Em nói chuyện với bác chán quá, phân tích thì ko phân tích, cứ ngồi nhìn vô doanh thu. Doanh thu cao mà ko lợi nhuận cũng vậy,báo cáo tài chính thua lỗ một dống ai cũng biết...Số liệu nói lên tất cả
[table]




|
Số cuối kỳ |
|
Số đầu năm


Vay ngắn hạn ngân hàng |
|
|



- Ngân hàng Công thương Cà Mau |
547.670.754.000 |
|
489.171.410.000


- Ngân hàng Sài Gòn Thương Tín Cà Mau |
73.500.000.000 |
|
80.570.000.000


- Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Cà Mau |
207.009.090.000 |
|
173.955.780.000


- Vay dài hạn đến hạn trả Ngân hàng phát triển Cà Mau. |
1.350.000.000 |
|
5.400.000.000


- Ngân hàng phát triển Cà Mau |
188.000.000.000 |
|
-


- Bà Chu Thị Bình cho Công ty vay ngắn hạn |
91.000.000.000 |
|
-


- Vay của ngân hàng Mỹ (c) |
14.715.887.091 |
|
-


Cộng |
1.123.245.731.091 |
|
749.097.190.000
[/table]


1. Hàng tồn kho
[table]




|
Số cuối kỳ |
|
Số đầu năm



Nguyên liệu, vật liệu
|
26.529.608.453 |
|
11.633.994.773



Công cụ, dụng cụ
|
4.220.126.163 |
|
3.351.852.204


Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang |
20.731.051.479 |
|
26.181.822.738



Thành phẩm
|
850.313.919.319 |
|
215.961.177.021



Hàng hóa
|
5.142.868.575 |
|
3.053.887.558


Cộng |
906.937.573.989 |
|
260.182.734.294
[/table]


1. Tiền và các khoản tương đương tiền (tiền mặt nè)
[table]


|
Số cuối kỳ |
|
Số đầu năm



Tiền mặt |
2.294.704.869 |
|
4.920.294.825


Tiền gửi ngân hàng |
16.715.258.347 |
|
11.332.695.287


Cộng |
19.009.963.216 |
|
16.252.990.112
[/table]


1. Phải trả người bán
[table]


|
Số cuối kỳ |
|
Số đầu năm



Công ty cổ phần CBTS & XNK Cà Mau |
944.859.226 |
|
7.253.967.571


Công ty liên doanh Yang Ming (Việt Nam) |
- |
|
1.168.926.966


Công ty TNHH Ngân Vỹ Dương |
- |
|
1.165.064.974


Mua Cao ốc của Bà Nguyễn Thị Minh Hương |
7.656.642.500 |
|
7.656.642.500


CN Công ty TNHH UNI-PRESIDENT VN |
13.179.788.000 |
|
485.720.000


DNTN Tân Toàn Thắng |
1.450.058.950 |
|
-


Công ty Công Nghiệp Tân Á |
1.712.832.044 |
|
-


Công ty TNHH TM & Bao bì Sài Gòn |
2.647.374.300 |
|
-


Công ty cổ phần thủy sản Phú Minh Hưng |
3.124.823.301 |
|
-


Công ty TNHH in bao bì Hoàng Lộc |
1.674.222.550 |
|
-


Công ty TNHH SX-TM-DV Thịnh Khang |
6.151.292.455 |
|
-


Công ty CP Bao bì nhựa Tân Tiến |
1.621.787.350 |
|
-


Công ty TNHH BOX-PAK (Việt Nam) |
356.433.633 |
|
-


Công ty TNHH cơ nhiệt điện lạnh Bách Khoa |
2.355.752.500 |
|
-


Công ty CP chăn nuôi CP Việt Nam |
8.043.926.725 |
|
-


Công ty CP XNK lâm thủy sản Bến Tre |
6.602.088.057 |
|
-


Các nhà cung cấp tôm nguyên liệu |
55.494.633.423 |
|
11.732.020.826


Các nhà cung cấp khác |
13.899.125.534 |
|
9.907.106.624


Cộng |
126.915.640.548 |
|
39.369.449.461
[/table]





Các bác tự phân tích