Để có thông tin đầy đủ về việc cổ phần hóa của VINACONEX và các thông tin công bố , các bác có thể vào www.vinaconex.com.vn phân " cổ phần hóa " họ đã cho upload đầy đủ.


Đọc qua thì thấy hiệu qua Kinh Doanh của VINACONEX rất bình thường , cổ tức chỉ khoảng trên dưới 10%



[table]


Kế hoạch sản xuất kinh doanh












[h3] 5.2 Kế hoạch sản xuất kinh doanh[/h3]
Bảng 8: Kế hoạch các chỉ tiêu kinh tế của Công ty Mẹ giai đoạn 2006 - 2009[3]



[table]



STT
|

Chỉ tiêu
|

Đ.vị tính
|

2006
|

2007
|

2008
|

2009





I
|

Giá trị sản lượng
|

Tr. Đồng
|

2.726.913
|

6.595.216
|

7.977.592
|

6.727.295





1
|

Giá trị xây lắp
|

-nt-
|

1.400.000
|

2.160.000
|

2.152.000
|

2.267.200






|

Trung tâm đấu thầu và quản lý dự án
|

-nt-
|

800.000
|

960.000
|

1.152.000
|

1.267.200






|

Ban quản lý dự án đường Láng-Hòa Lạc
|

-nt-
|

600.000
|

1.200.000
|

1.000.000
|

1.000.000





2
|

Giá trị sản xuất công nghiệp và VLXD
|

-nt-
|

300.000
|

810.000
|

1.630.000
|

1.670.000






|

Nhà máy cấp nước sông Đà-Hà Nội
|

-nt-
|

-
|

170.000
|

210.000
|

220.000






|

Trạm nghiền xi măng Cẩm Phả
|

-nt-
|

300.000
|

640.000
|

1.000.000
|

1.100.000






|

Nhà máy xi măng Cẩm Phả
|

-nt-
|


|


|

420.000
|

350.000





3
|

Giá trị bất động sản
|

-nt-
|

976.759
|

3.569.055
|

4.133.668
|

2.720.971






|

Khu đô thị Thảo Điền
|

-nt-
|

192.048
|

1.285.445
|

1.929.022
|

771.609






|

Khu đô thị Bắc An Khánh
|

-nt-
|

500.277
|

2.252.091
|

2.204.646
|

1.949.362






|

Khu nhà nghỉ Vụng Hương
|

-nt-
|

74.434
|

31.519
|

-
|

-






|

Khu Trung Hoà Nhân Chính
|

-nt-
|

210.000
|

-
|

-
|

-





4
|

Giá trị xuất nhập khẩu
|

-nt-
|

20.000
|

24.000
|

28.000
|

32.700





5
|

Giá trị sản xuất và kinh doanh khác
|

-nt-
|

30.154
|

32.161
|

33.924
|

36.424






|

Hoạt động cho thuê nhà
|

-nt-
|

28.154
|

29.961
|

31.424
|

36.424






|

Nhà H2
|

-nt-
|

5.573
|

5.573
|

5.573
|

5.573






|

Khu Trung Hoà Nhân Chính
|

-nt-
|

20.273
|

21.895
|

23.209
|

23.209






|

Văn phòng phía Nam
|

-nt-
|

2.308
|

2.493
|

2.642
|

2.642






|

Hoạt động sản xuất kinh doanh khác
|

-nt-
|

2.000
|

2.200
|

2.500
|

2.500






|

Nhà máy nước Dung Quất
|


|

2.000
|

2.200
|

2.500
|

2.500





II
|

Tổng doanh thu
|

-nt-
|

1,427,700
|

3,807,000
|

5,650,300
|

4,347,500





III
|

Lợi nhuận trước thuế
|

-nt-
|

120,200
|

335,400
|

486,000
|

635,000





IV
|

Thuế TNDN
|

-nt-
|

-
|

-
|

60.262[4]
|

81.126





V
|

Lợi nhuận sau thuế
|

-nt-
|

120,200
|

335,400
|

425,738
|

553,874





VI
|

Vốn điều lệ[5]
|

-nt-
|

1.500.000
|

2.000.000
|

2.000.000
|

2.000.000





VII
|

Cổ tức
|

%
|

9%[6]
|

10%
|

11%
|

12%





VIII
|

Nghĩa vụ nộp NSNN
|

-nt-
|

142,770
|

380,700
|

625,292
|

515,876






|

trong đó:
|

-nt-
|


|


|


|








|

Thuế GTGT (chưa khấu trừ VAT đầu vào)
|

-nt-
|

142,770
|

380,700
|

565,030
|

434,750






|

Thuế TNDN
|

-nt-
|


|


|

60,262
|

81,126





IX
|

Phân phối lợi nhuận
|

-nt-
|


|


|


|








|

- Chia cổ tức
|

-nt-
|

97,350
|

200,000
|

220,000
|

240,000






|

- Lợi nhuận để lại và chia các quỹ
|

-nt-
|

22,850
|

135,400
|

205,738
|

313,874





X
|

Số lao động bình quân
|

Người
|

857
|

899
|

943
|

989





XI
|

Thu nhập bình quân người/tháng
|

1.000 đồng
|

3.389
|

3.524
|

3.630
|

3.739


[/table]
Nguồn: Số liệu năm 2006-2008 lấy từ Phương án cổ phần hoá Tổng Công ty Xuất nhập khẩu Xây dựng Việt Nam VINACONEX có điều chỉnh theo tình hình thực tế, số liệu năm 2009 do VINACONEX phối hợp với SSI xây dựng.



[/table]