MPC-cong ty xuat khau tom lon nhat VN
  • Thông báo


    + Trả lời Chủ đề
    Kết quả 1 đến 20 của 1165

    Hybrid View

    1. #1
      Ngày tham gia
      Dec 2008
      Bài viết
      354
      Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi

      Mặc định Re: MPC va VHC Quay về thời hoàng kim 8x .


      [table]



      Analysis MPC[/b]


      |


      |





      EVA MODEL


      |


      |






      |


      |





      Inputs


      |





      Long term sales growth


      |

      7.61%


      |





      Long term growth rate in
      EBIT


      |

      7.61%


      |






      |


      |






      |


      |





      Discount Rate (WACC) Worksheet


      |


      |






      |


      |





      Equity - Average


      |

      1,555,240,202.4


      |





      Debt - Average


      |

      1,703,316,395.7


      |






      |


      |





      E/(D+E) - Average


      |

      47.7%


      |





      D/(D+E) - Average


      |

      52.3%


      |






      |


      |





      Avg. Pretax Interest
      expenses - Year T



      |

      36.87%


      |





      Tax Rate


      |

      25.0%


      |






      |


      |





      Cost of Equity= rf+beta(
      Rm-Rf)



      |

      12.00%


      |





      Risk Free rate: Rf


      |


      |





      Unlevered Beta


      |


      |





      Market rate (Rm)


      |


      |





      Risk premium (Rm-Rf)


      |


      |





      WACC=E/(D+E)* Re+
      D/(D+E)*Rd(1-T)



      |

      20.2%


      |


      [/table]
      [table]



      Terminal Value


      |





      Sum of PV of EVA (5 years)


      |


      |

      445,194,582


      |





      WACC


      |


      |


      |

      20.2%


      |





      Capital employed at year T


      |


      |


      1,760,932,584


      |





      Present value of terminal
      EVA


      |


      |

      724,293,736


      |





      Terminal Value as % of
      Total Value



      |


      |

      24.7%


      |






      |


      |


      |


      |





      Intrinsic ("Fair") Value Calculation


      |





      Enterprise Value (Equity Value + Net Debt)


      |


      |

      2,930,420,902


      |





      Net Debt


      |


      |


      |

      665,276,864


      |





      Equity Value (Market
      Capitalization)



      |


      |

      2,265,144,038


      |





      Oustanding shares


      |


      |


      |

      70,000,000


      |






      |


      |


      |


      |





      Fair Value Per Share


      |


      |

      32.4


      |


      [/table]
      [table]



      MATRẬN
      ĐỊNH GIÁ



      |


      |






      |


      |


      |


      |





      Phương pháp/mô hình


      |

      Giá


      |

      Tỷ trọng


      |

      Bình quân gia quyền


      |






      |


      |


      |


      |





      FCFF


      |

      23.2


      |

      15%


      |

      3.5


      |





      FCFE


      |

      54.6


      |

      25%


      |

      13.7


      |





      DDM


      |

      31.5


      |

      10%


      |

      3.1


      |





      EVA


      |

      32.4


      |

      25%


      |

      8.1


      |





      P/E


      |

      29.7


      |

      15%


      |

      4.5


      |





      P/BV


      |

      15.2


      |

      10%


      |

      1.5


      |





      Giá bình quân


      |

      100%


      |

      34.4


      |






      |


      |


      |


      |





      Giá đề nghị


      |


      |

      34.4


      |





      Số lượng mua đề nghị


      |


      |

      10,000


      |





      Tổng giá trị đầu tư


      |


      |

      343,670


      |


      [/table]
      [table]



      PHÂN
      TÍCH HIỆU QUẢ ĐẦU TƯ



      |


      |


      |


      |






      |


      |


      |


      |


      |


      |


      |





      NPV và
      IRR



      |


      |


      |


      |


      |


      |


      |





      Items


      |

      2009


      |

      2010


      |

      2011


      |

      2012


      |

      2013


      |

      2014


      |





      Tổng giá
      trị đầu tư


      |

      (343,670)


      |


      |


      |


      |


      |


      |





      Lợi nhuận
      sau thuế


      |


      |

      31,470


      |

      36,110


      |

      41,355


      |

      46,819


      |

      51,970


      |





      Cổ tức
      được chia


      |


      |

      18,882


      |

      21,666


      |

      24,813


      |

      28,091


      |

      31,182


      |





      P/E mong
      đợi


      |


      |

      10


      |

      10


      |

      10


      |

      10


      |

      10


      |





      Giá trị
      tương lai


      |


      |


      |


      |


      |


      |

      519,698


      |





      Dòng tiền


      |

      (343,670)


      |

      18,882


      |

      21,666


      |

      24,813


      |

      28,091


      |

      550,880


      |





      Giá trị
      thu hồi


      |


      |

      314,698


      |

      361,097


      |

      413,552


      |

      468,187


      |

      519,698


      |





      Holding
      period yield (%) (p.a)


      |


      |

      -3%


      |

      8%


      |

      12%


      |

      13%


      |

      13%


      |





      Lãi suất
      chiết khấu (%)


      |


      |

      12.00%


      |


      |


      |


      |


      |





      NPV


      |

      34,427


      |


      |


      |


      |


      |


      |





      IRR


      |

      15%


      |


      |


      |


      |


      |


      |


      [/table]

    2. #2
      Ngày tham gia
      Dec 2008
      Bài viết
      354
      Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi

      Mặc định Re: MPC va VHC Quay về thời hoàng kim 8x .


      [table]



      STT


      |

      [img]file:///C:/DOCUME%7E1/User/LOCALS%7E1/Temp/msohtml1/01/clip_image001.gif" v:shapes="_x0000_s1026" width="343" height="70">

    3. #3
      Ngày tham gia
      Dec 2008
      Bài viết
      354
      Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi

      Mặc định Re: MPC va VHC Quay về thời hoàng kim 8x .


      [table]



      BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH HỢP NHẤT


      |





      Quý I năm 2009


      |






      |


      |


      |


      |


      |


      |


      |


      |






      |


      |


      |


      |


      |


      |

      Đơn vị tính: VND


      |


      |






      |


      |


      |


      |


      |


      |


      |


      |






      |


      |

      Mã

      số



      |

      Thuyết

      minh



      |


      |


      |


      |


      |





      CHỈ TIÊU


      |

      Quý I năm 2009


      |


      |

      Lũy kế từ đầu năm


      |


      |






      |


      |


      |


      |


      |


      |


      |


      |





      1.


      |

      Doanh thu bán hàng và
      cung cấp dịch vụ



      |

      01


      |

      VI.1


      |


      464,630,256,948



      |


      |


      464,630,256,948



      |


      |






      |


      |


      |


      |

      -


      |


      |

      -


      |


      |





      2.


      |

      Các khoản giảm trừ doanh thu


      |

      02


      |

      VI.1


      |


      10,954,450,506


      |


      |


      10,954,450,506


      |


      |






      |


      |


      |


      |


      |


      |

      -


      |


      |





      3.


      |

      Doanh thu thuần về bán
      hàng và cung cấp dịch vụ



      |

      10


      |

      VI.1


      |


      453,675,806,442



      |


      |

      453,675,806,442


      |


      |






      |


      |


      |


      |


      |


      |

      -


      |


      |





      4.


      |

      Giá vốn hàng bán


      |

      11


      |

      VI.2


      |


      398,785,616,428


      |


      |


      398,785,616,428


      |


      |






      |


      |


      |


      |


      |


      |

      -


      |


      |





      5.


      |

      Lợi nhuận gộp về bán
      hàng và cung cấp dịch vụ



      |

      20


      |


      |


      54,890,190,014



      |


      |


      54,890,190,014



      |


      |






      |


      |


      |


      |


      |


      |

      -


      |


      |





      6.


      |

      Doanh thu hoạt động tài
      chính


      |

      21


      |

      VI.3


      |


      176,383,462,031


      |


      |

      176,383,462,031



      |


      |






      |


      |


      |


      |


      |


      |

      -


      |


      |





      7.


      |

      Chi phí tài chính


      |

      22


      |

      VI.4


      |


      143,058,992,601



      |


      |


      143,058,992,601



      |


      |






      |

      Trong đó: chi phí lãi vay


      |

      23


      |


      |


      18,514,763,625


      |


      |

      18,514,763,625



      |


      |






      |


      |


      |


      |

      -


      |


      |

      -


      |


      |





      8.


      |

      Chi phí bán hàng


      |

      24


      |

      VI.5


      |


      32,091,455,630


      |


      |


      32,091,455,630


      |


      |






      |


      |


      |


      |

      -


      |


      |

      -


      |


      |





      9.


      |

      Chi phí quản lý doanh nghiệp


      |

      25


      |

      VI.6


      |


      5,686,310,796


      |


      |


      5,686,310,796


      |


      |






      |


      |


      |


      |


      |


      |

      -


      |


      |





      10.


      |

      Lợi nhuận thuần từ hoạt
      động kinh doanh



      |

      30


      |


      |


      50,436,893,018



      |


      |


      50,436,893,018



      |


      |






      |


      |


      |


      |


      |


      |

      -


      |


      |





      11.


      |

      Thu nhập khác


      |

      31


      |

      VI.7


      |


      962,807,329


      |


      |


      962,807,329


      |


      |






      |


      |


      |


      |

      -


      |


      |

      -


      |


      |





      12.


      |

      Chi phí khác


      |

      32


      |

      VI.8


      |


      2,250,200,793


      |


      |


      2,250,200,793


      |


      |






      |


      |


      |


      |


      |


      |

      -


      |


      |





      13.


      |

      Lợi nhuận khác


      |

      40


      |


      |


      (1,287,393,464)



      |


      |


      (1,287,393,464)



      |


      |






      |


      |


      |


      |


      |


      |

      -


      |


      |





      14.


      |

      Phần lợi nhuận hoặc lỗ
      trong công ty liên kết liên doanh


      |

      50


      |


      |

      -


      |


      |

      -


      |


      |






      |


      |


      |


      |


      |


      |

      -


      |


      |





      15.


      |

      Tổng lợi nhuận kế toán
      trước thuế



      |

      60


      |


      |


      49,149,499,554



      |


      |


      49,149,499,554



      |


      |






      |


      |


      |


      |


      |


      |

      -


      |


      |





      16.


      |

      Chi phí thuế thu nhập doanh
      nghiệp hiện hành


      |

      61


      |

      V.19


      |


      353,208,385


      |


      |


      353,208,385


      |


      |






      |


      |


      |


      |

      -


      |


      |

      -


      |


      |





      16.


      |

      Chi phí thuế thu nhập doanh
      nghiệp hoãn lại


      |

      62


      |

      VI.9


      |

      -


      |


      |

      -


      |


      |






      |


      |


      |


      |


      |


      |

      -


      |


      |





      18.


      |

      Lợi nhuận sau thuế thu
      nhập doanh nghiệp



      |

      70


      |


      |

      48,796,291,169


      |


      |


      48,796,291,169



      |


      |






      |


      |


      |


      |


      |


      |

      -


      |


      |





      18.1


      |

      Lợi ích của cổ đông
      thiểu số



      |


      |


      |


      (920,345,267)



      |


      |


      (920,345,267)



      |


      |






      |


      |


      |


      |


      |


      |

      -


      |


      |





      18.2


      |

      Lợi nhuận sau thuế
      của cổ đông của công ty mẹ



      |


      |


      |


      49,716,636,436



      |


      |


      49,716,636,436



      |


      |






      |


      |


      |


      |


      |


      |

      -


      |


      |





      19.


      |

      Lãi cơ bản trên cổ phiếu


      |

      80


      |

      VI.10


      |

      710


      |


      |

      710


      |


      |


      [/table]

    4. #4
      Ngày tham gia
      Dec 2008
      Bài viết
      354
      Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi

      Mặc định Re: MPC va VHC Quay về thời hoàng kim 8x .


      Đến tháng 4 năm 2009 công ty xuất
      được 2.967,4 tấn sản phẩm các loại, tương đương giá trị 31,77 triệu USD.




      3 tháng đầu năm công ty xuất được 2.160 tấn sản
      phẩm, trị giá 22,87 triệu USD. Như vậy, tháng 4 sản lượng xuất khẩu và giá trị
      xuất khẩu bằng gần 40% của 3 tháng đầu năm.



      So kế hoạch năm 16,2 triệu tấn sản lương và 162 triệu USD
      kim ngạch, 4 tháng công ty đạt gần 20% kế hoạch năm.




      Riêng phần đầu tư tài chính ngắn hạn đến quý 2 năm 2009 công
      ty sẽ hoàn nhập 53 tỷ đồng dự phòng giảm giá chứng khoán vào lại nhuận cộng với
      khả năng xuất khẩu hải sản khoảng 48 triệu đô thì quý 2 lợi nhuận tăng đột biến.
      Dự kiến EPS 2 quý đầu năm 2009 tầm 2.500




    5. #5
      Ngày tham gia
      Dec 2008
      Bài viết
      354
      Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi

      Mặc định Re: MPC va VHC Quay về thời hoàng kim 8x .



      Hôm nay một số ndt đã đạt kỳ vọng lợi nhuận nên chốt lời làm thanh khoản em nó gần 300k.

      Có thể coi đây là một phiên điều chỉnh để MPC tiếp tục hành trình chinh phục 3x rồi 4x. Báo cáo quý 2 sẽ cực kỳ hấp dẫn phản ánh đúng giá trị thực của MPC tại ga 4x. Biết được điều này nên bọn quỹ tích cự gom vào[]

    Thông tin của chủ đề

    Users Browsing this Thread

    Có 1 thành viên đang xem chủ đề này. (0 thành viên và 1 khách vãng lai)

       

    Bookmarks

    Quyền viết bài

    • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
    • Bạn Không thể Gửi trả lời
    • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
    • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình