Chủ đề: VC2 '' Con cưng '' của VINACONEX
Threaded View
-
09-03-2007 05:17 PM #33
Member
- Ngày tham gia
- Feb 2007
- Bài viết
- 343
- Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi
Re:VC2 '' Con cưng '' của VINACONEX
[quote user="bluedayman"]
Chuyển font giúp bác Cuongnmc.
[table]
a. Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh
(áp dụng đối với các doanh nghiệp trong lĩnh vực sản xuất, chế biến, dịch vụ ...)
STT
|
Chỉ tiêu
|
Năm trớc
|
Năm nay
1
|
Doanh thu bán hàng và dịch vụ
|
236.849.571.322
|
392.410.467.641
2
|
Các khoản giảm trừ
|
0
|
0
3
|
Doanh thu thuần về bán hàng và dịch vụ
|
236.849.571.322
|
392.410.467.641
4
|
Giá vốn hàng bán
|
212.994.353.050
|
355.973.018.049
5
|
LN gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ
|
23.855.218.272
|
36.437.449.592
6
|
Doanh thu hoạt động đầu t tài chính
|
348.707.140
|
401.925.230
7
|
Chi phí từ hoạt động đầu t tài chính
|
374.766.830
|
816.167.157
8
|
Lợi nhuận từ hoạt động đầu t tài chính
|
(26.059.690)
|
(414.241.927)
9
|
Chi phí bán hàng
|
0
|
0
10
|
Chi phí quản lý doanh nghiệp
|
10.736.395.013
|
11.225.935.507
11
|
Doanh thu khác
|
1.764.809.301
|
2.667.990.035
12
|
Chi phí khác
|
890.392.535
|
17.507.136
13
|
Lợi nhuận khác
|
874.416.766
|
2.650.482.899
14
|
Lợi nhuận trớc thuế
|
13.967.180.335
|
27.447.755.057
15
|
Thuế thu nhập phải nộp
|
0
|
6.351.438.527
16
|
Lợi nhuận sau thuế
|
13.967.180.335
|
21.096.316.530
17
|
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
|
13.310
|
13.868
18
|
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
|
17%
|
17%
[/table]
--------------------------------------------oo0oo----------------------------------------------------------
[table]
Mẫu CBTT-03
(Ban hành kèm theo Thông t 57/2004/TT-BTC ngày 17/06/2004
của Bộ trởng Bộ Tài chính hớng dẫn về việc Công bố thông tin
trên thị trờng chứng khoán
|
|
|
Công ty Cổ phần Xây dựng số 2
Báo cáo tài chính tóm tắt
(Năm 2006)
Đã được Kiểm toán
i.a. bảng cân đối kế toán
STT
|
Nội dung
|
Số d đầu kỳ
|
Số d cuối kỳ
I
|
Tài sản lu động và đầu t ngắn hạn
|
232.989.448.748
|
252.031.000.060
1
|
Tiền
|
9.862.252.164
|
23.708.188.888
|
- Tiền mặt
|
127.762.159
|
243.515.994
|
- Tiền gửi
|
9.734.490.005
|
23.464.672.894
2
|
Các khoản đầu t tài chính ngắn hạn
|
45.000.000.000
|
40.000.000.000
3
|
Các khoản phải thu
|
75.122.162.101
|
103.487.060.479
4
|
Hàng tồn kho
|
102.576.913.982
|
82.883.710.901
5
|
Tài sản lu động khác
|
428.120.501
|
1.952.039.792
II
|
Tài sản cố định và đầu t tài chính dài hạn
|
18.486.475.702
|
27.261.940.140
1
|
Tài sản cố định
|
14.039.782.334
|
17.498.244.490
|
- Nguyên giá TSCĐ hữu hình
|
36.206.336.277
|
42.636.015.164
|
- Giá trị hao mòn luỹ kế TSCĐ hữu hình
|
(22.166.553.943)
|
(26.994.850.674)
|
- Nguyên giá TSCĐ vô hình
|
0
|
1.895.000.000
|
- Giá trị hao mòn luỹ kế TSCĐ vô hình
|
0
|
(37.920.000)
2
|
Các khoản đầu t tài chính dài hạn
|
1.165.000.000
|
3.405.000.000
3
|
Chi phí XDCB dở dang
|
3.281.693.368
|
0
4
|
Các khoản ký quỹ ký cợc dài hạn
|
0
|
0
5
|
Chi phí trả trớc dài hạn
|
0
|
10.113.091
6
|
Các chi phí khác
|
0
|
0
7
|
Bất động sản đầu t
|
0
|
6.348.582.559
|
- Nguyên giá bất động sản đầu t
|
0
|
6.665.399.077
|
- Giá trị hao mòn luỹ kế bất động sản đầu t
|
0
|
(316.816.518)
III
|
Tổng cộng tài sản
|
251.475.924.450
|
279.292.940.200
IV
|
Nợ phải trả
|
219.445.603.778
|
228.938.209.278
1
|
Nợ ngắn hạn
|
216.024.835.618
|
222.957.270.534
2
|
Nợ dài hạn
|
3.420.768.160
|
5.980.938.744
3
|
Nợ khác
|
0
|
0
V
|
Nguồn vốn chủ sở hữu
|
32.030.320.672
|
50.354.730.922
1
|
Nguồn vốn và quỹ
|
32.030.320.672
|
50.354.730.922
|
- Nguồn vốn kinh doanh
|
11.185.200.000
|
20.000.000.000
|
- Cổ phiếu quỹ
|
0
|
0
|
- Thặng d vốn
|
55.704.400
|
230.300.000
|
- Vốn khác của chủ sở hữu
|
0
|
1.626.681.773
|
- Các quỹ
|
6.822.235.937
|
10.124.460.016
|
- Lợi nhuận cha phân phối
|
13.967.180.335
|
18.373.289.133
2
|
Nguồn kinh phí
|
0
|
0
VI
|
Tổng nguồn vốn
|
251.475.924.450
|
279.292.940.200
|
|
|
|
[/table]
[table]
iii. Các chỉ tiêu tài chính cơ bản
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị tính
|
Năm trớc
|
Năm nay
1
|
Cơ cấu tài sản
|
%
|
|
|
- Tài sản cố định/Tổng tài sản
|
|
7,35
|
9,76
|
- Tài sản lu động/Tổng tài sản
|
|
92,65
|
90,24
2
|
Cơ cấu nguồn vốn
|
%
|
|
|
- Nợ phải trả /Tổng nguồn vốn
|
|
87,26
|
81,97
|
- Nguồn vốn chủ sở hữu/Tổng nguồn vốn
|
|
12,74
|
18,03
3
|
Khả năng thanh toán
|
lần
|
|
|
- Khả năng thanh toán nhanh
|
|
0,25
|
0,29
|
- Khả năng thanh toán hiện hành
|
|
1,15
|
1,22
4
|
Tỷ suất lợi nhuận
|
%
|
|
|
- Tỷ suất lợi nhuận trớc thuế/Tổng tài sản
|
|
5,55
|
9,83
|
- Tỷ suất lợi nhuận sau thuế/Doanh thu thuần
|
|
5,84
|
5,33
|
- Tỷ suất lợi nhuận sau thuế/Nguồn vốn chủ sở hữu
|
|
45,49
|
42,75
[/table]
[/quote]
Đây là thông tin chính thức từ trang WEB HASTC,
CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG SỐ 2
Địa chỉ: số 52 đường Lạc Long Quân, Hà Nội
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2006
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Năm 2006
CHỈ TIÊU "Mã
số " "Thuyết
minh" Năm nay Năm trước
1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 01 VI.1 392.410.467.641 236.849.571.322
2. Các khoản giảm trừ doanh thu 03 - -
3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ 10 392.410.467.641 236.849.571.322
4. Giá vốn hàng bán 11 VI.2 355.973.018.049 212.994.353.050
5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ 20 36.437.449.592 23.855.218.272
6. Doanh thu hoạt động tài chính 21 VI.3 401.925.230 348.707.140
7. Chi phí tài chính 22 VI.4 816.167.157 374.766.830
Trong đó: chi phí lãi vay 23 816.167.157 374.766.830
8. Chi phí bán hàng 24 - -
9. Chi phí quản lý doanh nghiệp 25 VI.5 11.225.935.507 10.736.395.013
10. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 30 24.797.272.158 13.092.763.569
11. Thu nhập khác 31 VI.6 2.667.990.035 1.764.809.301
12. Chi phí khác 32 VI.7 17.507.136 890.392.535
13. Lợi nhuận khác 40 2.650.482.899 874.416.766
14. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 50 27.447.755.057 13.967.180.335
15. Chi phí thuế TNDN hiện hành 51 6.351.438.527 -
16. Chi phí thuế TNDN hoãn lại 52 - -
17. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 60 21.096.316.530 13.967.180.335
18. Lãi cơ bản trên cổ phiếu 70 VI.8 13.868 13.310
Lập, ngày 13 tháng 02 năm 2007
Không hiểu thông tin của bác Cuongnmc từ nguồn nào mà chính xác quá.
Thông tin của chủ đề
Users Browsing this Thread
Có 1 thành viên đang xem chủ đề này. (0 thành viên và 1 khách vãng lai)
Similar Threads
-
SJM - Con cưng của SJS
By fiver in forum Công ty chiến ở HNXTrả lời: 121Bài viết cuối: 05-08-2010, 08:57 AM -
Công ty CP Bê tông và Xây dựng Vinaconex Xuân Mai - cánh én mùa xuân của Tổng Vinaconex
By thuongthanh in forum Công ty chiến ở HNXTrả lời: 1Bài viết cuối: 14-12-2007, 01:32 AM -
Bán CP Ximăng VINACONEX Lương Sơn, Bê Tông VINACONEX Xuân Mai, Cáp Trường Phú
By Jojo in forum SÀN OTC CỔ PHIẾUTrả lời: 0Bài viết cuối: 01-10-2007, 11:22 AM -
Xin chia buồn cùng gia quyến của Ông Đỗ Hữu Trọng cùng Savimex
By in forum Nhận định Thị trườngTrả lời: 0Bài viết cuối: 01-01-1970, 07:00 AM -
Cung xem cung hanh dong
By in forum CLB Chứng khoánTrả lời: 0Bài viết cuối: 01-01-1970, 07:00 AM



Trích dẫn
Bookmarks