Chỉ số chứng khoán thế giới ngày 12/9/2008


Chỉ số chứng khoán của một số thị trường chứng khoán thế giới, tính đến 17h Việt Nam.


[table]

STT |
Thị Trường
(Chỉ số )
|
Chỉ số
đóng cửa
|
+-Thay đổi |
% Thay đổi


1 |
Mỹ (DJI) |
11.433,71 |
164,79 |
1,46


2 |
New York (S&P 500) |
1.249,05 |
17,01 |
1,38


3 |
Anh (FTSE 100) |
5.318,36 |
-47,86 |
-0,89


4 |
Đức (DAX C40) |
6.227,95 |
49,05 |
0,79


5 |
Pháp (CAC 40 ) |
4.302,38 |
53,31 |
1,25


6 |
Nhật Bản (NIKKEI - 225) |
12.214,76 |
112,26 |
0,93


7 |
Hồng Kông (Hang Seng) |
19.352,9 |
-35,82 |
-0,18


8 |
Thượng Hải (SSE B) |
135,189 |
-2,666 |
-1,93


9 |
Hàn Quốc (KOSPI) |
1.477,92 |
34,68 |
2,4


10 |
Singapore (STI) |
2.570,67 |
29,52 |
1,16


11 |
Thái Lan (SETI) |
654,34 |
7,54 |
1,17
[/table]
(Theo Reuters- FPTS tổng hợp)



Chỉ số chứng khoán quốc tế

(ATP VN) [*]North/
Latin America[*]Europe/
Africa/
Middle East[*]Asia/
Pacific[/list][table]
IndexValueChange
DOW JONES INDUS. AVG | 11,421.99 | -11.72
NASDAQ COMPOSITE INDEX | 2,261.27 | 3.05
S&P 500 INDEX | 1,251.70 | 2.65
S&P/TSX COMPOSITE INDEX | 12,769.58 | 156.82
MEXICO BOLSA INDEX | 25,588.41 | 35.92
BRAZIL BOVESPA STOCK IDX | 52,392.86 | 1,122.46
[/table][table]
IndexValueChange
DJ EURO STOXX 50 € Pr | 3,278.02 | 55.92
FTSE 100 INDEX | 5,416.70 | 98.30
CAC 40 INDEX | 4,332.66 | 83.59
DAX INDEX | 6,234.89 | 55.99
IBEX 35 INDEX | 11,412.00 | 275.50
[/table][table]
IndexValueChange
NIKKEI 225 | 12,214.76 | 112.26
HANG SENG INDEX | 19,352.90 | -35.82
[/table]