Threaded View
-
01-06-2009 04:21 PM #2
Senior Member
- Ngày tham gia
- Apr 2007
- Bài viết
- 559
- Được cám ơn 0 lần trong 0 bài gởi
Kết quả kinh doan NĐ Ninh Bình (Lãi khủng so với các em Điện trên sàn)
Phần I : MỘT SỐ CHỈ TIÊU BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Đơn vị tính : Triệu đồng[/i]
[table]
CHỈ TIÊU[/b]
|
MÃ SỐ[/b]
|
SỐ ĐẦU NĂM[/b]
|
SỐ [/b]
CUỐI QUÝ[/b]
|
I.Tài sản ngắn hạn[/b]
1.Tiền và các khoản tương đương tiền
2. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
3. Các khoản phải thu
Trong đó : Nợ phải thu khó đòi[/i]
4. Hàng tồn kho
5. Tài sản ngắn hạn khác
|
100-BCĐKT[/b]
110-BCĐKT
120-BCĐKT
130-BCĐKT
140-BCĐKT
150-BCĐKT
|
169.619,71[/b]
57.720,65
5.000,00
57.078,71
49.349,92
470,43
|
197.808,01[/b]
80.955,92
0
69.813,07
45.732,83
1.306,18
|
II.Tài sản dài hạn[/b]
1.Các khoản phải thu dài hạn
2. Tài sản cố định
- Tài sản cố định hữu hình[/i]
- Tài sản cố định thuê tài chính[/i]
- Tài sản cố định vô hình[/i]
- Chi phí XDCB dở dang[/i]
3. Bất động sản đầu tư
4. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
5. Tài sản dài hạn khác
|
200-BCĐKT[/b]
210-BCĐKT
220-BCĐKT
221-BCĐKT[/i]
224-BCĐKT[/i]
227-BCĐKT[/i]
230-BCĐKT[/i]
240-BCĐKT
250-BCĐKT
260-BCĐKT
|
75.320,95[/b]
72.820,95
67.553,59[/i]
5.267,36[/i]
2.500
0
|
62.294,66[/b]
59.780,07
58.865,71[/i]
914,37[/i]
2.500
14,58
|
III.Nợ phải trả[/b]
1.Nợ ngắn hạn
Trong đó : Nợ quá hạn[/i]
2. Nợ dài hạn
|
300-BCĐKT[/b]
310-BCĐKT
320-BCĐKT
|
91.309,93[/b]
90.779,55
0
|
92.517,84[/b]
92.257,09
0
|
IV.Nguồn vốn chủ sở hữu[/b]
1.Vốn của chủ sở hữu
Trong đó : Vốn đầu tư của chủ sở hữu[/i]
2.Nguồn kinh phí và quỹ khác
Trong đó : Quỹ khen thưởng, phúc lợi[/i]
|
400-BCĐKT[/b]
410-BCĐKT
411-BCĐKT[/i]
430-BCĐKT
431-BCĐKT[/i]
|
153.630,72[/b]
138.536,06
128.655,00[/i]
15.094,66
15.094,66[/i]
|
167.584,83[/b]
158.002,52
128.655.00[/i]
9.582,30
9.582,30[/i]
|
[/table]
Phần II : MỘT SỐ CHỈ TIÊU VỀ TÀI CHÍNH
Đơn vị tính : Triệu đồng[/i]
[table]
CHỈ TIÊU[/b]
|
MÃ SỐ[/b]
|
QUÝ TRƯỚC[/b]
|
QUÝ BÁO CÁO [/b]
|
V.Kết quả kinh doanh[/b]
1.Tổng doanh thu
- Doanh thu thuần về BH và CCDV
- Doanh thu hoạt động tài chính
- Thu nhập khác
2. Tổng chi phí
3. Tổng lợi nhuận trước thuế
4. Lợi nhuận sau thuế TNDN
|
10-BCKQKD
21-BCKQKD
31-BCKQKD
50-BCKQKD
60-BCKQKD
|
102.062,28
100.416,53
972,20
673,55
84.060,29
18.001,99
12.039,24
|
131.946,42
130.717,89
410,93
817,62
110.974,54
20.971,90
19.466,46
|
VI. Các chỉ tiêu khác[/b]
1.Tổng số phát sinh phải nộp NS
Trong đó : Các loại thuế[/i]
2.Lợi nhuận trước thuế/Vốn chủ sở hữu
3.Tổng nợ phải trả/Vốn chủ sở hữu (%)
|
|
13.741,45
13.741,45[/i]
12.99%
65.91%
|
7.605
7.605[/i]
13.27%
58.55%
[/table]
Thông tin của chủ đề
Users Browsing this Thread
Có 1 thành viên đang xem chủ đề này. (0 thành viên và 1 khách vãng lai)
Similar Threads
-
Nhiệt Điện Ninh Bình - Thông tin đâu vậy ta?
By HTS in forum Thị trường OTCTrả lời: 0Bài viết cuối: 13-06-2007, 04:56 PM -
CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN RY NINH II
By cun1993 in forum Thị trường OTCTrả lời: 0Bài viết cuối: 01-06-2006, 09:53 PM -
Điện lực Tây Ninh Và Điện lực Trà Vinh
By cocofive in forum Thị trường OTCTrả lời: 0Bài viết cuối: 27-03-2006, 05:58 PM



Trích dẫn
Bookmarks