DỰ
ÁN KHAI THÁC QUẶNG LATERITE ( SẮT )


CỦA CÔNG TY CÔNG TY CỔ
PHẦN XI MĂNG CẦN THƠ




Tên dự án đầu tư ở nước
ngoài
:



- Dự án Khai thác
quặng LATERITE ( SẮT ) tại Cambodia





Điạ điểm thực hiện dự án đầu tư :
Tại
Huyện BARAY, tỉnh Compongthom,
Cambodia








Mục tiêu đầu tư :



- Khai
thác quặng LATERITE để sản xuất và kinh doanh



- Quy mô công
suất khai thác
: 50.000 tấn quặng/
tháng



. Bảng dự trù lãi lỗ
hằng năm :




ĐVT : USD



[table]






|

Các chỉ tiêu


|

Naêm
thöù 1



|

Naêm
thöù 2



|

Naêm
thöù 3



|

Naêm
thöù 4



|

N
thöù 5-10



|








|

Tổng doanh thu


|

4.488.000


|

10.771.200


|

13.464.000


|

13.464.000


|

13.464.000


|








|

Thuế giá trị gia tăng


|

408.000


|

979.200


|

1.224.000


|

1.224.000


|

1.224.000


|





1


|

Doanh thu thuần


|

4.080.000


|

9.792.000


|

12.240.000


|

12.240.000


|

12.240.000


|





2


|

Tổng chi phí


|

2.939.449


|

6.758.136


|

8.386.743


|

8.372.085


|

8.355.104


|





3


|

Lợi nhuận trước thuế thu nhập


|

1.140.551


|

3.033.864


|

3.853.257


|

3.867.915


|

3.884.896


|





4


|

Thuế thu nhập 25%


|

285.138


|

758.466


|

963.314


|

966.979


|

971.224


|





5


|

Lợi nhuận sau thuế thu nhập (LNST)


|

855.413


|

2.275.398


|

2.889.943


|

2.900.936


|

2.913.672


|





6


|

Quỹ dự phòng tài chính 5%LNST


|

42.771


|

113.770


|

144.497


|

145.047


|

145.684


|





7


|

Chi thù lao HĐQT 3% LNST


|

25.662


|

68.262


|

86.698


|

87.028


|

87.410


|





8


|

quỹ dự phòng trợ cấp mất việc 5% LNST


|

42.771


|

113.770


|

144.497


|

145.047


|

145.684


|





9


|

quỹ khen thưởng và phúc lợi 5% LNST


|

42.771


|

113.770


|

144.497


|

145.047


|

145.684


|





10


|

Lợi nhuận còn lại trích :


|

701.439


|

1.865.827


|

2.369.753


|

2.378.768


|

2.389.211


|








|

70% dùng để trả nợ vay trung dài hạn


|

491.007



|

1.306.079



|

1.658.827



|

1.665.138



|

1.672.448



|








|

30% dùng để tái đầu tư


|

210.432



|

559.748



|

710.926



|

713.630



|

716.763



|


[/table]





Chỉ tiêu NPV= 15.925.262 USD > 0 và NPV / Vốn đầu
tư =34,7 lần,



Dự án khả thi và hiệu quả cao.







Qua bảng
tính cho thấy với thời gian hoạt động theo kế hoạch đã hoạch định thì chỉ só tỷ
lệ thu hồi nội bộ IRR lớn hơn 75%

nên lãi suất thị trường mà dự án có
thể chịu đựng lớn hơn 75 % .



Các hệ số tài
chính



[table]



Caùc
chæ tieâu



|

Naêm
thöù 1



|

Naêm
thöù 2



|

Naêm
thöù 3



|

Naêm
thöù 4



|

Naêmthöù


5


|





1. Doanh lợi trong 1 đơn vị hàng hoá tiền tệ (ROS)


|

20,97%


|

23,24%


|

23,61%


|

23,70%


|

23,80%


|





2.Tỉ suất lợi nhuận của vốn đầu tư (ROI)


|

95,05%


|

252,82%


|

321,10%


|

322,33%


|

323,74%


|





3.Tổng VĐTư /tổng doanh thu


|

0,22



|

0,09



|

0,07



|

0,07



|

0,07



|





4.Tổng doanh thu /vốn đầu tư


|

4,53



|

10,88



|

13,60



|

13,60



|

13,60



|


[/table]