Chủ đề: VSP-Khủng long vận tải GAS
-
24-03-2009 06:17 PM #15481
Senior Member
- Ngày tham gia
- Mar 2009
- Bài viết
- 585
- Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi
Re: MỪNG QUÁ : KHÔNG ĐÁNH VSP.
[h1](*****) – Một trong 10 nhà quản lý tiền nổi
tiếng nhất thế giới, ông Mark Mobius nhận định xu thế tăng điểm của
TTCK thế giới bắt đầu.[/h1] > [url="http://*****.vn/20090317082955937CA0/hsbc-nam-2009-kinh-te-cua-hon-mot-nua-nhom-nuoc-moi-noi-se-suy-thoai.chn" title="HSBC: “Năm 2009 kinh tế của hơn một nửa nhóm nước mới nổi sẽ suy thoái”">[b]HSBC: “Năm 2009 kinh tế của hơn một nửa nhóm nước mới nổi sẽ suy thoái”[/b] /
-
24-03-2009 06:19 PM #15482
Senior Member
- Ngày tham gia
- Mar 2009
- Bài viết
- 585
- Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi
Re: VSP-Khủng long vận tải GAS. BV 100.000, EPS 21.000, Cổ tức 135%. Vận tải gas chiếm lĩnh thị trường Việt Nam với thị phần > 70%
Giá lúa, gạo đang ở mức cao
[img]http://images1.*****.vn/Images/Uploaded/Share/2009/03/23/XKgaocao.jpg" id="ctl00_ContentPlaceHolder1_ctl00_img" alt="Giá lúa, gạo đang ở mức cao" style="border-width: 0px; width: 250px;">
-
24-03-2009 06:21 PM #15483
Senior Member
- Ngày tham gia
- Mar 2009
- Bài viết
- 585
- Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi
Re: VSP-Khủng long vận tải GAS. BV 100.000, EPS 21.000, Cổ tức 135%. Vận tải gas chiếm lĩnh thị trường Việt Nam với thị phần > 70%
[h1](*****) - Giá đồng tại châu Á tăng lên mức cao
nhất trong 4 tháng do USD suy yếu, đẩy nhà đầu tư tìm đến kênh đầu tư
thay thế an toàn trong lúc lạm phát.[/h1]
Tuần trước, giá đồng tăng 7,4% do USD trượt giá 4,2% so với 6 đồng tiền lớn khác.
Giá
đồng giao tương lai tại sàn giao dịch kim loại London (LME) tăng 4,6%
lên 4.135 USD/tấn, cao nhất kể từ ngày 10/11 năm ngoái.
Trong số
những kim loại giao dịch tại LME, chì là kim loại tăng giá mạnh nhất
trong năm cũng tăng 2,6% lên 1.380 USD/tấn, cao nhất kể từ ngày 14/11.
Giá kẽm tăng 4% lên 1.310 USD/tấn, cao nhất kể từ ngày 14/1.
USD
mất giá so với đồng euro trước khi chính quyền của ông Obama phác thảo
những quy định thay đổi nhằm tránh lặp lại khủng hoảng trong hệ thống
ngân hàng, giảm sức hút của USD.
Lượng đồng dự trữ tại LME
tăng 2,1% trong ngày 20/3, mạnh nhất trong một tháng lên 503.950 tấn.
Trong tháng 1, sản lượng công nghiệp tại châu Âu giảm 17%, mạnh nhất kể
từ năm 1986. Giá đồng giảm hơn một nửa vào năm ngoái do suy thoái kinh
tế khiến tiêu thụ đồng giảm và dự trữ đồng tăng.
Trong số những
kim loại được giao dịch tại sàn LME, giá nhôm tăng 1,4% lên 1.479
USD/tấn, giá nikel tăng 2,3% lên 10.200 USD/tấn. Khánh Hoa
Theo Bloomberg
-
24-03-2009 06:44 PM #15484
Senior Member
- Ngày tham gia
- Mar 2009
- Bài viết
- 585
- Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi
Re: VSP-Khủng long vận tải GAS. BV 100.000, EPS 21.000, Cổ tức 135%. Vận tải gas chiếm lĩnh thị trường Việt Nam với thị phần > 70%
[table]
Bảng
tính toán lợi nhuận của VSP trong năm 2009 |
|
|
|
|
|
Cước tàu/ngày(tháng 4 năm 2008) |
80,000 |
USD |
Cước tàu/tháng: |
2,400,000 |
USD |
Số tháng cho thuê: |
6 |
tháng |
Số tiền cho thuê 6 tháng năm 2008 |
14,400,000 |
USD |
Số tàu cho thuê |
3 |
tàu |
Tổng số tiền thu được |
43,200,000 |
USD |
Quy đổi về VNĐ theo tỷ giá 17.000 |
734,400,000,000 |
VND |
Chi phí khấu hao + quản lý + KD
(20000USD/ngày) |
183,600,000,000 |
VND |
LN nhận được năm 2008 |
550,800,000,000 |
|
Mới hạch toán vào lợi nhuận: |
300,000,000,000 |
VND |
Số để lại cho năm 2009 |
250,800,000,000 |
VND |
Số LN bán tàu 8triệu USD |
136,000,000,000 |
VND |
Tổng số LN để lại cho năm 2009 |
386,800,000,000 |
VND |
Số LN từ hoạt động thương mại 2009 |
150,000,000,000 |
VND |
Tổng số LN cả năm 2009 |
536,800,000,000 |
VND |
[/table]
-
24-03-2009 06:45 PM #15485
Junior Member
- Ngày tham gia
- Mar 2009
- Bài viết
- 86
- Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi
Re: VSP-Khủng long vận tải GAS. BV 100.000, EPS 21.000, Cổ tức 135%. Vận tải gas chiếm lĩnh thị trường Việt Nam với thị phần > 70%
[quote user="boi 08"]
[table]
Kinh tế thế giới có nhiều dấu hiệu phục hồi
Cước vận tải tăng 270% |
Thứ tư, 18/2/2009, 15:33 GMT+7 |
Giá
cước vận tải hàng khô tăng mạnh, nhu cầu và giá cả hàng hoá tăng trở
lại thêm vào đó là hoạt động sản xuất kinh doanh đã bắt đầu có những
tín hiệu khởi sắc. Đó là những nhân tố làm cho kinh tế thế giới có dấu
hiệu phục hồi trở lại.
Nhu cầu đối với các nguyên liệu thô
như quặng sắt, sắt thép, than đá… phục hồi đã giúp giá cước vận tải
hàng khô thế giới tăng mạnh trở lại. Cuối tuần qua, chỉ số cước vận tải
hàng khô Baltic (BDI) đã tăng lên gần 2.000 điểm, tăng 2,7 lần so với
cuối tháng 12/2008. Chỉ số BDI phản ánh sức khoẻ của kinh tế thế giới,
việc BDI tăng mạnh trở lại là minh chứng cho thấy kinh tế thế giới đã
bắt đầu xu hướng phục hồi trở lại.
Lượng hàng tồn kho giảm, nhu cầu tiêu
thụ đã bắt đầu tăng trở lại nhờ những gói giải pháp kích cầu đầu tư và
tiêu dùng mà nhiều nền kinh tế đã, đang và tiếp tục thực hiện đã giúp
giá nhiều mặt hàng trên thị trường thế giới phục hồi đáng kể trở lại.
2 nhà sản xuất lớn hàng đầu của Hàn
Quốc là Hyundai, Daewoo và Marine tuần qua ( từ 9-13/2/2009) cho biết
họ sẽ mua vào 7,8 triệu tấn thép tấm. Tập đoàn Samsung Heavy cũng đã có
kế hoạch tăng mua 20% lượng sắt thép với khối lượng lên đến 1,8 triệu
tấn, hãng đóng tàu Daewoo cũng sẽ mua vào 2 triệu tấn sắt thép, tăng
33% so với năm 2008, Hyundai là 4 triệu tấn.
Để đáp ứng nhu cầu đang gia tăng
nhanh, tập đoàn sản xuất thép Baoshan của Trung Quốc đã phải tăng công
suất thép tấm thêm 29% để đáp ứng nhu cầu mới này.
Còn tại Ấn Độ, tập đoàn sản xuất thép
TATA cũng cho biết họ sẽ tăng sản lượng thép cán nóng, phôi thép trong
tháng 1/2009 với mức tăng kỷ lục kể từ trước đến nay, từ 25% đến 35%
với khối lượng lên đến trên 1,6 triệu tấn.
Tại Trung Quốc, từ cuối tháng 1/2009
đến nay giá thép đã tăng khá mạnh, lên trung bình trên 600 USD/T, tăng
12% so với tuần trước, giá gạo tăng, giá cao su tăng, giá cà phê tăng,
giá than đá tăng… Giá thép tấm của Nhật Bản xuất khẩu sang Hàn Quốc đã
tăng gần 10%, từ 44.000 Yên/tấn, lên 48.000 yên/tấn (tương đương 527
USD/T).(Nguồn: Vinanet, 17/2)
NIKKEI vượt ngưỡng 8000
[img]http://images.bloomberg.com/r06/homepage/HP_NKY.png?803643" alt="">
[quote user="boi 08[/img]
[quote user="la485"]
Sáng
nay lang thang một số trang web thấy có rất nhiều nhận xét về bài lời
và lỗ ở Shinpetrol, hình như tất cả mọi người đều quan tâm đến VSP thì
phải, nhất là cải khoảng cổ tức 135%. Em trích lại một bài phản biện
rất hay để mọi người cùng tham khảo:
Duy Đạt
Tôi
nhận xét thông tin từ bài viết này không chính xác. Người viết nắm bắt
thông tin một cách không rõ ràng nhưng đã chủ quan đưa ra những nhận
định gian dối nhằm dìm giá cổ phiếu VSP. Tôi xin nêu một số phản biện
bài viết này:
-Trong giai đoạn nhu cầu vận tải biển tăng mạnh vào
giữa năm 2008, các công ty vận tải biển hầu như đều có lợi nhuận tăng
đáng kể. Tuy nhiên, tăng trưởng lợi nhuận quanh mức 1000%, thì chỉ có
Shinpetrol làm được.
Do đó, điều khiến VSP khác biệt so với các
doanh nghiệp cùng ngành không phải may mắn, mà chính là yếu tố nội tại:
nhờ có uy tín nên VSP nhận được nhiều hợp đồng vận tải tốt hơn; đẩy
mạnh cho thuê tàu định hạn để giảm thiểu tối đa chi phí khai thác đội
tàu; tăng cường quản lý giá vốn bán hàng hiệu quả( giá vốn bán hàng/
doanh thu từ 80% năm 2007 đã giảm xuống còn 60% năm 2008).
-Người
viết đọc báo cáo tài chính rồi nhận định " việc đầu tư ba tàu vào
lúc giá cao đã đẩy giá trị tài sản cố định của Shinpetrol
từ 693 tỉ đồng đầu năm 2008 lên 2.161 tỉ đồng ngày 31-12-2008"
là không chính xác. Bởi vì VSP đã đầu tư và đưa vào khai thác 3 tàu này
trong quí 2 cho nên người viết phải so sánh với số liệu TSCĐ của ngày
30/6/08 mới đúng. Mặt khác giá trị TSCĐ tăng lên không chỉ bởi đầu tư
tàu, mà còn có những kho vận đã hoàn tất xây dựng.
-Nợ tuy có tăng lên nhưng tỷ lệ tổng nợ/ vốn CSH giảm từ 1,6 xuống còn 1,46. Khẳng định VSP có đủ năng lực trả nợ.
-Quí 1 vẫn thuận lợi.
Năm
2008, cơ cấu doanh thu thuần 75% vận tải, 25% kinh doanh LPG; cơ cấu
lợi nhuận 99% vận tải, 1% kinh doanh LPG. Trong phần vận tải bao gồm cả
vận tải LPG và vận tải hàng hóa khác.
-Vận tải LPG: là lĩnh vực
kinh doanh chính luôn mang lại lợi nhuận cao cho VSP. Cước vận tải hàng
lỏng LPG không bị sụt giảm, thị phần vận tải LPG chiếm lĩnh thị trường
cả nước và luôn giữ ổn định ở mức 70-75% đã mang lại cho VSP khoảng lợi
nhuận rất cao = 437 tỷ trong năm 2008.
Kho chứa LPG Đình Vũ của
VSP hoàn thành vào 12/2008, nếu có thể đưa vào sử dụng trong quí 1 sẽ
làm tăng thêm sức cạnh tranh và khả năng sinh lãi cho VSP.
–Kinh
doanh xuất khẩu gạo: VSP đã có nhiều năm làm cung ứng các dịch vụ vận
chuyển gạo cho các thị trường Đông Nam Á, châu Phi và Nam Mỹ nên việc
kinh doanh xuất khẩu gạo sẽ rất thuận lợi. Và tình hình xuất khẩu gạo
tăng đột biến trong quí 1 báo hiệu một mùa bội thu cho VSP .
Ngày
19/02/09, VSP đã đề ra phương án trả cổ tức rất cao cho năm 2008 là
135%, cho thấy VSP hoàn toàn không có khó khăn về tài chính. Mặt khác,
kế hoạch kinh doanh 2009 của VSP là đẩy mạnh hoạt đông nhà máy lọc dầu.
Cho nên bài viết nhận định “Để tăng cường khả năng tài chính, VSP
đang thương lượng chuyển nhượng Nhà máy Lọc dầu Nam Việt” là
hoàn toàn không có cơ sở. Các bác xem, câu cuối cùng được em tô đậm là hay nhất đấy. Bài viết của cái cụ Hải Lý kia đúng là gian dối.
[/quote]Phải nói cụ Hải Lý ch.im nh.ợn rất có nghệ thuật, nhưng cụ Duy Đạt phản biện còn hay hơn.
Lẽ phải luôn được mọi người chấp nhận
[/quote]Gạo,
mặt hàng vận tải chủ yếu của VSP có kim ngạch xuất khẩu quí 1 tăng
76,4% so với cùng kì 2008. Quí 1 VSP lãi lớn trong tầm tay.
Lãi 8 triệu USD bán tàu vẫn chưa hạch toán
Cổ tức 135%
VSP < 100.000 đồng không bán ra dù chỉ một cổ
[/table]
[/quote] VSP hoành tráng và lộng lẫy quá [H]
[:nhaynhot][
t][:cup][:hoanho][:donca][:taydua][^][:cool]
-
24-03-2009 06:50 PM #15486
Senior Member
- Ngày tham gia
- Mar 2009
- Bài viết
- 585
- Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi
-
24-03-2009 06:50 PM #15487
Junior Member
- Ngày tham gia
- Mar 2009
- Bài viết
- 86
- Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi
Re: VSP-Khủng long vận tải GAS. BV 100.000, EPS 21.000, Cổ tức 135%. Vận tải gas chiếm lĩnh thị trường Việt Nam với thị phần > 70%
-
24-03-2009 06:56 PM #15488
Junior Member
- Ngày tham gia
- Mar 2009
- Bài viết
- 86
- Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi
Re: VSP-Khủng long vận tải GAS. BV 100.000, EPS 21.000, Cổ tức 135%. Vận tải gas chiếm lĩnh thị trường Việt Nam với thị phần > 70%
[quote user="vsp trader"][table]
Bảng
tính toán lợi nhuận của VSP trong năm 2009 |
|
|
|
|
|
Cước tàu/ngày(tháng 4 năm 2008) |
80,000 |
USD |
Cước tàu/tháng: |
2,400,000 |
USD |
Số tháng cho thuê: |
6 |
tháng |
Số tiền cho thuê 6 tháng năm 2008 |
14,400,000 |
USD |
Số tàu cho thuê |
3 |
tàu |
Tổng số tiền thu được |
43,200,000 |
USD |
Quy đổi về VNĐ theo tỷ giá 17.000 |
734,400,000,000 |
VND |
Chi phí khấu hao + quản lý + KD
(20000USD/ngày) |
183,600,000,000 |
VND |
LN nhận được năm 2008 |
550,800,000,000 |
|
Mới hạch toán vào lợi nhuận: |
300,000,000,000 |
VND |
Số để lại cho năm 2009 |
250,800,000,000 |
VND |
Số LN bán tàu 8triệu USD |
136,000,000,000 |
VND |
Tổng số LN để lại cho năm 2009 |
386,800,000,000 |
VND |
Số LN từ hoạt động thương mại 2009 |
150,000,000,000 |
VND |
Tổng số LN cả năm 2009 |
536,800,000,000 |
VND |
[/table][/quote][:rose][:taydua][^][G][:nhaynhot][
t][:votay][:hoanho][:cup][:donca][:cool]
-
24-03-2009 06:56 PM #15489
Junior Member
- Ngày tham gia
- Mar 2009
- Bài viết
- 86
- Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi
Re: VSP-Khủng long vận tải GAS. BV 100.000, EPS 21.000, Cổ tức 135%. Vận tải gas chiếm lĩnh thị trường Việt Nam với thị phần > 70%
[quote user="vsp trader"][table]
Bảng
tính toán lợi nhuận của VSP trong năm 2009 |
|
|
|
|
|
Cước tàu/ngày(tháng 4 năm 2008) |
80,000 |
USD |
Cước tàu/tháng: |
2,400,000 |
USD |
Số tháng cho thuê: |
6 |
tháng |
Số tiền cho thuê 6 tháng năm 2008 |
14,400,000 |
USD |
Số tàu cho thuê |
3 |
tàu |
Tổng số tiền thu được |
43,200,000 |
USD |
Quy đổi về VNĐ theo tỷ giá 17.000 |
734,400,000,000 |
VND |
Chi phí khấu hao + quản lý + KD
(20000USD/ngày) |
183,600,000,000 |
VND |
LN nhận được năm 2008 |
550,800,000,000 |
|
Mới hạch toán vào lợi nhuận: |
300,000,000,000 |
VND |
Số để lại cho năm 2009 |
250,800,000,000 |
VND |
Số LN bán tàu 8triệu USD |
136,000,000,000 |
VND |
Tổng số LN để lại cho năm 2009 |
386,800,000,000 |
VND |
Số LN từ hoạt động thương mại 2009 |
150,000,000,000 |
VND |
Tổng số LN cả năm 2009 |
536,800,000,000 |
VND |
[/table][/quote][:rose][:taydua][^][G][:nhaynhot][
t][:votay][:hoanho][:cup][:donca][:cool]
-
24-03-2009 07:01 PM #15490
Gold Member
- Ngày tham gia
- Nov 2007
- Bài viết
- 1,716
- Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi
Re: VSP-Khủng long vận tải GAS
[quote user="diablo95"]
Nhưng phải thừa nhận khách quan, tính thanh khoản của em nó ngày càng tăng. Lành hay dữ đây các Pac.
[/quote]
còn chưa lên tàu hả bác?.....cơ hội ăn 50% với mức giá 40......(^_^).....
-
24-03-2009 07:08 PM #15491
Senior Member
- Ngày tham gia
- Mar 2009
- Bài viết
- 585
- Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi
Re: VSP-Khủng long vận tải GAS. BV 100.000, EPS 21.000, Cổ tức 135%. Vận tải gas chiếm lĩnh thị trường Việt Nam với thị phần > 70%
[table]
|
|
Danh
mục các chỉ số so sánh trên cả hai sàn ngày 24/3/2009 |
|
|
|
|
|
STT |
Mã CK |
Tên DN |
Thị giá |
EPS |
P/E |
BV |
P/BV |
Sàn |
Hiện hành |
2008 |
2008 |
2008 |
2008 |
1 |
ABT |
Cty XNK Thuỷ sản Bến Tre |
29 |
5,876 |
4.9 |
68,571 |
0.42 |
HOSE |
2 |
ACL |
Cty XNK Thuỷ sản Cửu Long An Giang |
17.9 |
7,330 |
2.4 |
15,293 |
1.17 |
HOSE |
3 |
AGF |
Cty XNK Thuỷ sản An
Giang |
16.4 |
1,172 |
14.0 |
48,273 |
0.34 |
HOSE |
4 |
ALP |
CTCP Anphanam |
9.6 |
916 |
10.5 |
17,231 |
0.56 |
HOSE |
5 |
ALT |
Cty CP văn hoá Tân Bình |
17 |
3,087 |
5.5 |
47,482 |
0.36 |
HOSE |
6 |
ANV |
CTCP Thuỷ sản Nam Việt |
13.4 |
1,671 |
8.0 |
25,580 |
0.52 |
HOSE |
7 |
ASP |
CTCP dầu khí Anpha S.G |
7.6 |
1,722 |
4.4 |
18,228 |
0.42 |
HOSE |
8 |
BAS |
CTCP Basa |
9.6 |
44 |
218.9 |
10,090 |
0.95 |
HOSE |
9 |
BBC |
Cty CP bánh kẹo Biên Hoà |
13.6 |
705 |
19.3 |
10,056 |
1.35 |
HOSE |
10 |
BBT |
CTCP Bông Bạch Tuyết |
4.3 |
(1,555) |
-2.8 |
7,011 |
0.61 |
HOSE |
11 |
BCI |
CTCP Xây dựng Bình Chánh |
21.2 |
#DIV/0! |
#DIV/0! |
#DIV/0! |
#DIV/0! |
HOSE |
12 |
BHS |
CTCP Đường Biên Hoà |
14.1 |
90 |
157.2 |
17,874 |
0.79 |
HOSE |
13 |
BMC |
CTCP Khoáng sản Bình ĐỊnh |
58 |
6,103 |
9.5 |
14,931 |
3.88 |
HOSE |
14 |
BMI |
CTCP Bảo Minh |
15.9 |
1,667 |
9.5 |
29,090 |
0.55 |
HOSE |
15 |
BMP |
CTCP Nhựa Bình Minh |
27.5 |
6,044 |
4.6 |
28,861 |
0.95 |
HOSE |
16 |
BPC |
CTCP Bao bì Bỉm Sơn |
10.7 |
2,461 |
4.3 |
17,789 |
0.60 |
HOSE |
17 |
BT6 |
CTCP Bêtông 620 Châu Thới |
53 |
2,763 |
19.2 |
29,222 |
1.81 |
HOSE |
18 |
BTC |
CTCP Cơ khí và XD BÌnh Triệu |
18.5 |
5,458 |
3.4 |
11,235 |
1.65 |
HOSE |
19 |
CAD |
CTCP Chế biến và XNK thuỷ sản Cadovimex |
8.4 |
545 |
15.4 |
23,332 |
0.36 |
HOSE |
20 |
CAN |
CTCP Đồ hộp Hạ Long |
10.4 |
2,481 |
4.2 |
17,075 |
0.61 |
HOSE |
21 |
CII |
CTCP Đầu tư hạ tầng kĩ thuật TP HCM |
26.2 |
3,928 |
6.7 |
22,743 |
1.15 |
HOSE |
22 |
CLC |
CTCP Cát Lợi |
15.9 |
3,823 |
4.2 |
12,082 |
1.32 |
HOSE |
23 |
CNT |
CTCP Xây dựng và kinh doanh vật tư |
11.7 |
2,166 |
5.4 |
21,938 |
0.53 |
HOSE |
24 |
COM |
CTCP Vật tư Xăng Dầu |
35 |
2,500 |
14.0 |
38,851 |
0.90 |
HOSE |
25 |
CYC |
CTCP Gạch men Chang Yie |
7.6 |
3,124 |
2.4 |
14,554 |
0.52 |
HOSE |
26 |
DCC |
CTCP Xây dựng công nghiệp DESCON |
8.8 |
1,101 |
8.0 |
19,939 |
0.44 |
HOSE |
27 |
DCL |
CTCP Dược Cửu Long |
42 |
4,725 |
8.9 |
28,644 |
1.47 |
HOSE |
28 |
DCT |
CTCP tấm lợp VLXD Đồng Nai |
7.8 |
1,916 |
4.1 |
16,368 |
0.48 |
HOSE |
29 |
DDM |
CTCP Hàng hải Đông Đô |
8 |
1,639 |
4.9 |
16,598 |
0.48 |
HOSE |
30 |
DHA |
CTCP Hoá An |
18.3 |
4,110 |
4.5 |
28,134 |
0.65 |
HOSE |
31 |
DHG |
CTCP Dược Hậu Giang |
114 |
8,880 |
12.8 |
37,665 |
3.03 |
HOSE |
32 |
DIC |
CTCP đầu tư TM DIC |
13.9 |
4,844 |
2.9 |
16,565 |
0.84 |
HOSE |
33 |
DMC |
CTCP XNK Y tế Domesco |
39.5 |
4,981 |
7.9 |
37,551 |
1.05 |
HOSE |
34 |
DNP |
CTCP Nhựa XD Đồng Nai |
9.2 |
2,603 |
3.5 |
19,649 |
0.47 |
HOSE |
35 |
DPC |
CTCP Nhựa Đà nẵng |
10 |
1,654 |
6.0 |
14,628 |
0.68 |
HOSE |
36 |
DPM |
CTCP Đạm Phú Mỹ |
29.6 |
3,646 |
8.1 |
12,575 |
2.35 |
HOSE |
37 |
DPR |
CTCP Cao Su Đồng Phú |
27.7 |
5,906 |
4.7 |
17,081 |
1.62 |
HOSE |
38 |
DQC |
CTCP bóng đèn Điện Quang |
12.4 |
482 |
25.7 |
36,394 |
0.34 |
HOSE |
39 |
DRC |
CTCP Cao Su Đà Nẵng |
18.7 |
3,451 |
5.4 |
13,697 |
1.37 |
HOSE |
40 |
DTT |
CTCP Kỹ Nghệ Đô Thành |
9.2 |
1,104 |
8.3 |
19,239 |
0.48 |
HOSE |
41 |
DXP |
CTCP Cảng Đoạn Xá |
22.3 |
5,738 |
3.9 |
15,866 |
1.41 |
HOSE |
42 |
DXV |
CTCP xi măng VLXD và xây lắp đà nẵng |
6.7 |
832 |
8.1 |
11,095 |
0.60 |
HOSE |
43 |
FBT |
CTCP XNK Lâm thuỷ sản Bến Tre |
17.3 |
703 |
24.6 |
30,861 |
0.56 |
HOSE |
44 |
FMC |
CTCP Thực phẩm Sao Ta |
10 |
1,595 |
6.3 |
20,579 |
0.49 |
HOSE |
45 |
FPC |
CTCP Full Power |
16.5 |
(1,350) |
-12.2 |
25,444 |
0.65 |
HOSE |
46 |
FPT |
CTCP phát triển đầu tư công nghệ FPT |
46.2 |
9,992 |
4.6 |
16,891 |
2.74 |
HOSE |
47 |
GIL |
CTCP SXKD XNK Bình Thạnh GILIMEX |
14.6 |
3,081 |
4.7 |
31,795 |
0.46 |
HOSE |
48 |
GMC |
CTCP SX Thương mại May Sài Gòn |
14.3 |
3,488 |
4.1 |
23,965 |
0.60 |
HOSE |
49 |
GMD |
CTCP đại lý liên hiệp vận chuyển |
26 |
(3,641) |
-7.1 |
42,148 |
0.62 |
HOSE |
50 |
GTA |
CTCP Chế biến gố Thuận An |
8.9 |
734 |
12.1 |
15,349 |
0.58 |
HOSE |
51 |
HAG |
CTCP Hoàng Anh Gia Lai |
52.5 |
4,473 |
11.7 |
25,490 |
2.06 |
HOSE |
52 |
HAP |
CTCP Giấy HAPACO |
12.3 |
(3,410) |
-3.6 |
25,612 |
0.48 |
HOSE |
53 |
HAS |
CTCP Xây lắp Bưu Điện HN |
11.8 |
2,097 |
5.6 |
27,042 |
0.44 |
HOSE |
54 |
HAX |
CTCP Dịch vụ ôtô Hàng Xanh |
16.6 |
3,115 |
5.3 |
23,810 |
0.70 |
HOSE |
55 |
HBC |
CTCP Xây dựng địa ốc Hoà Bình |
16.6 |
875 |
19.0 |
35,717 |
0.46 |
HOSE |
56 |
HBD |
CTCP Bao bì PP BÌnh Dương |
10.3 |
2,194 |
4.7 |
11,851 |
0.87 |
HOSE |
57 |
HDC |
CTCP Phát triển nhà Bà Rịa - Vũng Tàu |
22 |
4,197 |
5.2 |
16,617 |
1.32 |
HOSE |
58 |
HLA |
CTCP Hữu Liên Á Châu |
10.3 |
1,786 |
5.8 |
15,280 |
0.67 |
HOSE |
59 |
HMC |
CTCP Kim Khí Tp.HCM |
9.1 |
2,299 |
4.0 |
13,698 |
0.66 |
HOSE |
60 |
HPG |
CTCP Tập đoàn Hoà Phát |
28.7 |
8,632 |
3.3 |
20,924 |
1.37 |
HOSE |
61 |
HRC |
CTCP Cao su Hoà Bình |
23.9 |
5,395 |
4.4 |
20,309 |
1.18 |
HOSE |
62 |
HSG |
CTCP Tôn Hoa Sen |
11.6 |
1,442 |
8.0 |
12,273 |
0.95 |
HOSE |
63 |
HSI |
CTCP phân bón hoá sinh |
12 |
1,680 |
7.1 |
12,218 |
0.98 |
HOSE |
64 |
HT1 |
CTCP Xi măng Hà Tiên 1 |
16.4 |
810 |
20.2 |
11,037 |
1.49 |
HOSE |
65 |
HTV |
CTCP Vận tải Hà Tiên |
9.4 |
331 |
28.4 |
18,180 |
0.52 |
HOSE |
66 |
ICF |
CTCP Đầu tư Thương mại Thủy Sản |
7.3 |
1,133 |
6.4 |
13,342 |
0.55 |
HOSE |
67 |
IFS |
CTCP Thực phẩm Quốc Tế |
6.5 |
#DIV/0! |
#DIV/0! |
#DIV/0! |
#DIV/0! |
HOSE |
68 |
IMP |
CTCP Dược phẩm IMEXPHARM |
51.5 |
5,339 |
9.6 |
44,618 |
1.15 |
HOSE |
69 |
ITA |
CTCP Khu công nghiệp Tân Tạo |
20.3 |
2,134 |
9.5 |
35,042 |
0.58 |
HOSE |
70 |
KDC |
CTCP Chế biến thực phẩm Kinh Đô |
23 |
3,378 |
6.8 |
52,557 |
0.44 |
HOSE |
71 |
KHA |
CTCP xuất nhập khẩu Khánh Hội |
11.9 |
3,753 |
3.2 |
19,471 |
0.61 |
HOSE |
72 |
KHP |
CTCP Điện lực Khánh Hoà |
11.8 |
2,447 |
4.8 |
13,400 |
0.88 |
HOSE |
73 |
KMR |
CTCP Mirae |
6.6 |
1,847 |
3.6 |
14,168 |
0.47 |
HOSE |
74 |
KSH |
CTCP Khoáng sản Hà Nam |
13.5 |
139 |
97.4 |
11,085 |
1.22 |
HOSE |
75 |
L10 |
CTCP Lilama 10 |
11 |
2,563 |
4.3 |
13,046 |
0.84 |
HOSE |
76 |
LAF |
CTCP Chế biến hàng XK Long An |
9.4 |
784 |
12.0 |
15,633 |
0.60 |
HOSE |
77 |
LBM |
CTCP Khoáng sản Lâm Đồng |
12.5 |
3,415 |
3.7 |
16,799 |
0.74 |
HOSE |
78 |
LCG |
CTCP Licogi 16 |
33.1 |
11,662 |
2.8 |
40,295 |
0.82 |
HOSE |
79 |
LGC |
CTCP Cơ Khí Điện - Lữ Gia |
20 |
4,613 |
4.3 |
18,621 |
1.07 |
HOSE |
80 |
LSS |
CTCP Mía đường Lam Sơn |
13.1 |
3,175 |
4.1 |
20,411 |
0.64 |
HOSE |
81 |
MCP |
CTCP In và Bao Bì Mỹ Châu |
14.4 |
3,577 |
4.0 |
23,480 |
0.61 |
HOSE |
82 |
MCV |
CTCP CAVICO khai thác mỏ và XD |
9.4 |
1,661 |
5.7 |
18,930 |
0.50 |
HOSE |
83 |
MHC |
CTCP Hàng Hải Hà nội |
7 |
189 |
37.1 |
14,615 |
0.48 |
HOSE |
84 |
MPC |
CTCP Thuỷ hải sản Minh Phú |
12.6 |
2 |
5841.1 |
14,128 |
0.89 |
HOSE |
85 |
MTG |
CTCP MT Gas |
7.4 |
135 |
54.6 |
17,172 |
0.43 |
HOSE |
86 |
NAV |
CTCP Nam Việt |
9.9 |
2,154 |
4.6 |
11,663 |
0.85 |
HOSE |
87 |
NBB |
CTCP Năm Bảy Bảy |
26.3 |
3,583 |
7.3 |
27,716 |
0.95 |
HOSE |
88 |
NHC |
CTCP Gạch ngói Nhị Hiệp |
26 |
9,916 |
2.6 |
16,953 |
1.53 |
HOSE |
89 |
NKD |
CTCP Chế biến thực phẩm Kinh Đô miền Bắc |
15 |
3,829 |
3.9 |
20,739 |
0.72 |
HOSE |
90 |
NSC |
CTCP Giống cây trồng TW |
27.1 |
4,915 |
5.5 |
25,108 |
1.08 |
HOSE |
91 |
NTL |
CTCP phát triển đô thị Từ Liêm |
31.1 |
6,182 |
5.0 |
18,558 |
1.68 |
HOSE |
92 |
OPC |
CTCP Dược phẩm OPC |
27 |
3,781 |
7.1 |
29,254 |
0.92 |
HOSE |
93 |
PAC |
CTCP Pin ắc quy miền Nam |
37 |
5,133 |
7.2 |
20,288 |
1.82 |
HOSE |
94 |
PET |
CTCP Dịch vụ du lịch dầu khí |
14.5 |
1,791 |
8.1 |
12,405 |
1.17 |
HOSE |
95 |
PGC |
CTCP Gas Petrolimex |
9.1 |
77 |
117.8 |
20,027 |
0.45 |
HOSE |
96 |
PIT |
CTCP XNK Petrolimex |
12.5 |
2,891 |
4.3 |
22,224 |
0.56 |
HOSE |
97 |
PJT |
CTCP Vận tải xăng dầu đường thủy |
8.8 |
3,332 |
2.6 |
12,708 |
0.69 |
HOSE |
98 |
PMS |
CTCP Cơ khí Xăng Dầu |
15.7 |
566 |
27.7 |
16,405 |
0.96 |
HOSE |
99 |
PNC |
CTCP Văn hóa Phương Nam |
7.8 |
470 |
16.6 |
18,681 |
0.42 |
HOSE |
100 |
PNJ |
CTCP Vàng bạc đá quý Phú Nhuận |
47.8 |
|
|
|
|
HOSE |
101 |
PPC |
CTCP Nhiệt Điện Phả Lại |
22.4 |
(665) |
-33.7 |
10,763 |
2.08 |
HOSE |
102 |
PTC |
CTCP Đầu tư và XD bưu điện |
7.6 |
596 |
12.8 |
29,026 |
0.26 |
HOSE |
103 |
PVD |
CTCP Khoan và dịch vụ khoan dầu khí |
58 |
7,407 |
7.8 |
16,189 |
3.58 |
HOSE |
104 |
PVF |
CTCP Tài chính dầu khí |
17.1 |
1,578 |
10.8 |
12,213 |
1.40 |
HOSE |
105 |
PVT |
CTCP Vận tải dầu khí |
14 |
1,191 |
11.8 |
10,430 |
1.34 |
HOSE |
106 |
RAL |
CTCP Bóng đèn phích nước rạng đông |
17.3 |
3,918 |
4.4 |
35,928 |
0.48 |
HOSE |
107 |
REE |
CTCP Cơ Điện Lạnh |
22.3 |
(2,706) |
-8.2 |
25,786 |
0.86 |
HOSE |
108 |
RHC |
CTCP Thủy điện RyNinh II |
21 |
3,644 |
5.8 |
21,071 |
1.00 |
HOSE |
109 |
RIC |
CTCP Quốc Tế Hoàng Gia |
18 |
284 |
63.4 |
15,052 |
1.20 |
HOSE |
110 |
SAF |
CTCP Lương thực thực phẩm SAFOCO |
16.4 |
4,301 |
3.8 |
15,499 |
1.06 |
HOSE |
111 |
SAM |
CTCP Cáp và vật liệu viễn thông |
14.5 |
(2,312) |
-6.3 |
37,151 |
0.39 |
HOSE |
112 |
SAV |
CTCP Hợp tác kinh tế và xuất khẩu Savimex |
15.6 |
1,576 |
9.9 |
31,092 |
0.50 |
HOSE |
113 |
SBT |
CTCP mía đường Bourbon Tây Ninh |
6.4 |
574 |
11.2 |
10,186 |
0.63 |
HOSE |
114 |
SC5 |
CTCP XD số 5 |
21.8 |
3,770 |
5.8 |
18,214 |
1.20 |
HOSE |
115 |
SCD |
CTCP Nước giải khát Chương Dương |
12.3 |
3,113 |
4.0 |
15,735 |
0.78 |
HOSE |
116 |
SDN |
CTCP Sơn Đồng Nai |
17.1 |
3,496 |
4.9 |
13,428 |
1.27 |
HOSE |
117 |
SFC |
CTCP Nhiên liệu Sài gòn |
40.4 |
5,404 |
7.5 |
25,452 |
1.59 |
HOSE |
118 |
SFI |
CTCP Đại lý vận tải SAFI |
42 |
13,280 |
3.2 |
47,821 |
0.88 |
HOSE |
119 |
SFN |
CTCP Dệt lưới Sài gòn |
10.5 |
2,630 |
4.0 |
14,092 |
0.75 |
HOSE |
120 |
SGC |
CTCP Xuất nhập khẩu Sa giang |
12.1 |
3,076 |
3.9 |
13,230 |
0.91 |
HOSE |
121 |
SGH |
CTCP Khách sạn Sài gòn |
70 |
4,244 |
16.5 |
15,688 |
4.46 |
HOSE |
122 |
SGT |
CTCP Viễn Thông Sài gòn |
17.9 |
1,427 |
12.5 |
11,515 |
1.55 |
HOSE |
123 |
SHC |
CTCP Hàng Hải Sài Gòn |
17.7 |
5,340 |
3.3 |
23,558 |
0.75 |
HOSE |
124 |
SJ1 |
CTCP Thuỷ sản số 1 |
14.4 |
3,935 |
3.7 |
24,953 |
0.58 |
HOSE |
125 |
SJD |
CTCP Thuỷ Điện Cần Đơn |
13.7 |
1,271 |
10.8 |
12,438 |
1.10 |
HOSE |
126 |
SJS |
CTCP Xây dựng phát triển KĐT và KCN Sông Đà |
49.9 |
4,651 |
10.7 |
33,360 |
1.50 |
HOSE |
127 |
SMC |
CTCP Đầu tư - thương mại SMC |
17.2 |
6,526 |
2.6 |
23,628 |
0.73 |
HOSE |
128 |
SSC |
CTCP Giống cây trồng miền Nam |
18.5 |
3,060 |
6.0 |
14,215 |
1.30 |
HOSE |
129 |
SSI |
CTCP Chứng khoán Sài Gòn |
25.2 |
1,848 |
13.6 |
28,597 |
0.88 |
HOSE |
130 |
ST8 |
CTCP Siêu Thanh |
18.7 |
6,567 |
2.8 |
17,253 |
1.08 |
HOSE |
131 |
STB |
Ngân hàng TMCP Sài gòn Thương tín |
17.2 |
2,314 |
7.4 |
16,526 |
1.04 |
HOSE |
132 |
SZL |
CTCP Sondezi Long Thành |
33 |
10,482 |
3.1 |
26,107 |
1.26 |
HOSE |
133 |
TAC |
CTCP Dầu thực vật Tường An |
20.6 |
624 |
33.0 |
16,294 |
1.26 |
HOSE |
134 |
TCM |
CTCP Dệt may Thành Công |
7.1 |
(12) |
-599.8 |
16,934 |
0.42 |
HOSE |
135 |
TCR |
CTCP Công nghiệp gốm sứ Taicera |
6.6 |
1,052 |
6.3 |
16,934 |
0.39 |
HOSE |
136 |
TCT |
CTCP Cáp treo Tây Ninh |
81 |
14,166 |
5.7 |
39,876 |
2.03 |
HOSE |
137 |
TDH |
CTCP Phát triển nhà Thủ Đức |
35.5 |
9,562 |
3.7 |
52,151 |
0.68 |
HOSE |
138 |
TMC |
CTCP Thương mại XNK Thủ Đức |
22 |
5,035 |
4.4 |
20,198 |
1.09 |
HOSE |
139 |
TMS |
CTCP Kho vận giao nhận ngoại thương TP.HCM |
30 |
4,312 |
7.0 |
30,806 |
0.97 |
HOSE |
140 |
TNA |
CTCP Thương mại XNK Thiên Nam |
16.7 |
4,354 |
3.8 |
29,404 |
0.57 |
HOSE |
141 |
TNC |
CTCP Cao Su Thống nhất |
7.8 |
1,535 |
5.1 |
11,213 |
0.70 |
HOSE |
142 |
TPC |
CTCP Nhựa Tân Đại Hưng |
6 |
(2,346) |
-2.6 |
13,903 |
0.43 |
HOSE |
143 |
TRA |
CTCP Dược Traphaco |
39.9 |
5,752 |
6.9 |
32,164 |
1.24 |
HOSE |
144 |
TRC |
CTCP Cao su Tây Ninh |
23.1 |
6,689 |
3.5 |
16,931 |
1.36 |
HOSE |
145 |
TRI |
CTCP Nước giải khát Sài Gòn |
7.8 |
(19,292) |
-0.4 |
(780) |
(10.00) |
HOSE |
146 |
TS4 |
CTCP Thuỷ sản số 4 |
7.7 |
1,126 |
6.8 |
18,584 |
0.41 |
HOSE |
147 |
TSC |
CTCP Vật tư kỹ thuật Nông nghiệp Cần Thơ |
34.5 |
13,188 |
2.6 |
21,101 |
1.64 |
HOSE |
148 |
TTC |
CTCP Gạch men Thanh Thanh |
7.2 |
1,285 |
5.6 |
11,932 |
0.60 |
HOSE |
149 |
TTF |
CTCT tập đoàn mĩ nghệ gỗ Trường Thành |
9.6 |
1,995 |
4.8 |
44,883 |
0.21 |
HOSE |
150 |
TTP |
CTCP Bao bì Nhựa Tân Tiến |
22.4 |
4,260 |
5.3 |
27,637 |
0.81 |
HOSE |
151 |
TYA |
CTCP Dây và cáp điện TAYA Việt Nam |
7.1 |
(3,842) |
-1.8 |
7,040 |
1.01 |
HOSE |
152 |
UIC |
CTCP phát triển nhà và đô thị |
9.4 |
2,107 |
4.5 |
15,151 |
0.62 |
HOSE |
153 |
UNI |
CTCP Viễn Liên |
12.1 |
549 |
22.0 |
19,527 |
0.62 |
HOSE |
154 |
VFC |
CTCP Vinafco |
7 |
1,216 |
5.8 |
13,748 |
0.51 |
HOSE |
155 |
VGP |
CTCP Cảng Rau quả |
19.8 |
3,367 |
5.9 |
22,395 |
0.88 |
HOSE |
156 |
VHC |
CTCP Vĩnh Hoàn |
20 |
3,232 |
6.2 |
13,573 |
1.47 |
HOSE |
157 |
VHG |
CTCP Sản xuất và thương mại Việt Hàn |
6.1 |
(681) |
-9.0 |
17,588 |
0.35 |
HOSE |
158 |
VIC |
CTCP Vincom |
34.9 |
1,397 |
25.0 |
45,453 |
0.77 |
HOSE |
159 |
VID |
CTCP Giấy Viễn Đông |
9.1 |
1,295 |
7.0 |
12,626 |
0.72 |
HOSE |
160 |
VIP |
CTCP Vận tải xăng dầu VIPCO |
8.8 |
1,345 |
6.5 |
13,784 |
0.64 |
HOSE |
161 |
VIS |
CTCP Thép Việt Ý |
23.9 |
8,680 |
2.8 |
17,896 |
1.34 |
HOSE |
162 |
VKP |
CTCP Nhựa Tân Hoá |
5.5 |
99 |
55.5 |
11,629 |
0.47 |
HOSE |
163 |
VNA |
CTCP Vận tải biển Vinaship |
12.8 |
4,069 |
3.1 |
15,045 |
0.85 |
HOSE |
164 |
VNE |
Tổng CTCP Xây dựng điện VN |
6.8 |
187 |
36.3 |
10,589 |
0.64 |
HOSE |
165 |
VNM |
CTCP Sữa VN |
79.5 |
7,082 |
11.2 |
25,758 |
3.09 |
HOSE |
166 |
VNS |
CTCP Ánh Dương Việt Nam |
16.1 |
3,325 |
4.8 |
32,849 |
0.49 |
HOSE |
167 |
VPK |
CTCP Bao bì dầu thực vật |
8.4 |
523 |
16.1 |
11,629 |
0.72 |
HOSE |
168 |
VPL |
CTCP thương mại và dịch vụ Vinpearl |
42.5 |
346 |
122.7 |
10,685 |
3.98 |
HOSE |
169 |
VSC |
CTCP container Việt nam |
43.2 |
12,407 |
3.5 |
33,956 |
1.27 |
HOSE |
170 |
VSG |
CTCP Container Phía nam |
9.3 |
445 |
20.9 |
14,829 |
0.63 |
HOSE |
171 |
VSH |
CTCP Thuỷ điện Vĩnh Sơn - Sông Hinh |
28.8 |
2,696 |
10.7 |
15,581 |
1.85 |
HOSE |
172 |
VST |
CTCP Vận tải và thuê tàu biển Việt Nam |
13.3 |
5,181 |
2.6 |
10,770 |
1.23 |
HOSE |
173 |
VTA |
CTCP Vitaly |
4.8 |
(599) |
-8.0 |
11,429 |
0.42 |
HOSE |
174 |
VTB |
CTCP Điện tử Tân Bình |
12.5 |
2,240 |
5.6 |
19,043 |
0.66 |
HOSE |
175 |
VTC |
CTCP Viễn thông VTC |
8.2 |
1,308 |
6.3 |
8,139 |
1.01 |
HOSE |
176 |
VTO |
CTCP vận tải xăng dầu VITACO |
9.1 |
693 |
13.1 |
13,255 |
0.69 |
HOSE |
177 |
MAFPF1 |
3 |
#DIV/0! |
#DIV/0! |
#DIV/0! |
#DIV/0! |
HOSE |
178 |
PRUDENSIAL |
4.4 |
#DIV/0! |
#DIV/0! |
#DIV/0! |
#DIV/0! |
HOSE |
179 |
VFMVF1 |
7.4 |
#DIV/0! |
#DIV/0! |
#DIV/0! |
#DIV/0! |
HOSE |
180 |
VFMVF4 |
4.7 |
#DIV/0! |
#DIV/0! |
#DIV/0! |
#DIV/0! |
HOSE |
1 |
ACB |
NHTMCP Á Châu |
29.8 |
6,135 |
4.9 |
12,211 |
2.44 |
HASTC |
2 |
AGC |
CTCP Cà phê An Giang |
11.4 |
#DIV/0! |
#DIV/0! |
#DIV/0! |
#DIV/0! |
HASTC |
3 |
B82 |
CTCP 482 |
11.6 |
3,356 |
3.5 |
13,357 |
0.87 |
HASTC |
4 |
BBS |
CTCP bao bì xi măng Bút Sơn |
10.4 |
2,182 |
4.8 |
14,196 |
0.73 |
HASTC |
5 |
BCC |
CTCP Ximăng Bỉm Sơn |
12.3 |
2,239 |
5.5 |
#VALUE! |
###### |
HASTC |
6 |
BHV |
CTCP Bá Hiến Viglacera |
20.6 |
8,058 |
2.6 |
20,430 |
1.01 |
HASTC |
7 |
BLF |
CTCP Thuỷ sản Bạc Liêu |
7.9 |
(560) |
-14.1 |
14,786 |
0.53 |
HASTC |
8 |
BST |
CTCP Sách và thiết bị Bình Thuận |
16.4 |
1,733 |
9.5 |
10,690 |
1.53 |
HASTC |
9 |
BTH |
CTCP chế tạo biến thế và vật liệu điện Hà nội |
8.7 |
1,644 |
5.3 |
12,046 |
0.72 |
HASTC |
10 |
BTS |
CPCP Ximăng Bút Sơn |
9.4 |
1,138 |
8.3 |
12,233 |
0.77 |
HASTC |
11 |
BVS |
CTCP CK Bảo Việt |
18 |
(9,003) |
-2.0 |
23,652 |
0.76 |
HASTC |
12 |
C92 |
CTCP XD công trình giao thông 492 |
9.3 |
865 |
10.8 |
11,956 |
0.78 |
HASTC |
13 |
CAP |
CTCP Lâm nông sản thực phẩm Yên Bái |
10.3 |
578 |
17.8 |
12,695 |
0.81 |
HASTC |
14 |
CCM |
CTCP Ximăng Cần Thơ |
17.3 |
3,493 |
5.0 |
15,536 |
1.11 |
HASTC |
15 |
CDC |
CTCP Xây lắp Chương Dương |
18.9 |
6,058 |
3.1 |
31,280 |
0.60 |
HASTC |
16 |
CIC |
CTCP Đầu tư XD COTEC |
8.3 |
1,316 |
6.3 |
23,858 |
0.35 |
HASTC |
17 |
CID |
CTCP XD và phát triển cơ sở hạ tầng |
8.3 |
1,201 |
6.9 |
13,884 |
0.60 |
HASTC |
18 |
CJC |
CTCP Cơ điện miền Trung |
19.2 |
5,179 |
3.7 |
16,826 |
1.14 |
HASTC |
19 |
CMC |
CTCP XD và cơ khí số 1 |
6.7 |
(7,446) |
-0.9 |
12,185 |
0.55 |
HASTC |
20 |
CSG |
CTCP Cáp Sài gòn |
7.5 |
870 |
8.6 |
17,036 |
0.44 |
HASTC |
21 |
CTB |
CTCP Chế tạo bơm Hải Dương |
13 |
3,517 |
3.7 |
16,389 |
0.79 |
HASTC |
22 |
CTC |
CTCP Văn hoá du lịch Gia Lai |
11 |
2,008 |
5.5 |
13,830 |
0.80 |
HASTC |
23 |
CTN |
CTCP XD công trình ngầm |
11.2 |
2,212 |
5.1 |
22,031 |
0.51 |
HASTC |
24 |
DAC |
CTCP Đông Anh VIGLACERA |
31.7 |
11,853 |
2.7 |
25,761 |
1.23 |
HASTC |
25 |
DAE |
CTCP Sách GD tại Đà nẵng |
11.4 |
2,337 |
4.9 |
12,716 |
0.90 |
HASTC |
26 |
DBC |
CTCP Nông sản Bắc Ninh |
15.9 |
5,279 |
3.0 |
17,212 |
0.92 |
HASTC |
27 |
DC4 |
CTCP DIC 4 |
15.9 |
5,006 |
3.2 |
14,454 |
1.10 |
HASTC |
28 |
DCS |
CTCP Đại Châu |
5.5 |
511 |
10.8 |
11,187 |
0.49 |
HASTC |
29 |
DHI |
CTCP In Diên Hồng |
8.1 |
696 |
11.6 |
11,895 |
0.68 |
HASTC |
30 |
DHT |
CTCP Dược Hà Tây |
19.3 |
2,796 |
6.9 |
20,167 |
0.96 |
HASTC |
31 |
DST |
CTCP Sách Nam Định |
7.2 |
977 |
7.4 |
11,104 |
0.65 |
HASTC |
32 |
DTC |
CTCP Đông triều VIGLACERA |
41.6 |
21,014 |
2.0 |
16,290 |
2.55 |
HASTC |
33 |
EBS |
CTCP Sách GD tại Hà nội |
11.7 |
1,599 |
7.3 |
12,113 |
0.97 |
HASTC |
34 |
GHA |
CTCP Giấy Hải Âu |
15.9 |
5,097 |
3.1 |
22,869 |
0.70 |
HASTC |
35 |
HAI |
CTCP Nông dược HAI |
20.1 |
3,213 |
6.3 |
24,896 |
0.81 |
HASTC |
36 |
HBE |
CTCP Sách thiết bị trường học Hà Tĩnh |
9 |
1,543 |
5.8 |
11,040 |
0.82 |
HASTC |
37 |
HCC |
CTCP Bê tông Hoà Cầm |
12.3 |
4,395 |
2.8 |
18,156 |
0.68 |
HASTC |
38 |
HCT |
CTCP Thương mại dịch vụ vận tải XM Hải phòng |
12 |
2,473 |
4.9 |
19,506 |
0.62 |
HASTC |
39 |
HEV |
CTCP Sách Đại học, dạy nghề |
14.4 |
2,454 |
5.9 |
14,232 |
1.01 |
HASTC |
40 |
HHC |
CTCP Bánh kẹo Hải Hà |
14.3 |
3,444 |
4.2 |
19,714 |
0.73 |
HASTC |
41 |
HJS |
CTCP Thuỷ Điện Nậm Mu |
12.7 |
1,528 |
8.3 |
13,151 |
0.97 |
HASTC |
42 |
HLC |
CTCP Than Hà Lầm |
26 |
4,234 |
6.1 |
14,578 |
1.78 |
HASTC |
43 |
HLY |
CTCP Hạ Long 1 VIGLACERA |
25.3 |
14,401 |
1.8 |
19,008 |
1.33 |
HASTC |
44 |
HNM |
CTCP Sữa Hà nội |
9.7 |
(3,916) |
-2.5 |
12,967 |
0.75 |
HASTC |
45 |
HPC |
CTCP Chứng khoán Hải Phòng |
13.6 |
(4,440) |
-3.1 |
16,068 |
0.85 |
HASTC |
46 |
HPS |
CTCP Đá XD Hoà Phát |
7.9 |
1,232 |
6.4 |
13,384 |
0.59 |
HASTC |
47 |
HSC |
CTCP Hacinco |
169.4 |
4,236 |
40.0 |
14,578 |
11.62 |
HASTC |
48 |
HTP |
CTCP In sách giáo khoa Hoà Phát |
8.4 |
1,869 |
4.5 |
11,678 |
0.72 |
HASTC |
49 |
HUT |
CTCP Tasco |
9.9 |
1,975 |
5.0 |
11,699 |
0.85 |
HASTC |
50 |
ILC |
CTCP Hợp tác lao động với nước ngoài |
14 |
2,941 |
4.8 |
31,911 |
0.44 |
HASTC |
51 |
KBC |
CTCP Kinh Bắc |
34.7 |
5,963 |
5.8 |
20,339 |
1.71 |
HASTC |
52 |
KKC |
CTCP Sản xuất và kinh doanh kim khí |
11.8 |
193 |
61.1 |
10,557 |
1.12 |
HASTC |
53 |
KLS |
CTCP CK Kim Long |
13 |
(6,795) |
-1.9 |
13,601 |
0.96 |
HASTC |
54 |
KMF |
CTCP May Filber |
5.6 |
527 |
10.6 |
11,924 |
0.47 |
HASTC |
55 |
L18 |
CTCP đầu tư xây dựng 18 |
10.6 |
3,070 |
3.5 |
20,722 |
0.51 |
HASTC |
56 |
L43 |
CTCP Lilama 45.3 |
14.4 |
4,818 |
3.0 |
18,300 |
0.79 |
HASTC |
57 |
L61 |
CTCP Lilama 69.1 |
9.4 |
1,726 |
5.4 |
13,720 |
0.69 |
HASTC |
58 |
L62 |
CTCP Lilama 16.2 |
15.4 |
3,871 |
4.0 |
17,986 |
0.86 |
HASTC |
59 |
LBE |
CTCP Sách thiết bị trường học Long An |
8.9 |
1,679 |
5.3 |
15,285 |
0.58 |
HASTC |
60 |
LTC |
CTCP Cơ Điện nhẹ Viễn Thông |
11.7 |
3,462 |
3.4 |
22,512 |
0.52 |
HASTC |
61 |
LUT |
CTCP xây dựng Lương Tài |
8.5 |
1,053 |
8.1 |
10,627 |
0.80 |
HASTC |
62 |
MCO |
CTCP Đầu tư và XD công trình 1 |
7.9 |
1,513 |
5.2 |
12,719 |
0.62 |
HASTC |
63 |
MEC |
CTCP Cơ khí lắp máy Sông Đà |
17.1 |
4,133 |
4.1 |
18,885 |
0.91 |
HASTC |
64 |
MIC |
CTCP Khoáng sản Quảng Nam |
28 |
3,948 |
7.1 |
21,825 |
1.28 |
HASTC |
65 |
MKV |
CTCP Dược Thú y Cai Lậy |
7.2 |
992 |
7.3 |
11,112 |
0.65 |
HASTC |
66 |
MMC |
CTCP Khoáng sản Mangan |
21.4 |
4,243 |
5.0 |
16,448 |
1.30 |
HASTC |
67 |
NBC |
CTCP Than Núi Béo |
29.5 |
13,176 |
2.2 |
35,052 |
0.84 |
HASTC |
68 |
NGC |
CTCP chế biến thủy sản XK Ngô Qyền |
14.4 |
3,993 |
3.6 |
16,036 |
0.90 |
HASTC |
69 |
NLC |
CTCP Thuỷ điện Nà Lơi |
17.1 |
4,133 |
4.1 |
17,561 |
0.97 |
HASTC |
70 |
NPS |
CTCP May Phú Thịnh Nhà Bè |
14.8 |
4,683 |
3.2 |
17,507 |
0.85 |
HASTC |
71 |
NST |
CTCP Ngân Sơn |
15.3 |
3,599 |
4.3 |
19,126 |
0.80 |
HASTC |
72 |
NTP |
CTCP Nhựa Thiếu niên Tiền phong |
34 |
7,003 |
4.9 |
18,862 |
1.80 |
HASTC |
73 |
NVC |
CTCP Nam Vang |
35.3 |
3 |
10269.1 |
10,686 |
3.30 |
HASTC |
74 |
ONE |
CTCP Truyền thông số 1 |
11.3 |
4,093 |
2.8 |
14,607 |
0.77 |
HASTC |
75 |
PAN |
CTCP Xuyên Thái Bình Dương |
23.3 |
3,072 |
7.6 |
27,594 |
0.84 |
HASTC |
76 |
PGS |
CTCP Khí hoá lỏng miền Nam |
10.6 |
2,132 |
5.0 |
11,097 |
0.96 |
HASTC |
77 |
PJC |
CTCP TM và Vận tải Petrolimex Hà nội |
12.9 |
2,244 |
5.7 |
23,599 |
0.55 |
HASTC |
78 |
PLC |
CTCP Hóa dầu Petrolimex |
17.4 |
3,937 |
4.4 |
21,467 |
0.81 |
HASTC |
79 |
POT |
CTCP Thiết bị Bưu Điện |
7.6 |
863 |
8.8 |
15,161 |
0.50 |
HASTC |
80 |
PPG |
CTCP SXTMDV Phú Phong |
9.7 |
3,628 |
2.7 |
14,677 |
0.66 |
HASTC |
81 |
PSC |
CTCP vận tải và dịch vụ Petrolimex Sài gòn |
17.6 |
4,951 |
3.6 |
26,642 |
0.66 |
HASTC |
82 |
PTM |
CTCP Khuôn mẫu chính xác và máy CNC |
13.2 |
577 |
22.9 |
10,607 |
1.24 |
HASTC |
83 |
PTS |
CTCP vận tải và dịch vụ Petrolimex Hải phòng |
13.7 |
3,365 |
4.1 |
18,873 |
0.73 |
HASTC |
84 |
PVA |
CTCP Xây dựng dầu khí Nghệ An |
8.9 |
1,390 |
6.4 |
10,755 |
0.83 |
HASTC |
85 |
PVC |
CTCP dung dịch khoan |
21.9 |
6,138 |
3.6 |
16,011 |
1.37 |
HASTC |
86 |
PVE |
CTCP tư vấn đầu tư và thiết kế dầu khí |
11.6 |
2,673 |
4.3 |
14,477 |
0.80 |
HASTC |
87 |
PVG |
CTCP Khí hoá lỏng miền bắc |
8 |
352 |
22.7 |
11,123 |
0.72 |
HASTC |
88 |
PVI |
Tổng CTCP Bảo hiểm dầu khí VN |
25.7 |
1,908 |
13.5 |
22,258 |
1.15 |
HASTC |
89 |
PVS |
Tổng CTCP dịch vụ kĩ thuật dầu khí |
27.2 |
5,033 |
5.4 |
13,680 |
1.99 |
HASTC |
90 |
QNC |
CTCP ximăng và xây dựng Quảng ninh |
23.1 |
4,410 |
5.2 |
15,234 |
1.52 |
HASTC |
91 |
QST |
CTCP Sách và thiết bị trường học Quảng Ninh |
18 |
#DIV/0! |
#DIV/0! |
#DIV/0! |
#DIV/0! |
HASTC |
92 |
QTC |
CTCP Công trình giao thông vận tải Quảng Nam |
16 |
3,875 |
4.1 |
20,581 |
0.78 |
HASTC |
93 |
RCL |
CTCP Địa ốc Chợ Lớn |
31.5 |
10,031 |
3.1 |
21,996 |
1.43 |
HASTC |
94 |
S12 |
CTCP Sông Đà 12 |
9.9 |
1,973 |
5.0 |
13,485 |
0.73 |
HASTC |
95 |
S55 |
CTCP Sông Đà 505 |
18.1 |
3,134 |
5.8 |
35,179 |
0.51 |
HASTC |
96 |
S64 |
CTCP Sông Đà 6.04 |
12.7 |
2,372 |
5.4 |
23,017 |
0.55 |
HASTC |
97 |
S91 |
CTCP Sông Đà 9.01 |
10.1 |
910 |
11.1 |
14,177 |
0.71 |
HASTC |
98 |
S96 |
CTCP Sông Đà 9.06 |
11.8 |
3,018 |
3.9 |
12,381 |
0.95 |
HASTC |
99 |
S99 |
CTCP Sông Đà 9.09 |
33.2 |
7,249 |
4.6 |
18,051 |
1.84 |
HASTC |
100 |
SAP |
CTCP In sách giáo khoa tại TP HCM |
8.4 |
1,058 |
7.9 |
11,483 |
0.73 |
HASTC |
101 |
SCC |
CTCP Xi măng Sông Đà |
14.5 |
2,316 |
6.3 |
19,879 |
0.73 |
HASTC |
102 |
SCJ |
CTCP Ximăng Sài Sơn |
34.4 |
12,696 |
2.7 |
47,415 |
0.73 |
HASTC |
103 |
SD2 |
CTCP Sông Đà 2 |
16 |
7,743 |
2.1 |
21,580 |
0.74 |
HASTC |
104 |
SD3 |
CTCP Sông Đà 3 |
15.1 |
2,208 |
6.8 |
25,323 |
0.60 |
HASTC |
105 |
SD4 |
CTCP Sông Đà 4 |
8.6 |
940 |
9.1 |
11,273 |
0.76 |
HASTC |
106 |
SD5 |
CTCP Sông Đà 5 |
27.7 |
8,275 |
3.3 |
20,553 |
1.35 |
HASTC |
107 |
SD6 |
CTCP Sông Đà 6 |
18 |
7,534 |
2.4 |
30,589 |
0.59 |
HASTC |
108 |
SD7 |
CTCP Sông Đà 7 |
27 |
3,593 |
7.5 |
35,236 |
0.77 |
HASTC |
109 |
SD8 |
CTCP Sông Đà 8 |
10.6 |
2,146 |
4.9 |
12,374 |
0.86 |
HASTC |
110 |
SD9 |
CTCP Sông Đà 9 |
22.7 |
3,923 |
5.8 |
17,791 |
1.28 |
HASTC |
111 |
SDA |
CTCP Cung ứng nhân lực quốc tế và TM Sông Đà |
19.7 |
4,775 |
4.1 |
14,609 |
1.35 |
HASTC |
112 |
SDC |
CTCP Tư vấn Sông Đà |
23.3 |
5,492 |
4.2 |
21,925 |
1.06 |
HASTC |
113 |
SDD |
CTCP Đầu tư và XL Sông Đà |
7.7 |
551 |
14.0 |
14,827 |
0.52 |
HASTC |
114 |
SDJ |
CTCP Sông Đà 25 |
14.2 |
3,523 |
4.0 |
19,912 |
0.71 |
HASTC |
115 |
SDS |
CTCP Xây lắp và đầu tư Sông Đà |
14.1 |
2,138 |
6.6 |
10,936 |
1.29 |
HASTC |
116 |
SDT |
CTCP Sông Đà 10 |
20.6 |
4,128 |
5.0 |
29,284 |
0.70 |
HASTC |
117 |
SDY |
CTCP Ximăng Sông Đà YALY |
19.3 |
5,133 |
3.8 |
21,557 |
0.90 |
HASTC |
118 |
SEB |
CTCP Đầu tư và phát triển điện miền Trung |
13.3 |
1,594 |
8.3 |
11,656 |
1.14 |
HASTC |
119 |
SGD |
CTCP Sách GD tại TP HCM |
11.4 |
4,072 |
2.8 |
14,113 |
0.81 |
HASTC |
120 |
SIC |
CTCP Đầu tư - PT Sông Đà |
13.9 |
2,390 |
5.8 |
20,994 |
0.66 |
HASTC |
121 |
SJC |
CTCP Sông Đà 1.01 |
16.1 |
3,002 |
5.4 |
18,904 |
0.85 |
HASTC |
122 |
SJE |
CTCP Sông Đà 11 |
16.2 |
3,472 |
4.7 |
10,024 |
1.62 |
HASTC |
123 |
SJM |
CTCP Sông Đà 19 |
17.1 |
1,961 |
8.7 |
12,331 |
1.39 |
HASTC |
124 |
SNG |
CTCP Sông Đà 10.1 |
23.2 |
7,646 |
3.0 |
30,197 |
0.77 |
HASTC |
125 |
SPP |
CTCP Bao bì nhựa Sài gòn |
12.1 |
1,864 |
6.5 |
22,266 |
0.54 |
HASTC |
126 |
SRA |
CTCP Sara |
15.8 |
(506) |
-31.2 |
10,532 |
1.50 |
HASTC |
127 |
SRB |
CTCP Sara |
4.2 |
164 |
25.6 |
11,160 |
0.38 |
HASTC |
128 |
SSM |
CTCP chế tạo kết cấu thép VNECO.SSM |
11.6 |
3,780 |
3.1 |
13,443 |
0.86 |
HASTC |
129 |
SSS |
CTCP Sông Đà 6,06 |
11.2 |
1,936 |
5.8 |
14,306 |
0.78 |
HASTC |
130 |
STC |
CTCP Sách và thiết bị trường học TP HCM |
11.1 |
1,953 |
5.7 |
13,676 |
0.81 |
HASTC |
131 |
STL |
CTCP Sông Đà - Thăng Long |
16.8 |
2,170 |
7.7 |
14,872 |
1.13 |
HASTC |
132 |
STP |
CTCP Công nghiệp thương mại Sông Đà |
16.2 |
2,835 |
5.7 |
19,571 |
0.83 |
HASTC |
133 |
SVC |
CTCP Dịch vụ tổng hợp Sài Gòn |
11.6 |
2,149 |
5.4 |
23,833 |
0.49 |
HASTC |
134 |
SVI |
CTCP Bao Bì Biên Hoà |
12.9 |
3,111 |
4.1 |
12,917 |
1.00 |
HASTC |
135 |
TBC |
CTCP Thuỷ Điện Thác Bà |
15.1 |
2,445 |
6.2 |
12,371 |
1.22 |
HASTC |
136 |
TBX |
CTCP Ximang Thai Binh |
14 |
3,456 |
4.1 |
16,726 |
0.84 |
HASTC |
137 |
TC6 |
CTCP Than cọc sau - TKV |
24.4 |
8,169 |
3.0 |
19,193 |
1.27 |
HASTC |
138 |
TCS |
CTCP Than Cao Sơn |
17 |
5,859 |
2.9 |
16,784 |
1.01 |
HASTC |
139 |
TDN |
CTCP Than Đèo Nai |
20 |
8,366 |
2.4 |
21,916 |
0.91 |
HASTC |
140 |
THB |
CTCP Bia Thanh Hoá |
10.8 |
1,667 |
6.5 |
14,384 |
0.75 |
HASTC |
141 |
THT |
CTCP Than Hà Tu |
18.8 |
9,037 |
2.1 |
19,256 |
0.98 |
HASTC |
142 |
TJC |
CTCP Dịch vụ vận tải và thương mại |
11.9 |
4,761 |
2.5 |
19,129 |
0.62 |
HASTC |
143 |
TKU |
CTCP Công nghiệp Tung Kuang |
8.1 |
(211) |
-38.4 |
10,642 |
0.76 |
HASTC |
144 |
TLC |
CTCP Viễn thông Thăng Long |
5 |
(3,681) |
-1.4 |
21,134 |
0.24 |
HASTC |
145 |
TLT |
CTCP Gạch men VIGLACERA Thăng Long |
7.4 |
(9,868) |
-0.7 |
5,604 |
1.32 |
HASTC |
146 |
TNG |
CTCP Đầu tư và thương mại TNG |
10.9 |
4,385 |
2.5 |
15,937 |
0.68 |
HASTC |
147 |
TPH |
CTCP in sách giáo khoa tại TP Hà nội |
10.6 |
1,260 |
8.4 |
12,061 |
0.88 |
HASTC |
148 |
TPP |
CTCP Nhựa Tân Phú |
7.7 |
1,771 |
4.3 |
14,408 |
0.53 |
HASTC |
149 |
TST |
CTCP dịch vụ kỹ thuật viễn thông |
10.9 |
2,920 |
3.7 |
23,162 |
0.47 |
HASTC |
150 |
TV4 |
CTCP tư vấn xây dựng điện 4 |
13 |
3,273 |
4.0 |
16,744 |
0.78 |
HASTC |
151 |
TXM |
CTCP Thạch cao Ximăng |
7.4 |
915 |
8.1 |
14,772 |
0.50 |
HASTC |
152 |
V11 |
CTCP Xây dựng số 11 |
9 |
1,856 |
4.8 |
17,299 |
0.52 |
HASTC |
153 |
VBH |
CTCP Điện tử Bình Hoà |
9.3 |
379 |
24.6 |
10,733 |
0.87 |
HASTC |
154 |
VC2 |
CTCP Xây dựng số 2 |
31.7 |
6,864 |
4.6 |
33,316 |
0.95 |
HASTC |
155 |
VC3 |
CTCP Xây dựng số 3 |
16.3 |
3,797 |
4.3 |
22,754 |
0.72 |
HASTC |
156 |
VC5 |
CTCP Xây dựng số 5 |
12 |
3,105 |
3.9 |
17,457 |
0.69 |
HASTC |
157 |
VC6 |
CTCP Vinaconex 6 |
13 |
2,959 |
4.4 |
14,305 |
0.91 |
HASTC |
158 |
VC7 |
CTCP Xây dựng số 7 |
14.4 |
1,728 |
8.3 |
16,567 |
0.87 |
HASTC |
159 |
VCC |
CTCP Vinaconex 25 |
10.5 |
#DIV/0! |
#DIV/0! |
#DIV/0! |
#DIV/0! |
HASTC |
160 |
VCG |
CTCP xuất nhập khẩu và xây dựng việt nam |
15.6 |
3,385 |
4.6 |
12,997 |
1.20 |
HASTC |
161 |
VCS |
CTCP Đá ốp lát cao cấp Vinaconex |
29.3 |
5,068 |
5.8 |
25,277 |
1.16 |
HASTC |
162 |
VDL |
CTCP thực phẩm Lâm Đồng |
33.5 |
8,164 |
4.1 |
30,517 |
1.10 |
HASTC |
163 |
VE1 |
CTCP Xây dựng điện VNECO1 |
5.1 |
(3,622) |
-1.4 |
7,041 |
0.72 |
HASTC |
164 |
VE9 |
CTCP Xây dựng điện VNECO9 |
12 |
1,559 |
7.7 |
11,868 |
1.01 |
HASTC |
165 |
VFR |
CTCP vận tải thuê tàu |
9.3 |
2,153 |
4.3 |
13,781 |
0.67 |
HASTC |
166 |
VGS |
CTCP Ống thép Việt Đức |
8.6 |
1,217 |
7.1 |
11,613 |
0.74 |
HASTC |
167 |
VHL |
CTCP VIGLACERA Hạ Long |
27.3 |
5,800 |
4.7 |
20,025 |
1.36 |
HASTC |
168 |
VMC |
CTCP Cơ Giới lắp máy và xây dựng |
22.1 |
5,245 |
4.2 |
24,250 |
0.91 |
HASTC |
169 |
VNC |
CTCP Giám định Vinacontrol |
12.1 |
2,357 |
5.1 |
16,379 |
0.74 |
HASTC |
170 |
VNR |
Tổng CTCP tái bảo hiểm quốc gia VN |
40.1 |
2,438 |
16.4 |
28,427 |
1.41 |
HASTC |
171 |
VSP |
CTCP đầu tư và vận tải dầu khí VINASHIN |
43.3 |
21,919 |
2.0 |
97,017 |
0.45 |
HASTC |
172 |
VTL |
CTCP Thăng Long |
13.2 |
1,807 |
7.3 |
17,264 |
0.76 |
HASTC |
173 |
VTS |
CTCP Gốm Từ Sơn VIGLACERA |
29.6 |
13,676 |
2.2 |
22,571 |
1.31 |
HASTC |
174 |
VTV |
CTCP Vật tư vận tải xi măng |
14 |
3,781 |
3.7 |
20,226 |
0.69 |
HASTC |
175 |
XMC |
CTCP Bê tông Xuân Mai |
12.6 |
3,048 |
4.1 |
17,880 |
0.70 |
HASTC |
176 |
YBC |
CTCP Ximăng và khoáng sản Yên Bái |
15 |
2,268 |
6.6 |
14,628 |
1.03 |
HASTC |
177 |
YSC |
CTCP Hapaco Yên Sơn |
17.5 |
5,660 |
3.1 |
21,900 |
0.80 |
HASTC |
[/table]
-
24-03-2009 07:15 PM #15492
Senior Member
- Ngày tham gia
- Mar 2009
- Bài viết
- 585
- Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi
Re: VSP-Khủng long vận tải GAS. BV 100.000, EPS 21.000, Cổ tức 135%. Vận tải gas chiếm lĩnh thị trường Việt Nam với thị phần > 70%
[table]
|
|
Danh
mục các chỉ số so sánh trên cả hai sàn ngày 24/3/2009 |
|
|
|
|
|
STT |
Mã CK |
Tên DN |
Thị giá |
EPS |
P/E |
BV |
P/BV |
Sàn |
Hiện hành |
2008 |
2008 |
2008 |
2008 |
1 |
ABT |
Cty XNK Thuỷ sản Bến
Tre |
29 |
5,876 |
4.9 |
68,571 |
0.42 |
HOSE |
2 |
ACL |
Cty XNK Thuỷ sản Cửu
Long An Giang |
17.9 |
7,330 |
2.4 |
15,293 |
1.17
|
HOSE |
3 |
AGF |
Cty XNK Thuỷ sản An Giang |
16.4 |
1,172 |
14.0 |
48,273 |
0.34 |
HOSE |
4 |
ALP |
CTCP Anphanam |
9.6 |
916 |
10.5 |
17,231 |
0.56 |
HOSE |
5 |
ALT |
Cty CP văn hoá Tân
Bình |
17 |
3,087 |
5.5 |
47,482 |
0.36 |
HOSE |
6 |
ANV |
CTCP Thuỷ sản Nam
Việt |
13.4 |
1,671 |
8.0 |
25,580 |
0.52 |
HOSE |
7 |
ASP |
CTCP dầu khí Anpha
S.G |
7.6 |
1,722 |
4.4 |
18,228 |
0.42 |
HOSE |
8 |
BAS |
CTCP Basa |
9.6 |
44 |
218.9 |
10,090 |
0.95 |
HOSE |
9 |
BBC |
Cty CP bánh kẹo Biên
Hoà |
13.6 |
705 |
19.3 |
10,056 |
1.35
|
HOSE |
10 |
BBT |
CTCP Bông Bạch Tuyết |
4.3 |
(1,555) |
-2.8 |
7,011 |
0.61 |
HOSE |
11 |
BCI |
CTCP Xây dựng Bình
Chánh |
21.2 |
#DIV/0! |
#DIV/0! |
#DIV/0! |
#DIV/0! |
HOSE |
12 |
BHS |
CTCP Đường Biên Hoà |
14.1 |
90 |
157.2 |
17,874 |
0.79 |
HOSE |
13 |
BMC |
CTCP Khoáng sản Bình
ĐỊnh |
58 |
6,103 |
9.5 |
14,931 |
3.88 |
HOSE |
14 |
BMI |
CTCP Bảo Minh |
15.9 |
1,667 |
9.5 |
29,090 |
0.55 |
HOSE |
15 |
BMP |
CTCP Nhựa Bình Minh |
27.5 |
6,044 |
4.6 |
28,861 |
0.95 |
HOSE |
16 |
BPC |
CTCP Bao bì Bỉm Sơn |
10.7 |
2,461 |
4.3 |
17,789 |
0.60 |
HOSE |
17 |
BT6 |
CTCP Bêtông 620 Châu
Thới |
53 |
2,763 |
19.2 |
29,222 |
1.81
|
HOSE |
18 |
BTC |
CTCP Cơ khí và XD
BÌnh Triệu |
18.5 |
5,458 |
3.4 |
11,235 |
1.65
|
HOSE |
19 |
CAD |
CTCP Chế biến và XNK
thuỷ sản Cadovimex |
8.4 |
545 |
15.4 |
23,332 |
0.36 |
HOSE |
20 |
CAN |
CTCP Đồ hộp Hạ Long |
10.4 |
2,481 |
4.2 |
17,075 |
0.61 |
HOSE |
21 |
CII |
CTCP Đầu tư hạ tầng
kĩ thuật TP HCM |
26.2 |
3,928 |
6.7 |
22,743 |
1.15
|
HOSE |
22 |
CLC |
CTCP Cát Lợi |
15.9 |
3,823 |
4.2 |
12,082 |
1.32
|
HOSE |
23 |
CNT |
CTCP Xây dựng và kinh
doanh vật tư |
11.7 |
2,166 |
5.4 |
21,938 |
0.53 |
HOSE |
24 |
COM |
CTCP Vật tư Xăng Dầu |
35 |
2,500 |
14.0 |
38,851 |
0.90
|
HOSE |
25 |
CYC |
CTCP Gạch men Chang
Yie |
7.6 |
3,124 |
2.4 |
14,554 |
0.52 |
HOSE |
26 |
DCC |
CTCP Xây dựng công
nghiệp DESCON |
8.8 |
1,101 |
8.0 |
19,939 |
0.44 |
HOSE |
27 |
DCL |
CTCP Dược Cửu Long |
42 |
4,725 |
8.9 |
28,644 |
1.47
|
HOSE |
28 |
DCT |
CTCP tấm lợp VLXD
Đồng Nai |
7.8 |
1,916 |
4.1 |
16,368 |
0.48 |
HOSE |
29 |
DDM |
CTCP Hàng hải Đông Đô |
8 |
1,639 |
4.9 |
16,598 |
0.48 |
HOSE |
30 |
DHA |
CTCP Hoá An |
18.3 |
4,110 |
4.5 |
28,134 |
0.65 |
HOSE |
31 |
DHG |
CTCP Dược Hậu Giang |
114 |
8,880 |
12.8 |
37,665 |
3.03
|
HOSE |
32 |
DIC |
CTCP đầu tư TM DIC |
13.9 |
4,844 |
2.9 |
16,565 |
0.84
|
HOSE |
33 |
DMC |
CTCP XNK Y tế Domesco |
39.5 |
4,981 |
7.9 |
37,551 |
1.05 |
HOSE |
34 |
DNP |
CTCP Nhựa XD Đồng Nai |
9.2 |
2,603 |
3.5 |
19,649 |
0.47 |
HOSE |
35 |
DPC |
CTCP Nhựa Đà nẵng |
10 |
1,654 |
6.0 |
14,628 |
0.68
|
HOSE |
36 |
DPM |
CTCP Đạm Phú Mỹ |
29.6 |
3,646 |
8.1 |
12,575 |
2.35
|
HOSE |
37 |
DPR |
CTCP Cao Su Đồng Phú |
27.7 |
5,906 |
4.7 |
17,081 |
1.62
|
HOSE |
38 |
DQC |
CTCP bóng đèn Điện
Quang |
12.4 |
482 |
25.7 |
36,394 |
0.34 |
HOSE |
39 |
DRC |
CTCP Cao Su Đà Nẵng |
18.7 |
3,451 |
5.4 |
13,697 |
1.37
|
HOSE |
40 |
DTT |
CTCP Kỹ Nghệ Đô Thành |
9.2 |
1,104 |
8.3 |
19,239 |
0.48 |
HOSE |
41 |
DXP |
CTCP Cảng Đoạn Xá |
22.3 |
5,738 |
3.9 |
15,866 |
1.41
|
HOSE |
42 |
DXV |
CTCP xi măng VLXD và
xây lắp đà nẵng |
6.7 |
832 |
8.1 |
11,095 |
0.60 |
HOSE |
43 |
FBT |
CTCP XNK Lâm thuỷ sản
Bến Tre |
17.3 |
703 |
24.6 |
30,861 |
0.56 |
HOSE |
44 |
FMC |
CTCP Thực phẩm Sao Ta |
10 |
1,595 |
6.3 |
20,579 |
0.49 |
HOSE |
45 |
FPC |
CTCP Full Power |
16.5 |
(1,350) |
-12.2 |
25,444 |
0.65 |
HOSE |
46 |
FPT |
CTCP phát triển đầu
tư công nghệ FPT |
46.2 |
9,992 |
4.6 |
16,891 |
2.74
|
HOSE |
47 |
GIL |
CTCP SXKD XNK Bình
Thạnh GILIMEX |
14.6 |
3,081 |
4.7 |
31,795 |
0.46 |
HOSE |
48 |
GMC |
CTCP SX Thương mại
May Sài Gòn |
14.3 |
3,488 |
4.1 |
23,965 |
0.60 |
HOSE |
49 |
GMD |
CTCP đại lý liên hiệp
vận chuyển |
26 |
(3,641) |
-7.1 |
42,148 |
0.62 |
HOSE |
50 |
GTA |
CTCP Chế biến gố
Thuận An |
8.9 |
734 |
12.1 |
15,349 |
0.58 |
HOSE |
51 |
HAG |
CTCP Hoàng Anh Gia
Lai |
52.5 |
4,473 |
11.7 |
25,490 |
2.06
|
HOSE |
52 |
HAP |
CTCP Giấy HAPACO |
12.3 |
(3,410) |
-3.6 |
25,612 |
0.48 |
HOSE |
53 |
HAS |
CTCP Xây lắp Bưu Điện
HN |
11.8 |
2,097 |
5.6 |
27,042 |
0.44 |
HOSE |
54 |
HAX |
CTCP Dịch vụ ôtô Hàng
Xanh |
16.6 |
3,115 |
5.3 |
23,810 |
0.70
|
HOSE |
55 |
HBC |
CTCP Xây dựng địa ốc
Hoà Bình |
16.6 |
875 |
19.0 |
35,717 |
0.46 |
HOSE |
56 |
HBD |
CTCP Bao bì PP BÌnh
Dương |
10.3 |
2,194 |
4.7 |
11,851 |
0.87 |
HOSE |
57 |
HDC |
CTCP Phát triển nhà
Bà Rịa - Vũng Tàu |
22 |
4,197 |
5.2 |
16,617 |
1.32
|
HOSE |
58 |
HLA |
CTCP Hữu Liên Á Châu |
10.3 |
1,786 |
5.8 |
15,280 |
0.67 |
HOSE |
59 |
HMC |
CTCP Kim Khí Tp.HCM |
9.1 |
2,299 |
4.0 |
13,698 |
0.66 |
HOSE |
60 |
HPG |
CTCP Tập đoàn Hoà
Phát |
28.7 |
8,632 |
3.3 |
20,924 |
1.37
|
HOSE |
61 |
HRC |
CTCP Cao su Hoà Bình |
23.9 |
5,395 |
4.4 |
20,309 |
1.18
|
HOSE |
62 |
HSG |
CTCP Tôn Hoa Sen |
11.6 |
1,442 |
8.0 |
12,273 |
0.95 |
HOSE |
63 |
HSI |
CTCP phân bón hoá
sinh |
12 |
1,680 |
7.1 |
12,218 |
0.98 |
HOSE |
64 |
HT1 |
CTCP Xi măng Hà Tiên
1 |
16.4 |
810 |
20.2 |
11,037 |
1.49
|
HOSE |
65 |
HTV |
CTCP Vận tải Hà Tiên |
9.4 |
331 |
28.4 |
18,180 |
0.52 |
HOSE |
66 |
ICF |
CTCP Đầu tư Thương
mại Thủy Sản |
7.3 |
1,133 |
6.4 |
13,342 |
0.55 |
HOSE |
67 |
IFS |
CTCP Thực phẩm Quốc
Tế |
6.5 |
#DIV/0! |
#DIV/0! |
#DIV/0! |
#DIV/0! |
HOSE |
68 |
IMP |
CTCP Dược phẩm
IMEXPHARM |
51.5 |
5,339 |
9.6 |
44,618 |
1.15
|
HOSE |
69 |
ITA |
CTCP Khu công nghiệp
Tân Tạo |
20.3 |
2,134 |
9.5 |
35,042 |
0.58 |
HOSE |
70 |
KDC |
CTCP Chế biến thực
phẩm Kinh Đô |
23 |
3,378 |
6.8 |
52,557 |
0.44 |
HOSE |
71 |
KHA |
CTCP xuất nhập khẩu
Khánh Hội |
11.9 |
3,753 |
3.2 |
19,471 |
0.61 |
HOSE |
72 |
KHP |
CTCP Điện lực Khánh
Hoà |
11.8 |
2,447 |
4.8 |
13,400 |
0.88 |
HOSE |
73 |
KMR |
CTCP Mirae |
6.6 |
1,847 |
3.6 |
14,168 |
0.47
|
HOSE |
74 |
KSH |
CTCP Khoáng sản Hà
Nam |
13.5 |
139 |
97.4 |
11,085 |
1.22
|
HOSE |
75 |
L10 |
CTCP Lilama 10 |
11 |
2,563 |
4.3 |
13,046 |
0.84 |
HOSE |
76 |
LAF |
CTCP Chế biến hàng XK
Long An |
9.4 |
784 |
12.0 |
15,633 |
0.60 |
HOSE |
77 |
LBM |
CTCP Khoáng sản Lâm
Đồng |
12.5 |
3,415 |
3.7 |
16,799 |
0.74 |
HOSE |
78 |
LCG |
CTCP Licogi 16 |
33.1 |
11,662 |
2.8 |
40,295 |
0.82 |
HOSE |
79 |
LGC |
CTCP Cơ Khí Điện - Lữ
Gia |
20 |
4,613 |
4.3 |
18,621 |
1.07
|
HOSE |
80 |
LSS |
CTCP Mía đường Lam
Sơn |
13.1 |
3,175 |
4.1 |
20,411 |
0.64 |
HOSE |
81 |
MCP |
CTCP In và Bao Bì Mỹ
Châu |
14.4 |
3,577 |
4.0 |
23,480 |
0.61
|
HOSE |
82 |
MCV |
CTCP CAVICO khai thác
mỏ và XD |
9.4 |
1,661 |
5.7 |
18,930 |
0.50 |
HOSE |
83 |
MHC |
CTCP Hàng Hải Hà nội |
7 |
189 |
37.1 |
14,615 |
0.48 |
HOSE |
84 |
MPC |
CTCP Thuỷ hải sản
Minh Phú |
12.6 |
2 |
5841.1 |
14,128 |
0.89 |
HOSE |
85 |
MTG |
CTCP MT Gas |
7.4 |
135 |
54.6 |
17,172 |
0.43 |
HOSE |
86 |
NAV |
CTCP Nam Việt |
9.9 |
2,154 |
4.6 |
11,663 |
0.85 |
HOSE |
87 |
NBB |
CTCP Năm Bảy Bảy |
26.3 |
3,583 |
7.3 |
27,716 |
0.95 |
HOSE |
88 |
NHC |
CTCP Gạch ngói Nhị
Hiệp |
26 |
9,916 |
2.6 |
16,953 |
1.53
|
HOSE |
89 |
NKD |
CTCP Chế biến thực
phẩm Kinh Đô miền Bắc |
15 |
3,829 |
3.9 |
20,739 |
0.72 |
HOSE |
90 |
NSC |
CTCP Giống cây trồng
TW |
27.1 |
4,915 |
5.5 |
25,108 |
1.08
|
HOSE |
91 |
NTL |
CTCP phát triển đô
thị Từ Liêm |
31.1 |
6,182 |
5.0 |
18,558 |
1.68
|
HOSE |
92 |
OPC |
CTCP Dược phẩm OPC |
27 |
3,781 |
7.1 |
29,254 |
0.92 |
HOSE |
93 |
PAC |
CTCP Pin ắc quy miền
Nam |
37 |
5,133 |
7.2 |
20,288 |
1.82
|
HOSE |
94 |
PET |
CTCP Dịch vụ du lịch
dầu khí |
14.5 |
1,791 |
8.1 |
12,405 |
1.17
|
HOSE |
95 |
PGC |
CTCP Gas Petrolimex |
9.1 |
77 |
117.8 |
20,027 |
0.45 |
HOSE |
96 |
PIT |
CTCP XNK Petrolimex |
12.5 |
2,891 |
4.3 |
22,224 |
0.56 |
HOSE |
97 |
PJT |
CTCP Vận tải xăng dầu
đường thủy |
8.8 |
3,332 |
2.6 |
12,708 |
0.69 |
HOSE |
98 |
PMS |
CTCP Cơ khí Xăng Dầu |
15.7 |
566 |
27.7 |
16,405 |
0.96 |
HOSE |
99 |
PNC |
CTCP Văn hóa Phương
Nam |
7.8 |
470 |
16.6 |
18,681 |
0.42 |
HOSE |
100 |
PNJ |
CTCP Vàng bạc đá quý
Phú Nhuận |
47.8 |
|
|
|
|
HOSE |
101 |
PPC |
CTCP Nhiệt Điện Phả
Lại |
22.4 |
(665) |
-33.7 |
10,763 |
2.08
|
HOSE |
102 |
PTC |
CTCP Đầu tư và XD bưu
điện |
7.6 |
596 |
12.8 |
29,026 |
0.26 |
HOSE |
103 |
PVD |
CTCP Khoan và dịch vụ
khoan dầu khí |
58 |
7,407 |
7.8 |
16,189 |
3.58 |
HOSE |
104 |
PVF |
CTCP Tài chính dầu
khí |
17.1 |
1,578 |
10.8 |
12,213 |
1.40
|
HOSE |
105 |
PVT |
CTCP Vận tải dầu khí |
14 |
1,191 |
11.8 |
10,430 |
1.34
|
HOSE |
106 |
RAL |
CTCP Bóng đèn phích
nước rạng đông |
17.3 |
3,918 |
4.4 |
35,928 |
0.48 |
HOSE |
107 |
REE |
CTCP Cơ Điện Lạnh |
22.3 |
(2,706) |
-8.2 |
25,786 |
0.86 |
HOSE |
108 |
RHC |
CTCP Thủy điện RyNinh
II |
21 |
3,644 |
5.8 |
21,071 |
1.00 |
HOSE |
109 |
RIC |
CTCP Quốc Tế Hoàng
Gia |
18 |
284 |
63.4 |
15,052 |
1.20
|
HOSE |
110 |
SAF |
CTCP Lương thực thực
phẩm SAFOCO |
16.4 |
4,301 |
3.8 |
15,499 |
1.06
|
HOSE |
111 |
SAM |
CTCP Cáp và vật liệu
viễn thông |
14.5 |
(2,312) |
-6.3 |
37,151 |
0.39 |
HOSE |
112 |
SAV |
CTCP Hợp tác kinh tế
và xuất khẩu Savimex |
15.6 |
1,576 |
9.9 |
31,092 |
0.50 |
HOSE |
113 |
SBT |
CTCP mía đường
Bourbon Tây Ninh |
6.4 |
574 |
11.2 |
10,186 |
0.63 |
HOSE |
114 |
SC5 |
CTCP XD số 5 |
21.8 |
3,770 |
5.8 |
18,214 |
1.20
|
HOSE |
115 |
SCD |
CTCP Nước giải khát
Chương Dương |
12.3 |
3,113 |
4.0 |
15,735 |
0.78
|
HOSE |
116 |
SDN |
CTCP Sơn Đồng Nai |
17.1 |
3,496 |
4.9 |
13,428 |
1.27
|
HOSE |
117 |
SFC |
CTCP Nhiên liệu Sài
gòn |
40.4 |
5,404 |
7.5 |
25,452 |
1.59
|
HOSE |
118 |
SFI |
CTCP Đại lý vận tải
SAFI |
42 |
13,280 |
3.2 |
47,821 |
0.88 |
HOSE |
119 |
SFN |
CTCP Dệt lưới Sài gòn |
10.5 |
2,630 |
4.0 |
14,092 |
0.75 |
HOSE |
120 |
SGC |
CTCP Xuất nhập khẩu
Sa giang |
12.1 |
3,076 |
3.9 |
13,230 |
0.91 |
HOSE |
121 |
SGH |
CTCP Khách sạn Sài
gòn |
70 |
4,244 |
16.5 |
15,688 |
4.46
|
HOSE |
122 |
SGT |
CTCP Viễn Thông Sài
gòn |
17.9 |
1,427 |
12.5 |
11,515 |
1.55
|
HOSE |
123 |
SHC |
CTCP Hàng Hải Sài Gòn |
17.7 |
5,340 |
3.3 |
23,558 |
0.75 |
HOSE |
124 |
SJ1 |
CTCP Thuỷ sản số 1 |
14.4 |
3,935 |
3.7 |
24,953 |
0.58 |
HOSE |
125 |
SJD |
CTCP Thuỷ Điện Cần
Đơn |
13.7 |
1,271 |
10.8 |
12,438 |
1.10 |
HOSE |
126 |
SJS |
CTCP Xây dựng phát
triển KĐT và KCN Sông Đà |
49.9 |
4,651 |
10.7 |
33,360 |
1.50
|
HOSE |
127 |
SMC |
CTCP Đầu tư - thương
mại SMC |
17.2 |
6,526 |
2.6 |
23,628 |
0.73 |
HOSE |
128 |
SSC |
CTCP Giống cây trồng
miền Nam |
18.5 |
3,060 |
6.0 |
14,215 |
1.30
|
HOSE |
129 |
SSI |
CTCP Chứng khoán Sài
Gòn |
25.2 |
1,848 |
13.6 |
28,597 |
0.88 |
HOSE |
130 |
ST8 |
CTCP Siêu Thanh |
18.7 |
6,567 |
2.8 |
17,253 |
1.08
|
HOSE |
131 |
STB |
Ngân hàng TMCP Sài
gòn Thương tín |
17.2 |
2,314 |
7.4 |
16,526 |
1.04
|
HOSE |
132 |
SZL |
CTCP Sondezi Long
Thành |
33 |
10,482 |
3.1 |
26,107 |
1.26
|
HOSE |
133 |
TAC |
CTCP Dầu thực vật
Tường An |
20.6 |
624 |
33.0 |
16,294 |
1.26
|
HOSE |
134 |
TCM |
CTCP Dệt may Thành
Công |
7.1 |
(12) |
-599.8 |
16,934 |
0.42 |
HOSE |
135 |
TCR |
CTCP Công nghiệp gốm
sứ Taicera |
6.6 |
1,052 |
6.3 |
16,934 |
0.39 |
HOSE |
136 |
TCT |
CTCP Cáp treo Tây
Ninh |
81 |
14,166 |
5.7 |
39,876 |
2.03
|
HOSE |
137 |
TDH |
CTCP Phát triển nhà
Thủ Đức |
35.5 |
9,562 |
3.7 |
52,151 |
0.68 |
HOSE |
138 |
TMC |
CTCP Thương mại XNK
Thủ Đức |
22 |
5,035 |
4.4 |
20,198 |
1.09
|
HOSE |
139 |
TMS |
CTCP Kho vận giao
nhận ngoại thương TP.HCM |
30 |
4,312 |
7.0 |
30,806 |
0.97 |
HOSE |
140 |
TNA |
CTCP Thương mại XNK
Thiên Nam |
16.7 |
4,354 |
3.8 |
29,404 |
0.57 |
HOSE |
141 |
TNC |
CTCP Cao Su Thống
nhất |
7.8 |
1,535 |
5.1 |
11,213 |
0.70 |
HOSE |
142 |
TPC |
CTCP Nhựa Tân Đại
Hưng |
6 |
(2,346) |
-2.6 |
13,903 |
0.43 |
HOSE |
143 |
TRA |
CTCP Dược Traphaco |
39.9 |
5,752 |
6.9 |
32,164 |
1.24
|
HOSE |
144 |
TRC |
CTCP Cao su Tây Ninh |
23.1 |
6,689 |
3.5 |
16,931 |
1.36
|
HOSE |
145 |
TRI |
CTCP Nước giải khát
Sài Gòn |
7.8 |
(19,292) |
-0.4 |
(780) |
(10.00) |
HOSE |
146 |
TS4 |
CTCP Thuỷ sản số 4 |
7.7 |
1,126 |
6.8 |
18,584 |
0.41 |
HOSE |
147 |
TSC |
CTCP Vật tư kỹ thuật
Nông nghiệp Cần Thơ |
34.5 |
13,188 |
2.6 |
21,101 |
1.64
|
HOSE |
148 |
TTC |
CTCP Gạch men Thanh
Thanh |
7.2 |
1,285 |
5.6 |
11,932 |
0.60 |
HOSE |
149 |
TTF |
CTCT tập đoàn mĩ nghệ
gỗ Trường Thành |
9.6 |
1,995 |
4.8 |
44,883 |
0.21 |
HOSE |
150 |
TTP |
CTCP Bao bì Nhựa Tân
Tiến |
22.4 |
4,260 |
5.3 |
27,637 |
0.81 |
HOSE |
151 |
TYA |
CTCP Dây và cáp điện
TAYA Việt Nam |
7.1 |
(3,842) |
-1.8 |
7,040 |
1.01
|
HOSE |
152 |
UIC |
CTCP phát triển nhà
và đô thị |
9.4 |
2,107 |
4.5 |
15,151 |
0.62 |
HOSE |
153 |
UNI |
CTCP Viễn Liên |
12.1 |
549 |
22.0 |
19,527 |
0.62 |
HOSE |
154 |
VFC |
CTCP Vinafco |
7 |
1,216 |
5.8 |
13,748 |
0.51 |
HOSE |
155 |
VGP |
CTCP Cảng Rau quả |
19.8 |
3,367 |
5.9 |
22,395 |
0.88 |
HOSE |
156 |
VHC |
CTCP Vĩnh Hoàn |
20 |
3,232 |
6.2 |
13,573 |
1.47
|
HOSE |
157 |
VHG |
CTCP Sản xuất và
thương mại Việt Hàn |
6.1 |
(681) |
-9.0 |
17,588 |
0.35 |
HOSE |
158 |
VIC |
CTCP Vincom |
34.9 |
1,397 |
25.0 |
45,453 |
0.77 |
HOSE |
159 |
VID |
CTCP Giấy Viễn Đông |
9.1 |
1,295 |
7.0 |
12,626 |
0.72 |
HOSE |
160 |
VIP |
CTCP Vận tải xăng dầu
VIPCO |
8.8 |
1,345 |
6.5 |
13,784 |
0.64 |
HOSE |
161 |
VIS |
CTCP Thép Việt Ý |
23.9 |
8,680 |
2.8 |
17,896 |
1.34
|
HOSE |
162 |
VKP |
CTCP Nhựa Tân Hoá |
5.5 |
99 |
55.5 |
11,629 |
0.47 |
HOSE |
163 |
VNA |
CTCP Vận tải biển
Vinaship |
12.8 |
4,069 |
3.1 |
15,045 |
0.85
|
HOSE |
164 |
VNE |
Tổng CTCP Xây dựng
điện VN |
6.8 |
187 |
36.3 |
10,589 |
0.64 |
HOSE |
165 |
VNM |
CTCP Sữa VN |
79.5 |
7,082 |
11.2 |
25,758 |
3.09 |
HOSE |
166 |
VNS |
CTCP Ánh Dương Việt
Nam |
16.1 |
3,325 |
4.8 |
32,849 |
0.49 |
HOSE |
167 |
VPK |
CTCP Bao bì dầu thực
vật |
8.4 |
523 |
16.1 |
11,629 |
0.72 |
HOSE |
168 |
VPL |
CTCP thương mại và
dịch vụ Vinpearl |
42.5 |
346 |
122.7 |
10,685 |
3.98
|
HOSE |
169 |
VSC |
CTCP container Việt
nam |
43.2 |
12,407 |
3.5 |
33,956 |
1.27
|
HOSE |
170 |
VSG |
CTCP Container Phía
nam |
9.3 |
445 |
20.9 |
14,829 |
0.63 |
HOSE |
171 |
VSH |
CTCP Thuỷ điện Vĩnh
Sơn - Sông Hinh |
28.8 |
2,696 |
10.7 |
15,581 |
1.85
|
HOSE |
172 |
VST |
CTCP Vận tải và thuê
tàu biển Việt Nam |
13.3 |
5,181 |
2.6 |
10,770 |
1.23
|
HOSE |
173 |
VTA |
CTCP Vitaly |
4.8 |
(599) |
-8.0 |
11,429 |
0.42 |
HOSE |
174 |
VTB |
CTCP Điện tử Tân Bình |
12.5 |
2,240 |
5.6 |
19,043 |
0.66 |
HOSE |
175 |
VTC |
CTCP Viễn thông VTC |
8.2 |
1,308 |
6.3 |
8,139 |
1.01
|
HOSE |
176 |
VTO |
CTCP vận tải xăng dầu
VITACO |
9.1 |
693 |
13.1 |
13,255 |
0.69 |
HOSE |
177 |
MAFPF1 |
|
3 |
#DIV/0! |
#DIV/0! |
#DIV/0! |
#DIV/0! |
HOSE |
178 |
PRUDENSIAL |
|
4.4 |
#DIV/0! |
#DIV/0! |
#DIV/0! |
#DIV/0! |
HOSE |
179 |
VFMVF1 |
|
7.4 |
#DIV/0! |
#DIV/0! |
#DIV/0! |
#DIV/0! |
HOSE |
180 |
VFMVF4 |
|
4.7 |
#DIV/0! |
#DIV/0! |
#DIV/0! |
#DIV/0! |
HOSE |
1 |
ACB |
NHTMCP Á Châu |
29.8 |
6,135 |
4.9 |
12,211 |
2.44
|
HASTC |
2 |
AGC |
CTCP Cà phê An Giang |
11.4 |
#DIV/0! |
#DIV/0! |
#DIV/0! |
#DIV/0! |
HASTC |
3 |
B82 |
CTCP 482 |
11.6 |
3,356 |
3.5 |
13,357 |
0.87
|
HASTC |
4 |
BBS |
CTCP bao bì xi măng
Bút Sơn |
10.4 |
2,182 |
4.8 |
14,196 |
0.73 |
HASTC |
5 |
BCC |
CTCP Ximăng Bỉm Sơn |
12.3 |
2,239 |
5.5 |
#VALUE! |
#VALUE! |
HASTC |
6 |
BHV |
CTCP Bá Hiến
Viglacera |
20.6 |
8,058 |
2.6 |
20,430 |
1.01
|
HASTC |
7 |
BLF |
CTCP Thuỷ sản Bạc
Liêu |
7.9 |
(560) |
-14.1 |
14,786 |
0.53 |
HASTC |
8 |
BST |
CTCP Sách và thiết bị
Bình Thuận |
16.4 |
1,733 |
9.5 |
10,690 |
1.53
|
HASTC |
9 |
BTH |
CTCP chế tạo biến thế
và vật liệu điện Hà nội |
8.7 |
1,644 |
5.3 |
12,046 |
0.72 |
HASTC |
10 |
BTS |
CPCP Ximăng Bút Sơn |
9.4 |
1,138 |
8.3 |
12,233 |
0.77 |
HASTC |
11 |
BVS |
CTCP CK Bảo Việt |
18 |
(9,003) |
-2.0 |
23,652 |
0.76 |
HASTC |
12 |
C92 |
CTCP XD công trình
giao thông 492 |
9.3 |
865 |
10.8 |
11,956 |
0.78 |
HASTC |
13 |
CAP |
CTCP Lâm nông sản
thực phẩm Yên Bái |
10.3 |
578 |
17.8 |
12,695 |
0.81 |
HASTC |
14 |
CCM |
CTCP Ximăng Cần Thơ |
17.3 |
3,493 |
5.0 |
15,536 |
1.11
|
HASTC |
15 |
CDC |
CTCP Xây lắp Chương
Dương |
18.9 |
6,058 |
3.1 |
31,280 |
0.60
|
HASTC |
16 |
CIC |
CTCP Đầu tư XD COTEC |
8.3 |
1,316 |
6.3 |
23,858 |
0.35 |
HASTC |
17 |
CID |
CTCP XD và phát triển
cơ sở hạ tầng |
8.3 |
1,201 |
6.9 |
13,884 |
0.60 |
HASTC |
18 |
CJC |
CTCP Cơ điện miền
Trung |
19.2 |
5,179 |
3.7 |
16,826 |
1.14
|
HASTC |
19 |
CMC |
CTCP XD và cơ khí số
1 |
6.7 |
(7,446) |
-0.9 |
12,185 |
0.55 |
HASTC |
20 |
CSG |
CTCP Cáp Sài gòn |
7.5 |
870 |
8.6 |
17,036 |
0.44 |
HASTC |
21 |
CTB |
CTCP Chế tạo bơm Hải
Dương |
13 |
3,517 |
3.7 |
16,389 |
0.79 |
HASTC |
22 |
CTC |
CTCP Văn hoá du lịch
Gia Lai |
11 |
2,008 |
5.5 |
13,830 |
0.80 |
HASTC |
23 |
CTN |
CTCP XD công trình
ngầm |
11.2 |
2,212 |
5.1 |
22,031 |
0.51 |
HASTC |
24 |
DAC |
CTCP Đông Anh
VIGLACERA |
31.7 |
11,853 |
2.7 |
25,761 |
1.23
|
HASTC |
25 |
DAE |
CTCP Sách GD tại Đà
nẵng |
11.4 |
2,337 |
4.9 |
12,716 |
0.90 |
HASTC |
26 |
DBC |
CTCP Nông sản Bắc
Ninh |
15.9 |
5,279 |
3.0 |
17,212 |
0.92 |
HASTC |
27 |
DC4 |
CTCP DIC 4 |
15.9 |
5,006 |
3.2 |
14,454 |
1.10
|
HASTC |
28 |
DCS |
CTCP Đại Châu |
5.5 |
511 |
10.8 |
11,187 |
0.49 |
HASTC |
29 |
DHI |
CTCP In Diên Hồng |
8.1 |
696 |
11.6 |
11,895 |
0.68 |
HASTC |
30 |
DHT |
CTCP Dược Hà Tây |
19.3 |
2,796 |
6.9 |
20,167 |
0.96 |
HASTC |
31 |
DST |
CTCP Sách Nam Định |
7.2 |
977 |
7.4 |
11,104 |
0.65 |
HASTC |
32 |
DTC |
CTCP Đông triều
VIGLACERA |
41.6 |
21,014 |
2.0 |
16,290 |
2.55
|
HASTC |
33 |
EBS |
CTCP Sách GD tại Hà
nội |
11.7 |
1,599 |
7.3 |
12,113 |
0.97
|
HASTC |
34 |
GHA |
CTCP Giấy Hải Âu |
15.9 |
5,097 |
3.1 |
22,869 |
0.70 |
HASTC |
35 |
HAI |
CTCP Nông dược HAI |
20.1 |
3,213 |
6.3 |
24,896 |
0.81 |
HASTC |
36 |
HBE |
CTCP Sách thiết bị
trường học Hà Tĩnh |
9 |
1,543 |
5.8 |
11,040 |
0.82 |
HASTC |
37 |
HCC |
CTCP Bê tông Hoà Cầm |
12.3 |
4,395 |
2.8 |
18,156 |
0.68
|
HASTC |
38 |
HCT |
CTCP Thương mại dịch
vụ vận tải XM Hải phòng |
12 |
2,473 |
4.9 |
19,506 |
0.62 |
HASTC |
39 |
HEV |
CTCP Sách Đại học,
dạy nghề |
14.4 |
2,454 |
5.9 |
14,232 |
1.01
|
HASTC |
40 |
HHC |
CTCP Bánh kẹo Hải Hà |
14.3 |
3,444 |
4.2 |
19,714 |
0.73 |
HASTC |
41 |
HJS |
CTCP Thuỷ Điện Nậm Mu |
12.7 |
1,528 |
8.3 |
13,151 |
0.97 |
HASTC |
42 |
HLC |
CTCP Than Hà Lầm |
26 |
4,234 |
6.1 |
14,578 |
1.78
|
HASTC |
43 |
HLY |
CTCP Hạ Long 1
VIGLACERA |
25.3 |
14,401 |
1.8 |
19,008 |
1.33
|
HASTC |
44 |
HNM |
CTCP Sữa Hà nội |
9.7 |
(3,916) |
-2.5 |
12,967 |
0.75 |
HASTC |
45 |
HPC |
CTCP Chứng khoán Hải
Phòng |
13.6 |
(4,440) |
-3.1 |
16,068 |
0.85 |
HASTC |
46 |
HPS |
CTCP Đá XD Hoà Phát |
7.9 |
1,232 |
6.4 |
13,384 |
0.59 |
HASTC |
47 |
HSC |
CTCP Hacinco |
169.4 |
4,236 |
40.0 |
14,578 |
11.62 |
HASTC |
48 |
HTP |
CTCP In sách giáo
khoa Hoà Phát |
8.4 |
1,869 |
4.5 |
11,678 |
0.72 |
HASTC |
49 |
HUT |
CTCP Tasco |
9.9 |
1,975 |
5.0 |
11,699 |
0.85 |
HASTC |
50 |
ILC |
CTCP Hợp tác lao động
với nước ngoài |
14 |
2,941 |
4.8 |
31,911 |
0.44 |
HASTC |
51 |
KBC |
CTCP Kinh Bắc |
34.7 |
5,963 |
5.8 |
20,339 |
1.71
|
HASTC |
52 |
KKC |
CTCP Sản xuất và kinh
doanh kim khí |
11.8 |
193 |
61.1 |
10,557 |
1.12
|
HASTC |
53 |
KLS |
CTCP CK Kim Long |
13 |
(6,795) |
-1.9 |
13,601 |
0.96 |
HASTC |
54 |
KMF |
CTCP May Filber |
5.6 |
527 |
10.6 |
11,924 |
0.47 |
HASTC |
55 |
L18 |
CTCP đầu tư xây dựng
18 |
10.6 |
3,070 |
3.5 |
20,722 |
0.51 |
HASTC |
56 |
L43 |
CTCP Lilama 45.3 |
14.4 |
4,818 |
3.0 |
18,300 |
0.79 |
HASTC |
57 |
L61 |
CTCP Lilama 69.1 |
9.4 |
1,726 |
5.4 |
13,720 |
0.69 |
HASTC |
58 |
L62 |
CTCP Lilama 16.2 |
15.4 |
3,871 |
4.0 |
17,986 |
0.86
|
HASTC |
59 |
LBE |
CTCP Sách thiết bị
trường học Long An |
8.9 |
1,679 |
5.3 |
15,285 |
0.58 |
HASTC |
60 |
LTC |
CTCP Cơ Điện nhẹ Viễn
Thông |
11.7 |
3,462 |
3.4 |
22,512 |
0.52 |
HASTC |
61 |
LUT |
CTCP xây dựng Lương
Tài |
8.5 |
1,053 |
8.1 |
10,627 |
0.80 |
HASTC |
62 |
MCO |
CTCP Đầu tư và XD
công trình 1 |
7.9 |
1,513 |
5.2 |
12,719 |
0.62 |
HASTC |
63 |
MEC |
CTCP Cơ khí lắp máy
Sông Đà |
17.1 |
4,133 |
4.1 |
18,885 |
0.91 |
HASTC |
64 |
MIC |
CTCP Khoáng sản Quảng
Nam |
28 |
3,948 |
7.1 |
21,825 |
1.28
|
HASTC |
65 |
MKV |
CTCP Dược Thú y Cai
Lậy |
7.2 |
992 |
7.3 |
11,112 |
0.65 |
HASTC |
66 |
MMC |
CTCP Khoáng sản
Mangan |
21.4 |
4,243 |
5.0 |
16,448 |
1.30
|
HASTC |
67 |
NBC |
CTCP Than Núi Béo |
29.5 |
13,176 |
2.2 |
35,052 |
0.84 |
HASTC |
68 |
NGC |
CTCP chế biến thủy
sản XK Ngô Qyền |
14.4 |
3,993 |
3.6 |
16,036 |
0.90 |
HASTC |
69 |
NLC |
CTCP Thuỷ điện Nà Lơi |
17.1 |
4,133 |
4.1 |
17,561 |
0.97 |
HASTC |
70 |
NPS |
CTCP May Phú Thịnh
Nhà Bè |
14.8 |
4,683 |
3.2 |
17,507 |
0.85 |
HASTC |
71 |
NST |
CTCP Ngân Sơn |
15.3 |
3,599 |
4.3 |
19,126 |
0.80
|
HASTC |
72 |
NTP |
CTCP Nhựa Thiếu niên
Tiền phong |
34 |
7,003 |
4.9 |
18,862 |
1.80
|
HASTC |
73 |
NVC |
CTCP Nam Vang |
35.3 |
3 |
10269.1 |
10,686 |
3.30 |
HASTC |
74 |
ONE |
CTCP Truyền thông số
1 |
11.3 |
4,093 |
2.8 |
14,607 |
0.77 |
HASTC |
75 |
PAN |
CTCP Xuyên Thái Bình
Dương |
23.3 |
3,072 |
7.6 |
27,594 |
0.84 |
HASTC |
76 |
PGS |
CTCP Khí hoá lỏng
miền Nam |
10.6 |
2,132 |
5.0 |
11,097 |
0.96 |
HASTC |
77 |
PJC |
CTCP TM và Vận tải
Petrolimex Hà nội |
12.9 |
2,244 |
5.7 |
23,599 |
0.55 |
HASTC |
78 |
PLC |
CTCP Hóa dầu
Petrolimex |
17.4 |
3,937 |
4.4 |
21,467 |
0.81 |
HASTC |
79 |
POT |
CTCP Thiết bị Bưu
Điện |
7.6 |
863 |
8.8 |
15,161 |
0.50
|
HASTC |
80 |
PPG |
CTCP SXTMDV Phú Phong |
9.7 |
3,628 |
2.7 |
14,677 |
0.66 |
HASTC |
81 |
PSC |
CTCP vận tải và dịch
vụ Petrolimex Sài gòn |
17.6 |
4,951 |
3.6 |
26,642 |
0.66 |
HASTC |
82 |
PTM |
CTCP Khuôn mẫu chính
xác và máy CNC |
13.2 |
577 |
22.9 |
10,607 |
1.24
|
HASTC |
83 |
PTS |
CTCP vận tải và dịch
vụ Petrolimex Hải phòng |
13.7 |
3,365 |
4.1 |
18,873 |
0.73 |
HASTC |
84 |
PVA |
CTCP Xây dựng dầu khí
Nghệ An |
8.9 |
1,390 |
6.4 |
10,755 |
0.83 |
HASTC |
85 |
PVC |
CTCP dung dịch khoan |
21.9 |
6,138 |
3.6 |
16,011 |
1.37
|
HASTC |
86 |
PVE |
CTCP tư vấn đầu tư và
thiết kế dầu khí |
11.6 |
2,673 |
4.3 |
14,477 |
0.80 |
HASTC |
87 |
PVG |
CTCP Khí hoá lỏng
miền bắc |
8 |
352 |
22.7 |
11,123 |
0.72 |
HASTC |
88 |
PVI |
Tổng CTCP Bảo hiểm
dầu khí VN |
25.7 |
1,908 |
13.5 |
22,258 |
1.15
|
HASTC |
89 |
PVS |
Tổng CTCP dịch vụ kĩ
thuật dầu khí |
27.2 |
5,033 |
5.4 |
13,680 |
1.99
|
HASTC |
90 |
QNC |
CTCP ximăng và xây
dựng Quảng ninh |
23.1 |
4,410 |
5.2 |
15,234 |
1.52 |
HASTC |
91 |
QST |
CTCP Sách và thiết bị
trường học Quảng Ninh |
18 |
#DIV/0! |
#DIV/0! |
#DIV/0! |
#DIV/0! |
HASTC |
92 |
QTC |
CTCP Công trình giao
thông vận tải Quảng Nam |
16 |
3,875 |
4.1 |
20,581 |
0.78 |
HASTC |
93 |
RCL |
CTCP Địa ốc Chợ Lớn |
31.5 |
10,031 |
3.1 |
21,996 |
1.43
|
HASTC |
94 |
S12 |
CTCP Sông Đà 12 |
9.9 |
1,973 |
5.0 |
13,485 |
0.73 |
HASTC |
95 |
S55 |
CTCP Sông Đà 505 |
18.1 |
3,134 |
5.8 |
35,179 |
0.51 |
HASTC |
96 |
S64 |
CTCP Sông Đà 6.04 |
12.7 |
2,372 |
5.4 |
23,017 |
0.55 |
HASTC |
97 |
S91 |
CTCP Sông Đà 9.01 |
10.1 |
910 |
11.1 |
14,177 |
0.71 |
HASTC |
98 |
S96 |
CTCP Sông Đà 9.06 |
11.8 |
3,018 |
3.9 |
12,381 |
0.95 |
HASTC |
99 |
S99 |
CTCP Sông Đà 9.09 |
33.2 |
7,249 |
4.6 |
18,051 |
1.84
|
HASTC |
100 |
SAP |
CTCP In sách giáo
khoa tại TP HCM |
8.4 |
1,058 |
7.9 |
11,483 |
0.73 |
HASTC |
101 |
SCC |
CTCP Xi măng Sông Đà |
14.5 |
2,316 |
6.3 |
19,879 |
0.73 |
HASTC |
102 |
SCJ |
CTCP Ximăng Sài Sơn |
34.4 |
12,696 |
2.7 |
47,415 |
0.73 |
HASTC |
103 |
SD2 |
CTCP Sông Đà 2 |
16 |
7,743 |
2.1 |
21,580 |
0.74 |
HASTC |
104 |
SD3 |
CTCP Sông Đà 3 |
15.1 |
2,208 |
6.8 |
25,323 |
0.60 |
HASTC |
105 |
SD4 |
CTCP Sông Đà 4 |
8.6 |
940 |
9.1 |
11,273 |
0.76 |
HASTC |
106 |
SD5 |
CTCP Sông Đà 5 |
27.7 |
8,275 |
3.3 |
20,553 |
1.35
|
HASTC |
107 |
SD6 |
CTCP Sông Đà 6 |
18 |
7,534 |
2.4 |
30,589 |
0.59 |
HASTC |
108 |
SD7 |
CTCP Sông Đà 7 |
27 |
3,593 |
7.5 |
35,236 |
0.77 |
HASTC |
109 |
SD8 |
CTCP Sông Đà 8 |
10.6 |
2,146 |
4.9 |
12,374 |
0.86 |
HASTC |
110 |
SD9 |
CTCP Sông Đà 9 |
22.7 |
3,923 |
5.8 |
17,791 |
1.28
|
HASTC |
111 |
SDA |
CTCP Cung ứng nhân
lực quốc tế và TM Sông Đà |
19.7 |
4,775 |
4.1 |
14,609 |
1.35
|
HASTC |
112 |
SDC |
CTCP Tư vấn Sông Đà |
23.3 |
5,492 |
4.2 |
21,925 |
1.06
|
HASTC |
113 |
SDD |
CTCP Đầu tư và XL
Sông Đà |
7.7 |
551 |
14.0 |
14,827 |
0.52 |
HASTC |
114 |
SDJ |
CTCP Sông Đà 25 |
14.2 |
3,523 |
4.0 |
19,912 |
0.71 |
HASTC |
115 |
SDS |
CTCP Xây lắp và đầu
tư Sông Đà |
14.1 |
2,138 |
6.6 |
10,936 |
1.29
|
HASTC |
116 |
SDT |
CTCP Sông Đà 10 |
20.6 |
4,128 |
5.0 |
29,284 |
0.70 |
HASTC |
117 |
SDY |
CTCP Ximăng Sông Đà
YALY |
19.3 |
5,133 |
3.8 |
21,557 |
0.90 |
HASTC |
118 |
SEB |
CTCP Đầu tư và phát
triển điện miền Trung |
13.3 |
1,594 |
8.3 |
11,656 |
1.14
|
HASTC |
119 |
SGD |
CTCP Sách GD tại TP
HCM |
11.4 |
4,072 |
2.8 |
14,113 |
0.81
|
HASTC |
120 |
SIC |
CTCP Đầu tư - PT Sông
Đà |
13.9 |
2,390 |
5.8 |
20,994 |
0.66 |
HASTC |
121 |
SJC |
CTCP Sông Đà 1.01 |
16.1 |
3,002 |
5.4 |
18,904 |
0.85
|
HASTC |
122 |
SJE |
CTCP Sông Đà 11 |
16.2 |
3,472 |
4.7 |
10,024 |
1.62
|
HASTC |
123 |
SJM |
CTCP Sông Đà 19 |
17.1 |
1,961 |
8.7 |
12,331 |
1.39
|
HASTC |
124 |
SNG |
CTCP Sông Đà 10.1 |
23.2 |
7,646 |
3.0 |
30,197 |
0.77 |
HASTC |
125 |
SPP |
CTCP Bao bì nhựa Sài
gòn |
12.1 |
1,864 |
6.5 |
22,266 |
0.54 |
HASTC |
126 |
SRA |
CTCP Sara |
15.8 |
(506) |
-31.2 |
10,532 |
1.50
|
HASTC |
127 |
SRB |
CTCP Sara |
4.2 |
164 |
25.6 |
11,160 |
0.38 |
HASTC |
128 |
SSM |
CTCP chế tạo kết cấu
thép VNECO.SSM |
11.6 |
3,780 |
3.1 |
13,443 |
0.86 |
HASTC |
129 |
SSS |
CTCP Sông Đà 6,06 |
11.2 |
1,936 |
5.8 |
14,306 |
0.78 |
HASTC |
130 |
STC |
CTCP Sách và thiết bị
trường học TP HCM |
11.1 |
1,953 |
5.7 |
13,676 |
0.81 |
HASTC |
131 |
STL |
CTCP Sông Đà - Thăng
Long |
16.8 |
2,170 |
7.7 |
14,872 |
1.13
|
HASTC |
132 |
STP |
CTCP Công nghiệp
thương mại Sông Đà |
16.2 |
2,835 |
5.7 |
19,571 |
0.83 |
HASTC |
133 |
SVC |
CTCP Dịch vụ tổng hợp
Sài Gòn |
11.6 |
2,149 |
5.4 |
23,833 |
0.49
|
HASTC |
134 |
SVI |
CTCP Bao Bì Biên Hoà |
12.9 |
3,111 |
4.1 |
12,917 |
1.00 |
HASTC |
135 |
TBC |
CTCP Thuỷ Điện Thác
Bà |
15.1 |
2,445 |
6.2 |
12,371 |
1.22
|
HASTC |
136 |
TBX |
CTCP Ximang Thai Binh |
14 |
3,456 |
4.1 |
16,726 |
0.84 |
HASTC |
137 |
TC6 |
CTCP Than cọc sau -
TKV |
24.4 |
8,169 |
3.0 |
19,193 |
1.27
|
HASTC |
138 |
TCS |
CTCP Than Cao Sơn |
17 |
5,859 |
2.9 |
16,784 |
1.01
|
HASTC |
139 |
TDN |
CTCP Than Đèo Nai |
20 |
8,366 |
2.4 |
21,916 |
0.91 |
HASTC |
140 |
THB |
CTCP Bia Thanh Hoá |
10.8 |
1,667 |
6.5 |
14,384 |
0.75 |
HASTC |
141 |
THT |
CTCP Than Hà Tu |
18.8 |
9,037 |
2.1 |
19,256 |
0.98 |
HASTC |
142 |
TJC |
CTCP Dịch vụ vận tải
và thương mại |
11.9 |
4,761 |
2.5 |
19,129 |
0.62
|
HASTC |
143 |
TKU |
CTCP Công nghiệp Tung
Kuang |
8.1 |
(211) |
-38.4 |
10,642 |
0.76 |
HASTC |
144 |
TLC |
CTCP Viễn thông Thăng
Long |
5 |
(3,681) |
-1.4 |
21,134 |
0.24 |
HASTC |
145 |
TLT |
CTCP Gạch men
VIGLACERA Thăng Long |
7.4 |
(9,868) |
-0.7 |
5,604 |
1.32
|
HASTC |
146 |
TNG |
CTCP Đầu tư và thương
mại TNG |
10.9 |
4,385 |
2.5 |
15,937 |
0.68 |
HASTC |
147 |
TPH |
CTCP in sách giáo
khoa tại TP Hà nội |
10.6 |
1,260 |
8.4 |
12,061 |
0.88
|
HASTC |
148 |
TPP |
CTCP Nhựa Tân Phú |
7.7 |
1,771 |
4.3 |
14,408 |
0.53 |
HASTC |
149 |
TST |
CTCP dịch vụ kỹ thuật
viễn thông |
10.9 |
2,920 |
3.7 |
23,162 |
0.47
|
HASTC |
150 |
TV4 |
CTCP tư vấn xây dựng
điện 4 |
13 |
3,273 |
4.0 |
16,744 |
0.78 |
HASTC |
151 |
TXM |
CTCP Thạch cao Ximăng |
7.4 |
915 |
8.1 |
14,772 |
0.50 |
HASTC |
152 |
V11 |
CTCP Xây dựng số 11 |
9 |
1,856 |
4.8 |
17,299 |
0.52
|
HASTC |
153 |
VBH |
CTCP Điện tử Bình Hoà |
9.3 |
379 |
24.6 |
10,733 |
0.87 |
HASTC |
154 |
VC2 |
CTCP Xây dựng số 2 |
31.7 |
6,864 |
4.6 |
33,316 |
0.95 |
HASTC |
155 |
VC3 |
CTCP Xây dựng số 3 |
16.3 |
3,797 |
4.3 |
22,754 |
0.72 |
HASTC |
156 |
VC5 |
CTCP Xây dựng số 5 |
12 |
3,105 |
3.9 |
17,457 |
0.69 |
HASTC |
157 |
VC6 |
CTCP Vinaconex 6 |
13 |
2,959 |
4.4 |
14,305 |
0.91 |
HASTC |
158 |
VC7 |
CTCP Xây dựng số 7 |
14.4 |
1,728 |
8.3 |
16,567 |
0.87 |
HASTC |
159 |
VCC |
CTCP Vinaconex 25 |
10.5 |
#DIV/0! |
#DIV/0! |
#DIV/0! |
#DIV/0! |
HASTC |
160 |
VCG |
CTCP xuất nhập khẩu
và xây dựng việt nam |
15.6 |
3,385 |
4.6 |
12,997 |
1.20 |
HASTC |
161 |
VCS |
CTCP Đá ốp lát cao
cấp Vinaconex |
29.3 |
5,068 |
5.8 |
25,277 |
1.16
|
HASTC |
162 |
VDL |
CTCP thực phẩm Lâm
Đồng |
33.5 |
8,164 |
4.1 |
30,517 |
1.10
|
HASTC |
163 |
VE1 |
CTCP Xây dựng điện
VNECO1 |
5.1 |
(3,622) |
-1.4 |
7,041 |
0.72 |
HASTC |
164 |
VE9 |
CTCP Xây dựng điện
VNECO9 |
12 |
1,559 |
7.7 |
11,868 |
1.01
|
HASTC |
165 |
VFR |
CTCP vận tải thuê tàu |
9.3 |
2,153 |
4.3 |
13,781 |
0.67 |
HASTC |
166 |
VGS |
CTCP Ống thép Việt
Đức |
8.6 |
1,217 |
7.1 |
11,613 |
0.74 |
HASTC |
167 |
VHL |
CTCP VIGLACERA Hạ
Long |
27.3 |
5,800 |
4.7 |
20,025 |
1.36
|
HASTC |
168 |
VMC |
CTCP Cơ Giới lắp máy
và xây dựng |
22.1 |
5,245 |
4.2 |
24,250 |
0.91 |
HASTC |
169 |
VNC |
CTCP Giám định
Vinacontrol |
12.1 |
2,357 |
5.1 |
16,379 |
0.74 |
HASTC |
170 |
VNR |
Tổng CTCP tái bảo
hiểm quốc gia VN |
40.1 |
2,438 |
16.4 |
28,427 |
1.41 |
HASTC |
171 |
VSP |
CTCP đầu tư và vận
tải dầu khí VINASHIN |
43.3 |
21,919 |
2.0 |
97,017 |
0.45 |
HASTC |
172 |
VTL |
CTCP Thăng Long |
13.2 |
1,807 |
7.3 |
17,264 |
0.76
|
HASTC |
173 |
VTS |
CTCP Gốm Từ Sơn
VIGLACERA |
29.6 |
13,676 |
2.2 |
22,571 |
1.31
|
HASTC |
174 |
VTV |
CTCP Vật tư vận tải
xi măng |
14 |
3,781 |
3.7 |
20,226 |
0.69 |
HASTC |
175 |
XMC |
CTCP Bê tông Xuân Mai |
12.6 |
3,048 |
4.1 |
17,880 |
0.70 |
HASTC |
176 |
YBC |
CTCP Ximăng và khoáng
sản Yên Bái |
15 |
2,268 |
6.6 |
14,628 |
1.03
|
HASTC |
177 |
YSC |
CTCP Hapaco Yên Sơn |
17.5 |
5,660 |
3.1 |
21,900 |
0.80 |
HASTC |
[/table]
-
24-03-2009 07:39 PM #15493
Senior Member
- Ngày tham gia
- Jun 2008
- Bài viết
- 747
- Được cám ơn 18 lần trong 7 bài gởi
Re: VSP-Khủng long vận tải GAS. BV 100.000, EPS 21.000, Cổ tức 135%. Vận tải gas chiếm lĩnh thị trường Việt Nam với thị phần > 70%
[quote user="vsp trader"][table]
Bảng
tính toán lợi nhuận của VSP trong năm 2009 |
|
|
|
|
|
Cước tàu/ngày(tháng 4 năm 2008) |
80,000 |
USD |
Cước tàu/tháng: |
2,400,000 |
USD |
Số tháng cho thuê: |
6 |
tháng |
Số tiền cho thuê 6 tháng năm 2008 |
14,400,000 |
USD |
Số tàu cho thuê |
3 |
tàu |
Tổng số tiền thu được |
43,200,000 |
USD |
Quy đổi về VNĐ theo tỷ giá 17.000 |
734,400,000,000 |
VND |
Chi phí khấu hao + quản lý + KD
(20000USD/ngày) |
183,600,000,000 |
VND |
LN nhận được năm 2008 |
550,800,000,000 |
|
Mới hạch toán vào lợi nhuận: |
300,000,000,000 |
VND |
Số để lại cho năm 2009 |
250,800,000,000 |
VND |
Số LN bán tàu 8triệu USD |
136,000,000,000 |
VND |
Tổng số LN để lại cho năm 2009 |
386,800,000,000 |
VND |
Số LN từ hoạt động thương mại 2009 |
150,000,000,000 |
VND |
Tổng số LN cả năm 2009 |
536,800,000,000 |
VND |
[/table]
[/quote]
Hay nhể?
-
24-03-2009 07:51 PM #15494
Senior Member
- Ngày tham gia
- Apr 2007
- Bài viết
- 799
- Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi
Re: VSP-Khủng long vận tải GAS. BV 100.000, EPS 21.000, Cổ tức 135%. Vận tải gas chiếm lĩnh thị trường Việt Nam với thị phần > 70%
[quote user="vsp trader"][table]
Bảng
tính toán lợi nhuận của VSP trong năm 2009 |
|
|
|
|
|
Cước tàu/ngày(tháng 4 năm 2008) |
80,000 |
USD |
Cước tàu/tháng: |
2,400,000 |
USD |
Số tháng cho thuê: |
6 |
tháng |
Số tiền cho thuê 6 tháng năm 2008 |
14,400,000 |
USD |
Số tàu cho thuê |
3 |
tàu |
Tổng số tiền thu được |
43,200,000 |
USD |
Quy đổi về VNĐ theo tỷ giá 17.000 |
734,400,000,000 |
VND |
Chi phí khấu hao + quản lý + KD
(20000USD/ngày) |
183,600,000,000 |
VND |
LN nhận được năm 2008 |
550,800,000,000 |
|
Mới hạch toán vào lợi nhuận: |
300,000,000,000 |
VND |
Số để lại cho năm 2009 |
250,800,000,000 |
VND |
Số LN bán tàu 8triệu USD |
136,000,000,000 |
VND |
Tổng số LN để lại cho năm 2009 |
386,800,000,000 |
VND |
Số LN từ hoạt động thương mại 2009 |
150,000,000,000 |
VND |
Tổng số LN cả năm 2009 |
536,800,000,000 |
VND |
[/table]
[/quote]
Hoàn toàn đồng ý với cụ... mọi người sắp được nhìn thấy thông tin này chính thức...
-
24-03-2009 07:57 PM #15495
Senior Member
- Ngày tham gia
- Apr 2007
- Bài viết
- 799
- Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi
Re: VSP-Khủng long vận tải GAS. BV 100.000, EPS 21.000, Cổ tức 135%. Vận tải gas chiếm lĩnh thị trường Việt Nam với thị phần > 70%
-
24-03-2009 08:03 PM #15496
Senior Member
- Ngày tham gia
- Jun 2008
- Bài viết
- 747
- Được cám ơn 18 lần trong 7 bài gởi
Re: VSP-Khủng long vận tải GAS. BV 100.000, EPS 21.000, Cổ tức 135%. Vận tải gas chiếm lĩnh thị trường Việt Nam với thị phần > 70%
Đề nghị tất cả các KỤ đạng trên tàu quay ra làm tèo bang. bởi chỉ còn ít ngày nữa mà accs KỤ cứ UP UP thì làm sao mua đc giá rẻ? điên hết cả tiết. muốn ăn đậm thì phải đập chứu cứ oang oang cái mồm thế thì chít.
-
24-03-2009 08:03 PM #15497
Senior Member
- Ngày tham gia
- Jun 2008
- Bài viết
- 747
- Được cám ơn 18 lần trong 7 bài gởi
Re: VSP-Khủng long vận tải GAS. BV 100.000, EPS 21.000, Cổ tức 135%. Vận tải gas chiếm lĩnh thị trường Việt Nam với thị phần > 70%
Đồng đô la Zimbabwe đã “chết”
[img]http://images1.*****.vn/Images/Uploaded/Share/2009/03/24/zibabwe.jpg" id="ctl00_ContentPlaceHolder1_ctl00_img" alt="Đồng đô la Zimbabwe đã “chết”" style="border-width: 0px; width: 250px;">
-
24-03-2009 08:04 PM #15498
Senior Member
- Ngày tham gia
- Jun 2008
- Bài viết
- 747
- Được cám ơn 18 lần trong 7 bài gởi
Re: VSP-Khủng long vận tải GAS. BV 100.000, EPS 21.000, Cổ tức 135%. Vận tải gas chiếm lĩnh thị trường Việt Nam với thị phần > 70%
[quote user="VNINDEX2000"]
[quote user="vsp trader"][table]
Bảng
tính toán lợi nhuận của VSP trong năm 2009 |
|
|
|
|
|
Cước tàu/ngày(tháng 4 năm 2008) |
80,000 |
USD |
Cước tàu/tháng: |
2,400,000 |
USD |
Số tháng cho thuê: |
6 |
tháng |
Số tiền cho thuê 6 tháng năm 2008 |
14,400,000 |
USD |
Số tàu cho thuê |
3 |
tàu |
Tổng số tiền thu được |
43,200,000 |
USD |
Quy đổi về VNĐ theo tỷ giá 17.000 |
734,400,000,000 |
VND |
Chi phí khấu hao + quản lý + KD
(20000USD/ngày) |
183,600,000,000 |
VND |
LN nhận được năm 2008 |
550,800,000,000 |
|
Mới hạch toán vào lợi nhuận: |
300,000,000,000 |
VND |
Số để lại cho năm 2009 |
250,800,000,000 |
VND |
Số LN bán tàu 8triệu USD |
136,000,000,000 |
VND |
Tổng số LN để lại cho năm 2009 |
386,800,000,000 |
VND |
Số LN từ hoạt động thương mại 2009 |
150,000,000,000 |
VND |
Tổng số LN cả năm 2009 |
536,800,000,000 |
VND |
[/table]
[/quote]
Hoàn toàn đồng ý với cụ... mọi người sắp được nhìn thấy thông tin này chính thức...
[/quote]
Cấm nói. nói thế lộ hết thiên cơ[:hucdau][:hucdau]
-
24-03-2009 08:09 PM #15499
Senior Member
- Ngày tham gia
- Jun 2008
- Bài viết
- 747
- Được cám ơn 18 lần trong 7 bài gởi
Re: VSP-Khủng long vận tải GAS
Lập quỹ bình ổn giá xăng dầu
[img]http://images1.*****.vn/Images/Uploaded/Share/2009/03/24/00365.jpg" id="ctl00_ContentPlaceHolder1_ctl00_img" alt="Lập quỹ bình ổn giá xăng dầu" style="border-width: 0px; width: 250px;"> [h1]Bộ Tài chính vừa ban hành cơ chế hoạt động của Quỹ bình ổn giá xăng dầu nhằm đối phó với các tình huống bất thường.[/h1]
-
24-03-2009 08:36 PM #15500
Silver Member
- Ngày tham gia
- Oct 2004
- Bài viết
- 843
- Được cám ơn 5 lần trong 4 bài gởi
Re: VSP-Khủng long vận tải GAS. BV 100.000, EPS 21.000, Cổ tức 135%. Vận tải gas chiếm lĩnh thị trường Việt Nam với thị phần > 70%
[quote user="VNINDEX2000"]
[quote user="vsp trader"]
Sau khi chia 1:135 của năm 2008, VSP thực hiện chia tiếp phần thặng dư vốn từ năm 2007 với tỷ lệ 1: 2 thì giá của VSP là bao nhiêu.
[/quote]
Cụ thông báo sớm thế....để anh em lên tàu đã chứ
[/quote]
Tôi chẳng hiểu những thông tin này bác lấy từ đâu ???
Thông tin của chủ đề
Users Browsing this Thread
Có 1 thành viên đang xem chủ đề này. (0 thành viên và 1 khách vãng lai)
Similar Threads
-
VCG - Con khủng long của ngành XD VN
By linhmoinhapngu in forum Công ty chiến ở HNXTrả lời: 130Bài viết cuối: 31-07-2009, 10:44 PM -
SJE-Khủng long của Q3+4
By Doremi in forum Công ty chiến ở HNXTrả lời: 3Bài viết cuối: 25-09-2008, 08:46 PM -
Hàng khủng long - Dabaco
By giangnd in forum Thị trường OTCTrả lời: 0Bài viết cuối: 07-05-2007, 10:12 PM



Trích dẫn
Bookmarks