II.A. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH[/B](Áp dụng với các doanh nghiệp sản xuất, chế biến, dịch vụ)[/I] ĐVT: ĐVN
[table]



[h1]STT[/h1] |
Chỉ tiêu[/B] |
Kỳ báo cáo[/B] |
Luỹ kế[/B]


1 |
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ |
39.818.612.751 |
155.863.793.467


2 |
Các khoản giảm trừ doanh thu |
136.815.000 |
160.166.500


3 |
Doanh thu thuần vê bán hàng và cung cấp dịch vụ |
39.681.797.751 |
155.703.626.967


4 |
Giá vốn hàng bán |
34.716.971.946 |
135.189.480.389


5 |
LN gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ |
4.964.825.805 |
20.514.146.578


6 |
Doanh thu hoạt động tài chính |
21.790.106 |
191.529.297


7 |
Chi phí tài chính |
1.836.276.662 |
4.568.324.427


8 |
Chi phí bán hàng |
1.039.921.211 |
3.780.083.181


9 |
Chi phí quản lý doanh nghiệp |
724.767.569 |
2.280.412.760


10 |
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh |
1.385.650.469 |
10.076.855.507


11 |
Thu nhập khác |
42.325.759 |
330.741.237


12 |
Chi phí khác |
53.771.185 |
317.729.677


13 |
Lợi nhuận khác |
-11.445.426 |
13.011.560


14 |
Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế |
1.374.205.043 |
10.089.867.067


15 |
Thuế thu nhập doanh nghiệp |
241.993.107 |
1.963.679.861


16 |
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp |
1.132.211.936 |
8.126.187.206


17 |
Lãi cơ bản trên cổ phiếu |
|



18 |
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu |
|

[/table][/B][/B] TP.Cần Thơ ngày 15 tháng 10 năm 2008[/B] [/B]Kế Toán Trưởng[/B] [/B]Tổng Giám Đốc[/B][/B]