Danh sách các trạm BTS LTC cho thuê :
[table]


Tên trạm |
Quận/Huyện |
Tỉnh/Thành phố |
Kinh độ |
Vĩ độ |
Độ cao lắp đặt ăng ten |








Tỉnh Đắc Lăk |




Ea Drang 3 |
H.Ea H'Leo |
Đăk Lắk |
108.23210 |
13.14644 |
45 mét |




Ea Phê 4 |
H. Krông Păk |
Đăk Lắk |
108.34012 |
12.73489 |
45 mét |




Ea Kao 3 |
TP. BMT |
Đăk Lắk |
108.03230 |
12.60362 |
45 mét |




Ea Mroh 2 |
H.Cư M'gar |
Đăk Lắk |
107.94470 |
12.89682 |
45 mét |




Krông Na |
H. Buôn Đôn |
Đăk Lắk |
107.69637 |
12.93386 |
45 mét |




Yatờ Mốt |
H.Ea Sup |
Đăk Lắk |
107.81425 |
13.1233 |
45 mét |




Buôn Trấp |
H.Krông Ana |
Đăk Lắk |
108.02531 |
12.46280 |
45 mét |








Tỉnh Đăk Nông |




Đăk Hoà 1 |
H.Đăk Song |
Đăk Nông |
107.63452 |
12.35900 |
45 mét |




Đăk Hoà 2 |
H.Đăk Song |
Đăk Nông |
107.61938 |
12.31440 |
45 mét |




Đăk Song 4 |
H.Đăk Song |
Đăk Nông |
107.57711 |
12.28997 |
45 mét |




Đăk Song 5 |
H.Đăk Song |
Đăk Nông |
107.54790 |
12.29007 |
45 mét |




Đăk Song 6 |
H.Đăk Song |
Đăk Nông |
107.57342 |
12.25653 |
45 mét |




Đăk N'tao |
H.Đăk Song |
Đăk Nông |
107.63732 |
12.20325 |
45 mét |




Quảng tiến 3 |
H. Đăk Rlấp |
Đăk Nông |
107.47949 |
11.95192 |
45 mét |




Đăk Rlấp 4 |
H. Đăk Rlấp |
Đăk Nông |
107.51805 |
11.96203 |
45 mét |




Nhân Cơ 3 |
H. Đăk Rlấp |
Đăk Nông |
107.62618 |
11.97629 |
|








TP. Hồ Chí Minh |




07HMO 09 |
Hóc môn |
TP.HCM |
106.609940 |
10.890100 |
30 mét |




07NB 06 |
Nhà Bè |
TP.HCM |
106.696620 |
10.666980 |
30 mét |




07NB 09 |
Nhà Bè |
TP.HCM |
106.743060 |
10.685640 |
30 mét |




07NB 12 |
Nhà Bè |
TP.HCM |
106.706770 |
10.675980 |
30 mét |




07NB 13 |
Nhà Bè |
TP.HCM |
106.687530 |
10.71066 |
30 mét |




07BCH 20 |
Bình Tân |
TP.HCM |
106.587800 |
10.791130 |
30 mét |








Tỉnh Bến Tre |




07BTTX2 |
TX. Bến tre |
Bến tre |
106.3623430 |
10.2592670 |
35 mét |




07BTTX3 |
TX. Bến tre |
Bến tre |
106.3871060 |
10.2381230 |
35 mét |




07BTTP2 |
H.Thạnh Phú |
Bến tre |
106.543150 |
9.913660 |
45 mét |




07BTTP4 |
H.Thạnh Phú |
Bến tre |
106.660370 |
9.892200 |
45 mét |




07BTCL |
H. Chợ Lách |
Bến tre |
106.267550 |
10.233840 |
45 mét |








Tỉnh Tiền Giang |




Đông Thạnh |
Gò Công Tây |
Tiền Giang |
106.57670 |
10.39426 |
45 mét |




07TGGCD1 |
Gò Công Đông |
Tiền Giang |
106.69611 |
10.33620 |
45 mét |




07TGGCD3 |
Gò Công Đông |
Tiền Giang |
106.75732 |
10.35152 |
45 mét |




07TGGCT1 |
Gò Công Tây |
Tiền Giang |
106.63279 |
10.38071 |
45 mét |








Hà Nội |




Lương Sử A |
Đống Đa |
Hà Nội |
105.83696 |
21.02643 |
15 mét |




Nguyễn Ngọc Nại |
Thanh Xuân |
Hà Nội |
102.82489 |
102.82489 |
12 mét |




Thanh Xuân Bắc |
Thanh Xuân |
Hà Nội |
105.79900 |
20.99480 |
15 mét |




Hoàng Mai |
Hai Bà Trưng |
Hà Nội |
105.85235 |
20.99245 |
22 mét |




Cầu Diễn |
Từ Liêm |
Hà Nội |
105.77104 |
21.04726 |
12 mét |


[/table]








LNST quý 4 của LTC gấp hơn 200% của 3 quý cộng lại .

Giá trị sổ sách ~ 22,375 đ , gấp ~ 100% giá thị truờng . Giá thị trường hiện nay : ~ 12,100 đ < GTSS ~ 22,375 đ .

Cổ tức năm hơn 12% , so với lãi suất ngân hàng cao hơn ...

Trước 2009 đã có sẵn các HĐ ký kết năm 2008 chuyển sang tiếp tục cho năm nay .v.v. .v.v.