* LTC - Công ty CP Điện Nhẹ Viễn Thông .
  • Thông báo


    + Trả lời Chủ đề
    Trang 5 của 18 Đầu tiênĐầu tiên ... 3 4 5 6 7 15 ... CuốiCuối
    Kết quả 81 đến 100 của 342
    1. #81
      TTTT1
      Guest

      Mặc định Re: * LTC : Công ty ĐIỆN NHẸ VIỄN THÔNG - Xây dựng & lắp đặt trạm BTS .



      Danh sách các trạm BTS LTC cho thuê :
      [table]


      Tên trạm |
      Quận/Huyện |
      Tỉnh/Thành phố |
      Kinh độ |
      Vĩ độ |
      Độ cao lắp đặt ăng ten |








      Tỉnh Đắc Lăk |




      Ea Drang 3 |
      H.Ea H'Leo |
      Đăk Lắk |
      108.23210 |
      13.14644 |
      45 mét |




      Ea Phê 4 |
      H. Krông Păk |
      Đăk Lắk |
      108.34012 |
      12.73489 |
      45 mét |




      Ea Kao 3 |
      TP. BMT |
      Đăk Lắk |
      108.03230 |
      12.60362 |
      45 mét |




      Ea Mroh 2 |
      H.Cư M'gar |
      Đăk Lắk |
      107.94470 |
      12.89682 |
      45 mét |




      Krông Na |
      H. Buôn Đôn |
      Đăk Lắk |
      107.69637 |
      12.93386 |
      45 mét |




      Yatờ Mốt |
      H.Ea Sup |
      Đăk Lắk |
      107.81425 |
      13.1233 |
      45 mét |




      Buôn Trấp |
      H.Krông Ana |
      Đăk Lắk |
      108.02531 |
      12.46280 |
      45 mét |








      Tỉnh Đăk Nông |




      Đăk Hoà 1 |
      H.Đăk Song |
      Đăk Nông |
      107.63452 |
      12.35900 |
      45 mét |




      Đăk Hoà 2 |
      H.Đăk Song |
      Đăk Nông |
      107.61938 |
      12.31440 |
      45 mét |




      Đăk Song 4 |
      H.Đăk Song |
      Đăk Nông |
      107.57711 |
      12.28997 |
      45 mét |




      Đăk Song 5 |
      H.Đăk Song |
      Đăk Nông |
      107.54790 |
      12.29007 |
      45 mét |




      Đăk Song 6 |
      H.Đăk Song |
      Đăk Nông |
      107.57342 |
      12.25653 |
      45 mét |




      Đăk N'tao |
      H.Đăk Song |
      Đăk Nông |
      107.63732 |
      12.20325 |
      45 mét |




      Quảng tiến 3 |
      H. Đăk Rlấp |
      Đăk Nông |
      107.47949 |
      11.95192 |
      45 mét |




      Đăk Rlấp 4 |
      H. Đăk Rlấp |
      Đăk Nông |
      107.51805 |
      11.96203 |
      45 mét |




      Nhân Cơ 3 |
      H. Đăk Rlấp |
      Đăk Nông |
      107.62618 |
      11.97629 |
      |








      TP. Hồ Chí Minh |




      07HMO 09 |
      Hóc môn |
      TP.HCM |
      106.609940 |
      10.890100 |
      30 mét |




      07NB 06 |
      Nhà Bè |
      TP.HCM |
      106.696620 |
      10.666980 |
      30 mét |




      07NB 09 |
      Nhà Bè |
      TP.HCM |
      106.743060 |
      10.685640 |
      30 mét |




      07NB 12 |
      Nhà Bè |
      TP.HCM |
      106.706770 |
      10.675980 |
      30 mét |




      07NB 13 |
      Nhà Bè |
      TP.HCM |
      106.687530 |
      10.71066 |
      30 mét |




      07BCH 20 |
      Bình Tân |
      TP.HCM |
      106.587800 |
      10.791130 |
      30 mét |








      Tỉnh Bến Tre |




      07BTTX2 |
      TX. Bến tre |
      Bến tre |
      106.3623430 |
      10.2592670 |
      35 mét |




      07BTTX3 |
      TX. Bến tre |
      Bến tre |
      106.3871060 |
      10.2381230 |
      35 mét |




      07BTTP2 |
      H.Thạnh Phú |
      Bến tre |
      106.543150 |
      9.913660 |
      45 mét |




      07BTTP4 |
      H.Thạnh Phú |
      Bến tre |
      106.660370 |
      9.892200 |
      45 mét |




      07BTCL |
      H. Chợ Lách |
      Bến tre |
      106.267550 |
      10.233840 |
      45 mét |








      Tỉnh Tiền Giang |




      Đông Thạnh |
      Gò Công Tây |
      Tiền Giang |
      106.57670 |
      10.39426 |
      45 mét |




      07TGGCD1 |
      Gò Công Đông |
      Tiền Giang |
      106.69611 |
      10.33620 |
      45 mét |




      07TGGCD3 |
      Gò Công Đông |
      Tiền Giang |
      106.75732 |
      10.35152 |
      45 mét |




      07TGGCT1 |
      Gò Công Tây |
      Tiền Giang |
      106.63279 |
      10.38071 |
      45 mét |








      Hà Nội |




      Lương Sử A |
      Đống Đa |
      Hà Nội |
      105.83696 |
      21.02643 |
      15 mét |




      Nguyễn Ngọc Nại |
      Thanh Xuân |
      Hà Nội |
      102.82489 |
      102.82489 |
      12 mét |




      Thanh Xuân Bắc |
      Thanh Xuân |
      Hà Nội |
      105.79900 |
      20.99480 |
      15 mét |




      Hoàng Mai |
      Hai Bà Trưng |
      Hà Nội |
      105.85235 |
      20.99245 |
      22 mét |




      Cầu Diễn |
      Từ Liêm |
      Hà Nội |
      105.77104 |
      21.04726 |
      12 mét |


      [/table]








      LNST quý 4 của LTC gấp hơn 200% của 3 quý cộng lại .

      Giá trị sổ sách ~ 22,375 đ , gấp ~ 100% giá thị truờng . Giá thị trường hiện nay : ~ 12,100 đ < GTSS ~ 22,375 đ .

      Cổ tức năm hơn 12% , so với lãi suất ngân hàng cao hơn ...

      Trước 2009 đã có sẵn các HĐ ký kết năm 2008 chuyển sang tiếp tục cho năm nay .v.v. .v.v.

    2. #82
      TTTT1
      Guest

      Mặc định * LTC : Công ty ĐIỆN NHẸ VIỄN THÔNG - Cáp và thiết bị viễn thông .

      [h2]Cáp và thiết bị viễn thông .
      [/h2]



      Được thành lập năm 2007, sản phẩm cáp của công ty đã đứng vững trên thị trường
      dưới thương hiệu ETCC. Với lõi cáp được nhập khẩu từ các nước phát triển như
      Nhật Bản, Mỹ, và sản xuất với công nghệ, dây chuyền tiên tến, công ty chúng
      tôi luôn mong muốn đem đến cho khách hàng những sản phẩm có chất lượng tốt
      nhất, đảm bảo sử dụng tốt cho hiện tại và phù hợp với sự phát triển công nghệ
      trong tương lai.




      Các lĩnh vực sản xuất kinh doanh : Từ năm 2007 đến nay với năng lực sản xuất
      của nhà máy là 300.000km sợi /năm.


      Các sản phẩm dịch vụ bao gồm :


      - Sản xuất, kinh doanh cáp quang và phụ kiện

      - Sản xuất, lắp ráp thiết bị viễn thông

      - Sản xuất máy tính, thiết bị thông tin, viễn thông, internet và sản phẩm
      công nghệ thông tin trọng điểm

      - Sản xuất chất bán dẫn và các linh kiện điện tử kỹ thuật cao; sản xuất sản
      phẩm phần mềm, nội dung thông tin số, cung cấp các dịch vụ phần mềm, nghiên
      cứu công nghệ thông tin, đào tạo nguồn nhân lực công nghệ thông tin

      - Thi công xây lắp các công trình: Điện nhẹ viễn thông, điện, điện lạnh, điện
      tử, tin học, các hệ thống chống sét, báo cháy, điện nước, cầu thang máy, các
      công trình thông tin Bưu điện, các công trình công nghiệp, dân dụng.

      - Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh.



      Dưới đây là một số hợp đồng tiêu biểu mà Công ty đã ký :
      [table]


      Số hợp đồng |
      Tên dự án |
      Tên chủ đầu tư |
      Nội dung công việc chủ yếu |




      Số 13-5/HĐKT/ETCC-COKYVINA ngày 13/5/2008 |
      Cung cấp cáp quang |
      Công ty cổ phần thương mại BCVT |
      Cung cấp cáp quang |




      Số 12-5/HĐKT/ETCC-COKYVINA ngày 12/5/2008 |
      Cung cấp cáp quang và phụ kiện |
      Công ty cổ phần thương mại BCVT |
      Cung cấp cáp quang và phụ kiện |




      Số 18/HĐKT ngày 22/5/2008 |
      Cung cấp cáp quang và phụ kiện |
      Viễn Thông Tây Ninh |
      Cung cấp cáp quang và phụ kiện |




      Số 06/HĐ-CQ/BP-ETCC/2008 ngày 24/7/2008 |
      Cung cấp cáp quang và phụ kiện |
      Viễn Thông Bình Phước |
      Cung cấp cáp quang và phụ kiện |




      Số 07/HĐ-CQ/BP-ETCC/2008 ngày 24/7/2008 |
      Cung cấp cáp quang và phụ kiện |
      Viễn Thông Bình Phước |
      Cung cấp cáp quang và phụ kiện |




      Số 26/HĐMB/VTTH-ETCC/2008 ngày 14/11/2008 |
      Mua cáp quang và phụ kiện |
      Viễn Thông Thanh Hóa |
      Mua cáp quang và phụ kiện |




      Số 27/HĐMB/VTTH-ETCC/2008 ngày 14/11/2008 |
      Mua cáp quang và phụ kiện |
      Viễn Thông Thanh Hóa |
      Mua cáp quang và phụ kiện |




      Số 28/HĐMB/VTTH-ETCC/2008 ngày 14/11/2008 |
      Cung cấp cáp quang và phụ kiện |
      Viễn Thông Bình Phước |
      Cung cấp cáp quang và phụ kiện |




      Số 29/HĐMB/VTTH-ETCC/2008ngày 14/11/2008 |
      Mua cáp quang và phụ kiện |
      Viễn Thông Thanh Hóa |
      Mua cáp quang và phụ kiện |




      Số 30/HĐMB/VTTH-ETCC/2008 ngày 14/11/2008 |
      Mua cáp quang và phụ kiện |
      Viễn Thông Thanh Hóa |
      Mua cáp quang và phụ kiện |




      Số 31/HĐMB/VTTH-ETCC/2008 ngày 14/11/2008 |
      Mua cáp quang và phụ kiện |
      Viễn Thông Thanh Hóa |
      Mua cáp quang và phụ kiện |




      Số 32/HĐMB/VTTH-ETCC/2008 ngày 14/11/2008 |
      Mua cáp quang và phụ kiện |
      Viễn Thông Thanh Hóa |
      Mua cáp quang và phụ kiện |




      Số 32/HĐKT/LTC-BM ngày 15/5/2008 |
      Cung cấp cáp quang và phụ kiện |
      Công ty CP tư vấn Đầu tư và Xây lắp Bình Minh |
      Cung cấp cáp quang và phụ kiện |




      Số 125/H§KT LTC-HANTECH ngày 20/12/2007 |
      Cung cấp cáp quang và phụ kiện |
      Công ty Công Nghệ Viễn Thông và Điện Tử Tinh Học Hà Nội (HANTECH) |
      Cung cấp cáp quang và phụ kiện |




      Số 1364/H§KT-2008 ngày 21/8/2008 |
      Cung cấp cáp quang và phụ kiện |
      Viễn Thông Bắc Kạn |
      Cung cấp cáp quang và phụ kiện |




      Số 132/H§/VTLS-ETCC ngày 27/8/2008 |
      Cung cấp cáp quang và phụ kiện |
      Viễn Thông Lạng Sơn |
      Cung cấp cáp quang và phụ kiện |


      [/table]


      Checked here

    3. #83
      TTTT1
      Guest

      Mặc định * LTC : Công ty ĐIỆN NHẸ VIỄN THÔNG - Các công trình viễn thông .




      Năm 2008, LTC là một trong 3 công ty đứng đầu Việt Nam trong lĩnh vực thiết
      kế thi công, xây lắp các công trình Viễn thông, thông tin liên lạc, bưu chính
      viễn thông…
      LTC đã và đang tham gia nhiều dự án công trình mang trọng điểm
      Quốc gia. Cụ thể:






      [table]


      Mạng cáp các huyện Chí Linh, Nam Sách, Thanh Hà tỉnh Hải Dương giai
      đoạn 2003 - 2005
      |
      Bưu điện tỉnh Hải Dương |




      Xây dựng mạng ngoại vi tỉnh Hà Tĩnh - Dự án phát triển mạng viễn thông
      nông thông tại các tỉn miền Trung
      |
      Bưu điện Hà Tĩnh |




      Mở rộng mạng cáp ngoại vi cho các trạm viễn thông khu vực tỉnh Thanh
      Hoá giai đoạn 2003 - 205
      |
      Bưu điện tỉnh Thanh Hoá |




      Mở rộng mạng ngoại vi thị xã hà Tĩnh và các huyện Kỳ Anh, Cẩm Xuyên,
      Thạch Hà tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2003 -2005
      |
      Bưu điện tỉnh Hà Tĩnh |




      Mở rộng mạng cáp ngầm thành phố Cà Mau - tỉnh Cà Mau giai đoạn 2003
      - 2005
      |
      Bưu điện tỉnh Cà Mau |




      Mạng ngoại vi các huyện Nghĩa Hưng, Ý Yên, Vụ Bản bưu điện tỉnh Nam
      Định ( Bổ sung giai đoạn 2003 - 2005)
      |
      Bưu điện tỉnh Nam Định |




      Mở rộng mạng ngoại vi Bưu điện TP Hà Nội giai đoạn 2003 - 2005 (đợt
      2) vùng Tây Nam - Các Tổng Đài Cầu Giấy, Thủ Lệ, Láng Trung, Láng Hạ,
      Láng Thượng.
      |
      Bưu điện TP Hà Nội |




      Mở rộng mạng cống bể, cột trạm Hưng Nhân, Chợ Nhội, Cống Rút Đài viễn
      thông Hưng Hà, Bưu điện tỉnh Thái Bình năm 2005
      |
      Bưu điện tỉnh Thái Bình |




      Bổ sung mạng cáp tỉnh Lai Châu (giai đoạn 2003 - 2005) |
      Bưu điện tỉnh Lai Châu |




      Hệ thống cống bể ngầm đài Vĩnh Bảo năm 2006 - Bưu điện Hải Phòng. |
      Bưu điện tp Hải Phòng |




      Nâng cấp, mở rộng hệ thống cống bể các trạm viễn thông huyện Hải Hậu,
      tỉnh Nam Định năm 2005.
      |
      Bưu điện tỉnh Nam Định |




      Mở rộng mạng ngoại vi bưu điện TP Hà Nội giai đoạn 2003 - 2005 (đợt
      4) tổng đài Tâm Mai
      |
      Bưu điện TP Hà Nội |




      Xây dựng tuyến cống bể và mạng ngoại vi cho khu công nghiệp Đồng Văn,
      khu đô thị mới Trần hưng Đạo, bưu điện tỉnh Hà Nam.
      |
      Bưu điện tỉnh Hà Nam |




      Mở rộng đài viễn thông Đức Huệ và trạm VT Tân Mỹ Lôc Giang KCN Đức Hoà
      1 - Đài Viễn thông Đức Hoà, Bưu điệ tỉnh Long An.
      |
      Bưu điện tỉnh Long An |




      Đầu tư cơ sở hạ tầng các trạm viễn thông An Phú Tân, Phong Thạnh và
      Hoà Tân Đài Viễn thông Cầu Kè, bưu điện tỉnh Trà Vinh
      |
      Bưu điện tỉnh Trà Vinh |




      Mở rộng mạng cống bể các khu vực thuộc đài VT Cần Giuộc - Bưu điện tỉnh
      Long An năm 2006
      |
      Bưu điện tỉnh Long An |




      Mở rộng mạng cống bể các khu vực thuộc 2 đài VT Cần Đước, Thủ Thừa Bưu
      điện tỉnh Long An năm 2006
      |
      Bưu điện tỉnh Long An |




      Mở rộng mạng cống bể, cột đài viễn thông Vĩnh Thạnh, công ty Viễn thông
      Cần Thơ - Hậu Giang
      |
      Công ty Viễn thông Cần Thơ Hậu Giang |




      Phát triển tuyến cống bể TP Nha TRang, bưu điện tỉnh Khánh Hoà năm 2005 |
      Bưu điện tỉnh Khánh Hoà |




      Xây dựng, mở rộng các tuyến cống bể, cột trạm Võ Xu, Vũ Hoà, Sùng Nhơn
      - Đài viễn thông Đức Linh, Bưu điện tỉnh Bình Thuận năm 2006
      |
      Bưu điện tỉnh Bình Thuận |




      Nâng cấp mở rộng mạng cống bể khu vực các trạm viễn thông thành phố
      Nam định, tỉnh Nam Định năm 2006
      |
      Bưu điện tỉnh Nam Định |




      Mở rộng mạng viễn thông bưu điện Hà Nội giai đoạn 2003 - 2005 (đợt 4)
      vùng BCC-MTTC (KHDT năm thứ 4) TĐ Việt Hùng
      |
      Bưu điện Hà Nội |




      Mở rộng mạng cáp đài viễn thông Chương Mỹ bưu điện tỉnh Hà Tây năm 2007 |
      Bưu điện tỉnh Hà Tây |




      Mở rộng mạng cống bể cột đài Viễn thông Long Mỹ, Cần Thơ giai đoạn 2006
      - 2008
      |
      Công ty Viễn thông Cần Thơ Hậu Giang |




      Xây dựng cơ sở hạ tầng phục vụ phát triển mạng lưới giai đoạn 2006 -2008
      các trạm Vienhx Thành, Hợp Thành, Đài Viễn thông Yên Thành, bưu điện tỉnh
      Nghệ An năm 2007
      |
      Bưu điện tỉnh Nghệ An |




      Gói thầu Xây dựng tuyến cống bể bao gồm cả hoàn trả hè đường thuộc Dự
      án: Thí điểm hạ ngầm các tuyến cáp và đường dây điện, thông tin tại phố
      Hai Bà Trưng.
      |
      Sở xây dựng Hà Nội |




      Xây dựng các tuyến cáp quang tạo thành 3 vòng truyền dẫn nội tỉnh giai
      đoạn 2006 - 2008 Bưu điện tỉnh Cà Mau.
      |
      Bưu điện tỉnh Cà Mau |




      Xây dựng mới hạ tầng BCVT - CNTT khu công nghiệp Thạnh Đức huyện Bến
      Lức tỉnh Long An năm 2008.
      |
      Viễn thông Long An |




      Lắp đặt mở rộng tuyến cáp nội tỉnh Cái Tắc, Đông Phướng và thị trấn
      Ô Môn Cờ Đỏ - Cần Thơ.
      |
      Công ty Viễn thông Cần Thơ Hậu Giang |




      Tuyến truyền dẫn cáp quang Đồng Xoài - Bình Long |
      Bưu điện tỉnh Bình Phước |




      Mở rộng mạng truyền dẫn quang huyện đảo Phú Quốc - Kiên Giang |
      Bưu điện tỉnh Kiên Giang |




      Xây dựng 4 tuyến trung kế truyền dẫn quang Bưu điện tỉnh Thanh Hoá |
      Bưu điện tỉnh Thanh Hoá |




      Lắp đặt tuyến cáp quang Krong nô - Gia Nghĩa giai đoạn 2004 - 2005 Bưu
      điện tỉnh Đắc Lắc
      |
      Bưu điện tỉnh Đắc Lắc |




      Mở rộng các tuyến truyền dẫn quang nội tỉnh phía đông giai đoạn 2003
      - 2005 bưu điện tỉnh Bình Định.
      |
      Bưu điện tỉnh Bình Định |




      Xây dựng tuyến cáp quang nội tỉnh khu vực phía nam Bưu điện tỉnh Ninh
      Thuận giai đoạn 2006 - 2008.
      |
      Bưu điện tỉnh Ninh Thuận |




      Xây 5 tuyến cáp quang treo qua các huyện Hà Trung, Thạch Thành, Vĩnh
      Lộc, Thiệu Hoá, Thọ Xuân, Ngọc Lặc Bưu điện tỉnh Thanh Hoá năm 2006.
      |
      Bưu điện tỉnh Thanh Hoá |




      Xây dựng hệ thống truyền hình cáp Internet băng thông rộng tại Cẩm Phả. |
      Công ty Minh Trí |




      Xây dựng các tuyến cáp quang cho mạng truy nhập huyện Ý Yên, Vụ Bản
      tỉnh Nam Định năm 2008
      |
      Viễn thông Nam Định |




      Xây dựng các tuyến cáp quang phục vụ mạng Man-E khu vực phía Bắc viễn
      thông Ninh Thuận giai đoạn 2007 - 2008
      |
      Viễn thông Ninh Thuận |




      Xây dựng mạng cáp quang phục vụ mạng Man-E trung tâm viễn thông 1 -
      Viễn thông Bình Định giai đoạn 2007 - 2008
      |
      Viễn thông Bình Định |


      [/table]








    4. #84
      TTTT1
      Guest

      Mặc định Re: * LTC : Công ty ĐIỆN NHẸ VIỄN THÔNG - Các công trình viễn thông .



      Việt Nam sẽ thoát khủng hoảng ngay năm nay .



      LTC
      - Việt Nam sẽ nhanh chóng ra khỏi khủng hoảng, thậm chí còn có thể
      thoát ra trước cả Trung Quốc, quốc gia được cho sẽ hết khủng hoảng ngay
      những tháng sắp tới, Phó thủ tướng Nguyễn Sinh Hùng đánh giá trong
      phiên họp Chính phủ sáng 31/3.




      Mặc
      dù 8h mới bắt đầu buổi giao ban nhưng nhiều lãnh đạo địa phương đã có
      mặt trước màn hình trực tuyến từ rất sớm. 7h30 trong trang phục comple
      sẫm màu, Thủ tướng Nguyễn Tấn Dũng đã có mặt trước máy ghi hình tại Văn
      phòng Chính phủ.


      Đề cập đến
      gói kích cầu 17.000 tỷ đồng, đa số thành viên Chính phủ đều nhất trí
      sắp tới, gói kích cầu sẽ không chỉ hỗ trợ giảm 4% lãi suất vốn vay lưu
      động ngắn hạn cho doanh nghiệp trong năm 2009 mà sẽ mở rộng cho các
      khoản vay trung và dài hạn. Tuy nhiên, ông Vũ Viết Ngoạn, Phó chủ nhiệm
      Ủy ban Kinh tế Quốc hội cho rằng, với tốc độ sử dụng vốn và kế hoạch
      tín dụng hiện nay, cả năm khả năng giải ngân gói kích cầu chỉ dừng lại
      tối đa ở mức 6.000 tỷ đồng. "Theo tôi, con số 6.000 tỷ đồng tuy không
      đạt được mục tiêu những cũng sẽ góp phần rất lớn để vực dậy nền kinh tế
      trong nước", ông Ngoạn nói.


      [table]





      Kỳ giao ban trực tuyến đầu tiên diễn ra rất suôn sẻ. Ảnh: chinhphu.vn.
      [/table]
      Cũng
      trong phiên giao ban trực tuyến cuối cùng với 63 tỉnh, thành sáng nay,
      tất cả thành viên Chính phủ đã bày tỏ niềm tin với triển vọng sáng sủa
      của nền kinh tế trong những tháng kế tiếp.
      Đề xuất hạ chỉ tiêu tăng trưởng GDP xuống 5% cũng được tán thành.


      Là vị Phó
      thủ tướng đầu tiên phát biểu trong kỳ họp này, ông Hoàng Trung Hải cho
      rằng, mục tiêu tăng 5% GDP là "phải đạt được". Theo ông Hải, những dấu
      hiệu tốt của nền kinh tế những tháng đầu năm khiến mục tiêu này là hoàn
      toàn có có sở. Trong thời gian tới, khâu giải phóng mặt bằng cho các dự
      án sẽ được tập trung hơn vì nó cũng là biện pháp kích cầu cho khu vực
      nông thôn.


      Cũng liên
      quan đến khu vực chiếm hơn 70% dân số cả nước, Phó thủ tướng Nguyễn
      Thiện Nhân cho biết, đề án đào tạo nghề cho 1 triệu lao động nông thôn
      đã hoàn thành. "Trong tuần tới sẽ trình Chính phủ để thực hiện luôn
      trong năm nay", ông Nhân nói.


      Trong buổi
      sáng nay, lĩnh vực nông nghiệp được các thành viên Chính phủ dành nhiều
      khen ngợi. Theo số liệu báo cáo của Bộ Nông nghiệp phát triển nông
      thôn, hầu hết các lĩnh vực nông nghiệp đều tăng trưởng trong quý I, chỉ
      trừ lĩnh vực nuôi trồng thủy sản sụt giảm ở mức không đáng kể là 0,5%.


      [table]






      Nội là một trong bốn địa phương được tham gia góp ý tại lần giao ban
      này. Thủ tướng Nguyễn Tấn Dũng mong muốn ở những lần sau, số địa phương
      tham gia sẽ tăng lên. Ảnh: Nguyễn Hưng.
      [/table]
      Phát biểu
      cuối cùng trong số các Phó thủ tướng, ông Nguyễn Sinh Hùng đưa ra những
      nhận định khá lạc quan. Theo ông, với quy mô kinh tế khá nhỏ cũng như
      mức độ hội nhập chưa sâu vào kinh tế thế giới, Việt Nam sẽ nhanh chóng
      ra khỏi khủng hoảng, thậm chí, còn có thể thoát ra trước cả Trung Quốc,
      quốc gia được cho sẽ ra khỏi khủng hoảng ngay những tháng sắp tới.


      Phó thủ
      tướng cho rằng, những dấu hiệu tích cực trong quý I sẽ tạo ra xu hướng
      phát triển cho những quý tiếp theo. "Vấn đề của chúng ta bây giờ không
      chỉ là duy trì đà tăng trưởng mà còn cần quyết tâm phục hồi tốc độ tăng
      trưởng khi đã nhìn thấy đáy của suy thoái", ông Hùng nói.


      Con số tăng
      trưởng GDP 5% và bội chi ngân sách tối đa 8% GDP được người đứng đầu
      Chính phủ chốt lại để trình Quốc hội vào thời gian tới.


      Nhận định
      về tình hình kinh tế - xã hội của đất nước trong thời gian tới, Thủ
      tướng khẳng định, những quý tiếp theo tốc độ tăng trưởng chắc chắn sẽ
      cao hơn. "Đây hoàn toàn không phải là một đánh giá tô hồng vì chúng ta
      có cơ sở để tin tưởng", Thủ tướng nói.


      Về giải
      pháp để thực hiện mục tiêu này, Thủ tướng đề nghị tập trung kích cầu
      cho khu vực nông thôn, cho nông dân vay vốn để mua sắm máy móc sản
      xuất, cơ giới hóa nông thôn; xúc tiền thương mại; tiếp thực hiện tốt
      chính sách tiền tệ... Các giải pháp an sinh xã hội, y tế, giáo dục,
      việc làm cũng được Thủ tướng nhắc nhở tới từng thành viên Chính phủ.


      Sau một
      ngày rưỡi, không có trục trặc kỹ thuật nào xảy ra đối với các buổi giao
      ban trực tuyến lần đầu được thực hiện với quy mô 64 đầu cầu. Tuy nhiên,
      ở lần này, chỉ có 4 địa phương là Hà Nội, TP HCM, Thanh Hóa và Khánh
      Hòa được dành thời gian phát biểu ý kiến.


      Nguồn tin : vnexpress.net




      ..

    5. #85
      TTTT1
      Guest

      Mặc định * LTC : Công ty ĐIỆN NHẸ VIỄN THÔNG - Các công trình viễn thông .



      Việt Nam sẽ thoát khủng hoảng ngay năm nay .



      LTC
      - Việt Nam sẽ nhanh chóng ra khỏi khủng hoảng, thậm chí còn có thể
      thoát ra trước cả Trung Quốc, quốc gia được cho sẽ hết khủng hoảng ngay
      những tháng sắp tới, Phó thủ tướng Nguyễn Sinh Hùng đánh giá trong
      phiên họp Chính phủ sáng 31/3.




      Mặc
      dù 8h mới bắt đầu buổi giao ban nhưng nhiều lãnh đạo địa phương đã có
      mặt trước màn hình trực tuyến từ rất sớm. 7h30 trong trang phục comple
      sẫm màu, Thủ tướng Nguyễn Tấn Dũng đã có mặt trước máy ghi hình tại Văn
      phòng Chính phủ.


      Đề cập đến
      gói kích cầu 17.000 tỷ đồng, đa số thành viên Chính phủ đều nhất trí
      sắp tới, gói kích cầu sẽ không chỉ hỗ trợ giảm 4% lãi suất vốn vay lưu
      động ngắn hạn cho doanh nghiệp trong năm 2009 mà sẽ mở rộng cho các
      khoản vay trung và dài hạn. Tuy nhiên, ông Vũ Viết Ngoạn, Phó chủ nhiệm
      Ủy ban Kinh tế Quốc hội cho rằng, với tốc độ sử dụng vốn và kế hoạch
      tín dụng hiện nay, cả năm khả năng giải ngân gói kích cầu chỉ dừng lại
      tối đa ở mức 6.000 tỷ đồng. "Theo tôi, con số 6.000 tỷ đồng tuy không
      đạt được mục tiêu những cũng sẽ góp phần rất lớn để vực dậy nền kinh tế
      trong nước", ông Ngoạn nói.


      [table]





      Kỳ giao ban trực tuyến đầu tiên diễn ra rất suôn sẻ. Ảnh: chinhphu.vn.
      [/table]
      Cũng
      trong phiên giao ban trực tuyến cuối cùng với 63 tỉnh, thành sáng nay,
      tất cả thành viên Chính phủ đã bày tỏ niềm tin với triển vọng sáng sủa
      của nền kinh tế trong những tháng kế tiếp.
      Đề xuất hạ chỉ tiêu tăng trưởng GDP xuống 5% cũng được tán thành.


      Là vị Phó
      thủ tướng đầu tiên phát biểu trong kỳ họp này, ông Hoàng Trung Hải cho
      rằng, mục tiêu tăng 5% GDP là "phải đạt được". Theo ông Hải, những dấu
      hiệu tốt của nền kinh tế những tháng đầu năm khiến mục tiêu này là hoàn
      toàn có có sở. Trong thời gian tới, khâu giải phóng mặt bằng cho các dự
      án sẽ được tập trung hơn vì nó cũng là biện pháp kích cầu cho khu vực
      nông thôn.


      Cũng liên
      quan đến khu vực chiếm hơn 70% dân số cả nước, Phó thủ tướng Nguyễn
      Thiện Nhân cho biết, đề án đào tạo nghề cho 1 triệu lao động nông thôn
      đã hoàn thành. "Trong tuần tới sẽ trình Chính phủ để thực hiện luôn
      trong năm nay", ông Nhân nói.


      Trong buổi
      sáng nay, lĩnh vực nông nghiệp được các thành viên Chính phủ dành nhiều
      khen ngợi. Theo số liệu báo cáo của Bộ Nông nghiệp phát triển nông
      thôn, hầu hết các lĩnh vực nông nghiệp đều tăng trưởng trong quý I, chỉ
      trừ lĩnh vực nuôi trồng thủy sản sụt giảm ở mức không đáng kể là 0,5%.


      [table]






      Nội là một trong bốn địa phương được tham gia góp ý tại lần giao ban
      này. Thủ tướng Nguyễn Tấn Dũng mong muốn ở những lần sau, số địa phương
      tham gia sẽ tăng lên. Ảnh: Nguyễn Hưng.
      [/table]
      Phát biểu
      cuối cùng trong số các Phó thủ tướng, ông Nguyễn Sinh Hùng đưa ra những
      nhận định khá lạc quan. Theo ông, với quy mô kinh tế khá nhỏ cũng như
      mức độ hội nhập chưa sâu vào kinh tế thế giới, Việt Nam sẽ nhanh chóng
      ra khỏi khủng hoảng, thậm chí, còn có thể thoát ra trước cả Trung Quốc,
      quốc gia được cho sẽ ra khỏi khủng hoảng ngay những tháng sắp tới.


      Phó thủ
      tướng cho rằng, những dấu hiệu tích cực trong quý I sẽ tạo ra xu hướng
      phát triển cho những quý tiếp theo. "Vấn đề của chúng ta bây giờ không
      chỉ là duy trì đà tăng trưởng mà còn cần quyết tâm phục hồi tốc độ tăng
      trưởng khi đã nhìn thấy đáy của suy thoái", ông Hùng nói.


      Con số tăng
      trưởng GDP 5% và bội chi ngân sách tối đa 8% GDP được người đứng đầu
      Chính phủ chốt lại để trình Quốc hội vào thời gian tới.


      Nhận định
      về tình hình kinh tế - xã hội của đất nước trong thời gian tới, Thủ
      tướng khẳng định, những quý tiếp theo tốc độ tăng trưởng chắc chắn sẽ
      cao hơn. "Đây hoàn toàn không phải là một đánh giá tô hồng vì chúng ta
      có cơ sở để tin tưởng", Thủ tướng nói.


      Về giải
      pháp để thực hiện mục tiêu này, Thủ tướng đề nghị tập trung kích cầu
      cho khu vực nông thôn, cho nông dân vay vốn để mua sắm máy móc sản
      xuất, cơ giới hóa nông thôn; xúc tiền thương mại; tiếp thực hiện tốt
      chính sách tiền tệ... Các giải pháp an sinh xã hội, y tế, giáo dục,
      việc làm cũng được Thủ tướng nhắc nhở tới từng thành viên Chính phủ.


      Sau một
      ngày rưỡi, không có trục trặc kỹ thuật nào xảy ra đối với các buổi giao
      ban trực tuyến lần đầu được thực hiện với quy mô 64 đầu cầu. Tuy nhiên,
      ở lần này, chỉ có 4 địa phương là Hà Nội, TP HCM, Thanh Hóa và Khánh
      Hòa được dành thời gian phát biểu ý kiến.


      Nguồn tin : vnexpress.net




      ...

    6. #86
      Ngày tham gia
      Dec 2008
      Bài viết
      6,877
      Được cám ơn 195 lần trong 153 bài gởi

      Mặc định Re: * LTC : Công ty ĐIỆN NHẸ VIỄN THÔNG - Các công trình viễn thông .



      đang quan tâm em này cho danh mục đầu tư ^^ em này rất tiềm năng cho đầu tư giá trị ^^



      [table]


      **EPS 4 quý gần nhất(nghìn đồng) : |
      3.59


      P/E: |
      3.9


      Giá trị sổ sách /cp(nghìn đồng): |
      22.51


      Vốn hóa thị trường(tỷ đồng) : |
      35
      [/table]



    7. #87
      TTTT1
      Guest

      Mặc định * LTC : Công ty ĐIỆN NHẸ VIỄN THÔNG - Tư vấn thiết kế .

      Trong gần 20 năm hoạt động tại thị trường trong nước Ngành viễn thông của Công ty LTC đã có những bước tiến triển vững chãi với nhiều thành tựu nổi bật :


      Các kỹ sư tại công ty có trình độ cao, lành nghề , đặc biệt trong lĩnh vực giám định các công trình viễn thông. Để có đội ngũ chuyên gia kỹ thuật như thế, công ty đã thực hiện quy trình tuyển dụng chặt chẽ, liên tục thực hiện đào tạo bên ngoài, đào tạo nội bộ, chuyển giao công nghệ, bí quyết bởi các chuyên gia hàng đầu của cả nước trong quá trình triển khai dự án.


      Công ty LTC luôn lấy tiêu chí Chất lượng công trình, uy tính, thương hiệu của đơn vị giám định độc lập làm kim chỉ nam dẫn đường trong dịch vụ của mình để ngày càng phát triển bền vững, khẳng định thương hiệu quốc tế và có hiệu quả kinh tế cao trong hoạt động.
      Giám định kỹ thuật các công trình viễn thông :


      - Thẩm tra thiết kế
      - Thẩm tra tổng dự toán
      - Tư vấn đấu thầu
      - Giám sát thi công
      - Chứng nhận phù hơp chất lượng



      Dưới đây là một số công trình tiêu biểu :

      [table]



      Tên công trình |

      Chủ đầu tư


      Tư vấn, lập dự án tầu tư nâng cấp, mở rộng hệ thống trạm trung chuyển Internet Quốc gia VNIX giai đoạn I - Trung tâm Internet Việt nam (VNNIC) |
      Trung tâm Internet Việt Nam (VNNIC)








      Khảo sát, tư vấn lập báo cáo KTKT công trình xây dựng các tuyến cáp quang phục vụ việc triển khai mạng MAN-ETHERNET Bưu điện tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2007 - 2008 |
      Bưu điện tỉnh Tây Ninh


      Khảo sát thiết kế công trình xây dựng mạng điện nhẹ cho nhà máy cáp quang và thiết bị viễn thông - Công ty cổ phần cáp và thiết bị Viễn thông |
      Công ty cổ phần Cáp và thiết bị Viễn thông








      Tư vấn lập dự án đầu tư hạ tâng Ttrung tâm Kỹ thuật tại Hà Nội và mạng thu thập, phân tích thông tin dữ liệu từ hệ thống kỹ thuật của VNNIC - Trung tâm Internet Việt Nam (Số 010907/LTC-VNNIC/HĐ) |
      Trung tâm Internet Việt nam








      Khảo sát, tư vấn lập báo cáo KTKT công trình lắp đặt thiết bị XDSL viễn thông Bình Dương giai đoạn 2006 - 2008 Viễn Thông Bình Dương |
      Viễn Thông Bình Dương








      Khảo sát, tư ván lập báo cáo KTKT công trình cáp quang mạng MAN-E đoạn Đồng Xoài - Bình Long - Lộc Hiệp - Viễn thông Bình Phước, giai đoạn 2007 - 2008 |
      Viễn thông Bình Phước






      Khảo sát, tư vấn lập báo cáo KTKT công trình trung tâm kỹ thuật dịch vụ viễn thông, hạng mục: Hệ thống mạng điện nhẹ- viễn thông, Công ty dịch vụ viễn thông |
      Công ty dịch vụ viễn thông






      Tư vấn khảo sát, lập báo cáo KTKT mở rộng mạng cáp khu vực tổng đài TT Yên Khánh, Khánh Phú, Khánh Mậu huyện Yên Khánh, Bưu điện tỉnh Ninh Bình năm 2005 |
      Bưu điện tỉnh Ninh Bình






      Khảo sát xây dựng và lập báo cáo KTKT công trình XD các tuyến cáp quang lắp đặt các trạm BTS Hương Liên, Hương Bình, Tân Hương, Sơn Hồng, Sơn Lâm, Gia Hạnh, Đức Giang, Đức Lĩnh, Kỳ Xuân, Viễn thông Hà Tĩnh năm 2008 (HĐ số 06/2008/HĐ-HT) |
      Viễn thông Hà Tĩnh


      Khảo sát tư vấn lập BCKTKT công trình thi công kéo cáo cho khu siêu thị Coopmart Vũng Tàu và chung cư 21 tầng Viễn Thông Bà Rịa Vũng Tàu (HĐ số 152 - 2008/HĐ-TV/VT ngày 10/01/2008) |
      Viễn thông Bà Rịa - Vũng Tàu






      Khảo sát, tư vấn, lập báo cáo KTKT công trình cải tạo hệ thống cầu cáp phiến đấu dây lắp đặt thiết bị DSLAM dự án 2006-2008, Viễn thông Ninh Bình (HĐ số 01-HĐ-TV/2008/NB ngày 28/01/2008) |
      Viễn thông Ninh Bình


      Tư vấn xây dựng công trình sửa chữa, nâng cấp mạng cáp bưu cục Quốc Khánh huyện Tràng Định, bưu điện tỉnh Lạng Sơn năm 2005 |
      Bưu điện tỉnh Lạng Sơn






      Tư vấn, khảo sát xây dựng và lập báo cáo KTKT công trình xây dựng các tuyến cáp quang từ ĐVR Cẩm Xuyên đến ĐVT Kỳ Anh, Bưu điện tỉnh Hà Tĩnh năm 2007 (HĐ 19-2007.HĐ-TVXD) |
      Bưu điện tỉnh Hà Tĩnh




      Khảo sát, lập báo cáo kết quả khảo sát, lập BCKTKT công trình thi công nóng cột, móng dây co, móng đặt trạm SHELTER, đường cấp điện AC, hệ thống tiếp địa và lắp dựng cột anten dây co các trạm BTS: MinhThanh, Lương Thiện, Thanh Phát, Quyết Thắng, Đồng Quý, Đông Lợ, Lâm Xuyên, Ninh Lai, Hợp Hoà, Vân Sơn, Tuân Lộ 2 và Bình Yên mạng di động Vinaphone thuộc KV huyện Sơn Dương tỉnh tuyen Quang năm 2008, Viễn thông Tuyên Quang (HĐKT số 293/HĐ-XD ngày 30/06/2008)

      |
      Viễn thông Tuyên Quang


      Khảo sát, lập báo cáo kết quả khảo sát, lập BCKTKT công trình thi công nóng cột, móng dây co, móng đặt trạm SHELTER, đường cấp điện AC, hệ thống tiếp địa và lắp dựng cột anten dây co các trạm BTS: Việt Thành, Minh Hương, Bằng Cốc, Km 39, Bạch Xa, Yên Thuận, Yên Lâm 2 và Cao Đà mạng di động Vinaphone thuộc KV huyện Hàm Yên tỉnh Tuyên Quang năm 2008 - Viễn thông Tuyên Quang (HDDKT số 295/HĐ-XD ngày 30/06/2008) |
      Viễn thông Tuyên Quang






      Khảo sát, tư vấn, lập BCKTKT công trình xây dựng tuyến cột cáp treo các huyện Tân Biên, Tân Châu, Dương Minh Châu tỉnh Tây Ninh năm 2008 , Viễn thông Tây Ninh (HĐKT số 0100-208/HĐ-TV/TN ngày 23/05/2008) |
      Viễn thông Tây Ninh


      Khảo sát, tư vấn lập BCKTKT công trình mạng nội hạt KCN Minh Hương giai đoạn 1 Viễn thông Bình Phước (HĐKT số 0200-2008/HĐ-TV/BP ngày 21/04/2008) |
      Viễn thông Bình Phước






      Khảo sát, tư vấn, lập BCKTKT công trình nân cấp mở rộng tuyến cáp quang Đồng Tâm, Tam Dương, Hợp Châu, Quang hà, bưu điện tỉnh Vĩnh Phúc năm 2007 |
      Bưu điện tỉnh Vĩnh Phúc


      Triển khai dịch vụ tìm kiếm và xây dựng trạm BTS Dự án EGSM do nhà thầu chính Huawei thực hiện theo hình thức chìa khoá trao tay, công ty CP dịch vụ viễn thông và di thông HTI Mobile JSC |
      Công ty CP dịch vụ viễn thông và di động HTI Mobile JSC








      Lập báo cáo KTKT công trình đầu tư cống bể khu dân cư và khu nhà ở công vụ Mỹ Trà, bưu điện tỉnh Đồng Tháp năm 2007 |
      Bưu điện tỉnh Đồng Tháp


      Lập báo cáo KTKT công trình đầu tư cống bể khu dân cư phường 3 bưu điện tỉnh Đồng tháp năm 2007 |
      Bưu điện tỉnh Đồng Tháp


      Khảo sát, lập báo cáo KTKT công trình lắp đặt thiết bị IP-DSLAM cho các DVT tỉnh Tiền Giang năm 2007, bưu điện Tiền Giang |
      Bưu điện tỉnh Tiền Giang






      Khảo sát lập báo cáo KTKT công trình XD các tuyến cáp quang phục vụ phát triển mạng MAN-E cho các đài, trạm viễn thông KV Cái Bè và Cai Lậy tỉnh Tiền Giang năm 2007, bưu điện tỉnh Tiền Giang |
      Bưu điện tỉnh Tiền Giang


      Khảo sát, lập báo cáo KTKT công trình XD các tuyến cáp quang phục vụ phát triển thiết bị truy nhập MSAN cho các đài, trạm viễn thông KV Cái Bè, Cai Lậy, Gò công Đông, và Gò Công Tây tỉnh Tiền Giang năm 2007, Bưu điện tỉnh Tiền Giang |
      Bưu điện tỉnh Tiền Giang


      Khảo sát, lập báo cáo KTKT công trình XD các tuyến cáp quang phục vụ phát triển mạng MANE cho các đài, trạm viễn thông KV thịc xã Gò Công Đông, Gò Công Tây. TP Mỹ Tho và Châu Thành tỉnh Tiền Giang năm 2007, Bưu điện tỉnh Tiền Giang |
      Bưu điện tỉnh Tiền Giang






      Khảo sát, lập báo cáo KTKT công trình XD các tuyến cáp quang phục vụ phát triển thiết bị truy nhập MSAN cho các đài, trạm viễn thông KV thành phố Mỹ Tho, Châu Thành và Chợ Gạo tỉnh Tiền Giang năm 2007, Bưu điện tỉnh Tiền Giang |
      Bưu điện tỉnh Tiền Giang


      Khảo sát, lập báo cáo KTKT công trình điều chuyển cáp từ cột điện lực sang cột bưu điện có sẵn khu vực thị xã thuộc Trung tâm viễn thông II-quyển 1, Viễn thông Bến tre năm 2008 (HĐKT số 02-2008 ngày 27/02/2008) |
      Viễn thông Bến Tre






      Khảo sát, lập báo cáo KTKT công trình điều chuyển cáp từ cột điện lực sang cột bưu điện có sẵn các trạm viễn thông thuộc Trung tâm viễn thông IV-quyển 1, Viễn thông Bến tre năm 2008 (HĐKT số 03-2008 ngày 27/02/2008) |
      Viễn thông Bến Tre



      |



      Khảo sát, lập báo cáo KTKT công trình điều chuyển cáp từ cột điện lực sang cột bưu điện có sẵn trạm viễn thông Tân Phú thuộc Trung tâm viễn thông VI, Viễn thông Bến tre năm 2008 (HĐKT số 08-2008 ngày 27/02/2008) |
      Viễn thông Bến Tre






      Khảo sát, lập báo cáo KTKT công trình điều chuyển cáp từ cột điện lực sang cột bưu điện có sẵntrạm viễn thông Tiên Thuỷ, Phú Túc thuộc Trung tâm viễn thông VI, Viễn thông Bến tre năm 2008 (HĐKT số 09-2008 ngày 27/02/2008) |
      Viễn thông Bến Tre


      Khảo sát, lập báo cáo KTKT công trình điều chuyển cáp từ cột điện lực sang cột bưu điện có sẵn trạm viễn thông An Hiệp, Giao Long thuộc Trung tâm viễn thông VI, Viễn thông Bến tre năm 2008 (HĐKT số 10-2008 ngày 27/02/2008) |
      Viễn thông Bến Tre






      Khảo sát, lập báo cáo KTKT công trình điều chuyển cáp từ cột điện lực sang cột bưu điện có sẵn khu vực thị xã thuộc Trung tâm viễn thông II, Quyển 2, Viễn thông Bến tre năm 2008 (HĐKT số 11-2008 ngày 27/02/2008) |
      Viễn thông Bến Tre


      Khảo sát, lập báo cáo KTKT công trình đầu tư thiết bị phụ trợ cho các trạm BTS - Vinaphone thuộc trung tâm viễn thông I, II và VI, viễn thông bến Tre năm 2008 (HĐKT số 12-2008 ngày 10/3/2008) |
      Viễn thông Bến Tre






      Khảo sát, lập báo cáo KTKT công trình điều chuyển cáp từ cột điện lực sang cột bưu điện có sẵn cac trạm viễn thông Sơn Đông và phường 7 thuộc Trung tâm viễn thông II, Viễn thông Bến tre năm 2008 (HĐKT số 13-2008 ngày 27/02/2008) |
      Viễn thông Bến Tre


      Khảo sát, lập báo cáo KTKT công trình điều chuyển cáp từ cột điện lực sang cột bưu điện có sẵn khu vực thị xã thuộc Trung tâm viễn thông II, Quyển 2, Viễn thông Bến tre năm 2008 (HĐKT số 11-2008 ngày 27/02/2008) |
      Viễn thông Bến Tre






      Khảo sát, lập báo cáo KTKT công trình điều chuyển cáp từ cột điện lực sang cột bưu điện có sẵn các trạm viễn thông phường 8, Phú Khương thuộc Trung tâm viễn thông II, Viễn thông Bến tre năm 2008 (HĐKT số 14-2008 ngày 27/02/2008) |
      Viễn thông Bến Tre




      Khảo sát, lập báo cáo KTKT công trình điều chuyển cáp từ cột điện lực sang cột bưu điện có sẵn các trạm viễn thông Nhơn Thạnh, Mỹ Thạnh An và thị xã thuộc Trung tâm viễn thông II, Viễn thông Bến tre năm 2008 (HĐKT số 15-2008 ngày 27/02/2008)

      |
      Viễn thông Bến Tre




      Khảo sát, lập báo cáo KTKT công trình sửa chữa, thu hồi và điều chuyển cáp và cột TVT Mỹ Lộc thuộc trung tâm viễn thông II, Viễn thông Bến Tre năm 2008 (HĐKT số 27-2008 ngày 15/08/2008)

      |
      Viễn thông Bến Tre


      Khảo sát, lập báo cáo KTKT công trình di dời, điều chuyển cáp và cột TVT Cai Môn, Vĩnh Hoà thuộc trung tâm viễn thông II, Viễn thông Bến Tre năm 2008 (HĐKT số 26-2008 ngày 15/08/2008) |
      Viễn thông Bến Tre




      Khảo sát, lập báo cáo KTKT công trình xây dựng tuyến cống bể từ đường Lê Đại Hành đến toà án tỉnh, kéo dài tuyến cống bể TVT Sơn Đông, Viễn thông Bến Tren năm 2008 (HDDKT số 05-2008 ngày 10/03/2008)

      |
      Viễn thông Bến Tre




      Khảo sát, lập báo cáo KTKT sửa chữa, thu hồi và điều chuyển các tuyến cáp TVT thuộc trung tâm viễn thông III, Viễn thông Bến Tre năm 2008 (HĐKT số 22-2008 ngày 08/07/2008)

      |
      Viễn thông Bến Tre




      Khảo sát, lập báo cáo KTKT sửa chữa, thu hồi và điều chuyển các tuyến cáp các TVT Hương Mỹ thuộc trung tâm viễn thông III, Viễn thông Bến Tre năm 2008 (HĐKT số 23-2008 ngày 08/07/2008)

      |
      Viễn thông Bến Tre




      Khảo sát, lập báo cáo KTKT sửa chữa, thu hồi và điều chuyển các tuyến cáp các TVT trung tâm, Tân Bình, An Thới, Nhuận Phú và Hương Mỹ thuộc trung tâm viễn thông III, Viễn thông Bến Tre năm 2008 (HĐKT số 24-2008 ngày 08/07/2008)

      |
      Viễn thông Bến Tre




      Khảo sát, lập báo cáo KTKT sửa chữa, thu hồi và điều chuyển các tuyến cáp các TVT Phước Hiệp, Tân Thành Bình và An Định thuộc trung tâm viễn thông III, Viễn thông Bến Tre năm 2008 (HĐKT số 25-2008 ngày 08/07/2008)

      |
      Viễn thông Bến Tre




      Tư vấn, khảo sát, lập báo cáo KTKT công trình điều chuyển cáp từ cột điện lực sang cột bưu điện có sẵn của các trung tâm viễn thông Thanh Trị, Ngã năm, Long Phú, Viễn thông Sóc Trăng năm 2008 (HĐTV số 24-2008/HĐTV-ST ngày 24/06/2008)

      |
      Viễn thông Sóc Trăng




      Khảo sát, lập BCKTKT công trình xây dựng tuyến cống bể TVT Phú hưng thuộc Trung tâm Viễn thông II, Viễn thông Bến Tren năm 2008 (HĐKT Số 18-2008/HĐKT/BT ngày 20/05/2008)

      |
      Viễn thông Bến Tre




      Khảo sát, lập báo cáo KTKT công trình điều chuyển cáp từ cột điện lực sang cột bưu điện có sẵn của các TVT thuộc ĐVT Mỏ Cày, bưu điện tỉnh Bến Tre năm 2007 .

      |
      Bưu điện tỉnh Bến Tre


      Khảo sát, lập báo cáo KTKT công trình điều chuyển cáp từ cột điện lực sang cột bưu điện có sẵn của các TVT trung tâm thuộc ĐVT Chợ Lách, bưu điện tỉnh Bến Tre năm 2007 . |
      Bưu điện tỉnh Bến Tre


      Khảo sát, lập báo cáo KTKT công trình điều chuyển cáp từ cột điện lực sang cột bưu điện có sẵn của các TVT trung tâm Tân Thiềng và Cái Nhơn thuộc ĐVT Chợ Lách, bưu điện tỉnh Bến Tre năm 2007 . |
      Bưu điện tỉnh Bến Tre




      Khảo sát, lập báo cáo KTKT công trình điều chuyển cáp từ cột điện lực sang cột bưu điện có sẵn của các TVT trung tâm Vĩnh hoà, Long Thời, Phú Phụng thuộc ĐVT Chợ Lách, bưu điện tỉnh Bến Tre năm 2007 .

      |
      Bưu điện tỉnh Bến Tre




      Tư vấn khảo sát xây dựng và lập báo cáo KTKT công trình xây dựng mạng ngoại vi khu đô thị Bắc TX Hà Tĩnh - Bưu điện tỉnh Hà Tĩnh năm 2007 (HĐ 18-2007/HĐ-TVXD)

      |
      Bưu điện tỉnh Hà Tĩnh




      Tư vấn khảo sát thiết kế, lập thiết kế KTTC và TDT công trình lắp đặt mở rộng HT chuyển mạch NEAX-61E thêm 47.596 số GĐ 2003-2005 - Bưu điện tỉnh Hà Tĩnh.

      |
      Bưu điện tỉnh Hà Tĩnh




      Tư vấn khảo sát xây dựng và lập báo cáo KTKT công trình xây dựng các tuyến rẽ nhánh quang dọc tuyến đường Hồ Chí Minh - Bưu điện tỉnh Hà Tĩnh năm 2007 (HĐ 20-2007/HĐ-TVXD)

      |
      Bưu điện tỉnh Hà Tĩnh




      Tư vấn khảo sát xây dựng và lập báo cáo KTKT công trình xây dựng tuyến truyền dẫn quang các trạm lắp đặt BTS nội tỉnh - Bưu điện tỉnh Hà Tĩnh năm 2007 (HĐ 21-2007/HĐ-TVXD)

      |
      Bưu điện tỉnh Hà Tĩnh




      Tư vấn khảo sát xây dựng và lập báo cáo KTKT công trình xây dựng các tuyến cáp quang lắp đặt trạm viễn thông Thạch Ngọc, Phú Gia, Gia Phố, Chợ Rạp - Bưu điện tỉnh Hà Tĩnh năm 2007 (HĐ 22-2007/HĐ-TVXD) |
      Bưu điện tỉnh Hà Tĩnh




      Khảo sát thiết kế và lập báo cáo KTKT CT xây dựng mạng ngoại vi khu CN I cảng Vũng áng tỉnh Hà Tĩnh năm 2005

      |
      Bưu điện tỉnh Hà Tĩnh


      Tư vấn lập báo cáo KTKT 03 CT thuộc Bưu điện tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn năm 06-08 - Viễn thông Hà Tĩnh |
      Bưu điện tỉnh Hà Tĩnh




      Khảo sát XD và lập BCKTKT công trình XD các tuyến cáp quang lắp đặt các trạm BTS Hương Liên, Hương Bình, Tân Hương, Sơn Hồng, Sơn Lâm, Gia Hạnh, Đức Giang, Đức Lĩnh, Kỳ Xuân - Viên thông Hà Tĩnh năm 2008 (HĐ số 06/2008/HĐ-HT)

      |
      Viễn thông Hà Tĩnh


      Khảo sát XD và lập BCKTKT công trình XD các tuyến cáp quang mạng truy nhập MSAN/IP DSLAM các huyện Cẩm Xuyên, Thạch Hà, Hương Sơn, Lộc Hà, Đức Thọ, Nghi Xuân, Hương Khê, Kỳ Anh, TP Hà Tĩnh - Viên thông Hà Tĩnh năm 2008 (HĐ số 07/2008/HĐ-HT) |
      Viễn thông Hà Tĩnh








      Khảo sát XD và lập BCKTKT công trình XD tuyến cống bể trạm viễn thông Xuân Song, Trung tâm viễn thông Nghi Xuân - Viễn thông Hà Tĩnh năm 2008 (HĐ số 09/2008/HĐ-HT) |
      Viễn thông Hà Tĩnh
      [/table]

    8. #88
      TTTT1
      Guest

      Mặc định * LTC : Công ty ĐIỆN NHẸ VIỄN THÔNG - Tư vấn thiết kế .

      [quote user="TTTT4"]

      Việt Nam sẽ thoát khủng hoảng ngay năm nay .



      LTC - Việt Nam sẽ nhanh chóng ra khỏi khủng hoảng, thậm chí còn có thể thoát ra trước cả Trung Quốc, quốc gia được cho sẽ hết khủng hoảng ngay những tháng sắp tới, Phó thủ tướng Nguyễn Sinh Hùng đánh giá trong phiên họp Chính phủ sáng 31/3.



      Mặc dù 8h mới bắt đầu buổi giao ban nhưng nhiều lãnh đạo địa phương đã có mặt trước màn hình trực tuyến từ rất sớm. 7h30 trong trang phục comple sẫm màu, Thủ tướng Nguyễn Tấn Dũng đã có mặt trước máy ghi hình tại Văn phòng Chính phủ.


      Đề cập đến gói kích cầu 17.000 tỷ đồng, đa số thành viên Chính phủ đều nhất trí sắp tới, gói kích cầu sẽ không chỉ hỗ trợ giảm 4% lãi suất vốn vay lưu động ngắn hạn cho doanh nghiệp trong năm 2009 mà sẽ mở rộng cho các khoản vay trung và dài hạn. Tuy nhiên, ông Vũ Viết Ngoạn, Phó chủ nhiệm Ủy ban Kinh tế Quốc hội cho rằng, với tốc độ sử dụng vốn và kế hoạch tín dụng hiện nay, cả năm khả năng giải ngân gói kích cầu chỉ dừng lại tối đa ở mức 6.000 tỷ đồng. "Theo tôi, con số 6.000 tỷ đồng tuy không đạt được mục tiêu những cũng sẽ góp phần rất lớn để vực dậy nền kinh tế trong nước", ông Ngoạn nói.


      [table]





      Kỳ giao ban trực tuyến đầu tiên diễn ra rất suôn sẻ. Ảnh: chinhphu.vn.
      [/table]
      Cũng trong phiên giao ban trực tuyến cuối cùng với 63 tỉnh, thành sáng nay, tất cả thành viên Chính phủ đã bày tỏ niềm tin với triển vọng sáng sủa của nền kinh tế trong những tháng kế tiếp. Đề xuất hạ chỉ tiêu tăng trưởng GDP xuống 5% cũng được tán thành.


      Là vị Phó thủ tướng đầu tiên phát biểu trong kỳ họp này, ông Hoàng Trung Hải cho rằng, mục tiêu tăng 5% GDP là "phải đạt được". Theo ông Hải, những dấu hiệu tốt của nền kinh tế những tháng đầu năm khiến mục tiêu này là hoàn toàn có có sở. Trong thời gian tới, khâu giải phóng mặt bằng cho các dự án sẽ được tập trung hơn vì nó cũng là biện pháp kích cầu cho khu vực nông thôn.


      Cũng liên quan đến khu vực chiếm hơn 70% dân số cả nước, Phó thủ tướng Nguyễn Thiện Nhân cho biết, đề án đào tạo nghề cho 1 triệu lao động nông thôn đã hoàn thành. "Trong tuần tới sẽ trình Chính phủ để thực hiện luôn trong năm nay", ông Nhân nói.


      Trong buổi sáng nay, lĩnh vực nông nghiệp được các thành viên Chính phủ dành nhiều khen ngợi. Theo số liệu báo cáo của Bộ Nông nghiệp phát triển nông thôn, hầu hết các lĩnh vực nông nghiệp đều tăng trưởng trong quý I, chỉ trừ lĩnh vực nuôi trồng thủy sản sụt giảm ở mức không đáng kể là 0,5%.


      [table]





      Hà Nội là một trong bốn địa phương được tham gia góp ý tại lần giao ban này. Thủ tướng Nguyễn Tấn Dũng mong muốn ở những lần sau, số địa phương tham gia sẽ tăng lên. Ảnh: Nguyễn Hưng.
      [/table]
      Phát biểu cuối cùng trong số các Phó thủ tướng, ông Nguyễn Sinh Hùng đưa ra những nhận định khá lạc quan. Theo ông, với quy mô kinh tế khá nhỏ cũng như mức độ hội nhập chưa sâu vào kinh tế thế giới, Việt Nam sẽ nhanh chóng ra khỏi khủng hoảng, thậm chí, còn có thể thoát ra trước cả Trung Quốc, quốc gia được cho sẽ ra khỏi khủng hoảng ngay những tháng sắp tới.


      Phó thủ tướng cho rằng, những dấu hiệu tích cực trong quý I sẽ tạo ra xu hướng phát triển cho những quý tiếp theo. "Vấn đề của chúng ta bây giờ không chỉ là duy trì đà tăng trưởng mà còn cần quyết tâm phục hồi tốc độ tăng trưởng khi đã nhìn thấy đáy của suy thoái", ông Hùng nói.


      Con số tăng trưởng GDP 5% và bội chi ngân sách tối đa 8% GDP được người đứng đầu Chính phủ chốt lại để trình Quốc hội vào thời gian tới.


      Nhận định về tình hình kinh tế - xã hội của đất nước trong thời gian tới, Thủ tướng khẳng định, những quý tiếp theo tốc độ tăng trưởng chắc chắn sẽ cao hơn. "Đây hoàn toàn không phải là một đánh giá tô hồng vì chúng ta có cơ sở để tin tưởng", Thủ tướng nói.


      Về giải pháp để thực hiện mục tiêu này, Thủ tướng đề nghị tập trung kích cầu cho khu vực nông thôn, cho nông dân vay vốn để mua sắm máy móc sản xuất, cơ giới hóa nông thôn; xúc tiền thương mại; tiếp thực hiện tốt chính sách tiền tệ... Các giải pháp an sinh xã hội, y tế, giáo dục, việc làm cũng được Thủ tướng nhắc nhở tới từng thành viên Chính phủ.


      Sau một ngày rưỡi, không có trục trặc kỹ thuật nào xảy ra đối với các buổi giao ban trực tuyến lần đầu được thực hiện với quy mô 64 đầu cầu. Tuy nhiên, ở lần này, chỉ có 4 địa phương là Hà Nội, TP HCM, Thanh Hóa và Khánh Hòa được dành thời gian phát biểu ý kiến.


      Nguồn tin : vnexpress.net




      ...[/quote]Ngày 15/4/2009 :
      [table]






      China




      [table]



      [table]






      INDEX |
      VALUE |
      CHANGE |
      %CHANGE |
      TIME




      CSI 300 INDEX |
      2,686.99 |
      10.12 |
      0.38% |
      03:01


      SHANGHAI SE A SHARE INDX |
      2,661.90 |
      9.17 |
      0.35% |
      03:15


      SHANGHAI SE B SHARE INDX |
      167.74 |
      2.82 |
      1.71% |
      03:15


      SHENZHEN SE A SHARE INDX |
      906.03 |
      10.32 |
      1.15% |
      03:00


      SHENZHEN SE B SHARE INDX |
      375.05 |
      4.50 |
      1.22% |
      03:00


      SHANGHAI SE COMPOSITE IX |
      2,536.06 |
      8.88 |
      0.35% |
      03:15


      SHENZHEN SE COMPOSITE IX |
      860.38 |
      9.81 |
      1.15% |
      03:00


      SHANGHAI SE 180 A SHR IX |
      5,958.56 |
      15.43 |
      0.26% |
      03:15


      SHANGHAI SE 50 A-SHR IDX |
      1,943.35 |
      -5.67 |
      -0.29% |
      03:15


      SHENZHEN G-SHARES |
      3,699.89 |
      34.26 |
      0.93% |
      03:00


      SHANGHAI G-SHARES |
      2,151.59 |
      7.27 |
      0.34% |
      03:15


      SSE COMPONENT STOCK IX |
      9,724.58 |
      46.40 |
      0.48% |
      03:00
      [/table]
      [/table]
      [/table]

    9. #89
      Ngày tham gia
      Jan 2009
      Bài viết
      341
      Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi

      Mặc định Re: * LTC : Công ty ĐIỆN NHẸ VIỄN THÔNG - Tư vấn thiết kế .



      TTCK VN hôm nay, vào lúc nầy giảm mạnh nhất trên toàn thế giới , trừ Ấn độ ( giảm mạnh hơn Ấn độ ) thì so với các nước khá giảm hơn gấp 2 lần , tức hơn 100% .


      [table]

      Asia Region



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      S&P ASIA 50 INDEX CME | 2,152.28 | 29.91 | 1.41% | 22:38 |



      MSCI ASIA APEX 50 | 549.96 | 7.45 | 1.37% | 22:37 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Japan



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      TOPIX INDEX (TOKYO) | 847.08 | 15.04 | 1.81% | 22:00 |



      TOPIX CORE 30 IDX (TSE) | 496.05 | 9.61 | 1.98% | 22:00 |



      TOPIX LARGE 70 IDX (TSE) | 761.25 | 20.01 | 2.70% | 22:00 |



      TOPIX 500 INDEX (TSE) | 670.96 | 12.63 | 1.92% | 22:00 |



      TOPIX SMALL INDEX (TSE) | 838.50 | 5.67 | 0.68% | 22:00 |



      TOPIX MID 400 INDX (TSE) | 870.14 | 10.55 | 1.23% | 22:00 |



      TOPIX 100 INDEX (TSE) | 589.12 | 13.10 | 2.27% | 22:00 |



      TSE2 TOPIX 2ND SECT INDX | 1,885.35 | 0.77 | 0.04% | 22:00 |



      NIKKEI 225 | 8,949.55 | 194.29 | 2.22% | 22:00 |



      NIKKEI 300 INDEX | 171.85 | 3.29 | 1.95% | 22:00 |



      NIKKEI 500 | 752.56 | 11.66 | 1.57% | 22:00 |



      JASDAQ: STOCK INDEX | 41.43 | 0.08 | 0.19% | 22:01 |



      NIKKEI JASDAQ | 1,032.77 | 1.40 | 0.14% | 22:18 |



      TSE REIT INDEX | 844.30 | 3.96 | 0.47% | 22:00 |



      TSE MOTHERS INDEX | 316.63 | 1.55 | 0.49% | 22:00 |



      OSAKA SE HERCULES INDEX | 495.99 | 1.98 | 0.40% | 22:01 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Hong Kong



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      HANG SENG INDEX | 15,855.90 | 272.91 | 1.75% | 22:22 |



      HANG SENG COMPOSITE INDX | 2,194.06 | 34.83 | 1.61% | 22:22 |



      S&P/HKEx LargeCap Index | 19,275.39 | 324.78 | 1.71% | 22:23 |



      S&P/HKEx GEM Index | 425.40 | 2.60 | 0.61% | 22:23 |



      HS FREEFLOAT COMP INDEX | 2,302.53 | 38.62 | 1.71% | 22:22 |



      HANG SENG HK FREEFLT IX | 1,644.16 | 33.16 | 2.06% | 22:22 |



      HANG SENG CHINA ENT INDX | 9,248.05 | 106.82 | 1.17% | 22:23 |



      HANG SENG CHINA AFF.CRP | 3,474.23 | 56.72 | 1.66% | 22:22 |



      HS MAINLAND FREEFLOAT IX | 4,980.14 | 67.22 | 1.37% | 22:22 |



      HANG SENG 50 INDEX | 2,225.27 | 38.46 | 1.76% | 22:23 |



      HANG SENG HK 25 INDEX | 1,575.27 | 33.78 | 2.19% | 22:23 |



      HANG SENG MAINLAND25 IX | 5,764.72 | 73.79 | 1.30% | 22:23 |



      HANG SENG H-FINANCIALS | 12,180.25 | 147.46 | 1.23% | 22:23 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      China



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      CSI 300 INDEX | 2,650.82 | -36.29 | -1.35% | 22:23 |



      SHANGHAI SE A SHARE INDX | 2,610.99 | -48.89 | -1.84% | 22:37 |



      SHANGHAI SE B SHARE INDX | 164.18 | -3.55 | -2.12% | 22:37 |



      SHENZHEN SE A SHARE INDX | 891.87 | -13.12 | -1.45% | 22:22 |



      SHENZHEN SE B SHARE INDX | 374.36 | -3.70 | -0.98% | 22:23 |



      SHANGHAI SE COMPOSITE IX | 2,486.40 | -47.73 | -1.88% | 22:38 |



      SHENZHEN SE COMPOSITE IX | 846.91 | -12.60 | -1.47% | 22:23 |



      SHANGHAI SE 180 A SHR IX | 5,832.04 | -120.59 | -2.03% | 22:37 |



      SHANGHAI SE 50 A-SHR IDX | 1,909.41 | -33.81 | -1.74% | 22:38 |



      SHENZHEN G-SHARES | 3,656.02 | -47.44 | -1.28% | 22:23 |



      SHANGHAI G-SHARES | 2,110.16 | -40.11 | -1.87% | 22:37 |



      SSE COMPONENT STOCK IX | 9,589.81 | -121.55 | -1.25% | 22:22 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Taiwan



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      TAIWAN TAIEX INDEX | 6,043.17 | 46.00 | 0.77% | 22:38 |



      TAIWAN GRE TAI EXCHANGE | 96.52 | 1.97 | 2.08% | 22:18 |



      TSEC TAIWAN 50 INDEX | 4,188.58 | 27.54 | 0.66% | 22:23 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      South Korea



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      KRX 100 INDEX | 2,809.32 | 34.85 | 1.26% | 22:18 |



      KOSPI INDEX | 1,348.09 | 11.37 | 0.85% | 22:18 |



      KOSPI 200 INDEX | 173.74 | 2.01 | 1.17% | 22:18 |



      KOREA KOSPI 100 INDEX | 1,282.57 | 16.09 | 1.27% | 22:17 |



      KOREA KOSPI 50 INDEX | 1,141.55 | 16.24 | 1.44% | 22:18 |



      KOSDAQ INDEX | 492.38 | -5.14 | -1.03% | 22:18 |



      KOSDAQ STAR INDEX | 1,251.96 | -14.36 | -1.13% | 22:18 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Australia



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      S&P/ASX 200 INDEX | 3,836.40 | 60.70 | 1.61% | 22:37 |



      S&P/ASX 300 INDEX | 3,824.10 | 59.80 | 1.59% | 22:37 |



      ALL ORDINARIES INDX | 3,782.70 | 57.10 | 1.53% | 22:37 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      New Zealand



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      NZX 50 FF GROSS INDEX | 2,696.45 | 33.31 | 1.25% | 22:17 |



      NZX TOP 10 INDEX | 778.77 | 8.47 | 1.10% | 22:12 |



      NZX 15 GROSS INDEX | 4,982.92 | 44.54 | 0.90% | 22:17 |



      NZX ALL INDEX | 675.64 | 6.61 | 0.99% | 22:10 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Pakistan



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      KARACHI 100 INDEX | 7,670.08 | -137.00 | -1.75% | 04/16 |



      KARACHI 30 INDEX | 8,395.43 | -174.40 | -2.04% | 04/16 |



      KARACHI ALL SHARE INDEX | 5,511.36 | -93.38 | -1.67% | 04/16 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Sri Lanka



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      SRI LANKA COLOMBO ALL SH | 1,691.98 | 8.54 | 0.51% | 04/16 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Thailand



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      STOCK EXCH OF THAI INDEX | 452.97 | -0.91 | -0.20% | 04/16 |



      THAI SET 50 INDEX | 317.22 | -1.35 | -0.42% | 04/16 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Indonesia



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      JAKARTA COMPOSITE INDEX | 1,656.37 | 31.28 | 1.92% | 22:38 |



      JAKARTA LQ-45 INDEX | 330.04 | 6.76 | 2.09% | 22:38 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      India



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      BSE SENSEX 30 INDEX | 10,947.40 | -337.33 | -2.99% | 04/16 |



      NSE S&P CNX NIFTY INDEX | 3,369.50 | -114.65 | -3.29% | 04/16 |



      BOMBAY STOCK EX 500 IDX | 4,000.41 | -145.74 | -3.52% | 10:29 |



      BOMBAY STOCK EX 200 IDX | 1,291.37 | -46.18 | -3.45% | 10:29 |



      BOMBAY STOCK EX 100 IDX | 5,588.11 | -191.85 | -3.32% | 10:29 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Singapore



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      STRAITS TIMES INDEX | 1,920.87 | 29.12 | 1.54% | 22:22 |



      FTSE ST ALL SHARE INDEX | 460.50 | 7.11 | 1.57% | 22:22 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Malaysia



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      KUALA LUMPUR COMP INDEX | 962.63 | 1.35 | 0.14% | 22:37 |



      FTSE MALAYSIA EMASINDEX | 6,344.83 | 10.49 | 0.17% | 22:23 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Philippines



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      PSEi - PHILIPPINE SE IDX | 2,098.05 | 33.39 | 1.62% | 22:36 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Vietnam



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      HO CHI MINH STOCK INDEX | 329.75 | -14.13 | -4.11% | 22:37 |



      HASTC INDEX | 122.28 | -7.17 | -5.54% | 22:37 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Bangladesh



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      DSE General Index DGEN | 2,550.74 | 11.28 | 0.44% | 04/16 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]

      [table]
      |









      Mongolia



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      MSE Top 20 Index | 4,990.71 | -28.99 | -0.58% | 04/16
      [/table]
      [/table]
      [/table] Checked here

    10. #90
      Ngày tham gia
      Jan 2009
      Bài viết
      341
      Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi

      Mặc định * LTC : Công ty ĐIỆN NHẸ VIỄN THÔNG - Tư vấn thiết kế .

      [table]

      TTCK Châu Mỹ , Châu Âu ... bao trùm 1 màu xanh .




      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      DOW JONES INDUS. AVG | 8,125.43 | 95.81 | 1.19% | 04/16 |



      DOW JONES TRANS. AVG | 3,060.54 | 85.27 | 2.87% | 16:30 |



      DOW JONES UTILITIES AVG | 331.81 | 0.37 | 0.11% | 04/16 |



      DOW JONES COMP. AVG | 2,780.60 | 39.84 | 1.45% | 04/16 |



      DJTSM US | 8,762.12 | 147.39 | 1.71% | 17:25 |



      S&P 100 INDEX | 405.38 | 5.58 | 1.40% | 04/16 |



      S&P 500 INDEX | 865.30 | 13.24 | 1.55% | 04/16 |



      S&P 400 MIDCAP INDEX | 543.59 | 14.39 | 2.72% | 04/16 |



      S&P 600 SMALLCAP INDEX | 251.31 | 7.38 | 3.03% | 04/16 |



      S&P 1500 Composite Index | 196.95 | 3.29 | 1.70% | 04/16 |



      NYSE COMPOSITE INDEX | 5,454.27 | 69.30 | 1.29% | 17:05 |



      NYSE U.S. 100 INDEX | 4,125.62 | 38.50 | 0.94% | 04/16 |



      NYSE INTERNATIONAL 100 | 3,836.06 | 38.50 | 1.01% | 04/16 |



      NYSE TMT INDEX | 4,205.60 | 102.34 | 2.49% | 04/16 |



      NYSE WORLD LEADERS INDX | 4,061.23 | 39.13 | 0.97% | 04/16 |



      VALUE LINE ARITHMETIC | 1,513.18 | 43.46 | 2.96% | 04/16 |



      NASDAQ COMPOSITE INDEX | 1,670.44 | 43.64 | 2.68% | 04/16 |



      NASDAQ OTHER FINANCIAL | 2,986.85 | -10.60 | -0.35% | 04/16 |



      NYSE HEALTHCARE INDEX | 4,847.07 | 27.17 | 0.56% | 04/16 |



      NYSE FINANCIAL INDEX | 3,486.54 | 37.61 | 1.09% | 04/16 |



      NYSE ENERGY INDEX | 8,862.78 | 54.04 | 0.61% | 04/16 |



      NASDAQ INDUSTRIAL INDEX | 1,258.24 | 38.65 | 3.17% | 04/16 |



      NASDAQ TRANSPORTATION IX | 1,741.65 | 70.03 | 4.19% | 04/16 |



      NASDAQ TELECOMM INDEX | 172.61 | 5.09 | 3.04% | 04/16 |



      NASDAQ INSURANCE INDEX | 3,118.22 | 17.92 | 0.58% | 04/16 |



      NASDAQ BANK INDEX | 1,662.57 | 23.51 | 1.43% | 04/16 |



      NASDAQ 100 STOCK INDX | 1,352.98 | 36.47 | 2.77% | 04/16 |



      NASDAQ FINANCIAL INDEX | 1,789.43 | 6.47 | 0.36% | 04/16 |



      NASDAQ COMPUTER INDEX | 788.18 | 26.10 | 3.42% | 04/16 |



      NASDAQ BIOTECH INDEX | 670.66 | 5.91 | 0.89% | 04/16 |



      NASDAQ 100 PRE-MKT IDX | 1,332.94 | 16.43 | 1.25% | 04/16 |



      NASDAQ 100 AFTER HOUR IX | 1,344.90 | -8.08 | -0.60% | 04/16 |



      AMEX MAJOR MKT INDEX | 896.74 | 10.29 | 1.16% | 04/16 |



      AMEX COMPOSITE INDEX | 1,413.11 | 4.89 | 0.35% | 04/16 |



      AMEX INSTITUTIONAL INDEX | 420.46 | 4.73 | 1.14% | 04/16 |



      AMEX COMPUTER TECH INDEX | 618.63 | 20.66 | 3.46% | 04/16 |



      AMEX OIL INDEX | 875.65 | 4.80 | 0.55% | 04/16 |



      INTER@CTIVE WK INTERNET | 170.12 | 5.30 | 3.22% | 04/16 |



      BBG REIT INDEX | 100.05 | 3.75 | 3.89% | 04/16 |



      OIL SERVICE SECTOR INDEX | 145.83 | 4.00 | 2.82% | 04/16 |



      RUSSELL 1000 INDEX | 471.67 | 7.73 | 1.67% | 04/16 |



      RUSSELL 2000 INDEX | 473.88 | 12.75 | 2.76% | 04/16 |



      RUSSELL 3000 INDEX | 502.70 | 8.64 | 1.75% | 04/16 |



      PHILA GOLD & SILVER INDX | 118.84 | -6.28 | -5.02% | 04/16 |



      PHILA SEMICONDUCTOR INDX | 254.50 | 8.27 | 3.36% | 04/16 |



      KBW BANK INDEX | 35.96 | 0.75 | 2.13% | 04/16 |



      PHILA UTILITY INDEX | 348.48 | -0.26 | -0.07% | 04/16 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Canada



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      S&P/TSX COMPOSITE INDEX | 9,343.37 | 97.26 | 1.05% | 04/16 |



      S&P/TSX EQUITY INDEX | 9,751.82 | 96.02 | 0.99% | 04/16 |



      S&P/TSX 60 INDEX | 567.55 | 5.60 | 1.00% | 04/16 |



      S&P/TSX VENTURE COMP IDX | 982.13 | -5.81 | -0.59% | 04/16 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Mexico



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      MEXICO BOLSA INDEX | 22,189.20 | 327.84 | 1.50% | 04/16 |



      MEXICO INMEX INDEX | 1,201.24 | 21.09 | 1.79% | 04/16 |



      MEXICO IMC30 INDEX | 262.79 | 5.06 | 1.96% | 04/16 |



      MSE TOTAL RETURN INDEX | 25,336.34 | 374.34 | 1.50% | 04/16 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Argentina



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      ARGENTINA MERVAL INDEX | 1,254.73 | 39.81 | 3.28% | 04/16 |



      ARGENTINA BURCAP INDEX | 4,425.81 | 141.69 | 3.31% | 04/16 |



      M.AR MERVAL ARGENTINA IX | 745.99 | 13.86 | 1.89% | 04/16 |



      INDICE BOLSA GENERAL | 69,817.88 | 2,034.97 | 3.00% | 04/16 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Brazil



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      BRAZIL BOVESPA STOCK IDX | 46,024.78 | 752.13 | 1.66% | 04/16 |



      BRAZIL IBX INDEX | 15,286.41 | 236.94 | 1.57% | 04/16 |



      BRAZIL ELECTRIC.ENRGY IX | 17,818.38 | 228.12 | 1.30% | 04/16 |



      BRAZIL TELECOM INDEX | 1,128.47 | 14.99 | 1.35% | 04/16 |



      BRAZIL CORP GOV INDEX | 4,390.84 | 100.40 | 2.34% | 04/16 |



      BRAZIL VAL/BOV 2 TIER IX | 3,835.43 | 51.08 | 1.35% | 04/16 |



      BRAZIL IBX-50 INDEX | 6,870.12 | 107.34 | 1.59% | 04/16 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Chile



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      CHILE STOCK MKT SELECT | 2,686.29 | 45.67 | 1.73% | 04/16 |



      CHILE STOCK MKT GENERAL | 12,764.96 | 210.70 | 1.68% | 04/16 |



      CHILE INTER-10 INDEX | 3,474.15 | 35.23 | 1.02% | 04/16 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Venezuela



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      VENEZUELA STOCK MKT INDX | 44,315.79 | 349.65 | 0.80% | 04/16 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Peru



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      PERU LIMA GENERAL INDEX | 10,146.84 | -167.00 | -1.62% | 04/16 |



      PERU LIMA SELECTIVE INDX | 16,520.98 | -215.88 | -1.29% | 04/16 |



      PERU 15 SELECTIVE INDEX | 19,474.49 | -254.47 | -1.29% | 04/16 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Colombia



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      IGBC GENERAL INDEX | 8,135.32 | 3.83 | 0.05% | 04/16 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Costa Rica



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      BCT Corp Costa Rica Indx | 16,072.08 | -7.12 | -0.04% | 04/16 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Bermuda



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      BERMUDA STOCK EXCHANGE | 1,998.23 | 20.55 | 1.04% | 04/16 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]

      [table]
      |









      Jamaica



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      JSE MARKET INDEX | 80,311.68 | 570.95 | 0.72% | 04/16
      [/table]
      [/table]
      [/table] [table]

      Europe



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      BLOOMBERG EUROPEAN 500 | 137.96 | 2.31 | 1.70% | 04/16 |



      BLOOMBERG LIQUID MiFID | 1,187.64 | 19.82 | 1.70% | 04/16 |



      DJ EURO STOXX 50 € Pr | 2,300.51 | 37.55 | 1.66% | 04/16 |



      DJ STOXX 50 € PR | 1,972.15 | 34.40 | 1.78% | 04/16 |



      DJ EURO STOXX € Pr | 213.34 | 3.68 | 1.76% | 04/16 |



      DJ STOXX 600 € Pr | 193.82 | 3.30 | 1.73% | 04/16 |



      DJ STOXX EU ENLARGED 15 | 1,584.69 | 6.12 | 0.39% | 04/16 |



      DJ STOXX EU ENLARGED TMI | 144.98 | 0.33 | 0.23% | 04/16 |



      FTSE EUROTOP 100 INDEX | 1,716.56 | 29.19 | 1.73% | 04/16 |



      FTSEUROFIRST 300 INDEX | 802.02 | 13.81 | 1.75% | 04/16 |



      MSCI EURO | 682.03 | 12.29 | 1.84% | 04/16 |



      MSCI PAN-EURO | 654.78 | 11.80 | 1.84% | 04/16 |



      S&P EUROPE 350 INDEX | 802.75 | 13.74 | 1.74% | 04/16 |



      S&P EURO INDEX | 912.52 | 16.05 | 1.79% | 04/16 |



      BLOOMBERG EUR NEW MKT 50 | 201.86 | 3.21 | 1.62% | 04/16 |



      EURONEXT TOP 100 INDEX | 516.94 | 8.15 | 1.60% | 04/16 |



      EURONEXT TOP 150 INDEX | 993.19 | 11.63 | 1.18% | 04/16 |



      FTSEurofirst 80 Index | 2,920.07 | 52.13 | 1.82% | 04/16 |



      FTSEurofirst 100 Index | 2,548.16 | 41.07 | 1.64% | 04/16 |



      NEW EUROPE BLUE CHIP IX | 840.98 | 4.56 | 0.55% | 04/16 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Africa/Middle East



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      Bloomberg GCC 200 Index | 47.99 | 0.43 | 0.90% | 04/16 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      United Kingdom



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      FTSE 100 INDEX | 4,052.98 | 84.58 | 2.13% | 04/16 |



      FTSE 250 INDEX | 7,224.76 | 115.38 | 1.62% | 04/16 |



      FTSE 350 INDEX | 2,123.48 | 43.05 | 2.07% | 04/16 |



      FTSE SMALLCAP INDEX | 2,067.27 | 23.36 | 1.14% | 04/16 |



      FTSE ALL-SHARE INDEX | 2,075.60 | 41.69 | 2.05% | 04/16 |



      FTSE techMARK 100 INDEX | 1,274.59 | 21.63 | 1.73% | 04/16 |



      FTSE AIM ALL SHARE INDEX | 448.70 | 5.32 | 1.20% | 04/16 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Germany



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      DAX INDEX | 4,609.46 | 59.67 | 1.31% | 04/16 |



      GERM CDAX PERFORMANCE | 395.54 | 5.16 | 1.32% | 04/16 |



      HDAX INDEX | 2,291.91 | 29.24 | 1.29% | 04/16 |



      DAX MID-CAP INDEX | 5,208.73 | 57.74 | 1.12% | 04/16 |



      TECDAX PERFORMANCE INDEX | 554.25 | 7.56 | 1.38% | 04/16 |



      PRIME ALL SHARE PRF IDX | 1,663.88 | 21.41 | 1.30% | 04/16 |



      MIDCAP MRKT PERF INDEX | 494.45 | 5.65 | 1.16% | 04/16 |



      TECHLGY ALL SHARE PRF IX | 633.02 | 7.04 | 1.12% | 04/16 |



      CLASSIC ALL SHARE PRF IX | 1,782.97 | 23.28 | 1.32% | 04/16 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      France



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      CAC 40 INDEX | 3,038.18 | 52.44 | 1.76% | 04/16 |



      SBF 250 INDEX | 2,150.99 | 35.94 | 1.70% | 04/16 |



      CAC NEXT20 INDEX | 3,593.72 | 72.22 | 2.05% | 04/16 |



      CAC MID100 INDEX | 4,599.25 | 34.70 | 0.76% | 04/16 |



      NEXTCAC 70 INDEX | 2,724.37 | 41.39 | 1.54% | 04/16 |



      CAC MID & SMALL190 INDEX | 4,579.14 | 37.51 | 0.83% | 04/16 |



      CAC SMALL90 INDEX | 4,218.62 | 59.66 | 1.43% | 04/16 |



      CAC ALLSHARES INDEX | 3,128.98 | 54.08 | 1.76% | 04/16 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Spain



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      IBEX 35 INDEX | 8,874.50 | 162.60 | 1.87% | 04/16 |



      SPAIN MA MADRID INDEX | 928.37 | 13.12 | 1.43% | 04/16 |



      DJ SPAIN TITANS 30 € | 424.34 | 4.04 | 0.96% | 04/16 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Switzerland



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      SWISS MARKET INDEX | 5,163.95 | 98.52 | 1.94% | 04/16 |



      SPI SWISS PERFORMANCE IX | 4,367.81 | 77.53 | 1.81% | 04/16 |



      DJ SWISS TITANS 30 Sƒ | 291.56 | 7.41 | 2.61% | 04/16 |



      SPI EXTRA PRICE RETURN | 114.90 | 1.07 | 0.94% | 04/16 |



      SMIM PRICE INDEX | 957.40 | 10.01 | 1.06% | 04/16 |



      SLI SWISS LEADER INDEX | 756.81 | 16.97 | 2.29% | 04/16 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Italy



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      MILAN MIB30 INDEX | 18,770.00 | 328.00 | 1.78% | 04/16 |



      MILAN MIB TELEMATICO | 14,371.00 | 250.00 | 1.77% | 04/16 |



      MILAN MID-CAP INDEX | 18,259.00 | 205.00 | 1.14% | 04/16 |



      ALL STARS INDEX | 8,934.00 | 108.00 | 1.22% | 04/16 |



      S&P/MIB INDEX | 18,154.00 | 343.00 | 1.93% | 04/16 |



      DJ ITALY TITANS 30 € | 1,922.40 | 37.34 | 1.98% | 04/16 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Portugal



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      PSI GENERAL INDEX | 2,235.69 | 19.22 | 0.87% | 04/16 |



      PSI 20 INDEX | 6,669.27 | 75.46 | 1.14% | 04/16 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Ireland



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      IRISH OVERALL INDEX | 2,421.60 | 85.81 | 3.67% | 04/16 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Iceland



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      OMX Iceland 15 Index | 222.77 | -0.88 | -0.39% | 04/16 |



      OMX Iceland All-Share PR | 396.47 | -0.70 | -0.18% | 04/16 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Netherlands



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      AEX-Index | 238.49 | 2.59 | 1.10% | 04/16 |



      AMSTERDAM MIDKAP INDEX | 332.10 | 2.12 | 0.64% | 04/16 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Belgium



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      BEL 20 INDEX | 1,873.87 | 25.54 | 1.38% | 04/16 |



      BELGIAN STK MKT RET IDX | 16,570.40 | 314.76 | 1.94% | 04/16 |



      BELGIAN VLAM-21 INDEX IN | 1,336.40 | 28.96 | 2.22% | 04/16 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Luxembourg



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      LUXEMBOURG LuxX INDEX | 1,006.65 | 28.69 | 2.93% | 04/16 |



      LUXEMBOURG LuxX RETURN | 1,250.35 | 35.64 | 2.93% | 04/16 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Denmark



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      OMX COPENHAGEN 20 INDEX | 252.66 | 12.59 | 5.24% | 04/16 |



      OMX COPENHAGEN INDEX | 227.37 | 9.75 | 4.48% | 04/16 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Finland



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      OMX HELSINKI INDEX | 5,278.84 | 263.28 | 5.25% | 04/16 |



      OMX HELSINKI 25 INDEX | 1,457.05 | 60.12 | 4.30% | 04/16 |



      OMXHCap | 2,738.34 | 94.55 | 3.58% | 04/16 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Norway



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      OBX STOCK INDEX | 214.05 | 5.33 | 2.56% | 04/16 |



      OBX PRICE INDEX | 192.73 | 4.73 | 2.51% | 04/16 |



      OSE ALL SHARE INDEX | 281.46 | 5.84 | 2.12% | 04/16 |



      OSE BENCHMARK INDEX | 237.67 | 5.37 | 2.31% | 04/16 |



      OSE MUTUAL FUND INDEX | 224.10 | 4.81 | 2.19% | 04/16 |



      OSE SMALL CAP INDEX | 358.75 | 4.65 | 1.31% | 04/16 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Sweden



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      OMX STOCKHOLM 30 INDEX | 745.55 | 15.92 | 2.18% | 04/16 |



      OMX STOCKHOLM BENCHMARK | 314.41 | 5.97 | 1.94% | 04/16 |



      OMX STOCKHOLM INDEX | 229.49 | 4.53 | 2.01% | 04/16 |



      DJ SWEDEN TITANS 30 SEK | 497.07 | 10.58 | 2.17% | 04/16 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Austria



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      AUSTRIAN TRADED ATX INDX | 1,860.68 | 9.34 | 0.50% | 04/16 |



      AUSTRIAN VIENNA STOCK EX | 695.20 | 2.59 | 0.37% | 04/16 |



      AUSTRIAN ATX PRIME INDEX | 844.63 | 6.49 | 0.77% | 04/16 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Greece



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      Athex Composite Share Pr | 1,973.25 | 44.96 | 2.33% | 04/16 |



      FTSE/ASE 20 INDEX | 1,007.80 | 25.60 | 2.61% | 04/16 |



      FTSE/ASE MIDCAP 40 INDEX | 2,141.17 | 68.03 | 3.28% | 04/16 |



      FTSE/ASE SMALL CAP 80 IX | 429.49 | 7.97 | 1.89% | 04/16 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Poland



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      WSE WIG INDEX | 28,134.84 | -140.14 | -0.50% | 04/16 |



      WSE WIG 20 INDEX | 1,763.40 | -21.15 | -1.19% | 04/16 |



      WSE sWIG80 INDEX | 8,285.83 | 61.80 | 0.75% | 04/16 |



      WSE mWIG40 INDEX | 1,582.89 | 9.17 | 0.58% | 04/16 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Czech Republic



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      PRAGUE STOCK EXCH INDEX | 849.60 | 9.40 | 1.12% | 04/16 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Russia



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      MICEX INDEX | 917.10 | 11.10 | 1.23% | 04/16 |



      MICEX 10 INDEX | 1,791.44 | 31.41 | 1.78% | 04/16 |



      RUSSIAN RTS INDEX $ | 819.57 | 13.72 | 1.70% | 04/16 |



      RTS-2 INDEX | 609.62 | 8.18 | 1.36% | 04/16 |



      RUSSIAN TRADED INDEX | 1,325.29 | 17.83 | 1.36% | 04/16 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Hungary



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      BUDAPEST STOCK EXCH INDX | 12,592.54 | 380.45 | 3.12% | 04/16 |



      HUNGARIAN TRADED INDEX | 2,715.76 | 68.82 | 2.60% | 04/16 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Romania



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      BUCHAREST BET INDEX | 2,934.22 | 186.81 | 6.80% | 04/16 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Ukraine



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      PFTS Index | 332.80 | 26.96 | 8.82% | 04/16 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Slovakia



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      SLOVAK SHARE INDEX | 342.20 | 1.22 | 0.36% | 04/16 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Croatia



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      CROATIA ZAGREB CROBEX | 1,597.34 | 32.89 | 2.10% | 04/16 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Slovenia



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      SBI20 Slovenian Total Mt | 3,563.73 | -9.68 | -0.27% | 04/16 |



      Slovenian Blue Chip Idx | 855.73 | -1.44 | -0.17% | 04/16 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Bosnia and Herzegovina



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      Bosnia BIRS Index | 926.57 | 0.72 | 0.08% | 04/16 |



      SASE Free Market 10 Idx | 963.53 | -6.43 | -0.66% | 04/16 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Serbia



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      BELEXline Index | 888.83 | 1.26 | 0.14% | 04/16 |



      BELEX15 INDEX | 418.71 | 0.41 | 0.10% | 04/16 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Montenegro



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      Montenegro Stock Exchnge | 451.68 | 18.87 | 4.36% | 04/16 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Estonia



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      OMX TALLINN OMXT | 275.39 | 4.97 | 1.84% | 04/16 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Macedonia



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      MBI 10 Index | 1,870.38 | -0.65 | -0.03% | 04/16 |



      MBID Index | 2,147.04 | 41.68 | 1.98% | 04/16 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Latvia



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      OMX RIGA OMXR | 207.56 | -1.75 | -0.84% | 04/16 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Lithuania



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      Lithuania NSEL 30 Ns | 137.65 | -1.86 | -1.33% | 04/16 |



      OMX VILNIUS OMXV | 161.01 | -0.15 | -0.09% | 04/16 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Bulgaria



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      SOFIX INDEX | 322.56 | 14.51 | 4.71% | 04/16 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Turkey



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      ISE NATIONAL 100 INDEX | 29,523.15 | 1,198.86 | 4.23% | 04/16 |



      ISE NATIONAL 30 | 37,830.40 | 1,647.65 | 4.55% | 04/16 |



      DJ TURKEY TITANS 20 | 311.90 | 13.14 | 4.40% | 04/16 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Malta



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      MALTA STOCK EXCHANGE IND | 2,673.28 | 25.70 | 0.97% | 04/16 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      South Africa



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      FTSE/JSE AFRICA TOP40 IX | 18,920.50 | -403.83 | -2.09% | 04/16 |



      FTSE/JSE AFRICA ALL SHR | 20,936.87 | -383.04 | -1.80% | 04/16 |



      FTSE/JSE AFRICA IND25 IX | 15,860.56 | -192.73 | -1.20% | 04/16 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Egypt



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      EGYPT HERMES INDEX | 463.28 | 12.64 | 2.80% | 04/16 |



      EGX 30 Index | 4,968.62 | 166.74 | 3.47% | 04/16 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Morocco



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      Morocco CFG 25 Index CF | 22,211.38 | 145.86 | 0.66% | 04/16 |



      MASI Free Float Index | 10,634.20 | 69.56 | 0.66% | 04/16 |



      MADEX Free Float Index | 8,719.91 | 48.23 | 0.56% | 04/16 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Tunisia



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      Tunis SE TUNINDEX | 3,282.38 | 0.95 | 0.03% | 04/16 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Namibia



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      NAMIBIA OVERALL INDEX | 529.28 | -9.00 | -1.67% | 04/16 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Botswana



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      BOTSWANA GABORONE INDEX | 6,283.98 | -59.21 | -0.93% | 04/16 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Nigeria



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      Nigeria Stock Indices In | 19,858.96 | 44.04 | 0.22% | 04/16 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Kenya



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      Kenya Stock Exchange NS | 2,699.42 | -34.67 | -1.27% | 04/16 |



      NAIROBI AS | 47.99 | 0.23 | 0.48% | 04/16 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Kuwait



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      KUWAIT SE WEIGHTED INDEX | 398.54 | 5.87 | 1.49% | 04/16 |



      KUWAIT SE PRICE INDEX | 7,417.80 | 62.10 | 0.84% | 04/16 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Israel



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      TEL AVIV 25 INDEX | 793.43 | 12.68 | 1.62% | 04/16 |



      TEL AVIV 100 INDEX | 729.00 | 12.46 | 1.74% | 04/16 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Lebanon



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      BLOM STOCK INDEX | 1,091.99 | -9.93 | -0.90% | 04/16 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Bahrain



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      BHSE ALL SHARE INDEX | 1,674.45 | 11.60 | 0.70% | 04/16 |



      BHSE ESTERAD INDEX | 1,704.69 | 13.13 | 0.78% | 04/16 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Saudi Arabia



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      TADAWUL ALL SHARE INDEX | 5,377.24 | -66.86 | -1.23% | 04/15 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Jordan



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      AMMAN SE GENERAL INDEX | 2,764.28 | 36.03 | 1.32% | 04/16 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Oman



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      MSM30 Index | 5,209.74 | 149.20 | 2.95% | 04/16 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Qatar



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      DSM 20 Index | 5,379.49 | 145.65 | 2.78% | 04/16 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      United Arab Emirates



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      DFM GENERAL INDEX | 1,712.37 | 24.17 | 1.43% | 04/16 |



      ADX GENERAL INDEX | 2,679.77 | 33.32 | 1.26% | 04/16 |



      FTSE NASDAQ DUB UAE 20 | 1,432.12 | 9.02 | 0.63% | 04/16 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]



    11. #91
      Ngày tham gia
      Jan 2009
      Bài viết
      341
      Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi

      Mặc định * LTC : Công ty ĐIỆN NHẸ VIỄN THÔNG - Các dịch vụ khác.

      [h2][/h2]


      Bên cạnh sản xuất và cung cấp cáp, các thiết bị viễn thông, xây lắp thi công
      và tư vấn thiết kế các coogn trình điện nhẹ viễn thông, LTC còn cung cấp các
      dịch vụ như:


      • Lắp đặt, bảo trì bảo dưỡng, hỗ trợ vận hành các thiết bị điện nhẹ viễn
      thông, điện tử tin học, các hệ thông chống sét



      • Thẩm định, thiết kế các công trình thông tin liên lạc bưu chính viễn
      thông, hệ thống mạng máy tính,, mạng thông tin liên lạc, hệ thống camera quan
      sát, hệ thống chống sét, báo cháy, điện nước, cầu thang máy ..



      • Sản xuất kinh doanh phụ kiện xây lắp, vật tư thiết bị chuyên ngành
      điện nhẹ viễn thông tin học…





      = > Liệu LTC có trở về giá trị sổ sách , tức > 21,000 đ không nhỉ khi LNST & cổ tức cao hơn Lãi suất ngân hàng, cùng với các HĐ 2008 chuyên sang 2009 đảm bảo cho LNST 2009 .









      Công ty Cổ phần Cáp và Thiết bị Viễn thông

      Địa chỉ : Số 142 Lê Duẩn, Đống Đa, Hà Nội

      Tel : +84-43 516 0034 Fax: +84-43 516 0032

      Địa chỉ nhà máy: Khu CN Song Khê-Nội Hoàng, Huyện Yên Dũng, Tỉnh Bắc Giang


      Email :vnn.vn"> [email protected]




      • Công ty Liên doanh Điện nhẹ Viễn thông (LTC-JV)

      Địa chỉ : Số 214 đường K2, Cầu Diễn, Từ Liêm, Hà Nội

      Điện thoại : +84–43 763 1598 Fax: +84–43 763 1599

      Email : [email protected]




      • Xí nghiệp tư vấn thiết kế

      Địa chỉ : Số 50 ngõ 80, Lê Trọng Tấn, Thanh Xuân, Hà Nội

      Điện thoại : +84–43 566 5815 Fax: +84–43 566 5816

      Email : [email protected]




      Trung tâm viễn thông tin học

      Địa chỉ : Số 50 ngõ 80 Lê Trọng Tấn, Thanh Xuân, Hà Nội

      Điện thoại : +84–43 994 0117 Fax: +84–43 566 5816

      Email : [email protected] Checked here

    12. #92
      Ngày tham gia
      Jan 2009
      Bài viết
      341
      Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi

      Mặc định Re: * LTC : Công ty ĐIỆN NHẸ VIỄN THÔNG - Các dịch vụ khác. LTC thẳng tiến về giá trị sổ sách .



      LTC có trở về giá trị sổ sách , tức > 21,000 đ không nhỉ khi LNST & cổ tức cao hơn Lãi suất ngân hàng, cùng với các HĐ 2008 chuyển sang 2009 đảm bảo cho LNST 2009 .


      LTC thẳng tiến về giá trị sổ sách dù cho có gập ghềnh chông gai .

      Theo các nguồn thông tin trên toàn thế giới thì thế giới đã chạm phải vùng đáy rồi & chuẩn bị có dấu hiệu tăng tốc khởi sắc khi việc cắt giảm nhân công sẽ làm từ lỗ thành lãi = > lợi nhuận lớn = > khởi sắc mạnh mẽ như vũ bão .

      [url="http://www.bigoo.ws/Images">[img]http://media.bigoo.ws/content/image/animation_miscellaneous/miscellaneous_82.gif" alt="myspace layouts" border="0">

    13. #93
      Ngày tham gia
      Jan 2009
      Bài viết
      341
      Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi

      Mặc định * LTC : Công ty ĐIỆN NHẸ VIỄN THÔNG - LTC thẳng tiến về giá trị sổ sách .




      [url="http://taochu.hoibi.net" target="_blank"> [img]http://taochu.hoibi.net/taochu/113/l.gif" alt="l" border="0">

    14. #94
      Ngày tham gia
      Jan 2009
      Bài viết
      341
      Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi

      Mặc định * LTC : Công ty ĐIỆN NHẸ VIỄN THÔNG - LTC thẳng tiến về giá trị sổ sách .

      Giải trí thư giãn đi bà con ơi . Vùng đáy với cổ phiếu có giá thị trường dưới giá trị sổ sách thì chả dại gì lướt sóng cho các tổ chức nó xơi tái các kụ đấy [:cuoibo]




    15. #95
      Ngày tham gia
      Jan 2009
      Bài viết
      341
      Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi

      Mặc định * LTC : Công ty ĐIỆN NHẸ VIỄN THÔNG - LTC thẳng tiến về giá trị sổ sách .



      LTC gặp phải kụ N.ngoài lướt sóng . Bán ra hơn 6,000 Cp từ lượng mua trước đó thì chắc là sắp hết hàng rồi .

      Chỉ cần lượng mua vài ngàn cp là lại " hết hàng ".

      So với hơn 300 cp khác trên cả 2 sàn về các chỉ số thì LTC còn rẻ hơn rất nhiều .



      Các văn phòng đại diện:



      * Văn phòng đại diện phía Nam

      Địa chỉ : Số 622/16 Đường Cộng Hòa, Phường 13, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chính
      Minh

      Điện thoại : +84-83 849 8918 Fax: +84-83 849 8918

      Email :ltc.com.vn"> [email protected]

    16. #96
      TTTT1
      Guest

      Mặc định * LTC : Công ty ĐIỆN NHẸ VIỄN THÔNG - LTC thẳng tiến về giá trị sổ sách .



      TTCK Châu Mỹ : 1 màu xanh chủ đạo , số ít giảm nhẹ .

      TTCK Châu Âu : tăng giảm nhẹ , biên độ nhỏ đan xen. [table]

      United States



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      DOW JONES INDUS. AVG | 8,131.33 | 5.90 | 0.07% | 04/17 |



      DOW JONES TRANS. AVG | 3,094.87 | 34.33 | 1.12% | 04/17 |



      DOW JONES UTILITIES AVG | 332.87 | 1.06 | 0.32% | 04/17 |



      DOW JONES COMP. AVG | 2,792.57 | 11.97 | 0.43% | 04/17 |



      DJTSM US | 8,813.35 | 51.23 | 0.58% | 04/17 |



      S&P 100 INDEX | 406.33 | 0.95 | 0.23% | 04/17 |



      S&P 500 INDEX | 869.60 | 4.30 | 0.50% | 04/17 |



      S&P 400 MIDCAP INDEX | 550.20 | 6.61 | 1.22% | 04/17 |



      S&P 600 SMALLCAP INDEX | 254.88 | 3.57 | 1.42% | 04/17 |



      S&P 1500 Composite Index | 198.10 | 1.15 | 0.58% | 04/17 |



      NYSE COMPOSITE INDEX | 5,480.60 | 26.33 | 0.48% | 04/17 |



      NYSE U.S. 100 INDEX | 4,143.20 | 17.58 | 0.43% | 04/17 |



      NYSE INTERNATIONAL 100 | 3,837.28 | 1.22 | 0.03% | 04/17 |



      NYSE TMT INDEX | 4,215.13 | 9.53 | 0.23% | 04/17 |



      NYSE WORLD LEADERS INDX | 4,071.64 | 10.41 | 0.26% | 04/17 |



      VALUE LINE ARITHMETIC | 1,536.54 | 23.36 | 1.54% | 04/17 |



      NASDAQ COMPOSITE INDEX | 1,673.07 | 2.63 | 0.16% | 04/17 |



      NASDAQ OTHER FINANCIAL | 2,986.05 | -0.80 | -0.03% | 04/17 |



      NYSE HEALTHCARE INDEX | 4,874.75 | 27.68 | 0.57% | 04/17 |



      NYSE FINANCIAL INDEX | 3,512.14 | 25.60 | 0.73% | 04/17 |



      NYSE ENERGY INDEX | 8,904.59 | 41.81 | 0.47% | 04/17 |



      NASDAQ INDUSTRIAL INDEX | 1,266.92 | 8.68 | 0.69% | 04/17 |



      NASDAQ TRANSPORTATION IX | 1,753.14 | 11.49 | 0.66% | 04/17 |



      NASDAQ TELECOMM INDEX | 172.11 | -0.50 | -0.29% | 04/17 |



      NASDAQ INSURANCE INDEX | 3,065.16 | -53.06 | -1.70% | 04/17 |



      NASDAQ BANK INDEX | 1,688.50 | 25.93 | 1.56% | 04/17 |



      NASDAQ 100 STOCK INDX | 1,353.92 | 0.94 | 0.07% | 04/17 |



      NASDAQ FINANCIAL INDEX | 1,797.88 | 8.45 | 0.47% | 04/17 |



      NASDAQ COMPUTER INDEX | 786.46 | -1.72 | -0.22% | 04/17 |



      NASDAQ BIOTECH INDEX | 670.70 | 0.04 | 0.01% | 04/17 |



      NASDAQ 100 PRE-MKT IDX | 1,351.78 | -1.20 | -0.09% | 04/17 |



      NASDAQ 100 AFTER HOUR IX | 1,354.43 | 0.51 | 0.04% | 04/17 |



      AMEX MAJOR MKT INDEX | 899.71 | 2.97 | 0.33% | 04/17 |



      AMEX COMPOSITE INDEX | 1,394.66 | -18.45 | -1.31% | 04/17 |



      AMEX INSTITUTIONAL INDEX | 421.04 | 0.58 | 0.14% | 04/17 |



      AMEX COMPUTER TECH INDEX | 616.57 | -2.06 | -0.33% | 04/17 |



      AMEX OIL INDEX | 875.80 | 0.15 | 0.02% | 04/17 |



      INTER@CTIVE WK INTERNET | 170.97 | 0.85 | 0.50% | 04/17 |



      BBG REIT INDEX | 101.32 | 1.27 | 1.27% | 04/17 |



      OIL SERVICE SECTOR INDEX | 149.00 | 3.17 | 2.17% | 04/17 |



      RUSSELL 1000 INDEX | 474.26 | 2.59 | 0.55% | 04/17 |



      RUSSELL 2000 INDEX | 479.37 | 5.49 | 1.16% | 04/17 |



      RUSSELL 3000 INDEX | 505.70 | 3.00 | 0.60% | 04/17 |



      PHILA GOLD & SILVER INDX | 114.99 | -3.85 | -3.24% | 04/17 |



      PHILA SEMICONDUCTOR INDX | 254.81 | 0.31 | 0.12% | 04/17 |



      KBW BANK INDEX | 37.19 | 1.23 | 3.42% | 04/17 |



      PHILA UTILITY INDEX | 349.24 | 0.76 | 0.22% | 04/17 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Canada



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      S&P/TSX COMPOSITE INDEX | 9,437.65 | 94.28 | 1.01% | 04/17 |



      S&P/TSX EQUITY INDEX | 9,849.67 | 97.85 | 1.00% | 04/17 |



      S&P/TSX 60 INDEX | 574.04 | 6.49 | 1.14% | 04/17 |



      S&P/TSX VENTURE COMP IDX | 989.23 | 7.10 | 0.72% | 04/17 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Mexico



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      MEXICO BOLSA INDEX | 22,234.84 | 45.64 | 0.21% | 04/17 |



      MEXICO INMEX INDEX | 1,201.87 | 0.63 | 0.05% | 04/17 |



      MEXICO IMC30 INDEX | 266.07 | 3.28 | 1.25% | 04/17 |



      MSE TOTAL RETURN INDEX | 25,388.45 | 52.11 | 0.21% | 04/17 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Argentina



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      ARGENTINA MERVAL INDEX | 1,258.47 | 3.74 | 0.30% | 04/17 |



      ARGENTINA BURCAP INDEX | 4,441.36 | 15.55 | 0.35% | 04/17 |



      M.AR MERVAL ARGENTINA IX | 757.73 | 11.74 | 1.57% | 04/17 |



      INDICE BOLSA GENERAL | 69,935.34 | 117.46 | 0.17% | 04/17 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Brazil



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      BRAZIL BOVESPA STOCK IDX | 45,778.28 | -246.50 | -0.54% | 04/17 |



      BRAZIL IBX INDEX | 15,199.17 | -87.24 | -0.57% | 04/17 |



      BRAZIL ELECTRIC.ENRGY IX | 17,784.65 | -33.73 | -0.19% | 04/17 |



      BRAZIL TELECOM INDEX | 1,123.64 | -4.83 | -0.43% | 04/17 |



      BRAZIL CORP GOV INDEX | 4,383.48 | -7.36 | -0.17% | 04/17 |



      BRAZIL VAL/BOV 2 TIER IX | 3,817.06 | -18.37 | -0.48% | 04/17 |



      BRAZIL IBX-50 INDEX | 6,824.65 | -45.47 | -0.66% | 04/17 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Chile



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      CHILE STOCK MKT SELECT | 2,676.79 | -9.50 | -0.35% | 04/17 |



      CHILE STOCK MKT GENERAL | 12,741.99 | -22.97 | -0.18% | 04/17 |



      CHILE INTER-10 INDEX | 3,455.82 | -18.33 | -0.53% | 04/17 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Venezuela



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      VENEZUELA STOCK MKT INDX | 44,363.90 | 48.11 | 0.11% | 04/17 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Peru



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      PERU LIMA GENERAL INDEX | 10,270.01 | 123.17 | 1.21% | 04/17 |



      PERU LIMA SELECTIVE INDX | 16,707.80 | 186.82 | 1.13% | 04/17 |



      PERU 15 SELECTIVE INDEX | 19,694.70 | 220.21 | 1.13% | 04/17 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Colombia



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      IGBC GENERAL INDEX | 8,096.48 | -38.84 | -0.48% | 04/17 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Costa Rica



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      BCT Corp Costa Rica Indx | 16,072.08 | -7.12 | -0.04% | 04/16 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Bermuda



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      BERMUDA STOCK EXCHANGE | 2,008.64 | 0.00 | 0.00% | 04/10 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]

      [table]
      |









      Jamaica



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      JSE MARKET INDEX | 80,300.05 | -11.63 | -0.01% | 04/17
      [/table]
      [/table]
      [/table] Checked here

    17. #97
      TTTT1
      Guest

      Mặc định * LTC : Công ty ĐIỆN NHẸ VIỄN THÔNG - LTC thẳng tiến về giá trị sổ sách .

      SPDR bán 8.25 tấn vàng .

      [table] |


      [table]



      |




      Tin ngày:
      17/04/2009 07:06:40 AM |


      [/table]
      [table]





      Trong ngày hôm qua(16/04), quỹ tương hỗ SPDR bán 8.25 tấn vàng,giảm tổng dự trữ của quỹ này xuống1119.43 tấn


      SPDR Gold Trust quĩ tín thác đầu tư vàng
      lớn nhất thế giới đã bán ra 8.25 tấn vàng trong phiên giao dịch đêm
      qua. Lượng nắm giữ của quĩ hiện giảm xuống còn 1,119.43 tấn. Đây là
      phiên giao dịch đầu tiên SPDR bán khối lượng lớn hơn 5 tấn trong một
      phiên giao dịch kể từ tháng 10/2008. SPDR bán vàng là tín hiệu xác nhận
      nhu cầu đầu tư vàng phòng thủ đang đi xuống. Trong bối cảnh nhu cầu
      vàng vật chất đang ở mức thấp, việc SPDR bán vàng sẽ tạo tâm lý lo ngại
      cho các nhà đầu tư đang nắm giữ vàng và quĩ đầu tư vàng khác. Nếu SPDR
      tiếp tục bán vàng, giá vàng chắc chắn sẽ tiếp tục giảm mạnh.

      Lực bán theo kỹ thuật xuất hiện trên thị
      trường khi giá phá vỡ mức hỗ trợ quan trọng. Pat Donnelly của Peak
      Trading cho biết “lực bán ra theo kỹ thuật xuất hiện khi giá giảm mạnh
      qua mức đường trung bình MA 100 ngày. Việc giá đóng cửa dưới mức này sẽ
      khiến áp lực giảm giá còn tiếp tục trong vài phiên tới”.



      Áp lực giảm giá của vàng đã bắt đầu
      xuất hiện từ hôm thứ Tư khi thông tin CPI của Mỹ giảm trong tháng 3 cho
      thấy lạm phạt chưa thể xuật hiện ít nhất trong thời gian tới. George
      Gero, của RBC Capital cho biết “ việc CPI giảm đã tạo nên tâm lý mệt
      mỏi cho những người nắm giữ vàng với hy vọng giá tăng. Và điều đó đã
      được thể hiện trong hôm nay khi các nhà đầu tư tăng cường thoát ra khỏi
      trạng thái mua.”





      Vàng giảm manh còn do thông tin Ấn
      độ và Trung quốc ủng hộ việc IMF bán vàng. Nguồn tin từ báo Financial
      Chronicle hôm qua dãn lời một quan chức dấu tên của Bộ Tài Chính Ấn độ
      cho biết Ấn độ mong muốn IMF bán vàng dự trữ trị giá $100 tỉ để tăng
      cường nguồn vốn hỗ trợ các nước nghèo.





      John Reade của UBS cho biết, “nếu có
      sự điều chỉnh mạnh, thì sẽ kích thích lực mua vàng vật chất từ thị
      trường Ấn độ - nơi mà mùa lễ hộ cầu vàng sẽ tăng cao trong tháng 8 và
      9”.





      Hiệp hội kinh doanh Vàng Bombay hôm
      qua cho biết nhập khẩu vàng trong nừa đầu tháng 4 của Ấn độ là 10 tấn,
      so với mức 24 tấn của cùng kỳ năm trước.





      Về xu hướng của vàng trong những
      phiên tới, Ralph Preston của Heritage West Futures cho biết “ nếu giá
      giảm xuống mức dưới 853 sẽ tạo áp lực mạnh lên vàng khiến giá có thể
      giảm về mức 800”.



      [table]

      | |



      | |
      [/table]

      [/table]
      [/table]Dòng tiền từ vàng đang vàng TTCK & cho thấy nền kinh tế không tồi tệ như ta tưởng ...

    18. #98
      TTTT1
      Guest

      Mặc định * LTC : Công ty ĐIỆN NHẸ VIỄN THÔNG - LTC thẳng tiến về giá trị sổ sách .



      Vào lúc nầy TTCK Châu Á tăng giảm đan xen, đa số đỏ đều chỉ giảm cực nhẹ.

      TTCK Trung Quốc 100% xanh . VN giảm mạnh nhất, gấp ~ 4 lần ?!?!

    19. #99
      TTTT1
      Guest

      Mặc định Re: * LTC : Công ty ĐIỆN NHẸ VIỄN THÔNG - LTC thẳng tiến về giá trị sổ sách .



      [table]

      Asia Region



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      S&P ASIA 50 INDEX CME | 2,106.88 | -12.28 | -0.58% | 22:37 |



      MSCI ASIA APEX 50 | 538.78 | -2.68 | -0.49% | 22:37 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Japan



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      TOPIX INDEX (TOKYO) | 839.05 | -6.52 | -0.77% | 22:00 |



      TOPIX CORE 30 IDX (TSE) | 488.45 | -7.15 | -1.44% | 22:00 |



      TOPIX LARGE 70 IDX (TSE) | 753.71 | -6.25 | -0.82% | 22:00 |



      TOPIX 500 INDEX (TSE) | 664.07 | -5.71 | -0.85% | 22:00 |



      TOPIX SMALL INDEX (TSE) | 837.27 | 0.39 | 0.05% | 22:00 |



      TOPIX MID 400 INDX (TSE) | 866.05 | -1.62 | -0.19% | 22:00 |



      TOPIX 100 INDEX (TSE) | 581.40 | -6.99 | -1.19% | 22:00 |



      TSE2 TOPIX 2ND SECT INDX | 1,891.10 | 3.54 | 0.19% | 22:00 |



      NIKKEI 225 | 8,822.29 | -85.29 | -0.96% | 22:00 |



      NIKKEI 300 INDEX | 169.80 | -1.70 | -0.99% | 22:00 |



      NIKKEI 500 | 746.94 | -3.07 | -0.41% | 22:00 |



      JASDAQ: STOCK INDEX | 41.29 | -0.13 | -0.31% | 22:01 |



      NIKKEI JASDAQ | 1,032.16 | -0.45 | -0.04% | 22:17 |



      TSE REIT INDEX | 842.42 | -4.81 | -0.57% | 22:00 |



      TSE MOTHERS INDEX | 321.44 | 1.81 | 0.57% | 22:00 |



      OSAKA SE HERCULES INDEX | 498.22 | 0.95 | 0.19% | 22:01 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Hong Kong



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      HANG SENG INDEX | 15,455.47 | -145.80 | -0.93% | 22:22 |



      HANG SENG COMPOSITE INDX | 2,140.62 | -19.10 | -0.88% | 22:22 |



      S&P/HKEx LargeCap Index | 18,845.49 | -161.08 | -0.85% | 22:22 |



      S&P/HKEx GEM Index | 417.44 | 3.75 | 0.91% | 22:22 |



      HS FREEFLOAT COMP INDEX | 2,243.32 | -19.74 | -0.87% | 22:22 |



      HANG SENG HK FREEFLT IX | 1,616.69 | -8.26 | -0.51% | 22:22 |



      HANG SENG CHINA ENT INDX | 8,971.60 | -80.58 | -0.89% | 22:22 |



      HANG SENG CHINA AFF.CRP | 3,378.65 | -39.39 | -1.15% | 22:22 |



      HS MAINLAND FREEFLOAT IX | 4,843.90 | -44.69 | -0.91% | 22:22 |



      HANG SENG 50 INDEX | 2,169.86 | -19.92 | -0.91% | 22:22 |



      HANG SENG HK 25 INDEX | 1,547.63 | -8.23 | -0.53% | 22:22 |



      HANG SENG MAINLAND25 IX | 5,622.55 | -52.86 | -0.93% | 22:22 |



      HANG SENG H-FINANCIALS | 11,898.04 | -31.62 | -0.27% | 22:22 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      China



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      CSI 300 INDEX | 2,655.79 | 5.10 | 0.19% | 22:22 |



      SHANGHAI SE A SHARE INDX | 2,646.19 | 17.89 | 0.68% | 22:37 |



      SHANGHAI SE B SHARE INDX | 165.07 | 1.11 | 0.68% | 22:37 |



      SHENZHEN SE A SHARE INDX | 894.04 | 3.59 | 0.40% | 22:22 |



      SHENZHEN SE B SHARE INDX | 377.16 | 2.72 | 0.73% | 22:22 |



      SHANGHAI SE COMPOSITE IX | 2,520.92 | 16.98 | 0.68% | 22:37 |



      SHENZHEN SE COMPOSITE IX | 849.24 | 3.45 | 0.41% | 22:22 |



      SHANGHAI SE 180 A SHR IX | 5,905.76 | 29.47 | 0.50% | 22:37 |



      SHANGHAI SE 50 A-SHR IDX | 1,925.84 | 5.54 | 0.29% | 22:37 |



      SHENZHEN G-SHARES | 3,668.45 | 16.78 | 0.46% | 22:22 |



      SHANGHAI G-SHARES | 2,139.26 | 14.45 | 0.68% | 22:37 |



      SSE COMPONENT STOCK IX | 9,597.98 | 17.92 | 0.19% | 22:22 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Taiwan



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      TAIWAN TAIEX INDEX | 5,721.49 | -33.89 | -0.59% | 22:37 |



      TAIWAN GRE TAI EXCHANGE | 87.94 | -2.47 | -2.73% | 22:17 |



      TSEC TAIWAN 50 INDEX | 4,007.42 | -15.38 | -0.38% | 22:22 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      South Korea



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      KRX 100 INDEX | 2,736.55 | -35.71 | -1.29% | 22:17 |



      KOSPI INDEX | 1,312.40 | -16.60 | -1.25% | 22:17 |



      KOSPI 200 INDEX | 169.18 | -2.15 | -1.25% | 22:17 |



      KOREA KOSPI 100 INDEX | 1,248.87 | -16.10 | -1.27% | 22:17 |



      KOREA KOSPI 50 INDEX | 1,112.85 | -13.81 | -1.23% | 22:17 |



      KOSDAQ INDEX | 480.92 | -2.88 | -0.60% | 22:17 |



      KOSDAQ STAR INDEX | 1,207.65 | -18.85 | -1.54% | 22:17 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Australia



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      S&P/ASX 200 INDEX | 3,744.40 | -32.30 | -0.86% | 22:37 |



      S&P/ASX 300 INDEX | 3,733.90 | -31.60 | -0.84% | 22:37 |



      ALL ORDINARIES INDX | 3,698.50 | -29.60 | -0.79% | 22:37 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      New Zealand



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      NZX 50 FF GROSS INDEX | 2,699.31 | -11.96 | -0.44% | 22:16 |



      NZX TOP 10 INDEX | 778.20 | -7.21 | -0.92% | 22:16 |



      NZX 15 GROSS INDEX | 4,977.72 | -51.14 | -1.02% | 22:16 |



      NZX ALL INDEX | 676.05 | -4.05 | -0.60% | 22:11 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Pakistan



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      KARACHI 100 INDEX | 7,794.95 | 124.87 | 1.63% | 04/17 |



      KARACHI 30 INDEX | 8,540.16 | 144.73 | 1.72% | 04/17 |



      KARACHI ALL SHARE INDEX | 5,592.95 | 81.59 | 1.48% | 04/17 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Sri Lanka



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      SRI LANKA COLOMBO ALL SH | 1,725.29 | 33.31 | 1.97% | 04/17 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Thailand



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      STOCK EXCH OF THAI INDEX | 456.80 | 3.83 | 0.85% | 04/17 |



      THAI SET 50 INDEX | 320.47 | 3.25 | 1.02% | 04/17 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Indonesia



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      JAKARTA COMPOSITE INDEX | 1,637.21 | 2.42 | 0.15% | 22:37 |



      JAKARTA LQ-45 INDEX | 325.02 | -0.15 | -0.05% | 22:37 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      India



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      BSE SENSEX 30 INDEX | 11,023.09 | 75.69 | 0.69% | 04/17 |



      NSE S&P CNX NIFTY INDEX | 3,384.40 | 14.90 | 0.44% | 04/17 |



      BOMBAY STOCK EX 500 IDX | 4,037.84 | 37.43 | 0.94% | 04/17 |



      BOMBAY STOCK EX 200 IDX | 1,303.49 | 12.12 | 0.94% | 04/17 |



      BOMBAY STOCK EX 100 IDX | 5,636.13 | 48.02 | 0.86% | 04/17 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Singapore



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      STRAITS TIMES INDEX | 1,860.34 | -36.22 | -1.91% | 22:22 |



      FTSE ST ALL SHARE INDEX | 446.19 | -8.72 | -1.92% | 22:22 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Malaysia



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      KUALA LUMPUR COMP INDEX | 959.12 | -6.05 | -0.63% | 22:37 |



      FTSE MALAYSIA EMASINDEX | 6,311.79 | -50.78 | -0.80% | 22:22 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Philippines



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      PSEi - PHILIPPINE SE IDX | 2,097.25 | 3.12 | 0.15% | 22:37 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Vietnam



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      HO CHI MINH STOCK INDEX | 319.20 | -14.94 | -4.47% | 22:37 |



      HASTC INDEX | 116.44 | -6.12 | -4.99% | 22:37 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Bangladesh



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      DSE General Index DGEN | 2,550.74 | 11.28 | 0.44% | 04/16 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]

      [table]
      |









      Mongolia



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      MSE Top 20 Index | 5,046.29 | 55.58 | 1.11% | 04/17
      [/table]
      [/table]
      [/table]


      [table]

      |









      Japan



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      TOPIX INDEX (TOKYO) | 839.05 | -6.52 | -0.77% | 22:00 |



      TOPIX CORE 30 IDX (TSE) | 488.45 | -7.15 | -1.44% | 22:00 |



      TOPIX LARGE 70 IDX (TSE) | 753.71 | -6.25 | -0.82% | 22:00 |



      TOPIX 500 INDEX (TSE) | 664.07 | -5.71 | -0.85% | 22:00 |



      TOPIX SMALL INDEX (TSE) | 837.27 | 0.39 | 0.05% | 22:00 |



      TOPIX MID 400 INDX (TSE) | 866.05 | -1.62 | -0.19% | 22:00 |



      TOPIX 100 INDEX (TSE) | 581.40 | -6.99 | -1.19% | 22:00 |



      TSE2 TOPIX 2ND SECT INDX | 1,891.10 | 3.54 | 0.19% | 22:00 |



      NIKKEI 225 | 8,822.29 | -85.29 | -0.96% | 22:00 |



      NIKKEI 300 INDEX | 169.80 | -1.70 | -0.99% | 22:00 |



      NIKKEI 500 | 746.94 | -3.07 | -0.41% | 22:00 |



      JASDAQ: STOCK INDEX | 41.29 | -0.13 | -0.31% | 22:01 |



      NIKKEI JASDAQ | 1,032.16 | -0.45 | -0.04% | 22:17 |



      TSE REIT INDEX | 842.42 | -4.81 | -0.57% | 22:00 |



      TSE MOTHERS INDEX | 321.44 | 1.81 | 0.57% | 22:00 |



      OSAKA SE HERCULES INDEX | 498.22 | 0.95 | 0.19% | 22:01 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Hong Kong



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      HANG SENG INDEX | 15,455.47 | -145.80 | -0.93% | 22:22 |



      HANG SENG COMPOSITE INDX | 2,140.62 | -19.10 | -0.88% | 22:22 |



      S&P/HKEx LargeCap Index | 18,845.49 | -161.08 | -0.85% | 22:22 |



      S&P/HKEx GEM Index | 417.44 | 3.75 | 0.91% | 22:22 |



      HS FREEFLOAT COMP INDEX | 2,243.32 | -19.74 | -0.87% | 22:22 |



      HANG SENG HK FREEFLT IX | 1,616.69 | -8.26 | -0.51% | 22:22 |



      HANG SENG CHINA ENT INDX | 8,971.60 | -80.58 | -0.89% | 22:22 |



      HANG SENG CHINA AFF.CRP | 3,378.65 | -39.39 | -1.15% | 22:22 |



      HS MAINLAND FREEFLOAT IX | 4,843.90 | -44.69 | -0.91% | 22:22 |



      HANG SENG 50 INDEX | 2,169.86 | -19.92 | -0.91% | 22:22 |



      HANG SENG HK 25 INDEX | 1,547.63 | -8.23 | -0.53% | 22:22 |



      HANG SENG MAINLAND25 IX | 5,622.55 | -52.86 | -0.93% | 22:22 |



      HANG SENG H-FINANCIALS | 11,898.04 | -31.62 | -0.27% | 22:22 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      China



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      CSI 300 INDEX | 2,655.79 | 5.10 | 0.19% | 22:22 |



      SHANGHAI SE A SHARE INDX | 2,646.19 | 17.89 | 0.68% | 22:37 |



      SHANGHAI SE B SHARE INDX | 165.07 | 1.11 | 0.68% | 22:37 |



      SHENZHEN SE A SHARE INDX | 894.04 | 3.59 | 0.40% | 22:22 |



      SHENZHEN SE B SHARE INDX | 377.16 | 2.72 | 0.73% | 22:22 |



      SHANGHAI SE COMPOSITE IX | 2,520.92 | 16.98 | 0.68% | 22:37 |



      SHENZHEN SE COMPOSITE IX | 849.24 | 3.45 | 0.41% | 22:22 |



      SHANGHAI SE 180 A SHR IX | 5,905.76 | 29.47 | 0.50% | 22:37 |



      SHANGHAI SE 50 A-SHR IDX | 1,925.84 | 5.54 | 0.29% | 22:37 |



      SHENZHEN G-SHARES | 3,668.45 | 16.78 | 0.46% | 22:22 |



      SHANGHAI G-SHARES | 2,139.26 | 14.45 | 0.68% | 22:37 |



      SSE COMPONENT STOCK IX | 9,597.98 | 17.92 | 0.19% | 22:22 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Taiwan



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      TAIWAN TAIEX INDEX | 5,721.49 | -33.89 | -0.59% | 22:37 |



      TAIWAN GRE TAI EXCHANGE | 87.94 | -2.47 | -2.73% | 22:17 |



      TSEC TAIWAN 50 INDEX | 4,007.42 | -15.38 | -0.38% | 22:22 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      South Korea



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      KRX 100 INDEX | 2,736.55 | -35.71 | -1.29% | 22:17 |



      KOSPI INDEX | 1,312.40 | -16.60 | -1.25% | 22:17 |



      KOSPI 200 INDEX | 169.18 | -2.15 | -1.25% | 22:17 |



      KOREA KOSPI 100 INDEX | 1,248.87 | -16.10 | -1.27% | 22:17 |



      KOREA KOSPI 50 INDEX | 1,112.85 | -13.81 | -1.23% | 22:17 |



      KOSDAQ INDEX | 480.92 | -2.88 | -0.60% | 22:17 |



      KOSDAQ STAR INDEX | 1,207.65 | -18.85 | -1.54% | 22:17 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Australia



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      S&P/ASX 200 INDEX | 3,744.40 | -32.30 | -0.86% | 22:37 |



      S&P/ASX 300 INDEX | 3,733.90 | -31.60 | -0.84% | 22:37 |



      ALL ORDINARIES INDX | 3,698.50 | -29.60 | -0.79% | 22:37 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      New Zealand



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      NZX 50 FF GROSS INDEX | 2,699.31 | -11.96 | -0.44% | 22:16 |



      NZX TOP 10 INDEX | 778.20 | -7.21 | -0.92% | 22:16 |



      NZX 15 GROSS INDEX | 4,977.72 | -51.14 | -1.02% | 22:16 |



      NZX ALL INDEX | 676.05 | -4.05 | -0.60% | 22:11 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Pakistan



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      KARACHI 100 INDEX | 7,794.95 | 124.87 | 1.63% | 04/17 |



      KARACHI 30 INDEX | 8,540.16 | 144.73 | 1.72% | 04/17 |



      KARACHI ALL SHARE INDEX | 5,592.95 | 81.59 | 1.48% | 04/17 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Sri Lanka



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      SRI LANKA COLOMBO ALL SH | 1,725.29 | 33.31 | 1.97% | 04/17 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Thailand



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      STOCK EXCH OF THAI INDEX | 456.80 | 3.83 | 0.85% | 04/17 |



      THAI SET 50 INDEX | 320.47 | 3.25 | 1.02% | 04/17 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Indonesia



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      JAKARTA COMPOSITE INDEX | 1,637.21 | 2.42 | 0.15% | 22:37 |



      JAKARTA LQ-45 INDEX | 325.02 | -0.15 | -0.05% | 22:37 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      India



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      BSE SENSEX 30 INDEX | 11,023.09 | 75.69 | 0.69% | 04/17 |



      NSE S&P CNX NIFTY INDEX | 3,384.40 | 14.90 | 0.44% | 04/17 |



      BOMBAY STOCK EX 500 IDX | 4,037.84 | 37.43 | 0.94% | 04/17 |



      BOMBAY STOCK EX 200 IDX | 1,303.49 | 12.12 | 0.94% | 04/17 |



      BOMBAY STOCK EX 100 IDX | 5,636.13 | 48.02 | 0.86% | 04/17 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Singapore



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      STRAITS TIMES INDEX | 1,860.34 | -36.22 | -1.91% | 22:22 |



      FTSE ST ALL SHARE INDEX | 446.19 | -8.72 | -1.92% | 22:22 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Malaysia



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      KUALA LUMPUR COMP INDEX | 959.12 | -6.05 | -0.63% | 22:37 |



      FTSE MALAYSIA EMASINDEX | 6,311.79 | -50.78 | -0.80% | 22:22 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Philippines



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      PSEi - PHILIPPINE SE IDX | 2,097.25 | 3.12 | 0.15% | 22:37 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Vietnam



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      HO CHI MINH STOCK INDEX | 319.20 | -14.94 | -4.47% | 22:37 |



      HASTC INDEX | 116.44 | -6.12 | -4.99% | 22:37 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]
      [table]

      |









      Bangladesh



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      DSE General Index DGEN | 2,550.74 | 11.28 | 0.44% | 04/16 |


      [/table]
      |


      [/table]
      |


      [/table]

      [table]
      |









      Mongolia



      |




      [table]


      [table]



      INDEX | VALUE | CHANGE | %CHANGE | TIME |



      MSE Top 20 Index | 5,046.29 | 55.58 | 1.11% | 04/17
      [/table]
      [/table]
      [/table]

    20. #100
      Ngày tham gia
      Apr 2009
      Bài viết
      666
      Được cám ơn 5 lần trong 4 bài gởi

      Mặc định Re: * LTC : Công ty ĐIỆN NHẸ VIỄN THÔNG - LTC thẳng tiến về giá trị sổ sách .



      h mà mua cp thì loạn

      Ngồi im nghe ngóng đê =))

    Thông tin của chủ đề

    Users Browsing this Thread

    Có 1 thành viên đang xem chủ đề này. (0 thành viên và 1 khách vãng lai)

       

    Similar Threads

    1. Trả lời: 5
      Bài viết cuối: 05-03-2007, 09:00 PM
    2. Bán 20.000 CP thủy điện Bình Điền giá 21.500đ/CP
      By cong_teci in forum SÀN OTC CỔ PHIẾU
      Trả lời: 0
      Bài viết cuối: 04-02-2007, 10:07 AM
    3. Cổ phiếu Công ty CP Giấy Viễn Đông - Co phieu Vien Dong
      By TranAnh in forum SÀN OTC CỔ PHIẾU
      Trả lời: 0
      Bài viết cuối: 12-10-2006, 03:41 PM
    4. Điện lực Tây Ninh Và Điện lực Trà Vinh
      By cocofive in forum Thị trường OTC
      Trả lời: 0
      Bài viết cuối: 27-03-2006, 05:58 PM

    Bookmarks

    Quyền viết bài

    • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
    • Bạn Không thể Gửi trả lời
    • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
    • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình