[table]










30-May-09 |

Điểm |
Thay đổi |
% Thay đổi |
KLGDBQ |
Thay đổi |
GTGD (tỷ) |
Thay đổi



Hastc-Index |
144.13 |
2.77 |
1.96% |
29,161,255 |

761 |



Vni-Index |
411.64 |
7.06 |
1.75% |
50,019,664 |

1,453 |


Tổng số CP Bờluxit |
Bờluxit-Index |
457.95 |
11.04 |
2.47% |
16,523,242 |

Số CP tăng giá |
51 |

[b]Số CP dưới mệnh giá
13 |

Số CP giảm giá |
39 |

Số CP giá từ 10 đến dưới 12 |
36 |

100 |
Số CP đứng giá |
10 |

Số CP giá từ 12 đến dưới 15 |
48 |
Số CP giá trên 15 |
3


TOP 10 CP THANH KHOẢN |
[b]TOP 10 CP TĂNG GIÁ
[b]TOP 10 CP GIẢM GIÁ

MÃ CK |
GIÁ HT |
THAY ĐỔI |
KLGDBQ |
MÃ CK |
GIÁ HT |
THAY ĐỔI |
KLGDBQ |
MÃ CK |
GIÁ HT |
THAY ĐỔI |
KLGDBQ


VTO |
14.5 |
7.41% |
1,450,476 |
TLT |
12 |
36.36% |
216,600 |
L61 |
11 |
-13.39% |
39,720


VFMVF1 |
9.4 |
-1.05% |
985,274 |
HPS |
14.2 |
31.48% |
12,400 |
VID |
11.6 |
-10.08% |
398,648


VFMVF4 |
6.7 |
1.52% |
856,722 |
VNE |
13.4 |
25.23% |
740,844 |
IFS |
10 |
-9.09% |
55,540


SBT |
10.6 |
-7.02% |
781,102 |
TRI |
12 |
25.00% |
110,368 |
V11 |
11.8 |
-8.53% |
30,820


VNE |
13.4 |
25.23% |
740,844 |
MTG |
12 |
25.00% |
31,800 |
CID |
12.2 |
-8.27% |
3,160


BTS |
13.2 |
-5.04% |
562,460 |
VE1 |
11 |
23.60% |
65,260 |
S91 |
13.5 |
-8.16% |
8,180


TLC |
8.6 |
8.86% |
464,200 |
VSG |
13.8 |
21.05% |
79,764 |
HTV |
12.4 |
-8.15% |
115,726


DCT |
12.5 |
-3.85% |
448,796 |
BBT |
5.9 |
20.41% |
29,276 |
SD8 |
13.8 |
-8.00% |
45,040


VID |
11.6 |
-10.08% |
398,648 |
CAP |
13.8 |
20.00% |
3,720 |
BLF |
11.5 |
-8.00% |
163,980


VHG |
10.4 |
7.22% |
394,572 |
PVA |
15.1 |
19.84% |
119,460 |
GTA |
11.2 |
-7.44% |
34,318
[/table]





Trong tuần qua chỉ số Bờluxit-Index tăng 2,47 % nhỉnh hơn mức tăng của cả 2 chỉ số chính.....


Điều này cho thấy nhóm BCs đuược tích cực chốt lời và đã tăng chậm lại, và nhà đầu tư vẫn tích cực mua vào các mã nhỏ, giá rẻ có mức tăng chưa cao.......


Thống kê dưới đây cho thấy nhóm CP có giá từ 10 đến 15 chiểm tỷ lệ lớn nhất........nhóm này chỉ có BCCBTS là nằm trong top 50 MÃ CÓ VỐN HÓA LỚN NHẤT.........




[table]











[b]Số CP dưới mệnh giá
13 |
|
Số CP giá từ 30 đến dưới 40 |
42 |
TỔNG SỐ CP |


Số CP giá từ 10 đến dưới 15 |
101 |
|
Số CP giá từ 40 đến dưới 50 |
25 |

Số CP giá từ 15 đến dưới 20 |
74 |
|
Số CP giá từ 50 đến dưới 80 |
22 |
357 |


Số CP giá từ 20 đến dưới 30 |
74 |
|
Số CP giá từ 80 đến trên 100 |
6 |