KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH HỢP NHẤT TÓM TẮT
(Ap dụng cho các doanh nghiệp trong lĩnh vực sản xuất, chế biến, dịch vụ)
STT Chỉ tiêu Kỳ báo cáo Lũy kế tới Q2-2009
1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 714,594,960,115
2 Các khoản giảm trừ doanh thu 8,425,875,416
3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ 706,169,084,699
4 Giá vốn hàng bán 610,745,178,230
5 Lãi gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ 95,423,906,469
6 Doanh thu hoạt động tài chính 4,978,765,466
7 Chi phí tài chính 11,951,181,276
8 Chi phí bán hàng 31,282,260,817
9 Chi phí quản lý doanh nghiệp 15,917,908,860
10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 41,251,320,982
11 Thu nhập khác 12,592,893,268
12 Chi phí khác 14,362,937,135
13 Lợi nhuận khác ( 1,770,043,867)
14 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 39,481,277,115
15 Thuế thu nhập doanh nghiệp 7,834,024,689
16 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 31,647,252,426
Lợi ích của cổ đông thiểu số 11,027,118,685
Lợi ích của Công ty mẹ 20,620,133,741
17 Lãi cơ bản trên cổ phiếu
18 Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
KẾ TOÁN TRƯỞNG
VŨ VĂN THẮNG
TỔNG GIÁM ĐỐC
Ngày 22 Tháng 07 Năm 2009
TRẦN MINH LOAN
Mẫu CBTT-03
( Ban hành kèm theo Thông tư số 38/2007/TT-BTC ngày 18/04/2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính )
hướng dẫn về việc Công bố thông tin trên thị trường chứng khoán)