* LTC - Công ty CP Điện Nhẹ Viễn Thông .
  • Thông báo


    + Trả lời Chủ đề
    Trang 8 của 18 Đầu tiênĐầu tiên ... 6 7 8 9 10 ... CuốiCuối
    Kết quả 141 đến 160 của 342
    1. #141
      TTTT1
      Guest

      Mặc định * LTC : Công ty ĐIỆN NHẸ VIỄN THÔNG - LTC thẳng tiến về giá trị sổ sách ~ 22,000 đ . EPS 2009 dự kiến > 2,000 . Cổ tức ~ 17%/năm ...

      [table] Tổng
      hợp các danh mục cần triển khai thi công cho nhà trạm BTS tại địa bàn



      TT Thông Tin Di
      Động khu vực 1, 2 và 3



      |








      TT


      |




      Tên trạm


      |




      Quận/Huyện


      |




      Tỉnh/Thành phố


      |




      Toạ độ khảo sát


      |




      Độ cao lắp đặt ăng ten


      |




      Ghi chú


      |








      Kinh độ


      |




      Vĩ độ


      |





      A


      |

      Tỉnh Đăk Lăk -Đăk Nông


      |




      |




      |




      |




      |




      |




      |





      I.


      |

      Tỉnh Đăk Lăk


      |




      |




      |




      |




      |




      |




      |





      1


      |

      Ea Drang 3


      |

      H.Ea H'Leo


      |

      Đăk Lắk


      |

      108.23210


      |

      13.14644


      |

      45 mét


      |

      Cty VMS thuê


      |





      2


      |

      Ea Phê 4


      |

      H. Krông Păk


      |

      Đăk Lắk


      |

      108.34012


      |

      12.73489


      |

      45 mét


      |

      Cty VMS thuê


      |





      3


      |

      Ea Kao 3


      |

      TP. BMT


      |

      Đăk Lắk


      |

      108.03230


      |

      12.60362


      |

      45 mét


      |

      Cty VMS thuê


      |





      4


      |

      Ea Mroh 2


      |

      H.Cư M'gar


      |

      Đăk Lắk


      |

      107.94470


      |

      12.89682


      |

      45 mét


      |

      Cty VMS thuê


      |





      5


      |

      Krông Na


      |

      H. Buôn Đôn


      |

      Đăk Lắk


      |

      107.69637


      |

      12.93386


      |

      45 mét


      |

      Cty VMS thuê


      |





      6


      |

      Yatờ Mốt


      |

      H.Ea Sup


      |

      Đăk Lắk


      |

      107.81425


      |

      13.1233


      |

      45 mét


      |

      Cty VMS thuê


      |





      7


      |

      Buôn Trấp (binhHoa)


      |

      H.Krông Ana


      |

      Đăk Lắk


      |

      108.02531


      |

      12.46280


      |

      45 mét


      |

      Cty VMS thuê


      |





      II.


      |

      Tỉnh Đăk Nông


      |




      |




      |




      |




      |




      |




      |





      8


      |

      Đăk Hoà 1


      |

      H.Đăk Song


      |

      Đăk Nông


      |

      107.63452


      |

      12.35900


      |

      45 mét


      |

      Cty VMS thuê


      |





      9


      |

      Đăk Hoà 2


      |

      H.Đăk Song


      |

      Đăk Nông


      |

      107.61938


      |

      12.31440


      |

      45 mét


      |

      Cty VMS thuê


      |





      10


      |

      Đăk Song 4


      |

      H.Đăk Song


      |

      Đăk Nông


      |

      107.57711


      |

      12.28997


      |

      45 mét


      |

      Cty VMS thuê


      |





      11


      |

      Đăk Song 5


      |

      H.Đăk Song


      |

      Đăk Nông


      |

      107.54790


      |

      12.29007


      |

      45 mét


      |

      Cty VMS thuê


      |





      12


      |

      Đăk Song 6


      |

      H.Đăk Song


      |

      Đăk Nông


      |

      107.57342


      |

      12.25653


      |

      45 mét


      |

      Cty VMS thuê


      |





      13


      |

      Đăk N'tao


      |

      H.Đăk Song


      |

      Đăk Nông


      |

      107.63732


      |

      12.20325


      |

      45 mét


      |

      Cty VMS thuê


      |





      14


      |

      Quảng tiến 3


      |

      H. Đăk Rlấp


      |

      Đăk Nông


      |

      107.47949


      |

      11.95192


      |

      45 mét


      |

      Cty VMS thuê


      |





      15


      |

      Đăk Rlấp 4


      |

      H. Đăk Rlấp


      |

      Đăk Nông


      |

      107.51805


      |

      11.96203


      |

      45 mét


      |

      Cty VMS thuê


      |





      16


      |

      Nhân Cơ 3


      |

      H.Đăk Rlấp


      |

      Đăk Nông


      |

      107.62618


      |

      11.97629


      |

      45 mét


      |

      Cty VMS thuê


      |





      B


      |

      TP. Hồ Chí Minh


      |




      |




      |




      |




      |




      |




      |





      17


      |

      07HMO 09


      |

      Hóc Môn


      |

      TP.HCM


      |

      106.609940


      |

      10.890100


      |

      30 mét


      |

      Cty VMS thuê


      |





      18


      |

      07NB 06


      |

      Nhà Bè


      |

      TP.HCM


      |

      106.696620


      |

      10.666980


      |

      30 mét


      |

      Cty VMS thuê


      |





      19


      |

      07NB 09


      |

      Nhà Bè


      |

      TP.HCM


      |

      106.743060


      |

      10.685640


      |

      30 mét


      |

      Cty VMS thuê


      |





      20


      |

      07NB 12


      |

      Nhà Bè


      |

      TP.HCM


      |

      106.706770


      |

      10.675980


      |

      30 mét


      |

      Cty VMS thuê


      |





      21


      |

      07NB 13


      |

      Nhà Bè


      |

      TP.HCM


      |

      106.687530


      |

      10.710660


      |

      30 mét


      |

      Cty VMS thuê


      |





      22


      |

      07BCH 20


      |

      Bình Tân


      |

      TP.HCM


      |

      106.587800


      |

      10.791130


      |

      30 mét


      |

      Cty VMS thuê


      |





      C


      |

      Tỉnh Bến Tre


      |




      |




      |




      |




      |




      |




      |





      23


      |

      07BTTX2


      |

      TX. Bến tre


      |

      Bến tre


      |

      106.3623430


      |

      10.2592670


      |

      35 mét


      |

      Cty VMS thuê


      |





      24


      |

      07BTTX3


      |

      TX. Bến tre


      |

      Bến tre


      |

      106.3871060


      |

      10.2381230


      |

      35 mét


      |

      Cty VMS thuê


      |





      25


      |

      07BTTP2


      |

      H.Thạnh Phú


      |

      Bến tre


      |

      106.543150


      |

      9.913660


      |

      45 mét


      |

      Cty VMS thuê


      |





      26


      |

      07BTTP4


      |

      H.Thạnh Phú


      |

      Bến tre


      |

      106.660370


      |

      9.892200


      |

      45 mét


      |

      Cty VMS thuê


      |





      27


      |

      07BTCL


      |

      H. Chợ Lách


      |

      Bến tre


      |

      106.267550


      |

      10.233840


      |

      45 mét


      |

      Cty VMS thuê


      |





      D


      |

      Tỉnh Tiền Giang


      |




      |




      |




      |




      |




      |




      |





      28


      |

      Đông Thạnh


      |

      Gò Công Tây


      |

      Tiền Giang


      |

      106.57670


      |

      10.39426


      |

      45 mét


      |

      Cty VMS thuê


      |





      29


      |

      07TGGCD1


      |

      Gò Công Đông


      |

      Tiền Giang


      |

      106.69611


      |

      10.33620


      |

      45 mét


      |

      Cty VMS thuê


      |





      30


      |

      07TGGCD3


      |

      Gò Công Đông


      |

      Tiền Giang


      |

      106.75732


      |

      10.35152


      |

      45 mét


      |

      Cty VMS thuê


      |





      31


      |

      07TGGCT1


      |

      Gò Công Tây


      |

      Tiền Giang


      |

      106.63279


      |

      10.38071


      |

      45 mét


      |

      Cty VMS thuê


      |





      E


      |

      Hà Nội


      |




      |




      |




      |




      |




      |




      |





      32


      |

      Lương Sử A - Quốc Tử Giám


      |

      Đống Đa


      |

      Hà Nội


      |

      105.83696


      |

      21.02643


      |

      15 mét


      |

      Cty VMS thuê


      |





      33


      |

      Nguyễn Ngọc Nại


      |

      Thanh Xuân


      |

      Hà Nội


      |

      102.82489


      |

      20.99883


      |

      12 mét


      |

      Cty VMS thuê


      |





      30


      |

      Thanh Xuân Bắc


      |

      Thanh Xuân


      |

      Hà Nội


      |

      105.79900


      |

      20.99480


      |

      15 mét


      |

      Cty VMS thuê


      |





      31


      |

      Hoàng Mai


      |

      Hai Bà Trưng


      |

      Hà Nội


      |

      105.85235


      |

      20.99245


      |

      22 mét


      |

      Cty VMS thuê


      |





      31


      |

      Cầu Diễn


      |

      Từ Liêm


      |

      Hà Nội


      |

      105.77104


      |

      21.04726


      |

      12 mét


      |

      Cty VMS thuê


      |


      [/table]









    2. #142
      TTTT1
      Guest

      Mặc định * LTC : Công ty ĐIỆN NHẸ VIỄN THÔNG - LTC thẳng tiến về giá trị sổ sách ~ 22,000 đ . EPS 2009 dự kiến > 2,000 ...



      Giá bán dự kiến cho CĐ chiến lược bằng giá trị sổ sách . Tức ~ 22,000 đ/ cp . Không ưu đãi giá thấp .

    3. #143
      TTTT1
      Guest

      Mặc định * LTC : Công ty ĐIỆN NHẸ VIỄN THÔNG - LTC thẳng tiến về giá trị sổ sách ~ 22,000 đ . EPS 2009 dự kiến > 2,000 ...



      CĐ CL nếu mua ngoài thị trường với số tiền như thế ắc hẳn sẽ không có hàng & giá LTC sẽ không dưới 40,000 đ/ Cp .

      Đợt giá thấp vừa rồi chủ yếu CT. HĐQT thu mua ( có thể là có người thu gom dùm bằng cách đẩy giá xuống ) & nắm giữ lâu dài, không bán . [table] LTC: Giao dịch cổ phiếu của cổ đông nội bộ
      (Cập nhật: 05/12/2008)


      Căn
      cứ thông báo giao dịch cổ phiếu của cổ đông nội bộ ngày 05/12/2008 của
      Công ty Cổ phần Điện nhẹ viễn thông, Trung tâm GDCK Hà Nội xin thông
      báo như sau:


      1. Tên người thực hiện giao dịch: Nguyễn Quốc Khánh – Chủ tịch HĐQT, Giám đốc Công ty Cổ phần Điện nhẹ viễn thông


      2. Mã chứng khoán giao dịch: LTC


      3. Số lượng cổ phiếu hiện đang nắm giữ: 149.000 cổ phiếu


      4. Số lượng cổ phiếu dự định giao dịch (mua): 70.000 cổ phiếu


      5. Số lượng cổ phiếu sẽ nắm giữ sau khi giao dịch: 219.000 cổ phiếu


      6. Mục đích thực hiện giao dịch: Nâng tỷ lệ sở hữu


      7.Thời gian dự kiến thực hiện giao dịch: từ ngày 08/12/2008 đến ngày 31/12/2008




      [/table]

      [table] LTC: Giao dịch cổ phiếu của cổ đông nội bộ
      (Cập nhật: 06/01/2009)


      Căn
      cứ thông báo giao dịch cổ phiếu của cổ đông nội bộ ngày 05/01/2009 của
      Công ty Cổ phần Điện nhẹ viễn thông, Trung tâm GDCK Hà Nội xin thông
      báo như sau:


      1. Tên người thực hiện giao dịch: Nguyễn Quốc Khánh – Chủ tịch HĐQT, Giám đốc Công ty


      2. Mã chứng khoán giao dịch: LTC


      3. Số lượng cổ phiếu hiện đang nắm giữ: 158.500 cổ phiếu


      4. Số lượng cổ phiếu dự định giao dịch (mua): 60.500 cổ phiếu


      5. Số lượng cổ phiếu nắm giữ sau khi giao dịch: 219.000 cổ phiếu


      6. Mục đích thực hiện giao dịch: Nâng tỷ lệ sở hữu


      7.Thời gian dự kiến thực hiện giao dịch: từ ngày 06/01/2009 đến 24/01/2009


      [/table]
      [table] LTC: Báo cáo kết quả giao dịch cổ dông nội bộ
      (Cập nhật: 05/02/2009)


      Căn
      cứ báo cáo kết quả giao dịch cổ phiếu của cổ đông nội bộ ngày
      05/02/2009 của Công ty Cổ phần Điện nhẹ viễn thông, Trung tâm GDCK Hà
      Nội xin thông báo như sau:


      1. Tên người thực hiện giao dịch: Nguyễn Quốc Khánh – Chủ tịch HĐQT, Giám đốc Công ty Cổ phần Điện nhẹ viễn thông


      2. Mã chứng khoán giao dịch: LTC


      3. Số lượng cổ phiếu nắm giữ trước khi thực hiện giao dịch: 158.500 cổ phiếu


      4. Số lượng cổ phiếu giao dịch (mua): 17.300 cổ phiếu


      5. Số lượng cổ phiếu nắm giữ sau khi giao dịch: 175.800 cổ phiếu


      6. Mục đích thực hiện giao dịch: Đầu tư thêm


      7.Thời gian thực hiện giao dịch: từ ngày 05/01/2009 đến ngày 24/01/2009


      [/table]

      [table]



      LTC: Ông Nguyễn Quốc Khánh – Chủ tịch HĐQT, đăng ký mua 50.000 cổ phiếu LTC
      (Cập nhật: 05/02/2009)



      Căn
      cứ thông báo giao dịch cổ phiếu của cổ đông nội bộ ngày 05/02/2009 của
      Công ty Cổ phần Điện nhẹ viễn thông, Trung tâm GDCK Hà Nội xin thông
      báo như sau:


      1. Tên người thực hiện giao dịch: Nguyễn Quốc Khánh – Chủ tịch HĐQT, Giám đốc Công ty Cổ phần Điện nhẹ viễn thông


      2. Mã chứng khoán giao dịch: LTC


      3. Số lượng cổ phiếu hiện đang nắm giữ: 175.800 cổ phiếu


      4. Số lượng cổ phiếu dự định giao dịch (mua): 50.000 cổ phiếu


      5. Số lượng cổ phiếu sẽ nắm giữ sau khi giao dịch: 225.800 cổ phiếu


      6. Mục đích thực hiện giao dịch: Nâng tỷ lệ sở hữu


      7.Thời gian dự kiến thực hiện giao dịch: từ ngày 06/02/2009 đến ngày 27/02/2009


      [/table]

    4. #144
      TTTT1
      Guest

      Mặc định * LTC : Công ty ĐIỆN NHẸ VIỄN THÔNG - LTC thẳng tiến về giá trị sổ sách ~ 22,000 đ . EPS 2009 dự kiến > 2,000 . Cổ tức ~ 17%/năm ...

      [table] Danh sách một số công trình mang tính chất tiêu biểu



      Công ty đã và đang thực hiện trong vòng 5 năm gần




      |

      |






      STT


      |

      Tên hợp đồng


      |

      Giá trị do nhà thầu thực hiện


      |

      Thời gian thực hiện


      |

      Tên cơ quan ký hợp đồng


      |

      |





      |






      I


      |

      Xây lắp mạng ngoại vi


      |




      |




      |




      |

      |






      1


      |

      Mạng cáp các huyện Chí
      Linh, Nam Sách, Thanh Hà tỉnh Hải Dương giai đoạn 2003 - 2005


      |

      3,065,316,000


      |

      12/2003


      |

      B­­u ®iÖn tØnh
      H¶i D­­¬ng


      |

      |






      2


      |

      Xây dựng mạng ngoại vi tỉnh
      Hà Tĩnh, Dự án phát triển mạng Viễn thông nông thông tại các tỉnh Miền Trung.



      |


      4,283,861,627



      |

      01/2004


      |

      Ban qu¶n lý dù ¸n
      ODA-Tæng c«ng ty BCVT ViÖt nam


      |

      |






      3


      |

      M ở rộng mạng cáp ngoại vi
      cho các trạm viễn thông khu vực tỉnh Thanh Hoá, giai đoạn 2003 -2005


      |


      1,903,900,000



      |

      02/2004


      |

      Bưu
      ®iÖn tØnh

      Thanh Ho¸


      |

      |






      4


      |

      Mạng cống bể, cáp cho các
      huyện Bưu điện tỉnh Bắc Ninh


      |


      4,928,931,000



      |

      7/2004


      |

      Bưu
      ®iÖn tØnh B¾c Ninh


      |

      |






      5


      |

      Mở rộng mạng ngoạị vi thị xã Hà Tĩnh và các huyện Kỳ Anh,
      Cẩm Xuyên, Thạch hà, tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2003 -2005


      |


      1,609,933,600



      |

      08/2004


      |

      Bưu
      ®iÖn tØnh Hµ TÜnh


      |

      |






      6


      |

      Mở rộng mạng cáp ngầm thành
      phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau giai đoạn 2003-2005


      |

      1,426,520,262



      |

      10/2004


      |

      Bưu
      ®iÖn tØnh Cµ Mau


      |

      |






      7


      |

      Mạng ngoại vi các huyện
      Nghĩa Hưng, Ý Yên, Vụ Bản, Bưu điện tỉnh Nam Định giai đoạn 2003-2005


      |


      2,530,498,000



      |

      11/2004


      |

      Bưu
      ®iÖn tØnh Nam §Þnh


      |

      |






      8


      |

      XD mới mạng ngoại vi huyện
      An Xuyên, Zẻo, Khánh Hải, Lý văn Lâm, Cà Mau


      |


      1,397,235,135



      |

      05/2005


      |

      Bưu
      ®iÖn tØnh Cµ Mau


      |

      |






      9


      |

      MR
      m¹ng ngo¹i vi B§ TP Hµ Néi G§ 03-05 (®ît 3) vïng BCC-NTTV KH§T n¨m thø 4 c¸c
      T§ Th­îng Thanh, Ninh HiÖp


      |


      1,713,673,934



      |

      05/2005


      |

      B§ TP Hµ Néi


      |

      |






      10


      |

      MR
      c¸c tuyÕn cèng bÓ huyÖn Kim B¶ng tØnh Hµ Nam


      |


      1,050,022,600



      |

      12/2005


      |

      B­u ®iÖn tØnh Hµ
      Nam


      |

      |






      11


      |

      MR
      m¹ng ngo¹i vi B§ TP Hµ Néi G§ 03-05 (®ît 2) vïng T©y Nam - c¸c T§ CÇu GiÊy,
      Thñ LÖ, L¸ng Trung, L¸ng H¹, L¸ng Th­îng


      |


      1,829,288,845



      |

      09/2005


      |

      B§ TP Hµ Néi


      |

      |






      12


      |

      X©y
      dùng m¹ng ngo¹i vi tæng ®µi VÜnh Tuy


      |


      1,603,079,685



      |

      11/2005


      |

      B§ TP Hµ Néi


      |

      |






      13


      |


      réng m¹ng cèng bÓ, cét tr¹m H­­ng Nh©n, Chî Nhéi, Cèng Rót §µi viÔn th«ng H­­ng
      Hµ B§ TØnh Th¸i B×nh n¨m 2005


      |


      1,098,423,405



      |

      4/2006


      |

      B­u ®iÖn tØnh
      Th¸i B×nh


      |

      |






      14


      |

      X©y
      dùng hÖ thèng cèng bÓ vµ tuyÕn cét treo c¸p t¹i c¸c tæng ®µi thuéc Host §øc
      Träng- L©m §ång 2005


      |


      1,680,164,336



      |

      4/2006


      |

      B­u ®iÖn TØnh L©m
      §ång


      |

      |






      15


      |

      N©ng
      cÊp m¹ng cèng bÓ huyÖ ChÝ Linh, Kim Thµnh n¨m 2006


      |


      1,838,788,685



      |

      5/2006


      |

      B­u ®iÖn tØnh H¶i
      D­­¬ng


      |

      |






      16


      |


      sung m¹ng c¸p TØnh Lai Ch©u (Giai ®o¹n
      20003 - 2005)


      |

      3.115.367.000



      |

      6/2006


      |

      C«ng ty ViÔn
      th«ng §iÖn Biªn Lai Ch©u


      |

      |






      17


      |


      thèng cèng bÓ NgÇm ®µi VÜnh B¶o n¨m 2006 - Bưu ®iÖn H¶i Phßng


      |

      2.832.474.000



      |

      7/2006


      |

      B­u ®iÖn TP H¶i
      Phßng


      |

      |






      18


      |

      N©ng
      cÊp më réng hÖ thèng cèng bÓ c¸c tr¹m viÔn th«ng HuyÖn H¶i HËu - TØnh Nam
      §Þnh n¨m 2005


      |

      2.564.730.000



      |

      7/2006


      |

      B­u ®iÖn tØnh Nam
      §Þnh


      |

      |






      19


      |


      réng m¹ng ngo¹i vi Bưu
      ®iÖn TP Hµ Néi G§ 2003-2005 (§ît 4) Tæng ®µi T©n Mai


      |


      1,189,562,880



      |

      9/2006


      |

      B­u ®iÖn TP Hµ
      Néi


      |

      |






      20


      |


      réng x©y dùng míi m¹ng cèng bÓ m¹ng cèng bÓ ®µi, tr¹m VT ThuËn Yªn, Mòi Nai,
      Mü §øc ThÞ x· Hµ Tiªn - Kiªn Giang


      |


      1,019,517,751



      |

      9/2006


      |

      B­u ®iÖn tØnh Kiªn
      Giang


      |

      |






      21


      |

      X©y
      dùng tuyÕn cèng bÓ vµ m¹ng ngo¹i vi cho khu c«ng nghiÖp §ång V¨n, Khu ®« thÞ
      míi TrÇn H­­ng §¹o B­u ®iÖn tØnh Hµ Nam


      |


      1,539,837,600



      |

      9/2006


      |

      B­u ®iÖn tØnh Hµ
      Nam


      |

      |






      22


      |

      N©ng
      cÊp më réng m¹ng cèng bÓ HuyÖn ChÝ Linh G§ 2006 - 2008


      |


      1,194,849,066



      |

      10/2006


      |

      B­u ®iÖn tØnh H¶I
      D­­¬ng


      |

      |






      23


      |


      réng ®µi viÔn th«ng §øc HuÖ vµ tr¹m VT T©n Mü Léc Giang KCN §øc Hoµ 1- §µi
      ViÔn th«ng §øc Hoµ - B§ tØnh Long An


      |


      1,536,909,068



      |

      11/2006


      |

      B­u ®iÖn tØnh
      Long An


      |

      |






      24


      |

      §Çu
      t­­ c¬ së h¹ tÇng c¸c tr¹m viÔn th«ng An Phó T©n, Phong Th¹nh vµ Hoµ T©n -
      §µi viÔn th«ng CÇu KÌ- B­u ®iÖn TØnh Trµ Vinh


      |


      1,103,647,600



      |

      11/2006


      |

      B­u ®iÖn tØnh Trµ
      Vinh


      |

      |






      25


      |


      réng m¹ng cèng bÓ c¸c khu vùc thuéc §µi VT CÇn Giuéc- B­­u ®iÖn tØnh Long An
      n¨m 2006


      |


      1,203,641,448



      |

      11/2006


      |

      B­u ®iÖn tØnh
      Long An


      |

      |






      26


      |


      réng m¹ng cèng bÓ c¸c khu vùc thuéc 2
      §µi VT CÇn §­­íc, Thñ Thõa - B­u ®iÖn TØnh Long An n¨m 2006


      |


      1,415,124,564



      |

      11/2006


      |

      B­u ®iÖn tØnh Long
      An


      |

      |






      27


      |


      réng m¹ng cèng bÓ, Cét ®µi viÔn th«ng VÜnh Th¹nh- C«ng ty ViÔn th«ng CÇn Th¬
      HËu Giang


      |


      1,092,371,649



      |

      11/2006


      |

      C«ng ty ViÔn
      th«ng CÇn Th¬ HËu Giang


      |

      |






      28


      |

      Ph¸t
      triÓn tuyÕn cèng bÓ TP Nha Trang – B­­u ®iÖn tØnh Kh¸nh Hoµ 2005


      |


      1,057,082,854



      |

      12/2006


      |

      B­u ®iÖn tØnh
      Kh¸nh Hoµ


      |

      |






      29


      |

      X©y
      dùng më réng c¸c tuyÕn cèng bÓ, cét tr¹m Vâ Xu, Vò Hoµ, Sïng Nh¬n - §µi viÔn
      th«ng §øc Linh- B­­u ®iÖn tØnh B×nh ThuËn n¨m 2006


      |


      931,973,261



      |

      12/2006


      |

      B­u ®iÖn tØnh
      B×nh ThuËn


      |

      |






      30


      |

      N©ng
      cÊp më réng m¹ng cèng bÓ khu vùc c¸c tr¹m viÔn th«ng thµnh phè Nam §Þnh -
      tØnh Nam §Þnh n¨m 2006


      |

      1,464,770,843



      |

      03/2007


      |

      B­u ®iÖn tØnh Nam
      §Þnh


      |

      |






      31


      |


      réng MNV B§ Hµ Néi giai ®o¹n 2003-2005 (®ît 4) vïng BCC-MTTV (KH§T n¨m thø 4)
      T§ ViÖt Hïng


      |

      1,596,971,778



      |

      03/2007


      |

      B­u ®iÖn TP hµ
      Néi


      |

      |






      32


      |

      X©y
      l¾p m¹ng c¸p ®ång trôc -M¹ng truyÒn h×nh c¸p t¹i Thanh Ho¸


      |


      2,168,095,418



      |

      3/2007


      |

      Ban qu¶n lý
      truyÒn h×nh c¸p t¹i Thanh Ho¸


      |

      |






      33


      |


      ¸n viÔn th«ng n«ng th«n giai ®o¹n 4 t¹i tØnh §iÖn Biªn


      |

      1,327,840,428



      |

      06/2007


      |

      §iÖn Lùc §iÖn
      Biªn


      |

      |






      34


      |

      X©y
      dùng m¹ng cèng bÓ T§ Trung Gi· khu vùc däc QL3


      |

      1,210,662,941



      |

      07/2007


      |

      Cty §THN 1


      |

      |






      35


      |

      §Çu t­­ m¹ng cèng bÓ, cét §µi VT Gia NghÜa
      n¨m 2007


      |

      1,413,630,693



      |

      07/2007


      |

      Cty VT §¨kl¨k -
      §¨kn«ng


      |

      |






      36


      |

      §Çu
      tt­ cèng bÓ, cét c¸c tr¹m T©n Thµnh, T©n LËp, Thµnh NhÊt, Tù An §VT Bưu«n
      Ma Thuét n¨m 2007


      |

      1,999,475,800



      |

      07/2007


      |

      Cty VT §¨kl¨k -
      §¨kn«ng


      |

      |






      37


      |

      §Çu
      t­ cèng bÓ, cét c¸c tr¹m T©n Lîi, Xu©n Hoµ, Cao Th¾ng vµ c¸c ®iÓm truy nhËp
      §VT Bưu«n
      Ma thuét n¨m 2007


      |

      2,500,999,083



      |

      07/2007


      |

      Cty VT §¨kl¨k -
      §¨kn«ng


      |

      |






      38


      |

      §Çu
      t­­ XD cèng bÓ cét §VT Bưu«n Ma thuét n¨m 2007


      |

      1,821,095,984



      |

      10/2007


      |

      Cty VT §¨kl¨k -
      §¨kn«ng


      |

      |






      39


      |


      réng m¹ng c¸p ®µi viÔn th«ng Ch­¬ng Mü- B§ tØnh Hµ T©y n¨m 2007


      |

      1,198,217,937



      |

      11/2007


      |

      B§ tØnh Hµ T©y


      |

      |






      40


      |


      réng m¹ng cèng bÓ cét ®µi VT Long Mü- CÇn Th¬ giai ®o¹n 2006-2008


      |

      1,463,147,590



      |

      11/2007


      |

      C«ng ty VT CÇn
      Th¬- HËu Giang


      |

      |






      41


      |

      X©y
      l¾p viÔn th«ng n«ng th«n giai ®o¹n 5.2 tØnh §iÖn BiÖn


      |

      1,251,786,807



      |

      12/2007


      |

      §iÖn Lùc §iÖn
      Biªn


      |

      |






      43


      |

      XD
      c¬ së h¹ tÇng phôc vô ph¸t triÓn m¹ng l­íi giai ®o¹n 06-08 c¸c tr¹m VÜnh
      Thµnh, Hîp Thµnh - §µi ViÔn Th«ng Yªn Thµnh - B§ tØnh NghÖ An n¨m 2007


      |


      721,608,377



      |

      12/2007


      |

      B­u ®iÖn tØnh
      NghÖ An


      |

      |






      44


      |

      XD
      c¬ së h¹ tÇng phôc vô ph¸t triÓn m¹ng l­íi giai ®o¹n 06-08 tr¹m trung t©m, §µi
      ViÔn Th«ng Nam ®µn - B§ tØnh NghÖ An n¨m 2007


      |

      1,022,689,546


      |

      12/2007


      |

      B­u ®iÖn tØnh
      NghÖ An


      |

      |






      45


      |

      Gãi
      thÇu: x©y dùng tuyÕn cèng bÓ bao gåm c¶ hoµn tr¶ hÌ ®­êng thuéc dù ¸n: ThÝ
      ®iÓm h¹ ngÇm c¸c tuyÕn c¸p vµ ®­êng d©y ®iÖn, th«ng tin t¹i phè Hai Bµ Tr­­ng


      |


      7,845,490,000



      |

      29/11/2008


      |

      Së x©y dùng Hµ
      Néi


      |

      |






      46


      |

      X©y
      dùng c¸c tuyÕn c¸p quang t¹o thµnh 3 vßng truyÒn dÉn néi tØnh giai ®o¹n
      2006-2008 B­u ®iÖn tØnh Cµ Mau


      |

      11,633,611,000


      |

      8/2/2009


      |

      ViÔn Th«ng Cµ Mau


      |

      |






      47


      |

      Thu
      håi ®iÒu chuyÓn m¹ng ngo¹i vi c¸c khu vùc huyÖn Giao Thuû tØnh Nam §Þnh n¨m
      2008


      |

      1,250,208,000


      |

      20/10/2008


      |

      ViÔn Th«ng Nam
      §Þnh


      |

      |






      48


      |

      X©y
      dùng míi h¹ng tÇng BCVT - CNTT khu c«ng nghiÖp Th¹ch §øc huyÖn BÕn løc - TØnh
      Long An n¨m 2008


      |


      1,046,805,000



      |

      29/07/2008


      |

      ViÔn th«ng Long
      An


      |

      |






      II


      |

      X©y
      l¾p c¸p quang



      |




      |




      |




      |

      |






      1


      |

      L¾p
      ®Æt më réng tuyÕn c¸p quang néi tØnh C¸i T¾c, §«ng Ph­íc vµ thÞ trÊn ¤ M«n Cê
      §á - CÇn Th¬


      |


      2,818,618,747



      |

      03/2004


      |

      C«ng ty ViÔn
      th«ng CÇn Th¬ HËu Giang


      |

      |






      2


      |

      TuyÕn
      truyÒn dÉn c¸p quang §ång Xoµi - B×nh Long


      |


      5,260,782,555.00



      |

      4/2004


      |

      B­u ®iÖn tØnh
      B×nh Ph­íc


      |

      |






      3


      |


      réng m¹ng truyÒn dÉn quang huyÖn ®¶o Phó Quèc- Kiªn Giang


      |


      2,813,696,600.00



      |

      04/2005


      |

      B­u ®iÖn tØnh
      Kiªn Giang


      |

      |






      4


      |

      X©y
      dùng 04 TuyÕn trung kÕ truyÒn dÉn quang B­u ®iÖn tØnh Thanh Ho¸


      |


      1,810,752,896



      |

      02/2006


      |

      B­u ®iÖn tØnh
      Thanh Ho¸


      |

      |






      5


      |

      L¾p
      ®Æt tuyÕn c¸p quang Kr«ng n«-Gia NghÜa G§ 2004-2005 B­­u ®iÖn TØnh §¾c L¾c


      |


      3,147,364,673



      |

      3/2006


      |

      B­u ®iÖn tØnh
      §¨kl¨k


      |

      |






      6


      |


      réng c¸c tuyÕn truyÒn dÉn quang néi tØnh phÝa §«ng giai ®o¹n 2003 - 2005. B­­u
      ®iÖn tØnh B×nh §Þnh


      |

      1,034,035,890



      |

      5/2006


      |

      B­u ®iÖn tØnh
      B×nh §Þnh


      |

      |






      7


      |

      X©y
      dùng l¾p ®Æt tuyÕn c¸p quang Bưu ®iÖn Thñ §øc, B­­u
      ®iÖn H­­ng Nh¬n


      |


      1,437,086,800



      |

      7/2006


      |

      C«ng ty ViÔn
      th«ng Liªn TØnh


      |

      |






      8


      |

      X©y
      dùng tuyÕn c¸p quang néi tØnh khu vùc phÝa nam B§ tØnh Ninh ThuËn giai ®o¹n
      2006-2008


      |

      1,953,425,100



      |

      11/2007


      |

      B§ tØnh Ninh
      ThuËn


      |

      |






      9


      |

      X©y
      05 tuyÕn c¸p quang treo qua c¸c huyÖn Hµ Trung, Th¹ch Thµnh, VÜnh Léc, ThiÖu
      Ho¸, Thä Xu©n, Ngäc LÆc - B­u ®iÖn tØnh Thanh Ho¸ n¨m 2006


      |


      788,186,571



      |

      01/2008


      |

      B­u ®iÖn tØnh Thanh
      Ho¸


      |

      |






      10


      |

      X©y
      dùng hÖ thèng truyÒn h×nh c¸p Internet b¨ng th«ng réng t¹i CÈm Ph¶


      |


      1,033,517,037



      |

      05/2008


      |

      C«ng ty Cæ phÇn
      Minh TrÝ


      |

      |






      11


      |

      X©y
      dùng c¸c tuyÕn c¸p quang cho m¹ng truy nhËp huyÖn ý Yªn,Vô B¶n tØnh Nam §Þnh
      n¨m 2008


      |


      788,342,318



      |

      11/2008


      |

      ViÔn th«ng Nam
      §Þnh


      |

      |






      12


      |

      X©y
      dùng c¸c tuyÕn c¸p quang phôc vô m¹ng Man-E khu vùc phÝa B¾c ViÔn th«ng Ninh
      ThuËn giai ®o¹n 2007-2008


      |


      1,228,814,937



      |

      12/2008


      |

      ViÔn th«ng Ninh
      ThuËn


      |

      |






      13


      |

      XD
      tuyÕn c¸p quang Nghi Xu©n - Xu©n Thµnh- Cæ §¹m - ThÞnh Léc - Th¹ch Ch©u phôc
      vô m¹ng MAN -E ViÔn th«ng Hµ TÜnh giai ®o¹n
      2007-2008


      |


      1,255,340,811



      |

      28/7/2008


      |

      ViÔn th«ng Hµ
      TÜnh


      |

      |






      14


      |

      XD
      m¹ng c¸p quang phôc vô m¹ng MAN-E Trung t©m ViÔn th«ng 1- ViÔn th«ng B×nh
      §Þnh giai ®o¹n 2007-2008


      |

      1,497,592,000


      |

      24/11/2008


      |

      ViÔn Th«ng B×nh
      §Þnh


      |

      |






      III


      |


      thèng §iÖn, §iÖn nhÑ vµ x©y l¾p cét Anten



      |




      |




      |




      |

      |






      7


      |

      X©y
      dùng m¹ng néi bé ®Ó cung cÊp dÞch vô Bưu chÝnh viÔn th«ng
      t¹i toµ nhµ v¨n phßng vµ khu chung c­­ cao tÇng 101 L¸ng H¹


      |


      1,650,000,000



      |

      04/2004


      |

      B­u ®iÖn Thµnh
      phè Hµ Néi


      |

      |






      8


      |

      M¹ng
      §iÖn tho¹i, Tivi vµ m¸y tÝnh néi bé trô së C«ng ty C«ng tr×nh B­u §iÖn


      |

      498.629.000


      |

      4/2004


      |

      C«ng ty C«ng
      tr×nh B­u §iÖn


      |

      |






      9


      |

      X©y
      dùng m¹ng néi bé ®Ó cung cÊp dÞch vô B­u

      chÝnh viÔn th«ng t¹i khu nhµ 130 §èc ng÷


      |


      1,360,750,000



      |

      04/2004


      |

      B­u ®iÖn Thµnh
      phè Hµ Néi


      |

      |






      10


      |

      M¹ng
      ®iÖn nhÑ tiÕp ®Êt vµ chèng sÐt cho toµ nhµ trung t©m qu¶n lý vµ ®iÒu hµnh Bưu
      ®iÖn hÖ I - Côc B­u ®iÖn Trung ­¦¬ng


      |

      613.608.000


      |

      6/2004


      |

      Côc Bưu
      ®iÖn Trung ­¦¬ng


      |

      |






      11


      |


      thèng ®iÖn chiÕu s¸ng ngoµi nhµ lµm viÖc - khu lµm viÖc tØnh uû VÜnh Phóc


      |


      651,747,776



      |

      6/2005


      |

      TØnh Uû VÜnh Phóc


      |

      |






      12


      |

      L¾p
      ®Æt hÖ thèng m¸y tÝnh, ®iÖn tho¹i, truyÒn h×nh trô s¬ c¬ quan Tæng c«ng ty B­u
      chÝnh ViÔn th«ng ViÖt Nam t¹i toµ nhµ OCENPARK sè 1 §µo Duy Anh


      |

      1.547.551.860



      |

      07/2005


      |

      V¨n Phßng Tæng
      c«ng ty B­u chÝnh ViÏn th«ng ViÖt Nam


      |

      |






      13


      |

      X©y
      dùng h¹ tÇng m¹ng LAN cho c¸c ®¬n vÞ thuéc UBND tØnh B¾c Giang


      |

      809.717.652


      |

      7/2005


      |

      Uû Ban Nh©n d©n
      tØnh B¾c Giang


      |

      |






      14


      |


      thèng ®iÖn nhÑ nhµ lµm viÖc chÝnh tØnh uû tØnh VÜnh Phóc (Giai ®o¹n II)


      |

      1.963.000.306



      |

      08/2005


      |

      Uû Ban Nh©n d©n
      tØnh VÜnh Phóc


      |

      |






      15


      |


      thèng cung cÊp dÞch vô ADSL t¹i 43 Bưu ®iÖn tØnh vµ
      n©ng cÊp kh¶ n¨ng cung cÊp dÞch vô ADSL , c¸c thiÕt bÞ m¹ng cña VTN n¨m 2004-
      PhÇn B­u ®iÖn tØnh Thanh Ho¸


      |

      586.829.018


      |

      11/2005


      |

      B­u ®iÖn tØnh
      Thanh Ho¸


      |

      |






      16


      |

      Hîp
      ®ång dÞch vô kü thuËt


      |

      17.999,96 USD



      |

      05/2006


      |

      C«ng ty Liªn
      doanh thiÕt bÞ tæng §µi VKX


      |

      |






      17


      |

      Cung
      cÊp vµ l¾p ®Æt hÖ thèng ®iÖn nhÑ - Dù ¸n: Trung t©m kü thuËt vµ qu¶n lý m¹ng
      truyÒn sè liÖu quèc gia vµ m¹ng VNN


      |

      4.773.813.399



      |

      5/2006


      |

      C«ng ty §iÖn to¸n
      vµ truyÒn sè liÖu VDC


      |

      |






      18


      |

      Cét
      Anten tù ®øng cao 40m tr¹m BTS Trung T©m Thuû S¶n CÇn Giê - huyÖn CÇn Giê -
      TP. HCM


      |


      562,201,268



      |

      11/2006


      |

      Trung t©m dÞch vô
      viÔn th«ng khu vùc II


      |

      |






      19


      |

      Mãng
      trô Anten tù ®øng cao 40m tr¹m Phi Th«ng – B­u ®iÖn tØnh Kiªn Giang


      |

      161,896,492


      |

      06/2007


      |

      B­u ®iÖn tØnh
      Kiªn Giang


      |

      |






      20


      |

      Mãng
      trô Anten tù ®øng cao 40m tr¹m Ngäc Hoµ - B­u ®iÖn tØnh Kiªn Giang


      |

      166,398,740


      |

      06/2007


      |

      B­u ®iÖn tØnh
      Kiªn Giang


      |

      |






      21


      |

      M¹ng
      c¸p quang kÕt nèi c¸c tr¹m thu ph¸t sãng BTS giai ®o¹n 2 t¹i TP HCM khu vùc
      ®iÖn lùc Thñ Thiªm


      |

      350,000,000


      |

      08/2007


      |

      §iÖn lùc Thñ
      thiªm


      |

      |






      22


      |

      XD
      cét Anten d©y co t¹i c¸c tr¹m Ph­­íc Nguyªn, Ph­­íc T©n, Long Ph­­íc, KCN Mü
      Xu©n B1, Thèng NhÊt - B­u ®iÖn tØnh Bµ RÞa Vòng Tµu n¨m 2007


      |

      495,346,464


      |

      08/2007


      |

      B­u ®iÖn tØnh Bµ
      RÞa Vòng Tµu


      |

      |






      23


      |

      §Çu
      t­­ x©y dùng cë së h¹ tÇng c¸c tr¹m BTS pha 1 giai ®o¹n 2007-2008 (10 tr¹m
      t¹i tØnh §¨kn«ng)


      |

      4,658,975,110


      |

      11/2007


      |

      C«ng ty CP §iÖn
      nhÑ VT lµm Chñ ®Çu t­­


      |

      |






      24


      |

      §Çu
      t­ x©y dùng cë së h¹ tÇng c¸c tr¹m BTS pha 1 giai ®o¹n 2007-2008 (6 tr¹m t¹i
      tØnh §¨kl¨k)


      |

      2,450,246,000


      |

      11/2007


      |

      C«ng ty CP §iÖn
      nhÑ VT lµm Chñ ®Çu t­


      |

      |






      25


      |


      thèng ®iÖn ngoµi nhµ, hÖ thèng ®iÖn chiÕu s¸ng nhµ s­ëng sè 1 C«ng ty CP C¸p
      vµ thiÕt bÞ viÔn th«ng t¹i B¾c Giang


      |

      754,705,000


      |

      12/2007


      |

      Cty CP C¸p vµ
      thiÕt bÞ viÔn th«ng


      |

      |






      26


      |

      Cung
      cÊp vµ l¾p ®Æt 3000 bé thiÕt bÞ c¶nh b¸o cho c¸c tr¹m BTS m¹ng Vinaphone n¨m
      2008


      |

      5.462.560.000


      |

      20/10/2008


      |

      C«ng ty DÞch vô
      ViÔn Th«ng Vinaphone


      |

      |






      27


      |

      Thi
      c«ng mãng cét, mãng d©y co, mãng ®Æt tr¹m selter, ®­êng cÊp ®iÖn ac, hÖ thèng
      tiÕp ®Þa vµ l¾p dùng cét anten d©y co c¸c tr¹m BTS: hång quang, thæ b×nh,
      hïng mü, b×nh nh©n, kim b×nh, tri phó , hoµ an vµ nh©n lý m¹ng di ®éng
      vinaphone khu vùc huyÖn chiªm ho¸, tØnh tuyªn quang n¨m 2008


      |

      753,163,000


      |

      14/12/2008


      |

      ViÔn th«ng Tuyªn
      Quang


      |

      |






      28


      |

      Cung
      cÊp bé g¸ Angten phôc vô viÖc l¾p ®Æt tr¹m BTS thuéc dù ¸n c¸c tØnh miÒn
      Trung vµ §«ng Nam Bé n¨m 2008


      |

      2,201,994,000


      |

      19/12/2008


      |

      C«ng ty DÞch Vô
      ViÔn Th«ng VNP


      |

      |






      29


      |

      Gãi
      thÇu : Cung cÊp bé g¸ ¡ngten thuéc C«ng tr×nh : Cung cÊp bé g¸ Aawngten phôc
      vô viÖc l¾p ®Æt tr¹m BTS thuéc dù ¸n 12 tØnh MiÒn B¾c n¨m 2008


      |

      2,366,000,000


      |

      20/10/2008


      |

      C«ng ty DÞch Vô
      ViÔn Th«ng VNP


      |

      |






      30


      |

      Gãi
      thÇu : Cung cÊp vµ l¾p ®Æt 3000 hÖ thèng c¶nh b¸o tr¹m BTS thuéc dù ¸n : Cung
      cÊp, l¾p ®Æt 3000 bé thiÕt bÞ c¶nh b¸o cho c¸c tr¹m BTS m¹ng Vinaphone n¨m
      2008


      |

      11,939,000


      |

      20/10/2008


      |

      C«ng ty DÞch vô
      ViÔn Th«ng Vinaphone


      |

      |






      31


      |


      thèng ®iÖn 0,4KV cÊp nguån phßng: BTS 215 Lª Th¸nh T«ng; 174 Lª Th¸nh T«ng;
      476 Lª Th¸nh T«ng; BTS KiÒu S¬n - H¶i An; BTS 879 Thiªn l«i


      |

      104,820,992


      |

      7/7/2008


      |

      ViÔn th«ng H¶i
      Phßng


      |

      |






      32


      |


      ¸n XD h¹ tÇng viÔn th«ng cho 4 tr¹m BTS
      t¹i khu vùc Phó S¬n, §×nh H­¬ng - TP Thanh Ho¸ vµ Qu¶ng TiÕn, §Òn §éc
      C­íc - TX SÇm S¬n- TØnh Thanh Ho¸


      |

      914,451,000


      |

      15/10/2008


      |

      ViÔn Th«ng Thanh
      Hãa


      |

      |






      33


      |

      CT:
      Trang bÞ thiÕt bÞ phô trî phôc vô l¾p ®Æt c¸c tr¹m BTS Vinaphone n¨m 2008 khu
      vùc Ninh Ph­íc, ViÔn th«ng Ninh ThuËn.Gãi thÇu: Mua s¾m thiÕt bÞ c¾t läc sÐt


      |


      132,000,000



      |




      |

      ViÔn th«ng Ninh
      ThuËn


      |

      |






      34


      |

      X©y
      dùng phßng m¸y BTS, mua s¾m thiÕt bÞ vµ l¾p ®Æt thiÕt bÞ cho phßng m¸y. Dù
      ¸n: ViÔn th«ng n«ng th«n giai ®o¹n 5 t¹i tØnh Lai Ch©u


      |


      1,648,067,963



      |

      24/4/2008


      |

      ViÔn th«ng Lai
      Ch©u


      |

      |






      IV


      |

      Tư­ vÊn thiÕt kÕ


      |




      |




      |




      |

      |






      1


      |

      Thi
      c«ng kÐo c¸p ngän t¹i KV TP Vòng Tµu n¨m 2005


      |


      86,282,900



      |

      10/2005


      |

      B§T Bµ RÞa Vòng
      Tµu


      |

      |






      2


      |

      C¶i
      t¹o söa ch÷a lín ®ît 1 m¹ngc¸p ®µi VT TriÖu S¬n TP Thanh ho¸ n¨m 2006


      |


      253,642,500



      |

      11/2005


      |

      B­u ®iÖn tØnh
      Thanh Ho¸


      |

      |






      3


      |

      Trang
      thiÕt bÞ phô trî vµ l¾p ®Æt hÖ thèng tæng ®µi ALCATEL 1000MM tØnh Sãc Tr¨ng
      thªm 52.736 sè G§ 2006-2008


      |


      311,814,000



      |

      03/2006


      |

      B­u ®iÖn tØnh Sãc
      Tr¨ng


      |

      |






      4


      |

      Thi
      c«ng kÐo c¸p cho c¸c ®µi VT Gß DÇu, Tr¶ng Bµng B§T T©y Ninh G§ 2006-2008


      |


      387,122,100



      |

      05/2006


      |

      B­u ®iÖn tØnh T©y
      Ninh


      |

      |






      5


      |

      X©y
      dùng cèng, bÓ, c¸p phôc vô ph¸t triÓn thuª bao 6 th¸ng cuèi n¨m 2006 cho ®µi
      VT thuéc B§T T©y Ninh n¨m 2006


      |


      105,989,400



      |

      07/2006


      |

      B­u ®iÖn tØnh T©y
      Ninh


      |

      |






      6


      |

      X©y
      dùng cèng, bÓ, c¸p phôc vô ph¸t triÓn thuª bao 6 th¸ng cuèi n¨m 2006 cho c¸c
      ®µi VT T©n Biªn, T©n Ch©u - B§T T©y Ninh n¨m 2006


      |


      116,836,500



      |

      07/2006


      |

      B­u ®iÖn tØnh T©y
      Ninh


      |

      |






      7


      |


      réng m¹ng c¸p thÞ x· Hµ tÜnh vµ c¸c huyÖn Kú anh, CÈm xuyªn, H­¬ng khª. B§ Hµ
      tÜnh G§ 2006-2008 ®ît 1


      |


      376,017,400



      |

      10/2006


      |

      B­u ®iÖn tØnh Hµ
      TÜnh


      |

      |






      8


      |

      Trang
      thiÕt bÞ phô trî cho c¸c tr¹m BTS pha 1 G§ 2006-2008


      |


      86,988,000



      |

      03/2007


      |

      C«ng ty CP §iÖn
      nhÑ VT lµm Chñ ®Çu t­


      |

      |






      9


      |


      réng m¹ng c¸p vµ x©y dùng c¸c tuyÕn cét §VT SÇm s¬n B­u ®iÖn tØnh Thanh ho¸


      |


      280,679,500



      |

      03/2007


      |

      B­u ®iÖn tØnh
      Thanh Ho¸


      |

      |






      10


      |


      réng m¹ng c¸p vµ x©y dùng c¸c tuyÕn cét c¸c tr¹m VT Trung T©m Ba Voi, §×nh H­¬ng
      Thuéc §VT Thµnh phè Thanh ho¸ B­u ®iÖn tØnh Thanh ho¸


      |


      394,428,400



      |

      03/2007


      |

      B­u ®iÖn tØnh
      Thanh Ho¸


      |

      |






      11


      |


      réng m¹ng c¸p vµ x©y dùng c¸c tuyÕn cét c¸c tr¹m VT Lai thµnh, Phó s¬n, §«ng
      h¶i, Nam ng¹n thuéc §VT Thµnh phè Thanh ho¸ B­u ®iÖn tØnh Thanh ho¸


      |


      178,843,600



      |

      03/2007


      |

      B­u ®iÖn tØnh
      Thanh Ho¸


      |

      |






      12


      |

      Trang
      thiÕt bÞ phô trî cho c¸c tr¹m BTS pha 2 G§ 2006-2008


      |


      68,575,100



      |

      05/2007


      |

      C«ng ty CP §iÖn
      nhÑ VT lµm Chñ ®Çu t­


      |

      |






      13


      |

      X©y
      dùng tuyÕn truyÒn dÉn quang c¸c tr¹m l¾p ®Æt BTS néi tØnh - B§T Hµ tÜnh n¨m
      2007


      |


      127,792,000



      |

      05/2007


      |

      B­u ®iÖn tØnh Hµ
      TÜnh


      |

      |






      14


      |

      X©y
      dùng hÖ thèng tæng ®µi CALL CENTER t¹i B­u ®iÖn tØnh Bµ RÞa Vòng Tµu


      |


      65,054,078



      |

      07/2007


      |

      B§T Bµ RÞa Vòng
      Tµu


      |

      |






      15


      |


      vÊn kh¶o s¸t lËp b¸o c¸o kinh tÕ kü thuËt CT l¾p ®Æt thiÕt bÞ truyÒn dÉn
      quang B­u ®iÖn tØnh T©y Ninh GD 2006-2008


      |


      188,429,366



      |

      12/2007


      |

      B§T T©y Ninh


      |

      |






      16


      |


      vÊn kh¶o s¸t lËp b¸o c¸o kinh tÕ kü thuËt CT X©y dùng vµ më réng cèng bÓ §VT
      ¤ m«n - TP CÇn Th¬ G§ 2006-2008 - Cty VT CÇn Th¬ HËu Giang


      |


      193,184,300



      |

      12/2007


      |

      Cty VT CÇn Th¬
      HËu Giang


      |

      |






      V


      |

      Kinh
      doanh th­¬ng m¹i



      |




      |




      |




      |

      |






      1


      |

      Cung
      cÊp c¸p th«ng tin


      |


      119,350,000



      |

      02/2004


      |

      B§T Th¸i Nguyªn


      |

      |






      2


      |

      Cung
      cÊp tñ hép c¸p m¨ng s«ng dù phßng cho nhu cÇu s¶n xuÊt kinh doanh B§ tØnh B¾c
      Ninh


      |


      539,220,000



      |

      07/2004


      |

      B§T B¾c Ninh


      |

      |






      3


      |

      Cung
      cÊp tñ hép c¸p m¨ng s«ng söa ch÷a m¹ng c¸p ngo¹i vi quÝ III B§ tØnh B¾c Ninh


      |


      332,013,000



      |

      07/2004


      |

      B§T B¾c Ninh


      |

      |






      4


      |

      Cung
      cÊp c¸p c¸c lo¹i cho c«ng tr×nh më réng m¹ng c¸p huyÖn Tõ S¬n B§ tØnh B¾c
      Ninh G§ 2003-2005


      |


      3,746,680,000



      |

      08/2004


      |

      B§T B¾c Ninh


      |

      |






      5


      |

      Cung
      cÊp c¸p c¸c lo¹i cho c«ng tr×nh më réng m¹ng c¸p huyÖn Tiªn Du, ThuËn Thµnh
      B§ tØnh B¾c Ninh G§ 2003-2005


      |


      4,182,671,000



      |

      09/2004


      |

      B§T B¾c Ninh


      |

      |






      6


      |

      Mua
      b¨ng b¸o hiÖu cho c«ng tr×nh Më réng tuyÕn truyÒn dÉn quang néi tØnh B§ tØnh
      Th¸i B×nh


      |


      663,317,440



      |

      05/2005


      |

      B§T Th¸i B×nh


      |

      |






      7


      |

      Cung
      cÊp tñ hép c¸p m¨ng s«ng


      |


      329,368,600



      |

      05/2005


      |

      B§T Hµ Nam


      |

      |






      8


      |

      Cung
      cÊp m¸y tÝnh


      |


      361,838,400



      |

      06/2005


      |

      B§T Th¸i Nguyªn


      |

      |






      9


      |

      Cung
      cÊp c¸p th«ng tin cho c«ng tr×nh Më réng m¹ng ngo¹i vi trung t©m Thµnh phè
      Th¸i Nguyªn- tØnh Th¸i Nguyªn (Bæ sung giai ®o¹n 2003-2005)


      |


      3,424,534,000



      |

      07/2006


      |

      B§T Th¸i Nguyªn


      |

      |






      10


      |

      Cung
      cÊp tñ m¨ng s«ng c¸p c¸c lo¹i cho c«ng tr×nh M¹ng ngo¹i vi thÞ x· phñ lý vµ
      huyÖn Lý Nh©n B§ tØnh Hµ Nam


      |


      176,711,700



      |

      09/2006


      |

      B§T Hµ Nam


      |

      |






      11


      |

      Cung
      cÊp tñ m¨ng s«ng c¸p c¸c lo¹i cho c«ng tr×nh M¹ng ngo¹i vi huyÖn B×nh Lôc vµ
      Thanh Liªm B§ tØnh Hµ Nam


      |


      225,788,200



      |

      09/2006


      |

      B§T Hµ Nam


      |

      |






      12


      |

      Cung
      cÊp tñ m¨ng c¸c lo¹i cho c«ng tr×nh M¹ng ngo¹i vi huyÖn Duy Tiªn vµ Kim B¶ng
      B§ tØnh Hµ Nam


      |


      280,803,600



      |

      09/2006


      |

      B§T Hµ Nam


      |

      |






      12


      |

      Cung
      cÊp c¸p th«ng tin c¸c lo¹i cho c«ng tr×nh M¹ng ngo¹i vi huyÖn Duy Tiªn vµ Kim
      B¶ng B§ tØnh Hµ Nam


      |


      2,265,903,000



      |

      09/2006


      |

      B§T Hµ Nam


      |

      |






      13


      |

      Cung
      cÊp tñ m¨ng s«ng c¸p c¸c lo¹i cho c«ng tr×nh X©y dùng m¹ng ngo¹i vi huyÖn Kim
      B¶ng B§ tØnh Hµ Nam


      |


      108,759,200



      |

      09/2006


      |

      B§T Hµ Nam


      [/table]

    5. #145
      TTTT1
      Guest

      Mặc định * LTC : Công ty ĐIỆN NHẸ VIỄN THÔNG - LTC thẳng tiến về giá trị sổ sách ~ 22,000 đ . EPS 2009 dự kiến > 2,000 . Cổ tức ~ 17%/năm ...

      [img]http://images.bloomberg.com/r06/homepage/HP_NKY.png?760692" width="325" border="0" height="168">



      Nhà đầu tư hào hứng với thông tin miễn thuế

      [b]

    6. #146
      TTTT1
      Guest

      Mặc định * LTC : Công ty ĐIỆN NHẸ VIỄN THÔNG - LTC thẳng tiến về giá trị sổ sách ~ 22,000 đ . EPS 2009 dự kiến > 2,000 . Cổ tức ~ 17%/năm ...


      TTCK châu Á tăng điểm trở lại

      (13/05/2009 - 04:45 PM)









      Nhà đầu tư trên thị trường lạc quan về triển vọng lợi nhuận doanh
      nghiệp. Cổ phiếu Olympus, hãng sản xuất máy ảnh kỹ thuật số, tăng 13%
      tại thị trường Tokyo sau khi đột ngột công bố kết quả kinh doanh có
      lãi.





      Cổ
      phiếu Nissan, hãng ô tô lớn thứ 3 của Nhật, tăng 6,3% sau khi công bố
      dự báo thua lỗ thấp hơn so với tính toán của các chuyên gia.






      Cổ phiếu Cnooc, hãng khai thác và sản xuất dầu hàng đầu của Trung Quốc, tăng 6,9% sau khi giá dầu tăng đến ngày thứ 2 liên tiếp.





      Chỉ
      số MSCI của TTCK châu Á – Thái Bình Dương tăng 0,4% lên mức 98,24 điểm
      tại thị trường Tokyo. Chỉ số này hạ trong phiên giao dịch ngày thứ Ba,
      chấm dứt chuỗi ngày tăng điểm.






      Chỉ
      số MSCI đã tăng 39% từ mức thấp nhất trong 5 năm thiết lập ngày 09/03
      trước dự đoán thời kỳ tệ hại nhất của khủng hoảng tài chính đã qua.






      Chỉ
      số Nikkei 225 của thị trường Nhật tăng 0,45%. Chỉ số Hang Seng của thị
      trường Hồng Kông hạ 0,57%. Chỉ số Kospi của thị trường Hàn Quốc tăng
      0,78%. Chỉ số Straits Times của thị trường Singapore tăng 0,41%.






      Chỉ số Shanghai Composite của thị trường Trung Quốc tăng 1,74%. Chỉ số Bombay SE Sensitive hạ 0,25%.






      quan thống kê Trung Quốc thông báo doanh số bán lẻ tháng 4/2009 tăng
      14,8% so với 1 năm trước, doanh số bán lẻ tháng 3/2009 tăng 14,7%.






      Cơ quan thống kê Trung Quốc thông báo sản lượng công nghiệp tháng 4/2009 tăng 7,3% sau khi tăng 8,3% trong tháng 3/2009.





      Chi
      tiêu vào nhà xưởng và bất động sản 4 tháng đầu năm 2009 tăng mạnh. Giá
      trị các khoản vay mới đã gần lên mức 5 nghìn tỷ nhân dân tệ, đạt chỉ
      tiêu của chính phủ cho cả năm, lượng nhôm và đồng nhập khẩu trong tháng
      4/2009 lên mức kỷ lục.






