VSP-Khủng long vận tải GAS
  • Thông báo


    + Trả lời Chủ đề
    Trang 767 của 1018 Đầu tiênĐầu tiên ... 267 667 717 757 765 766 767 768 769 777 817 867 ... CuốiCuối
    Kết quả 15,321 đến 15,340 của 20350
    1. #15321
      Ngày tham gia
      Mar 2009
      Bài viết
      234
      Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi

      Mặc định Re: Chào buổi Tối - Tin ngày chốt quyền cổ tức 135% của VSP đã lộ, *** nhợn bay rợp trời

      Mai em ay sẽ tăng điểm 99 % rùi, lo lắng j nữa .. đi ngủ thui .. chờ em ấy về 2xx


    2. #15322
      Ngày tham gia
      Mar 2009
      Bài viết
      234
      Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi

      Mặc định Re: Chào buổi Tối - Tin ngày chốt quyền cổ tức 135% của VSP đã lộ, *** nhợn bay rợp trời

      Mai em ấy sẽ tăng thui.... thời cơ chín mùi rùi... làm một cách mạng để đòi lại công bằng cho em ấy


    3. #15323
      Ngày tham gia
      Dec 2008
      Bài viết
      190
      Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi

      Mặc định Re: Chào buổi Tối - Tin ngày chốt quyền cổ tức 135% của VSP đã lộ, *** nhợn bay rợp trời

      Xem cái topic này con ô sin nhà em ngửa mặt lên giời than rằng:


      "Giời đã sinh ra up bang còn sinh thêm tèo bang làm chi nữa" !


      Đúng ra em chả kể đâu nhưng nó lại bẩu là không dân chủ, không tự do ngôn luận,... khổ thế đấy !


    4. #15324
      Ngày tham gia
      Mar 2009
      Bài viết
      218
      Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi

      Mặc định Re: Chào buổi Tối - Tin ngày chốt quyền cổ tức 135% của VSP đã lộ, *** nhợn bay rợp trời



      [table] [table]
      |


      [/table]
      |





      [table]







      getTimeString('2009/03/22 15:35:09');Chủ Nhật, 22/03/2009,15:35
      Vinashin đầu tư khu công nghiệp hỗn hợp ở Cam Ranh


      Ngày 21-3, tại thành phố Nha Trang, Ban quản lý khu
      kinh tế Vân Phong (tỉnh Khánh Hòa) đã trao giấy phép đầu tư dự án khu
      công nghiệp Nam Cam Ranh cho Công ty Công nghiệp tàu thủy Nha Trang
      (thuộc Tập đoàn Công nghiệp tàu thủy Việt Nam – Vinashin).


      Đây là khu công nghiệp có diện tích sử dụng đất lớn
      nhất tại Khánh Hòa cho đến nay (204 héc ta trên địa phận xã Cam Thịnh
      Đông, thị xã Cam Ranh). Tại đây, Vinashin sẽ xây dựng cơ sở hạ tầng khu
      công nghiệp hỗn hợp: đóng và sửa chữa tàu biển, gia công, lắp ráp cơ
      khí, điện, điện tử…, với tổng vốn đầu tư 980 tỉ đồng, thời gian xây
      dựng là 3 năm.



      Vinashin đã xây dựng nhà máy đóng tàu biển Cam Ranh ở
      2 phường Cam Phú và Cam Phúc Nam (thị xã Cam Ranh), với tổng vốn đầu tư
      600 tỉ đồng và đã hạ thủy chiếc tàu 20.000 tấn đầu tiên hồi cuối năm
      2008.


      Như vậy, tỉnh Khánh Hòa đã có 5 cơ sở đóng, sửa chữa
      và công nghiệp phụ trợ tàu biển được đầu tư, gồm: nhà máy tàu biển
      Hyundai-Vinashin; khu phức hợp tàu biển và công nghiệp nặng của STX
      (tập đoàn Hàn Quốc, vốn đầu tư 500 triệu đô la Mỹ, ở Hòn Khói, huyện
      Ninh Hòa); nhà máy đóng tàu Nha Trang; nhà máy đóng tàu Cam Ranh và khu
      công nghiệp Nam Cam Ranh.


      VĂN TRANG


      TBKTSG Online






      [/table]
      [/table]

    5. #15325
      Ngày tham gia
      Mar 2007
      Bài viết
      1,050
      Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi

      Mặc định Re: Chào buổi Tối - Tin ngày chốt quyền cổ tức 135% của VSP đã lộ, *** nhợn bay rợp trời



      [quote user="y&I"]

      [table] [table]
      |


      [/table]
      |





      [table]







      getTimeString('2009/03/22 15:35:09');Chủ Nhật, 22/03/2009,15:35
      Vinashin đầu tư khu công nghiệp hỗn hợp ở Cam Ranh


      Ngày 21-3, tại thành phố Nha Trang, Ban quản lý khu
      kinh tế Vân Phong (tỉnh Khánh Hòa) đã trao giấy phép đầu tư dự án khu
      công nghiệp Nam Cam Ranh cho Công ty Công nghiệp tàu thủy Nha Trang
      (thuộc Tập đoàn Công nghiệp tàu thủy Việt Nam – Vinashin).


      Đây là khu công nghiệp có diện tích sử dụng đất lớn
      nhất tại Khánh Hòa cho đến nay (204 héc ta trên địa phận xã Cam Thịnh
      Đông, thị xã Cam Ranh). Tại đây, Vinashin sẽ xây dựng cơ sở hạ tầng khu
      công nghiệp hỗn hợp: đóng và sửa chữa tàu biển, gia công, lắp ráp cơ
      khí, điện, điện tử…, với tổng vốn đầu tư 980 tỉ đồng, thời gian xây
      dựng là 3 năm.



      Vinashin đã xây dựng nhà máy đóng tàu biển Cam Ranh ở
      2 phường Cam Phú và Cam Phúc Nam (thị xã Cam Ranh), với tổng vốn đầu tư
      600 tỉ đồng và đã hạ thủy chiếc tàu 20.000 tấn đầu tiên hồi cuối năm
      2008.


      Như vậy, tỉnh Khánh Hòa đã có 5 cơ sở đóng, sửa chữa
      và công nghiệp phụ trợ tàu biển được đầu tư, gồm: nhà máy tàu biển
      Hyundai-Vinashin; khu phức hợp tàu biển và công nghiệp nặng của STX
      (tập đoàn Hàn Quốc, vốn đầu tư 500 triệu đô la Mỹ, ở Hòn Khói, huyện
      Ninh Hòa); nhà máy đóng tàu Nha Trang; nhà máy đóng tàu Cam Ranh và khu
      công nghiệp Nam Cam Ranh.


      VĂN TRANG


      TBKTSG Online






      [/table]
      [/table]

      [/quote]

      anh em vói chú TSCbest ngâu ngâu điếc điếc không lổ mới là chuyện lạ [:cuoibo][:cuoibo]

    6. #15326
      Ngày tham gia
      Mar 2007
      Bài viết
      1,050
      Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi

      Mặc định Re: Chào buổi Tối - Tin ngày chốt quyền cổ tức 135% của VSP đã lộ, *** nhợn bay rợp trời



      hôm nay bán sàn ngay mua lại sau rẻ hơn , chậm một ngày mất 7% 900k mai lại về còn chết nữa

    7. #15327
      Ngày tham gia
      Mar 2009
      Bài viết
      548
      Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi

      Mặc định Re: Chào buổi Tối - Tin ngày chốt quyền cổ tức 135% của VSP đã lộ, *** nhợn bay rợp trời



      Hố hố, 2 ngày không vào diễnđàn tăng tới 6 page.[:nhaque]

      Ch.im nh.ợn vịt mới sáng sớm mở mắt đã kêu gào eng ẻng [:cuoibo]

    8. #15328
      Ngày tham gia
      Mar 2007
      Bài viết
      1,050
      Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi

      Mặc định Re: Chào buổi Tối - Tin ngày chốt quyền cổ tức 135% của VSP đã lộ, *** nhợn bay rợp trời





      [img]http://forum.vietstock.com.vn/emoticons/emotion-98.gif" alt="entreat">

    9. #15329
      Ngày tham gia
      Sep 2007
      Bài viết
      116
      Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi

      Mặc định Re: Chào buổi Tối - Tin ngày chốt quyền cổ tức 135% của VSP đã lộ, *** nhợn bay rợp trời

      Báo cáo các bác là em đã phi giá sàn vào lúc 8h sáng nay, cầu mong sao cho khớp, em lo quá


    10. #15330
      Ngày tham gia
      Mar 2009
      Bài viết
      585
      Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi

      Mặc định Re: Chào buổi Tối - Tin ngày chốt quyền cổ tức 135% của VSP đã lộ, *** nhợn bay rợp trời


      [table]










      |
      |
      |
      Danh mục các chỉ số so sánh
      trên cả hai sàn |
      |
      |
      |
      |
      |




      |
      STT |
      Mã CK |
      Tên DN |
      EPS |
      P/E |
      BV |
      P/BV |
      Sàn |




      |
      2008 |
      2008 |
      2008 |
      2008 |




      |
      1 |
      ABT |
      Cty XNK Thuỷ sản Bến Tre |
      5,876 |
      4.8 |
      68,571 |

      0.41 |
      HOSE |




      |
      2 |
      ACL |
      Cty XNK Thuỷ sản Cửu Long An Giang |
      7,330 |
      2.4 |
      15,293 |

      1.14 |
      HOSE |




      |
      3 |
      AGF |
      Cty XNK Thuỷ sản An
      Giang |
      1,172 |
      14.1 |
      48,273 |

      0.34 |
      HOSE |




      |
      4 |
      ALP |
      CTCP Anphanam |
      916 |
      10.5 |
      17,231 |

      0.56 |
      HOSE |




      |
      5 |
      ALT |
      Cty CP văn hoá Tân Bình |
      3,087 |
      5.5 |
      47,482 |

      0.36 |
      HOSE |




      |
      6 |
      ANV |
      CTCP Thuỷ sản Nam Việt |
      1,671 |
      7.9 |
      25,580 |

      0.52 |
      HOSE |




      |
      7 |
      ASP |
      CTCP dầu khí Anpha S.G |
      1,722 |
      4.4 |
      18,228 |

      0.42 |
      HOSE |




      |
      8 |
      BAS |
      CTCP Basa |
      44 |
      209.8 |

      10,090 |

      0.91 |
      HOSE |




      |
      9 |
      BBC |
      Cty CP bánh kẹo Biên Hoà |
      705 |
      19.3 |
      10,056 |

      1.35 |
      HOSE |




      |
      10 |
      BBT |
      CTCP Bông Bạch Tuyết |
      (1,555) |
      -2.7 |
      7,011 |

      0.60 |
      HOSE |




      |
      11 |
      BCI |
      CTCP Xây dựng Bình Chánh |
      #DIV/0! |
      #DIV/0! |
      #DIV/0! |
      #DIV/0! |
      HOSE |




      |
      12 |
      BHS |
      CTCP Đường Biên Hoà |
      90 |
      150.5 |
      17,874 |

      0.76 |
      HOSE |




      |
      13 |
      BMC |
      CTCP Khoáng sản Bình ĐỊnh |
      6,103 |
      9.5 |
      14,931 |

      3.88 |
      HOSE |




      |
      14 |
      BMI |
      CTCP Bảo Minh |
      1,667 |
      9.6 |
      29,090 |

      0.55 |
      HOSE |




      |
      15 |
      BMP |
      CTCP Nhựa Bình Minh |
      6,044 |
      4.3 |
      28,861 |

      0.91 |
      HOSE |




      |
      16 |
      BPC |
      CTCP Bao bì Bỉm Sơn |
      2,461 |
      4.2 |
      17,789 |

      0.58 |
      HOSE |




      |
      17 |
      BT6 |
      CTCP Bêtông 620 Châu Thới |
      2,763 |
      19.5 |
      29,222 |

      1.85 |
      HOSE |




      |
      18 |
      BTC |
      CTCP Cơ khí và XD BÌnh Triệu |
      5,458 |
      3.1 |
      11,235 |

      1.52 |
      HOSE |




      |
      19 |
      CAD |
      CTCP Chế biến và XNK thuỷ sản Cadovimex |
      545 |
      15.6 |
      23,332 |

      0.36 |
      HOSE |




      |
      20 |
      CAN |
      CTCP Đồ hộp Hạ Long |

      2,481 |
      4.0 |

      17,075 |

      0.59 |
      HOSE |




      |
      21 |
      CII |
      CTCP Đầu tư hạ tầng kĩ thuật TP HCM |
      3,928 |
      6.4 |
      22,743 |

      1.11 |
      HOSE |




      |
      22 |
      CLC |
      CTCP Cát Lợi |
      3,823 |
      4.2 |
      12,082 |

      1.32 |
      HOSE |




      |
      23 |
      CNT |
      CTCP Xây dựng và kinh doanh vật tư |
      2,166 |
      5.3 |

      21,938 |

      0.52 |
      HOSE |




      |
      24 |
      COM |
      CTCP Vật tư Xăng Dầu |
      2,500 |
      14.0 |
      38,851 |

      0.90 |
      HOSE |




      |
      25 |
      CYC |
      CTCP Gạch men Chang Yie |
      3,124 |
      2.4 |
      14,554 |

      0.52 |
      HOSE |




      |
      26 |
      DCC |
      CTCP Xây dựng công nghiệp DESCON |
      1,101 |
      8.1 |
      19,939 |

      0.45 |
      HOSE |




      |
      27 |
      DCL |
      CTCP Dược Cửu Long |
      4,725 |
      8.1 |
      28,644 |

      1.33 |
      HOSE |




      |
      28 |
      DCT |
      CTCP tấm lợp VLXD Đồng Nai |
      1,916 |
      4.1 |
      16,368 |

      0.48 |
      HOSE |




      |
      29 |
      DDM |
      CTCP Hàng hải Đông Đô |
      1,639 |
      5.0 |
      16,598 |

      0.49 |
      HOSE |




      |
      30 |
      DHA |
      CTCP Hoá An |
      4,110 |
      4.4 |

      28,134 |

      0.64 |
      HOSE |




      |
      31 |
      DHG |
      CTCP Dược Hậu Giang |
      8,880 |
      12.7 |

      37,665 |

      3.00 |
      HOSE |




      |
      32 |
      DIC |
      CTCP đầu tư TM DIC |
      4,844 |
      2.9 |
      16,565 |

      0.85 |
      HOSE |




      |
      33 |
      DMC |
      CTCP XNK Y tế Domesco |
      4,981 |
      7.6 |
      37,551 |

      1.01 |
      HOSE |




      |
      34 |
      DNP |
      CTCP Nhựa XD Đồng Nai |
      2,603 |
      3.3 |
      19,649 |

      0.44 |
      HOSE |




      |
      35 |
      DPC |
      CTCP Nhựa Đà nẵng |
      1,654 |
      6.2 |
      14,628 |

      0.70 |
      HOSE |




      |
      36 |
      DPM |
      CTCP Đạm Phú Mỹ |
      3,646 |
      8.0 |
      12,575 |

      2.31 |
      HOSE |




      |
      37 |
      DPR |
      CTCP Cao Su Đồng Phú |
      5,906 |
      4.3 |

      17,081 |

      1.48 |
      HOSE |




      |
      38 |
      DQC |
      CTCP bóng đèn Điện Quang |
      482 |
      25.9 |
      36,394 |

      0.34 |
      HOSE |




      |
      39 |
      DRC |
      CTCP Cao Su Đà Nẵng |
      3,451 |
      5.6 |
      13,697 |

      1.41 |
      HOSE |




      |
      40 |
      DTT |
      CTCP Kỹ Nghệ Đô Thành |
      1,104 |
      8.2 |
      19,239 |

      0.47 |
      HOSE |




      |
      41 |
      DXP |
      CTCP Cảng Đoạn Xá |
      5,738 |
      3.8 |
      15,866 |

      1.38 |
      HOSE |




      |
      42 |
      DXV |
      CTCP xi măng VLXD và xây lắp đà nẵng |
      832 |
      7.9 |
      11,095 |

      0.59 |
      HOSE |




      |
      43 |
      FBT |
      CTCP XNK Lâm thuỷ sản Bến Tre |
      703 |
      24.2 |
      30,861 |

      0.55 |
      HOSE |




      |
      44 |
      FMC |
      CTCP Thực phẩm Sao Ta |
      1,595 |
      6.1 |
      20,579 |

      0.47 |
      HOSE |




      |
      45 |
      FPC |
      CTCP Full Power |
      (1,350) |
      -12.9 |
      25,444 |

      0.68 |
      HOSE |




      |
      46 |
      FPT |
      CTCP phát triển đầu tư công nghệ FPT |
      9,992 |
      4.6 |
      16,891 |

      2.69 |
      HOSE |




      |
      47 |
      GIL |
      CTCP SXKD XNK Bình Thạnh GILIMEX |
      3,081 |
      4.8 |
      31,795 |

      0.46 |
      HOSE |




      |
      48 |
      GMC |
      CTCP SX Thương mại May Sài Gòn |
      3,488 |
      4.0 |
      23,965 |

      0.58 |
      HOSE |




      |
      49 |
      GMD |
      CTCP đại lý liên hiệp vận chuyển |
      (3,641) |
      -7.1 |
      42,148 |

      0.61 |
      HOSE |




      |
      50 |
      GTA |
      CTCP Chế biến gố Thuận An |
      734 |
      12.3 |

      15,349 |

      0.59 |
      HOSE |




      |
      51 |
      HAG |
      CTCP Hoàng Anh Gia Lai |
      4,473 |
      12.1 |
      25,490 |

      2.12 |
      HOSE |




      |
      52 |
      HAP |
      CTCP Giấy HAPACO |
      (3,410) |
      -3.6 |
      25,612 |

      0.48 |
      HOSE |




      |
      53 |
      HAS |
      CTCP Xây lắp Bưu Điện HN |
      2,097 |
      5.4 |
      27,042 |

      0.42 |
      HOSE |




      |
      54 |
      HAX |
      CTCP Dịch vụ ôtô Hàng Xanh |
      3,115 |
      5.4 |
      23,810 |

      0.70 |
      HOSE |




      |
      55 |
      HBC |
      CTCP Xây dựng địa ốc Hoà Bình |
      875 |
      19.8 |
      35,717 |

      0.48 |
      HOSE |




      |
      56 |
      HBD |
      CTCP Bao bì PP BÌnh Dương |
      2,194 |
      4.7 |
      11,851 |

      0.87 |
      HOSE |




      |
      57 |
      HDC |
      CTCP Phát triển nhà Bà Rịa - Vũng Tàu |
      4,197 |
      5.1 |
      16,617 |

      1.29 |
      HOSE |




      |
      58 |
      HLA |
      CTCP Hữu Liên Á Châu |
      1,786 |
      5.7 |
      15,280 |

      0.67 |
      HOSE |




      |
      59 |
      HMC |
      CTCP Kim Khí Tp.HCM |
      2,299 |
      4.0 |
      13,698 |

      0.67 |
      HOSE |




      |
      60 |
      HPG |
      CTCP Tập đoàn Hoà Phát |
      8,632 |
      3.2 |
      20,924 |

      1.31 |
      HOSE |




      |
      61 |
      HRC |
      CTCP Cao su Hoà Bình |
      5,395 |
      4.0 |
      20,309 |

      1.07 |
      HOSE |




      |
      62 |
      HSG |
      CTCP Tôn Hoa Sen |
      1,442 |
      8.0 |
      12,273 |

      0.95 |
      HOSE |




      |
      63 |
      HSI |
      CTCP phân bón hoá sinh |

      1,680 |
      6.8 |

      12,218 |

      0.93 |
      HOSE |




      |
      64 |
      HT1 |
      CTCP Xi măng Hà Tiên 1 |
      810 |
      19.3 |
      11,037 |

      1.41 |
      HOSE |




      |
      65 |
      HTV |
      CTCP Vận tải Hà Tiên |
      331 |
      28.1 |
      18,180 |

      0.51 |
      HOSE |




      |
      66 |
      ICF |
      CTCP Đầu tư Thương mại Thủy Sản |
      1,133 |
      6.3 |
      13,342 |

      0.53 |
      HOSE |




      |
      67 |
      IFS |
      CTCP Thực phẩm Quốc Tế |
      #DIV/0! |
      #DIV/0! |
      #DIV/0! |
      #DIV/0! |
      HOSE |




      |
      68 |
      IMP |
      CTCP Dược phẩm IMEXPHARM |
      5,339 |
      9.6 |
      44,618 |

      1.15 |
      HOSE |




      |
      69 |
      ITA |
      CTCP Khu công nghiệp Tân Tạo |
      2,134 |
      9.5 |
      35,042 |

      0.58 |
      HOSE |




      |
      70 |
      KDC |
      CTCP Chế biến thực phẩm Kinh Đô |
      3,378 |
      7.0 |
      52,557 |

      0.45 |
      HOSE |




      |
      71 |
      KHA |
      CTCP xuất nhập khẩu Khánh Hội |
      3,753 |
      3.0 |
      19,471 |

      0.59 |
      HOSE |




      |
      72 |
      KHP |
      CTCP Điện lực Khánh Hoà |
      2,447 |
      4.7 |
      13,400 |

      0.85 |
      HOSE |




      |
      73 |
      KMR |
      CTCP Mirae |
      1,847 |
      3.5 |
      14,168 |

      0.45 |
      HOSE |




      |
      74 |
      KSH |
      CTCP Khoáng sản Hà Nam |
      139 |
      97.4 |
      11,085 |

      1.22 |
      HOSE |




      |
      75 |
      L10 |
      CTCP Lilama 10 |
      2,563 |
      4.2 |
      13,046 |

      0.82 |
      HOSE |




      |
      76 |
      LAF |
      CTCP Chế biến hàng XK Long An |
      784 |
      11.5 |
      15,633 |

      0.58 |
      HOSE |




      |
      77 |
      LBM |
      CTCP Khoáng sản Lâm Đồng |
      3,415 |
      3.6 |
      16,799 |

      0.74 |
      HOSE |




      |
      78 |
      LCG |
      CTCP Licogi 16 |
      11,662 |
      2.8 |
      40,295 |

      0.82 |
      HOSE |




      |
      79 |
      LGC |
      CTCP Cơ Khí Điện - Lữ Gia |
      4,613 |
      4.3 |
      18,621 |

      1.06 |
      HOSE |




      |
      80 |
      LSS |
      CTCP Mía đường Lam Sơn |
      3,175 |
      4.1 |
      20,411 |

      0.64 |
      HOSE |




      |
      81 |
      MCP |
      CTCP In và Bao Bì Mỹ Châu |
      3,577 |
      4.1 |
      23,480 |

      0.62 |
      HOSE |




      |
      82 |
      MCV |
      CTCP CAVICO khai thác mỏ và XD |
      1,661 |
      5.7 |
      18,930 |

      0.50 |
      HOSE |




      |
      83 |
      MHC |
      CTCP Hàng Hải Hà nội |
      189 |
      37.6 |
      14,615 |

      0.49 |
      HOSE |




      |
      84 |
      MPC |
      CTCP Thuỷ hải sản Minh Phú |
      2 |
      5794.7 |
      14,128 |

      0.88 |
      HOSE |




      |
      85 |
      MTG |
      CTCP MT Gas |
      135 |
      52.4 |

      17,172 |

      0.41 |
      HOSE |




      |
      86 |
      NAV |
      CTCP Nam Việt |

      2,154 |
      4.5 |

      11,663 |

      0.84 |
      HOSE |




      |
      87 |
      NBB |
      CTCP Năm Bảy Bảy |
      3,583 |
      7.0 |
      27,716 |

      0.91 |
      HOSE |




      |
      88 |
      NHC |
      CTCP Gạch ngói Nhị Hiệp |
      9,916 |
      2.6 |
      16,953 |

      1.52 |
      HOSE |




      |
      89 |
      NKD |
      CTCP Chế biến thực phẩm Kinh Đô miền Bắc |
      3,829 |
      3.9 |
      20,739 |

      0.72 |
      HOSE |




      |
      90 |
      NSC |
      CTCP Giống cây trồng TW |
      4,915 |
      5.4 |
      25,108 |

      1.05 |
      HOSE |




      |
      91 |
      NTL |
      CTCP phát triển đô thị Từ Liêm |
      6,182 |
      5.0 |

      18,558 |

      1.67 |
      HOSE |




      |
      92 |
      OPC |
      CTCP Dược phẩm OPC |
      3,781 |
      7.0 |
      29,254 |

      0.91 |
      HOSE |




      |
      93 |
      PAC |
      CTCP Pin ắc quy miền Nam |
      5,133 |
      6.9 |
      20,288 |

      1.75 |
      HOSE |




      |
      94 |
      PET |
      CTCP Dịch vụ du lịch dầu khí |
      1,791 |
      7.4 |
      12,405 |

      1.07 |
      HOSE |




      |
      95 |
      PGC |
      CTCP Gas Petrolimex |
      77 |
      113.9 |

      20,027 |

      0.44 |
      HOSE |




      |
      96 |
      PIT |
      CTCP XNK Petrolimex |
      2,891 |
      4.1 |
      22,224 |

      0.54 |
      HOSE |




      |
      97 |
      PJT |
      CTCP Vận tải xăng dầu đường thủy |
      3,332 |
      2.7 |
      12,708 |

      0.71 |
      HOSE |




      |
      98 |
      PMS |
      CTCP Cơ khí Xăng Dầu |
      566 |
      25.8 |
      16,405 |

      0.89 |
      HOSE |




      |
      99 |
      PNC |
      CTCP Văn hóa Phương Nam |
      470 |
      17.0 |
      18,681 |

      0.43 |
      HOSE |




      |
      100 |
      PPC |
      CTCP Nhiệt Điện Phả Lại |
      (665) |
      -33.8 |
      10,763 |

      2.09 |
      HOSE |




      |
      101 |
      PTC |
      CTCP Đầu tư và XD bưu điện |
      596 |
      12.2 |
      29,026 |

      0.25 |
      HOSE |




      |
      102 |
      PVD |
      CTCP Khoan và dịch vụ khoan dầu khí |
      7,407 |
      7.8 |
      16,189 |

      3.58 |
      HOSE |




      |
      103 |
      PVF |
      CTCP Tài chính dầu khí |

      1,578 |
      10.7 |

      12,213 |

      1.38 |
      HOSE |




      |
      104 |
      PVT |
      CTCP Vận tải dầu khí |
      1,191 |
      11.8 |
      10,430 |

      1.34 |
      HOSE |




      |
      105 |
      RAL |
      CTCP Bóng đèn phích nước rạng đông |
      3,918 |
      4.4 |

      35,928 |

      0.48 |
      HOSE |




      |
      106 |
      REE |
      CTCP Cơ Điện Lạnh |
      (2,706) |
      -8.3 |
      25,786 |

      0.87 |
      HOSE |




      |
      107 |
      RHC |
      CTCP Thủy điện RyNinh II |
      3,644 |
      6.0 |

      21,071 |

      1.04 |
      HOSE |




      |
      108 |
      RIC |
      CTCP Quốc Tế Hoàng Gia |
      284 |
      61.7 |
      15,052 |

      1.16 |
      HOSE |




      |
      109 |
      SAF |
      CTCP Lương thực thực phẩm SAFOCO |
      4,301 |
      3.7 |
      15,499 |

      1.01 |
      HOSE |




      |
      110 |
      SAM |
      CTCP Cáp và vật liệu viễn thông |
      (2,312) |
      -6.3 |
      37,151 |

      0.39 |
      HOSE |




      |
      111 |
      SAV |
      CTCP Hợp tác kinh tế và xuất khẩu Savimex |
      1,576 |
      9.9 |
      31,092 |

      0.50 |
      HOSE |




      |
      112 |
      SBT |
      CTCP mía đường Bourbon Tây Ninh |
      574 |
      11.2 |
      10,186 |

      0.63 |
      HOSE |




      |
      113 |
      SC5 |
      CTCP XD số 5 |
      3,770 |
      5.8 |
      18,214 |

      1.21 |
      HOSE |




      |
      114 |
      SCD |
      CTCP Nước giải khát Chương Dương |
      3,113 |
      3.9 |
      15,735 |

      0.78 |
      HOSE |




      |
      115 |
      SDN |
      CTCP Sơn Đồng Nai |
      3,496 |
      4.9 |
      13,428 |

      1.29 |
      HOSE |




      |
      116 |
      SFC |
      CTCP Nhiên liệu Sài gòn |
      5,404 |
      7.0 |
      25,452 |

      1.49 |
      HOSE |




      |
      117 |
      SFI |
      CTCP Đại lý vận tải SAFI |
      13,280 |
      3.1 |
      47,821 |

      0.87 |
      HOSE |




      |
      118 |
      SFN |
      CTCP Dệt lưới Sài gòn |
      2,630 |
      3.9 |
      14,092 |

      0.73 |
      HOSE |




      |
      119 |
      SGC |
      CTCP Xuất nhập khẩu Sa giang |
      3,076 |
      3.9 |
      13,230 |

      0.90 |
      HOSE |




      |
      120 |
      SGH |
      CTCP Khách sạn Sài gòn |
      4,244 |
      15.2 |
      15,688 |

      4.11 |
      HOSE |




      |
      121 |
      SGT |
      CTCP Viễn Thông Sài gòn |
      1,427 |
      12.6 |
      11,515 |

      1.56 |
      HOSE |




      |
      122 |
      SHC |
      CTCP Hàng Hải Sài Gòn |
      5,340 |
      3.0 |
      23,558 |

      0.69 |
      HOSE |




      |
      123 |
      SJ1 |
      CTCP Thuỷ sản số 1 |
      3,935 |
      3.5 |

      24,953 |

      0.55 |
      HOSE |




      |
      124 |
      SJD |
      CTCP Thuỷ Điện Cần Đơn |
      1,271 |
      10.7 |
      12,438 |

      1.09 |
      HOSE |




      |
      125 |
      SJS |
      CTCP Xây dựng phát triển KĐT và KCN Sông Đà |
      4,651 |
      10.6 |
      33,360 |

      1.48 |
      HOSE |




      |
      126 |
      SMC |
      CTCP Đầu tư - thương mại SMC |
      6,526 |
      2.6 |
      23,628 |

      0.72 |
      HOSE |




      |
      127 |
      SSC |
      CTCP Giống cây trồng miền Nam |
      3,060 |
      6.0 |
      14,215 |

      1.30 |
      HOSE |




      |
      128 |
      SSI |
      CTCP Chứng khoán Sài Gòn |
      1,848 |
      13.6 |
      28,597 |

      0.88 |
      HOSE |




      |
      129 |
      ST8 |
      CTCP Siêu Thanh |
      6,567 |
      2.8 |
      17,253 |

      1.07 |
      HOSE |




      |
      130 |
      STB |
      Ngân hàng TMCP Sài gòn Thương tín |
      2,314 |
      7.2 |
      16,526 |

      1.01 |
      HOSE |




      |
      131 |
      SZL |
      CTCP Sondezi Long Thành |
      10,482 |
      3.3 |
      26,107 |

      1.32 |
      HOSE |




      |
      132 |
      TAC |
      CTCP Dầu thực vật Tường An |
      624 |
      36.4 |
      16,294 |

      1.39 |
      HOSE |




      |
      133 |
      TCM |
      CTCP Dệt may Thành Công |
      (12) |
      -591.4 |
      16,934 |

      0.41 |
      HOSE |




      |
      134 |
      TCR |
      CTCP Công nghiệp gốm sứ Taicera |
      1,052 |
      6.1 |
      16,934 |

      0.38 |
      HOSE |




      |
      135 |
      TCT |
      CTCP Cáp treo Tây Ninh |
      14,166 |
      5.6 |
      39,876 |

      1.99 |
      HOSE |




      |
      136 |
      TDH |
      CTCP Phát triển nhà Thủ Đức |
      9,562 |
      3.5 |
      52,151 |

      0.64 |
      HOSE |




      |
      137 |
      TMC |
      CTCP Thương mại XNK Thủ Đức |

      5,035 |
      4.3 |

      20,198 |

      1.06 |
      HOSE |




      |
      138 |
      TMS |
      CTCP Kho vận giao nhận ngoại thương TP.HCM |
      4,312 |
      6.9 |
      30,806 |

      0.97 |
      HOSE |




      |
      139 |
      TNA |
      CTCP Thương mại XNK Thiên Nam |
      4,354 |
      3.8 |
      29,404 |

      0.56 |
      HOSE |




      |
      140 |
      TNC |
      CTCP Cao Su Thống nhất |
      1,535 |
      4.7 |
      11,213 |

      0.64 |
      HOSE |




      |
      141 |
      TPC |
      CTCP Nhựa Tân Đại Hưng |
      (2,346) |
      -2.5 |
      13,903 |

      0.42 |
      HOSE |




      |
      142 |
      TRA |
      CTCP Dược Traphaco |

      5,752 |
      6.6 |

      32,164 |

      1.18 |
      HOSE |




      |
      143 |
      TRC |
      CTCP Cao su Tây Ninh |
      6,689 |
      3.1 |
      16,931 |

      1.24 |
      HOSE |




      |
      144 |
      TRI |
      CTCP Nước giải khát Sài Gòn |
      (19,292) |
      -0.4 |
      (780) |
      (10.00) |
      HOSE |




      |
      145 |
      TS4 |
      CTCP Thuỷ sản số 4 |
      1,126 |
      6.8 |
      18,584 |

      0.41 |
      HOSE |




      |
      146 |
      TSC |
      CTCP Vật tư kỹ thuật Nông nghiệp Cần Thơ |
      13,188 |
      2.5 |
      21,101 |

      1.58 |
      HOSE |




      |
      147 |
      TTC |
      CTCP Gạch men Thanh Thanh |
      1,285 |
      5.6 |
      11,932 |

      0.60 |
      HOSE |




      |
      148 |
      TTF |
      CTCT tập đoàn mĩ nghệ gỗ Trường Thành |
      1,995 |
      5.0 |
      44,883 |

      0.22 |
      HOSE |




      |
      149 |
      TTP |
      CTCP Bao bì Nhựa Tân Tiến |
      4,260 |
      5.2 |
      27,637 |

      0.80 |
      HOSE |




      |
      150 |
      TYA |
      CTCP Dây và cáp điện TAYA Việt Nam |
      (3,842) |
      -1.9 |
      7,040 |

      1.04 |
      HOSE |




      |
      151 |
      UIC |
      CTCP phát triển nhà và đô thị |

      2,107 |
      4.5 |

      15,151 |

      0.62 |
      HOSE |




      |
      152 |
      UNI |
      CTCP Viễn Liên |
      549 |
      21.7 |
      19,527 |

      0.61 |
      HOSE |




      |
      153 |
      VFC |
      CTCP Vinafco |
      1,216 |
      5.8 |

      13,748 |

      0.52 |
      HOSE |




      |
      154 |
      VGP |
      CTCP Cảng Rau quả |
      3,367 |
      5.9 |
      22,395 |

      0.88 |
      HOSE |




      |
      155 |
      VHC |
      CTCP Vĩnh Hoàn |

      3,232 |
      6.5 |
      13,573 |

      1.55 |
      HOSE |




      |
      156 |
      VHG |
      CTCP Sản xuất và thương mại Việt Hàn |

      (681) |
      -8.4 |

      17,588 |

      0.32 |
      HOSE |




      |
      157 |
      VIC |
      CTCP Vincom |
      1,397 |
      25.1 |
      45,453 |

      0.77 |
      HOSE |




      |
      158 |
      VID |
      CTCP Giấy Viễn Đông |
      1,295 |
      7.0 |
      12,626 |

      0.72 |
      HOSE |




      |
      159 |
      VIP |
      CTCP Vận tải xăng dầu VIPCO |
      1,345 |
      6.5 |
      13,784 |

      0.63 |
      HOSE |




      |
      160 |
      VIS |
      CTCP Thép Việt Ý |

      8,680 |
      2.7 |
      17,896 |

      1.30 |
      HOSE |




      |
      161 |
      VKP |
      CTCP Nhựa Tân Hoá |
      99 |
      57.5 |
      11,629 |

      0.49 |
      HOSE |




      |
      162 |
      VNA |
      CTCP Vận tải biển Vinaship |

      4,069 |
      3.0 |

      15,045 |

      0.82 |
      HOSE |




      |
      163 |
      VNE |
      Tổng CTCP Xây dựng điện VN |
      187 |
      35.3 |

      10,589 |

      0.62 |
      HOSE |




      |
      164 |
      VNM |
      CTCP Sữa VN |
      7,082 |
      10.8 |
      25,758 |

      2.97 |
      HOSE |




      |
      165 |
      VNS |
      CTCP Ánh Dương Việt Nam |
      3,325 |
      4.8 |
      32,849 |

      0.48 |
      HOSE |




      |
      166 |
      VPK |
      CTCP Bao bì dầu thực vật |
      523 |
      16.2 |
      11,629 |

      0.73 |
      HOSE |




      |
      167 |
      VPL |
      CTCP thương mại và dịch vụ Vinpearl |
      346 |
      116.9 |

      10,685 |

      3.79 |
      HOSE |




      |
      168 |
      VSC |
      CTCP container Việt nam |
      12,407 |
      3.3 |
      33,956 |

      1.21 |
      HOSE |




      |
      169 |
      VSG |
      CTCP Container Phía nam |
      445 |
      20.2 |
      14,829 |

      0.61 |
      HOSE |




      |
      170 |
      VSH |
      CTCP Thuỷ điện Vĩnh Sơn - Sông Hinh |
      2,696 |
      10.2 |
      15,581 |

      1.76 |
      HOSE |




      |
      171 |
      VST |
      CTCP Vận tải và thuê tàu biển Việt Nam |

      5,181 |
      2.6 |

      10,770 |

      1.24 |
      HOSE |




      |
      172 |
      VTA |
      CTCP Vitaly |
      (599) |
      -8.0 |
      11,429 |

      0.42 |
      HOSE |




      |
      173 |
      VTB |
      CTCP Điện tử Tân Bình |
      2,240 |
      5.6 |
      19,043 |

      0.66 |
      HOSE |




      |
      174 |
      VTC |
      CTCP Viễn thông VTC |
      1,308 |
      6.3 |
      8,139 |

      1.02 |
      HOSE |




      |
      175 |
      VTO |
      CTCP vận tải xăng dầu VITACO |
      693 |
      13.0 |
      13,255 |

      0.68 |
      HOSE |




      |
      176 |
      MAFPF1 |
      #DIV/0! |
      #DIV/0! |
      #DIV/0! |
      #DIV/0! |
      HOSE |




      |
      177 |
      PRUDENSIAL |
      #DIV/0! |
      #DIV/0! |
      #DIV/0! |
      #DIV/0! |
      HOSE |




      |
      178 |
      VFMVF1 |
      #DIV/0! |
      #DIV/0! |
      #DIV/0! |
      #DIV/0! |
      HOSE |




      |
      179 |
      VFMVF4 |
      #DIV/0! |
      #DIV/0! |
      #DIV/0! |
      #DIV/0! |
      HOSE |




      |
      1 |
      ACB |
      NHTMCP Á Châu |
      6,135 |
      4.7 |
      12,211 |

      2.35 |
      HASTC |




      |
      2 |
      AGC |
      CTCP Cà phê An Giang |
      #DIV/0! |
      #DIV/0! |
      #DIV/0! |
      #DIV/0! |
      HASTC |




      |
      3 |
      B82 |
      CTCP 482 |

      3,356 |
      3.6 |
      13,357 |

      0.91 |
      HASTC |




      |
      4 |
      BBS |
      CTCP bao bì xi măng Bút Sơn |
      2,182 |
      4.7 |

      14,196 |

      0.73 |
      HASTC |




      |
      5 |
      BCC |
      CTCP Ximăng Bỉm Sơn |
      2,239 |
      5.1 |
      #VALUE! |
      ###### |
      HASTC |




      |
      6 |
      BHV |
      CTCP Bá Hiến Viglacera |
      8,058 |
      2.6 |

      20,430 |

      1.03 |
      HASTC |




      |
      7 |
      BLF |
      CTCP Thuỷ sản Bạc Liêu |

      (560) |
      -13.9 |

      14,786 |

      0.53 |
      HASTC |




      |
      8 |
      BST |
      CTCP Sách và thiết bị Bình Thuận |
      1,733 |
      8.9 |

      10,690 |

      1.44 |
      HASTC |




      |
      9 |
      BTH |
      CTCP chế tạo biến thế và vật liệu điện Hà nội |
      1,644 |
      5.5 |

      12,046 |

      0.75 |
      HASTC |




      |
      10 |
      BTS |
      CPCP Ximăng Bút Sơn |
      1,138 |
      8.3 |
      12,233 |

      0.77 |
      HASTC |




      |
      11 |
      BVS |
      CTCP CK Bảo Việt |
      (9,003) |
      -2.0 |
      23,652 |

      0.75 |
      HASTC |




      |
      12 |
      C92 |
      CTCP XD công trình giao thông 492 |

      865 |
      10.1 |
      11,956 |

      0.73 |
      HASTC |




      |
      13 |
      CAP |
      CTCP Lâm nông sản thực phẩm Yên Bái |
      578 |
      19.0 |
      12,695 |

      0.87 |
      HASTC |




      |
      14 |
      CCM |
      CTCP Ximăng Cần Thơ |
      3,493 |
      5.0 |
      15,536 |

      1.13 |
      HASTC |




      |
      15 |
      CDC |
      CTCP Xây lắp Chương Dương |
      6,058 |
      3.1 |

      31,280 |

      0.59 |
      HASTC |




      |
      16 |
      CIC |
      CTCP Đầu tư XD COTEC |
      1,316 |
      6.2 |
      23,858 |

      0.34 |
      HASTC |




      |
      17 |
      CID |
      CTCP XD và phát triển cơ sở hạ tầng |
      1,201 |
      6.9 |
      13,884 |

      0.60 |
      HASTC |




      |
      18 |
      CJC |
      CTCP Cơ điện miền Trung |

      5,179 |
      3.7 |

      16,826 |

      1.14 |
      HASTC |




      |
      19 |
      CMC |
      CTCP XD và cơ khí số 1 |
      (7,446) |
      -0.9 |
      12,185 |

      0.56 |
      HASTC |




      |
      20 |
      CSG |
      CTCP Cáp Sài gòn |
      870 |
      8.8 |
      17,036 |

      0.45 |
      HASTC |




      |
      21 |
      CTB |
      CTCP Chế tạo bơm Hải Dương |
      3,517 |
      3.5 |
      16,389 |

      0.76 |
      HASTC |




      |
      22 |
      CTC |
      CTCP Văn hoá du lịch Gia Lai |
      2,008 |
      5.2 |
      13,830 |

      0.76 |
      HASTC |




      |
      23 |
      CTN |
      CTCP XD công trình ngầm |
      2,212 |
      5.0 |
      22,031 |

      0.50 |
      HASTC |




      |
      24 |
      DAC |
      CTCP Đông Anh VIGLACERA |
      11,853 |
      2.6 |
      25,761 |

      1.21 |
      HASTC |




      |
      25 |
      DAE |
      CTCP Sách GD tại Đà nẵng |
      2,337 |
      4.7 |
      12,716 |

      0.87 |
      HASTC |




      |
      26 |
      DBC |
      CTCP Nông sản Bắc Ninh |
      5,279 |
      3.0 |
      17,212 |

      0.91 |
      HASTC |




      |
      27 |
      DC4 |
      CTCP DIC 4 |

      5,006 |
      3.1 |

      14,454 |

      1.07 |
      HASTC |




      |
      28 |
      DCS |
      CTCP Đại Châu |
      511 |
      11.0 |
      11,187 |

      0.50 |
      HASTC |




      |
      29 |
      DHI |
      CTCP In Diên Hồng |
      696 |
      11.5 |
      11,895 |

      0.67 |
      HASTC |




      |
      30 |
      DHT |
      CTCP Dược Hà Tây |
      2,796 |
      7.1 |
      20,167 |

      0.99 |
      HASTC |




      |
      31 |
      DST |
      CTCP Sách Nam Định |

      977 |
      7.7 |

      11,104 |

      0.68 |
      HASTC |




      |
      32 |
      DTC |
      CTCP Đông triều VIGLACERA |

      21,014 |
      1.9 |

      16,290 |

      2.51 |
      HASTC |




      |
      33 |
      EBS |
      CTCP Sách GD tại Hà nội |
      1,599 |
      7.3 |
      12,113 |

      0.97 |
      HASTC |




      |
      34 |
      GHA |
      CTCP Giấy Hải Âu |
      5,097 |
      3.0 |
      22,869 |

      0.67 |
      HASTC |




      |
      35 |
      HAI |
      CTCP Nông dược HAI |
      3,213 |
      6.1 |
      24,896 |

      0.79 |
      HASTC |




      |
      36 |
      HBE |
      CTCP Sách thiết bị trường học Hà Tĩnh |

      1,543 |
      6.2 |

      11,040 |

      0.87 |
      HASTC |




      |
      37 |
      HCC |
      CTCP Bê tông Hoà Cầm |
      4,395 |
      2.7 |
      18,156 |

      0.66 |
      HASTC |




      |
      38 |
      HCT |
      CTCP Thương mại dịch vụ vận tải XM Hải phòng |
      2,473 |
      4.6 |
      19,506 |

      0.58 |
      HASTC |




      |
      39 |
      HEV |
      CTCP Sách Đại học, dạy nghề |

      2,454 |
      5.5 |

      14,232 |

      0.96 |
      HASTC |




      |
      40 |
      HHC |
      CTCP Bánh kẹo Hải Hà |
      3,444 |
      4.0 |
      19,714 |

      0.71 |
      HASTC |




      |
      41 |
      HJS |
      CTCP Thuỷ Điện Nậm Mu |
      1,528 |
      8.2 |
      13,151 |

      0.95 |
      HASTC |




      |
      42 |
      HLC |
      CTCP Than Hà Lầm |
      4,234 |
      6.2 |
      14,578 |

      1.79 |
      HASTC |




      |
      43 |
      HLY |
      CTCP Hạ Long 1 VIGLACERA |
      14,401 |
      1.7 |

      19,008 |

      1.30 |
      HASTC |




      |
      44 |
      HNM |
      CTCP Sữa Hà nội |
      (3,916) |
      -2.4 |

      12,967 |

      0.73 |
      HASTC |




      |
      45 |
      HPC |
      CTCP Chứng khoán Hải Phòng |
      (4,440) |
      -3.0 |
      16,068 |

      0.84 |
      HASTC |




      |
      46 |
      HPS |
      CTCP Đá XD Hoà Phát |
      1,232 |
      5.9 |
      13,384 |

      0.55 |
      HASTC |




      |
      47 |
      HSC |
      CTCP Hacinco |
      4,236 |
      40.0 |
      14,578 |

      11.62 |
      HASTC |




      |
      48 |
      HTP |
      CTCP In sách giáo khoa Hoà Phát |
      1,869 |
      4.4 |
      11,678 |

      0.70 |
      HASTC |




      |
      49 |
      HUT |
      CTCP Tasco |
      1,975 |
      4.9 |
      11,699 |

      0.82 |
      HASTC |




      |
      50 |
      ILC |
      CTCP Hợp tác lao động với nước ngoài |
      2,941 |
      4.6 |
      31,911 |

      0.42 |
      HASTC |




      |
      51 |
      KBC |
      CTCP Kinh Bắc |
      5,963 |
      5.8 |
      20,339 |

      1.69 |
      HASTC |




      |
      52 |
      KKC |
      CTCP Sản xuất và kinh doanh kim khí |
      193 |
      58.5 |
      10,557 |

      1.07 |
      HASTC |




      |
      53 |
      KLS |
      CTCP CK Kim Long |
      (6,795) |
      -1.9 |
      13,601 |

      0.94 |
      HASTC |




      |
      54 |
      KMF |
      CTCP May Filber |
      527 |
      10.2 |
      11,924 |

      0.45 |
      HASTC |




      |
      55 |
      L18 |
      CTCP đầu tư xây dựng 18 |

      3,070 |
      3.3 |
      20,722 |

      0.48 |
      HASTC |




      |
      56 |
      L43 |
      CTCP Lilama 45.3 |
      4,818 |
      3.0 |
      18,300 |

      0.80 |
      HASTC |




      |
      57 |
      L61 |
      CTCP Lilama 69.1 |
      1,726 |
      5.3 |
      13,720 |

      0.66 |
      HASTC |




      |
      58 |
      L62 |
      CTCP Lilama 16.2 |
      3,871 |
      4.2 |
      17,986 |

      0.91 |
      HASTC |




      |
      59 |
      LBE |
      CTCP Sách thiết bị trường học Long An |
      1,679 |
      4.9 |
      15,285 |

      0.54 |
      HASTC |




      |
      60 |
      LTC |
      CTCP Cơ Điện nhẹ Viễn Thông |

      3,462 |
      3.5 |

      22,512 |

      0.53 |
      HASTC |




      |
      61 |
      LUT |
      CTCP xây dựng Lương Tài |
      1,053 |
      7.4 |
      10,627 |

      0.73 |
      HASTC |




      |
      62 |
      MCO |
      CTCP Đầu tư và XD công trình 1 |
      1,513 |
      5.4 |
      12,719 |

      0.64 |
      HASTC |




      |
      63 |
      MEC |
      CTCP Cơ khí lắp máy Sông Đà |

      4,133 |
      4.3 |

      18,885 |

      0.94 |
      HASTC |




      |
      64 |
      MIC |
      CTCP Khoáng sản Quảng Nam |
      3,948 |
      7.3 |
      21,825 |

      1.32 |
      HASTC |




      |
      65 |
      MKV |
      CTCP Dược Thú y Cai Lậy |

      992 |
      7.6 |

      11,112 |

      0.67 |
      HASTC |




      |
      66 |
      MMC |
      CTCP Khoáng sản Mangan |
      4,243 |
      4.9 |

      16,448 |

      1.28 |
      HASTC |




      |
      67 |
      NBC |
      CTCP Than Núi Béo |
      13,176 |
      2.2 |

      35,052 |

      0.83 |
      HASTC |




      |
      68 |
      NGC |
      CTCP chế biến thủy sản XK Ngô Qyền |

      3,993 |
      3.5 |

      16,036 |

      0.87 |
      HASTC |




      |
      69 |
      NLC |
      CTCP Thuỷ điện Nà Lơi |

      4,133 |
      4.0 |

      17,561 |

      0.94 |
      HASTC |




      |
      70 |
      NPS |
      CTCP May Phú Thịnh Nhà Bè |
      4,683 |
      3.1 |
      17,507 |

      0.83 |
      HASTC |




      |
      71 |
      NST |
      CTCP Ngân Sơn |
      3,599 |
      4.3 |
      19,126 |

      0.80 |
      HASTC |




      |
      72 |
      NTP |
      CTCP Nhựa Thiếu niên Tiền phong |
      7,003 |
      4.8 |
      18,862 |

      1.77 |
      HASTC |




      |
      73 |
      NVC |
      CTCP Nam Vang |
      3 |
      9920.0 |
      10,686 |

      3.19 |
      HASTC |




      |
      74 |
      ONE |
      CTCP Truyền thông số 1 |
      4,093 |
      2.6 |
      14,607 |

      0.73 |
      HASTC |




      |
      75 |
      PAN |
      CTCP Xuyên Thái Bình Dương |
      3,072 |
      7.4 |
      27,594 |

      0.82 |
      HASTC |




      |
      76 |
      PGS |
      CTCP Khí hoá lỏng miền Nam |
      2,132 |
      5.0 |

      11,097 |

      0.96 |
      HASTC |




      |
      77 |
      PJC |
      CTCP TM và Vận tải Petrolimex Hà nội |
      2,244 |
      5.3 |
      23,599 |

      0.50 |
      HASTC |




      |
      78 |
      PLC |
      CTCP Hóa dầu Petrolimex |
      3,937 |
      4.3 |
      21,467 |

      0.78 |
      HASTC |




      |
      79 |
      POT |
      CTCP Thiết bị Bưu Điện |
      863 |
      8.7 |
      15,161 |

      0.49 |
      HASTC |




      |
      80 |
      PPG |
      CTCP SXTMDV Phú Phong |
      3,628 |
      2.6 |

      14,677 |

      0.65 |
      HASTC |




      |
      81 |
      PSC |
      CTCP vận tải và dịch vụ Petrolimex Sài gòn |

      4,951 |
      4.1 |

      26,642 |

      0.75 |
      HASTC |




      |
      82 |
      PTM |
      CTCP Khuôn mẫu chính xác và máy CNC |
      577 |
      22.9 |
      10,607 |

      1.24 |
      HASTC |




      |
      83 |
      PTS |
      CTCP vận tải và dịch vụ Petrolimex Hải phòng |
      3,365 |
      4.1 |
      18,873 |

      0.74 |
      HASTC |




      |
      84 |
      PVA |
      CTCP Xây dựng dầu khí Nghệ An |
      1,390 |
      6.0 |
      10,755 |

      0.77 |
      HASTC |




      |
      85 |
      PVC |
      CTCP dung dịch khoan |
      6,138 |
      3.5 |
      16,011 |

      1.34 |
      HASTC |




      |
      86 |
      PVE |
      CTCP tư vấn đầu tư và thiết kế dầu khí |
      2,673 |
      4.6 |
      14,477 |

      0.85 |
      HASTC |




      |
      87 |
      PVG |
      CTCP Khí hoá lỏng miền bắc |
      352 |
      23.0 |
      11,123 |

      0.73 |
      HASTC |




      |
      88 |
      PVI |
      Tổng CTCP Bảo hiểm dầu khí VN |
      1,908 |
      13.2 |
      22,258 |

      1.13 |
      HASTC |




      |
      89 |
      PVS |
      Tổng CTCP dịch vụ kĩ thuật dầu khí |
      5,033 |
      5.3 |
      13,680 |

      1.94 |
      HASTC |




      |
      90 |
      QNC |
      CTCP ximăng và xây dựng Quảng ninh |

      4,410 |
      5.0 |

      15,234 |

      1.45 |
      HASTC |




      |
      91 |
      QST |
      CTCP Sách và thiết bị trường học Quảng Ninh |
      #DIV/0! |
      #DIV/0! |
      #DIV/0! |
      #DIV/0! |
      HASTC |




      |
      92 |
      QTC |
      CTCP Công trình giao thông vận tải Quảng Nam |

      3,875 |
      4.1 |
      20,581 |

      0.78 |
      HASTC |




      |
      93 |
      RCL |
      CTCP Địa ốc Chợ Lớn |
      10,031 |
      3.1 |
      21,996 |

      1.40 |
      HASTC |




      |
      94 |
      S12 |
      CTCP Sông Đà 12 |

      1,973 |
      4.8 |

      13,485 |

      0.70 |
      HASTC |




      |
      95 |
      S55 |
      CTCP Sông Đà 505 |
      3,134 |
      5.6 |
      35,179 |

      0.50 |
      HASTC |




      |
      96 |
      S64 |
      CTCP Sông Đà 6.04 |
      2,372 |
      5.3 |

      23,017 |

      0.55 |
      HASTC |




      |
      97 |
      S91 |
      CTCP Sông Đà 9.01 |
      910 |
      11.2 |
      14,177 |

      0.72 |
      HASTC |




      |
      98 |
      S96 |
      CTCP Sông Đà 9.06 |

      3,018 |
      3.9 |

      12,381 |

      0.96 |
      HASTC |




      |
      99 |
      S99 |
      CTCP Sông Đà 9.09 |
      7,249 |
      4.6 |
      18,051 |

      1.83 |
      HASTC |




      |
      100 |
      SAP |
      CTCP In sách giáo khoa tại TP HCM |
      1,058 |
      8.0 |
      11,483 |

      0.74 |
      HASTC |




      |
      101 |
      SCC |
      CTCP Xi măng Sông Đà |
      2,316 |
      6.1 |
      19,879 |

      0.71 |
      HASTC |




      |
      102 |
      SCJ |
      CTCP Ximăng Sài Sơn |
      12,696 |
      2.7 |
      47,415 |

      0.73 |
      HASTC |




      |
      103 |
      SD2 |
      CTCP Sông Đà 2 |
      7,743 |
      2.1 |
      21,580 |

      0.74 |
      HASTC |




      |
      104 |
      SD3 |
      CTCP Sông Đà 3 |
      2,208 |
      6.8 |
      25,323 |

      0.60 |
      HASTC |




      |
      105 |
      SD4 |
      CTCP Sông Đà 4 |
      940 |
      9.5 |
      11,273 |

      0.79 |
      HASTC |




      |
      106 |
      SD5 |
      CTCP Sông Đà 5 |
      8,275 |
      3.3 |
      20,553 |

      1.31 |
      HASTC |




      |
      107 |
      SD6 |
      CTCP Sông Đà 6 |
      7,534 |
      2.3 |

      30,589 |

      0.58 |
      HASTC |




      |
      108 |
      SD7 |
      CTCP Sông Đà 7 |
      3,593 |
      7.5 |
      35,236 |

      0.76 |
      HASTC |




      |
      109 |
      SD8 |
      CTCP Sông Đà 8 |
      2,146 |
      5.1 |
      12,374 |

      0.88 |
      HASTC |




      |
      110 |
      SD9 |
      CTCP Sông Đà 9 |

      3,923 |
      5.7 |
      17,791 |

      1.26 |
      HASTC |




      |
      111 |
      SDA |
      CTCP Cung ứng nhân lực quốc tế và TM Sông Đà |
      4,775 |
      4.1 |
      14,609 |

      1.35 |
      HASTC |




      |
      112 |
      SDC |
      CTCP Tư vấn Sông Đà |

      5,492 |
      4.6 |
      21,925 |

      1.14 |
      HASTC |




      |
      113 |
      SDD |
      CTCP Đầu tư và XL Sông Đà |
      551 |
      13.8 |
      14,827 |

      0.51 |
      HASTC |




      |
      114 |
      SDJ |
      CTCP Sông Đà 25 |
      3,523 |
      3.5 |
      19,912 |

      0.63 |
      HASTC |




      |
      115 |
      SDS |
      CTCP Xây lắp và đầu tư Sông Đà |

      2,138 |
      6.2 |

      10,936 |

      1.22 |
      HASTC |




      |
      116 |
      SDT |
      CTCP Sông Đà 10 |
      4,128 |
      4.9 |
      29,284 |

      0.69 |
      HASTC |




      |
      117 |
      SDY |
      CTCP Ximăng Sông Đà YALY |
      5,133 |
      3.6 |
      21,557 |

      0.85 |
      HASTC |




      |
      118 |
      SEB |
      CTCP Đầu tư và phát triển điện miền Trung |

      1,594 |
      8.2 |

      11,656 |

      1.12 |
      HASTC |




      |
      119 |
      SGD |
      CTCP Sách GD tại TP HCM |

      4,072 |
      2.8 |
      14,113 |

      0.81 |
      HASTC |




      |
      120 |
      SIC |
      CTCP Đầu tư - PT Sông Đà |

      2,390 |
      5.7 |

      20,994 |

      0.65 |
      HASTC |




      |
      121 |
      SJC |
      CTCP Sông Đà 1.01 |
      3,002 |
      5.3 |
      18,904 |

      0.84 |
      HASTC |




      |
      122 |
      SJE |
      CTCP Sông Đà 11 |
      3,472 |
      4.6 |
      10,024 |

      1.61 |
      HASTC |




      |
      123 |
      SJM |
      CTCP Sông Đà 19 |
      1,961 |
      8.9 |
      12,331 |

      1.41 |
      HASTC |




      |
      124 |
      SNG |
      CTCP Sông Đà 10.1 |
      7,646 |
      2.9 |
      30,197 |

      0.74 |
      HASTC |




      |
      125 |
      SPP |
      CTCP Bao bì nhựa Sài gòn |
      1,864 |
      6.3 |

      22,266 |

      0.53 |
      HASTC |




      |
      126 |
      SRA |
      CTCP Sara |
      (506) |
      -31.2 |
      10,532 |

      1.50 |
      HASTC |




      |
      127 |
      SRB |
      CTCP Sara |
      164 |
      25.6 |
      11,160 |

      0.38 |
      HASTC |




      |
      128 |
      SSM |
      CTCP chế tạo kết cấu thép VNECO.SSM |
      3,780 |
      2.9 |
      13,443 |

      0.80 |
      HASTC |




      |
      129 |
      SSS |
      CTCP Sông Đà 6,06 |

      1,936 |
      5.8 |

      14,306 |

      0.79 |
      HASTC |




      |
      130 |
      STC |
      CTCP Sách và thiết bị trường học TP HCM |
      1,953 |
      5.7 |
      13,676 |

      0.81 |
      HASTC |




      |
      131 |
      STL |
      CTCP Sông Đà - Thăng Long |

      2,170 |
      7.7 |

      14,872 |

      1.12 |
      HASTC |




      |
      132 |
      STP |
      CTCP Công nghiệp thương mại Sông Đà |
      2,835 |
      5.7 |
      19,571 |

      0.83 |
      HASTC |




      |
      133 |
      SVC |
      CTCP Dịch vụ tổng hợp Sài Gòn |
      2,149 |
      5.4 |
      23,833 |

      0.49 |
      HASTC |




      |
      134 |
      SVI |
      CTCP Bao Bì Biên Hoà |
      3,111 |
      4.7 |
      12,917 |

      1.14 |
      HASTC |




      |
      135 |
      TBC |
      CTCP Thuỷ Điện Thác Bà |
      2,445 |
      6.1 |
      12,371 |

      1.21 |
      HASTC |




      |
      136 |
      TBX |
      CTCP Ximang Thai Binh |
      3,456 |
      4.1 |
      16,726 |

      0.84 |
      HASTC |




      |
      137 |
      TC6 |
      CTCP Than cọc sau - TKV |

      8,169 |
      3.0 |

      19,193 |

      1.26 |
      HASTC |




      |
      138 |
      TCS |
      CTCP Than Cao Sơn |

      5,859 |
      3.0 |

      16,784 |

      1.05 |
      HASTC |




      |
      139 |
      TDN |
      CTCP Than Đèo Nai |

      8,366 |
      2.4 |

      21,916 |

      0.90 |
      HASTC |




      |
      140 |
      THB |
      CTCP Bia Thanh Hoá |
      1,667 |
      6.3 |
      14,384 |

      0.73 |
      HASTC |




      |
      141 |
      THT |
      CTCP Than Hà Tu |
      9,037 |
      2.0 |
      19,256 |

      0.96 |
      HASTC |




      |
      142 |
      TJC |
      CTCP Dịch vụ vận tải và thương mại |
      4,761 |
      2.4 |

      19,129 |

      0.61 |
      HASTC |




      |
      143 |
      TKU |
      CTCP Công nghiệp Tung Kuang |
      (211) |
      -35.5 |
      10,642 |

      0.70 |
      HASTC |




      |
      144 |
      TLC |
      CTCP Viễn thông Thăng Long |
      (3,681) |
      -1.4 |
      21,134 |

      0.24 |
      HASTC |




      |
      145 |
      TLT |
      CTCP Gạch men VIGLACERA Thăng Long |
      (9,868) |
      -0.7 |
      5,604 |

      1.28 |
      HASTC |




      |
      146 |
      TNG |
      CTCP Đầu tư và thương mại TNG |
      4,385 |
      2.5 |
      15,937 |

      0.68 |
      HASTC |




      |
      147 |
      TPH |
      CTCP in sách giáo khoa tại TP Hà nội |
      1,260 |
      7.7 |
      12,061 |

      0.80 |
      HASTC |




      |
      148 |
      TPP |
      CTCP Nhựa Tân Phú |

      1,771 |
      4.3 |

      14,408 |

      0.53 |
      HASTC |




      |
      149 |
      TST |
      CTCP dịch vụ kỹ thuật viễn thông |
      2,920 |
      3.8 |
      23,162 |

      0.47 |
      HASTC |




      |
      150 |
      TV4 |
      CTCP tư vấn xây dựng điện 4 |
      3,273 |
      3.9 |

      16,744 |

      0.75 |
      HASTC |




      |
      151 |
      TXM |
      CTCP Thạch cao Ximăng |
      915 |
      8.1 |
      14,772 |

      0.50 |
      HASTC |




      |
      152 |
      V11 |
      CTCP Xây dựng số 11 |

      1,856 |
      4.8 |

      17,299 |

      0.52 |
      HASTC |




      |
      153 |
      VBH |
      CTCP Điện tử Bình Hoà |
      379 |
      26.9 |
      10,733 |

      0.95 |
      HASTC |




      |
      154 |
      VC2 |
      CTCP Xây dựng số 2 |
      6,864 |
      4.5 |
      33,316 |

      0.92 |
      HASTC |




      |
      155 |
      VC3 |
      CTCP Xây dựng số 3 |
      3,797 |
      4.3 |

      22,754 |

      0.72 |
      HASTC |




      |
      156 |
      VC5 |
      CTCP Xây dựng số 5 |

      3,105 |
      3.8 |

      17,457 |

      0.67 |
      HASTC |




      |
      157 |
      VC6 |
      CTCP Vinaconex 6 |

      2,959 |
      4.2 |

      14,305 |

      0.87 |
      HASTC |




      |
      158 |
      VC7 |
      CTCP Xây dựng số 7 |
      1,728 |
      8.2 |

      16,567 |

      0.85 |
      HASTC |




      |
      159 |
      VCC |
      CTCP Vinaconex 25 |
      #DIV/0! |
      #DIV/0! |
      #DIV/0! |
      #DIV/0! |
      HASTC |




      |
      160 |
      VCG |
      CTCP xuất nhập khẩu và xây dựng việt nam |
      3,385 |
      4.6 |

      12,997 |

      1.20 |
      HASTC |




      |
      161 |
      VCS |
      CTCP Đá ốp lát cao cấp Vinaconex |
      5,068 |
      5.8 |
      25,277 |

      1.16 |
      HASTC |




      |
      162 |
      VDL |
      CTCP thực phẩm Lâm Đồng |
      8,164 |
      4.2 |
      30,517 |

      1.13 |
      HASTC |




      |
      163 |
      VE1 |
      CTCP Xây dựng điện VNECO1 |
      (3,622) |
      -1.5 |
      7,041 |

      0.77 |
      HASTC |




      |
      164 |
      VE9 |
      CTCP Xây dựng điện VNECO9 |
      1,559 |
      7.7 |
      11,868 |

      1.01 |
      HASTC |




      |
      165 |
      VFR |
      CTCP vận tải thuê tàu |
      2,153 |
      4.2 |

      13,781 |

      0.66 |
      HASTC |




      |
      166 |
      VGS |
      CTCP Ống thép Việt Đức |
      1,217 |
      7.1 |
      11,613 |

      0.74 |
      HASTC |




      |
      167 |
      VHL |
      CTCP VIGLACERA Hạ Long |
      5,800 |
      4.7 |
      20,025 |

      1.35 |
      HASTC |




      |
      168 |
      VMC |
      CTCP Cơ Giới lắp máy và xây dựng |
      5,245 |
      4.1 |
      24,250 |

      0.89 |
      HASTC |




      |
      169 |
      VNC |
      CTCP Giám định Vinacontrol |
      2,357 |
      5.0 |
      16,379 |

      0.73 |
      HASTC |




      |
      170 |
      VNR |
      Tổng CTCP tái bảo hiểm quốc gia VN |
      2,438 |
      16.2 |
      28,427 |

      1.39 |
      HASTC |




      |
      171 |
      VSP |
      CTCP đầu tư và vận tải dầu khí VINASHIN |
      21,919 |
      2.0 |
      97,017 |
      0.45 |
      HASTC |




      |
      172 |
      VTL |
      CTCP Thăng Long |
      1,807 |
      7.8 |
      17,264 |

      0.82 |
      HASTC |




      |
      173 |
      VTS |
      CTCP Gốm Từ Sơn VIGLACERA |
      13,676 |
      2.1 |
      22,571 |

      1.30 |
      HASTC |




      |
      174 |
      VTV |
      CTCP Vật tư vận tải xi măng |
      3,781 |
      3.8 |
      20,226 |

      0.71 |
      HASTC |




      |
      175 |
      XMC |
      CTCP Bê tông Xuân Mai |
      3,048 |
      4.0 |
      17,880 |

      0.68 |
      HASTC |




      |
      176 |
      YBC |
      CTCP Ximăng và khoáng sản Yên Bái |
      2,268 |
      7.9 |
      14,628 |

      1.23 |
      HASTC |




      |
      177 |
      YSC |
      CTCP Hapaco Yên Sơn |
      5,660 |
      3.3 |

      21,900 |

      0.85 |
      HASTC |


      [/table]

    11. #15331
      Ngày tham gia
      Mar 2009
      Bài viết
      234
      Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi

      Mặc định Re: Chào buổi Tối - Tin ngày chốt quyền cổ tức 135% của VSP đã lộ, *** nhợn bay rợp trời

      Di ma ban, tao nhin o bang dien tu la thay. Bao cao lam d.eo j. Yen tam la khop


    12. #15332
      Ngày tham gia
      Mar 2007
      Bài viết
      1,050
      Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi

      Mặc định Re: Chào buổi Tối - Tin ngày chốt quyền cổ tức 135% của VSP đã lộ, *** nhợn bay rợp trời



      [quote user="vankhoivt"]



      [img]http://forum.vietstock.com.vn/emoticons/emotion-98.gif" alt="entreat">

    13. #15333
      Ngày tham gia
      Aug 2008
      Bài viết
      535
      Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi

      Mặc định Quý I tăng trưởng kinh tế 3,1%

      Trả lời chất vấn trước Ủy ban Thường vụ Quốc hội ngày 20/3, Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư Võ Hồng Phúc nhìn nhận tình hình kinh tế trong quý 1 là tương đối khả quan.Ông cho biết theo số liệu mới thống kê sáng 20/3, kinh tế quý 1 tăng trưởng 3,1%, chỉ số lạm phát tháng 3 là 1,47% so với tháng 12/2008.Trong khi đó, kết quả thống kê của Ngân hàng Thế giới (WB) cho thấy, Việt Nam là 1 trong số 12 nước có số tăng trưởng dương.


    14. #15334
      Ngày tham gia
      Mar 2009
      Bài viết
      548
      Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi

      Mặc định Re: BV=100.000, EPS=21.000, Cổ tức = 135%, thị phần vận tải LPG chiếm lĩnh thị trường > 70%. VSP đáng giá bao nhiêu?





      [table]

      Kinh tế thế giới có nhiều dấu hiệu phục hồi

      Cước vận tải tăng 270% |




      Thứ tư, 18/2/2009, 15:33 GMT+7 |




      Giá
      cước vận tải hàng khô tăng mạnh, nhu cầu và giá cả hàng hoá tăng trở
      lại thêm vào đó là hoạt động sản xuất kinh doanh đã bắt đầu có những
      tín hiệu khởi sắc. Đó là những nhân tố làm cho kinh tế thế giới có dấu
      hiệu phục hồi trở lại.



      Nhu cầu đối với các nguyên liệu thô
      như quặng sắt, sắt thép, than đá… phục hồi đã giúp giá cước vận tải
      hàng khô thế giới tăng mạnh trở lại. Cuối tuần qua, chỉ số cước vận tải
      hàng khô Baltic (BDI) đã tăng lên gần 2.000 điểm, tăng 2,7 lần so với
      cuối tháng 12/2008
      . Chỉ số BDI phản ánh sức khoẻ của kinh tế thế giới,
      việc BDI tăng mạnh trở lại là minh chứng cho thấy kinh tế thế giới đã
      bắt đầu xu hướng phục hồi trở lại.



      Lượng hàng tồn kho giảm, nhu cầu tiêu
      thụ đã bắt đầu tăng trở lại nhờ những gói giải pháp kích cầu đầu tư và
      tiêu dùng mà nhiều nền kinh tế đã, đang và tiếp tục thực hiện đã giúp
      giá nhiều mặt hàng trên thị trường thế giới phục hồi đáng kể trở lại.



      2 nhà sản xuất lớn hàng đầu của Hàn
      Quốc là Hyundai, Daewoo và Marine tuần qua ( từ 9-13/2/2009) cho biết
      họ sẽ mua vào 7,8 triệu tấn thép tấm. Tập đoàn Samsung Heavy cũng đã có
      kế hoạch tăng mua 20% lượng sắt thép với khối lượng lên đến 1,8 triệu
      tấn, hãng đóng tàu Daewoo cũng sẽ mua vào 2 triệu tấn sắt thép, tăng
      33% so với năm 2008, Hyundai là 4 triệu tấn.



      Để đáp ứng nhu cầu đang gia tăng
      nhanh, tập đoàn sản xuất thép Baoshan của Trung Quốc đã phải tăng công
      suất thép tấm thêm 29% để đáp ứng nhu cầu mới này.


      Còn tại Ấn Độ, tập đoàn sản xuất thép
      TATA cũng cho biết họ sẽ tăng sản lượng thép cán nóng, phôi thép trong
      tháng 1/2009 với mức tăng kỷ lục kể từ trước đến nay, từ 25% đến 35%
      với khối lượng lên đến trên 1,6 triệu tấn.



      Tại Trung Quốc, từ cuối tháng 1/2009
      đến nay giá thép đã tăng khá mạnh, lên trung bình trên 600 USD/T, tăng
      12% so với tuần trước, giá gạo tăng, giá cao su tăng, giá cà phê tăng,
      giá than đá tăng… Giá thép tấm của Nhật Bản xuất khẩu sang Hàn Quốc đã
      tăng gần 10%, từ 44.000 Yên/tấn, lên 48.000 yên/tấn (tương đương 527
      USD/T).(Nguồn: Vinanet, 17/2)

      NIKKEI vượt ngưỡng 8000

      [img]http://images.bloomberg.com/r06/homepage/HP_NKY.png?803643">

      [quote user="boi 08[/img]

      [quote user="la485"]



      Sáng
      nay lang thang một số trang web thấy có rất nhiều nhận xét về bài lời
      và lỗ ở Shinpetrol, hình như tất cả mọi người đều quan tâm đến VSP thì
      phải, nhất là cải khoảng cổ tức 135%. Em trích lại một bài phản biện
      rất hay để mọi người cùng tham khảo:

      Duy Đạt

      Tôi
      nhận xét thông tin từ bài viết này không chính xác. Người viết nắm bắt
      thông tin một cách không rõ ràng nhưng đã chủ quan đưa ra những nhận
      định gian dối nhằm dìm giá cổ phiếu VSP. Tôi xin nêu một số phản biện
      bài viết này:
      -Trong giai đoạn nhu cầu vận tải biển tăng mạnh vào
      giữa năm 2008, các công ty vận tải biển hầu như đều có lợi nhuận tăng
      đáng kể. Tuy nhiên, tăng trưởng lợi nhuận quanh mức 1000%, thì chỉ có
      Shinpetrol làm được.
      Do đó, điều khiến VSP khác biệt so với các
      doanh nghiệp cùng ngành không phải may mắn, mà chính là yếu tố nội tại:
      nhờ có uy tín nên VSP nhận được nhiều hợp đồng vận tải tốt hơn; đẩy
      mạnh cho thuê tàu định hạn để giảm thiểu tối đa chi phí khai thác đội
      tàu; tăng cường quản lý giá vốn bán hàng hiệu quả( giá vốn bán hàng/
      doanh thu từ 80% năm 2007 đã giảm xuống còn 60% năm 2008).
      -Người
      viết đọc báo cáo tài chính rồi nhận định " việc đầu tư ba tàu vào
      lúc giá cao đã đẩy giá trị tài sản cố định của Shinpetrol
      từ 693 tỉ đồng đầu năm 2008 lên 2.161 tỉ đồng ngày 31-12-2008"
      là không chính xác. Bởi vì VSP đã đầu tư và đưa vào khai thác 3 tàu này
      trong quí 2 cho nên người viết phải so sánh với số liệu TSCĐ của ngày
      30/6/08 mới đúng. Mặt khác giá trị TSCĐ tăng lên không chỉ bởi đầu tư
      tàu, mà còn có những kho vận đã hoàn tất xây dựng.
      -Nợ tuy có tăng lên nhưng tỷ lệ tổng nợ/ vốn CSH giảm từ 1,6 xuống còn 1,46. Khẳng định VSP có đủ năng lực trả nợ.
      -Quí 1 vẫn thuận lợi.
      Năm
      2008, cơ cấu doanh thu thuần 75% vận tải, 25% kinh doanh LPG; cơ cấu
      lợi nhuận 99% vận tải, 1% kinh doanh LPG. Trong phần vận tải bao gồm cả
      vận tải LPG và vận tải hàng hóa khác.
      -Vận tải LPG: là lĩnh vực
      kinh doanh chính luôn mang lại lợi nhuận cao cho VSP. Cước vận tải hàng
      lỏng LPG không bị sụt giảm, thị phần vận tải LPG chiếm lĩnh thị trường
      cả nước và luôn giữ ổn định ở mức 70-75% đã mang lại cho VSP khoảng lợi
      nhuận rất cao = 437 tỷ trong năm 2008.
      Kho chứa LPG Đình Vũ của
      VSP hoàn thành vào 12/2008, nếu có thể đưa vào sử dụng trong quí 1 sẽ
      làm tăng thêm sức cạnh tranh và khả năng sinh lãi cho VSP.
      –Kinh
      doanh xuất khẩu gạo: VSP đã có nhiều năm làm cung ứng các dịch vụ vận
      chuyển gạo cho các thị trường Đông Nam Á, châu Phi và Nam Mỹ nên việc
      kinh doanh xuất khẩu gạo sẽ rất thuận lợi. Và tình hình xuất khẩu gạo
      tăng đột biến trong quí 1 báo hiệu một mùa bội thu cho VSP .
      Ngày
      19/02/09, VSP đã đề ra phương án trả cổ tức rất cao cho năm 2008 là
      135%, cho thấy VSP hoàn toàn không có khó khăn về tài chính. Mặt khác,
      kế hoạch kinh doanh 2009 của VSP là đẩy mạnh hoạt đông nhà máy lọc dầu.
      Cho nên bài viết nhận định “Để tăng cường khả năng tài chính, VSP
      đang thương lượng chuyển nhượng Nhà máy Lọc dầu Nam Việt” là
      hoàn toàn không có cơ sở.
      Các bác xem, câu cuối cùng được em tô đậm là hay nhất đấy. Bài viết của cái cụ Hải Lý kia đúng là gian dối.

      [/quote]Phải nói cụ Hải Lý ch.im nh.ợn rất có nghệ thuật, nhưng cụ Duy Đạt phản biện còn hay hơn.

      Lẽ phải luôn được mọi người chấp nhận


      [/quote]Gạo, mặt hàng vận tải chủ yếu của VSP có kim ngạch xuất khẩu quí 1 tăng 76,4% so với cùng kì 2008

      Cổ tức 135%

      VSP < 100.000 đồng không bán ra dù chỉ một cổ




      [/table]

    15. #15335
      Ngày tham gia
      Mar 2007
      Bài viết
      1,050
      Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi

      Mặc định Re: Chào buổi Tối - Tin ngày chốt quyền cổ tức 135% của VSP đã lộ, *** nhợn bay rợp trời



      chạy tụt cả quần , đề nghị chú TSCbest quay lại lấy cái quần [:cuoibo]

      mai 900k T+4 về tha hồ mua [:cuoibo][:cuoibo]

    16. #15336
      Ngày tham gia
      Mar 2009
      Bài viết
      548
      Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi

      Mặc định Re: BV=100.000, EPS=21.000, Cổ tức = 135%, thị phần vận tải LPG chiếm lĩnh thị trường > 70%. VSP đáng giá bao nhiêu?



      Tây lông điếc tiếng Việt nghe lời ch.im nh.ợn sáng nay bán mất 31k.

      Đất nước Việt Nam quá thanh bình để đầu tư???[:chiuthua]

    17. #15337
      Ngày tham gia
      Mar 2009
      Bài viết
      548
      Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi

      Mặc định Re: BV=100.000, EPS=21.000, Cổ tức = 135%, thị phần vận tải LPG chiếm lĩnh thị trường > 70%. VSP đáng giá bao nhiêu?



      [quote user="boi 08"]

      [quote user="la485"]

      Sáng nay lang
      thang một số trang web thấy có rất nhiều nhận xét về bài lời và lỗ ở
      Shinpetrol, hình như tất cả mọi người đều quan tâm đến VSP thì phải,
      nhất là cải khoảng cổ tức 135%. Em trích lại một bài phản biện rất hay
      để mọi người cùng tham khảo:

      Bài viết Lời và lỗ ở Shinpetrol chỉ nhìn cái tựa đề
      đã thấy ý đồ không tốt, bị nhiều đọc giả phản bác lắm, đọc hả hê luôn.


      bitmat
      21/03/2009 9:14:55
      Bài
      viết này đăng rất nhiều bài báo khác. Nếu nói khó khăn thì tôi khẳng
      định 80% DN đều đang khó khăn trong quý I này. Tôi k hiểu mục đích của
      bài này trong thời hiện nay là gì? Xét cho cùng VSP vẫn là mã " hot"
      trên sang hà nội.

      Đinh Kieu Oanh
      21/03/2009 11:29:04
      Người
      viết bài viết này chỉ phản ảnh một chiều. Những điểm yếu của VSP được
      phân tích khá kỷ nhưng rõ ràng Người viết không hiểu đây cũng là những
      điểm yếu của các DN Việt Nam nói chung cũng như các DN ngành vận tải
      nói riêng.Riêng VSP có những điểm mạnh so với các DN khác mà bài viết
      không đề cập đến như : Tập trung cho hoạt động SXKD chính không đầu tư
      tài chính dàn trải, Thặng dư vốn cổ phần khổng lồ (trên 1000 tỷ), giá
      trị sổ sách 10.,...Mặc khác có có một số thông tin mà theo tôi là điểm
      mạnh VSP không phải là điểm yếu như :Giá cước Mỹ-Trung Đông
      20.000USĐ/ngày (Điều này cho thấy giá cước vận tải đang tăng mạnh),
      Lượng tiền mặt tồn gần 200 tỷ đồng (đây là mức hợp lý, doanh nghiệp nào
      lượng tồn tiền mặt quá lớn thường không phải là doanh nghiệp sử dụng
      vốn có hiệu quả như SAM chẳng hạn). Theo tôi Người viết có dụng ý ...
      gì đó trong thời điểm cổ phiếu VSP có xu hướng tăng lại.

      gaupooh29

      Thông tin của bài viết này có thật sự chính xác không? Chắc là tác giả bài viết đang muốn mua VSP với giá 10.000 đồng/CP đây!!!!



      Ngọc Thao

      Tôi
      chắc chắn đây không phải là một bài phỏng vấn, vì chỉ có một câu duy
      nhất của TGĐ Hùng là “Chúng tôi đang đẩy mạnh mảng thương mại”.Tôi rất
      muốn biết tác giả trích câu nói này từ đâu?
      Tôi đã đọc đi đọc lại
      bài này nhiều lần, tôi nhận xét bài viết có nhiều điểm rất gượng gạo,
      chẳng hạn như câu "Đối tác nhập khẩu cát của Singapore, một doanh
      nghiệp niêm yết trên sàn đảo quốc này, chưa hề công bố thông tin ra thị
      trường."???
      Với câu "Theo nguồn tin của TBKTSG, chuyến hàng xuất cát
      thí điểm đầu tiên sẽ giao vào tháng 3-2009. Tuy nhiên quy mô của hợp
      đồng xuất khẩu cát đến đâu, thời gian thực hiện, lợi nhuận biên ra sao
      vẫn còn là câu hỏi chưa có trả lời." Ở đây tôi nghi ngờ chưa có câu trả
      lời thật hay là tác giả chưa biết đã vội kết luận?
      Tác giả dựa vào
      đâu để nói "nhiều khả năng trong quí 1-2009 kinh doanh của VSP vẫn chưa
      có lãi dù công ty có thể chuyển việc hạch toán một phần lợi nhuận còn
      lại cuối năm ngoái sang năm nay"? Bởi vì lợi nhuận còn lại này vẫn chưa
      được công ty công bố, nhưng nếu đây là lãi 8 triệu USD từ bán tàu thì
      đây là con số tương đối lớn, gần bằng 3 lần con số lỗ 58 tỷ của Q4/08.
      Mặt khác, VSP không phải là "lính mới" trong lĩnh vực xuất khẩu gạo như tác giả nói.
      Từ
      nhiều năm nay, VSP đã cung cấp các dịch vụ vận chuyển thép, than, gạo
      cho thị trường Đông Nam Á, Châu Phi và Nam Mỹ. Do đó, khi chuyển sang
      kinh doanh xuất khẩu gạo sẽ gặp nhiều thuận lợi. Như vậy, với lượng gạo
      xuất khẩu tăng đột biến từ đầu năm đến nay( đạt 479 triệu USD giá trị
      kim ngạch trong 2 tháng đầu năm), có thể kì vọng vào con số lợi nhuận
      khả quan của Q1.
      Cuối cùng, trong kế hoạch kinh doanh của VSP năm
      2009 có nói "tăng cường hoạt động nhà máy lọc hóa dầu", thì không hiểu
      thông tin: "VSP đang thương lượng chuyển nhượng Nhà máy Lọc dầu Nam
      Việt" chính xác đến mức độ nào, hay là tác giả tự nghĩ ra???



      Bình


      Nội dung vạch lá tìm sâu.Viết một bài gia dối để nhận nhuận bút thì không thỏa đángNguyen Thai Son


      Giá trị sổ sách của VSP cuối năm 2008 là 97.000 đồng.
      Cứ cho là năm nay VSP kinh doanh không có lãi thì giá trị sổ sách vẫn là 97.000 đồng.
      Nhưng kế hoạch kinh doanh 2009 lợi nhuận sau thuế là 150 tỷ, cho nên giá trị thật của VSP không dưới 97.000 đồng.
      Tôi đồng ý với bạn Bình bài này có nội dung vạch lá tìm sâu.
      Không
      phải chỉ có bài này, đã có nhiều bài viết khác nhắm vào VSP kể từ khi
      có báo cáo lỗ Q4. Tuy nhiên đây chỉ là khó khăn tạm thời.
      Năm 2009
      tuy còn khó khăn nhưng VSP vẫn có kế hoạch kinh doanh lãi lớn. Về lâu
      dài kể từ 2010 trở đi, việc lợi nhuận kinh doanh của VSP tăng trưởng
      bùng nổ là điều mà nhà đầu tư nào cũng đã học thuộc lòng.
      Vậy tại sao người ta cứ muốn tiếp tục dìm giá VSP chứ, muốn ăn dày à? Duy Đạt
      Tôi
      nhận xét thông tin từ bài viết này không chính xác. Người viết nắm bắt
      thông tin một cách không rõ ràng nhưng đã chủ quan đưa ra những nhận
      định gian dối nhằm dìm giá cổ phiếu VSP. Tôi xin nêu một số phản biện
      bài viết này:
      -Trong giai đoạn nhu cầu vận tải biển tăng mạnh vào
      giữa năm 2008, các công ty vận tải biển hầu như đều có lợi nhuận tăng
      đáng kể. Tuy nhiên, tăng trưởng lợi nhuận quanh mức 1000%, thì chỉ có
      Shinpetrol làm được.
      Do đó, điều khiến VSP khác biệt so với các
      doanh nghiệp cùng ngành không phải may mắn, mà chính là yếu tố nội tại:
      nhờ có uy tín nên VSP nhận được nhiều hợp đồng vận tải tốt hơn; đẩy
      mạnh cho thuê tàu định hạn để giảm thiểu tối đa chi phí khai thác đội
      tàu; tăng cường quản lý giá vốn bán hàng hiệu quả( giá vốn bán hàng/
      doanh thu từ 80% năm 2007 đã giảm xuống còn 60% năm 2008).
      -Người
      viết đọc báo cáo tài chính rồi nhận định " việc đầu tư ba tàu vào
      lúc giá cao đã đẩy giá trị tài sản cố định của Shinpetrol
      từ 693 tỉ đồng đầu năm 2008 lên 2.161 tỉ đồng ngày 31-12-2008"
      là không chính xác. Bởi vì VSP đã đầu tư và đưa vào khai thác 3 tàu này
      trong quí 2 cho nên người viết phải so sánh với số liệu TSCĐ của ngày
      30/6/08 mới đúng. Mặt khác giá trị TSCĐ tăng lên không chỉ bởi đầu tư
      tàu, mà còn có những kho vận đã hoàn tất xây dựng.
      -Nợ tuy có tăng lên nhưng tỷ lệ tổng nợ/ vốn CSH giảm từ 1,6 xuống còn 1,46. Khẳng định VSP có đủ năng lực trả nợ.
      -Quí 1 vẫn thuận lợi.
      Năm
      2008, cơ cấu doanh thu thuần 75% vận tải, 25% kinh doanh LPG; cơ cấu
      lợi nhuận 99% vận tải, 1% kinh doanh LPG. Trong phần vận tải bao gồm cả
      vận tải LPG và vận tải hàng hóa khác.
      -Vận tải LPG: là lĩnh vực
      kinh doanh chính luôn mang lại lợi nhuận cao cho VSP. Cước vận tải hàng
      lỏng LPG không bị sụt giảm, thị phần vận tải LPG chiếm lĩnh thị trường
      cả nước và luôn giữ ổn định ở mức 70-75% đã mang lại cho VSP khoảng lợi
      nhuận rất cao = 437 tỷ trong năm 2008.
      Kho chứa LPG Đình Vũ của
      VSP hoàn thành vào 12/2008, nếu có thể đưa vào sử dụng trong quí 1 sẽ
      làm tăng thêm sức cạnh tranh và khả năng sinh lãi cho VSP.
      –Kinh
      doanh xuất khẩu gạo: VSP đã có nhiều năm làm cung ứng các dịch vụ vận
      chuyển gạo cho các thị trường Đông Nam Á, châu Phi và Nam Mỹ nên việc
      kinh doanh xuất khẩu gạo sẽ rất thuận lợi. Và tình hình xuất khẩu gạo
      tăng đột biến trong quí 1 báo hiệu một mùa bội thu cho VSP .
      Ngày
      19/02/09, VSP đã đề ra phương án trả cổ tức rất cao cho năm 2008 là
      135%, cho thấy VSP hoàn toàn không có khó khăn về tài chính. Mặt khác,
      kế hoạch kinh doanh 2009 của VSP là đẩy mạnh hoạt đông nhà máy lọc dầu.
      Cho nên bài viết nhận định “Để tăng cường khả năng tài chính, VSP
      đang thương lượng chuyển nhượng Nhà máy Lọc dầu Nam Việt” là
      hoàn toàn không có cơ sở.
      Các bác xem, câu cuối cùng được em tô đậm là hay nhất đấy. Bài viết của cái cụ Hải Lý kia đúng là gian dối.

      [/quote] Em vừa xem bên dịch học http://forum.vietstock.com.vn/forums/t/43587.aspx?PageIndex=154

      Quẻ dịch tuần này là SƠN THIÊN ĐẠI SÚC: Ý chính của quẻ này là: Cái thiện tuy còn nhỏ hơn cái ác, nhưng tích tài tích đức sẽ tiêu diệt được cái ác.

      Mới hôm trước bài viết Lời và lỗ ở Shinpetrol đăng khắp các báo => cái ác

      Không ngờ hôm nay có nhiều bài viết phản biện đồng loạt xuất hiện => cái thiện

      Quẻ cụ GOC hay thật.
      [/quote] Up bang trên tàu hãy vững tin.

      VSP < 100.000 đồng không bán ra dù chỉ một cổ


    18. #15338
      Ngày tham gia
      Nov 2007
      Bài viết
      1,716
      Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi

      Mặc định Re: Chào buổi Tối - Tin ngày chốt quyền cổ tức 135% của VSP đã lộ, *** nhợn bay rợp trời



      [quote user="sabuche98"]

      Báo cáo các bác là em đã phi giá sàn vào lúc 8h sáng nay, cầu monhu1c g sao cho khớp, em lo quá

      [/quote]

      chúc bác ra đi thanh thản....(^_^)


      c

    19. #15339
      Ngày tham gia
      Sep 2007
      Bài viết
      116
      Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi

      Mặc định Re: Chào buổi Tối - Tin ngày chốt quyền cổ tức 135% của VSP đã lộ, *** nhợn bay rợp trời

      Khớp rồi các bác ah, giá 41.5, có lẽ em bị chi-m- lợ-n nó lừa rồi, nhưng cũng làm đc 4 giá so với lúc mua.


      Thánh họ lũ ch-i-m lợ-n


    20. #15340
      Ngày tham gia
      Mar 2007
      Bài viết
      1,050
      Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi

      Mặc định Re: Chào buổi Tối - Tin ngày chốt quyền cổ tức 135% của VSP đã lộ, *** nhợn bay rợp trời



      [quote user="sabuche98"]

      Khớp rồi các bác ah, giá 41.5, có lẽ em bị chi-m- lợ-n nó lừa rồi, nhưng cũng làm đc 4 giá so với lúc mua.


      Thánh họ lũ ch-i-m lợ-n

      [/quote]

      may cho chú đấy để ngày mai còn 39 phải cám ơn ch.im ...đi[:cuoibo] mai 900k về có mà lũ

    Thông tin của chủ đề

    Users Browsing this Thread

    Có 1 thành viên đang xem chủ đề này. (0 thành viên và 1 khách vãng lai)

       

    Similar Threads

    1. VCG - Con khủng long của ngành XD VN
      By linhmoinhapngu in forum Công ty chiến ở HNX
      Trả lời: 130
      Bài viết cuối: 31-07-2009, 10:44 PM
    2. SJE-Khủng long của Q3+4
      By Doremi in forum Công ty chiến ở HNX
      Trả lời: 3
      Bài viết cuối: 25-09-2008, 08:46 PM
    3. Hàng khủng long - Dabaco
      By giangnd in forum Thị trường OTC
      Trả lời: 0
      Bài viết cuối: 07-05-2007, 10:12 PM

    Bookmarks

    Quyền viết bài

    • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
    • Bạn Không thể Gửi trả lời
    • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
    • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình