[table]















13-Apr-09 |
Vni-Index |
340.01 |
14.96 |
4.60% |
Tổng KLGD |
24,083,690 |
|



|
Bờluxit-Index |
357.07 |
17.25 |
5.08% |
Tổng KLGD |
9,927,970 |
|



|
Số CP tăng giá |
128 |
|
|
Số CP dưới mệnh giá |
57 |
|
|



|
Số CP giảm giá |
0 |
|
|
Số CP bằng mệnh giá |
1 |
|
|



|
Số CP đứng giá |
1 |
|
|
Số CP trên mệnh giá |
75 |
Trên 12.000: |
32


TOP 10 CP THANH KHOẢN |
TOP 10 CP TĂNG GIÁ |
TOP 10 CP GIẢM GIÁ


MÃ CK |
GIÁ HT |
THAY ĐỔI |
KLGDBQ |
MÃ CK |
GIÁ HT |
THAY ĐỔI |
KLGDBQ |
MÃ CK |
GIÁ HT |
THAY ĐỔI |
KLGDBQ


BF1 |
4.9 |
4.26% |
903,300 |
DHI |
10.7 |
7.00% |
3,700 |
CAD |
9.0 |
0.00% |
118,010


BCC |
12.5 |
6.84% |
792,300 |
S12 |
13.8 |
6.98% |
15,700 |
DTT |
11.9 |
0.85% |
25,190


PF1 |
3.5 |
2.94% |
436,990 |
HBE |
9.2 |
6.98% |
10,000 |
HBD |
10.8 |
0.93% |
9,120


VF1 |
8.6 |
4.88% |
358,710 |
TPH |
9.2 |
6.98% |
24,400 |
SGC |
13.0 |
2.36% |
27,830


VHG |
8.6 |
4.88% |
346,810 |
S91 |
12.3 |
6.96% |
400 |
PF1 |
3.5 |
2.94% |
436,990


MCV |
12.0 |
4.35% |
310,740 |
L61 |
10.8 |
6.93% |
17,500 |
LBE |
9.2 |
3.37% |
5,700


KMR |
8.6 |
4.88% |
301,890 |
SD8 |
13.9 |
6.92% |
29,500 |
VF4 |
5.6 |
3.70% |
203,570


VNE |
7.7 |
4.05% |
281,040 |
POT |
9.3 |
6.90% |
56,000 |
TRI |
8.1 |
3.85% |
39,910


BTS |
11.0 |
6.80% |
277,600 |
TPP |
9.3 |
6.90% |
29,100 |
MKV |
8.0 |
3.90% |
57,000


TTF |
12.6 |
5.00% |
275,140 |
CID |
9.3 |
6.90% |
6,400 |
SBT |
7.9 |
3.95% |
10,660
[/table]







Không có mã nào trong nhóm CP Bờluxit giảm giá.......hầu hết đều tăng trần với dư bán bằng 0


Chỉ còn 57 mã có giá dưới mệnh giá: 30 trên HOSE và 27 trên HASTC, 1 mã đang bằng mệnh giá là CSG.


8 mã vừa vượt lên trên mệnh giá trong hôm nay là V11, TPH, DHI, CTC, MCO, PJT, TCM, BAS


Đa số các CP vừa vượt lên trên mệnh giá đều được mua khá mạnh : BTS, PGC, TCM, VID, CSG và lượng bán giảm...


Đã có 32 mã có giá trên 12......Hi vọng cuối tuần này ahung lại loại được nhiều mã ra khỏi danh sách... Cứ vượt lên trên 15 là loại.........


15 gương mặt có triển vọng bị loại ........



[table]








MÃ CK |
GIÁ HT |
THAY ĐỔI |
KLGD |
Giá cao nhất 52 tuần |
Giá thấp nhất 52 tuần





DQC |
17.1 |
4.91% |
13,960 |
232.0 |
9.0


UNI |
15.6 |
4.70% |
9,310 |
46.2 |
9.7


MPC |
15.4 |
4.76% |
103,080 |
38.0 |
10.0


SSM |
15 |
5.63% |
61,300 |
15.0 |
8.1


SSS |
14.9 |
6.43% |
22,600 |
29.5 |
9.6


KKC |
14.8 |
6.47% |
115,500 |
138.4 |
8.9


LAF |
14.5 |
4.32% |
1,890 |
38.5 |
6.7


S96 |
14.5 |
6.62% |
27,400 |
37.2 |
10.0


HAP |
14.4 |
4.35% |
158,890 |
70.0 |
7.7


HSG |
14.4 |
4.35% |
72,870 |
32.0 |
8.9


HAS |
14.1 |
4.44% |
1,420 |
41.2 |
9.6


LTC |
14 |
6.87% |
22,600 |
18.4 |
8.2


SD8 |
13.9 |
6.92% |
29,500 |
15.6 |
8.4


S12 |
13.8 |
6.98% |
15,700 |
26.8 |
8.9


VCC |
13.7 |
6.20% |
28,600 |
13.7 |
8.4
[/table]