      Chỉ số Shanghai Composite của TTCK Trung Quốc tăng 44% trong năm 2009.





      Ngân hàng Trung ương Trung Quốc cảnh báo kinh tế Trung Quốc vẫn chưa có nền tăng trưởng vững vàng.





      Xuất khẩu Trung Quốc tháng 4/2009 hạ 22,6% so với cùng kỳ năm 2008.













      Nguồn:
      Bloomberg, Reuters

    7. #147
      TTTT1
      Guest

      Mặc định * LTC : Công ty ĐIỆN NHẸ VIỄN THÔNG - LTC thẳng tiến về giá trị sổ sách ~ 22,000 đ . EPS 2009 dự kiến > 2,000 . Cổ tức ~ 17%/năm ...

      Các tập đoàn lớn của Mỹ tìm cơ hội ở Việt Nam


      16 công ty Mỹ, trong đó có nhiều tập đoàn lớn nhất nhì
      thế giới, muốn tìm cơ hội đầu tư vào Việt Nam khi suy thoái kinh tế vẫn
      chưa kết thúc.



      [table]




      Tập đoàn dầu khí Chevron của Mỹ đang đàm phán với PetroVietnam về dự án khai thác khí trị giá hơn 4 tỷ USD. Ảnh: tehrantimes
      [/table]
      Đoàn đến Việt Nam tìm hiểu cơ hội kinh doanh lần này
      có các tập đoàn lớn như Abbott, tập đoàn tài chính AIG, Công ty
      Caterpillar, tập đoàn dầu khí Chevron, Công ty ConocoPhillips, Công ty
      dầu khí ExxonMobil, hãng Ford, tập đoàn General Electric, hãng truyền
      thông Time Warner.



      Trong buổi họp báo sáng nay, ông Matthew P. Daley,
      Chủ tịch Hội đồng Kinh doanh Mỹ - ASEAN (US-ASEAN) nói: “Mặc dù kinh tế
      đang ở giai đoạn khó khăn, các công ty Mỹ vẫn hết sức quan tâm đến việc
      đầu tư vào Việt Nam".



      Chủ tịch Hội đồng US-ASEAN cho rằng từ giữa những năm
      90 của thế kỷ trước, xu hướng đầu tư vào Việt Nam trong cộng đồng doanh
      nghiệp Mỹ ngày càng phát triển. Ông khẳng định trong vòng 3-5 năm tới,
      nước này sẽ trở thành nhà đầu tư số một tại Việt Nam.



      Tập đoàn General Electric (GE) - công ty lớn nhất thế giới theo xếp hạng năm 2009 của Forbes,
      hay Chevron - công ty lớn thứ 9 thế giới, đã có mặt tại Việt Nam từ
      nhiều năm thông qua các tổ chức phi chính phủ. Nhiều tổ chức trong số
      đó tham gia hỗ trợ người dân vùng sông Mekong, mở rộng mạng lưới giáo
      dục hay chăm sóc trẻ em.



      Ông Hank Tomlinson, Tổng giám đốc Chevron Việt Nam
      cho biết, Chevron đang đàm phán với Tập đoàn dầu khí quốc gia Việt Nam
      về dự án khí ở ngoài khơi biển Đông trị giá 4 tỷ USD, trong đó Chevron
      sẽ góp 2,5 tỷ USD. Tính đến nay Chevron đã đầu tư 300 triệu USD làm
      công tác thăm dò. Dự án nhằm cung cấp khí cho khu vực Mekong để chạy
      các nhà máy điện, đáp ứng nhu cầu điện năng. Nếu dự án sớm được Chính
      phủ phê duyệt, Chevron sẽ trở thành nhà đầu tư nước ngoài lớn nhất tại
      Việt Nam từ trước đến nay.



      Nhận xét về môi trường kinh doanh tại Việt Nam, ông
      Stuart Dean, Chủ tịch General Electric khu vực Đông Nam Á nói: "Việt
      Nam là một trong những nước hết sức tạo điều kiện cho các nhà đầu tư
      nước ngoài". Ông cho biết dự án của GE tại Hải Phòng được chính quyền
      cấp giấy phép xây dựng chỉ vài ngày sau khi nộp đơn.



      Doanh nghiệp sẽ có buổi làm việc với Thủ tướng Nguyễn
      Tấn Dũng và các nhà lãnh đạo của Chính phủ trong hai ngày tới để thảo
      luận về cơ hội đầu tư trong nhiều lĩnh vực như cơ sở hạ tầng, năng
      lượng, hàng không, dịch vụ tài chính ngân hàng, y tế, phát triển nguồn
      nhân lực, khai thác mỏ và truyền thông.



      Hội đồng Kinh doanh Mỹ - ASEAN có hơn 100 tập đoàn
      thành viên, phần lớn trong số đó nằm trong danh sách 100 công ty hàng
      đầu của Mỹ do tạp chí Fortune bình chọn.



      Thanh Bình


    8. #148
      TTTT1
      Guest

      Mặc định * LTC : Công ty ĐIỆN NHẸ VIỄN THÔNG - LTC thẳng tiến về giá trị sổ sách ~ 22,000 đ . EPS 2009 dự kiến > 2,000 . Cổ tức ~ 17%/năm ...



      Nếu so sánh LTC với DTC .v.v. thì tôi thấy LTC có giá thị trường rẻ & tốt hơn nhiều .

    9. #149
      TTTT1
      Guest

      Mặc định * LTC : Công ty ĐIỆN NHẸ VIỄN THÔNG - LTC thẳng tiến về giá trị sổ sách ~ 22,000 đ . EPS 2009 dự kiến > 2,000 . Cổ tức ~ 17%/năm ...

      Joint Low current Telecommunication



      Stock Company



      An Affiliate ò VNPT Group





      COMPANY
      PROFILE











      Add: No.
      142 Le Duan Str., Dong Da Dist., Ha Noi, Vietnam




      Tel:
      +84-43 518 4070




      Website
      : www.ltc.com.vn




      Email: [email protected]



      Type
      of Business: Manufacturer, Installation, Construction, and Trading,



      (Telecommunication field)



      Employees: 600



      Year Established: 1989



      Business
      Message




      Dear Sirs/Mesdames,



      We
      are very glad to present you our company and products.



      We,
      Low current Telecommunication Joint Stock Company (LTC), are one of 3 biggest
      companies in the field of Telecommunications manufacturing, installation and
      construction, and equipments trading in Vietnam. We were privatized in 2000 and
      in 2006, our securities was listed in Vietnam stock market.



      At
      this moment, our company includes five affiliated enterprises and three
      representative offices nationwide, and two affiliated joint-venture companies,
      of which one has a factory manufacturing fiber optical cable and accessories.



      At
      the meantime, we serve the installation and construction of Telecommunication
      works as well as the supply of fiber optical cable and telecommunication
      equipments for almost big projects, corporations, and Telecommunications
      companies in Vietnam.



      Fiber
      optical cable factory is capable of manufacturing all types of cables available
      now in the market, even cables with up to 144FO and more in the near
      future.



      We
      commit that our products and services will bring you the best satisfaction as
      well as modernize your Telecommunications infrastructure.



      We
      hope that we could have cooperation with you and therefore, bring you best
      services soon.



      Thank you very much
      and look forward to hearing from you soon.



      Truly yours,



      Nguyen
      Quoc Khanh, Dr.



      Chairman
      of BoM, Director



      For
      and on behalf of LTC


      Company Details



      Name (Vietnamese) : CONG
      TY CO PHAN DIEN NHE VIEN THONG




      Name (English) : Low
      Current Telecommunication Joint Stock Company




      Name in Short : LTC



      Head Office : No.18 Nguyen Du Str., Hai Ba Trung
      Dist., Hanoi, Vietnam



      Transaction Office : No.142 Le Duan Str., Dong Da Dist., Hanoi,
      Vietnam



      Tel : +84-4.3518.4070



      Fax : +84-4.3518.4071



      Website : www.ltc.com.vn




      Email : [email protected]




      Branch
      Offices and Affiliate Companies




      1. Cable and Telecommunication Equipment, JSC (ETCC)



      Address : No.142 Le
      Duan Str., Dong Da Dist., Hanoi, Vietnam



      Tel : +84-4.3516.0034 Fax: +84-4.3516.0032



      Factory Add. : Song Khe-Noi Hoang Industrial Park, Yen
      Dung Dist., Bac Giang Province



      Email : [email protected]




      2. Southern Vietnam Representative Office



      Address : No.622/16 Cong Hoa Str., Ward13, Tan Binh
      Dist., Ho Chi Minh City



      Tel : +84-8.3849.8918 Fax: +84-8.3849.8918



      Email : [email protected]



      3. Central Vietnam Representative Office



      Address : No.20 B6 Vu
      Quynh Str., Thanh Khe Dist., Da Nang City



      Tel : +84-511.376.0565 Fax:
      +84-511.376.0565



      Email : [email protected]



      4. Informatics and Telecom Technique Center



      Address : No.50/80 Le
      Trong Tan Str., Thanh Xuan Dist., Hanoi



      Tel : +84–4.3994.0117 Fax: +84–4.3566.5816



      Email : [email protected]



      5. Telecommunication Construction Enterprise No.1



      Address : No.142 Le
      Duan Str., Dong Da Dist., Ha Noi



      Tel : +84–4.3518.8323 Fax: +84–4.3518.4071



      Email : [email protected]




      6. Telecommunication Construction Enterprise No.2



      Address : No.622/16
      Cong Hoa Str., Ward13, Tan Binh Dist., Ho Chi Minh City



      Tel : +84-8.3849.8918 Fax: +84-8.3849.8918



      Email :
      [email protected]



      7. Telecommunication Construction Enterprise No.3



      Address : Me Tri Ha Village,
      Me Tri Commune, Tu Liem Dist., Ha Noi



      Tel : +84– 4.3785.6090 Fax: +84–4.3785.6090



      Email : [email protected]




      8. Telecommunication Construction Enterprise No.4



      Address : No.622/16 Cong Hoa Str., Ward13, Tan Binh
      Dist., Ho Chi Minh City



      Tel : +84–8.3812.1221 Fax: +84–8.3812.1146



      Email : [email protected]



      9. Telecommunication Construction
      Enterprise No.5




      Address : No.20 B6 Vu Quynh Str., Thanh Khe Dist., Da
      Nang City



      Tel : +84–511.376.0565 Fax: +84–511.376.0565



      Email : [email protected]



      10. Low Current Telecommunication Joint-Venture Joint Stock
      Company (LTC-JV)




      Address : No.214 K2 Str., Cau Dien Town, Tu Liem Dist.,
      Ha Noi



      Tel : +84–4.3763.1598 Fax:
      +84–4.3763.1599



      Email : [email protected]




      11. Telecommunications Designing and Consulting Enterprise



      Address : No.50 Lane 80, Le Trong Tan Str., Thanh Xuan
      Dist., Ha Noi



      Tel : +84–4.3566.5815 Fax:
      +84–4.3566.5816



      Email : [email protected]







      Company Background



      In
      1989, the Company was established under the name of Low Current Technical
      Telecommunication Center. In 2000, it was changed to the current name according
      to the Decision No.939/QD TCBD, dated October 11st, 2000 by Director
      of General Directorate of Vietnam National Posts and Telecommunications
      Service.



      As a member of Vietnam
      Posts and Telecommunications Corporation Group (VNPT)
      operating in
      investment, installation and construction in the field of post and
      telecommunication, informatics, etc; and in manufacturing and trading
      fiber-optic cable and accessories, Low Current Telecommunication Joint Stock
      Company has affirmed its steady position and sound reputation in the national
      market for almost 20 years.



      Strategy.



      Our
      goal is to enhance the business and strengthen our position to be a premier
      Telecommunications construction and technical services provider and Telecommunications
      equipment trader in Viet Nam and further Indochina market. To achieve this
      objective, we have focused on the four elements.



      * Best
      Quality and Services -
      LTC's strategy
      is to give the best service and best quality to all customers and to simultaneously
      achieve our and partners’ objectives. We always desire to provide our customers
      the highest quality products and this is our first and foremost important
      target. Besides, we guarantee suitable and reasonable prices for our products
      and services all the time.



      * Leading
      Company in the Field
      - We are in the
      top 3 of the leading Telecommunications construction and technical services
      provider with a stably high growth in doing business. This reflects our ability
      to offer a comprehensive package of Telecommunications construction and
      technical services. We aim to continue to maintain our ever big market share
      and to become the leading one in Vietnam.



      * Partners across Indochina - LTC has strategic investments in several associated
      companies across Vietnam. Our focus is on execution and maximizing the value of
      existing businesses and looking for new partners in Indochina.



      *
      Future Innovation –
      Wecommit to provide innovative
      state-of-the-art Posts and Telecommunications technical products and services
      to meet evolving customers’ needs. And this has been the core to our success.
      To be a premier Posts and Telecommunications technical services provider and
      supplier in Viet Nam and prospective Indochina, we will nurture our human and
      intellectual capital to achieve organizational excellence.



      Targeting the development goals for the future, LTC is
      striving for expanding market and business lines, improving growth rate and
      bringing the customers more satisfaction. LTC understands that your attention
      and support is the key factor for the development during operation and we will
      always strive for getting more.



      LTC strongly commits to the values of corporate social
      responsibility. LTC had been distinguished for its workplace environment, and
      was granted the best awards by the VNPT and Viet Nam Trade Union.



      Large-scale, value-added projects implemented by LTC
      integrate a wide range of innovative products and services that can help
      modernizing the Telecommunications infrastructure of large organizations,
      businesses, and public sector agencies. As a result, LTC is a key in improving
      your communications services offered to enterprises and to the general public
      by facilitating daily transactions, achieving improved living conditions and a
      better quality of life.



      Products and Services Lines



      LTC
      develops and provides technical products, solutions, and professional services
      primarily for telecommunications operators and large enterprises. The company's
      main activities include:



      · Manufacturing and supplying fiber optical cable.



      · Exporting, importing and trading technical equipment,
      spare parts, and material in Telecommunication.



      · Installing and constructing various works such as
      telecom, electricity, informatics, civil and industrial construction.



      · Consulting and surveying in low current
      telecommunication, refrigeration, electricity, electronics, and informatics.



      · Designing and setting up total estimate costs of
      works: telecommunication construction projects, telecom and post, networking.



      · Investing, installing and constructing and renting
      telecom infrastructure and renting telecom equipment services.



      Personnel and Structure



      As
      result of the large growth of LTC, until now, LTC has total 600 personnel, of
      which 9 with Doctor and Master degrees; 146 graduated, 180 under-graduated, and
      over 250 skilled workers.



      The Chairman
      of the Board of Management
      , Director
      of LTC is Mr. Nguyen Quoc Khanh. He
      got Doctor Degree with a trainee course at Electronics and Telecommunications
      Research Institute, Republic of Korea, and now taking Master of Business
      Administration coursed by University of Hawaii, United States, in Ha Noi, Viet
      Nam. Beside his academic study, Khanh has striven for excellence in his career
      with strong experience in organizing and building the new generation of
      Telecommunication network and he has become a famous entrepreneur in trading
      Electronic Telecommunications field. Khanh has worked in many fields such as
      technical management, project management for Viet Nam Posts and
      Telecommunications (VNPT) in Vietnam.




      Mr. Pham
      Thanh Tan
      , Vice Director of LTC, got 2 Bachelor Degrees in Physics and Law,
      and now doing Master Degree at Vietnam Institute of Post and Telecommunications
      Technology. He has sound experience in trading, technical management and
      business management.



      In the field of manufacturing fiber optical cable, Mr.
      Nguyen Tat Dac
      - Doctor of Telecommunication Technology, Director of Cable and Telecommunication
      Equipment, JSC
      – completed his Doctor study and dissertation in Federal Republic of Germany. He has in-depth experience
      in manufacturing as well as trading cable and telecommunication equipments,
      especially fiber optical cable and cable devices.



      Under the outstanding leadership of BoM and MoD
      together with the effort of all company’s staff, LTC has been the leading
      member of VNPT in growth rate, and number of projects carried out and on
      completion. In 2008, even the global financial crisis had effected to all the
      industries and corporations around the world and Vietnam, but LTC still got excellent
      result, jumping up to top 3 companies from top 10 in the field of installation
      and construction of telecommunication, electricity as well as telecommunication
      equipment and fiber optical cable supplying in Vietnam.



      LTC has grown up to be a big company from a small
      company for 20 years.



      This table below shows the scale of equity of LTC in
      the last 3 years.



      Table 1: LTC Capital



      (In US Dollas)



      [table]



      Year


      |

      2006


      |

      2007


      |

      2008


      |





      Capital


      |

      4,000,000


      |

      5,500,000


      |

      9,000,000


      |





      % of Growth


      |




      |

      42%


      |

      86%


      |


      [/table]





      LTC
      has been privatized since 2005 and has
      a rapidly growth rate. In 2006, its capital was US$4 millions; 2007,
      increased to US$5.5 millions, account for 42% increase as compared with
      previous 2006. In 2008, as required of the expanding in operating and meeting
      market demand, LTC has increased its capital to US$9 millions, an 86%
      increase compared with 2007 and 164% compared with 2006.



      On the other hand, during
      operation, LTC has got a lot of Awards from Viet Nam Posts and
      Telecommunications for outstanding business operating result as well as from
      Viet Nam Trade Union for great contribution of activities of LTC’s staff.



      Company’s Qualification and Experience



      Over 20 years of
      establishment and development, LTC has carried out more than a thousand
      projects with total value was over US$300
      millions
      .



      These
      tables below show the qualification and experience of LTC.







