[quote user="bubbleboy"]3.1 CHỈ TIÊU TÀI CHÍNH:


[table]



Các chỉ tiêu chủ yếu
|

Đ/v tính
|

Kế hoạch năm 2008
|

TH 6 tháng đầu năm 2008
|

Tỷ lệ% hoàn thành so với KH
|

Ghi chú





1
|

2
|

3
|

4
|

5=4/3
|

6





I-GIÁ TRỊ TỔNG SẢN LƯ­ỢNG
|

Tr.đồng
|

800.000
|

619,759
|

77,47
|




Trong đó
|
|
|
|
|




1-Xây lắp
|

- nt -
|

370.000
|

394.158
|

106.53
|




2-Công nghiệp và vật liệu xây dựng
|

- nt -
|

141.000
|

107.931
|

76.55
|




3- Xuất nhập khẩu hàng hoá
|

- nt -
|

22.000
|

10.456
|

47.53
|




4-Gia công chế tạo kết cấu thép
|

- nt -
|

57.000
|

43.723
|

76.71
|




5- Kinh doanh nhà & bất động sản
|

- nt -
|

205.000
|

61.103
|

29.81
|




6-Sản suất và kinh doanh khác
|

- nt -
|

5.000
|

2.388
|

47.76
|




II-TỔNG DOANH THU
|

Tr.đồng
|

620.000
|

311.978
|

50.30
|




Trong đó :
|


|


|


|


|




1- Xây lắp
|

nt
|

284.600
|

200,547
|

70,47
|




2- Sản xuất công nghiệp và VLXD
|

nt
|

121.850
|

72,257
|

59,30
|




3- Xuất nhập khẩu hàng hoá
|

nt
|

21.000
|

2,996
|

14,27
|




4- Gia công chế tạo kết cấu thép
|

nt
|

42.460
|

17,649
|

41,34
|




5- Kinh doanh bất động sản
|

nt
|

146.190
|

0
|

0
|




6- Doanh thu khác
|

nt
|

3.900
|

18,529
|

475,11
|




III- KHẤU HAO
|

Tr.đồng
|

47.488
|

24,255
|

51,08
|




IV- LỢI NHUẬN TR­ƯỚC THUẾ
|

Tr.đồng
|

36.000
|

20.106
|

55.85
|




V- TỶ SUẤT LỢI NHUẬN/TỔNG DT
|

%
|

5.81
|

6.40
|
|




VI – NỘP NGÂN SÁCH
|

Tr.đồng
|

15.000
|

7,618
|

50,78
|




VII- ĐẦU TƯ XDCB
|

Tr.đồng
|

230,000
|

3,271
|

1,42
|




VIII- THU NHẬP BQ NG­ƯỜI / THÁNG
|

1000đ
|

3,000
|

3,854
|

128.47
|




IX-LAO ĐỘNG DO ĐƠN VỊ QUẢN LÝ
|

ng­ười
|

1.118
|

928
|

83
|

[/table]
3.2 SẢN XUẤT VẬT LIỆU XÂY DỰNG:


[table]



Sản xuất vật liệu xây dựng
|

KH năm
|

Cấp cho Vimeco
|

Cấp bên ngoài
|

Tổng
|

% thực hiện





(1)
|

(2)
|

(3)
|

(4)
|

(5)=(3)+(4)
|

(6)=(5)/(2)





I. Bê tông
|
|
|
|
|




1. BT Tây Mỗ
|

130.000
|

55.678
|

71.947
|

127.625
|

98.17





2.BT Buôn Kuốp
|

75.500
|
|

65.730
|

65.730
|

87.06





3.BT Sprêpok
|

33.000
|
|

1.890
|

1.890
|

5.70





4. BT Nghi Sơn
|
|

9.580
|

5.428
|

15.008
|




5. BT Hà Nam
|

70.000
|

3.583
|

9.467
|

13.050
|

18.64





Cộng bê tông
|

308.500
|

68.841
|

154.462
|

223.303
|

72.38





II. Đá xây dựng
|
|
|
|
|




1. Trạm Đồng Vỡ
|

240.000
|

30.368
|

104.951
|

135.319
|

56.38





2. Trạm Hà Nam
|

160.000
|

66.508
|

30.119
|

96.628
|

60.39





Cộng đá
|

400.000
|

95.876
|

135.070
|

231.947
|

57.99


[/table]





146 tỷ doanh thu kinh doanh BDS thì lãi bao nhiêu tiền ? Vẫn chưa phản ánh vào BCTC 2 quí đầu. Cơ hội cuối cùng dành cho các bác.

[/quote]

Cụ POST luôn cái nợ ngắn hạn 890 tỷ đê , cũng chả NGON ĂN đâu


có điều dân ta quen oánh bạc thì giá nào cũng muốn mua để bán cho thằng khác giá cao hơn