Chủ đề: NBP những điều tôi biết
-
22-07-2009 10:21 AM #1
Member
- Ngày tham gia
- Sep 2007
- Bài viết
- 360
- Được cám ơn 1 lần trong 1 bài gởi
NBP-Nhiệt Điện Ninh Bình: Thắp sáng niềm tin
[table]
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký chứng khoán cho Công ty Cổ phần Nhiệt Điện Ninh Bình (Mã CK: NBP)[21/07/2009]
|
[table]
|
[/table]
|
Trung tâm Lưu ký Chứng khoán (TTLK) thông báo về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký chứng khoán số 33/2009/GCNCP-TTLK ngày 20/7/2009 và cấp mã chứng khoán cho Công ty Cổ phần Nhiệt Điện Ninh Bình, cụ thể:
[table]
Tổ chức phát hành:
|
Công ty Cổ phần Nhiệt Điện Ninh Bình
Tên tiếng Anh: |
Ninh Binh Thermal Power Joint – Stock Company
Trụ sở chính:
|
Phường Thanh Bình – Thành phố Ninh Bình - Tỉnh Ninh Bình
Điện thoại:
|
(84-30) 221 0537 Fax: (84-30) 387 3762
Vốn điều lệ:
|
128.655.000.000 đồng
Giấy phép đăng ký kinh doanh số 09-03-000.161 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình cấp lần đầu ngày 31/12/2007.
Đã đăng ký chứng khoán và được cấp mã chứng khoán tại TTLK kể từ ngày [/b]20 tháng 7 năm 2009.[/b]
- Tên chứng khoán:
|
Cổ phiếu [/b]Công ty Cổ phần Nhiệt Điện Ninh Bình
- Mã chứng khoán:
|
NBP[/b]
- Mã ISIN:
|
VN000000NBP3[/b]
- Mệnh giá:
|
10.000 đồng (Mười nghìn đồng)
- Loại chứng khoán:
|
Cổ phiếu phổ thông[/b]
- Số lượng chứng khoán đăng ký: 12.865.500 cổ phiếu [/b]
(Mười hai triệu tám trăm sáu mươi lăm nghìn năm trăm cổ phiếu)[/i]
- Tổng giá trị chứng khoán đăng ký: 128.655.000.000 đồng [/b]
(Một trăm hai mươi tám tỷ sáu trăm năm mươi lăm triệu đồng)[/i]
- Hình thức đăng ký:
|
Ghi sổ[/b]
[/table]
Bắt đầu từ ngày 21/7/2009, TTLK nhận lưu ký số chứng khoán trên.[/b]
[table]
[/table]
[/table]
-
22-07-2009 11:03 AM #2
Senior Member
- Ngày tham gia
- Apr 2007
- Bài viết
- 559
- Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi
Re: NBP-Nhiệt Điện Ninh Bình: Thắp sáng niềm tin
Em này KQKD QI rất tốt. Dự kiến QII cực tốt. EPS 2008 ~4k. Năm 2009 dự đoán 5K----> lên sàn 4x là hợp lý[:taydua]
-
24-07-2009 07:21 AM #3
Member
- Ngày tham gia
- Sep 2007
- Bài viết
- 360
- Được cám ơn 1 lần trong 1 bài gởi
Re: NBP-Nhiệt Điện Ninh Bình: Thắp sáng niềm tin
[table]
CTCP Nhiệt điện Ninh Bình (mã CK: NBP) chính thức giao dịch từ ngày 06/08/2009
(Cập nhật: 23/07/2009)
Căn cứ công văn số 309/CT-NĐNB-CPH ngày 22/07/2009 của CTCP Nhiệt điện Ninh Bình về ngày giao dịch chính thức cổ phiếu NBP, Sở GDCK Hà Nội trân trọng thông báo về việc chính thức đưa cổ phiếu của CTCP Nhiệt điện Ninh Bình vào giao dịch tại Sở GDCK Hà Nội với những nội dung sau:- Tên chứng khoán: Cổ phiếu CTCP Nhiệt điện Ninh Bình- Loại chứng khoán: Cổ phiếu phổ thông- Mã chứng khoán: NBP- Mệnh giá: 10.000 đồng/cổ phiếu- Số lượng chứng khoán niêm yết: 12.865.500 cổ phiếu- Giá trị chứng khoán niêm yết (theo mệnh giá): 128.655.000.000 đồng- Ngày giao dịch đầu tiên: Thứ Năm, ngày 06/08/2009.[/B]
[/table]
-
24-07-2009 01:51 PM #4
Senior Member
- Ngày tham gia
- Apr 2007
- Bài viết
- 559
- Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi
Sản lượng : Ninh Bình - tháng 7/2009
[h4]Sản lượng : Ninh Bình
- tháng 7/2009 [/h4]
[table]
Ngày
|
pmax
|
pmin
|
Sản lượng
|
Tự dùng
|
23/07/2009 |
100.0 |
100.0 |
2,225.0 |
232.0 |
22/07/2009 |
100.0 |
100.0 |
2,233.0 |
229.0 |
21/07/2009 |
100.0 |
100.0 |
2,214.0 |
228.0 |
20/07/2009 |
95.0 |
95.0 |
2,241.0 |
330.0 |
19/07/2009 |
100.0 |
100.0 |
2,252.0 |
229.0 |
17/07/2009 |
100.0 |
80.0 |
2,121.0 |
220.0 |
16/07/2009 |
75.0 |
75.0 |
1,708.0 |
180.0 |
15/07/2009 |
75.0 |
75.0 |
1,705.0 |
180.0 |
14/07/2009 |
100.0 |
100.0 |
2,180.0 |
221.0 |
13/07/2009 |
100.0 |
100.0 |
2,232.0 |
222.0 |
12/07/2009 |
100.0 |
90.0 |
2,210.0 |
228.0 |
11/07/2009 |
100.0 |
100.0 |
2,215.0 |
229.0 |
10/07/2009 |
100.0 |
90.0 |
2,091.0 |
220.0 |
09/07/2009 |
80.0 |
80.0 |
1,724.0 |
183.0 |
08/07/2009 |
80.0 |
80.0 |
1,704.0 |
168.0 |
07/07/2009 |
80.0 |
80.0 |
1,746.0 |
178.0 |
06/07/2009 |
100.0 |
100.0 |
2,205.0 |
230.0 |
05/07/2009 |
100.0 |
100.0 |
2,205.0 |
230.0 |
04/07/2009 |
100.0 |
100.0 |
2,249.0 |
224.0 |
03/07/2009 |
100.0 |
100.0 |
2,186.0 |
225.0 |
02/07/2009 |
100.0 |
100.0 |
2,222.0 |
230.0 |
01/07/2009 |
100.0 |
100.0 |
[/table]
-
24-07-2009 01:53 PM #5
Senior Member
- Ngày tham gia
- Apr 2007
- Bài viết
- 559
- Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi
Re: NBP-Nhiệt Điện Ninh Bình: Thắp sáng niềm tin
Dự kiến QII lãi 25 tỷ. EPS 2Q =3.2K
-
24-07-2009 03:00 PM #6
- Ngày tham gia
- May 2007
- Bài viết
- 47
- Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi
Re: NBP-Nhiệt Điện Ninh Bình: Thắp sáng niềm tin
Chắc không đó bác. không hiểu báo cáo tài chính của 6 tháng đầu năm 2009 có được đưa vào bản CB trước khi lên sàn không nhỉ?
-
24-07-2009 03:09 PM #7
Senior Member
- Ngày tham gia
- Apr 2007
- Bài viết
- 559
- Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi
Re: NBP-Nhiệt Điện Ninh Bình: Thắp sáng niềm tin
[quote user="tututhoi"]Chắc không đó bác. không hiểu báo cáo tài chính của 6 tháng đầu năm 2009 có được đưa vào bản CB trước khi lên sàn không nhỉ? [/quote]
Có chứ bác. QI đã được 19 tỷ tường đường EPS 1.500đ. Bacs không nhìn thấy biểu đồ phát của em nó ah? chỉ cần so sánh thế này là bác tự tính ra giá em nó chào sàn khoảng bao nhiêu nhé:
TBC LN 2Q trên 80 tỷ tương đương EPS =1.400 chưa bằng 1 quý của em nó. Giá hiện tại của TBC là 28.8K[:P]
Kết hợp thiên thời em nó chào sàn vào ngày đại hỷ lộc phát (06/08)[:cuoibo] và ra BCTC QII LN khủng, Bác chú ý các em "điên nặng" đều cho báo cáo QII khủng hơn nhiều QI.
