ACE nghi the nao


[table]



Thông tin Tài chính Cơ bản





[table]


Năm tài chính 31/12 Tỷ VNĐ |
2005 |
2006 |
2007 |
2008


Doanh thu Thuần |
35,3 |
35,2 |
35,7 |
37,8


Lợi nhuận Thuần từ HĐKD |
6,4 |
5,7 |
7,2 |
9,8


EBITDA Lợi nhuận trước Lãi vay, Thuế, Khấu hao |
16,9 |
34,4 |
23,3 |
9,8


EBIT Lợi nhuận trước Lãi vay, Thuế |
6,2 |
23,7 |
23,3 |
9,8


Lãi/(Lỗ) từ HĐTC [/B] |
-15,1 |
-14,9 |
-13,5 |
-11,8


Lợi nhuận sau Thuế |
6,1 |
6,6 |
7,1 |
9,2


EPS Cơ bản VNĐ |
- |
1.094 |
1.176 |
1.535


EPS Pha loãng VNĐ |
- |
1.094 |
1.679 |
1.535


P/E Cơ bản Lần |
- |
- |
6,6 |
7,1


P/E Pha loãng Lần |
- |
- |
6,6 |
7,1


Gía trị Sổ sách VNĐ |
- |
11.515 |
12.691 |
13.162


PB Lần |
- |
- |
2,2 |
0,8


Nguồn: BCTC năm đã kiểm toán.
Số liệu 12T08 được công dồn từ 4 năm 2008

[/table]
[/table]


Hiện công ty gặp khó khăn về chi phí lãi vay và áp lực trả nợ của doanh nghiệp phải trả là tương đối lớn do tỷ lệ nợ chiếm 80% tổng tài sản.