[/I]









[table]



Chỉ tiêu[/B]
|

Năm 2004[/B]
|

Năm 2005[/B]
|

9 tháng đầu năm 2006[/B]
|

Kế hoạch năm 2006 [/B][/B]





Tổng giá trị tài sản
|

183.461.756.184
|

251.475.924.450
|

239.585.164.051
|

-





Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
|

181.498.883.345
|

236.849.571.322
|

259.553.938.188
|

268.187.000.000





Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ
|

181.498.883.345
|

236.849.571.322
|

259.553.938.188
|

268.187.000.000





Giá vốn hàng bán
|

169.737.378.576
|

212.994.353.050
|

242.768.058.685
|

249.463.000.000





Lợi nhuận gộp
|

11.761.504.769
|

23.855.218.272
|

16.785.879.503
|

18.724.000.000





Doanh thu hoạt động tài chính
|

71.189.614
|

348.707.140
|

2.366.578.082
|

-





Chi phí tài chính
|

310.095.251
|

374.766.830
|

-
|

-





Chi phí bán hàng
|

-
|

-
|

-
|







Chi phí quản lý doanh nghiệp
|

5.548.874.827
|

10.736.395.013
|

6.654.201.998
|

8.730.000.000





Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
|

5.973.724.305
|

13.092.763.569
|

12.498.255.587
|

9.994.000.000





Thu nhập khác
|

5.982.274.358
|

1.764.809.301
|

-
|

1.891.000.000





Chi phí khác
|

2.368.780.061
|

890.392.535
|

46.298.962
|

559.000.000





Lợi nhuận khác
|

3.613.494.297
|

874.416.766
|

(46.298.962)
|

1.332.000.000





Tổng lợi nhuận trước thuế
|

9.587.218.602
|

13.967.180.335
|

12.451.956.625
|

11.326.000.000


[/table]



Tình hình Đất đai đến ngày 30 tháng 9 năm 2006





[table]



Địa chỉ khu đất[/B]
|

Diện tích[/B]
|

Diện tích đất theo hiện trạng sử dụng[/B]
|

Ghi chú[/B]





Tổng số[/B]
|

Dùng SXK[/B]
|

Cho thuê[/B]
|

Chưa dùng[/B]





Khu vực XN Xuân Hòa cũ (Nhà thờ) TX Phúc Yên-Tỉnh Vĩnh Phúc
|

7.860 m2
|

7.860 m2
|


|


|

7.860 m2
|

Chưa có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. Sử dụng ổn định từ năm 1979





Khu mỏ đá Xuân Hòa (Diện tích khai thác đá, bãi TP. Bãi xe, trụ sở và khu TT CBCNV) TX Phúc Yên-Tỉnh Vĩnh Phúc
|

194.742 m2
|

194.742 m2
|

194.742 m2
|


|


|

Tỉnh Vĩnh Phúc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất năm 2000





Khu lò vôi Phúc Yên TX Phúc Yên-Tỉnh Vĩnh Phúc
|

5.850 m2
|

5.850 m2
|


|

5.850 m2
|


|

Chưa có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất





Trụ XN số 4 (cũ)- Đông Ngạc-Từ Liêm-Hà Nội
|

1.025 m2
|

1.025 m2
|

1.025 m2
|


|


|

Biên bản bàn giao và các giấy tờ khác. Đang làm giấy chứng nhận quyền sử dung đất





Trụ sở Công ty 52 Lạc Long Quân-Phường Bưởi-Tây Hồ-Hà Nội
|

779,32 m2
|

779,32 m2
|

779,32 m2
|


|


|

Văn tự bán nhà và các giấy tờ khác. Đang làm Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất





Khu cơ khí Xuân Hòa TX Phúc Yên-Tỉnh Vĩnh Phúc
|

9.867 m2
|

9.867 m2
|


|

9.867 m2
|


|

Chưa có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, sử dụng ổn định từ năm 1976.