Thế là giá chào sàn bao nhiêu? thôi bác tự định đoạt nhé[:cuoibo]
-
24-07-2009 03:09 PM #8
Senior Member
- Ngày tham gia
- Apr 2007
- Bài viết
- 559
- Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi
Re: NBP-Nhiệt Điện Ninh Bình: Thắp sáng niềm tin
[quote user="tututhoi"]Chắc không đó bác. không hiểu báo cáo tài chính của 6 tháng đầu năm 2009 có được đưa vào bản CB trước khi lên sàn không nhỉ? [/quote]
Có chứ bác. QI đã được 19 tỷ tường đường EPS 1.500đ. Bacs không nhìn thấy biểu đồ phát của em nó ah? chỉ cần so sánh thế này là bác tự tính ra giá em nó chào sàn khoảng bao nhiêu nhé:
TBC LN 2Q trên 80 tỷ tương đương EPS =1.400 chưa bằng 1 quý của em nó. Giá hiện tại của TBC là 28.8K[:P]
Kết hợp thiên thời em nó chào sàn vào ngày đại hỷ lộc phát (06/08)[:cuoibo] và ra BCTC QII LN khủng, Bác chú ý các em "điên nặng" đều cho báo cáo QII khủng hơn nhiều QI.
Thế là giá chào sàn bao nhiêu? thôi bác tự định đoạt nhé[:cuoibo]
-
28-07-2009 11:34 PM #9
Senior Member
- Ngày tham gia
- Apr 2007
- Bài viết
- 559
- Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi
QUÝ 2 LÃI KHỦNG
[img]file:///C:/DOCUME%7E1/TRANDU%7E1/LOCALS%7E1/Temp/moz-screenshot-7.jpg" alt="">
-
30-07-2009 10:44 AM #10
Member
- Ngày tham gia
- Mar 2009
- Bài viết
- 304
- Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi
Re: QUÝ 2 LÃI KHỦNG
Tính rẻ cuối năm EPS = 5k, PE = 12 thì giá em nó chắc chắn 60k roài. [Y]
Cổ phiếu thì ít, có đại gia đứng sau nữa thì em nó lên đến 80 ấy chứ!!!!
-
30-07-2009 01:04 PM #11
Senior Member
- Ngày tham gia
- Apr 2007
- Bài viết
- 559
- Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi
Re: QUÝ 2 LÃI KHỦNG
[quote user="hunghud"]
Tính rẻ cuối năm EPS = 5k, PE = 12 thì giá em nó chắc chắn 60k roài.
Cổ phiếu thì ít, có đại gia đứng sau nữa thì em nó lên đến 80 ấy chứ!!!!
[/quote]
Cụ nói chí phải. Em này tuần sau chào sàn cứ đặt lệnh 5x, 6x mua, kiểu gì cũng có bác không chịu được nhiệt phải nhả ra[:cuoibo]
-
30-07-2009 01:05 PM #12
Senior Member
- Ngày tham gia
- Apr 2007
- Bài viết
- 559
- Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi
Re: QUÝ 2 LÃI KHỦNG
[quote user="hunghud"]
Tính rẻ cuối năm EPS = 5k, PE = 12 thì giá em nó chắc chắn 60k roài.
Cổ phiếu thì ít, có đại gia đứng sau nữa thì em nó lên đến 80 ấy chứ!!!!
[/quote]
Cụ nói chí phải. Em này tuần sau chào sàn cứ đặt lệnh 5x, 6x mua, kiểu gì cũng có bác không chịu được nhiệt phải nhả ra[:cuoibo]
-
30-07-2009 01:07 PM #13
Senior Member
- Ngày tham gia
- Apr 2007
- Bài viết
- 559
- Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi
Re: QUÝ 2 LÃI KHỦNG
[quote user="hunghud"]
Tính rẻ cuối năm EPS = 5k, PE = 12 thì giá em nó chắc chắn 60k roài.
Cổ phiếu thì ít, có đại gia đứng sau nữa thì em nó lên đến 80 ấy chứ!!!!
[/quote]
Cụ nói chí phải. Em này tuần sau chào sàn cứ đặt lệnh 5x, 6x mua, kiểu gì cũng có bác không chịu được nhiệt phải nhả ra[:cuoibo]
-
30-07-2009 01:07 PM #14
Senior Member
- Ngày tham gia
- Apr 2007
- Bài viết
- 559
- Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi
Re: QUÝ 2 LÃI KHỦNG
[quote user="hunghud"]
Tính rẻ cuối năm EPS = 5k, PE = 12 thì giá em nó chắc chắn 60k roài.
Cổ phiếu thì ít, có đại gia đứng sau nữa thì em nó lên đến 80 ấy chứ!!!!
[/quote]
Cụ nói chí phải. Em này tuần sau chào sàn cứ đặt lệnh 5x, 6x mua, kiểu gì cũng có bác không chịu được nhiệt phải nhả ra[:cuoibo]
-
30-07-2009 01:08 PM #15
Senior Member
- Ngày tham gia
- Apr 2007
- Bài viết
- 559
- Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi
Re: QUÝ 2 LÃI KHỦNG
[quote user="hunghud"]
Tính rẻ cuối năm EPS = 5k, PE = 12 thì giá em nó chắc chắn 60k roài.
Cổ phiếu thì ít, có đại gia đứng sau nữa thì em nó lên đến 80 ấy chứ!!!!
[/quote]
Cụ nói chí phải. Em này tuần sau chào sàn cứ đặt lệnh 5x, 6x mua, kiểu gì cũng có bác không chịu được nhiệt phải nhả ra[:cuoibo]
-
30-07-2009 01:09 PM #16
Senior Member
- Ngày tham gia
- Apr 2007
- Bài viết
- 559
- Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi
Re: QUÝ 2 LÃI KHỦNG
[quote user="hunghud"]
Tính rẻ cuối năm EPS = 5k, PE = 12 thì giá em nó chắc chắn 60k roài.
Cổ phiếu thì ít, có đại gia đứng sau nữa thì em nó lên đến 80 ấy chứ!!!!
[/quote]
Cụ nói chí phải. Em này tuần sau chào sàn cứ đặt lệnh 5x, 6x mua, kiểu gì cũng có bác không chịu được nhiệt phải nhả ra[:cuoibo]
-
30-07-2009 01:36 PM #17
Senior Member
- Ngày tham gia
- Apr 2007
- Bài viết
- 559
- Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi
Báo cáo tài chính quý II
CÔNG TY CỔ
PHẦN NHIỆT ĐIỆN NINH BÌNH
BÁO CÁO TÀI CHÍNH QUÝ II NĂM
2009
A: BẢNG
CÂN ĐỐI KẾ TOÁN QUÍ II NĂM 2009
Đơn vị tính: VNĐ
STT NỘI
DUNG SỐ
DƯ ĐẦU NĂM SỐ
DƯ CUỐI KỲ
I Tài sản
ngắn hạn 169.619.710.667
179.196.511.457
1 Tiền và các khoản tương
đương 57.720.654.563 37.144.410.670
2 Các khoản đầu
tư tài chính
ngắn hạn 5.000.000.000
3 Các khoản phải
thu ngắn hạn 57.078.710.701 92.846.113.096
4 Hàng tồn kho 49.349.917.847 48.020.146.602
5 Tài sản ngắn
hạn khác 470.427.556 1.185.841.089
II Tài sản
dài hạn 75.320.945.903 57.717.103.138
1 Các khoản phải
thu dài hạn
2 Tài sản cố
định 72.820.945.903 55.204.603.071
-Tài sản cố
định hữu hình 67.553.585.449
52.909.457.430
-Tài sản cố
định vô hình
-Tài sản cố
định thuê tài chính
-Chi phí xây dựng cơ
bản dở dang 5.267.360.454
2.295.145.641
3 Bất động
sản đầu tư
4 Các khoản đầu
tư tài chính
dài hạn 2.500.000.000
2.500.000.000
5 Tài sản dài hạn khác
12.500.067
III TỔNG
CỘNG TÀI SẢN 244.940.656.570 236.913.614.595
IV Nợ
phải trả 72.011.684.270 58.630.137.022
1 Nợ ngắn
hạn 71.481.304.770 58.091.895.422
2 Nợ dài hạn 530.379.500 538.241.600
V Vốn
chủ sở hữu 172.928.972.300 178.283.477.573
1 Vốn chủ
sở hữu 157.834.308.746 176.528.105.286
- Vốn đầu
tư của chủ
sở hữu 128.655.000.000 128.655.000.000
- Thặng dư
vốn cổ phần
- Vốn khác
của chủ sở
hữu 1.806.011.427 1.806.011.427
- Cổ phiếu
quỹ
- Chênh lệch đánh
giá lại tài sản
- Chênh lệch tỷ
giá hối đoái
- Các quỹ 3.621.348.526 3.171.928.526
-Lợi nhuận
sau thuế chưa phân
phối 23.751.948.793 42.895.165.333
- Nguồn vốn
đầu tư XDCB
2 Nguồn kinh phí
và quỹ khác
15.094.663.554 1.755.372.287
Quỹ khen thưởng
phúc lợi 15.094.663.554 1.755.372.287
Nguồn kinh phí
Nguồn kinh phí
đã
hình thành tài sản
VI TỔNG
CỘNG NGUỒN VỐN 244.940.656.570 236.913.614.595
B: KẾT
QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Đơn vị tính: VNĐ
STT CHỈ TIÊU KỲ BÁO CÁO LUỸ
KẾ
1 Doanh thu bán hàng 138.895.546.002
269.613.441.813
2 Các khoản giảm
trừ doanh thu
3 Doanh thu thuần về
bán hàng
và cung cấp dịch vụ
138.895.546.002
269.613.441.813
4 Giá vốn hàng bán 113.036.500.818
216.453.214.872
5 LN gộp về
bán hàng
và cung cấp dịch vụ
25.859.045.184 53.160.226.941
6 Doanh thu hoạt động
tài chính 409.751.962 820.678.318
7 Chi phí tài chính
8 Chi phí bán hàng 116.309.611
214.355.028
9 Chi phí quản lý
doanh nghiệp 6.090.520.622 13.070.864.328
10 Lợi nhuận
thuần từ hoạt
động kinh doanh 20.061.966.913 40.695.685.903
11 Thu nhập khác
2.185.008.134 3.002.628.460
12 Chi phí khác 1.771.973.277
2.251.409.750
13 Lợi nhuận
khác 413.034.857 751.218.710
14 Tổng lợi
nhuận kế toán
trước thuế 20.475.001.770
41.446.904.613
15 Thuế thu nhập
doanh nghiệp 1.505.438.073
16 Lợi nhuận
sau thuế thu nhập doanh nghiệp
20.475.001.770
39.941.466.540
17 Lãi cơ bản
trên cổ phiếu
1.591 3.105
18 Cổ
tức trên
mỗi cổ phiếu
-
30-07-2009 01:37 PM #18
Senior Member
- Ngày tham gia
- Apr 2007
- Bài viết
- 559
- Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi
Báo cáo tài chính quý II
CÔNG TY CỔ
PHẦN NHIỆT ĐIỆN NINH BÌNH
BÁO CÁO TÀI CHÍNH QUÝ II NĂM
2009
A: BẢNG
CÂN ĐỐI KẾ TOÁN QUÍ II NĂM 2009
Đơn vị tính: VNĐ
STT NỘI
DUNG SỐ
DƯ ĐẦU NĂM SỐ
DƯ CUỐI KỲ
I Tài sản
ngắn hạn 169.619.710.667
179.196.511.457
1 Tiền và các khoản tương
đương 57.720.654.563 37.144.410.670
2 Các khoản đầu
tư tài chính
ngắn hạn 5.000.000.000
3 Các khoản phải
thu ngắn hạn 57.078.710.701 92.846.113.096
4 Hàng tồn kho 49.349.917.847 48.020.146.602
5 Tài sản ngắn
hạn khác 470.427.556 1.185.841.089
II Tài sản
dài hạn 75.320.945.903 57.717.103.138
1 Các khoản phải
thu dài hạn
2 Tài sản cố
định 72.820.945.903 55.204.603.071
-Tài sản cố
định hữu hình 67.553.585.449
52.909.457.430
-Tài sản cố
định vô hình
-Tài sản cố
định thuê tài chính
-Chi phí xây dựng cơ
bản dở dang 5.267.360.454
2.295.145.641
3 Bất động
sản đầu tư
4 Các khoản đầu
tư tài chính
dài hạn 2.500.000.000
2.500.000.000
5 Tài sản dài hạn khác
12.500.067
III TỔNG
CỘNG TÀI SẢN 244.940.656.570 236.913.614.595
IV Nợ
phải trả 72.011.684.270 58.630.137.022
1 Nợ ngắn
hạn 71.481.304.770 58.091.895.422
2 Nợ dài hạn 530.379.500 538.241.600
V Vốn
chủ sở hữu 172.928.972.300 178.283.477.573
1 Vốn chủ
sở hữu 157.834.308.746 176.528.105.286
- Vốn đầu
tư của chủ
sở hữu 128.655.000.000 128.655.000.000
- Thặng dư
vốn cổ phần
- Vốn khác
của chủ sở
hữu 1.806.011.427 1.806.011.427
- Cổ phiếu
quỹ
- Chênh lệch đánh
giá lại tài sản
- Chênh lệch tỷ
giá hối đoái
- Các quỹ 3.621.348.526 3.171.928.526
-Lợi nhuận
sau thuế chưa phân
phối 23.751.948.793 42.895.165.333
- Nguồn vốn
đầu tư XDCB
2 Nguồn kinh phí
và quỹ khác
15.094.663.554 1.755.372.287
Quỹ khen thưởng
phúc lợi 15.094.663.554 1.755.372.287
Nguồn kinh phí
Nguồn kinh phí
đã
hình thành tài sản
VI TỔNG
CỘNG NGUỒN VỐN 244.940.656.570 236.913.614.595
B: KẾT
QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Đơn vị tính: VNĐ
STT CHỈ TIÊU KỲ BÁO CÁO LUỸ
KẾ
1 Doanh thu bán hàng 138.895.546.002
269.613.441.813
2 Các khoản giảm
trừ doanh thu
3 Doanh thu thuần về
bán hàng
và cung cấp dịch vụ
138.895.546.002
269.613.441.813
4 Giá vốn hàng bán 113.036.500.818
216.453.214.872
5 LN gộp về
bán hàng
và cung cấp dịch vụ
25.859.045.184 53.160.226.941
6 Doanh thu hoạt động
tài chính 409.751.962 820.678.318
7 Chi phí tài chính
8 Chi phí bán hàng 116.309.611
214.355.028
9 Chi phí quản lý
doanh nghiệp 6.090.520.622 13.070.864.328
10 Lợi nhuận
thuần từ hoạt
động kinh doanh 20.061.966.913 40.695.685.903
11 Thu nhập khác
2.185.008.134 3.002.628.460
12 Chi phí khác 1.771.973.277
2.251.409.750
13 Lợi nhuận
khác 413.034.857 751.218.710
14 Tổng lợi
nhuận kế toán
trước thuế 20.475.001.770
41.446.904.613
15 Thuế thu nhập
doanh nghiệp 1.505.438.073
16 Lợi nhuận
sau thuế thu nhập doanh nghiệp
20.475.001.770
39.941.466.540
17 Lãi cơ bản
trên cổ phiếu
1.591 3.105
18 Cổ
tức trên
mỗi cổ phiếu
-
30-07-2009 01:37 PM #19
Senior Member
- Ngày tham gia
- Apr 2007
- Bài viết
- 559
- Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi
Báo cáo tài chính quý II
CÔNG TY CỔ
PHẦN NHIỆT ĐIỆN NINH BÌNH
BÁO CÁO TÀI CHÍNH QUÝ II NĂM
2009
A: BẢNG
CÂN ĐỐI KẾ TOÁN QUÍ II NĂM 2009
Đơn vị tính: VNĐ
STT NỘI
DUNG SỐ
DƯ ĐẦU NĂM SỐ
DƯ CUỐI KỲ
I Tài sản
ngắn hạn 169.619.710.667
179.196.511.457
1 Tiền và các khoản tương
đương 57.720.654.563 37.144.410.670
2 Các khoản đầu
tư tài chính
ngắn hạn 5.000.000.000
3 Các khoản phải
thu ngắn hạn 57.078.710.701 92.846.113.096
4 Hàng tồn kho 49.349.917.847 48.020.146.602
5 Tài sản ngắn
hạn khác 470.427.556 1.185.841.089
II Tài sản
dài hạn 75.320.945.903 57.717.103.138
1 Các khoản phải
thu dài hạn
2 Tài sản cố
định 72.820.945.903 55.204.603.071
-Tài sản cố
định hữu hình 67.553.585.449
52.909.457.430
-Tài sản cố
định vô hình
-Tài sản cố
định thuê tài chính
-Chi phí xây dựng cơ
bản dở dang 5.267.360.454
2.295.145.641
3 Bất động
sản đầu tư
4 Các khoản đầu
tư tài chính
dài hạn 2.500.000.000
2.500.000.000
5 Tài sản dài hạn khác
12.500.067
III TỔNG
CỘNG TÀI SẢN 244.940.656.570 236.913.614.595
IV Nợ
phải trả 72.011.684.270 58.630.137.022
1 Nợ ngắn
hạn 71.481.304.770 58.091.895.422
2 Nợ dài hạn 530.379.500 538.241.600
V Vốn
chủ sở hữu 172.928.972.300 178.283.477.573
1 Vốn chủ
sở hữu 157.834.308.746 176.528.105.286
- Vốn đầu
tư của chủ
sở hữu 128.655.000.000 128.655.000.000
- Thặng dư
vốn cổ phần
- Vốn khác
của chủ sở
hữu 1.806.011.427 1.806.011.427
- Cổ phiếu
quỹ
- Chênh lệch đánh
giá lại tài sản
- Chênh lệch tỷ
giá hối đoái
- Các quỹ 3.621.348.526 3.171.928.526
-Lợi nhuận
sau thuế chưa phân
phối 23.751.948.793 42.895.165.333
- Nguồn vốn
đầu tư XDCB
2 Nguồn kinh phí
và quỹ khác
15.094.663.554 1.755.372.287
Quỹ khen thưởng
phúc lợi 15.094.663.554 1.755.372.287
Nguồn kinh phí
Nguồn kinh phí
đã
hình thành tài sản
VI TỔNG
CỘNG NGUỒN VỐN 244.940.656.570 236.913.614.595
B: KẾT
QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Đơn vị tính: VNĐ
STT CHỈ TIÊU KỲ BÁO CÁO LUỸ
KẾ
1 Doanh thu bán hàng 138.895.546.002
269.613.441.813
2 Các khoản giảm
trừ doanh thu
3 Doanh thu thuần về
bán hàng
và cung cấp dịch vụ
138.895.546.002
269.613.441.813
4 Giá vốn hàng bán 113.036.500.818
216.453.214.872
5 LN gộp về
bán hàng
và cung cấp dịch vụ
25.859.045.184 53.160.226.941
6 Doanh thu hoạt động
tài chính 409.751.962 820.678.318
7 Chi phí tài chính
8 Chi phí bán hàng 116.309.611
214.355.028
9 Chi phí quản lý
doanh nghiệp 6.090.520.622 13.070.864.328
10 Lợi nhuận
thuần từ hoạt
động kinh doanh 20.061.966.913 40.695.685.903
11 Thu nhập khác
2.185.008.134 3.002.628.460
12 Chi phí khác 1.771.973.277
2.251.409.750
13 Lợi nhuận
khác 413.034.857 751.218.710
14 Tổng lợi
nhuận kế toán
trước thuế 20.475.001.770
41.446.904.613
15 Thuế thu nhập
doanh nghiệp 1.505.438.073
16 Lợi nhuận
sau thuế thu nhập doanh nghiệp
20.475.001.770
39.941.466.540
17 Lãi cơ bản
trên cổ phiếu
1.591 3.105
18 Cổ
tức trên
mỗi cổ phiếu
-
30-07-2009 01:38 PM #20
Senior Member
- Ngày tham gia
- Apr 2007
- Bài viết
- 559
- Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi
Báo cáo tài chính quý II
CÔNG TY CỔ
PHẦN NHIỆT ĐIỆN NINH BÌNH
BÁO CÁO TÀI CHÍNH QUÝ II NĂM
2009
A: BẢNG
CÂN ĐỐI KẾ TOÁN QUÍ II NĂM 2009
Đơn vị tính: VNĐ
STT NỘI
DUNG SỐ
DƯ ĐẦU NĂM SỐ
DƯ CUỐI KỲ
I Tài sản
ngắn hạn 169.619.710.667
179.196.511.457
1 Tiền và các khoản tương
đương 57.720.654.563 37.144.410.670
2 Các khoản đầu
tư tài chính
ngắn hạn 5.000.000.000
3 Các khoản phải
thu ngắn hạn 57.078.710.701 92.846.113.096
4 Hàng tồn kho 49.349.917.847 48.020.146.602
5 Tài sản ngắn
hạn khác 470.427.556 1.185.841.089
II Tài sản
dài hạn 75.320.945.903 57.717.103.138
1 Các khoản phải
thu dài hạn
2 Tài sản cố
định 72.820.945.903 55.204.603.071
-Tài sản cố
định hữu hình 67.553.585.449
52.909.457.430
-Tài sản cố
định vô hình
-Tài sản cố
định thuê tài chính
-Chi phí xây dựng cơ
bản dở dang 5.267.360.454
2.295.145.641
3 Bất động
sản đầu tư
4 Các khoản đầu
tư tài chính
dài hạn 2.500.000.000
2.500.000.000
5 Tài sản dài hạn khác
12.500.067
III TỔNG
CỘNG TÀI SẢN 244.940.656.570 236.913.614.595
IV Nợ
phải trả 72.011.684.270 58.630.137.022
1 Nợ ngắn
hạn 71.481.304.770 58.091.895.422
2 Nợ dài hạn 530.379.500 538.241.600
V Vốn
chủ sở hữu 172.928.972.300 178.283.477.573
1 Vốn chủ
sở hữu 157.834.308.746 176.528.105.286
- Vốn đầu
tư của chủ
sở hữu 128.655.000.000 128.655.000.000
- Thặng dư
vốn cổ phần
- Vốn khác
của chủ sở
hữu 1.806.011.427 1.806.011.427
- Cổ phiếu
quỹ
- Chênh lệch đánh
giá lại tài sản
- Chênh lệch tỷ
giá hối đoái
- Các quỹ 3.621.348.526 3.171.928.526
-Lợi nhuận
sau thuế chưa phân
phối 23.751.948.793 42.895.165.333
- Nguồn vốn
đầu tư XDCB
2 Nguồn kinh phí
và quỹ khác
15.094.663.554 1.755.372.287
Quỹ khen thưởng
phúc lợi 15.094.663.554 1.755.372.287
Nguồn kinh phí
Nguồn kinh phí
đã
hình thành tài sản
VI TỔNG
CỘNG NGUỒN VỐN 244.940.656.570 236.913.614.595
B: KẾT
QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Đơn vị tính: VNĐ
STT CHỈ TIÊU KỲ BÁO CÁO LUỸ
KẾ
1 Doanh thu bán hàng 138.895.546.002
269.613.441.813
2 Các khoản giảm
trừ doanh thu
3 Doanh thu thuần về
bán hàng
và cung cấp dịch vụ
138.895.546.002
269.613.441.813
4 Giá vốn hàng bán 113.036.500.818
216.453.214.872
5 LN gộp về
bán hàng
và cung cấp dịch vụ
25.859.045.184 53.160.226.941
6 Doanh thu hoạt động
tài chính 409.751.962 820.678.318
7 Chi phí tài chính
8 Chi phí bán hàng 116.309.611
214.355.028
9 Chi phí quản lý
doanh nghiệp 6.090.520.622 13.070.864.328
10 Lợi nhuận
thuần từ hoạt
động kinh doanh 20.061.966.913 40.695.685.903
11 Thu nhập khác
2.185.008.134 3.002.628.460
12 Chi phí khác 1.771.973.277
2.251.409.750
13 Lợi nhuận
khác 413.034.857 751.218.710
14 Tổng lợi
nhuận kế toán
trước thuế 20.475.001.770
41.446.904.613
15 Thuế thu nhập
doanh nghiệp 1.505.438.073
16 Lợi nhuận
sau thuế thu nhập doanh nghiệp
20.475.001.770
39.941.466.540
17 Lãi cơ bản
trên cổ phiếu
1.591 3.105
18 Cổ
tức trên
mỗi cổ phiếu
Thông tin của chủ đề
Users Browsing this Thread
Có 1 thành viên đang xem chủ đề này. (0 thành viên và 1 khách vãng lai)
Similar Threads
-
Những giai điệu của tình yêu (Topic của riêng tôi)
By Deckese in forum XẢ HƠITrả lời: 556Bài viết cuối: 15-05-2018, 03:16 PM -
VCM nhưng điều chưa biết.!!!
By nguyenhoanghcm79 in forum Công ty chiến ở HNXTrả lời: 2Bài viết cuối: 25-01-2011, 09:01 AM -
WEC Saigon -Những điều chưa biết !
By minhpg in forum Thị trường OTCTrả lời: 3Bài viết cuối: 10-12-2008, 03:02 PM



Trích dẫn
Bookmarks