TLC cổ phiếu tiềm năng cao
  • Thông báo


    + Trả lời Chủ đề
    Kết quả 1 đến 20 của 173

    Hybrid View

    1. #1
      Ngày tham gia
      Sep 2009
      Bài viết
      1,996
      Được cám ơn 38 lần trong 29 bài gởi

      Mặc định

      hehe..làm hồi 7h sáng e định bán giá trần, đặt lệnh sau mới nghĩ lại, nên hủy, cuối cùng ko ngờ e nó trần mới ghê chứ

    2. #2
      Ngày tham gia
      Oct 2008
      Bài viết
      1,998
      Được cám ơn 36 lần trong 29 bài gởi

      Mặc định

      Tập đoàn CORNING sẽ đưa TLC lên tầm cao mới !

    3. #3
      Ngày tham gia
      Feb 2009
      Bài viết
      487
      Được cám ơn 56 lần trong 46 bài gởi

      Mặc định

      Nhìn đồ thị mà xem , BB đang mở rộng ra để chào đón một dao động mới, một tầm cao giá mới cho TLC, cả anh cả SAM của nó cũng vậy !!!
      Hoa Trinh Nữ-loài hoa không hương không sắc màu nhưng loài hoa biết xếp lá ngây thơ........

    4. #4
      Ngày tham gia
      Sep 2009
      Bài viết
      1,996
      Được cám ơn 38 lần trong 29 bài gởi

      Mặc định

      ko biết e nó sẽ lên được bao nhiêu nhỉ, 15 ko các bác

    5. #5
      Ngày tham gia
      Oct 2008
      Bài viết
      1,998
      Được cám ơn 36 lần trong 29 bài gởi

      Mặc định

      Thông tin tình hình xuất khẩu các mặt hàng của VN !

      TỔNG CỤC HẢI QUAN
      BỘ TÀI CHÍNH
      Tháng 3 năm 2010
      XUẤT KHẨU HÀNG HÓA THEO THÁNG
      Cục CNTT & Thống kê Hải quan
      Biểu số 14B/TCHQ
      Cộng dồn đến hết
      ĐVT tháng báo cáo
      Số trong tháng báo cáo
      STT Nhóm/Mặt hàng chủ yếu
      Lượng Trị giá (USD) Lượng Trị giá (USD)
      So với cùng kỳ
      năm trước
      So với tháng
      trước
      So với
      kế hoạch
      Lượng Trị giá Lượng Trị giá năm
      TỔNG TRỊ GIÁ USD 5.591.610.653 49,5 14.456.914.936 1,6 23,7
      Trong đó: Doanh nghiệp có vốn đầu tư
      trực tiếp nước ngoài
      USD 2.581.895.482 42,6 6.815.092.673 43,4 26,6
      1 Hàng thủy sản USD 362.281.614 59,0 895.256.195 19,0 19,5
      2 Hàng rau quả USD 45.803.881 42,6 119.994.575 23,0 24,0
      3 Hạt điều Tấn 10.257 52.013.450 43,3 43,1 30.602 159.525.231 -3,3 13,6 17,0
      4 Cà phê Tấn 122.534 168.028.366 59,3 52,4 345.230 482.604.669 -22,0 -27,8 31,4
      5 Chè Tấn 8.495 11.572.787 30,2 26,7 25.848 35.609.120 10,8 20,3 19,1
      6 Hạt tiêu Tấn 14.228 41.857.954 126,5 114,3 28.057 84.902.407 4,5 30,2 21,6
      7 Gạo Tấn 709.743 382.695.859 101,3 86,8 1.442.977 792.564.842 -19,0 -2,5 28,9
      8 Sắn và các sản phẩm từ sắn Tấn 241.615 62.180.282 29,7 32,0 680.844 177.281.566 -49,9 -7,7
      9 Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc USD 27.952.395 58,9 71.097.194 16,2
      10 Than đá Tấn 1.996.136 140.020.438 34,7 36,3 4.798.392 343.174.816 -14,2 22,5 22,8
      11 Dầu thô Tấn 885.772 548.995.324 62,8 77,0 2.237.768 1.345.471.463 -47,1 -9,1 24,6
      12 Xăng dầu các loại Tấn 161.759 106.966.307 24,9 27,3 447.444 291.338.435 -14,9 33,0
      13 Quặng và khoáng sản khác Tấn 211.634 10.653.365 343,6 630,2 406.162 19.489.735 11,8 3,1
      14 Hóa chất USD 21.284.628 47,3 48.212.469 247,9
      15 Sản phẩm hóa chất USD 33.165.775 68,4 79.071.703 39,4
      16 Chất dẻo nguyên liệu Tấn 12.094 16.855.402 67,8 63,0 27.780 39.560.230 -19,9 3,8
      17 Sản phẩm từ chất dẻo USD 88.552.218 69,6 214.609.448 23,5 21,5
      18 Cao su Tấn 46.959 132.785.221 113,4 137,3 123.305 325.478.475 3,7 99,8 16,9
      19 Sản phẩm từ cao su USD 22.466.394 77,5 54.559.038 94,0
      20 Túi xách, ví,vali, mũ và ô dù USD 65.686.870 36,8 184.707.942 10,6 20,5
      14B- trang 1
      Cộng dồn đến hết
      ĐVT tháng báo cáo
      Số trong tháng báo cáo
      STT Nhóm/Mặt hàng chủ yếu
      Lượng Trị giá (USD) Lượng Trị giá (USD)
      So với cùng kỳ
      năm trước
      So với tháng
      trước
      So với
      kế hoạch
      Lượng Trị giá Lượng Trị giá năm
      21 Sản phẩm mây, tre, cói và thảm USD 17.556.154 50,5 48.912.425 8,7 19,6
      22 Gỗ và sản phẩm gỗ USD 278.906.884 62,1 746.938.877 31,7 23,3
      23 Giấy và các sản phẩm từ giấy USD 32.882.587 91,0 75.743.102 37,4
      24 Hàng dệt, may USD 810.006.763 36,0 2.224.070.793 15,5 21,2
      25 Giày dép các loại USD 329.641.909 21,9 1.006.087.339 8,0 21,9
      26 Sản phẩm gốm, sứ USD 26.969.353 22,8 80.615.467 8,1 23,0
      27 Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh USD 28.512.403 42,4 76.250.474 72,4

      28 Đá quý, kim loại quý và sản phẩm USD 19.200.559 56,7 49.593.384 -98,0 7,1
      29 Sắt thép các loại Tấn 103.918 84.190.799 58,4 59,5 263.423 201.182.751 182,4 158,0
      30 Sản phẩm từ sắt thép USD 80.606.798 78,1 178.242.808 29,4
      31 Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện USD 276.675.697 44,9 699.939.666 40,1 20,0
      32 Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác USD 259.854.366 46,1 649.565.550 71,7
      33 Dây điện và dây cáp điện USD 110.477.836 34,3 292.689.848 120,4 24,4
      34 Phương tiện vận tải và phụ tùng USD 163.829.960 2,8 438.437.925 159,8
      35 Hàng hóa khác USD 730.480.055 48,0 1.924.134.974 59,9
      Ngày in:12/04/2010
      14B- trang 2

    6. #6
      Ngày tham gia
      Sep 2009
      Bài viết
      1,996
      Được cám ơn 38 lần trong 29 bài gởi

      Mặc định

      TLC có tin j tốt mà CE thế các bác nhỉ ....

    7. #7
      Ngày tham gia
      Apr 2010
      Bài viết
      26
      Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi

      Mặc định

      Em vừa mới lên tàu, các bác đừng xả sớm, chết em.he he

    Thông tin của chủ đề

    Users Browsing this Thread

    Có 1 thành viên đang xem chủ đề này. (0 thành viên và 1 khách vãng lai)

       

    Bookmarks

    Quyền viết bài

    • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
    • Bạn Không thể Gửi trả lời
    • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
    • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình