Công ty cổ phần Điện nhẹ Viễn thông









HỒ SƠ NĂNG LỰC







Thông tin chung



Tên công ty (tiếng Việt) :
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐIỆN NHẸ VIỄN THÔNG



Tên công ty (tiếng Anh) :
Low Current Telecommunication Joint
Stock Company




Tên viết tắt : LTC



Địa chỉ : Số 18 Nguyễn Du, Hai
Bà Trưng, Hà Nội




Địa chỉ giao dịch :
Số 142 Lê Duẩn, Đống Đa, Hà Nội




Điện thoại :
+84-4.3518. 4070



Fax : +84-4.3518.4071



Website : www.ltc.com.vn



Email :
[email protected]





Văn phòng đại diện và các công ty trực
thuộc:






1. Công ty cổ phần Cáp và Thiết bị Viễn (ETCC)



Địa chỉ :
Số 142 Lê Duẩn, Đống Đa, Hà Nội



Tel : +84-4.3516.0034 Fax: +84-4.3516.0032



Địa chỉ nhà máy : Khu CN Song Khê-Nội Hoàng, huyện Yên
Dũng, tỉnh Bắc Giang



Email : [email protected]





2. Văn phòng đại diện phía Nam



Địa chỉ : Số 622/16 đường Cộng Hòa, Phường
13, quận Tân Bình, tp Hồ Chính Minh



Điện thoại : +84-8.3849.8918 Fax: +84-8.3849. 8918



Email : [email protected]





3. Văn phòng đại diện Miền Trung



Địa chỉ : Số
20 B6 Vũ Quỳnh, Thanh Khê , tp Đà Nẵng



Điện thoại : +84-511.
376.0565 Fax: +84-511.376.0565



Email : [email protected]





4. Trung tâm kỹ thuật viễn thông tin học




Địa chỉ : Số 50/80 Lê Trọng Tấn, Thanh Xuân, Hà Nội



Điện thoại : +84–4.3994.0117 Fax: +84–4.3566.5816



Email : [email protected]





5. Xí nghiệp xây lắp số 1



Địa chỉ : Số
142 Lê Duẩn, Đống Đa, Hà Nội



Điện thoại :
+84–4.3518.8323 Fax: +84–4.3518.4071



Email : [email protected]






6. Xí nghiệp xây lắp số 2



Địa chỉ : Số 622/16 Cộng Hòa, Phường 13,
quận Tân Bình, tp Hồ Chí Minh



Điện thoại : +84-8.3849.8918 Fax: +84-8.384. 8918



Email :
[email protected]





7. Xí nghiệp xây lắp số 3



Địa chỉ : Mễ Trì Hạ, Mễ Trì, Từ Liêm, Hà Nội




Điện thoại : +84–
4.3785.6090 Fax: +84–4.3785.6090



Email : [email protected]






8. Xí nghiệp xây lắp số 4



Địa chỉ : Số
622/16 Cộng Hòa, Phường 13, quận Tân Bình, tp Hồ Chí Minh



Điện thoại :
+84–8.3812.1221 Fax: +84–8.3812.1146



Email : [email protected]





9. Xí nghiệp xây lắp số 5



Địa chỉ : Số 20 B6 Vũ Quỳnh, Thanh Khê, Đà Nẵng



Điện thoại :
+84–511. 376.0565 Fax:
+84–511.376.0565



Email : [email protected]





10. Công ty lien doanh điện nhẹ viễn
thông (LTC-JV)




Địa chỉ : Số
214 đường K2, Cầu Diễn, Từ Liêm, Hà Nội



Điện thoại :
+84–4.3763.1598 Fax:
+84–4.3763.1599



Email : [email protected]





11. Xí nghiệp tư vấn thiết kế



Địa chỉ : Số 50 ngõ 80, Lê Trọng Tấn, Thanh
Xuân, Hà Nội



Điện thoại : +84–4.3566.5815 Fax: +84–4.3566.5816



Email : [email protected]





Sự hình thành và phát triển



Tiền thân là Trung tâm Kỹ thuật Điện nhẹ Viễn
thông, thành lập năm 1989, công ty được thành lập, năm 2000, công ty đổi thành
Công ty cổ phần Điện nhẹ Viễn thông theo
quyết định số 939/QĐ TCBĐ ngày 11/10/2000 của Tổng Cục trưởng Tổng Cục Bưu Điện
về việc chuyển Trung tâm Kỹ thuật Điện nhẹ Viễn thông thành Công ty Cổ phần Điện
nhẹ Viễn thông



Là thành viên của Tập đoàn Bưu chính Viễn
thong Việt nam, hoạt động trong các lĩnh vực Đầu tư, thi công xây lắp các công
trình bưu chính viễn thong, tin học điện nhẹ… Công ty cổ phần Điện nhẹ viễn
thông đã khẳng định vững chắc tên tuổi của mình trên thị trường cả nước sau gần
20 năm hoạt động



Chiến lược kinh doanh



Mục tiêu của chúng tôi đó là tiếp tục khẳng
định vị trí của mình và phấn đấu trở thành đơn vị đứng đầu trong cả nước trong
lĩnh vực thi công, xây lắp, sản xuất cáp và thiết bị viễn thông cũng như là các
lĩnh vực khác về Điện nhẹ Viễn thông. Bên cạnh đó, chúng tôi mong muốn được trở
thành đối tác tin cậy trong khu vực Đông Dương. Để đạt được mục tiêu trên,
chúng tôi tập trung vào 4 chiến lược sau:



* Dẫn đầu về chất lượng và dịch vụ: Chiến
lược của LTC là cung cấp dịch vụ tốt nhất và chất lượng tốt nhất đến tất cả các
đối tác để cùng đối tác đạt được các mục tiêu đề ra. Đây là mục tiêu hàng đầu
của chúng tôi, bên cạnh đó, chúng tôi cam kết sẽ cung cấp đến đối tác với mức
giá cạnh tranh nhất.



* Trở thành công ty hàng đầu trong lĩnh vực
Điện nhẹ Viễn thông:
Năm 2008, công ty chúng tôi là một trong 3 công ty
đứng đầu Việt nam trong lĩnh vực xây lắp, thi công các công trình Viễn thông,
cũng như là cung cấp các sản phẩm cáp và thiết bị viễn thông... Chúng tôi mong
muốn tiếp tục củng cố vị trí này và phần đấu trở thành công ty hàng đầu ở Việt Nam
trong lĩnh vực Điện nhẹ Viễn thông



* Trở thành đối tác tại khu vực Đông Dương: Với chiến lược đầu tư và là đối tác
tin cậy của hầu hết các công ty, tổ chức ở Việt nam, chúng tôi tập trung tiếp
tục tối đa hóa giá trị của công ty cũng như đối tác tại Việt nam đồng thời vươn
rộng ra khu vực Đông Dương.



* Sự đổi mới trong tương lai: Chúng
tôi cam kết sẽ đem đến cho khách hàng những sản phầm và dịch vụ Điện nhẹ Viễn
thông tiên tiến nhất để đáp ứng được nhu cầu của khách hàng, và điều này đã trở
thành nhân tố thành công của chúng tôi trong thời gian qua. Để trở thành nhà
dẫn đầu trong lĩnh vực tư vấn, thiết kế, xây lắp và thi công các công trình
viễn thông và cung cấp các sản phẩm cáp và thiết bị viễn thông tại Việt nam và
vươn ra thị trường Đông Dương, công ty LTC sẽ nuôi dưỡng, đầu tư nguồn nhân lực
cũng như tận dụng tối đa các nguồn lực khác của công ty.



Các ngành nghề kinh doanh chính



Sản xuất và cung cấp sản phẩm Cáp quang, thiết bị
viễn thôngTư vấn, khảo sát các công trình điện nhẹ viễn thông,
điện lạnh, điện, điện tử tin học.Sản xuất kinh doanh phụ kiện xây lắp, vật tư thiết bị
chuyên ngành Điện nhẹ Viễn thông tin học.Thi công xây lắp các công trình Điện nhẹ viễn thông,
điện, điện lạnh, điện tử tin học, các hệ thống chống sét, báo cháy, điện
nước, cầu thang máy, các công trình thông tin bưu điện, các công trình dân
dụng, công nghiệpThiết kế kỹ thuật thi công và lập tổng dự toán công
trình Điện nhẹ viễn thông đối với các công trình thông tin lien lạc, bưu
chính viễn thông, thiết kế mạng máy tính, mạng thông tin lien lạc, hệ
thống camera quan sát.Thẩm định thiết kế các công trình: thông tin lien
lạc, bưu chính viễn thông, …Đầu tư xấy lắp, xây dựng và cho thuê cơ sở hạ tầng viễn
thông, dịch vụ cho thuê thiết bị viễn thông.Lắp đặt thi công các đường dây tải điện đến 35KVXây lắp các công trình phát thanh truyền hình.Xuất nhập khẩu vật tư, thiết bị hàng hóa.[/list]
Con
người và bộ máy tổ chức




Trải qua 20 năm hoạt động, LTC đã
phát triển và lớn mạnh với tổng số 600 lao động. Trong đó 9 nhân sự có bằng cấp
cao như tiến sỹ và thạc sỹ, 146 kỹ sư, cử nhân, 180 cao đẳng và trung cấp và
hơn 250 là công nhân kỹ thuật lành nghề.



Chủ tịch hội
đồng quản trị, giám đốc công ty, Tiến
sỹ Nguyễn Quốc Khánh, là người có
nhiều kinh nghiệm trong việc tổ chức và xây dựng mạng Viễn thông thé hệ mới.
Đồng thời, ông là thạc sỹ quản trị kinh doanh của trường đại học Hawaii, Mỹ,
ngoài ra ông còn tham gia nhiều khóa đào tạo ngắn hạn, thực tập nghiên cứu tại Hàn
Quốc. Ông là doanh nhân có tên tuổi trong lĩnh vực kinh doanh điện tử viễn
thông. Trước đây ông từng tham gia nhiều lĩnh vực quản lý kỹ thuật, quản lý dự
án trong tập đoàn Bưu Chính Viễn Thông Việt Nam (VNPT)



Ông Phạm Thanh Tân, phó giám đốc công ty. Với
2 bằng cử nhân và sẽ hoàn thành hóa học thạc sỹ tại Học viện bưu chính viễn
thông vào năm 2009, ông có nhiều kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý kỹ thuật,
quản lý kinh doanh



Trong lĩnh vực
sản xuất cáp quang, Tiến sỹ Nguyễn Tất
Đắc
, giám đốc công ty cổ phần Cáp và thiết bị viễn thông là người có nhiều
kinh nghiệm trong việc tổ chức sản xuất, kinh doanh thiết bị và vật liệu trong
lĩnh vực viễn thông, nhất là Cáp quang và phụ kiện cáp quang.







Bảng 1: Sơ đồ tổ chưc công ty







[table]



Đại hội cổ đông


|


[/table]







[table]



Hội đồng quản trị


|


[/table]







[table]



Tổng Giám Đốc


|


[/table]













[table]



Công ty sản xuất thiết bị viễn thông – LTC-JV


|

Công ty Thiết Kế Cần Thơ CADICO


|


[/table]

[table]



Chi nhánh LTC – Xí Nghiệp 1


|

Chi nhánh LTC – Xí Nghiệp 2


|

Chi nhánh LTC – Xí Nghiệp 3


|

Chi nhánh LTC – Xí Nghiệp 4


|

Chi nhánh LTC – Xí Nghiệp 5


|

Chi nhánh – Trung Tâm Viễn Thông Tin Học


|

Chi Nhánh – Xí Nghiệp Thiết Kế


|


[/table]





[table]



Phòng
Hành Chính Tổng Hợp


|

Phòng
Tài Chính Kế toán


|

Phòng
Kế Hoạch Kỹ Thuật


|

Văn
Phòng Đại Diện II – TP.HCM


|

Văn
Phòng Đại Diện III– TP. Đà Nẵng


|


[/table]

[table]



Công ty Cáp và Thiết Bị Viễn Thông ETCC


|


[/table]









Dưới sự quản lý của Hội đồng quản trị, Ban
Giám đốc và sự nỗ lực của toàn bộ cán bộ công nhân viên của công ty, LTC đã có
những sự phát triển vượt bậc trong những năm qua.



Bảng 2 dưới đây
thể hiện sự tăng trưởng của công ty qua nguồn vốn của các năm 2006, 2007 và
2008.







Bảng 2: Nguồn vốn của LTC



(Đơn
vị tính: US Dollas)



[table]



Năm


|

2006


|

2007


|

2008


|





Nguồn vốn


|

4,000,000


|

5,500,000


|

9,000,000


|





% tăng trưởng


|




|

42%


|

86%


|


[/table]





LTC đã được cổ phần hóa vào năm
2000 và đã có sự phát triển vượt bậc sau đó. Vào năm 2006, khi cổ phần của LTC
được niêm yết trên thị trường chứng khoán Việt Nam với tổng vốn đầu tư là 4
triệu đô la Mỹ, đến năm 2007 nguồn vốn tăng lên là 5,5 triệu USD tương tương tỉ
lệ tăng trưởng là 42%, đến năm 2008,
nguồn vốn của công ty tăng lên thành 9 triệu USD, với tỉ lệ tăng trưởng là
86%.



Năng lực và kinh nghiệm của công ty



Qua 20 năm hoạt
động, công ty đã thực hiện hàng nghìn dự án về lĩnh vực điện nhẹ viễn thông
trong cả nước với tổng giá trị các dự án lên đến 300,000,000 đô la Mỹ. Sau đây
là các bảng thể hiện năng lực và kinh nghiệm của công ty LTC
. .







Bảng 3: Hồ sơ kinh nghiệm



Tổng số năm kinh nghiệm: 20 năm.



[table]



Stt


|

Lo¹i
h×nh c«ng tr×nh x©y dùng



|


n¨m kinh nghiÖm



|





I


|

X©y dùng d©n dông


|




|





1


|

Thi c«ng x©y l¾p


|

19 n¨m (1989 – 200)


|





2


|

L¾p ®Æt b¶o tr× b¶o d­ìng, hç trî vËn hµnh c¸c thiÕt bÞ ®iÖn nhÑ,
®iÖn, ®iÖn tö d©n dông


|

19 n¨m (1989 - 2008)





|





3


|

T­ vÊn, kh¶o
s¸t, thiÕt kÕ vµ lËp tæng dù to¸n c¸c c«ng tr×nh d©n dông


|

7 n¨m (2001 - 2008)





|





II


|

X©y dùng chuyªn
ngµnh


|




|





1


|

Thi c«ng x©y l¾p c¸c c«ng tr×nh viÔn th«ng


|

19 n¨m (1989 - 2008)





|





2


|

L¾p ®Æt b¶o tr×
b¶o d­ìng,hç trî vËn hµnh c¸c thiÕt bÞ §iÖn tö - ViÔn th«ng


|

19 n¨m (1989 - 2008)





|





3


|

T­ vÊn, kh¶o
s¸t, thiÕt kÕ vµ lËp tæng dù to¸n c¸c c«ng tr×nh §iÖn nhÑ - ViÔn th«ng


|

7 n¨m (2001 - 2008)





|


[/table]
[h5]Bảng 4: Thiết bị thi
công
[/h5]





[table]



TT


|

Tên thiết bị


|

Số lượng


|

Năm sản xuất


|

Thuộc sở hữu


|

Đi thuê


|

Công
suất hoạt động



|





1


|

Ghi kéo cáp (Nhật)


|

4


|

2007


|

x


|




|




|





2


|

Máy bắn cáp.


|

2


|

2006


|

x


|




|




|





3


|

Máy hàn cáp
quang Mode T-39 Sumitomo (Singapore)


|

2


|

2007


|

x


|




|




|





4


|

Máy đo phản xạ quang (Nhật)


|

1


|

2007


|

x


|




|




|





5


|

Máy điện thoại liên lạc quang (Nhật)


|

8


|

2006


|

x


|




|




|





6


|

Máy đo điện trở công suất của đất (Nhật)


|

6


|

2006


|

x


|




|




|





7


|

Máy đo điện trở tiếp đất (Nhật)


|

4


|

2006


|

x


|




|




|





8


|

Máy đo công suất quang (Mỹ)


|

8


|

2006


|

x


|




|




|





9


|

Máy khoan cầm tay 1050 w (Đức)


|

9


|

2006


|

x


|




|




|





10


|

Máy phát điện 5.2Kw (Nhật)


|

9


|

2007


|

x


|




|




|





11


|

Máy Xúc (Hàn Quốc)


|

1


|

2004


|

x


|




|

1,5 tấn


|





12


|

Máy cắt đường nhựa (Trung Quốc)


|

4


|

2004


|

x


|




|

5,5 tấn


|





13


|

Máy đầm dùi bê tông (Trung Quốc)


|

4


|

2006


|

x


|




|




|





14


|

Máy đầm rung (Trung Quốc)


|

4


|

2007


|

x


|




|




|





15


|

Máy hàn điện (VN)


|

5


|

2006


|

x


|




|




|





16


|

Máy cắt uốn sắt (Trung Quốc)


|

4


|

2007


|

x


|




|




|





17


|

Xe KIA (Hàn Quốc)


|

4


|

2008


|

x


|




|




|





18


|

Máy trộn bê tông (Trung Quốc)


|

4


|

2008


|

x


|




|




|





19


|

Xe cẩu tự hành (Nhật)


|

4


|

2006-2008


|

x


|




|




|





20


|

Máy nén khí đục bê tông (Trung Quốc)


|

5


|

2005-2007


|

x


|




|




|





21


|

Máy đo chiều dài cáp (Nhật)


|

10


|

2006-2007


|

x


|




|




|





22


|

Máy đầm cóc (Trung Quốc)


|

10


|

2004-2007


|

x


|




|




|





23


|

Plăng xích (Trung Quốc)


|

5


|

2003


|

x


|




|




|





24


|

Máy phá đá


|

5


|

2006


|

x


|




|




|





25


|

Máy phát điện (Nhật)


|

10


|

2003


|

x


|




|




|





26


|

Đồng hồ vạn năng (Nhật)


|

20


|

2006


|

x


|




|




|





27


|

Máy phát hiện lỗi cáp (Nhật)


|

2


|

2005


|

x


|




|




|





29


|

Máy đo cáp quang OTDR


|

3


|

2008


|

x


|




|




|





30


|

Máy đo trường dò tín hiệu vệ
tinh – tín hiệu CATV


|

2


|

2001


|

x


|




|




|





31


|

Dụng cụ cắt cáp đồng trục
QR540, RG11


|

4


|

2003


|

x


|




|

1,5 tấn


|





32


|

Đồng hồ mêgôm (Nhật)


|

6


|

2006


|

x


|




|

5,5 tấn


|





33


|

Máy lu 8.5T


|

2


|

2006


|

x


|




|




|





34


|

Máy tưới nhựa


|

2


|

2005


|

x


|




|




|





35


|

Máy đo điện trở
tiếp đất ¸


|

2


|

2000


|

x


|




|




|





36


|

Máy đo kiểm tra
cáp mạng máy tính


|

3


|

2001


|

x


|




|




|





37


|

Máy khoan phá bê tong, cọc lồi


|

10


|

2000-2002


|

x


|




|




|





38


|

Máy phân tích phổ


|

2


|

2005


|

x


|




|




|





39


|

Máy đo công suất quang OPL-10


|

2


|

2005


|

x


|




|




|





40


|

Máy phân tích truyền dẫn Tx+ Rx


|

2


|

2005


|

x


|




|




|





41


|

Máy phân tích thủ tục LAN, WAN


|

2


|

2005


|

x


|




|




|





42


|

Máy tính xách tay


|

10


|

2008


|

x


|




|




|





43


|

Máy đo đồng bộ mạng


|

3


|

2004


|

x


|




|




|





44


|

Máy ổn áp <= 2 KVA


|

2


|

2004


|

x


|




|




|





45


|

Đồng hồ đo điện vạn năng


|

2


|

2004


|

x


|




|




|





46


|

Máy ép đầu cốt thủy lực


|

2


|

2004


|

x


|




|




|





47


|

Bộ dụng cụ thi công lắp đặt trạm BTS


|

2


|

2007


|

x


|




|




|





48


|

Bộ dụng cụ thi công hàn đấu nối cáp quang


|

3


|

2007


|

x


|




|




|


[/table]





.v.v.