      Table 2: Record of Experience



      Total number of year of experience: 20 years



      [table]



      No


      |

      Form of Construction Works


      |

      Experience Years


      |





      I


      |

      Civil Construction


      |




      |





      1


      |

      Installation and
      construction


      |

      19 years (1989 - 2009 )


      |





      2


      |

      Installation, servicing,
      maintenance, support, operation of low-current equipments, electricity and
      electronics


      |

      19 years (1989 - 2009 )


      |





      3


      |

      Consultation, surveying,
      designing and setting up total estimated tasks and costs for civil works


      |

      7 years (2001
      - 2009 )


      |





      II


      |

      Industrial Construction


      |




      |





      1


      |

      Execution, construction and
      installation of communication works


      |

      19 years (1989 - 2009 )


      |





      2


      |

      Installation, servicing,
      maintenance, assisting for operation of electronics and telecommunication
      equipments


      |

      19 years (1989 - 2009 )


      |





      3


      |

      Consultation, surveying,
      designing and setting up total estimated tasks and costs for works of light
      electricity and telecommunication


      |

      7 years (2001
      - 2009 )


      |





      III


      |

      Other


      |




      |





      1


      |

      Trading and other services


      |

      7 years (2001
      - 2009 )


      |


      [/table]






































      Table 3: Record of some examples of project completed



      (In US Dollas)



      [table]



      No


      |

      Projects
      completed






      |

      Values


      |





      1


      |

      Works implemented for VNPT





      |

      201.024.329





      |





      2


      |

      Various works of low
      current electricity, audio equipment, networking, and telephone lines


      |

      4.949.904


      |





      3


      |

      In-house (building)
      telecommunication network





      |

      4.025.662


      |





      4


      |

      Supply and installation of
      supporting equipment, operators, switch, microwave, etc.


      |

      5.068.440


      |





      5


      |

      Upgrading and repairing
      airport telecommunication cable network


      |

      990.148


      |





      6


      |

      TV network: Vietnam
      Television and some other local Televisions


      |

      2.039.940


      |





      7


      |

      BTS construction and
      installation





      |

      3.007.171


      |





      8


      |

      Supply fiber optical cable
      and equipment for Thanh Hoa Telecom, Thanh Hoa province


      |

      3.398.503


      |





      9


      |

      Supply fiber optical cable
      and equipment for FPT





      |

      158.250


      |





      10


      |

      Supply fiber optical cable
      and equipment for Ho Chi Minh city Telecom


      |

      102.560


      |





      11


      |

      Supply fiber optical cable
      and equipment for Binh Phuong Telecom, Binh Phuoc province


      |

      208.150


      |





      12


      |

      Supply fiber optical cable
      and equipment for Lang Son Telecom, Lang Son province


      |

      215.800


      |





      13


      |

      Supply fiber optical cable
      and equipment for Bac Kan Telecom, Bac Kan province


      |

      112.210


      |





      14


      |

      Supply fiber optical cable
      and equipment for Ninh Thuan Telecom, Ninh Thuan province


      |

      152.442


      |





      15


      |

      Export fiber optical cable
      NetWork Cable (Cambodia)





      |

      105.110


      |


      [/table]
      [h5]Table 4: CONSTRUCTION EQUIPMENT[/h5]





      [table]



      No


      |

      Name


      |

      Quanlity


      |

      Year of droduced


      |

      Owned


      |

      Rentting


      |

      Capacity


      |





      1


      |

      Cable stressing device
      (Japan)


      |

      4


      |

      2007


      |

      x


      |




      |




      |





      2


      |

      Pull cable device


      |

      2


      |

      2006


      |

      x


      |




      |




      |





      3


      |

      Fusion Splicer Model T-39 Sumitomo ( Japan )


      |

      2


      |

      2007


      |

      x


      |




      |




      |





      4


      |

      Optical Time Domain
      Reflector (Japan)


      |

      1


      |

      2007


      |

      x


      |




      |




      |





      5


      |

      Optical telephone set
      (Japan)


      |

      8


      |

      2006


      |

      x


      |




      |




      |





      6


      |

      Earth tester with 4 pole
      (Japan)


      |

      6


      |

      2006


      |

      x


      |




      |




      |





      7


      |

      Earth tester (Japan)


      |

      4


      |

      2006


      |

      x


      |




      |




      |





      8


      |

      Optical power meter (USA)


      |

      8


      |

      2006


      |

      x


      |




      |




      |





      9


      |

      Drilling machine 1050 w
      (Germany)


      |

      9


      |

      2006


      |

      x


      |




      |




      |





      10


      |

      Electric generator 5.2Kw
      (Japan)


      |

      9


      |

      2007


      |

      x


      |




      |




      |





      11


      |

      Shoveller(Korea)


      |

      1


      |

      2004


      |

      x


      |




      |

      1,5 tones


      |





      12


      |

      Road cutting machine
      (China)


      |

      4


      |

      2004


      |

      x


      |




      |

      5,5 tones


      |





      13


      |

      Concrete punner awl machine
      (China)


      |

      4


      |

      2006


      |

      x


      |




      |




      |





      14


      |

      Vibrator rammer (China)


      |

      4


      |

      2007


      |

      x


      |




      |




      |





      15


      |

      Electric welding machine
      (Vietnam)


      |

      5


      |

      2006


      |

      x


      |




      |




      |





      16


      |

      Metal cutting and bending
      machine (China)


      |

      4


      |

      2007


      |

      x


      |




      |




      |





      17


      |

      KIA Auto (Korea)


      |

      4


      |

      2008


      |

      x


      |




      |




      |





      18


      |

      Concrete mixing machine
      (China)


      |

      4


      |

      2008


      |

      x


      |




      |




      |





      19


      |

      Self-propelled crane
      Vehicle (Japan)


      |

      4


      |

      2006-2008


      |

      x


      |




      |




      |





      20


      |

      Air compressor concrete
      machine (China)


      |

      5


      |

      2005-2007


      |

      x


      |




      |




      |





      21


      |

      Cable length tester (Japan
      )


      |

      10


      |

      2006-2007


      |

      x


      |




      |




      |





      22


      |

      The toad tamper (China)


      |

      10


      |

      2004-2007


      |

      x


      |




      |




      |





      23


      |

      Plăng
      Chain (China)


      |

      5


      |

      2003


      |

      x


      |




      |




      |





      24


      |

      Rock
      lagoon machine


      |

      5


      |

      2006


      |

      x


      |




      |




      |





      25


      |

      Electric
      generator (Japan)


      |

      10


      |

      2003


      |

      x


      |




      |




      |





      26


      |

      Multimeter
      (Japan)


      |

      20


      |

      2006


      |

      x


      |




      |




      |





      27


      |

      Fault cable locator (Japan)


      |

      2


      |

      2005


      |

      x


      |




      |




      |





      29


      |

      Optical
      Time Domain Reflector (OTDR)


      |

      3


      |

      2008


      |

      x


      |




      |




      |





      30


      |

      Digital
      length measuring satellite signals - signals CATV


      |

      2


      |

      2001


      |

      x


      |




      |




      |





      31


      |

      Toolkit
      for cutting coaxial cable QR540, RG11


      |

      4


      |

      2003


      |

      x


      |




      |

      1,5 tones


      |





      32


      |

      Mega
      Ohm (Japan)


      |

      6


      |

      2006


      |

      x


      |




      |

      5,5 tones


      |





      33


      |

      Road
      roller vehicle 8.5T


      |

      2


      |

      2006


      |

      x


      |




      |




      |





      34


      |

      Machine
      irrigates acrylicresin


      |

      2


      |

      2005


      |

      x


      |




      |




      |





      35


      |

      Earth tester


      |

      2


      |

      2000


      |

      x


      |




      |




      |





      36


      |

      LAN tester


      |

      3


      |

      2001


      |

      x


      |




      |




      |





      37


      |

      Concrete drill out machine


      |

      10


      |

      2000-2002


      |

      x


      |




      |




      |





      38


      |

      Spectrum analyser


      |

      2


      |

      2005


      |

      x


      |




      |




      |





      39


      |

      Optical power meter OPL-10


      |

      2


      |

      2005


      |

      x


      |




      |




      |





      40


      |

      Transmission analyser Tx+
      Rx


      |

      2


      |

      2005


      |

      x


      |




      |




      |





      41


      |

      LAN, WAN protocol tester


      |

      2


      |

      2005


      |

      x


      |




      |




      |





      42


      |

      Laptop


      |

      10


      |

      2008


      |

      x


      |




      |




      |





      43


      |

      Network Synchronize tester


      |

      3


      |

      2004


      |

      x


      |




      |




      |





      44


      |

      Voltage stabilizer 2 KVA


      |

      2


      |

      2004


      |

      x


      |




      |




      |





      45


      |

      Multimeter


      |

      2


      |

      2004


      |

      x


      |




      |




      |





      46


      |

      Hydraulic psychic oil press


      |

      2


      |

      2004


      |

      x


      |




      |




      |





      47


      |

      Toolkit for installation
      BTS


      |

      2


      |

      2007


      |

      x


      |




      |




      |





      48


      |

      Optical toolkit


      |

      3


      |

      2007


      |

      x


      |




      |




      |


      [/table]





















































      [table]



      Table 5 : List
      for project about BTS station at centre mobile areal 1, 2 and 3



      |








      |




      |




      |




      |




      |




      |




      |





      TT


      |

      Station


      |

      Distric


      |

      City


      |

      Investigating
      ordinate


      |

      Anten depth


      |





      Logitude


      |

      Latitude


      |





      A


      |

      Đăk Lăk -Đăk Nông Province


      |




      |




      |




      |




      |




      |





      I.


      |

      Đăk
      Lăk Province



      |




      |




      |




      |




      |




      |





      1


      |

      Ea
      Drang 3


      |

      Ea
      H'Leo Distric


      |

      Đăk Lắk


      |

      108.23210


      |

      13.14644


      |

      45 m


      |





      2


      |

      Ea
      Phê 4


      |

      Krông
      Păk Distric


      |

      Đăk Lắk


      |

      108.34012


      |

      12.73489


      |

      45 m


      |





      3


      |

      Ea
      Kao 3


      |

      Buon
      Ma Thuat City


      |

      Đăk Lắk


      |

      108.03230


      |

      12.60362


      |

      45 m


      |





      4


      |

      Ea
      Mroh 2


      |

      Cư M'gar Distric


      |

      Đăk Lắk


      |

      107.94470


      |

      12.89682


      |

      45 m


      |





      5


      |

      Krông
      Na


      |

      Buôn Đôn Distric


      |

      Đăk Lắk


      |

      107.69637


      |

      12.93386


      |

      45 m


      |





      6


      |

      Yatờ
      Mốt


      |

      Ea Sup Distric


      |

      Đăk Lắk


      |

      107.81425


      |

      13.1233


      |

      45 m


      |





      7


      |

      Buôn
      Trấp


      |

      Krông Ana Distric


      |

      Đăk Lắk


      |

      108.02531


      |

      12.46280


      |

      45 m


      |





      II.


      |

      Đăk
      Nông Province



      |




      |




      |




      |




      |




      |





      8


      |

      Đăk
      Hoà 1


      |

      Đăk Song Distric


      |

      Đăk Nông


      |

      107.63452


      |

      12.35900


      |

      45 m


      |





      9


      |

      Đăk
      Hoà 2


      |

      Đăk Song Distric


      |

      Đăk Nông


      |

      107.61938


      |

      12.31440


      |

      45 m


      |





      10


      |

      Đăk
      Song 4


      |

      Đăk Song Distric


      |

      Đăk Nông


      |

      107.57711


      |

      12.28997


      |

      45 m


      |





      11


      |

      Đăk
      Song 5


      |

      Đăk Song Distric


      |

      Đăk Nông


      |

      107.54790


      |

      12.29007


      |

      45 m


      |





      12


      |

      Đăk
      Song 6


      |

      Đăk Song Distric


      |

      Đăk Nông


      |

      107.57342


      |

      12.25653


      |

      45 m


      |





      13


      |

      Đăk
      N'tao


      |

      Đăk Song Distric


      |

      Đăk Nông


      |

      107.63732


      |

      12.20325


      |

      45 m


      |





      14


      |

      Quảng
      tiến 3


      |

      Đăk Rlấp Distric


      |

      Đăk Nông


      |

      107.47949


      |

      11.95192


      |

      45 m


      |





      15


      |

      Đăk
      Rlấp 4


      |

      Đăk Rlấp Distric


      |

      Đăk Nông


      |

      107.51805


      |

      11.96203


      |

      45 m


      |





      16


      |

      Nhân
      Cơ 3


      |

      Đăk Rlấp Distric


      |

      Đăk Nông


      |

      107.62618


      |

      11.97629


      |

      45 m


      |





      B


      |

      Hồ
      Chí Minh City



      |




      |




      |




      |




      |




      |





      17


      |

      07HMO
      09


      |

      Hóc Môn


      |

      HCM City


      |

      106.609940


      |

      10.890100


      |

      30 m


      |





      18


      |

      07NB
      06


      |

      Nhà Bè


      |

      HCM City


      |

      106.609940


      |

      10.666980


      |

      30 m


      |





      19


      |

      07NB
      09


      |

      Nhà Bè


      |

      HCM City


      |

      106.609940


      |

      10.685640


      |

      30 m


      |





      20


      |

      07NB
      12


      |

      Nhà Bè


      |

      HCM City


      |

      106.609940


      |

      10.675980


      |

      30 m


      |





      21


      |

      07NB
      13


      |

      Nhà Bè


      |

      HCM City


      |

      106.609940


      |

      10.710660


      |

      30 m


      |





      22


      |

      07BCH
      20


      |

      Bình Tân


      |

      HCM City


      |

      106.609940


      |

      10.791130


      |

      30 m


      |





      C


      |

      Bến
      Tre Province



      |




      |




      |




      |




      |




      |





      23


      |

      07BTTX2


      |

      Bến tre Town


      |

      Bến tre


      |

      106.3623430


      |

      10.2592670


      |

      35 m


      |





      24


      |

      07BTTX3


      |

      Bến tre Town


      |

      Bến tre


      |

      106.3871060


      |

      10.2381230


      |

      35 m


      |





      25


      |

      07BTTP2


      |

      Thạnh Phú Distric


      |

      Bến tre


      |

      106.543150


      |

      9.913660


      |

      45 m


      |





      26


      |

      07BTTP4


      |

      Thạnh Phú Distric


      |

      Bến tre


      |

      106.660370


      |

      9.892200


      |

      45 m


      |





      27


      |

      07BTCL


      |

      Chợ Lách Distric


      |

      Bến tre


      |

      106.267550


      |

      10.233840


      |

      45 m


      |





      D


      |

      Tiền
      Giang Province



      |




      |




      |




      |




      |




      |





      28


      |

      Đông
      Thạnh


      |

      Gò Công Tây


      |

      Tiền Giang


      |

      106.57670


      |

      10.39426


      |

      45 m


      |





      29


      |

      07TGGCD1


      |

      Gò Công Đông


      |

      Tiền Giang


      |

      106.69611


      |

      10.33620


      |

      45 m


      |





      30


      |

      07TGGCD3


      |

      Gò Công Đông


      |

      Tiền Giang


      |

      106.75732


      |

      10.35152


      |

      45 m


      |





      31


      |

      07TGGCT1


      |

      Gò Công Tây


      |

      Tiền Giang


      |

      106.63279


      |

      10.38071


      |

      45 m


      |





      E


      |

      Ha
      Noi



      |




      |




      |




      |




      |




      |





      32


      |

      Lương
      Sử A - Quốc Tử Giám


      |

      Đống Đa District


      |

      Hà Nội


      |

      105.83696


      |

      21.02643


      |

      15 m


      |





      33


      |

      Nguyễn
      Ngọc Nại


      |

      Thanh Xuân District


      |

      Hà Nội


      |

      102.82489


      |

      20.99883


      |

      12 m


      |





      30


      |

      Thanh
      Xuân Bắc


      |

      Thanh Xuân District


      |

      Hà Nội


      |

      105.79900


      |

      20.99480


      |

      15 m


      |





      31


      |

      Hoàng
      Mai


      |

      Hai Bà Trưng District


      |

      Hà Nội


      |

      105.85235


      |

      20.99245


      |

      22 m


      |





      31


      |

      Cầu
      Diễn


      |

      Từ Liêm District


      |

      Hà Nội


      |

      105.77104


      |

      21.04726


      |

      12 m


      |


      [/table]








      Table 6: The program of LTC
























      [table]




      Share
      holder’s meeting




      |


      [/table]













      [table]


      |




      |
      |


      [/table]
















      [table]




      Organization and
      Administration Dept.



      |


      [/table]




      [table]




      Accounting Dept.



      |


      [/table]




      [table]




      Technical Plan
      Dept.



      |


      [/table]




      [table]




      Cable and
      Telecommunication Equipment, JSC (ETCC)



      |


      [/table]




      [table]




      Low Current
      Telecommunication Joint-Venture Joint Stock Company



      |


      [/table]




      [table]




      Telecommunication
      Construction


      Enterprise No.1



      |


      [/table]




      [table]




      Telecommunication
      Construction Enterprise
      No.2



      |


      [/table]




      [table]




      Telecommunication
      Construction Enterprise
      No.3



      |


      [/table]




      [table]




      Telecommunication
      Construction Enterprise
      No.4



      |


      [/table]




      [table]




      Telecommunication
      Construction Enterprise
      No.5



      |


      [/table]




      [table]




      Southern Vietnam Representative Office



      |


      [/table]




      [table]




      Center Vietnam
      Representative Office






      |


      [/table]




      [table]




      Telecommunications
      Designing and Consulting Enterprise



      |


      [/table]




      [table]




      Informatics and Telecom Technique Center



      |


      [/table]





      [table]



      [table]




      Board of
      Director







      |


      [/table]
      |


      [/table]





      [table]



      [table]




      Board of
      Management







      |


      [/table]
      |


      [/table]

      ­­





      [table]


      |




      |
      |


      [/table]











































      [table]


      Table 7: Experience File


      |

      |






      List of some typical projects that have been
      carrying out for 5 years (In VN Dong)



      |

      |






      NO


      |

      Contract Name


      |

      Project
      Value



      |

      Time


      |

      Name of companies that signed the contract


      |

      |






      |






      I


      |

      Install external Network


      |




      |




      |




      |

      |






      1


      |

      Cable network in Chi Linh,
      Nam sach, Thanh Ha district - Hai
      Duong Province, Period 2003 - 2005.


      |

      3.065.316.000


      |

      12/2003


      |

      Hai Duong Posts & Telecommunications


      |

      |






      2


      |

      Installed external Network
      in Ha Tinh Province - Rural telecommunication network development Project in
      the centre provinces.


      |




      4.283.861.627



      |




      01/2004


      |

      ODA project management board - Viet Nam Posts and
      Telecommunications Group


      |

      |






      3


      |

      Extanded external Network
      for telecommunication stations in Thanh Hoa province period 2003 - 2005


      |


      1.903.900.000



      |

      02/2004


      |

      Thanh Hoa Posts & Telecommunications


      |

      |






      4


      |

      Cable, Drain and tank
      network in district posts & telecommunications in Bac Ninh province


      |


      4.928.931.000



      |

      7/2004


      |

      Bac Ninh Posts & Telecommunications


      |

      |






      5


      |

      Extanded external Network
      for Ha Tinh town and Ky Anh, Cam Xuyen, Thach Ha district - Ha Tinh province,
      period 2003 - 2005


      |

      1.609.933.600



      |

      08/2004


      |

      Ha Tinh Posts & Telecommunications


      |

      |






      6


      |

      Extanded drain Network
      for Ca Mau province period 2003 - 2005


      |


      1.426.520.262



      |

      10/2004


      |

      Ca Mau Posts & Telecommunications


      |

      |






      7


      |

      Extanded external Network
      for Nghia Hung, Y Yen, Vu Ban in Nam Dinh
      province ( supplement period 2003 - 2005)


      |


      2.530.498.000



      |

      11/2004


      |

      Nam Dinh Posts & Telecommunications


      |

      |






      8


      |

      Installed new external
      Network for An Xuyen, Ze ro, Khanh Hai, Ly Van Lam - Ca Mau


      |


      1.397.235.135



      |

      05/2005


      |

      Ca Mau Posts & Telecommunications


      |

      |






      9


      |

      Extand external Network for
      Ha Noi Post & telecommunication stations in Thanh Hoa province period
      2003 - 2005( stage 3)


      |


      1.713.673.934



      |

      05/2005


      |

      Ha Noi Posts & Telecommunications


      |

      |






      10


      |

      Extanded drain Network
      for Kim Bang in Ha Nam province


      |

      1.050.022.600


      |

      12/2005


      |

      Ha Nam Posts & Telecommunications


      |

      |






      11


      |

      Extanded external Network
      for Ha Noi Post & telecommunication stations in Thanh Hoa province period
      2003 - 2005 (stage 2) ( Cau Giay, Thu Le, Lang Trung, Lang Ha, La Thuong
      exchange)


      |




      1.829.288.845


      |




      09/2005


      |




      Ha Noi Posts & Telecommunications


      |

      |






      12


      |

      Installed external Network
      for Vinh Tuy Exchange


      |


      1.603.079.685



      |

      11/2005


      |

      Ha Noi Posts & Telecommunications


      |

      |






      13


      |

      Extanded Pole, tank and
      drain Network for Hung Nhan, Cho Nhoi,
      Cong Rut of Hung Ha Telecommunication station in Thai Binh province 2005 year
      ago


      |


      1.098.423.405



      |




      4/2006


      |




      Thai Binh Posts & Telecommunications


      |

      |






      14


      |

      Installed drain and pole
      system of Duc Trong - Lam Dong host exchange 2005


      |


      1.680.164.336



      |




      4/2006


      |




      Lam Dong Posts & Telecommunications


      |

      |






      15


      |

      Improved drain and tank
      network Chi Linh, Kim Thanh district 2006


      |


      1.838.788.685



      |




      5/2006


      |




      Hai Duong Posts & Telecommunications


      |

      |






      16


      |

      Supplement Cable network of
      Lai Chau province( period 2003 - 2005)


      |

      3.115.367.000



      |

      6/2006


      |

      Dien Bien Lai Chau telecommunication company


      |

      |






      17


      |

      Drain and tank system of
      Vinh Bao Exchange 2006 - Hai Phong post and telecommunication


      |

      2.832.474.000



      |

      7/2006


      |

      Hai Phong Posts & Telecommunications


      |

      |






      18


      |

      Improved and extanded drain
      and tank system of Hai Hau telecommunication sation - Nam Dinh Province 2005


      |

      2.564.730.000



      |

      7/2006


      |

      Nam Dinh Posts & Telecommunications


      |

      |






      19


      |

      Extended external Network
      Ha Noi post & telecommunication period 2003 - 2005( Tan Mai Exchange)(
      stage 4)


      |

      1.189.562.880



      |




      9/2006


      |




      Ha Noi Posts & Telecommunications


      |

      |






      20


      |

      Extended and installed
      drain and tank of Thuan Yen, Mui Nai, My Duc telecommunication - Ha Tien
      commune - Kien Giang


      |


      1.019.517.751



      |

      9/2006


      |

      Kien Giang Posts & Telecommunications


      |

      |






      21


      |

      Install drain, tank and
      external Networkfor for Dong Van, Tran Hung Dao industrial - Ha Nam Post
      & telecommunications


      |


      1.539.837.600



      |

      9/2006


      |

      Ha Nam Posts & Telecommunications


      |

      |






      22


      |

      Improved and extanded drain
      and tank system of Chi Linh district - Hai Duong Province (2006 - 2008)


      |


      1.194.849.066



      |




      10/2006


      |




      Hai Duong Posts & Telecommunications


      |

      |






      23


      |

      Extended Duc Hue
      telecommunication sation and Tan My Loc Giang telecommunication station of
      Duc Hoa inductrial - Long An Post & telecommunications.


