải phòng |
      12 |

      2,473 |
      4.9 |

      19,506 |

      0.62 |
      HASTC |




      39 |
      HEV |
      CTCP Sách Đại học,
      dạy nghề |
      14.4 |
      2,454 |
      5.9 |
      14,232 |
      1.01
      |
      HASTC |




      40 |
      HHC |
      CTCP Bánh kẹo Hải Hà |
      14.3 |

      3,444 |
      4.2 |

      19,714 |
      0.73 |
      HASTC |




      41 |
      HJS |
      CTCP Thuỷ Điện Nậm Mu |
      12.7 |

      1,528 |
      8.3 |

      13,151 |

      0.97 |
      HASTC |




      42 |
      HLC |
      CTCP Than Hà Lầm |
      26 |

      4,234 |
      6.1 |

      14,578 |
      1.78
      |
      HASTC |




      43 |
      HLY |
      CTCP Hạ Long 1
      VIGLACERA |
      25.3 |

      14,401 |
      1.8 |
      19,008 |
      1.33
      |
      HASTC |




      44 |
      HNM |
      CTCP Sữa Hà nội |
      9.7 |

      (3,916) |
      -2.5 |
      12,967 |

      0.75 |
      HASTC |




      45 |
      HPC |
      CTCP Chứng khoán Hải
      Phòng |
      13.6 |

      (4,440) |
      -3.1 |

      16,068 |

      0.85 |
      HASTC |




      46 |
      HPS |
      CTCP Đá XD Hoà Phát |
      7.9 |

      1,232 |
      6.4 |

      13,384 |

      0.59 |
      HASTC |




      47 |
      HSC |
      CTCP Hacinco |
      169.4 |

      4,236 |
      40.0 |

      14,578 |
      11.62 |
      HASTC |




      48 |
      HTP |
      CTCP In sách giáo
      khoa Hoà Phát |
      8.4 |

      1,869 |
      4.5 |

      11,678 |

      0.72 |
      HASTC |




      49 |
      HUT |
      CTCP Tasco |
      9.9 |

      1,975 |
      5.0 |

      11,699 |

      0.85 |
      HASTC |




      50 |
      ILC |
      CTCP Hợp tác lao động
      với nước ngoài |
      14 |

      2,941 |
      4.8 |

      31,911 |

      0.44 |
      HASTC |




      51 |
      KBC |
      CTCP Kinh Bắc |
      34.7 |

      5,963 |
      5.8 |

      20,339 |
      1.71
      |
      HASTC |




      52 |
      KKC |
      CTCP Sản xuất và kinh
      doanh kim khí |
      11.8 |

      193 |
      61.1 |

      10,557 |
      1.12
      |
      HASTC |




      53 |
      KLS |
      CTCP CK Kim Long |
      13 |

      (6,795) |
      -1.9 |

      13,601 |

      0.96 |
      HASTC |




      54 |
      KMF |
      CTCP May Filber |
      5.6 |
      527 |
      10.6 |

      11,924 |

      0.47 |
      HASTC |




      55 |
      L18 |
      CTCP đầu tư xây dựng
      18 |
      10.6 |
      3,070 |
      3.5 |

      20,722 |

      0.51 |
      HASTC |




      56 |
      L43 |
      CTCP Lilama 45.3 |
      14.4 |

      4,818 |
      3.0 |

      18,300 |

      0.79 |
      HASTC |




      57 |
      L61 |
      CTCP Lilama 69.1 |
      9.4 |

      1,726 |
      5.4 |

      13,720 |

      0.69 |
      HASTC |




      58 |
      L62 |
      CTCP Lilama 16.2 |
      15.4 |

      3,871 |
      4.0 |

      17,986 |
      0.86
      |
      HASTC |




      59 |
      LBE |
      CTCP Sách thiết bị
      trường học Long An |
      8.9 |

      1,679 |
      5.3 |

      15,285 |

      0.58 |
      HASTC |




      60 |
      LTC |
      CTCP Cơ Điện nhẹ Viễn
      Thông |
      11.7 |
      3,462 |
      3.4 |
      22,512 |

      0.52 |
      HASTC |




      61 |
      LUT |
      CTCP xây dựng Lương
      Tài |
      8.5 |

      1,053 |
      8.1 |

      10,627 |

      0.80 |
      HASTC |




      62 |
      MCO |
      CTCP Đầu tư và XD
      công trình 1 |
      7.9 |

      1,513 |
      5.2 |

      12,719 |

      0.62 |
      HASTC |




      63 |
      MEC |
      CTCP Cơ khí lắp máy
      Sông Đà |
      17.1 |
      4,133 |
      4.1 |
      18,885 |

      0.91 |
      HASTC |




      64 |
      MIC |
      CTCP Khoáng sản Quảng
      Nam |
      28 |

      3,948 |
      7.1 |

      21,825 |
      1.28
      |
      HASTC |




      65 |
      MKV |
      CTCP Dược Thú y Cai
      Lậy |
      7.2 |
      992 |
      7.3 |
      11,112 |

      0.65 |
      HASTC |




      66 |
      MMC |
      CTCP Khoáng sản
      Mangan |
      21.4 |

      4,243 |
      5.0 |
      16,448 |
      1.30
      |
      HASTC |




      67 |
      NBC |
      CTCP Than Núi Béo |
      29.5 |

      13,176 |
      2.2 |
      35,052 |

      0.84 |
      HASTC |




      68 |
      NGC |
      CTCP chế biến thủy
      sản XK Ngô Qyền |
      14.4 |
      3,993 |
      3.6 |
      16,036 |

      0.90 |
      HASTC |




      69 |
      NLC |
      CTCP Thuỷ điện Nà Lơi |
      17.1 |
      4,133 |
      4.1 |
      17,561 |

      0.97 |
      HASTC |




      70 |
      NPS |
      CTCP May Phú Thịnh
      Nhà Bè |
      14.8 |

      4,683 |
      3.2 |

      17,507 |

      0.85 |
      HASTC |




      71 |
      NST |
      CTCP Ngân Sơn |
      15.3 |

      3,599 |
      4.3 |

      19,126 |
      0.80
      |
      HASTC |




      72 |
      NTP |
      CTCP Nhựa Thiếu niên
      Tiền phong |
      34 |

      7,003 |
      4.9 |

      18,862 |
      1.80
      |
      HASTC |




      73 |
      NVC |
      CTCP Nam Vang |
      35.3 |
      3 |
      10269.1 |

      10,686 |
      3.30 |
      HASTC |




      74 |
      ONE |
      CTCP Truyền thông số
      1 |
      11.3 |

      4,093 |
      2.8 |

      14,607 |

      0.77 |
      HASTC |




      75 |
      PAN |
      CTCP Xuyên Thái Bình
      Dương |
      23.3 |

      3,072 |
      7.6 |

      27,594 |

      0.84 |
      HASTC |




      76 |
      PGS |
      CTCP Khí hoá lỏng
      miền Nam |
      10.6 |

      2,132 |
      5.0 |
      11,097 |

      0.96 |
      HASTC |




      77 |
      PJC |
      CTCP TM và Vận tải
      Petrolimex Hà nội |
      12.9 |

      2,244 |
      5.7 |

      23,599 |

      0.55 |
      HASTC |




      78 |
      PLC |
      CTCP Hóa dầu
      Petrolimex |
      17.4 |

      3,937 |
      4.4 |

      21,467 |

      0.81 |
      HASTC |




      79 |
      POT |
      CTCP Thiết bị Bưu
      Điện |
      7.6 |
      863 |
      8.8 |

      15,161 |
      0.50
      |
      HASTC |




      80 |
      PPG |
      CTCP SXTMDV Phú Phong |
      9.7 |

      3,628 |
      2.7 |
      14,677 |

      0.66 |
      HASTC |




      81 |
      PSC |
      CTCP vận tải và dịch
      vụ Petrolimex Sài gòn |
      17.6 |
      4,951 |
      3.6 |
      26,642 |

      0.66 |
      HASTC |




      82 |
      PTM |
      CTCP Khuôn mẫu chính
      xác và máy CNC |
      13.2 |
      577 |
      22.9 |

      10,607 |
      1.24
      |
      HASTC |




      83 |
      PTS |
      CTCP vận tải và dịch
      vụ Petrolimex Hải phòng |
      13.7 |

      3,365 |
      4.1 |

      18,873 |

      0.73 |
      HASTC |




      84 |
      PVA |
      CTCP Xây dựng dầu khí
      Nghệ An |
      8.9 |

      1,390 |
      6.4 |

      10,755 |

      0.83 |
      HASTC |




      85 |
      PVC |
      CTCP dung dịch khoan |
      21.9 |

      6,138 |
      3.6 |

      16,011 |
      1.37
      |
      HASTC |




      86 |
      PVE |
      CTCP tư vấn đầu tư và
      thiết kế dầu khí |
      11.6 |

      2,673 |
      4.3 |

      14,477 |

      0.80 |
      HASTC |




      87 |
      PVG |
      CTCP Khí hoá lỏng
      miền bắc |
      8 |
      352 |
      22.7 |

      11,123 |

      0.72 |
      HASTC |




      88 |
      PVI |
      Tổng CTCP Bảo hiểm
      dầu khí VN |
      25.7 |

      1,908 |
      13.5 |

      22,258 |
      1.15
      |
      HASTC |




      89 |
      PVS |
      Tổng CTCP dịch vụ kĩ
      thuật dầu khí |
      27.2 |

      5,033 |
      5.4 |

      13,680 |
      1.99
      |
      HASTC |




      90 |
      QNC |
      CTCP ximăng và xây
      dựng Quảng ninh |
      23.1 |
      4,410 |
      5.2 |
      15,234 |
      1.52 |
      HASTC |




      91 |
      QST |
      CTCP Sách và thiết bị
      trường học Quảng Ninh |
      18 |
      #DIV/0! |
      #DIV/0! |
      #DIV/0! |
      #DIV/0! |
      HASTC |




      92 |
      QTC |
      CTCP Công trình giao
      thông vận tải Quảng Nam |
      16 |
      3,875 |
      4.1 |

      20,581 |

      0.78 |
      HASTC |




      93 |
      RCL |
      CTCP Địa ốc Chợ Lớn |
      31.5 |

      10,031 |
      3.1 |

      21,996 |
      1.43
      |
      HASTC |




      94 |
      S12 |
      CTCP Sông Đà 12 |
      9.9 |
      1,973 |
      5.0 |
      13,485 |

      0.73 |
      HASTC |




      95 |
      S55 |
      CTCP Sông Đà 505 |
      18.1 |

      3,134 |
      5.8 |

      35,179 |

      0.51 |
      HASTC |




      96 |
      S64 |
      CTCP Sông Đà 6.04 |
      12.7 |

      2,372 |
      5.4 |
      23,017 |

      0.55 |
      HASTC |




      97 |
      S91 |
      CTCP Sông Đà 9.01 |
      10.1 |
      910 |
      11.1 |

      14,177 |

      0.71 |
      HASTC |




      98 |
      S96 |
      CTCP Sông Đà 9.06 |
      11.8 |
      3,018 |
      3.9 |
      12,381 |

      0.95 |
      HASTC |




      99 |
      S99 |
      CTCP Sông Đà 9.09 |
      33.2 |

      7,249 |
      4.6 |

      18,051 |
      1.84
      |
      HASTC |




      100 |
      SAP |
      CTCP In sách giáo
      khoa tại TP HCM |
      8.4 |

      1,058 |
      7.9 |

      11,483 |

      0.73 |
      HASTC |




      101 |
      SCC |
      CTCP Xi măng Sông Đà |
      14.5 |

      2,316 |
      6.3 |

      19,879 |

      0.73 |
      HASTC |




      102 |
      SCJ |
      CTCP Ximăng Sài Sơn |
      34.4 |

      12,696 |
      2.7 |

      47,415 |

      0.73 |
      HASTC |




      103 |
      SD2 |
      CTCP Sông Đà 2 |
      16 |

      7,743 |
      2.1 |

      21,580 |

      0.74 |
      HASTC |




      104 |
      SD3 |
      CTCP Sông Đà 3 |
      15.1 |

      2,208 |
      6.8 |

      25,323 |

      0.60 |
      HASTC |




      105 |
      SD4 |
      CTCP Sông Đà 4 |
      8.6 |
      940 |
      9.1 |

      11,273 |

      0.76 |
      HASTC |




      106 |
      SD5 |
      CTCP Sông Đà 5 |
      27.7 |

      8,275 |
      3.3 |

      20,553 |
      1.35
      |
      HASTC |




      107 |
      SD6 |
      CTCP Sông Đà 6 |
      18 |

      7,534 |
      2.4 |
      30,589 |

      0.59 |
      HASTC |




      108 |
      SD7 |
      CTCP Sông Đà 7 |
      27 |

      3,593 |
      7.5 |

      35,236 |

      0.77 |
      HASTC |




      109 |
      SD8 |
      CTCP Sông Đà 8 |
      10.6 |

      2,146 |
      4.9 |

      12,374 |

      0.86 |
      HASTC |




      110 |
      SD9 |
      CTCP Sông Đà 9 |
      22.7 |
      3,923 |
      5.8 |

      17,791 |
      1.28
      |
      HASTC |




      111 |
      SDA |
      CTCP Cung ứng nhân
      lực quốc tế và TM Sông Đà |
      19.7 |

      4,775 |
      4.1 |

      14,609 |
      1.35
      |
      HASTC |




      112 |
      SDC |
      CTCP Tư vấn Sông Đà |
      23.3 |
      5,492 |
      4.2 |

      21,925 |
      1.06
      |
      HASTC |




      113 |
      SDD |
      CTCP Đầu tư và XL
      Sông Đà |
      7.7 |
      551 |
      14.0 |

      14,827 |

      0.52 |
      HASTC |




      114 |
      SDJ |
      CTCP Sông Đà 25 |
      14.2 |

      3,523 |
      4.0 |

      19,912 |

      0.71 |
      HASTC |




      115 |
      SDS |
      CTCP Xây lắp và đầu
      tư Sông Đà |
      14.1 |
      2,138 |
      6.6 |
      10,936 |
      1.29
      |
      HASTC |




      116 |
      SDT |
      CTCP Sông Đà 10 |
      20.6 |

      4,128 |
      5.0 |

      29,284 |

      0.70 |
      HASTC |




      117 |
      SDY |
      CTCP Ximăng Sông Đà
      YALY |
      19.3 |

      5,133 |
      3.8 |

      21,557 |

      0.90 |
      HASTC |




      118 |
      SEB |
      CTCP Đầu tư và phát
      triển điện miền Trung |
      13.3 |
      1,594 |
      8.3 |
      11,656 |
      1.14
      |
      HASTC |




      119 |
      SGD |
      CTCP Sách GD tại TP
      HCM |
      11.4 |
      4,072 |
      2.8 |

      14,113 |
      0.81
      |
      HASTC |




      120 |
      SIC |
      CTCP Đầu tư - PT Sông
      Đà |
      13.9 |
      2,390 |
      5.8 |
      20,994 |

      0.66 |
      HASTC |




      121 |
      SJC |
      CTCP Sông Đà 1.01 |
      16.1 |

      3,002 |
      5.4 |

      18,904 |
      0.85
      |
      HASTC |




      122 |
      SJE |
      CTCP Sông Đà 11 |
      16.2 |

      3,472 |
      4.7 |

      10,024 |
      1.62
      |
      HASTC |




      123 |
      SJM |
      CTCP Sông Đà 19 |
      17.1 |

      1,961 |
      8.7 |

      12,331 |
      1.39
      |
      HASTC |




      124 |
      SNG |
      CTCP Sông Đà 10.1 |
      23.2 |

      7,646 |
      3.0 |

      30,197 |

      0.77 |
      HASTC |




      125 |
      SPP |
      CTCP Bao bì nhựa Sài
      gòn |
      12.1 |

      1,864 |
      6.5 |
      22,266 |

      0.54 |
      HASTC |




      126 |
      SRA |
      CTCP Sara |
      15.8 |
      (506) |
      -31.2 |

      10,532 |
      1.50
      |
      HASTC |




      127 |
      SRB |
      CTCP Sara |
      4.2 |
      164 |
      25.6 |

      11,160 |

      0.38 |
      HASTC |




      128 |
      SSM |
      CTCP chế tạo kết cấu
      thép VNECO.SSM |
      11.6 |

      3,780 |
      3.1 |

      13,443 |

      0.86 |
      HASTC |




      129 |
      SSS |
      CTCP Sông Đà 6,06 |
      11.2 |
      1,936 |
      5.8 |
      14,306 |

      0.78 |
      HASTC |




      130 |
      STC |
      CTCP Sách và thiết bị
      trường học TP HCM |
      11.1 |

      1,953 |
      5.7 |

      13,676 |

      0.81 |
      HASTC |




      131 |
      STL |
      CTCP Sông Đà - Thăng
      Long |
      16.8 |
      2,170 |
      7.7 |
      14,872 |
      1.13
      |
      HASTC |




      132 |
      STP |
      CTCP Công nghiệp
      thương mại Sông Đà |
      16.2 |

      2,835 |
      5.7 |

      19,571 |

      0.83 |
      HASTC |




      133 |
      SVC |
      CTCP Dịch vụ tổng hợp
      Sài Gòn |
      11.6 |

      2,149 |
      5.4 |

      23,833 |
      0.49
      |
      HASTC |




      134 |
      SVI |
      CTCP Bao Bì Biên Hoà |
      12.9 |

      3,111 |
      4.1 |

      12,917 |

      1.00 |
      HASTC |




      135 |
      TBC |
      CTCP Thuỷ Điện Thác
      Bà |
      15.1 |

      2,445 |
      6.2 |

      12,371 |
      1.22
      |
      HASTC |




      136 |
      TBX |
      CTCP Ximang Thai Binh |
      14 |

      3,456 |
      4.1 |

      16,726 |

      0.84 |
      HASTC |




      137 |
      TC6 |
      CTCP Than cọc sau -
      TKV |
      24.4 |
      8,169 |
      3.0 |
      19,193 |
      1.27
      |
      HASTC |




      138 |
      TCS |
      CTCP Than Cao Sơn |
      17 |
      5,859 |
      2.9 |
      16,784 |
      1.01
      |
      HASTC |




      139 |
      TDN |
      CTCP Than Đèo Nai |
      20 |
      8,366 |
      2.4 |
      21,916 |

      0.91 |
      HASTC |




      140 |
      THB |
      CTCP Bia Thanh Hoá |
      10.8 |

      1,667 |
      6.5 |

      14,384 |

      0.75 |
      HASTC |




      141 |
      THT |
      CTCP Than Hà Tu |
      18.8 |

      9,037 |
      2.1 |

      19,256 |

      0.98 |
      HASTC |




      142 |
      TJC |
      CTCP Dịch vụ vận tải
      và thương mại |
      11.9 |

      4,761 |
      2.5 |
      19,129 |
      0.62
      |
      HASTC |




      143 |
      TKU |
      CTCP Công nghiệp Tung
      Kuang |
      8.1 |
      (211) |
      -38.4 |

      10,642 |

      0.76 |
      HASTC |




      144 |
      TLC |
      CTCP Viễn thông Thăng
      Long |
      5 |

      (3,681) |
      -1.4 |

      21,134 |

      0.24 |
      HASTC |




      145 |
      TLT |
      CTCP Gạch men
      VIGLACERA Thăng Long |
      7.4 |

      (9,868) |
      -0.7 |

      5,604 |
      1.32
      |
      HASTC |




      146 |
      TNG |
      CTCP Đầu tư và thương
      mại TNG |
      10.9 |

      4,385 |
      2.5 |

      15,937 |

      0.68 |
      HASTC |




      147 |
      TPH |
      CTCP in sách giáo
      khoa tại TP Hà nội |
      10.6 |

      1,260 |
      8.4 |

      12,061 |
      0.88
      |
      HASTC |




      148 |
      TPP |
      CTCP Nhựa Tân Phú |
      7.7 |
      1,771 |
      4.3 |
      14,408 |

      0.53 |
      HASTC |




      149 |
      TST |
      CTCP dịch vụ kỹ thuật
      viễn thông |
      10.9 |

      2,920 |
      3.7 |

      23,162 |
      0.47
      |
      HASTC |




      150 |
      TV4 |
      CTCP tư vấn xây dựng
      điện 4 |
      13 |

      3,273 |
      4.0 |
      16,744 |

      0.78 |
      HASTC |




      151 |
      TXM |
      CTCP Thạch cao Ximăng |
      7.4 |
      915 |
      8.1 |

      14,772 |

      0.50 |
      HASTC |




      152 |
      V11 |
      CTCP Xây dựng số 11 |
      9 |
      1,856 |
      4.8 |
      17,299 |
      0.52
      |
      HASTC |




      153 |
      VBH |
      CTCP Điện tử Bình Hoà |
      9.3 |
      379 |
      24.6 |

      10,733 |

      0.87 |
      HASTC |




      154 |
      VC2 |
      CTCP Xây dựng số 2 |
      31.7 |

      6,864 |
      4.6 |

      33,316 |

      0.95 |
      HASTC |




      155 |
      VC3 |
      CTCP Xây dựng số 3 |
      16.3 |

      3,797 |
      4.3 |
      22,754 |

      0.72 |
      HASTC |




      156 |
      VC5 |
      CTCP Xây dựng số 5 |
      12 |
      3,105 |
      3.9 |
      17,457 |

      0.69 |
      HASTC |




      157 |
      VC6 |
      CTCP Vinaconex 6 |
      13 |
      2,959 |
      4.4 |
      14,305 |

      0.91 |
      HASTC |




      158 |
      VC7 |
      CTCP Xây dựng số 7 |
      14.4 |

      1,728 |
      8.3 |
      16,567 |

      0.87 |
      HASTC |




      159 |
      VCC |
      CTCP Vinaconex 25 |
      10.5 |
      #DIV/0! |
      #DIV/0! |
      #DIV/0! |
      #DIV/0! |
      HASTC |




      160 |
      VCG |
      CTCP xuất nhập khẩu
      và xây dựng việt nam |
      15.6 |

      3,385 |
      4.6 |
      12,997 |
      1.20 |
      HASTC |




      161 |
      VCS |
      CTCP Đá ốp lát cao
      cấp Vinaconex |
      29.3 |

      5,068 |
      5.8 |

      25,277 |
      1.16
      |
      HASTC |




      162 |
      VDL |
      CTCP thực phẩm Lâm
      Đồng |
      33.5 |

      8,164 |
      4.1 |

      30,517 |
      1.10
      |
      HASTC |




      163 |
      VE1 |
      CTCP Xây dựng điện
      VNECO1 |
      5.1 |

      (3,622) |
      -1.4 |

      7,041 |

      0.72 |
      HASTC |




      164 |
      VE9 |
      CTCP Xây dựng điện
      VNECO9 |
      12 |

      1,559 |
      7.7 |

      11,868 |
      1.01
      |
      HASTC |




      165 |
      VFR |
      CTCP vận tải thuê tàu |
      9.3 |

      2,153 |
      4.3 |
      13,781 |

      0.67 |
      HASTC |




      166 |
      VGS |
      CTCP Ống thép Việt
      Đức |
      8.6 |

      1,217 |
      7.1 |

      11,613 |

      0.74 |
      HASTC |




      167 |
      VHL |
      CTCP VIGLACERA Hạ
      Long |
      27.3 |

      5,800 |
      4.7 |

      20,025 |
      1.36
      |
      HASTC |




      168 |
      VMC |
      CTCP Cơ Giới lắp máy
      và xây dựng |
      22.1 |

      5,245 |
      4.2 |

      24,250 |

      0.91 |
      HASTC |




      169 |
      VNC |
      CTCP Giám định
      Vinacontrol |
      12.1 |

      2,357 |
      5.1 |

      16,379 |

      0.74 |
      HASTC |




      170 |
      VNR |
      Tổng CTCP tái bảo
      hiểm quốc gia VN |
      40.1 |

      2,438 |
      16.4 |

      28,427 |
      1.41 |
      HASTC |




      171 |
      VSP |
      CTCP đầu tư và vận
      tải dầu khí VINASHIN |
      43.3 |

      21,919 |
      2.0 |

      97,017 |
      0.45 |
      HASTC |




      172 |
      VTL |
      CTCP Thăng Long |
      13.2 |

      1,807 |
      7.3 |

      17,264 |
      0.76
      |
      HASTC |




      173 |
      VTS |
      CTCP Gốm Từ Sơn
      VIGLACERA |
      29.6 |

      13,676 |
      2.2 |

      22,571 |
      1.31
      |
      HASTC |




      174 |
      VTV |
      CTCP Vật tư vận tải
      xi măng |
      14 |

      3,781 |
      3.7 |

      20,226 |

      0.69 |
      HASTC |




      175 |
      XMC |
      CTCP Bê tông Xuân Mai |
      12.6 |

      3,048 |
      4.1 |

      17,880 |

      0.70 |
      HASTC |




      176 |
      YBC |
      CTCP Ximăng và khoáng
      sản Yên Bái |
      15 |

      2,268 |
      6.6 |

      14,628 |
      1.03
      |
      HASTC |




      177 |
      YSC |
      CTCP Hapaco Yên Sơn |
      17.5 |

      5,660 |
      3.1 |
      21,900 |

      0.80 |
      HASTC |


      [/table]

    13. #15493
      Ngày tham gia
      Jun 2008
      Bài viết
      747
      Được cám ơn 18 lần trong 7 bài gởi

      Mặc định Re: VSP-Khủng long vận tải GAS. BV 100.000, EPS 21.000, Cổ tức 135%. Vận tải gas chiếm lĩnh thị trường Việt Nam với thị phần > 70%



      [quote user="vsp trader"][table]




      Bảng
      tính toán lợi nhuận của VSP trong năm 2009 |
      |
      |




      |
      |
      |




      Cước tàu/ngày(tháng 4 năm 2008) |

      80,000 |
      USD |




      Cước tàu/tháng: |
      2,400,000 |
      USD |




      Số tháng cho thuê: |
      6 |
      tháng |




      Số tiền cho thuê 6 tháng năm 2008 |
      14,400,000 |
      USD |




      Số tàu cho thuê |
      3 |
      tàu |




      Tổng số tiền thu được |
      43,200,000 |
      USD |




      Quy đổi về VNĐ theo tỷ giá 17.000 |
      734,400,000,000 |
      VND |




      Chi phí khấu hao + quản lý + KD
      (20000USD/ngày) |
      183,600,000,000 |
      VND |




      LN nhận được năm 2008 |
      550,800,000,000 |
      |




      Mới hạch toán vào lợi nhuận: |
      300,000,000,000 |
      VND |




      Số để lại cho năm 2009 |
      250,800,000,000 |
      VND |




      Số LN bán tàu 8triệu USD |
      136,000,000,000 |
      VND |




      Tổng số LN để lại cho năm 2009 |
      386,800,000,000 |
      VND |




      Số LN từ hoạt động thương mại 2009 |
      150,000,000,000 |
      VND |




      Tổng số LN cả năm 2009 |
      536,800,000,000 |
      VND |


      [/table]

      [/quote]

      Hay nhể?

    14. #15494
      Ngày tham gia
      Apr 2007
      Bài viết
      799
      Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi

      Mặc định Re: VSP-Khủng long vận tải GAS. BV 100.000, EPS 21.000, Cổ tức 135%. Vận tải gas chiếm lĩnh thị trường Việt Nam với thị phần > 70%



      [quote user="vsp trader"][table]




      Bảng
      tính toán lợi nhuận của VSP trong năm 2009 |
      |
      |




      |
      |
      |




      Cước tàu/ngày(tháng 4 năm 2008) |

      80,000 |
      USD |




      Cước tàu/tháng: |
      2,400,000 |
      USD |




      Số tháng cho thuê: |
      6 |
      tháng |




      Số tiền cho thuê 6 tháng năm 2008 |
      14,400,000 |
      USD |




      Số tàu cho thuê |
      3 |
      tàu |




      Tổng số tiền thu được |
      43,200,000 |
      USD |




      Quy đổi về VNĐ theo tỷ giá 17.000 |
      734,400,000,000 |
      VND |




      Chi phí khấu hao + quản lý + KD
      (20000USD/ngày) |
      183,600,000,000 |
      VND |




      LN nhận được năm 2008 |
      550,800,000,000 |
      |




      Mới hạch toán vào lợi nhuận: |
      300,000,000,000 |
      VND |




      Số để lại cho năm 2009 |
      250,800,000,000 |
      VND |




      Số LN bán tàu 8triệu USD |
      136,000,000,000 |
      VND |




      Tổng số LN để lại cho năm 2009 |
      386,800,000,000 |
      VND |




      Số LN từ hoạt động thương mại 2009 |
      150,000,000,000 |
      VND |




      Tổng số LN cả năm 2009 |
      536,800,000,000 |
      VND |


      [/table]

      [/quote]

      Hoàn toàn đồng ý với cụ... mọi người sắp được nhìn thấy thông tin này chính thức...

    15. #15495
      Ngày tham gia
      Apr 2007
      Bài viết
      799
      Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi

      Mặc định Re: VSP-Khủng long vận tải GAS. BV 100.000, EPS 21.000, Cổ tức 135%. Vận tải gas chiếm lĩnh thị trường Việt Nam với thị phần > 70%



      [quote user="vsp trader"]

      Sau khi chia 1:135 của năm 2008, VSP thực hiện chia tiếp phần thặng dư vốn từ năm 2007 với tỷ lệ 1: 2 thì giá của VSP là bao nhiêu.

      [/quote]

      Cụ thông báo sớm thế....để anh em lên tàu đã chứ

    16. #15496
      Ngày tham gia
      Jun 2008
      Bài viết
      747
      Được cám ơn 18 lần trong 7 bài gởi

      Mặc định Re: VSP-Khủng long vận tải GAS. BV 100.000, EPS 21.000, Cổ tức 135%. Vận tải gas chiếm lĩnh thị trường Việt Nam với thị phần > 70%



      Đề nghị tất cả các KỤ đạng trên tàu quay ra làm tèo bang. bởi chỉ còn ít ngày nữa mà accs KỤ cứ UP UP thì làm sao mua đc giá rẻ? điên hết cả tiết. muốn ăn đậm thì phải đập chứu cứ oang oang cái mồm thế thì chít.

    17. #15497
      Ngày tham gia
      Jun 2008
      Bài viết
      747
      Được cám ơn 18 lần trong 7 bài gởi

      Mặc định Re: VSP-Khủng long vận tải GAS. BV 100.000, EPS 21.000, Cổ tức 135%. Vận tải gas chiếm lĩnh thị trường Việt Nam với thị phần > 70%


      Đồng đô la Zimbabwe đã “chết”
      [img]http://images1.*****.vn/Images/Uploaded/Share/2009/03/24/zibabwe.jpg" id="ctl00_ContentPlaceHolder1_ctl00_img" alt="Đồng đô la Zimbabwe đã “chết”" style="border-width: 0px; width: 250px;">

    18. #15498
      Ngày tham gia
      Jun 2008
      Bài viết
      747
      Được cám ơn 18 lần trong 7 bài gởi

      Mặc định Re: VSP-Khủng long vận tải GAS. BV 100.000, EPS 21.000, Cổ tức 135%. Vận tải gas chiếm lĩnh thị trường Việt Nam với thị phần > 70%



      [quote user="VNINDEX2000"]

      [quote user="vsp trader"][table]




      Bảng
      tính toán lợi nhuận của VSP trong năm 2009 |
      |
      |




      |
      |
      |




      Cước tàu/ngày(tháng 4 năm 2008) |

      80,000 |
      USD |




      Cước tàu/tháng: |
      2,400,000 |
      USD |




      Số tháng cho thuê: |
      6 |
      tháng |




      Số tiền cho thuê 6 tháng năm 2008 |
      14,400,000 |
      USD |




      Số tàu cho thuê |
      3 |
      tàu |




      Tổng số tiền thu được |
      43,200,000 |
      USD |




      Quy đổi về VNĐ theo tỷ giá 17.000 |
      734,400,000,000 |
      VND |




      Chi phí khấu hao + quản lý + KD
      (20000USD/ngày) |
      183,600,000,000 |
      VND |




      LN nhận được năm 2008 |
      550,800,000,000 |
      |




      Mới hạch toán vào lợi nhuận: |
      300,000,000,000 |
      VND |




      Số để lại cho năm 2009 |
      250,800,000,000 |
      VND |




      Số LN bán tàu 8triệu USD |
      136,000,000,000 |
      VND |




      Tổng số LN để lại cho năm 2009 |
      386,800,000,000 |
      VND |




      Số LN từ hoạt động thương mại 2009 |
      150,000,000,000 |
      VND |




      Tổng số LN cả năm 2009 |
      536,800,000,000 |
      VND |


      [/table]

      [/quote]

      Hoàn toàn đồng ý với cụ... mọi người sắp được nhìn thấy thông tin này chính thức...

      [/quote]

      Cấm nói. nói thế lộ hết thiên cơ[:hucdau][:hucdau]

    19. #15499
      Ngày tham gia
      Jun 2008
      Bài viết
      747
      Được cám ơn 18 lần trong 7 bài gởi

      Mặc định Re: VSP-Khủng long vận tải GAS


      Lập quỹ bình ổn giá xăng dầu
      [img]http://images1.*****.vn/Images/Uploaded/Share/2009/03/24/00365.jpg" id="ctl00_ContentPlaceHolder1_ctl00_img" alt="Lập quỹ bình ổn giá xăng dầu" style="border-width: 0px; width: 250px;"> [h1]Bộ Tài chính vừa ban hành cơ chế hoạt động của Quỹ bình ổn giá xăng dầu nhằm đối phó với các tình huống bất thường.[/h1]

    20. #15500
      Ngày tham gia
      Oct 2004
      Bài viết
      843
      Được cám ơn 5 lần trong 4 bài gởi

      Mặc định Re: VSP-Khủng long vận tải GAS. BV 100.000, EPS 21.000, Cổ tức 135%. Vận tải gas chiếm lĩnh thị trường Việt Nam với thị phần > 70%

      [quote user="VNINDEX2000"]


      [quote user="vsp trader"]




      Sau khi chia 1:135 của năm 2008, VSP thực hiện chia tiếp phần thặng dư vốn từ năm 2007 với tỷ lệ 1: 2 thì giá của VSP là bao nhiêu.


      [/quote]


      Cụ thông báo sớm thế....để anh em lên tàu đã chứ



      [/quote]


      Tôi chẳng hiểu những thông tin này bác lấy từ đâu ???



    Thông tin của chủ đề

    Users Browsing this Thread

    Có 1 thành viên đang xem chủ đề này. (0 thành viên và 1 khách vãng lai)

       

    Similar Threads

    1. VCG - Con khủng long của ngành XD VN
      By linhmoinhapngu in forum Công ty chiến ở HNX
      Trả lời: 130
      Bài viết cuối: 31-07-2009, 10:44 PM
    2. SJE-Khủng long của Q3+4
      By Doremi in forum Công ty chiến ở HNX
      Trả lời: 3
      Bài viết cuối: 25-09-2008, 08:46 PM
    3. Hàng khủng long - Dabaco
      By giangnd in forum Thị trường OTC
      Trả lời: 0
      Bài viết cuối: 07-05-2007, 10:12 PM

    Bookmarks

    Quyền viết bài

    • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
    • Bạn Không thể Gửi trả lời
    • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
    • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình