[table]






Tăng trưởng tài
chính của SD7 |
|
|
|
|




Chỉ số
/ Năm |
Q2 2009 |
Q1 2009 |
Q4 2008 |
Q3 2008 |




Lợi nhuận trên vốn đầu tư (ROIC) |
8% |
6% |
6% |
6% |




Tỷ lệ tăng trưởng doanh thu |
6% |
60% |
-51% |
20% |




Lợi nhuận trên cổ phiếu (EPS) |
4% |
-24% |
-2% |
9% |




Vốn chủ sở hữu |
0% |
2% |
3% |
4% |




Tiền mặt |
133% |
-11% |
0% |
82% |




Nợ/Vốn chủ sở hữu |
150% |
123% |
102% |
116% |




|
|
|
|
|




|
|
|
|
|




Còn đây là
tăng trưởng tài chính của KHA |
|
|
|




Chỉ số
/ Năm |
Q2 2009 |
Q1 2009 |
Q4 2008 |
Q3 2008 |




Lợi nhuận trên vốn đầu tư (ROIC) |
33% |
24% |
27% |
43% |




Tỷ lệ tăng trưởng doanh thu |
56% |
-74% |
902% |
-24% |




Lợi nhuận trên cổ phiếu (EPS) |
24% |
13% |
175% |
5% |




Vốn chủ sở hữu |
7% |
-3% |
8% |
-3% |




Tiền mặt |
2% |
323% |
164% |
-34% |




Nợ/Vốn chủ sở hữu |
16% |
43% |
51% |
106% |


[/table]