      |


      1.536.909.068



      |




      11/2006


      |




      Long An Posts & Telecommunications


      |

      |






      24


      |

      Extended and installed
      drain and tank of Can Giuoc telecommunication station - Long An


      |


      1.203.641.448



      |




      11/2006


      |




      Tra Vinh Posts & Telecommunications


      |

      |






      25


      |

      Extended and installed
      drain and tank of Can Duoc, Thu Thuatelecommunication station - Long An


      |


      1.415.124.564



      |




      11/2006


      |




      Tra Vinh Posts & Telecommunications


      |

      |






      26


      |

      Extended and installed
      drain, tank and pole of Vinh Thanh telecommunication - Can Tho Hau Giang telecomunication
      company


      |


      1.092.371.649



      |




      11/2006


      |




      Can Tho Hau Giang telecomunication company


      |

      |






      27


      |

      Developed drain and tank
      between Nha Trang city - Khanh Hoa post & telecomnucation line 2005


      |


      1.057.082.854



      |




      12/2006


      |




      Khanh Hoa Posts & Telecommunications


      |

      |






      28


      |

      Extended and installed
      drain, tank and pole of Vo Xu, Vu hoa, Sung Nhon stations - Duc Linh
      Telecommunication station - Binh Thuan


      |


      931.973.261



      |




      12/2006


      |




      Binh Thuan Posts & Telecommunications


      |

      |






      29


      |

      Improved and extended drain
      and tank network of Nam Dinh telecommunication stations in 2006


      |

      1.464.770.843



      |

      03/2007


      |

      Nam Dinh Posts & Telecommunications


      |

      |






      30


      |

      Extended external Network
      Ha Noi post & telecommunication period 2003 - 2005( Viet Hung
      Exchange)(stage 4)


      |




      1.596.971.778


      |




      03/2007


      |




      Ha Noi Posts & Telecommunications


      |

      |






      31


      |

      Install network coaxial
      cable - Cable television network in
      Thanh Hoa


      |


      2.168.095.418



      |




      3/2007


      |

      Project managerment for Cable TV at Thanh Hoa


      |

      |






      32


      |

      Rural telecommunication
      project (stage 4) - Dien Bien


      |

      1.327.840.428



      |

      06/2007


      |

      Dien Bien - EVN


      |

      |






      33


      |

      Intalled Drain and tank
      network for Trung Gia Exchange along national High way 3


      |

      1.210.662.941



      |

      07/2007


      |

      1st Ha Noi telephone company


      |

      |






      34


      |

      Invested in Drain, tank and
      pole network for Gia Nghia telecommunication station in 2007


      |

      1.413.630.693



      |

      07/2007


      |

      Daklak - Daknong telecommunication company


      |

      |






      35


      |

      Invested in Drain, tank and
      pole network for Tan Thanh, Tan Lap, Thanh Nhat, Tu An telecommunication
      stations - Buon Ma Thuat in 2007


      |

      1.999.475.800



      |

      07/2007


      |

      Daklak - Daknong telecommunication company


      |

      |






      36


      |

      Invested in Drain, tank and
      pole network for Tan Loi, Xuan Hoa, Cao Thang telecommunication stations -
      BMT in 2007


      |

      2.500.999.083



      |

      07/2007


      |

      Daklak - Daknong telecommunication company


      |

      |






      37


      |

      Invested in Drain, tank and
      pole network for BMT telecommunication stations in 2007


      |

      1.821.095.984



      |

      10/2007


      |

      Daklak - Daknong telecommunication company


      |

      |






      38


      |

      Extended cable network of
      Chuong My telecommunication station - Ha Tay in 2007


      |

      1.198.217.937



      |

      11/2007


      |

      Ha Tay Posts & Telecommunications


      |

      |






      49


      |

      Extended Drain, tank and
      pole network for Long My - Can Tho telecommunication stations period 2006-2008


      |

      1.463.147.590



      |

      11/2007


      |

      Can Tho Hau Giang telecomunication company


      |

      |






      40


      |

      Intalled rural
      telecommunication stage 5.2 in Dien Bien


      |

      1.251.786.807



      |

      12/2007


      |

      Dien Bien - EVN


      |

      |






      41


      |

      Drain, tank and pole network in northern Hue
      city period 2006-2008


      |

      2.2299.956.390



      |

      12/2007


      |

      Thua Thien Hue Posts & Telecommunications


      |

      |






      42


      |

      Installed infrastructure for network
      development (period 2006 - 2008) of Vinh Thanh, Hop thanh stations - Yen
      thanh telecommunication station - Nghe
      An in 2007


      |


      721.608.377



      |




      12/2007


      |




      Nghe An Posts & Telecommunications


      |

      |






      43


      |

      Installed infrastructure
      for network development (period 2006 - 2008) of center station, Nam Dan
      telecommunication station - Nghe An in 2007


      |


      1.022.689.546



      |




      12/2007


      |




      Nghe An Posts & Telecommunications


      |

      |






      II


      |

      Installed optical cable


      |




      |




      |




      |

      |






      1


      |

      Installed and extended optical cable inner
      Cai Tac, Dong Phuoc and O Mon Co Do town - Can Tho


      |

      2.818.618.747



      |

      03/2004


      |

      Can Tho Hau Giang telecomunication company


      |

      |






      2


      |

      Optical cable line Dong
      Xoai - Binh Long


      |

      5.260.782.555,00



      |




      4/2004


      |

      Binh Phuoc Posts & Telecommunications


      |

      |






      3


      |

      Extended optical transmission network - Phu
      Quoc - Kien Giang


      |


      2.813.696.600,00



      |




      04/2005


      |

      Kien Giang Posts & Telecommunications


      |

      |






      4


      |

      Installed 4 optical cable
      transmission trunk lines - Thanh Hoa
      Posts & Telecommunications


      |


      1.810.752.896



      |




      02/2006


      |

      Thanh Hoa Posts & Telecommunications


      |

      |






      5


      |

      Installed optical line Krong no - Gia Nghia
      period 2004 - 2005 - Dac Lac Posts & Telecommunications


      |


      3.147.364.673



      |




      3/2006


      |

      Daklak Posts & Telecommunications


      |

      |






      6


      |

      Extended optical transmission network inner
      the East period 2003 - 2005 - Binh Dinh Posts & Telecommunications


      |

      1.034.035.890


      |




      5/2006


      |




      Binh Dinh Posts & Telecommunications


      |

      |






      7


      |

      Installed optical cable line - Thu Duc, Hung
      Nhon Posts & Telecommunications


      |


      1.437.086.800



      |

      7/2006


      |

      Interprovince telecommunication company


      |

      |






      8


      |

      Extended optical transmission network
      inner the South period 2006 - 2008 -
      Ninh Thuan


      |

      1.953.425.100



      |

      11/2007


      |

      Ninh Thuan Posts &
      Telecommunications


      |

      |






      9


      |

      Installed 5 optical cable lines through Ha
      Trung, Thach Thanh, Vinh Loc, Thieu Hoa, Tho Xuan - Ngoc Lac - Thanh Hoa,
      2006


      |

      788.186.571


      |




      01/2008


      |




      Thanh Hoa Posts & Telecommunications


      |

      |






      10


      |

      Installed ADSL internet
      cable television system in Cam Pha


      |


      1.033.517.037



      |




      05/2008


      |




      Minh Tri joint stock company


      |

      |






      11


      |

      Installed optical cable line - Y Yen, U Ban
      - Nam Dinh, 2008


      |


      788.342.318



      |




      11/2008


      |




      Nam Dinh Telecommunication


      |

      |






      12


      |

      Installed optical cable line for MAN - E
      network in the Northern Ninh thuan Posts and telecommunications, period 2007
      - 2008


      |


      1.228.814.937



      |




      12/2008


      |




      Ninh Thuan Telecommunication


      |

      |






      III


      |


      Electronic and Low electronic
      system - Installed anten pole



      |




      |




      |




      |

      |






      1


      |

      Repaired, Installed more
      nodes of computer,electronic network in the office of Viet Nam Posts and
      Communications Group -23 Phan Chu Trinh - Ha Noi


      |

      115.137.300



      |




      5/2002


      |




      Viet Nam Posts & Telecommunications Group


      |

      |






      2


      |

      Repaired, Installed more
      nodes of computer,electronic network in the office of Viet Nam Posts and
      Communications Group -18 Nguyen Du - Ha Noi



      |


      107.312.000



      |




      5/2002


      |

      Viet Nam Posts & Telecommunications Group


      |

      |






      3


      |

      Illuminated
      for Viba Pole - Thai Nguyen Posts and telecommunications


      |


      132.670.203



      |




      8/2002


      |

      Thai Nguyen Posts & Telecommunications


      |

      |






      5


      |

      Improved and replaced cable
      system from transformer station to office at 18 Nguyen Du - Ha Noi


      |


      267.747.000



      |




      5/2003


      |

      Viet Nam Posts & Telecommunications Group


      |

      |






      6


      |

      Connection information
      system with Lai Chau hospital


      |

      3.740.000.000



      |

      07/2003


      |

      Lai chau hospital


      |

      |






      7


      |

      Installed internal network to provide Posts
      and telecommunications service at office building and corporative housing-101
      Lang Ha


      |


      1.650.000.000



      |




      04/2004


      |




      Ha Noi Posts & Telecommunications


      |

      |






      8


      |

      Telephone network,
      television and computer at office of post project company


      |

      498.629.000


      |

      4/2004


      |

      Post project company


      |

      |






      9


      |

      Installed internal network to provide Posts
      and telecommunications service at 130 Doc ***


      |


      1.360.750.000



      |




      04/2004


      |




      Ha Noi Posts & Telecommunications


      |

      |






      10


      |

      Lightning-resistant power
      line and gound network for I post management centre build - Central post and
      telecommunications department


      |




      613.608.000


      |




      6/2004


      |




      Central posts and telecommunications department


      |

      |






      11


      |

      Illumination system outside the office of
      Vinh Phuc


      |


      651.747.776



      |

      6/2005


      |

      Vinh Phuc provincial committee of the Party


      |

      |






      12


      |

      Install computer,
      telephone, television system in the office of Viet Nam Posts and
      Communications Group at OCENPARK office at 01 Dao Duy Anh


      |

      1.547.551.860



      |

      07/2005


      |

      Office of Viet Nam Posts and Telecommunications
      Group


      |

      |






      13


      |

      Installed LAN network for
      the agencies under the authority of Bac Giang People's Committee


      |

      809.717.652


      |

      7/2005


      |

      Bac Giang People's committee


      |

      |






      14


      |

      Low current system at Vinh
      Phuc provincial committee of the Party office


      |

      1.963.000.306



      |

      08/2005


      |

      Vinh Phuc People's committee


      |

      |






      15


      |

      ADSL Service providing
      system at 43 Thanh Hoa Posts & Telecommunications - Improved ADSL Service
      providing anf equipments for Thanh Hoa Posts & Telecommunications


      |

      586.829.018


      |

      11/2005


      |

      Thanh Hoa Posts & Telecommunications


      |

      |






      16


      |

      Techonogy service contact


      |

      17.999,96 USD



      |

      05/2006


      |

      VKX LTD
      company


      |

      |






      18


      |

      40m type BTS tower for
      centre fisheries in Can Gio distric-
      HCM city


      |


      562.201.268



      |




      11/2006


      |

      Telecommunication Construction Enterprise No.2


      |

      |






      19


      |

      40m tower foundation for
      Phi Thong station - Kien Giang Posts & Telecommunications


      |


      161.896.492



      |




      06/2007


      |




      Kien Giang Posts & Telecommunications


      |

      |






      20


      |

      40m tower foundation for
      Ngoc Hoa station - Kien Giang Posts & Telecommunications


      |


      166.398.740



      |




      06/2007


      |




      Kien Giang Posts & Telecommunications


      |

      |






      21


      |

      Connection optical
      cable network for BTS station stage 2
      at Thu Thiem - EVN


      |


      350.000.000



      |




      08/2007


      |




      Thu Thiem - EVN


      |

      |






      22


      |

      Installed BTS tower for
      Phuoc Nguyen, Phuoc Tan, Long Phuoc, KCN My Xuan B1, Thong Nhat station - Ba
      Ria - Vung tau Posts & Telecommunications in 2007


      |


      495.346.464



      |




      08/2007


      |




      Ba Ria - Vung tau Posts & Telecommunications


      |

      |






      23


      |

      Invested in infrastructure
      for BTS station PHASE 1, period 2007 - 2008 ( 10 stations in Daknong
      Province)


      |


      4.658.975.110



      |




      11/2007


      |

      Low current, Telecommunication Joint stock Company is investor


      |

      |






      24


      |

      Invested in infrastructure
      for BTS station PHASE 1, period 2007 - 2008 ( 6 stations in Daklak Province)


      |


      2.450.246.000



      |




      11/2007


      |

      Low current, Telecommunication Joint stock Companyis investor


      |

      |






      25


      |

      Illumination system outside the office and
      electrical system for machine shed cable join stock company and telecommunication equipment of Bac Giang
      Posts & Telecommunications


      |


      754.705.000



      |




      12/2007


      |




      Cables and telecommunications equipment corporation


      |

      |









      |

      Design Consultation


      |




      |




      |




      |

      |






      1


      |

      Pulled cable - Vung tau in
      2005


      |


      86.282.900



      |




      10/2005


      |

      Ba Ria - Vung tau Posts & Telecommunications


      |

      |






      2


      |

      Impoved and repaired stage
      1 television cable network - Trieu Son _ Thanh Hoa in 2006


      |


      253.642.500



      |




      11/2005


      |




      Thanh Hoa Posts & Telecommunications


      |

      |






      3


      |

      Supporting equipment and
      installed ALCATEL exchange system 1000MM Soc Trang ( supply more 52 736),
      period 2006 - 2008


      |


      311.814.000



      |




      03/2006


      |




      Soc Trang Posts & Telecommunications


      |

      |






      4


      |

      Pulled cable for Go Dau,
      Trang Bang - Tay Ninh Posts and telecommunications , period 2006 - 2008


      |


      387.122.100



      |




      05/2006


      |




      Tay Ninh Posts & Telecommunications


      |

      |






      5


      |

      Installed drain and tank
      and cable for subcribe development for last 6 months in 2006 - Tay Ninh


      |


      105.989.400



      |




      07/2006


      |




      Tay Ninh Posts & Telecommunications


      |

      |






      6


      |

      Installed drain and tank
      and cable for subcribe development for last 6 months in 2006 - Tan Bien, Tan
      Chau - Tay Ninh


      |

      116.836.500


      |




      07/2006


      |




      Tay Ninh Posts & Telecommunications


      |

      |






      7


      |

      Extended cable network for
      Ha Tinh Towns and Ky Anh, Cam Xuyen, Huong Khe, period 2006 - 2008, stage 1


      |


      376.017.400



      |




      10/2006


      |




      Ha Tinh Posts & Telecommunications


      |

      |






      8


      |

      Supporting equipment for
      BTS station PHASE1 period 2006 - 2008


      |


      86.988.000



      |




      03/2007


      |

      Low current, Telecommunication Joint stock Company is investor


      |

      |






      9


      |

      Extended cable network and
      Installed pole lines of Sam Son - Thanh Hoa Posts and telecommunications


      |


      280.679.500



      |




      03/2007


      |




      Thanh Hoa Posts & Telecommunications


      |

      |






      10


      |

      Extended cable network and
      Installed pole lines of Ba voi center, Dinh Huong - Thanh Hoa Posts and
      telecommunications


      |


      394.428.400



      |




      03/2007


      |




      Thanh Hoa Posts & Telecommunications


      |

      |






      11


      |

      Extended cable network and
      Installed pole lines of Lai Thanh, Phu Son, Dong Hai, Nam Ngan - Thanh Hoa
      Posts and telecommunications


      |


      178.843.600



      |




      03/2007


      |




      Thanh Hoa Posts & Telecommunications


      |

      |






      12


      |

      Supporting equipment for
      BTS station PHASE 2 period 2006 - 2008


      |

      68.575.100


      |

      05/2007


      |

      Low current, Telecommunication Joint stock Company is investor


      |

      |






      13


      |

      Installed optical
      transmission for BTS inner Ha Tinh Posts and telecommunications in 2007


      |


      127.792.000



      |




      05/2007


      |




      Ha Tinh Posts & Telecommunications


      |

      |






      14


      |

      Installed call center exchange system - Ba
      Ria -Vung Tau


      |


      65.054.078



      |




      07/2007


      |

      Ba Ria - Vung tau Posts & Telecommunications


      |

      |






      V


      |

      Commercial Trade


      |




      |




      |




      |

      |






      1


      |

      Provided information cable


      |

      119.350.000


      |




      02/2004


      |

      Thai Nguyen Posts & Telecommunications


      |

      |






      2


      |

      Provided box and splice
      closure for prodution need in the future - Bac Ninh Posts and
      telecommunications


      |


      539.220.000



      |




      07/2004


      |




      Bac Ninh Posts & Telecommunications


      |

      |






      3


      |

      Provided box and splice
      closure and repaired external cable
      network in quarter 3 - Bac Ninh Posts
      and telecommunications


      |


      332.013.000



      |




      07/2004


      |




      Bac Ninh Posts & Telecommunications


      |

      |






      4


      |

      Provided many kinds of
      cable for extendingcable network project - Tu Son - Bac Ninh period 2003 -
      2005


      |


      3.746.680.000



      |




      08/2004


      |




      Bac Ninh Posts & Telecommunications


      |

      |






      5


      |

      Provided many kinds of
      cable for extendingcable network project - Tien Du, Thuan Thanh - Bac Ninh
      period 2003 - 2005


      |

      4.182.671.000



      |

      09/2004


      |

      Bac Ninh Posts & Telecommunications


      |

      |






      6


      |

      Bought signal line for
      extendingcable network project - Thai Binh


      |


      663.317.440



      |

      05/2005


      |

      Thai Nguyen Posts & Telecommunications


      |

      |






      7


      |

      Provided box and splice
      closure


      |


      329.368.600



      |




      05/2005


      |




      Ha Nam Posts & Telecommunications


      |

      |






      8


      |

      Provided computer


      |


      361.838.400



      |




      06/2005


      |

      Thai Nguyen Posts & Telecommunications


      |

      |






      9


      |

      Provided information cable
      for extending external cable network project - Thai Nguyen period 2003 - 2005


      |


      3.424.534.000



      |




      07/2006


      |

      Thai Nguyen Posts & Telecommunications


      |

      |






      10


      |

      Provided box and splice
      closure for external cable network project - Phu Ly - Ly Nhan - Ha Nam Posts
      and telecommunications


      |


      176.711.700



      |




      09/2006


      |




      Ha Nam Posts & Telecommunications


      |

      |






      11


      |

      Provided box and splice
      closure for external cable network
      project - Binh Luc - Thanh Liem - Ha Nam Posts and telecommunications


      |


      225.788.200



      |




      09/2006


      |




      Ha Nam Posts & Telecommunications


      |

      |






      12


      |

      Provided box and splice
      closure for external cable network
      project - Duy Tien, Kim Bang - Ha Nam Posts and telecommunications


      |


      280.803.600



      |




      09/2006


      |




      Ha Nam Posts & Telecommunications


      |

      |






      12


      |

      Provided information cable
      for external cable network project- Duy Tien, Kim Bang - Ha Nam Posts and
      telecommunications


      |


      2.265.903.000



      |




      09/2006


      |




      Ha Nam Posts & Telecommunications


      |

      |






      13


      |

      Provided box and splice
      closure for external cable network
      project Kim Bang - Ha Nam Posts and telecommunications


      |


      108.759.200



      |




      09/2006


      |




      Ha Nam Posts & Telecommunications


      [/table]

    10. #150
      TTTT1
      Guest

      Mặc định * LTC : Công ty ĐIỆN NHẸ VIỄN THÔNG - LTC thẳng tiến về giá trị sổ sách ~ 22,000 đ . EPS 2009 dự kiến > 2,000 . Cổ tức ~ 17%/năm ...


      Mỹ sẽ trở thành nhà đầu tư số 1 tại VN ? (14/05/2009 - 08:27 AM)











      Chủ tịch Hội đồng kinh doanh Mỹ - ASEAN, Matthew Daley đã hai lần nhắc
      lại câu nói trên tại cuộc họp báo hôm qua 13.5 tại Hà Nội, nhân chuyến
      làm việc của 16 tập đoàn lớn của Mỹ đến VN trong tuần này. Thời hạn để
      Mỹ trở thành nhà đầu tư số 1 tại VN - theo ông Matthew Daley - là chỉ
      cần 3 năm nữa.





      Ông
      Matthew Daley nói: “Trong bối cảnh kinh tế thế giới hiện nay, các tập
      đoàn lớn của Mỹ vẫn hết sức quan tâm đến VN, thể hiện ở số lượng và
      chất lượng của đoàn đến đây lần này. Theo số liệu mà tôi có được trong
      4 tháng đầu năm nay, trong 6 tỉ USD đầu tư nước ngoài của VN, gần một
      nửa là đến từ Mỹ. Mỹ vẫn trong xu hướng trở thành nhà đầu tư số 1 tại
      VN, và sự tiến triển rất bền vững và ổn định. Tôi đánh cược với các bạn
      trong vòng 3 năm tới Mỹ sẽ đứng số 1 trong các nhà đầu tư tại VN”.



      Trả
      lời câu hỏi đánh giá thế nào chính sách của VN đối với các nhà đầu tư
      hiện nay, ông Stuart Dean - Chủ tịch GE Đông Nam Á - cho biết: “GE vừa
      động thổ xây dựng một nhà máy sản xuất trị giá 100 triệu USD tại Hải
      Phòng. Không những chính quyền T.Ư mà địa phương cũng tạo điều kiện hết
      sức cho chúng tôi. Thủ tục cấp phép, đầu tư thực hiện trong thời gian
      kỷ lục khoảng vài ngày. VN vẫn tiếp tục là ưu tiên chiến lược của GE.
      Có nhiều công ty Mỹ muốn xây dựng các nhà máy liên quan đến xây dựng hạ
      tầng ở đây, và GE sẽ tiếp tục xây các nhà máy khác”.



      Theo
      ông Brett Krause - Tổng giám đốc Citibank tại VN - thì “suy thoái kinh
      tế tác động đến tất cả các quốc gia trên thế giới nhưng thật đáng ngạc
      nhiên là VN vẫn duy trì được các hoạt động kinh tế khá tốt, năng động.
      Chính phủ đã thông qua các giải pháp cấp bách và có vẻ như đã phát huy
      hiệu quả tốt. Các tập đoàn lớn như Citibank vẫn quan tâm và hoạt động
      tốt tại VN cả trong ngắn hạn lẫn dài hạn”.



      Ông
      Hank Tomlinson, Tổng giám đốc Chevron tại VN - thông tin: “Hiện chúng
      tôi đang có một dự án khổng lồ ngoài khơi VN. Khi dự án này được triển
      khai nó sẽ cung cấp khí cho toàn bộ các nhà máy điện ở khu vực sông Mê
      Kông. Chúng tôi đã đầu tư 300 triệu USD vào dự án này và sẽ đổ vào đây
      4 tỉ USD nữa. Khi đó Chevron sẽ là công ty có vốn đầu tư lớn nhất tại
      VN. VN sẽ thu được 15 tỉ USD trong vòng 20 năm khi dự án này đi vào
      hoạt động. Các bạn biết là sử dụng khí để phát điện, vừa sạch, bảo vệ
      môi trường vừa kinh tế. Chúng tôi tin rằng đàm phán của chúng tôi với
      PetroVietnam sẽ sớm kết thúc để dự án đi vào hoạt động”.








      [table]


      Nguồn:
      TN

      |


      |

      [/table]

    11. #151
      TTTT1
      Guest

      Mặc định * LTC : Công ty ĐIỆN NHẸ VIỄN THÔNG - LTC thẳng tiến về giá trị sổ sách ~ 22,000 đ . EPS 2009 dự kiến > 2,000 . Cổ tức ~ 17%/năm ...



      Giá ~ 14,000 là giá thưở nào tôi mua em nó []

      LTC tiến lên ~ 25,000 là điều không khó, vì hiện tượng xả hàng như các BB khác là khó xẩy ra .

      Không bị các tổ chức cơ cấu lại mà là mục tiêu để tổ chức tham gia làm CĐ chiến lược .

      .v.v.

    12. #152
      TTTT1
      Guest

      Mặc định * LTC : Công ty ĐIỆN NHẸ VIỄN THÔNG - LTC thẳng tiến về giá trị sổ sách ~ 22,000 đ . EPS 2009 dự kiến > 2,000 . Cổ tức ~ 17%/năm ...



      Chứng khoán ngày 14/5: Phần thưởng cho người dũng cảm !

      LAN NGỌC
      14/05/2009 14:58 (GMT+7)

      Phiên giao dịch đầy cảm xúc hôm nay đã khép lại với VN-Index giảm tiếp 0,39%.Mặc
      dù chỉ số cả hai sàn mất điểm, nhưng thị trường vẫn phát đi tín hiệu
      tích cực. Với những ai lỡ bán đầu phiên, có lẽ cảm giác sẽ không mấy dễ
      chịu khi càng về cuối ngày, thị trường càng cho thấy sức mạnh.Với
      một ngày mất điểm đáng lo ngại trên thị trường chứng khoán Mỹ, làn sóng
      tháo chạy lúc mở cửa hôm nay thực sự mạnh. Có vẻ như mối lo ngại về một
      xu hướng điều chỉnh đã tác động không nhỏ đến tâm lý nhà đầu tư:
      VN-Index mất 1,52% lúc mở cửa với giá trị giao dịch lên tới 307,36 tỷ
      đồng.Với
      những người tích cực nhất, lòng tin có còn bị xói mòn thêm bởi một đợt
      bán tháo kế tiếp ngay trong những phút đầu tiên của đợt khớp lệnh liên
      tục và kéo dài tới gần 1 giờ đồng hồ: xấp xỉ 630,9 tỷ đồng giá trị bán
      ra đã đẩy VN-Index xuống mức thấp nhất 368,06 điểm, giảm tới hơn 10
      điểm so với phiên trước.Xu
      hướng bán mạnh một phần vì đa số người nắm giữ cổ phiếu đã đạt được mức
      lãi rất đáng kể. Hoạt động chốt lãi được quyết định dễ dàng hơn nhiều
      việc cắt lỗ. Tuy nhiên, một lực đỡ bền bỉ ở giá sàn đã chặn mua ở nhiều
      cổ phiếu chủ chốt như SSI, HPG, STB, FPT… Người mua sẵn sàng thu gom
      giá sàn nếu người bán muốn rút khỏi thị trường. Mặc dù các mã trụ cột
      của sàn HOSE chạm đến giá sàn nhưng chưa lúc nào lực bán ra đủ mạnh để
      quét sách bên mua.Có
      vẻ những người chậm chân, nhất là các tổ chức còn hồ nghi hoặc lỡ sóng
      đợt vừa qua đã chấp nhận tham gia mua tích lũy ở các phiên điều chỉnh.
      Tổng giá trị giao dịch hôm nay củng cố nhận định này: Khoảng 2.204,1 tỷ
      đồng chuyển nhượng trên hai sàn, một con số rất đáng kể sau hai phiên
      liền giảm điểm. Đặc biệt với những ai bị ảnh hưởng nhiều từ thị trường
      Mỹ, quyết định mua vào hôm nay thực sự khó khăn.Khó
      lý giải nguồn tiền mua hôm nay xuất phát từ những nhà đầu tư cá nhân,
      vốn dễ dàng bị rơi rụng trong những đợt rung lắc và khó đủ dũng cảm để
      mua vào trong một phiên giảm điểm.Đợt
      sóng đẩy giá lên chỉ kéo dài trong đúng 15 phút cuối cùng của đợt khớp
      lệnh liên tục nhưng rõ ràng lượng bán ra đã không còn mạnh. Với xu thế
      giảm điểm tưởng như khó cưỡng trong suốt thời gian đầu phiên, những
      người bán đã xuống tàu một cách dễ dàng. Khoảng 415,5 tỷ đồng trong
      thời gian còn lại của phiên đã đẩy VN-Index lên mức cao nhất khi đóng
      cửa: 376,75 điểm, chỉ giảm 0,39% so với phiên trước.Với
      việc chỉ số VN-Index đóng cửa ở mức cao nhất, khối lượng giao dịch lớn
      hôm nay của sàn HOSE mang nhiều nét tích cực: Sức mua tăng lên về cuối
      phiên và lực bán đã giảm rất đáng kể.Sàn
      HASTC không nhiều điểm đáng chú ý, ngoại trừ cuộc chiến căng thẳng tại
      VCG. Cuộc đối đầu thực sự giữa nhà đầu tư trong nước và nhà đầu tư nước
      ngoài đã diễn ra quyết liệt. Khối ngoại xả ra 2,47 triệu VCG, mặc dù
      không phải quá lớn so với tổng khối lượng giao dịch nhưng lại đúng vào
      thời khắc quan trọng. Hơn 1 triệu dư mua giá trần tại VCG bị lượng tháo
      hàng lớn của nhà đầu tư nước ngoài ép xuống nhanh chóng cùng với lúc
      HASTC-Index bị đè xuống mức thấp nhất.Những
      lệnh lớn tới hàng trăm ngàn đơn vị chắc chắn xuất phát từ nhà đầu tư
      lớn. Sổ lệnh của VCG cho thấy khoảng 2,2 triệu cổ phiếu được bán ra chỉ
      khớp trong vỏn vẹn 4 lệnh. Hai lệnh cực lớn trên 900.000 đơn vị/lệnh
      được tung ra liên tiếp giải quyết sạch số dư mua trần hiện có. VCG bị
      đè xuống giá thấp nhất 20.500 đồng, thậm chí giảm 100 đồng so với tham
      chiếu. Đi cùng với lượng xả hàng ồ ạt cấp tập của nhà đầu tư nước
      ngoài, khá nhiều nhà đầu tư trong nước hoảng sợ cũng xuống hàng.Tuy
      nhiên, có vẻ như tổ chức trong nước đã được chuẩn bị kỹ càng để đón
      lõng khối lượng tháo chạy này. VCG hôm nay chính thức chạm đến đỉnh cũ
      của ngày 15/4 vừa qua. Tại ngưỡng kháng cự này, khối lượng đè giá xả
      hàng lớn như vậy chắc chắn khiến không ít người lo lắng. Khoảng 5,15
      triệu VCG được trao tay hôm nay, trong đó khối ngoại tháo ra 2,47 triệu
      đơn vị.Tuy
      nhiên điểm tích cực với VCG là cầu rất bền bỉ dù khối lượng dư mua
      không lớn tại ba mức giá tốt nhất. Cung ra bao nhiều cầu đáp ứng bấy
      nhiêu. Có vẻ cầu chờ đợi một xu hướng bán tháo mạnh hơn hôm nay. Đến
      khoảng 9h20, có vẻ lượng cung cạn kiệt và cầu bắt đầu chất vào mua trần
      trên dưới 300.000 đơn vị.Nhìn
      chung, biểu đồ khớp lệnh thời gian thực của VN-Index và HASTC-Index cho
      thấy hôm nay là một phiên giảm điểm đầy sức mạnh. Bên mua không hề đuối
      sức ở những vị trí quan trọng mà có vẻ chờ để đón lõng lượng bán giá rẻ.Dĩ
      nhiên một phiên chưa thể làm nên xu hướng vì hiện cả hai chỉ số vẫn
      chưa vượt qua được mức đỉnh của phiên trước. VN-Index đang gặp kháng cự
      ngắn hạn ở 386 điểm và HASTC-Index ở 135 điểm.Dù
      vậy, phiên “thay máu” đáng chú ý hôm nay có thể sẽ làm thay đổi cục
      diện trong những phiên tới. Khối lượng giao dịch rất lớn kể từ sau
      phiên khớp lệnh kỷ lục ngày 6/5 vẫn chưa thể hiện là tín hiệu xả hàng
      khi lực mua mạnh lên ở các thời điểm then chốt.

    13. #153
      TTTT1
      Guest

      Mặc định * LTC : Công ty ĐIỆN NHẸ VIỄN THÔNG - LTC thẳng tiến về giá trị sổ sách ~ 22,000 đ . EPS 2009 dự kiến > 2,000 . Cổ tức ~ 17%/năm ...

      [table]

      United States



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      DOW JONES INDUS. AVG | 8,331.32 | 46.43 | 0.56% | 05/14 |



      DOW JONES TRANS. AVG | 3,035.48 | 36.03 | 1.20% | 05/14 |



      DOW JONES UTILITIES AVG | 338.89 | -1.18 | -0.35% | 05/14 |



      DOW JONES COMP. AVG | 2,821.49 | 15.59 | 0.56% | 05/14 |



      DJTSM US | 9,027.07 | 101.39 | 1.14% | 05/14 |



      S&P 100 INDEX | 418.45 | 3.49 | 0.84% | 05/14 |



      S&P 500 INDEX | 893.07 | 9.15 | 1.04% | 05/14 |



      S&P 400 MIDCAP INDEX | 551.60 | 8.89 | 1.64% | 05/14 |



      S&P 600 SMALLCAP INDEX | 254.93 | 4.26 | 1.70% | 05/14 |



      S&P 1500 Composite Index | 202.87 | 2.22 | 1.11% | 05/14 |



      NYSE COMPOSITE INDEX | 5,733.45 | 66.98 | 1.18% | 05/14 |



      NYSE U.S. 100 INDEX | 4,285.80 | 27.66 | 0.65% | 05/14 |



      NYSE INTERNATIONAL 100 | 4,129.65 | 54.25 | 1.33% | 05/14 |



      NYSE TMT INDEX | 4,254.35 | 39.34 | 0.93% | 05/14 |



      NYSE WORLD LEADERS INDX | 4,284.92 | 40.25 | 0.95% | 05/14 |



      VALUE LINE ARITHMETIC | 1,616.53 | 30.49 | 1.92% | 05/14 |



      NASDAQ COMPOSITE INDEX | 1,689.21 | 25.02 | 1.50% | 05/14 |



      NASDAQ OTHER FINANCIAL | 3,069.94 | 65.17 | 2.17% | 05/14 |



      NYSE HEALTHCARE INDEX | 5,112.87 | 11.85 | 0.23% | 05/14 |



      NYSE FINANCIAL INDEX | 3,739.01 | 115.17 | 3.18% | 05/14 |



      NYSE ENERGY INDEX | 9,714.54 | 29.61 | 0.31% | 05/14 |



      NASDAQ INDUSTRIAL INDEX | 1,295.77 | 16.94 | 1.32% | 05/14 |



      NASDAQ TRANSPORTATION IX | 1,691.57 | 33.16 | 2.00% | 05/14 |



      NASDAQ TELECOMM INDEX | 175.43 | 2.38 | 1.38% | 05/14 |



      NASDAQ INSURANCE INDEX | 3,019.10 | 60.62 | 2.05% | 05/14 |



      NASDAQ BANK INDEX | 1,638.69 | 35.30 | 2.20% | 05/14 |



      NASDAQ 100 STOCK INDX | 1,359.67 | 19.84 | 1.48% | 05/14 |



      NASDAQ FINANCIAL INDEX | 1,791.52 | 40.99 | 2.34% | 05/14 |



      NASDAQ COMPUTER INDEX | 786.34 | 14.71 | 1.91% | 05/14 |



      NASDAQ BIOTECH INDEX | 675.81 | 3.81 | 0.57% | 05/14 |



      NASDAQ 100 PRE-MKT IDX | 1,343.29 | -21.23 | -1.56% | 05/14 |



      NASDAQ 100 AFTER HOUR IX | 1,359.37 | -0.30 | -0.02% | 05/14 |



      AMEX MAJOR MKT INDEX | 921.86 | 3.13 | 0.34% | 05/14 |



      AMEX COMPOSITE INDEX | 1,483.86 | 10.21 | 0.69% | 05/14 |



      AMEX INSTITUTIONAL INDEX | 433.15 | 3.07 | 0.71% | 05/14 |



      AMEX COMPUTER TECH INDEX | 615.07 | 7.33 | 1.21% | 05/14 |



      AMEX OIL INDEX | 932.05 | -1.09 | -0.12% | 05/14 |



      INTER@CTIVE WK INTERNET | 174.30 | 2.53 | 1.47% | 05/14 |



      BBG REIT INDEX | 99.41 | 3.59 | 3.75% | 05/14 |



      OIL SERVICE SECTOR INDEX | 160.50 | 1.00 | 0.63% | 05/14 |



      RUSSELL 1000 INDEX | 486.55 | 5.24 | 1.09% | 05/14 |



      RUSSELL 2000 INDEX | 480.71 | 8.89 | 1.88% | 05/14 |



      RUSSELL 3000 INDEX | 517.89 | 5.87 | 1.15% | 05/14 |



      PHILA GOLD & SILVER INDX | 138.71 | 1.01 | 0.73% | 05/14 |



      PHILA SEMICONDUCTOR INDX | 244.38 | 7.58 | 3.20% | 05/14 |



      KBW BANK INDEX | 37.77 | 1.36 | 3.74% | 05/14 |



      PHILA UTILITY INDEX | 357.45 | -1.88 | -0.52% | 05/14 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Canada



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      S&P/TSX COMPOSITE INDEX | 9,849.20 | 139.69 | 1.44% | 05/14 |



      S&P/TSX EQUITY INDEX | 10,299.57 | 147.61 | 1.45% | 05/14 |



      S&P/TSX 60 INDEX | 598.66 | 9.51 | 1.61% | 05/14 |



      S&P/TSX VENTURE COMP IDX | 1,060.52 | 6.99 | 0.66% | 05/14 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Mexico



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      MEXICO BOLSA INDEX | 23,405.93 | 250.92 | 1.08% | 05/14 |



      MEXICO INMEX INDEX | 1,267.03 | 19.61 | 1.57% | 05/14 |



      MEXICO IMC30 INDEX | 280.13 | 1.55 | 0.56% | 05/14 |



      MSE TOTAL RETURN INDEX | 26,841.98 | 287.76 | 1.08% | 05/14 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Argentina



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      ARGENTINA MERVAL INDEX | 1,448.18 | -13.04 | -0.89% | 05/14 |



      ARGENTINA BURCAP INDEX | 5,054.28 | -79.31 | -1.54% | 05/14 |



      M.AR MERVAL ARGENTINA IX | 906.36 | -9.46 | -1.03% | 05/14 |



      INDICE BOLSA GENERAL | 78,929.51 | -584.93 | -0.74% | 05/14 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Brazil



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      BRAZIL BOVESPA STOCK IDX | 49,446.02 | 766.83 | 1.58% | 05/14 |



      BRAZIL IBX INDEX | 16,122.48 | 203.47 | 1.28% | 05/14 |



      BRAZIL ELECTRIC.ENRGY IX | 19,637.39 | 319.70 | 1.65% | 05/14 |



      BRAZIL TELECOM INDEX | 1,195.18 | 19.60 | 1.67% | 05/14 |



      BRAZIL CORP GOV INDEX | 4,711.59 | 74.78 | 1.61% | 05/14 |



      BRAZIL VAL/BOV 2 TIER IX | 4,146.43 | 77.71 | 1.91% | 05/14 |



      BRAZIL IBX-50 INDEX | 7,222.35 | 88.33 | 1.24% | 05/14 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Chile



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      CHILE STOCK MKT SELECT | 2,918.74 | 18.52 | 0.64% | 05/14 |



      CHILE STOCK MKT GENERAL | 13,812.82 | 75.96 | 0.55% | 05/14 |



      CHILE INTER-10 INDEX | 3,687.65 | 22.22 | 0.61% | 05/14 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Venezuela



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      VENEZUELA STOCK MKT INDX | 44,213.85 | 180.07 | 0.41% | 05/14 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Peru



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      PERU LIMA GENERAL INDEX | 11,950.36 | 193.12 | 1.64% | 05/14 |



      PERU LIMA SELECTIVE INDX | 20,301.63 | 223.57 | 1.11% | 05/14 |



      PERU 15 SELECTIVE INDEX | 23,931.01 | 263.53 | 1.11% | 05/14 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Colombia



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      IGBC GENERAL INDEX | 8,988.27 | 81.12 | 0.91% | 05/14 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Costa Rica



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      BCT Corp Costa Rica Indx | 15,605.29 | 0.00 | 0.00% | 05/14 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Bermuda



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      BERMUDA STOCK EXCHANGE | 2,266.75 | -4.63 | -0.20% | 05/13 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Jamaica



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      JSE MARKET INDEX | 80,919.27 | 201.64 | 0.25% | 05/14 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]

    14. #154
      TTTT1
      Guest

      Mặc định * LTC : Công ty ĐIỆN NHẸ VIỄN THÔNG - LTC thẳng tiến về giá trị sổ sách ~ 22,000 đ . EPS 2009 dự kiến > 2,000 . Cổ tức ~ 17%/năm ...

      ...

    15. #155
      TTTT1
      Guest

      Mặc định * LTC : Công ty ĐIỆN NHẸ VIỄN THÔNG - LTC thẳng tiến về giá trị sổ sách ~ 22,000 đ . EPS 2009 dự kiến > 2,000 . Cổ tức ~ 17%/năm ...


      “Tiền đang chảy vào chứng khoán”
      LAN HƯƠNG

      12/05/2009 09:42 (GMT+7)





      [table]





      [table]



      |





      "Trước
      mắt, để tạo tính thanh khoản cho thị trường, Ủy ban Chứng khoán đã cho
      phép các sở giao dịch kéo dài thêm thời gian giao dịch vào phiên buổi
      sáng thêm khoảng 15 phút". |





      [table]




      |


      |


      [/table]
      |


      [/table]


      [table]




      Để xem được Video bạn cần phải cài
      Flash Player

      function ShowVideoByPath(videopath,text) ** var s1 = new
      SWFObject("/Images/Travel.swf","player","310","265","7");
      s1.addParam("allowfullscreen","true"); s1.addVariable("width","310");
      s1.addVariable("height","265"); s1.addVariable("file",videopath);
      s1.addVariable("showstop","false"); s1.addVariable("autostart","true");
      s1.write('videoPane'); var divDesc =
      document.getElementById('ctl00_ContentPlaceHolder1 _ctl00_SlideShow1_divDesc');

      if (divDesc) {divDesc.style.display = "";divDesc.innerHTML = text;} } |






      |





      [table]




      |

      Video:
      |


      [/table]
      |


      [/table]

      |




      |



      [/table]




      Lượng tiền tiếp tục được đổ vào thị trường cổ phiếu kể từ tháng 3 đến nay khiến cho khối lượng giao dịch tăng kỷ lục.Lý giải về dòng tiền này, ông Nguyễn Sơn, Trưởng ban Phát triển thị trường, Ủy ban Chứng khoán Nhà nước, nói:-
      Sau sự suy giảm của thị trường chứng khoán Việt Nam cuối năm 2008 và
      những tháng đầu năm 2009, những tuần gần đây thị trường chứng khoán
      Việt Nam đã có dấu hiệu khởi sắc với doanh số giao dịch lớn. Qua đây
      cũng thấy rõ sự cải thiện rõ rệt về chỉ số giá chứng khoán và giá trị
      giao dịch của thị trường. Để
      có được điều này, theo tôi là do sự khởi sắc của kinh tế Việt Nam, vượt
      qua những khó khăn dự đoán của quý 1/2009. Các gói kích thích kinh tế
      của Chính phủ đã phát huy hiệu quả. Về
      khách quan, diễn biến của thị trường chứng khoán quốc tế cũng đã có dấu
      hiệu cải thiện với các gói kích thích kinh tế của chính phủ các nước,
      đặc biệt là việc nhóm G20 cam kết hỗ trợ các quốc gia thoát khỏi khủng
      hoảng. Điều này giúp các dòng tiền trở lại với Việt Nam.Ngoài
      ra, các dòng tiền khác ở thị trường Việt Nam như: trước đây do lạm phát
      tăng cao và huy động tiền gửi tiết kiệm tăng cao, một dòng vốn tạm thời
      chảy vào tiết kiệm, đến nay khi điều chỉnh lãi suất và lạm phát ở mức
      thấp thì dòng tiền này được rút ra và cũng là một nguồn vốn đầu tư vào
      thị trường cổ phiếu. Cách
      nhìn nhận của nhà đầu tư vào sự khởi sắc của thị trường chứng khoán
      thông qua chỉ số giá từ 235 điểm lên 350 điểm và có thể kỳ vọng cao
      hơn, có thể kích thích dòng vốn chảy vào thị trường chứng khoán.Nhà đầu tư lạc quan với thị trường chứng khoánKhối
      nhà đầu tư nước ngoài đã gia tăng mạnh mẽ khối lượng mua vào thời gian
      vừa qua, thậm chí có thể nói là mạnh nhất kể từ cuối năm 2007 đến nay.
      Ông có thể giải thích điều này như thế nào?Theo
      tôi, theo những diễn biến của thị trường quốc tế cuối 2008 và đầu 2009,
      các nhà đầu tư nước ngoài đã đẩy mạnh bán ra nhằm tái cấu trúc danh mục
      của mình. Trong đó, có một số lượng lớn cổ phiếu có tính thanh khoản
      cao và các trái phiếu Chính phủ. Tuy
      nhiên, qua các số liệu chính thức, thì dòng tiền chuyển ra khỏi Việt
      Nam có tỷ trọng rất thấp so với giá trị danh mục giải ngân. Điều đó
      chứng tỏ dòng vốn vẫn nằm tại Việt Nam và đây là thời điểm hợp lý để họ
      mua vào cổ phiếu của các danh mục mới. Mặt
      khác, các tổ chức tài chính nước ngoài cũng đã có những giải pháp để
      vượt qua khó khăn của mình nên sức ép vào việc giải ngân để rút vốn đối
      với khoản đầu tư tại Việt Nam không lớn như trước đây. Theo
      tôi, đây là lý do nhà đầu tư nước ngoài đã đẩy mạnh mua vào trong nửa
      cuối tháng 4 và đầu tháng 5/2009. Ngoài ra, theo các báo cáo tài chính
      quý 1/2009, nhìn chung các doanh nghiệp đã có đánh giá khả quan hơn về
      tình hình kinh tế so với đầu năm, do đó nhà đầu tư nước ngoài tỏ ra lạc
      quan hơn đối với việc đầu tư vào Việt Nam.Với
      khối lượng giao dịch tăng mạnh như hiện nay, thị trường chứng khoán
      đang được khá nhiều nhà đầu tư lớn chú ý. Ủy ban Chứng khoán có những
      chuẩn bị gì để đón luồng vốn đó và đáp ứng nhu cầu giao dịch ngày càng
      tăng trong thời gian tới?Để
      đẩy nhanh tính thanh khoản và trước sự khởi sắc của thị trường, Ủy ban
      Chứng khoán đã đưa ra một số giải pháp cũng như xây dựng khung pháp lý,
      chính sách, công nghệ cho thị trường. Trong
      tháng 6/2009 sẽ đưa vào vận hành 2 thị trường tại Trung tâm Giao dịch
      Chứng khoán Hà Nội là thị trường giao dịch cổ phiếu của các công ty đại
      chúng chưa niêm yết (UpCOM) và thị trường trái phiếu chuyên biệt theo
      cơ chế mới để hỗ trợ nhà đầu tư. Ủy
      ban Chứng khoán cũng đang trình Bộ Tài chính Thông tư về giao dịch,
      theo đó cho phép nhà đầu tư mở nhiều tài khoản giao dịch và trong một
      số trường hợp sẽ cho phép việc mua bán chứng khoán trong cùng một phiên.Dưới
      sự chấp thuận của Trung tâm Lưu ký Chứng khoán, Ủy ban Chứng khoán cũng
      đã cho phép Sở Giao dịch Chứng khoán Tp.HCM rút ngắn thời gian giao
      dịch xuống còn T+1 đối với các giao dịch từ 100.000 đơn vị trở lên.
      Ngoài ra, Ủy ban Chứng khoán cũng xem xét để sớm thực hiện việc kéo dài
      thời gian giao dịch để gia tăng tính thanh khoản cho thị trường.Tháng 6/2009, hai sàn chứng khoán sẽ giao dịch thêm 15 phútVậy khi nào sẽ chính thức áp dụng việc kéo dài thời gian giao dịch, thưa ông?Hiện
      nay Ủy ban Chứng khoán đang phối hợp với các sở giao dịch chứng khoán
      và Trung tâm lưu ký chứng khoán xem xét về năng lực hệ thống giao dịch,
      thanh toán bù trừ để có thể mở thêm phiên giao dịch vào buổi chiều. Điều
      này sẽ tạo cơ hội cho nhà đầu tư giao dịch dựa trên những diễn biến của
      các thị trường chứng khoán châu Á, qua đó tạo thêm tính thanh khoản cho
      thị trường chứng khoánViệt Nam. Tuy
      nhiên, việc kéo dài thời gian giao dịch sang buổi chiều đòi hỏi phải
      đẩy nhanh hệ thống công nghệ của Trung tâm Lưu ký để đảm bảo duy trì
      thời gian thanh toán T+3. Mặt
      khác, việc kéo dài thời gian giao dịch sang buổi chiều đòi hỏi sự chuẩn
      bị về hệ thống, nhân lực của các công ty chứng khoán. Trước
      mắt, để tạo tính thanh khoản cho thị trường, Ủy ban Chứng khoán đã cho
      phép các sở giao dịch kéo dài thêm thời gian giao dịch vào phiên buổi
      sáng thêm khoảng 15 phút. Thời điểm bắt đầu thực hiện là vào tháng
      6/2009.


    16. #156
      TTTT1
      Guest

      Mặc định * LTC : Công ty ĐIỆN NHẸ VIỄN THÔNG - LTC thẳng tiến về giá trị sổ sách ~ 22,000 đ . EPS 2009 dự kiến > 2,000 . Cổ tức ~ 17%/năm ...




      [table] [table] VN-Index đảo chiều tăng điểm, nhà đầu tư tranh mua cổ phiếu penny- stocks


      Sau
      2 phiên liên tiếp điều chỉnh, mở cửa phiên giao dịch sáng nay
      (15/5/2009), VN-Index đã quay đầu tăng 2,62 điểm (tương đương tăng
      0,7%) lên 379,37 điểm.


      Cổ phiếu đồng loạt tăng điểm, sắc xanh trải đều trên
      bảng giao dịch điện tử, trong đó có khá nhiều mã đã tăng giá kịch trần
      ngay từ đầu phiên. Dư mua phủ kín ở tất cả các mã.


      Tuy nhiên, giao dịch của thị trường đứng ở mức rất
      thấp. Tổng khối lượng giao dịch đợt 1 chỉ đạt 1.573.110 đơn vị, tương
      đương giá trị giao dịch là 55,28 tỷ đồng.


      Bước sang đợt khớp lệnh liên tục, thị trường sôi
      động trở lại giúp khối lượng giao dịch tăng vọt. Tính đến thời điểm
      9h16, VN-Index đã đạt mức 386 điểm với trên 16 triệu đơn vị được khớp
      lệnh, giá trị giao dịch tương đương là 489,96 tỷ đồng.


      Nhóm các cổ phiếu chủ chốt của thị trường hầu hết đã
      lấy lại phong độ và đang dẫn dắt VN-Index. Trong đó, PVFSSI tiếp
      tục tăng trần với dư bán bằng không.


      Các cổ phiếu thị giá nhỏ tiếp tục được nhà đầu tư tranh mua với khối lượng lớn.


      Tâm lý các nhà đầu tư đang khá vững vàng và niềm tin vào xu hướng hồi phục của thị trường là rất lớn.


      Bên sàn Hà Nội, chỉ số HaSTC-Index tăng mạnh ngay từ
      đầu phiên. Tính đến thời điểm 9h22, chỉ số này đang tăng 3,9 điểm
      (tương đương tăng 2,99%) lên 134,14 điểm. Giao dịch đứng ở mức cao với
      trên 11 triệu đơn vị khớp lệnh, tương đương giá trị giao dịch là 325,97
      tỷ đồng.


      (FPTS)[/i]

      |


      [/table]




      [/table]

    17. #157
      Ngày tham gia
      Sep 2008
      Bài viết
      7
      Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi

      Mặc định Re: * LTC : Công ty ĐIỆN NHẸ VIỄN THÔNG - LTC thẳng tiến về giá trị sổ sách ~ 22,000 đ . EPS 2009 dự kiến > 2,000 . Cổ tức ~ 17%/năm ...

      [table]








      KẾT QUẢ KINH DOANH QUÝ I/2009:


      |



      Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ |
      7 865 930 179


      Các khoản giảm trừ |
      168 594 121


      Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ |
      7 697 336 058


      Giá vốn hàng bán |
      5 529 992 139


      Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ |
      2 167 343 919


      Doanh thu hoạt động tài chính |
      92 936 754


      Chi phí hoạt động tài chính |
      726 965 433


      Chi phí bán hàng |
      432 683 853


      Chi phí quản lý doanh nghiệp |
      968 956 009


      Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh |
      131 675 378


      Thu nhập khác |



      Chi phí khác |
      9 773 020


      Lợi nhuận khác |
      - 9 773 020


      Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế |
      121 902 358


      Thuế thu nhập doanh nghiệp |
      20 339 509


      Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp |
      101 562 849


      - Lợi ích của cổ đông thiểu số |
      2 516 391


      - Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của Cty mẹ |
      99 046 458


      Lãi cơ bản trên cổ phiếu |



      Cổ tức trên mỗi cổ phiếu |



      |

      [/table]



      [table]





      Thuyết minh: |
      |



      - Hoạt động SXKD chính của đơn vị thuộc lĩnh vực xây lắp vì vậy doanh thu các công trình được A chấp


      nhận quyết toán chủ yếu vào IV. |
      |



      - Các chỉ tiêu Công ty đã thực hiện đến hết ngày 31/3/2009: |
      |



      + Giá trị các hợp đồng kinh tế (trước thuế) đã ký kết với các chủ đầu tư đạt xấp xỉ 50 tỷ đồng


      + Giá trị KL các công trình (trước thuế) đã thực hiện xong đang chờ A nghiệm thu đạt 15 tỷ đồng


      - Cổ phiếu phổ thông đang lưu hành: |
      2500000 |

      [/table]






    18. #158
      Ngày tham gia
      Jun 2007
      Bài viết
      9,003
      Được cám ơn 159 lần trong 83 bài gởi

      Mặc định Re: * LTC : Công ty ĐIỆN NHẸ VIỄN THÔNG - LTC thẳng tiến về giá trị sổ sách ~ 22,000 đ . EPS 2009 dự kiến > 2,000 ...



      .
      - ***____Chứng khoán mỗi ngày một thế cờ ____****



    19. #159
      Ngày tham gia
      Sep 2008
      Bài viết
      7
      Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi

      Mặc định Re: * LTC : Công ty ĐIỆN NHẸ VIỄN THÔNG - LTC thẳng tiến về giá trị sổ sách ~ 22,000 đ . EPS 2009 dự kiến > 2,000 . Cổ tức ~ 17%/năm ...

      [quote user="DoTRong"]
      [table]





      KẾT QUẢ KINH DOANH QUÝ I/2009: |



      Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ |
      7 865 930 179


      Các khoản giảm trừ |
      168 594 121


      Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ |
      7 697 336 058


      Giá vốn hàng bán |
      5 529 992 139


      Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ |
      2 167 343 919


      Doanh thu hoạt động tài chính |
      92 936 754


      Chi phí hoạt động tài chính |
      726 965 433


      Chi phí bán hàng |
      432 683 853


      Chi phí quản lý doanh nghiệp |
      968 956 009


      Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh |
      131 675 378


      Thu nhập khác |



      Chi phí khác |
      9 773 020


      Lợi nhuận khác |
      - 9 773 020


      Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế |
      121 902 358


      Thuế thu nhập doanh nghiệp |
      20 339 509


      Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp |
      101 562 849


      - Lợi ích của cổ đông thiểu số |
      2 516 391


      - Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của Cty mẹ |
      99 046 458


      Lãi cơ bản trên cổ phiếu |



      Cổ tức trên mỗi cổ phiếu |



      |

      [/table]



      [table]


      Thuyết minh: |
      |



      - Hoạt động SXKD chính của đơn vị thuộc lĩnh vực xây lắp vì vậy doanh thu các công trình được A chấp


      nhận quyết toán chủ yếu vào IV. |
      |



      - Các chỉ tiêu Công ty đã thực hiện đến hết ngày 31/3/2009: |
      |



      + Giá trị các hợp đồng kinh tế (trước thuế) đã ký kết với các chủ đầu tư đạt xấp xỉ 50 tỷ đồng


      + Giá trị KL các công trình (trước thuế) đã thực hiện xong đang chờ A nghiệm thu đạt 15 tỷ đồng


      - Cổ phiếu phổ thông đang lưu hành: |
      2500000 |

      [/table]





      ---------------------------------------------------------------------------------------------------------------





      [/quote]
      Xin lỗi nhầm trang !


    20. #160
      TTTT1
      Guest

      Mặc định Re: * LTC : Công ty ĐIỆN NHẸ VIỄN THÔNG - LTC thẳng tiến về giá trị sổ sách ~ 22,000 đ . EPS 2009 dự kiến > 2,000 . Cổ tức ~ 17%/năm ...





      Vấn đề là TLC lỗ liên tục &
      quan trọng là ngay chính quý 4/2008 là quí mà đặc thù ngành nghề sẽ
      được hạch toán nhiều nhất ( LTC là 1 ví dụ) . Chỉ e quý I LNST TLC âm
      hay = 0.


      Về các trụ sở, đơn vị thành viên ... thì hoàn toàn thua xa LTC . Trụ sở chính là 1 ví dụ .Sau khi xem kỹ lại 1 lần nữa về TLC thì tôi chả thấy TLC đề cập gì về các giá trị HĐ, thông tin bưng bít, khả năng thu hồi nợ kém , phải trả lãi ngân hàng do không đòi được nợ ...


      Phần giá trị HĐ bạn lại lấy của LTC gắn vào cho TLC , đây là 1 trò bịp bợm .v.v. ?! [:O] [:chongmat]

      [:hoamat]

    Thông tin của chủ đề

    Users Browsing this Thread

    Có 1 thành viên đang xem chủ đề này. (0 thành viên và 1 khách vãng lai)

       

    Similar Threads

    1. Trả lời: 5
      Bài viết cuối: 05-03-2007, 09:00 PM
    2. Bán 20.000 CP thủy điện Bình Điền giá 21.500đ/CP
      By cong_teci in forum SÀN OTC CỔ PHIẾU
      Trả lời: 0
      Bài viết cuối: 04-02-2007, 10:07 AM
    3. Cổ phiếu Công ty CP Giấy Viễn Đông - Co phieu Vien Dong
      By TranAnh in forum SÀN OTC CỔ PHIẾU
      Trả lời: 0
      Bài viết cuối: 12-10-2006, 03:41 PM
    4. Điện lực Tây Ninh Và Điện lực Trà Vinh
      By cocofive in forum Thị trường OTC
      Trả lời: 0
      Bài viết cuối: 27-03-2006, 05:58 PM

    Bookmarks

    Quyền viết bài

    • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
    • Bạn Không thể Gửi trả lời
    • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
    • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình