Kết quả SXKD Q1 - 2009 tăng 230% so với Q1 2008



[table]






CHỈ TIÊU |
MÃ SỐ |
QUÍ 1


QUÍ 1-2009 |
QUÍ 1-2008


1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ |
1 |
229,640,180,036 |
205,898,481,368


2. Các khỏan giảm trừ |
3 |
1,885,581,799 |
1,407,794,285


3. Doanh thu thuần bán hàng và cung cấp dịch vụ (10=01-03) |
10 |
227,754,598,237 |
204,490,687,083


4. Giá vốn hàng bán |
11 |
202,633,897,178 |
189,067,284,093


5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ (20=10-11) |
20 |
25,120,701,059 |
15,423,402,990


6. Doanh thu họat động tài chính |
21 |
2,381,113,126 |
278,048,186


7. Chi phí tài chính |
22 |
105,581,009 |
443,353,249


Trong đó : Lãi vay phải trả |
23 |
- |
288,323,010


8. Chi phí bán hàng |
24 |
1,811,371,919 |
2,575,487,903


9. Chi phí quản lý doanh nghiệp |
25 |
5,724,794,634 |
3,749,591,567


10. Lợi nhuận thuần từ họat động kinh doanh (30=20+(21-22)-(24+25) |
30 |
19,860,066,623 |
8,933,018,457


11. Thu nhập khác |
31 |
40,466,076 |
99,295,824


12. Chi phí khác |
32 |
- |
15,452,280


13. Lợi nhuận khác |
40 |
40,466,076 |
83,843,544


14. Tổng lợi nhuận kế tóan trước thuế (0=30+40) |
50 |
19,900,532,699 |
9,016,862,001


15. Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành |
51 |
2,487,566,587 |
1,262,360,680


16. Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hõan lại |
52 |
|



17. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp |
60 |
17,412,966,112 |
7,754,501,321
[/table]


178 tỷ gửi ngân hàng, TTP thuộc loại dư thừa tiền mặt.hố hố