Chủ đề: TLC: Cáp viễn thông Thăng Long
Threaded View
-
05-03-2009 04:09 PM #11
Junior Member
- Ngày tham gia
- Apr 2007
- Bài viết
- 171
- Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi
Re: TLC ĐANG BỊ THU GOM > SẮP CÓ BIẾN ĐỘNG MẠNH!
[quote user="KafeDel"]
[quote user="bokrutoi"]
Khi nhận ra thì đã muôn. TLC mà phá sản ngay thì quá ổn. Chia tài sản của nó ra cũng lãi hơn gấp đôi.
Bác nào thạo kế toán và định giá tính hộ cái, em thấy bên tư vấn bẩu thế là mua thôi.
[/quote]
bác biết khi nào nó công bố phá sản ko?
[/quote] Đầu tư chứng khoan mà nghe thằng tư vấn nó bảo thấy ghê ghê quá.
Bây giờ giá TT của TLC là: 3700*10.000.000cp=37.000.000.000 đồng.
Vậy TS của TLC liệu bây giờnếu phá sản giá trị còn bao nhiêu? Tôi up số liệu cho các thử tính nhé:
[table]
C«ng ty cp viÔn th«ng th¨ng long |
Mẫu CBTT-03
Th«n La D¬ng, D¬ng Néi, Hµ §«ng, Hµ Néi |
(Ban hành kèm theo Thông tư số 38/2007/TT-BTC
|
|
ngày 18/4/2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính HD về việc
|
|
Công bố thông tin trên thị trường chứng khoán)
b¸o c¸o tµi chÝnh hîp nhÊt tãm t¾t
(Quý 4 / năm 2008 )
I. BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN |
|
|
|
|
STT |
Nội dung |
Số dư đầu kỳ |
Số dư cuối kỳ
I |
Tài sản ngắn hạn |
88.319.275.679 |
69.005.005.500
1 |
Tiền và các khoản tương đương tiền |
547.055.762 |
535.710.255
2 |
Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn |
|
3 |
Các khoản phải thu ngắn hạn |
17.973.218.427 |
19.837.038.990
4 |
Hàng tồn kho |
65.115.855.532 |
45.609.266.385
5 |
Tài sản ngắn hạn khác |
4.683.145.958 |
3.022.989.870
II |
Tài sản dài hạn |
147.045.187.741 |
148.821.701.687
1 |
Các khoản phải thu dài hạn |
|
2 |
Tài sản cố định |
142.977.069.489 |
143.424.246.331
|
- Tài sản cố định hữu hình |
130.574.121.688 |
129.826.786.991
|
- Tài sản cố định vô hình |
11.098.269.346 |
11.098.269.346
|
- Tài sản cố định thuê tài chính |
|
|
- Chi phí xây dựng cơ bản dở dang |
1.304.678.455 |
2.499.189.994
3 |
Bất động sản đầu tư |
|
4 |
Các khoản đầu tư tài chính dài hạn |
10.000.000 |
10.000.000
5 |
Tài sản dài hạn khác |
4.058.118.252 |
5.387.455.356
III |
TỔNG CỘNG TÀI SẢN |
235.364.463.420 |
217.826.707.187
IV |
Nợ phải trả |
27.015.274.970 |
25.510.110.720
1 |
Nợ ngắn hạn |
12.045.684.168 |
11.054.499.918
2 |
Nợ dài hạn |
14.969.590.802 |
14.455.610.802
V |
Vốn chủ sở hữu |
208.349.188.450 |
192.316.596.467
1 |
Vốn chủ sở hữu |
207.764.289.686 |
191.752.697.703
|
- Vốn đầu tư của chủ sở hữu |
123.039.326.290 |
123.039.326.290
|
- Thặng dư vốn cổ phần |
91.000.000.000 |
91.000.000.000
|
- Vốn khác của chủ sở hữu |
|
|
- Cổ phiếu quỹ |
|
|
- Chênh lệch đánh giá lại tài sản |
|
|
- Chênh lệch tỷ giá hối đoái |
|
|
- Các quỹ |
11.697.534.049 |
11.718.534.049
|
- Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối |
(17.972.570.653) |
(34.005.162.636)
|
- Nguồn vốn đầu tư XDCB |
|
2 |
Nguồn kinh phí và quỹ khác |
584.898.764 |
563.898.764
|
- Quỹ khen thưởng phúc lợi |
584.898.764 |
563.898.764
|
- Nguồn kinh phí |
|
|
- Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ |
|
VI |
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN |
235.364.463.420 |
217.826.707.187
|
|
|
|
|
|
II. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH |
|
|
|
|
STT |
Chỉ tiêu |
Kỳ báo cáo |
Luỹ kế
1 |
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ |
9.717.351.274 |
131.683.058.184
2 |
Các khoản giảm trừ doanh thu |
|
3 |
Doanh thu thuần vê bán hàng và cung cấp dịch vụ |
9.717.351.274 |
131.683.058.184
4 |
Giá vốn hàng bán |
23.505.392.762 |
159.350.835.224
5 |
LN gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ |
(13.788.041.488) |
(27.667.777.040)
6 |
Doanh thu hoạt động tài chính |
(4.465.815.992) |
4.439.735.084
7 |
Chi phí tài chính |
(4.095.201.224) |
8.565.080.810
8 |
Chi phí bán hàng |
340.675.133 |
1.120.169.070
9 |
Chi phí quản lý doanh nghiệp |
1.494.121.440 |
5.443.848.808
10 |
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh |
(15.993.452.829) |
(38.357.140.644)
11 |
Thu nhập khác |
- |
5.786.753
12 |
Chi phí khác |
21.490.560 |
117.831.747
13 |
Lợi nhuận khác |
(21.490.560) |
(112.044.994)
14 |
Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong CT liên doanh, liên kết |
|
868.112.003
15 |
Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế |
(16.014.943.389) |
(37.601.073.635)
16 |
Thuế thu nhập doanh nghiệp |
|
17 |
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp |
(16.014.943.389) |
(37.601.073.635)
18 |
Lợi ích của cổ đông thiểu số |
|
19 |
Lãi cơ bản trên cổ phiếu |
|
20 |
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu |
|
21 |
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông Công ty mẹ |
|
|
|
|
|
Ghi ***: C«ng ty trÝch lËp dù phßng gi¶m gi¸ hµng tån kho lµ : 13.596.534.966 ®
[/table]
Nói chung nếu phá sản sớm thì còn có cái để mà chia, còn không thì giá trị sẽ ngày càng teo lại thôi vì bộ máy nhân sự vẫn còn cồng kềnh lắm.
Thông tin của chủ đề
Users Browsing this Thread
Có 1 thành viên đang xem chủ đề này. (0 thành viên và 1 khách vãng lai)
Similar Threads
-
SÔNG ĐÀ THĂNG LONG LÊN SÀN THÁNG 12. HỒ SƠ SẼ Nộp ngày 8/11
By cophieule in forum Thị trường OTCTrả lời: 23Bài viết cuối: 19-09-2008, 10:25 AM -
Công ty Tài chính Thăng Long
By ck_abc in forum Thị trường OTCTrả lời: 0Bài viết cuối: 30-07-2007, 06:00 PM -
Có bác nào biết về công ty cáp viễn thông Thăng Long ?
By nguoidautu in forum Thị trường OTCTrả lời: 0Bài viết cuối: 26-06-2006, 11:22 PM -
Cty Chứng khoán Thăng Long cùng sinh viên xây dựng TTCK
By in forum CLB Chứng khoánTrả lời: 0Bài viết cuối: 01-01-1970, 07:00 AM



Trích dẫn

Bookmarks