[table]


12/2: VN – Index giảm 2,13% xuống 841,23 điểm. KLGD giảm mạnh


Thứ ba, 12/2/2008, 11:13 GMT+7



(ATPvietnam.com) -Phiên giao dịch đầu tiên sau khi thị trường chứng khoán Việt Nam tạm nghỉ giao dịch đón tết Nguyên Đán đã gây chút lo lắng cho các nhà đầu tư khi VN – Index quay đầu đi xuống, khác với nhiều suy nghĩ cho rằng thị trường sẽ tiếp tục tăng sau tết.





Kết thúc phiên giao dịch ngày 12/2, VN – Index giảm 18,39 điểm (tương đương giảm 2,13%) xuống còn 841,23 điểm.





Khối lượng giao dịch giảm mạnh so với phiên giao dịch trước đó vào ngày 1/2/2008, phiên giao dịch hôm nay khối lượng giao dịch chỉ đạt 6.428.550 đơn vị, chỉ bằng 43% so với phiên giao dịch ngày 1/2 (ngày 1/2 đạt hơn 15 triệu đơn vị). Giá trị giao dịch đạt 477,424 tỷ đồng, bằng 37,5% so với ngày 1/2.





Với sự góp mặt của cổ phiếu VPL của CTCP Du lịch và Thương mại Vinpearl lên sàn hôm 31/1 với 100 triệu cổ phiếu đưa vào giao dịch đưa tổng số chứng khoán niêm yết trên HOSE là 148 mã.





Phiên đầu chào sàn của VPL đóng cửa ở mức 136.000 đồng/cổ phiếu, phiên giao dịch trước đó VPL tăng nhẹ 1.000 đồng, và phiên hôm nay VPL đang đứng giá ở mức 137.000 đồng/cổ phiếu.





Trong tổng số 148 mã chứng khoán niêm yết trên thị trường, có 34 mã tăng giá, 18 mã giữ giá tham chiếu và còn lại 96 mã giảm giá.





Các cổ phiếu có mức vốn hoá lớn trên thị trường đều giảm giá ngoại trừ ITA của CTCP KCN Tân Tạo giữ giá tham chiếu 124.000 đồng/cổ phiếu.





Các mã còn lại đều gây thất vọng, giảm mạnh nhất là SJS của Sudico giảm 9.000 đồng xuống 241.000 đồng/cổ phiếu; PVD của Khoan và Dịch vụ Khoan Dầu khí Drilling và SSI của Chứng khoán Sài Gòn cùng nhau giảm 6.000 đồng xuống tương ứng là 144.000 đồng/cp và 137.000 đồng/cp; FPT, HPG, VNM, VIC, STB, DPM đều giảm giá.





FPT của CTCP Đầu tư Phát triển Công nghệ FPTVNM của Vinamilk cùng nhau giảm 5.000 đồng xuống lần lượt là 193.000 đồng/cp và 140.000 đồng/cp. Ngoài ra các mã như HPG, VIC STB, DPM cũng đều giảm giá.





Trong các cổ phiếu tăng giá khá nhiều mã tăng trần, cụ thể, tăng mạnh nhất là TCT của CTCP Cáp treo núi Bà Tây Ninh, tăng 13.000 đồng lên 275.000 đồng/cổ phiếu, TSC của CTCP Vật tư Kỹ thuật Nông Nghiệp Cần Thơ và SFI cùng nhau tăng 5.000 đồn; VCS của CTCP Container Việt Nam tăng trần 6.000 đồng. Ngoài ra còn các mã tăng trần khác như DIC, ABT, LSS, NAV, TPC...





Ở chiều ngược lại các mã giảm sàn đáng chú ý như HAP, SGH, VHG, PIT, SGT...




Về khối lượng giao dịch thì DPM tiếp tục dẫn đầu với 531.210 cổ phiếu, STB với 358.950 cổ phiếu, SSI với 241.670 cổ phiếu, và thêm các chứng chỉ quỹ có khối lượng giao dịch trung bình, còn lại các mã khác hầu hết KLGD được khớp lệnh khá thấp.

Chi tiết giao dịch ngày 12/2:


[table]





MÃ CK |



Giá Đóng Cửa |



Thay Đổi |



%Thay Đổi |



Khối Lượng





ABT |



80.5 |



3,500 |



4.55 |



63,000





ACL |



78.5 |



3,500 |



4.67 |



52,750





AGF |



67 |



-1,000 |



-1.47 |



3,040





ALP |



58.5 |



-1,500 |



-2.50 |



44,620





ALT |



74.5 |



2,500 |



3.47 |



12,770





ANV |



85 |



-2,000 |



-2.30 |



56,190





BBC |



82 |



-1,000 |



-1.20 |



18,120





BBT |



21 |



-500 |



-2.33 |



23,260





BHS |



44 |



-1,000 |



-2.22 |



12,900





BMC |



290 |



2,000 |



0.69 |



17,170





BMP |



133 |



-5,000 |



-3.62 |



8,470





BPC |



32 |



500 |



1.59 |



3,350





BT6 |



54 |



-2,500 |



-4.42 |



12,430





BTC |



72 |



2,000 |



2.86 |



180





CAN |



24.5 |



-500 |



-2.00 |



6,200





CII |



57 |



-2,000 |



-3.39 |



22,570





CLC |



54.5 |



-1,500 |



-2.68 |



2,120





COM |



50 |



-1,500 |



-2.91 |



4,540





CYC |



17.6 |



0 |



0.00 |



17,480





DCC |



55.5 |



-500 |



-0.89 |



29,920





DCT |



26.7 |



500 |



1.91 |



67,910





DHA |



55 |



-500 |



-0.90 |



25,330





DHG |



207 |



-4,000 |



-1.90 |



14,950





DIC |



56 |



2,500 |



4.67 |



26,920





DMC |



157 |



2,000 |



1.29 |



0





DNP |



38.5 |



-500 |



-1.28 |



20,390





DPC |



37 |



1,000 |



2.78 |



4,350





DPM |



67 |



-1,500 |



-2.19 |



531,210





DPR |



78 |



-4,000 |



-4.88 |



32,260





DRC |



116 |



-4,000 |



-3.33 |



2,900





DTT |



27.7 |



0 |



0.00 |



3,560





DXP |



43.9 |



-600 |



-1.35 |



27,760





FBT |



32.2 |



900 |



2.88 |



18,250





FMC |



48 |



0 |



0.00 |



2,170





FPC |



45.5 |



0 |



0.00 |



1,100





FPT |



193 |



-5,000 |



-2.53 |



51,380





GIL |



43 |



-1,400 |



-3.15 |



5,290





GMC |



44.5 |



-2,000 |



-4.30 |



3,420





GMD |



125 |



-5,000 |



-3.85 |



26,630





GTA |



31 |



100 |



0.32 |



11,680





HAP |



75 |



-3,500 |



-4.46 |



93,960





HAS |



50.5 |



-500 |



-0.98 |



10,490





HAX |



64.5 |



-2,500 |



-3.73 |



2,450





HBC |



102 |



-2,000 |



-1.92 |



4,800





HBD |



34.7 |



-1,800 |



-4.93 |



1,750





HDC |



92 |



-3,000 |



-3.16 |



7,990





HMC |



33 |



0 |



0.00 |



2,950





HPG |



100 |



-1,000 |



-0.99 |



68,490





HRC |



143 |



-5,000 |



-3.38 |



850





HSI |



35.5 |



900 |



2.60 |



27,720





HT1 |



40.5 |



-100 |



-0.25 |



39,150





HTV |



36.1 |



1,700 |



4.94 |



58,700





ICF |



28.5 |



-700 |



-2.40 |



11,570





IFS |



33.5 |



-1,500 |



-4.29 |



5,810





IMP |



192 |



0 |



0.00 |



1,420





ITA |



124 |



0 |



0.00 |



9,740





KDC |



173 |



-4,000 |



-2.26 |



29,840





KHA |



27.5 |



-1,400 |



-4.84 |



20,330





KHP |



34 |



-1,500 |



-4.23 |



18,440





L10 |



43.7 |



-2,100 |



-4.59 |



8,910





LAF |



45.5 |



-1,500 |



-3.19 |



47,350





LBM |



33 |



-600 |



-1.79 |



17,310





LGC |



57.5 |



2,500 |



4.55 |



43,460





LSS |



37.9 |



1,800 |



4.99 |



3,530





MAFPF1 |



9.5 |



-300 |



-3.06 |



29,120





MCP |



40 |



-400 |



-0.99 |



13,460





MCV |



27.6 |



-1,200 |



-4.17 |



46,470





MHC |



34.5 |



-1,500 |



-4.17 |



41,110





MPC |



47.5 |



-500 |



-1.04 |



18,160





NAV |



70 |



3,000 |



4.48 |



61,020





NHC |



46 |



-500 |



-1.08 |



3,500





NKD |



156 |



-7,000 |



-4.29 |



5,560





NSC |



42 |



0 |



0.00 |



4,660





NTL |



287 |



-13,000 |



-4.33 |



27,750





PAC |



69 |



-2,000 |



-2.82 |



15,710





PET |



48 |



800 |



1.69 |



137,950





PGC |



45 |



-1,000 |



-2.17 |



4,230





PIT |



47.5 |



-2,500 |



-5.00 |



37,200





PJT |



35 |



-1,600 |



-4.37 |



31,080





PMS |



32 |



-1,000 |



-3.03 |



46,400





PNC |



37.5 |



-100 |



-0.27 |



2,240





PPC |



56 |



0 |



0.00 |



57,580





PRUBF1 |



10.9 |



-200 |



-1.80 |



116,220





PVD |



144 |



-6,000 |



-4.00 |



35,200





PVT |



56 |



2,500 |



4.67 |



10,450





RAL |



77 |



0 |



0.00 |



7,210





REE |



127 |



-5,000 |



-3.79 |



68,500





RHC |



44.5 |



400 |



0.91 |



4,010





RIC |



65.5 |



-1,000 |



-1.50 |



4,920





SAF |



49 |



100 |



0.20 |



3,100





SAM |



94 |



-500 |



-0.53 |



16,950





SAV |



46 |



-500 |



-1.08 |



5,300





SC5 |



164 |



-8,000 |



-4.65 |



14,310





SCD |



33.6 |



0 |



0.00 |



12,730





SDN |



42 |



-100 |



-0.24 |



0





SFC |



56 |



0 |



0.00 |



2,450





SFI |



113 |



5,000 |



4.63 |



26,230





SFN |


|



-28,000 |



-100.00 |



10





SGC |



53.5 |



0 |



0.00 |



1,260





SGH |



109 |



-5,000 |



-4.39 |



2,230





SGT |



97 |



-5,000 |



-4.90 |



5,400





SHC |



37.6 |



-1,900 |



-4.81 |



45,000





SJ1 |



38 |



0 |



0.00 |



2,200





SJD |



37.5 |



-1,500 |



-3.85 |



4,850





SJS |



241 |



-9,000 |



-3.60 |



34,180





SMC |



61.5 |



2,500 |



4.24 |



226,090





SSC |


|



-56,000 |



-100.00 |



340





SSI |



137 |



-6,000 |



-4.20 |



241,670





ST8 |



76 |



1,500 |



2.01 |



200





STB |



62.5 |



-2,000 |



-3.10 |



358,950





TAC |



139 |



-1,000 |



-0.71 |



50,910





TCM |



62.5 |



-3,000 |



-4.58 |



30,760





TCR |



28.2 |



-300 |



-1.05 |



700





TCT |



275 |



13,000 |



4.96 |



13,410





TDH |



140 |



-1,000 |



-0.71 |



62,170





TMC |



50.5 |



-1,000 |



-1.94 |



8,350





TMS |



77 |



0 |



0.00 |



1,570





TNA |



47.6 |



400 |



0.85 |



31,880





TNC |



30.8 |



-700 |



-2.22 |



48,400





TPC |



49 |



2,300 |



4.93 |



8,200





TRC |



109 |



-5,000 |



-4.39 |



2,610





TRI |



44.5 |



-2,300 |



-4.91 |



6,190





TS4 |



28.5 |



-900 |



-3.06 |



4,970





TSC |



105 |



5,000 |



5.00 |



54,980





TTC |



24.7 |



-1,000 |



-3.89 |



7,280





TTP |



86 |



-2,000 |



-2.27 |



2,130





TYA |



31 |



600 |



1.97 |



17,810





UIC |



56.5 |



-2,500 |



-4.24 |



60,660





UNI |



49.8 |



2,300 |



4.84 |



81,350





VFC |



59 |



-2,000 |



-3.28 |



12,300





VFMVF1 |



25.2 |



-1,100 |



-4.18 |



149,630





VGP |



45 |



0 |



0.00 |



600





VHC |



49.9 |



900 |



1.84 |



82,840





VHG |



79 |



-4,000 |



-4.82 |



44,320





VIC |



105 |



-3,000 |



-2.78 |



87,650





VID |



28.5 |



200 |



0.71 |



89,660





VIP |



41 |



-1,900 |



-4.43 |



38,230





VIS |



56 |



-500 |



-0.88 |



7,150





VNE |



49 |



0 |



0.00 |



10,850





VNM |



140 |



-5,000 |



-3.45 |



27,780





VPK |



22.4 |



-100 |



-0.44 |



3,240





VPL |



137 |



0 |



0.00 |



28,530





VSC |



127 |



6,000 |



4.96 |



3,460





VSH |



42 |



-2,000 |



-4.55 |



20,360





VTA |



23 |



-600 |



-2.54 |



600





VTB |



43.2 |



300 |



0.70 |



5,900





VTC |



40.5 |



-1,500 |



-3.57 |



400





VTO |



47.2 |



-2,000 |



-4.07 |



43,240
[/table]
ATPvietnam
[/table]