[quote user="Khuc_thuy_du"][quote user="newlines"]Chiều thứ 6 VC2 đã gửi báo cáo kết quả kinh doanh lên TTGDCK Hà Nội

[table]


|







Công ty cổ phần xây dựng số 2 BÁO CÁO TÀI CHÍNH TÓM TẮT
|








|

Mã ck : VC2

|

(quý iii/2007)
|


|








|


|


|


|








|


|


|


|







I.A.BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
|







(áp dụng với các doanh nghiệp trong lĩnh vực sản xuất, chế biến, dịch vụ)
|







STT
|

Nội dung
|

Số dư­ đầu quý 3
|

Số dư­ cuối quý 3
|







i
|

Tài sản ngắn hạn
|

307,063,311,900
|

319,420,977,622
|







1
|

Tiền và các khoản tư­ơng đư­ơng tiền
|

8,003,448,561
|

7,556,704,951
|







2
|

Các khoản đầu tư­ tài chính ngắn hạn
|

36,000,000,000
|

50,000,000,000
|







3
|

Các khoản phải thu ngắn hạn
|

163,734,965,945
|

176,627,161,059
|







4
|

Hàng tồn kho
|

99,397,697,989
|

83,922,990,292
|







5
|

Tài sản ngắn hạn khác
|

-72,800,595
|

1,314,121,320
|







ii
|

Tài sản dài hạn
|

31,115,836,206
|

33,626,503,912
|







1
|

Các khoản phải thu dài hạn
|

0
|

0
|







2
|

Tài sản cố định
|

18,119,497,846
|

17,636,762,172
|








|

- Tài sản cố định hữu hình
|

13,593,388,873
|

12,532,493,488
|








|

- Tài sản cố định vô hình
|

3,680,698,600
|

3,680,698,600
|








|

- Tài sản cố định thuê tài chính
|

0
|


|








|

- Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
|

845,410,373
|

1,423,570,084
|







3
|

Bộng sản đầu tư­
|

6,348,582,559
|

6,348,582,559
|







4
|

Các khoản đầu tư­ tài chính dài hạn
|

6,621,600,000
|

9,469,100,000
|







5
|

Tài sản dài hạn khác
|

26,155,801
|

172,059,181
|







iii
|

Tổng cộng tài sản
|

338,179,148,106
|

353,047,481,534
|







iv
|

Nợ phải trả
|

275,722,032,272
|

261,810,756,478
|







1
|

Nợ ngắn hạn
|

274,307,064,272
|

261,544,238,478
|







2
|

Nợ dài hạn
|

1,414,968,000
|

266,518,000
|







v
|

Vốn chủ sở hữu
|

62,457,115,834
|

91,236,725,056
|







1
|

Vốn chủ sở hữu
|

57,778,748,618
|

88,808,152,440
|








|

- Vốn đầu tư­ của chủ sở hữu
|

20,000,000,000
|

32,050,000,000
|








|

- Thặng d­ vốn cổ phần
|

4,653,958,411
|

14,208,300,000
|








|

- Vốn khác của chủ sở hữu
|

0
|

4,423,658,411
|








|

- Cổ phiếu quỹ
|

0
|


|








|

- Chênh lệch đánh giá lại tài sản
|

0
|


|








|

- Chênh lệch tỷ giá hối đoái
|

0
|


|








|

- Các quỹ
|

19,087,651,205
|

19,055,451,205
|








|

- Lợi nhuận sau thuế chư­a phân phối
|

14,037,139,002
|

19,070,742,824
|








|

- Nguồn vốn đầu tư­ xdcb
|


|


|







2
|

Nguồn kinh phí và quỹ khác
|

4,678,367,216
|

2,428,572,616
|








|

- Quỹ khen th­ởng phúc lợi
|

4,678,367,216
|

2,428,572,616
|








|

- Nguồn kinh phí
|


|


|








|

- Nguồn kinh phí đã hình thành tscđ
|


|


|







vi
|

Tổng cộng nguồn vốn
|

338,179,148,106
|

353,047,481,534
|







ii.a. Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh
|







(áp dụng với các doanh nghiệp sản xuất, chế biến, dịch vụ)
|







STT
|

Chỉ tiêu
|

quý 3
|

9 tháng đầu
năm 2007






1
|

Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
|

125,122,756,421
|

288,138,193,139





2
|

Các khoản giảm trừ doanh thu
|

0
|

0





3
|

Doanh thu thuần về bán hàng và dịch vụ
|

125,122,756,421
|

288,138,193,139





4
|

Giá vốn hàng bán
|

119,128,038,093
|

259,299,915,946





5
|

Ln gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ
|

5,994,718,328
|

28,838,277,193





6
|

Doanh thu hoạt động tài chính
|

2,756,230,004
|

4,250,581,405





7
|

Chi phí tài chính
|

2,335,080
|

9,647,562





8
|

Chi phí bán hàng
|


|

0





9
|

Chi phí quản lý doanh nghiệp
|

1,732,726,127
|

8,064,096,050





10
|

Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
|

7,015,887,125
|

25,015,114,986





11
|

Thu nhập khác
|

-24,700,575
|

2,443,902,540





12
|

Chi phí khác
|

70,132
|

70,132





13
|

Lợi nhuận khác
|

-24,770,707
|

2,443,832,408





14
|

Tổng lợi nhuận kế toán trư­ớc thuế
|

6,991,116,418
|

27,458,947,394





15
|

Thuế thu nhập doanh nghiệp
|

1,957,512,596
|

8,388,204,570





16
|

Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
|

5,033,603,822
|

19,070,742,824





17
|

Lãi cơ bản trên cổ phiếu
|

1,571
|

5,950





18
|

Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
|


|








|


|

ngày 19 tháng 10 năm 2007






|


|

giám đốc


<!--[if !supportMisalignedColumns]-->

|
|
|
|
|
|
|


<!--[endif]--> [/table]

[/quote]


VC2 vẫn tăng trưởng rất tốt, doanh thu tăng 40% so với Q2, so với cùng kỳ năm 2006 lợi nhuận tăng gấp 3 lần! Câu hỏi đặt ra tại sao lợi nhuận lại giảm so vớ Q2? Bác bác nào trong ngành sẽ dễ dàng trả lời về câu hỏi này. Quý 3 vừa rồi VC2 khời công một số công trình lớn (trong đó có ks 5 sao Hà nội plaza...) nên chi phí tăng nhưng chưa có doanh thu. Q4 là quý thu hoạch của VC2 và đây cũng là đặc điểm chung của ngành xây dựng ,lợi nhuậnQ4 > 3 quý trước cộng lại (xem BCTC quý 4 năm 2006) . Một số nhà đầu tư cá nhân theo phong trào sẽ "chạy" trong thừ 2 tới -> là cơ hội cho các bác được nhập hàng giá rẻ.
P/S: EPS của VC2 tính sai, EPS 9 tháng = EPS 3 quý cộng lại= 8.590 cũng như cách hạch toán kế toán của VC2 thiếu chuyên nghiệp (tất cả chi hí phát sinh trong quý dầu hạch toán vào giá thành, nên sử dụng chi phí chờ phân bổ để hạch toán cho đúng, tránh việc doanh thu tăng cao mà lợi nhuận giảm).




[/quote]


Bác khúc_Thịt_Dư đã tính đến chuyện xuống tàu à?