Tổng cộng[/B]
|

220.123,37 m2[/B]
|

220.123,37 m2[/B]
|

196.546,37 m2[/B]
|

15.717 m2[/B]
|

7.860 m2[/B]
|

[/B]


[/table]



[h2]1. Kế hoạch lợi nhuận và cổ tức[/h2]



[table]



[/B]


[/B]


STT[/B]
|

[/B]


[/B]


Chỉ tiêu[/B]
|

Thực hiện đến 30/9/2006[/B]
|

[/B]


Năm 2006[/B]
|

[/B]


Năm 2007[/B]
|

[/B]


Năm 2008[/B]
|

[/B]


Năm 2009[/B]





[/B]


Thực hiện[/B]
|

% so với kế hoạch năm 2006[/B]





1
|

Vốn chủ sở hữu ( triệu đồng)
|

35.646
|

135,4%
|

26.331
|

27.782
|

28.270
|

29.820





2
|

Doanh thu thuần (triệu đồng)
|

259.554
|

96,8%
|

268.187
|

309.772
|

325.140
|

341.255





3
|

Lợi nhuận trước thuế (triệu đồng)
|

12.452
|

110%
|

11.327
|

11.695
|

12.280
|

12.893





4
|

Lợi nhuận sau thuế (triệu đồng)
|

6.959
|

-
|

9.741
|

10.058
|

10.561
|

11.088





5
|

Tỷ lệ lợi nhuận sau thuế/Doanh thu thuần (%)
|

2,7



|

-



|

3,6



|

3,2
|

3,2
|

3,2





6
|

Tỷ lệ lợi nhuận sau thuế/ Vốn chủ sở hữu (%)
|

19,5



|

-



|

37



|

36,2
|

37,3
|

37,2





7
|

Tỷ lệ cổ tức (%)
|

-
|

-
|

17
|

17,5
|

18
|

18,5


[/table]
(Nguồn: Công ty cổ phần Xây dựng số 2)











Công ty đang triển khai giai đoạn chuẩn bị đầu tư cho các dự án sau:


Ø Dự án: Xây dựng Trụ sở làm việc và Văn phòng cho thuê tại 52 Lạc Long Quân


+ Tổng mức đầu tư: 60 tỷ


+ Diện tích đất nghiên cứu : 1.000m2


+ Thời gian hoàn thành: Qúy 4 năm 2007


+ Năm 2006: Hoàn chỉnh hồ sơ đất, báo cáo đầu tư được duyệt và phê duyệt quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500, xin giấy phép xây dựng, hoàn chỉnh thiết kế kỹ thuật.


Ø Dự án xây dựng nhà ở để bán tại Đại Kim


+ Tổng mức đầu tư: 500 tỷ


+ Diện tích đất nghiên cứu : 25ha


+ Thời gian hoàn thành: Năm 2010


+ Quý I/2007: Hoàn thành giai đoạn chuẩn bị đầu tư, có quyết định giao đất và thuê đất để chuẩn bị đền bù GPMB. Hiện nay đã được UBND Thành phố Hà Nội phê duyệt nhiệm vụ thiết kế và Sở QHKT Hà Nội đã phê duyệt thiết kế quy hoạch mặt bằng tỷ lệ : 1/500 phần kiến trúc, còn phần hạ tầng sẽ được phê duyệt đầu tháng 11/2006.


Ø Liên doanh với một số đơn vị có chức năng đầu tư xây dựng nhà ở để bán và thực hiện dự án:


+ Khu đô thị mới Phú Diễn – Từ Liêm – Hà Nội, diện tích 200 ha. Hiện nay đã được UBND Thành phố Hà Nội phê duyệt nhiệm vụ thiết kế. Sở


QHKT Hà Nội đang thẩm định thiết kế QHMB chi tiết tỷ lệ : 1/500. Dự kiến Quý 3/2007 sẽ có QĐ giao đất của UBND Thành phố Hà Nội.





VC2sẽ là SJSsàn HN